Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220650776-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Giảng Võ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220583407
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn XDCB ngân sách quận
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-16 22:37:00 đến ngày 2022-06-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,260,855,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.39E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.78E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng về thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.582.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.746.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên môn ngành xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên môn ngành xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên môn ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng hoặc tài chính ngân hàng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≤ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Giảng Võ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, sửa chữa Đài tưởng niệm phường Giảng Võ
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn XDCB ngân sách quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Giảng Võ , địa chỉ: Số 52 ngõ 612, đường La Thành, Phường Giảng Võ, quận Ba Đình, Thành Phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + UBND quận Ba Đình - Số 25 phố Liễu Giai, phường Liễu Giai, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: (024)37625079; + UBND phường Giảng Võ – Số 52/612 đường La Thành, phường Giảng Võ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: (024) 38 356 093;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty Cổ phần Cỏ Sữa - Địa chỉ: Số 68 ngách 31 ngõ 135 Phố Đội Cấn, Phường Ngọc Hà, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội; + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần quản lý và đầu tư xây dựng đô thị - Địa chỉ: Số nhà 49, ngõ 172 phố Vũ Hữu, Phường Thanh Xuân Bắc, Quận Thanh Xuân, Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Dương Hoàng; Địa chỉ: Số nhà 03/14/33 phố Cự Lộc, phường Thượng Đình, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng và phát triển thương mại AT Việt Nam; Địa chỉ: Số nhà 15A, ngõ 248, phố Đại Từ, phường Đại Kim, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Giảng Võ , địa chỉ: Số 52 ngõ 612, đường La Thành, Phường Giảng Võ, quận Ba Đình, Thành Phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + UBND quận Ba Đình - Số 25 phố Liễu Giai, phường Liễu Giai, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: (024)37625079; + UBND phường Giảng Võ – Số 52/612 đường La Thành, phường Giảng Võ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: (024) 38 356 093;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: File mềm chứa bản scan các tài liệu để chứng minh: * Tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; * Tài liệu chứng minh năng lực tài chính + Hóa đơn GTGT năm 2019, 2020, 2021 về hoạt động xây lắp mà nhà thầu xuất cho khách hàng (không cần toàn bộ mà chỉ cần các hóa đơn có tổng giá trị đáp ứng yêu cầu của E-HSMT). + Cam kết cung cấp tín dụng của ngân hàng hoặc tài liệu khác để chứng minh về nguồn lực tài chính của nhà thầu. + Báo cáo tài chính 3 năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính 2019, 2020, 2021; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm 2019, 2020, 2021; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất năm 2019, 2020, 2021; - Báo cáo tài chính được kiểm toán năm 2019, 2020, 2021. * Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: + Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); + Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành nghĩa vụ bảo hành nếu công trình đã hết hạn bảo hành (trường hợp đã hoàn thành toàn bộ) + Xác nhận của Chủ đầu tư (trường hợp hoàn thành phần lớn) + Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. * Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt: + Bằng cấp, chứng chỉ (nếu có yêu cầu); + Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. * Tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị: + Giấy tờ chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình như: hóa đơn, giấy tờ xe máy (nếu có)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + UBND quận Ba Đình - Số 25 phố Liễu Giai, phường Liễu Giai, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: (024)37625079; + UBND phường Giảng Võ – Số 52/612 đường La Thành, phường Giảng Võ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: (024) 38 356 093;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND quận Ba Đình; Địa chỉ: Số 25 phố Liễu Giai, phường Liễu Giai, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: (024)37625079;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài vụ - Kế toán, UBND phường Giảng Võ. Số 52/612 đường La Thành, phường Giảng Võ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: (024) 38 356 093;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế toán, UBND quận Ba Đình; Địa chỉ: Số 25 phố Liễu Giai, phường Liễu Giai, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: (024)37625079
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phá dỡ
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt15,3732m3
2Tháo dỡ bia đá tên anh hùng liệt sỹNhư trên1cái
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchNhư trên23,5355m3
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiNhư trên278,146m2
5Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmNhư trên3cây
6Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmNhư trên3gốc
7Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mNhư trên0,6145tấn
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIINhư trên0,5282100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIINhư trên0,5282100m3/1km
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIINhư trên0,5282100m3/1km
B Hạng mục 2: Thi công đài tưởng niệm
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIINhư trên1,1117100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IINhư trên26,7100m
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngNhư trên4,04m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Như trên4,7658m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,1448100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư trên0,2359tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhư trên1,0101tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmNhư trên0,8886tấn
9Ván khuôn móng dàiNhư trên0,7278100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Như trên14,2228m3
11Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Như trên14,1042m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Như trên1,5661m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,1425100m2
14Đắp nền móng công trình bằng thủ côngNhư trên78,0772m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Như trên2,83m3
16Cung cấp gỗ Lim nhập khẩu từ Châu Phi xẻ thành khíNhư trên9,3112m3
17Vận chuyển các cấu kiện gỗ (tính theo Khối lượng gỗ thành khí) từ xưởng đến vị trí lắp đặtNhư trên9,3112m3
18Gia công, lắp dựng dầm gỗ, chiều dài cầu Như trên4,7654m3 cấu kiện
19Gia công cầu phong gỗNhư trên4,7654m3 cấu kiện
20Gia công xà gồ mái nối, mái gócNhư trên0,5462m3 cấu kiện
21Gia công, lắp dựng con tiện gỗNhư trên18,24m
22Gia công, đục chạm, lắp dựng cột gỗNhư trên3,9996m3
23Lợp mái ngói mũi hàiNhư trên0,3868100m2
24Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Như trên0,2509m3
25Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Như trên4,5632m2
26Cung cấp đá và thi công chân tảng đáNhư trên16viên
27Cung cấp, lắp đặt lan can đáNhư trên14,4m
28Lát nền bằng đá xanh Thanh Hóa, vữa XM mác 75Như trên28,3m2
29Cung cấp đá và thi công bậc tam cấpNhư trên2,928m2
