Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220638781-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Lãng Ngâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220625752 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-16 23:25:00 đến ngày 2022-06-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,597,077,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.895615E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.79123E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (8) Hợp đồng tuơng tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tuơng tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp là Công trình dân dụng cấp III trở lên.- Nếu là Hợp đồng đã hoàn thành thì phải có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư- Nếu là Hợp đồng đang thực hiện thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 1.817.953.000 VND (Một tỷ, tám trăm mười bảy triệu, chín trăm năm mươi ba nghìn đồng)(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối luợng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.817.953.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng trở lên.(Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc công trình dân dụng hoặc tài liệu chứng minh vị trí đảm nhận ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người là kỹ sư xây dựng+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng (Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu, tài liệu chứng minh vị trí đảm nhận ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng (Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu, tài liệu chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ (2,5-5)T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Lãng Ngâm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng Trường THCS xã Lãng Ngâm, huyện Gia Bình; Hạng mục: Nhà bảo vệ và các hạng mục phụ trợ 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp trong đó phạm vi hoạt động xây dựng được cấp: Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên. + Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tư cách hợp lệ theo yêu cầu của E-HSMT. + Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm [2019, 2020, 2021] và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính gần nhất kể từ năm 2019 [2019, 2020, 2021]; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong 03 năm tài chính gần nhất kể từ năm 2019 [2019, 2020, 2021]; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính gần nhất kể từ năm 2019 [2019, 2020, 2021]; - Báo cáo kiểm toán (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Lãng Ngâm, địa chỉ: Xã Lãng Ngâm, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Lãng Ngâm. Xã Lãng Ngâm, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch. Địa chỉ: Thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 02223.556008 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch. Địa chỉ: Thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 02223.556008 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,2484 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,0403 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 1,592 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,1766 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,0302 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Chương V-E-HSMT | 0,1046 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V-E-HSMT | 0,0599 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Chương V-E-HSMT | 0,3543 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 6,6222 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 2,541 | m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,1513 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,0291 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1,4568 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,1021 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 0,2504 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V-E-HSMT | 0,2447 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,0479 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,0157 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,1048 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,0602 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,1795 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,3707 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,0121 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,0355 | tấn |
| 26 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,5614 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 1,5857 | m3 |
| 28 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 2,9805 | m3 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,3576 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch XM nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 10,6618 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V-E-HSMT | 2,2059 | m3 |
| 32 | Mua thép U80x40x3 làm xà gồ mái, hệ số hao hụt 1.025 | Chương V-E-HSMT | 92,1907 | kg |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 0,0899 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 0,0899 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 7,6384 | 1m2 |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.45ly | Chương V-E-HSMT | 0,1631 | 100m2 |
| 37 | Tấm úp nóc khổ 400 dày 0.45ly | Chương V-E-HSMT | 8,44 | m |
| 38 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, XM PCB40 ( KT gạch ốp 300x600mm) | Chương V-E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 39 | Ốp viền tường viền - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 ( KT gạch 100x600mm) | Chương V-E-HSMT | 0,12 | m2 |
| 40 | Ốp gạch thẻ tường ngoài nhà | Chương V-E-HSMT | 2,1252 | m2 |
