Gói thầu: Gói thầu số 8 (xây dựng và thiết bị) hạng mục: cấp điện, chiếu sáng, cấp nước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220620466-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8 (xây dựng và thiết bị) hạng mục: cấp điện, chiếu sáng, cấp nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20211181697 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-16 21:53:00 đến ngày 2022-06-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,144,674,147 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng xây lắp hệ thống điện có giá trị hợp đồng >= 1,5 tỷ đồng.Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV.* Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng, kèm theo Phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc Scan bản gốc. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện, Điện - Điện tử, điện khí hóa & cung cấp điện hoặc điện công nghiệp;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt thiết bị điện hoặc công trình điện còn hiệu lực.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình điện tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).(bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận phải có chứng thực hoặc scan bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện, Điện - Điện tử, điện khí hóa & cung cấp điện hoặc điện công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt thiết bị điện hoặc công trình điện còn hiệu lực.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình điện tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).(bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận phải có chứng thực hoặc scan bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kế toán, kinh tế hoặc tài chính ngân hàng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng kế toán trưởng hoặc bồi dưỡng lập HS hoàn công và thanh toán - quyết toán vốn đầu tư XDCT.- Có thời gian liên tục làm công tác thanh toán, quyết toán công trình tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).(bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận phải có chứng thực hoặc scan bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động; có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Có thời gian liên tục làm trong lĩnh vực an toàn lao động tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét)(bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận phải có chứng thực hoặc scan bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải cẩu có gắn giỏ nâng người | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 8 (xây dựng và thiết bị) hạng mục: cấp điện, chiếu sáng, cấp nước Xây dựng đường N5 - D4 - N3 (giai đoạn 1) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tất cả các tài liệu liên quan đến gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án thành phố Long Khánh, số 59 đường CMT8, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai.
Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh, phường Tân Thới Hiệp, Q.12, Tp.HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Long Khánh, đường CMT8, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đơn vị tư vấn đấu thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh, phường Tân Thới Hiệp, Q.12, Tp.HCM. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND thành phố Long Khánh; đường CMT8, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cấp nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,129 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,978 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,935 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê gang DN 100x100x100 BBB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê gang DN 100x100x90 BBB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt van cổng ty chìm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút 45 độ nhựa HDPE DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa HDPE DN110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Stub-end HDPE + bích thép lồng DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 13 | Lắp đặt họng ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,935 | 100m |
| 15 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,935 | 100m |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,01 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt van cổng ty chìm DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống cơi van uPVC DN150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Stub-end HDPE + bích thép lồng DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,264 | m3 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 29 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | tấn |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,443 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cấu kiện |
| 35 | Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 100x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt bầu xả khí DN25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt van gang cổng ty chìm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 39 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống cơi van uPVC DN150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 41 | Lắp đặt họng ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | 100m |
| 43 | Stub-end HDPE + bích thép lồng DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| B | Chiếu sáng | |||
| 1 | Đào đất móng trụ đất cấp 3 (0,202m3/móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,04 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng trụ (0,12m3/móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 3 | Đào đất móng trụ đất cấp 3 (0,697m3/móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,788 | m3 |
| 4 | Bê tông móng trụ đá 1x2, mác 200 (0,419m3/móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,676 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng trụ (0,114m3/móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | m3 |
| 6 | Trụ BTLT 8,5m - F300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | trụ |
| 7 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cột |
| 8 | Trụ BTLT 8,5m - F300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | trụ |
| 9 | Bulon VRS D16x400 + 2 long đền vuông D18-50x50x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Bulon VRS D16x500 + 2 long đền vuông D18-50x50x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Bulon VRS D16x550 + 2 long đền vuông D18-50x50x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 13 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,462 | 100m |
| 14 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m |
| 15 | Cáp đồng trần M25 (12m/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 16 | Ghíp IPC 16/25 (1 cái/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 18 | Lắp cần đèn STK D60 dày 2,6mm, cao 2m vươn xa 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cần đèn |
