Gói thầu: Gói thầu số 8 (xây dựng và thiết bị) hạng mục: cấp điện, chiếu sáng, cấp nước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220620466-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 8 (xây dựng và thiết bị) hạng mục: cấp điện, chiếu sáng, cấp nước
Số hiệu KHLCNT 20211181697
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-16 21:53:00 đến ngày 2022-06-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,144,674,147 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng xây lắp hệ thống điện có giá trị hợp đồng >= 1,5 tỷ đồng.Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV.* Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng, kèm theo Phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc Scan bản gốc.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện, Điện - Điện tử, điện khí hóa & cung cấp điện hoặc điện công nghiệp;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt thiết bị điện hoặc công trình điện còn hiệu lực.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình điện tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).(bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận phải có chứng thực hoặc scan bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện, Điện - Điện tử, điện khí hóa & cung cấp điện hoặc điện công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt thiết bị điện hoặc công trình điện còn hiệu lực.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình điện tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).(bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận phải có chứng thực hoặc scan bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kế toán, kinh tế hoặc tài chính ngân hàng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng kế toán trưởng hoặc bồi dưỡng lập HS hoàn công và thanh toán - quyết toán vốn đầu tư XDCT.- Có thời gian liên tục làm công tác thanh toán, quyết toán công trình tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).(bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận phải có chứng thực hoặc scan bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động; có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Có thời gian liên tục làm trong lĩnh vực an toàn lao động tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét)(bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận phải có chứng thực hoặc scan bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải cẩu có gắn giỏ nâng người
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 8 (xây dựng và thiết bị) hạng mục: cấp điện, chiếu sáng, cấp nước
Xây dựng đường N5 - D4 - N3 (giai đoạn 1)
150 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh , địa chỉ: 23/17/3 Tân Thới Hiệp 10, Tân Thới Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án thành phố Long Khánh, số 59 đường CMT8, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh, phường Tân Thới Hiệp, Q.12, Tp.HCM.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công: Công ty TNHH Ngân Hải. - Thẩm tra, thẩm định thiết kế: Công ty Cổ phần Đại Việt Lạc Hồng. + Tư vấn lập E – HSMT phân tích đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Mái Ngói Đỏ.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh , địa chỉ: 23/17/3 Tân Thới Hiệp 10, Tân Thới Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án thành phố Long Khánh, số 59 đường CMT8, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh, phường Tân Thới Hiệp, Q.12, Tp.HCM.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tất cả các tài liệu liên quan đến gói thầu.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án thành phố Long Khánh, số 59 đường CMT8, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh, phường Tân Thới Hiệp, Q.12, Tp.HCM.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Long Khánh, đường CMT8, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đơn vị tư vấn đấu thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh, phường Tân Thới Hiệp, Q.12, Tp.HCM.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND thành phố Long Khánh; đường CMT8, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cấp nước
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,129100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V9,978100m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,935100m
4Lắp đặt tê gang DN 100x100x100 BBBMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Lắp đặt tê gang DN 100x100x90 BBBMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt van cổng ty chìm DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
7Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt cút 45 độ nhựa HDPE DN110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE DN110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Lắp đặt côn nhựa HDPE DN110x90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Stub-end HDPE + bích thép lồng DN110Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
13Lắp đặt họng ổ khóaMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
14Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,935100m
15Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,935100m
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,01m3
18Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m2
19Lắp đặt van cổng ty chìm DN90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Lắp đặt ống cơi van uPVC DN150mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
21Stub-end HDPE + bích thép lồng DN90Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,076100m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,588m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,264m3
26Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,269100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,061tấn
29Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,124tấn
30Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,124tấn
31Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,443m3
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,203100m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,756tấn
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V67cấu kiện
35Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 100x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
36Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
37Lắp đặt bầu xả khí DN25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
38Lắp đặt van gang cổng ty chìm DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
39Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
40Lắp đặt ống cơi van uPVC DN150mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
41Lắp đặt họng ổ khóaMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
42Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,275100m
43Stub-end HDPE + bích thép lồng DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
B Chiếu sáng
1Đào đất móng trụ đất cấp 3 (0,202m3/móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,04m3
2Đắp đất móng trụ (0,12m3/móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
3Đào đất móng trụ đất cấp 3 (0,697m3/móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,788m3
4Bê tông móng trụ đá 1x2, mác 200 (0,419m3/móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,676m3
5Đắp đất móng trụ (0,114m3/móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,456m3
6Trụ BTLT 8,5m - F300Mô tả kỹ thuật theo chương V20trụ
7Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V20cột
8Trụ BTLT 8,5m - F300Mô tả kỹ thuật theo chương V8trụ
9Bulon VRS D16x400 + 2 long đền vuông D18-50x50x3Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
10Bulon VRS D16x500 + 2 long đền vuông D18-50x50x3Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
11Bulon VRS D16x550 + 2 long đền vuông D18-50x50x3Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
12Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V8cột
13Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V8,462100m
14Luồn dây từ cáp treo lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V1,26100m
15Cáp đồng trần M25 (12m/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
16Ghíp IPC 16/25 (1 cái/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
17Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
18Lắp cần đèn STK D60 dày 2,6mm, cao 2m vươn xa 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V28cần đèn
19Lắp bộ đèn led 120W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
20Lắp đặt cầu chì hộp 5AMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
21Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng (trọn bộ theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
22Bulon móc D16x250 + 2 long đền vuông D18-50x50x3Mô tả kỹ thuật theo chương V34bộ
23Kẹp dừng cáp ABC 4x16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
24Kẹp treo cáp LV-ABC 4x16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
25Ghíp IPC 16/16 đấu lèoMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
26Ghíp IPC 16/2,5 đấu nối bộ đènMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
27Cổ dê bắt ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
28Ép đầu cốt. Đầu cosse Cu-Al 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2đầu cáp
29Ống PVC D90 bảo vệ cáp từ tủ ĐKCS lên lướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
30Lắp đặt co PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
C Đường dây trung thế
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,87m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,29m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,35m3
4Trụ BTLT 12m - F540Mô tả kỹ thuật theo chương V2trụ
5Bulon VRS D16x550 + 2 long đền vuông D18-50x50x3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Bulon VRS D16x650 + 2 long đền vuông D18-50x50x3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Bulon VRS D16x750 + 2 long đền vuông D18-50x50x3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
9Xà L75x75x8 dài 2,2m + thanh chống 810Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
10Bulon D16x50 + 2 long đền vuông D18-50x50x3Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
11Bulon D16x300 + 2 long đền vuông D18-50x50x3Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
12Bulon VRS D16x300 + 2 long đền vuông D18-50x50x3Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
13Lắp đặt xà thép cho cột nép, Trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
14Sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Ty sứ đứng D20 bọc chìMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Dây buộc cổ sứ cỡ dây 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2sợi
17Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế cho cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KVMô tả kỹ thuật theo chương V0,210sứ
18Chuỗi sứ treo polymer 25kVMô tả kỹ thuật theo chương V12chuỗi
19Giáp níu cỡ dây 50mm2 + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
20Móc treo chử UMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
21Khánh tam giác bắt sứ képMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
22Lắp cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp chuỗi Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ cách điện
23Kẹp dừng cáp 3U cỡ dây 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Móc treo chử UMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Bulon mắt D16x300/Zn + long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
26Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
27Cáp AC 50/8Mô tả kỹ thuật theo chương V21,7m
28Cáp ACX 24kV - 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V65,1m
29Kẹp Wr cỡ dây 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
30Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp với cơ giới (sử dụng cáp mồi), Dây nhôm lõi thép AC (ACSR,…), Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,087km/dây
31Ty neo D22x2400/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Bộ neo xoè 8H 135 in2 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
33Bộ ống chống lệch D60x1500/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
34Kẹp cáp 3 bulon B46Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
35Sứ chằng cáp (lớn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Cáp chằng thép 5/8"Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
37Yếm cáp dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Máng che dây neo sơn phản quang 0,8x2000Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Bulon mắt D16x300 + long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
40Lắp dây néo cột, Cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
41Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
42Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
43Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 -35kvMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo chương V12bát
45Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V1sợi (ruột)
D Đường dây hạ thế
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,646m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,76m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,273m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,771m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,026m3
6Trụ BTLT 8,5m - F300Mô tả kỹ thuật theo chương V23trụ
7Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V23cột
8Trụ BTLT 8,5m - F300Mô tả kỹ thuật theo chương V18trụ
9Bulon VRS D16x400 + 2 long đền vuông D18-50x50x3Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
10Bulon VRS D16x500 + 2 long đền vuông D18-50x50x3Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
11Bulon VRS D16x550 + 2 long đền vuông D18-50x50x3Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
12Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V18cột
13Cáp LV-ABC 0,6/1kV - 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V887,5m
14Lắp đặt cáp vặn xoắn (cáp 1 ruột), Loại cáp 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,888km/dây
15Cọc tiếp địa D16x2400/Cu + kẹp cọc (2 cọc/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
16Cáp đồng trần M25 (12m/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V72m
17Ghíp IPC 70/25 2BL (1 cái/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
18Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,210cọc
19Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V7,210m
20Hộp phân phối 6 cực rỗngMô tả kỹ thuật theo chương V32hộp
21Cáp CV 0,6/1kV - 25mm2 (6m/hộp)Mô tả kỹ thuật theo chương V192m
22Ghíp IPC 70/25 2BL (4 cái/hộp)Mô tả kỹ thuật theo chương V128cái
23Bulon D16x250 + 2 long đền vuông D18-50x50x3Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
24Lắp đặt hộp phân phốiMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
25Lắp đặt dây đồng, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V192m
26Bulon móc D16x250 + 2 long đền vuông D18-50x50x3Mô tả kỹ thuật theo chương V39bộ
27Bulon móc D16x300 + 2 long đền vuông D18-50x50x3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
28Kẹp dừng cáp ABC 4x70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