| 41 | Ốp chân tường phòng bảo vệ bằng gạch Ceramic KT 150x600mm | Chương V-E-HSMT | 2,073 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V-E-HSMT | 56,2452 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V-E-HSMT | 54,9087 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 24,1 | m2 |
| 45 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 35,5338 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 21,3 | m |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 91,779 | m2 |
| 48 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 54,9087 | m2 |
| 49 | Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 24,1 | m2 |
| 50 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ Cửa điVP4400 dùng kính 6.38mm mầu trắng toànbộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóavà chốt | Chương V-E-HSMT | 3,63 | m2 |
| 51 | Phụ kiện cửa đi (Khóa + chốt) | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 52 | Cửa sổ lật hệ VP4400 dùng kính 6.38mmmầu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề vàtay chống gió ( chưa bao gồm chốt ) | Chương V-E-HSMT | 3,64 | m2 |
| 53 | Chốt cửa sổ | Chương V-E-HSMT | 3 | bộ |
| 54 | Cửa Sổ lùa hệ VP48 dùng kính 6.38mmmầu trắng toàn bộ, đã bao gồm bánh xe(chưa bao gồm khóa ) | Chương V-E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 55 | Chốt cửa sổ đồng bộ | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Vách kính cố định hệ VP4400 dùng toàn bộkính trắng 6.38mm. | Chương V-E-HSMT | 4,8445 | m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V-E-HSMT | 0,689 | 100m2 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 ( KT gạch 300x300mm) chống trơn | Chương V-E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 ( KT gạch 600x600mm) | Chương V-E-HSMT | 12,0484 | m2 |
| 60 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 4,6112 | m2 |
| 61 | Lát gạch 2 lỗ, vữa lót M75, XM PCB40 | Chương V-E-HSMT | 4,6112 | m2 |
| 62 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 ( KT gạch 400x400) | Chương V-E-HSMT | 4,6112 | m2 |
| 63 | Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumexdày 3mm; Nhập khẩu Thổ Nhĩ Kỳ (Bao gồmcả công hoàn thiện) | Chương V-E-HSMT | 34,887 | m2 |
| 64 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 (VL *3) | Chương V-E-HSMT | 9,4766 | m2 |
| 65 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa, đế nhựa âm tường loại 4-6 Moude | Chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| 66 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 25A | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực MCB 20A | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực MCB 16A | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực MCB 6A | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A (Mặt+đế âm) | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A (Mặt+đế âm) | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A có cực nối đất (Mặt+đế âm) | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 73 | Bộ đèn tuýp led T8 dài 1.2m 1x20w | Chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 74 | Đèn led ốp trần 1x18w vuông D220 | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x4mm2 | Chương V-E-HSMT | 100 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1.5mm2 | Chương V-E-HSMT | 50 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2.5mm2 | Chương V-E-HSMT | 40 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V-E-HSMT | 100 | m |
| 79 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt quạt trần | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm | Chương V-E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Chương V-E-HSMT | 11 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20/15mm ( cút 90độ) | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 85 | Kép inox D15 | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 86 | Tê ren trong inox D15 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt măng sông ren trong D25/15mm | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt van khóa D20mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 27mm, đoạn ống dài 70m | Chương V-E-HSMT | 0,5 | 100 m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V-E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V-E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V-E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V-E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 94 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x42mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 100 | Chếch uPVC d110mm, 45độ | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 101 | Chếch uPVC d90mm | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 102 | Xi phông D90 | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt xí bệt | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 107 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 108 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 109 | Lắp đặt gương soi | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt phễu thu sàn- Đường kính 90mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt phễu thu nước mưa, ĐK 90mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 112 | Rọ chắn rác Inox | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 113 | Van phao điện | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 114 | Hộp đựng giấy vệ sinh Inox | Chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| 115 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V-E-HSMT | 1 | bể |
| 116 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,1359 | 100m3 |
| 117 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,047 | 100m3 |
| 118 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,0101 | 100m2 |
| 119 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,615 | m3 |
| 120 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,0253 | 100m2 |
| 121 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Chương V-E-HSMT | 0,0082 | tấn |
| 122 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,0852 | tấn |
| 123 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Chương V-E-HSMT | 0,0322 | tấn |
| 124 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 0,7032 | m3 |
| 125 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 2,8358 | m3 |
| 126 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V-E-HSMT | 24,3448 | m2 |
| 127 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V-E-HSMT | 0,4238 | m2 |
| 128 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 3,0845 | m2 |
| 129 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V-E-HSMT | 27,43 | m2 |
| 130 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 0,0215 | 100m2 |
| 131 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V-E-HSMT | 0,0078 | tấn |
| 132 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V-E-HSMT | 0,4238 | m3 |
| 133 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V-E-HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| B | SAN NỀN, SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào san đất - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,8263 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,425 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,4013 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,4013 | 100m3/1km |
| 5 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Chương V-E-HSMT | 1.828 | m2 |
| 6 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Chương V-E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V-E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V-E-HSMT | 2,4543 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V-E-HSMT | 0,5175 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, trong phạm vi 4km - Cấp đất IV | Chương V-E-HSMT | 0,5175 | 100m3/1km |
| 11 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V-E-HSMT | 94,3211 | m3 |
| 12 | Đầm cấp phối đá dăm, độ chặt yêu cầu K=0.9 | Chương V-E-HSMT | 0,8347 | 100m3 |
| 13 | Lớp nilong chống thấm mất nước | Chương V-E-HSMT | 834,7 | m2 |
| 14 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 125,205 | m3 |
| 15 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 91,4 | m3 |
| 16 | Lát gạch Terrazzo KT400x400x30, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 3.200,3 | m2 |
| 17 | Cây Osaka hoa vàng cao >=3.5m, đường kính gốc cây 13-15cm | Chương V-E-HSMT | 2 | cây |
| 18 | Cây hoa tường vi cao >=2.5m | Chương V-E-HSMT | 5 | cây |
| 19 | Chậu cây hoa giấy cả đôn | Chương V-E-HSMT | 2 | chậu |
| 20 | Chậu cây hoa hồng cả đôn | Chương V-E-HSMT | 5 | chậu |
| 21 | Trồng cỏ nhật xé | Chương V-E-HSMT | 113 | m2 |
| 22 | Đất mầu trồng cây | Chương V-E-HSMT | 28,25 | m3 |
| 23 | Thảm cỏ nhựa | Chương V-E-HSMT | 46 | m2 |
| 24 | Ván khuôn móng bó vỉa | Chương V-E-HSMT | 0,069 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lót móng bó vải, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1,035 | m3 |
| 26 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x100cm, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 34,5 | m |
| C | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng, rộng | Chương V-E-HSMT | 1,1666 | 100m³ |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,1915 | 100m² |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng | Chương V-E-HSMT | 6,3729 | m³ |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,1161 | 100m² |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,3545 | 100m² |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V-E-HSMT | 0,0599 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,359 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK16mm | Chương V-E-HSMT | 0,2965 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, rộng | Chương V-E-HSMT | 13,3308 | m³ |
| 10 | Xây móng bằng gạch đặc không nung, dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 14,0475 | m³ |
| 11 | Xây móng bằng gạch đặc không nung, dày | Chương V-E-HSMT | 19,602 | m³ |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,6331 | 100m³ |
| 13 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V-E-HSMT | 0,5335 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V-E-HSMT | 0,5335 | 100m3/1km |
| 15 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,4048 | 100m² |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, cao | Chương V-E-HSMT | 0,0502 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, cao | Chương V-E-HSMT | 0,3106 | tấn |
| 18 | Bê tông cột, TD | Chương V-E-HSMT | 2,2264 | m³ |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 0,1312 | 100m² |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, cao | Chương V-E-HSMT | 0,0262 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, cao | Chương V-E-HSMT | 0,1221 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 1,3409 | m³ |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, cao | Chương V-E-HSMT | 9,0288 | m³ |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày | Chương V-E-HSMT | 6,717 | m³ |
| 25 | Mua nan BT đúc sẵn KT35x120mm | Chương V-E-HSMT | 320,8 | cái |
| 26 | Mua nan BT đúc sẵn KT60x70mm | Chương V-E-HSMT | 96,24 | md |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V-E-HSMT | 90,6234 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 248,926 | m2 |
| 29 | Trát chỉ lõm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 7,2 | m |
| 30 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 124,24 | m |
| 31 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V-E-HSMT | 5,7262 | m2 |
| 32 | Làm chữ Alumium màu vàng mà đồng cao 80mm (PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN GIA BÌNH; ĐC: XÃ LