Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220638781-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Lãng Ngâm
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220625752
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-16 23:25:00 đến ngày 2022-06-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,597,077,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.895615E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.79123E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(8) Hợp đồng tuơng tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tuơng tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp là Công trình dân dụng cấp III trở lên.- Nếu là Hợp đồng đã hoàn thành thì phải có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư- Nếu là Hợp đồng đang thực hiện thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 1.817.953.000 VND (Một tỷ, tám trăm mười bảy triệu, chín trăm năm mươi ba nghìn đồng)(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối luợng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.817.953.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng trở lên.(Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc công trình dân dụng hoặc tài liệu chứng minh vị trí đảm nhận ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + 01 người là kỹ sư xây dựng+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng (Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu, tài liệu chứng minh vị trí đảm nhận )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng (Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu, tài liệu chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ (2,5-5)T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Lãng Ngâm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng
Trường THCS xã Lãng Ngâm, huyện Gia Bình; Hạng mục: Nhà bảo vệ và các hạng mục phụ trợ
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Lãng Ngâm , địa chỉ: Xã Lãng Ngâm, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Lãng Ngâm, địa chỉ: Xã Lãng Ngâm, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Kiến trúc xây dựng HCT lập; + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán xây dựng công trình: Công ty Cổ phần đầu tư và xây dựng Phương Nam LTD; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Gia Bình, địa chỉ: Thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Quốc Việt;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Lãng Ngâm , địa chỉ: Xã Lãng Ngâm, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Lãng Ngâm, địa chỉ: Xã Lãng Ngâm, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp trong đó phạm vi hoạt động xây dựng được cấp: Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên. + Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tư cách hợp lệ theo yêu cầu của E-HSMT. + Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm [2019, 2020, 2021] và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính gần nhất kể từ năm 2019 [2019, 2020, 2021]; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong 03 năm tài chính gần nhất kể từ năm 2019 [2019, 2020, 2021]; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính gần nhất kể từ năm 2019 [2019, 2020, 2021]; - Báo cáo kiểm toán (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Lãng Ngâm, địa chỉ: Xã Lãng Ngâm, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Lãng Ngâm. Xã Lãng Ngâm, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch. Địa chỉ: Thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 02223.556008
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch. Địa chỉ: Thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 02223.556008
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,2484100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,0403100m2
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Chương V-E-HSMT1,592m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,1766100m2
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,0302100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmChương V-E-HSMT0,1046tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V-E-HSMT0,06tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V-E-HSMT0,0599tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmChương V-E-HSMT0,3543tấn
10Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V-E-HSMT6,6222m3
11Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V-E-HSMT2,541m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,1513100m3
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,0291100m3
14Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT1,4568m3
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,1021100m2
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V-E-HSMT0,2504100m2
17Ván khuôn gỗ sàn máiChương V-E-HSMT0,2447100m2
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V-E-HSMT0,0479100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,0157tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK18mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,1048tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,0602tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,1795tấn
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,3707tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,0121tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,0355tấn
26Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT0,5614m3
27Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V-E-HSMT1,5857m3
28Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V-E-HSMT2,9805m3
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT0,3576m3
30Xây tường thẳng bằng gạch XM nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V-E-HSMT10,6618m3
31Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V-E-HSMT2,2059m3
32Mua thép U80x40x3 làm xà gồ mái, hệ số hao hụt 1.025Chương V-E-HSMT92,1907kg
33Gia công xà gồ thépChương V-E-HSMT0,0899tấn
34Lắp dựng xà gồ thépChương V-E-HSMT0,0899tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT7,63841m2
36Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.45lyChương V-E-HSMT0,1631100m2
37Tấm úp nóc khổ 400 dày 0.45lyChương V-E-HSMT8,44m
38Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, XM PCB40 ( KT gạch ốp 300x600mm)Chương V-E-HSMT5,04m2
39Ốp viền tường viền - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 ( KT gạch 100x600mm)Chương V-E-HSMT0,12m2
40Ốp gạch thẻ tường ngoài nhàChương V-E-HSMT2,1252m2
41Ốp chân tường phòng bảo vệ bằng gạch Ceramic KT 150x600mmChương V-E-HSMT2,073m2
42Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V-E-HSMT56,2452m2
43Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V-E-HSMT54,9087m2
44Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V-E-HSMT24,1m2
45Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V-E-HSMT35,5338m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V-E-HSMT21,3m
47Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT91,779m2
48Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT54,9087m2
49Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT24,1m2
50Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ Cửa điVP4400 dùng kính 6.38mm mầu trắng toànbộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóavà chốtChương V-E-HSMT3,63m2
51Phụ kiện cửa đi (Khóa + chốt)Chương V-E-HSMT2bộ
52Cửa sổ lật hệ VP4400 dùng kính 6.38mmmầu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề vàtay chống gió ( chưa bao gồm chốt )Chương V-E-HSMT3,64m2
53Chốt cửa sổChương V-E-HSMT3bộ
54Cửa Sổ lùa hệ VP48 dùng kính 6.38mmmầu trắng toàn bộ, đã bao gồm bánh xe(chưa bao gồm khóa )Chương V-E-HSMT0,36m2
55Chốt cửa sổ đồng bộChương V-E-HSMT1cái
56Vách kính cố định hệ VP4400 dùng toàn bộkính trắng 6.38mm.Chương V-E-HSMT4,8445m2
57Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V-E-HSMT0,689100m2
58Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 ( KT gạch 300x300mm) chống trơnChương V-E-HSMT2,52m2
59Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 ( KT gạch 600x600mm)Chương V-E-HSMT12,0484m2
60Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V-E-HSMT4,6112m2
61Lát gạch 2 lỗ, vữa lót M75, XM PCB40Chương V-E-HSMT4,6112m2
62Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 ( KT gạch 400x400)Chương V-E-HSMT4,6112m2
63Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumexdày 3mm; Nhập khẩu Thổ Nhĩ Kỳ (Bao gồmcả công hoàn thiện)Chương V-E-HSMT34,887m2
64Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 (VL *3)Chương V-E-HSMT9,4766m2
65Lắp đặt hộp điện mặt nhựa, đế nhựa âm tường loại 4-6 MoudeChương V-E-HSMT1hộp
66Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 25AChương V-E-HSMT1cái
67Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực MCB 20AChương V-E-HSMT2cái
68Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực MCB 16AChương V-E-HSMT1cái
69Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực MCB 6AChương V-E-HSMT1cái
70Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A (Mặt+đế âm)Chương V-E-HSMT2cái
71Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A (Mặt+đế âm)Chương V-E-HSMT1cái
72Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A có cực nối đất (Mặt+đế âm)Chương V-E-HSMT4cái
73Bộ đèn tuýp led T8 dài 1.2m 1x20wChương V-E-HSMT4bộ
74Đèn led ốp trần 1x18w vuông D220Chương V-E-HSMT1bộ
75Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x4mm2Chương V-E-HSMT100m
76Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1.5mm2Chương V-E-HSMT50m
77Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2.5mm2Chương V-E-HSMT40m
78Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V-E-HSMT100m
79Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngChương V-E-HSMT1bộ
80Lắp đặt quạt trầnChương V-E-HSMT1cái
81Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mmChương V-E-HSMT0,26100m
82Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmChương V-E-HSMT11cái
83Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20/15mm ( cút 90độ)Chương V-E-HSMT8cái
84Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmChương V-E-HSMT8cái
85Kép inox D15Chương V-E-HSMT5cái
86Tê ren trong inox D15Chương V-E-HSMT2cái
87Lắp đặt măng sông ren trong D25/15mmChương V-E-HSMT5cái
88Lắp đặt van khóa D20mmChương V-E-HSMT2cái
89Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 27mm, đoạn ống dài 70mChương V-E-HSMT0,5100 m
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmChương V-E-HSMT0,08100m
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V-E-HSMT0,3100m
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmChương V-E-HSMT0,04100m
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmChương V-E-HSMT0,08100m
94Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x42mmChương V-E-HSMT2cái
95Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V-E-HSMT3cái
96Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V-E-HSMT6cái
97Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V-E-HSMT4cái
98Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V-E-HSMT4cái
99Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V-E-HSMT4cái
100Chếch uPVC d110mm, 45độChương V-E-HSMT4cái
101Chếch uPVC d90mmChương V-E-HSMT6cái
102Xi phông D90Chương V-E-HSMT3cái
103Lắp đặt xí bệtChương V-E-HSMT1bộ
104Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V-E-HSMT1cái
105Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V-E-HSMT1bộ
106Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V-E-HSMT2bộ
107Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V-E-HSMT2bộ
108Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V-E-HSMT1bộ
109Lắp đặt gương soiChương V-E-HSMT1cái
110Lắp đặt phễu thu sàn- Đường kính 90mmChương V-E-HSMT1cái
111Lắp đặt phễu thu nước mưa, ĐK 90mmChương V-E-HSMT2cái
112Rọ chắn rác InoxChương V-E-HSMT2cái
113Van phao điệnChương V-E-HSMT1cái
114Hộp đựng giấy vệ sinh InoxChương V-E-HSMT1hộp
115Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chương V-E-HSMT1bể
116Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,1359100m3
117Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,047100m3
118Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,0101100m2
119Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT0,615m3
120Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,0253100m2
121Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmChương V-E-HSMT0,0082tấn
122Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V-E-HSMT0,0852tấn
123Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmChương V-E-HSMT0,0322tấn
124Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V-E-HSMT0,7032m3
125Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT2,8358m3
126Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V-E-HSMT24,3448m2
127Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V-E-HSMT0,4238m2
128Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V-E-HSMT3,0845m2
129Quét nước xi măng 2 nướcChương V-E-HSMT27,43m2
130Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V-E-HSMT0,0215100m2
131Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V-E-HSMT0,0078tấn
132Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V-E-HSMT0,4238m3
133Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V-E-HSMT51cấu kiện
B SAN NỀN, SÂN VƯỜN
1Đào san đất - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,8263100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,425100m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,4013100m3
4Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,4013100m3/1km
5Phá dỡ nền gạch đất nungChương V-E-HSMT1.828m2
6Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmChương V-E-HSMT0,26100m
7Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V-E-HSMT3,6m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V-E-HSMT2,4543m3
9Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V-E-HSMT0,5175100m3
10Vận chuyển đất, trong phạm vi 4km - Cấp đất IVChương V-E-HSMT0,5175100m3/1km
11Cấp phối đá dăm loại 2Chương V-E-HSMT94,3211m3
12Đầm cấp phối đá dăm, độ chặt yêu cầu K=0.9Chương V-E-HSMT0,8347100m3
13Lớp nilong chống thấm mất nướcChương V-E-HSMT834,7m2
14Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40Chương V-E-HSMT125,205m3
15Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Chương V-E-HSMT91,4m3
16Lát gạch Terrazzo KT400x400x30, vữa XM M75, PCB40Chương V-E-HSMT3.200,3m2
17Cây Osaka hoa vàng cao >=3.5m, đường kính gốc cây 13-15cmChương V-E-HSMT2cây
18Cây hoa tường vi cao >=2.5mChương V-E-HSMT5cây
19Chậu cây hoa giấy cả đônChương V-E-HSMT2chậu
20Chậu cây hoa hồng cả đônChương V-E-HSMT5chậu
21Trồng cỏ nhật xéChương V-E-HSMT113m2
22Đất mầu trồng câyChương V-E-HSMT28,25m3
23Thảm cỏ nhựaChương V-E-HSMT46m2
24Ván khuôn móng bó vỉaChương V-E-HSMT0,069100m2
25Bê tông lót móng bó vải, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT1,035m3
26Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x100cm, PCB30Chương V-E-HSMT34,5m
C CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng, rộng Chương V-E-HSMT1,1666100m³
2Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyChương V-E-HSMT0,1915100m²
3Bê tông lót móng, rộng Chương V-E-HSMT6,3729
4Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyChương V-E-HSMT0,1161100m²
5Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,3545100m²
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V-E-HSMT0,0599tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V-E-HSMT0,359tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK16mmChương V-E-HSMT0,2965tấn
9Bê tông móng, rộng Chương V-E-HSMT13,3308
10Xây móng bằng gạch đặc không nung, dày >33cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT14,0475
11Xây móng bằng gạch đặc không nung, dày Chương V-E-HSMT19,602
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,6331100m³
13Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V-E-HSMT0,5335100m3
14Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V-E-HSMT0,5335100m3/1km
15Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,4048100m²
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, cao Chương V-E-HSMT0,0502tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, cao Chương V-E-HSMT0,3106tấn
18Bê tông cột, TD Chương V-E-HSMT2,2264
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V-E-HSMT0,1312100m²
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, cao Chương V-E-HSMT0,0262tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, cao Chương V-E-HSMT0,1221tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT1,3409
23Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, cao Chương V-E-HSMT9,0288
24Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày Chương V-E-HSMT6,717
25Mua nan BT đúc sẵn KT35x120mmChương V-E-HSMT320,8cái
26Mua nan BT đúc sẵn KT60x70mmChương V-E-HSMT96,24md
27Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V-E-HSMT90,6234m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V-E-HSMT248,926m2
29Trát chỉ lõm, vữa XM M75, PCB40Chương V-E-HSMT7,2m
30Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V-E-HSMT124,24m
31Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V-E-HSMT5,7262m2
32Làm chữ Alumium màu vàng mà đồng cao 80mm (PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN GIA BÌNH; ĐC: XÃ LÃNG NGÂM - H.GIA BÌNH - T. BẮC NINH)Chương V-E-HSMT60chữ
33Làm chữ Alumium màu vàng mạ đồng cao 140mm (TRƯỜNG THCS XÃ LÃNG NGÂM)Chương V-E-HSMT20chữ
34Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT336,6934m2
35Mua inox 304 làm hoa sắt cổng (Bao gồm cả gia công, lắp đặt)Chương V-E-HSMT171,6797kg
36Khóa cổng Việt TiệpChương V-E-HSMT1cái
37Bánh xe bọc cao suChương V-E-HSMT6cái
D CỐNG, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmChương V-E-HSMT5,3368100m
2Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngChương V-E-HSMT54,55m3
3Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40Chương V-E-HSMT35,0154m3
4Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V-E-HSMT0,5455100m3
5Vận chuyển đất, trong phạm vi 4km - Cấp đất IV (M*2)Chương V-E-HSMT0,5455100m3/1km
6Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT3,8809100m3
7Ván khuôn móng đáy rãnhChương V-E-HSMT0,7593100m2
8Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V-E-HSMT39,4836m3
9Xây rãnh bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V-E-HSMT49,5376m3
10Ván khuôn giằng rãnhChương V-E-HSMT2,2273100m2
11Bê tông giằng rãnh, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V-E-HSMT71,0279m3
12Lắp dựng cốt thép giằng rãnh, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,2587tấn
13Lắp dựng cốt thép giằng rãnh, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,9603tấn
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT2,3277100m3
15Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT1,5532100m3
16Vận chuyển đất, trong phạm vi 4km - Cấp đất IIChương V-E-HSMT1,5532100m3/1km
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V-E-HSMT17,0083m3
18Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mmChương V-E-HSMT3,8142tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đanChương V-E-HSMT0,9476100m2
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V-E-HSMT253,11cấu kiện
21Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V-E-HSMT275,791m2
22Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V-E-HSMT101,24m2
23Đào móng hố ga, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,7023100m3
24Ván khuôn móng hố gaChương V-E-HSMT0,1184100m2
25Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V-E-HSMT4,3808m3
26Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V-E-HSMT8,3125m3
27Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,4996100m3
28Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,2027100m3
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi 4km - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,2027100m3/1km
30Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V-E-HSMT31,116m2
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V-E-HSMT7,056m2
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V-E-HSMT1,9525m3
33Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, ĐK 8mmChương V-E-HSMT0,0367tấn
34Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, ĐK 10mmChương V-E-HSMT0,1836tấn
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đanChương V-E-HSMT0,1394100m2
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V-E-HSMT101cấu kiện
37Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12.5TChương V-E-HSMT10bộ
38Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V-E-HSMT10cái
39Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-E-HSMT0,1241100m3
40Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-E-HSMT0,1118100m3
41Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mmChương V-E-HSMT4cái
42Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 400mm, TTCChương V-E-HSMT21 đoạn ống
43Nối ống bê tông - Đường kính 400mmChương V-E-HSMT1mối nối
44Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V-E-HSMT0,0703m2
E DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN
1Cột bê tông ly tâm cao 8.5mChương V-E-HSMT1cột
2Sắt mạ kẽm nhúng nóngChương V-E-HSMT3,08kg
3Cáp nhôm vặn xoắn Al/XLPE-4x95mm2Chương V-E-HSMT30m
4Khoá hãm cáp vặn xoắn tiết diện 95-150mm2Chương V-E-HSMT2cái
5Biển báo an toàn, số cộtChương V-E-HSMT1vt
6Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V-E-HSMT1cột
7Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Chương V-E-HSMT1công/bộ
8Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V-E-HSMT0,03km/dây
9Đánh số cộtChương V-E-HSMT0,110 cột
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V-E-HSMT5,90291m3
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,0536100m2
12Bê tông sản xuất, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V-E-HSMT0,195m3
13Bê tông sản xuất, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V-E-HSMT1,361m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V-E-HSMT0,0433100m3
15Tháo hạ Cột bê tông chữ H cao 6.5mChương V-E-HSMT1cột
16Thu hồi Cáp nhôm vặn xoắn Al/XLPE-4x120mm2Chương V-E-HSMT0,03km/dây
F CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòngChương V-E-HSMT1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.895615E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.79123E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(8) Hợp đồng tuơng tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tuơng tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp là Công trình dân dụng cấp III trở lên.- Nếu là Hợp đồng đã hoàn thành thì phải có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư- Nếu là Hợp đồng đang thực hiện thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 1.817.953.000 VND (Một tỷ, tám trăm mười bảy triệu, chín trăm năm mươi ba nghìn đồng)(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối luợng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.817.953.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng trở lên.(Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc công trình dân dụng hoặc tài liệu chứng minh vị trí đảm nhận ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + 01 người là kỹ sư xây dựng+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng (Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu, tài liệu chứng minh vị trí đảm nhận )32
3 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng (Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu, tài liệu chứng minh vị trí đảm nhận).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
2 Máy đào Hoạt động tốt1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt2
4 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Hoạt động tốt2
5 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
6 Máy đầm dùi Hoạt động tốt1
7 Ô tô tự đổ (2,5-5)T Hoạt động tốt1
8 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
9 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt1
10 Máy cắt gạch Hoạt động tốt1
11 Máy hàn Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->