29Kẹp treo cáp LV-ABC 4x70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
30Ghíp IPC 70/70 2BL đấu lèoMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
31Đầu cosse Cu-Al 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
32Ống PVC D90 bảo vệ cáp từ tủ TBA lên lưới hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V16m
33Co PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
34Ép đầu cốt, Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu
35Lắp đặt ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V1,610m
36Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1sợi (ruột)
37Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1sợi (ruột)
38Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V61 vị trí
E Trạm biến áp 3x50KVA
1Xà composite 110x80x5 dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Thanh chống dẹp composite dài 0,92mMô tả kỹ thuật theo chương V2thanh
3Bulon D16x150 + 2 long đền vuông D18x50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Bulon D16x250 + 2 long đền vuông D18-50x50x3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Bulon D16x350 + 2 long đền vuông D18x50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Bass LL bắt LA, FCOMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
7Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Gía treo máy biến áp 3x50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Bulon D16x50 + 2 long đền vuông D18-50x50x3Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
10Bulon D16x300 + 2 long đền vuông D18-50x50x3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Lắp đặt xà thép cho cột nép, Trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Cọc tiếp địa D16x2400/Cu + kẹp cọc (12 cọc/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
13Cáp đồng trần M25 (73m/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V73m
14Kẹp ép Wr cỡ dây 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Ốc siết cáp cỡ dây 25mm2 (2 cái/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Đầu cosse Cu 25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,210cọc
18Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V7,310m
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,65m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,65m3
21Cáp CXV 24kV - 25mm2 (12m/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
22Đầu cosse Cu 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
23Kẹp quai 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
24Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
25Chụp kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
26Lắp đặt dây đồng, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
27Ép đầu cốt, Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,210 đầu
28Lắp đặt và tháo kẹp quai (Sửa chữa thay thế)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
29Lắp đặt và tháo kẹp hotline (Sửa chữa thay thế)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
30Cáp CV 0,6/1kV - 95mm2 dây pha (3x10m/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
31Cáp CV 0,6/1kV - 70mm2 dây trung tính (12m/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
32Đầu cosse Cu 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Đầu cosse Cu 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
34Ống PVC D90 (8m/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
35Co PVC D90 (1 cái/lộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Silicone bịt miệng ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1ống
37Lắp đặt dây đồng, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V42m
38Ép đầu cốt, Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,110 đầu
39Ép đầu cốt, Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,310 đầu
40Lắp đặt ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V0,810m
41Vỏ tủ bằng tôn sơn tỉnh điện (quy cách theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
42Bảng tên trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Bảng báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điện xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
45Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V3máy
46Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ (3pha)
47Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V1sợi (ruột)
48Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1sợi (ruột)
49Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1sợi (ruột)
50Thí nghiệm Aptomat và khởi động từø , dòng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Thí nghiệm Aptomat và khởi động từø , dòng điện 100AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Thí nghiệm chống sét van điện áp 22-35kv, 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ (pha)
53Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
F Thiết bị
1Máy biến áp 1P 12,7/0,23 - 50kVA (Amorphous)Mô tả kỹ thuật theo chương V3máy
2FCO 27kV - 100A + dây chì 3KMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
3LA 18kV - 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4MCCB 3P - 125A - 35kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5MCCB 2P - 100A - 35kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, Mô tả kỹ thuật theo chương V31 máy
7Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
8Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
9Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V21 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng xây lắp hệ thống điện có giá trị hợp đồng >= 1,5 tỷ đồng.Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV.* Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng, kèm theo Phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc Scan bản gốc.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện, Điện - Điện tử, điện khí hóa & cung cấp điện hoặc điện công nghiệp;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt thiết bị điện hoặc công trình điện còn hiệu lực.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình điện tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).(bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận phải có chứng thực hoặc scan bản gốc)55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện, Điện - Điện tử, điện khí hóa & cung cấp điện hoặc điện công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt thiết bị điện hoặc công trình điện còn hiệu lực.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình điện tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).(bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận phải có chứng thực hoặc scan bản gốc)55
3 Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kế toán, kinh tế hoặc tài chính ngân hàng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng kế toán trưởng hoặc bồi dưỡng lập HS hoàn công và thanh toán - quyết toán vốn đầu tư XDCT.- Có thời gian liên tục làm công tác thanh toán, quyết toán công trình tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).(bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận phải có chứng thực hoặc scan bản gốc)55
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động; có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Có thời gian liên tục làm trong lĩnh vực an toàn lao động tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét)(bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận phải có chứng thực hoặc scan bản gốc)55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn 23 kW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
2 Ô tô tải cẩu có gắn giỏ nâng người - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->