30Cung cấp lư hương bằng đáNhư trên1cái
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIINhư trên1,1117100m3/1km
32Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIINhư trên1,1117100m3/1km
33Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIINhư trên1,1117100m3/1km
34Lắp đặt đèn thường có chụpNhư trên1bộ
35Lắp đặt đèn trang trí nổiNhư trên4bộ
36Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Như trên1hộp
37Lắp đặt ổ cắm đôiNhư trên1cái
38Lắp đặt các automat 1 pha 40ANhư trên1cái
39Lắp đặt công tắc 1 hạtNhư trên3cái
40Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmNhư trên30m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Như trên30m
42Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngNhư trên1cái
C Hạng mục 3: Cổng
1Đào móng - Cấp đất IIINhư trên0,0365100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30Như trên0,3744m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Như trên1,9291m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Như trên0,2376m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Như trên0,2218m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0022tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0116tấn
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,0134100m2
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Như trên4,0343m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Như trên0,1386m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0022tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0116tấn
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,0096100m2
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Như trên1,574m3
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,145tấn
16Ván khuôn gỗ sàn máiNhư trên0,1775100m2
17Lợp mái ngói mũi hàiNhư trên0,1345100m2
18Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Như trên27,6m2
19Trát trần, vữa XM M50, PCB40Như trên17,7556m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên45,3556m2
21Cung cấp gỗ và thi công lắp đặt cổng gỗ limNhư trên9,497m3
22Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Như trên1,485m3
23Cung cấp vật tư phụ và nhân công xây, trát, đắp ngõa, hoàn thiện chi tiết trang trí tường đầu hồiNhư trên4bộ
24Lát đá xanh bậc tam cấp, vữa XM mác 75Như trên7,425m2
D Hạng mục 4. Tường rào
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIINhư trên1,558100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30Như trên6,6474m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Như trên29,9133m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Như trên29,8237m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Như trên4,9295m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,1257tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,5082tấn
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,4481100m2
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngNhư trên84,4861m3
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Như trên16,8911m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Như trên1,5625m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Như trên0,0508tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,1702tấn
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,0947100m2
15Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Như trên4,9593m3
16Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Như trên7,9815m3
17Cung cấp, lắp đặt gạch gốm màu xanh ngọcNhư trên147viên
18Lợp mái ngói mũi hàiNhư trên0,4505100m2
19Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Như trên240,122m2
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Như trên182,16m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên422,282m2
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIINhư trên0,7131100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIINhư trên0,7131100m3/1km
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIINhư trên0,7131100m3/1km
E Hạng mục 5: Am hóa vàng, Sân, Bục ốp đá
1Đắp nền móng công trình bằng thủ côngNhư trên152,9803m3
2Đổ bê tông sân, đá 1x2, mác 150Như trên13,9073m3
3Lát nền, sàn bằng đá xanh tiết diện đá ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Như trên278,146m2
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Như trên4m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Như trên12,64m2
6Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánNhư trên12,64m2
7Cung cấp am hóa vàng bằng đá KT: 3x2mNhư trên1bộ
F Hạng mục 6: Chiếu sáng ngoài nhà
1Lắp dựng khung móng cho cột đènNhư trên4bộ
2Lắp đặt cột đèn sân vườn, năng lượng mặt trờiNhư trên4cột
3Lắp đặt đèn cầuNhư trên4bộ
4Lắp đặt đèn chiếu sáng sân vườnNhư trên8bộ
5Rải cáp ngầm PVC 2x2.5mmNhư trên1,5100m
6Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mmNhư trên150m
G Hạng mục 7: Giếng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIINhư trên2,65961m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Như trên0,3799m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Như trên0,314m3
4Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50, PCB40Như trên0,2983m3
5Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Như trên11,932m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên11,932m2
7Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,1mmNhư trên0,15100m
8Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm bằng phương pháp hànNhư trên4cái
9Lắp đặt van ren - Đường kính D25mmNhư trên1cái
10Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mmNhư trên1cái
H Hạng mục 8: Rãnh thoát nước
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIINhư trên7,3571m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên0,9432m3
3Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Như trên1,2681m3
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Như trên11,528m2
5Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M50, PCB40Như trên3,93m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên0,448m3
7Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnNhư trên0,074tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNhư trên0,0356100m2
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgNhư trên261 cấu kiện
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIINhư trên2,43451m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên0,2081m3
12Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Như trên0,447m3
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Như trên4,064m2
14Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M50, PCB40Như trên1,3448m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên0,1345m3
16Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnNhư trên0,0156tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNhư trên0,0066100m2
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanNhư trên2cái
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIINhư trên0,0516100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIINhư trên0,0516100m3
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIINhư trên0,0516100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.39E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.78E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng về thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.582.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.746.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên môn ngành xây dựng dân dụng.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên môn ngành xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực)32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên môn ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng hoặc tài chính ngân hàng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≤ 5T1
2 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt2
3 Máy cắt bê tông Hoạt động tốt2
4 Máy hàn điện Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->