| 19 | Lắp bộ đèn led 120W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 20 | Lắp đặt cầu chì hộp 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 21 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng (trọn bộ theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 22 | Bulon móc D16x250 + 2 long đền vuông D18-50x50x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 23 | Kẹp dừng cáp ABC 4x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 24 | Kẹp treo cáp LV-ABC 4x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 25 | Ghíp IPC 16/16 đấu lèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Ghíp IPC 16/2,5 đấu nối bộ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 27 | Cổ dê bắt ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Ép đầu cốt. Đầu cosse Cu-Al 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | đầu cáp |
| 29 | Ống PVC D90 bảo vệ cáp từ tủ ĐKCS lên lưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 30 | Lắp đặt co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| C | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,87 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 4 | Trụ BTLT 12m - F540 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 5 | Bulon VRS D16x550 + 2 long đền vuông D18-50x50x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Bulon VRS D16x650 + 2 long đền vuông D18-50x50x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Bulon VRS D16x750 + 2 long đền vuông D18-50x50x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 9 | Xà L75x75x8 dài 2,2m + thanh chống 810 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Bulon D16x50 + 2 long đền vuông D18-50x50x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 11 | Bulon D16x300 + 2 long đền vuông D18-50x50x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Bulon VRS D16x300 + 2 long đền vuông D18-50x50x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 13 | Lắp đặt xà thép cho cột nép, Trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Sứ đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Ty sứ đứng D20 bọc chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Dây buộc cổ sứ cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sợi |
| 17 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế cho cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10sứ |
| 18 | Chuỗi sứ treo polymer 25kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | chuỗi |
| 19 | Giáp níu cỡ dây 50mm2 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 20 | Móc treo chử U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 21 | Khánh tam giác bắt sứ kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ cách điện |
| 23 | Kẹp dừng cáp 3U cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Móc treo chử U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Bulon mắt D16x300/Zn + long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 27 | Cáp AC 50/8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7 | m |
| 28 | Cáp ACX 24kV - 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,1 | m |
| 29 | Kẹp Wr cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 30 | Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp với cơ giới (sử dụng cáp mồi), Dây nhôm lõi thép AC (ACSR,…), Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | km/dây |
| 31 | Ty neo D22x2400/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Bộ neo xoè 8H 135 in2 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Bộ ống chống lệch D60x1500/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Kẹp cáp 3 bulon B46 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 35 | Sứ chằng cáp (lớn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Cáp chằng thép 5/8" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 37 | Yếm cáp dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Máng che dây neo sơn phản quang 0,8x2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Bulon mắt D16x300 + long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Lắp dây néo cột, Cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 43 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 -35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bát |
| 45 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi (ruột) |
| D | Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,646 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,273 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,771 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,026 | m3 |
| 6 | Trụ BTLT 8,5m - F300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | trụ |
| 7 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cột |
| 8 | Trụ BTLT 8,5m - F300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | trụ |
| 9 | Bulon VRS D16x400 + 2 long đền vuông D18-50x50x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 10 | Bulon VRS D16x500 + 2 long đền vuông D18-50x50x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 11 | Bulon VRS D16x550 + 2 long đền vuông D18-50x50x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 12 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cột |
| 13 | Cáp LV-ABC 0,6/1kV - 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 887,5 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp vặn xoắn (cáp 1 ruột), Loại cáp 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,888 | km/dây |
| 15 | Cọc tiếp địa D16x2400/Cu + kẹp cọc (2 cọc/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 16 | Cáp đồng trần M25 (12m/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 17 | Ghíp IPC 70/25 2BL (1 cái/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10cọc |
| 19 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | 10m |
| 20 | Hộp phân phối 6 cực rỗng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | hộp |
| 21 | Cáp CV 0,6/1kV - 25mm2 (6m/hộp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | m |
| 22 | Ghíp IPC 70/25 2BL (4 cái/hộp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 23 | Bulon D16x250 + 2 long đền vuông D18-50x50x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 24 | Lắp đặt hộp phân phối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | m |
| 26 | Bulon móc D16x250 + 2 long đền vuông D18-50x50x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 27 | Bulon móc D16x300 + 2 long đền vuông D18-50x50x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 28 | Kẹp dừng cáp ABC 4x70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 29 | Kẹp treo cáp LV-ABC 4x70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 30 | Ghíp IPC 70/70 2BL đấu lèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 31 | Đầu cosse Cu-Al 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 32 | Ống PVC D90 bảo vệ cáp từ tủ TBA lên lưới hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 33 | Co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu |
| 35 | Lắp đặt ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10m |
| 36 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi (ruột) |
| 37 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi (ruột) |
| 38 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 vị trí |
| E | Trạm biến áp 3x50KVA | |||
| 1 | Xà composite 110x80x5 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Thanh chống dẹp composite dài 0,92m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thanh |
| 3 | Bulon D16x150 + 2 long đền vuông D18x50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Bulon D16x250 + 2 long đền vuông D18-50x50x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Bulon D16x350 + 2 long đền vuông D18x50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Bass LL bắt LA, FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Gía treo máy biến áp 3x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Bulon D16x50 + 2 long đền vuông D18-50x50x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Bulon D16x300 + 2 long đền vuông D18-50x50x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xà thép cho cột nép, Trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Cọc tiếp địa D16x2400/Cu + kẹp cọc (12 cọc/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 13 | Cáp đồng trần M25 (73m/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | m |
| 14 | Kẹp ép Wr cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Ốc siết cáp cỡ dây 25mm2 (2 cái/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Đầu cosse Cu 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10cọc |
| 18 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3 | 10m |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,65 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,65 | m3 |
| 21 | Cáp CXV 24kV - 25mm2 (12m/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 22 | Đầu cosse Cu 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 23 | Kẹp quai 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Chụp kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 27 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 đầu |
| 28 | Lắp đặt và tháo kẹp quai (Sửa chữa thay thế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline (Sửa chữa thay thế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Cáp CV 0,6/1kV - 95mm2 dây pha (3x10m/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 31 | Cáp CV 0,6/1kV - 70mm2 dây trung tính (12m/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 32 | Đầu cosse Cu 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Đầu cosse Cu 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Ống PVC D90 (8m/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 35 | Co PVC D90 (1 cái/lộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Silicone bịt miệng ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ống |
| 37 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 38 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 đầu |
| 39 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 đầu |
| 40 | Lắp đặt ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10m |
| 41 | Vỏ tủ bằng tôn sơn tỉnh điện (quy cách theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 42 | Bảng tên trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Bảng báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điện xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 45 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 46 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ (3pha) |
| 47 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi (ruột) |
| 48 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi (ruột) |
| 49 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi (ruột) |
| 50 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từø , dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từø , dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22-35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ (pha) |
| 53 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| F | Thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 1P 12,7/0,23 - 50kVA (Amorphous) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 2 | FCO 27kV - 100A + dây chì 3K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | LA 18kV - 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | MCCB 3P - 125A - 35kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | MCCB 2P - 100A - 35kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 máy |
| 7 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng xây lắp hệ thống điện có giá trị hợp đồng >= 1,5 tỷ đồng.Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV.* Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng, kèm theo Phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc Scan bản gốc. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện, Điện - Điện tử, điện khí hóa & cung cấp điện hoặc điện công nghiệp;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt thiết bị điện hoặc công trình điện còn hiệu lực.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình điện tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).(bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận phải có chứng thực hoặc scan bản gốc) | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện, Điện - Điện tử, điện khí hóa & cung cấp điện hoặc điện công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt thiết bị điện hoặc công trình điện còn hiệu lực.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình điện tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).(bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận phải có chứng thực hoặc scan bản gốc) | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kế toán, kinh tế hoặc tài chính ngân hàng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng kế toán trưởng hoặc bồi dưỡng lập HS hoàn công và thanh toán - quyết toán vốn đầu tư XDCT.- Có thời gian liên tục làm công tác thanh toán, quyết toán công trình tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).(bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận phải có chứng thực hoặc scan bản gốc) | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động; có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Có thời gian liên tục làm trong lĩnh vực an toàn lao động tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét)(bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận phải có chứng thực hoặc scan bản gốc) | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn 23 kW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 2 | Ô tô tải cẩu có gắn giỏ nâng người | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi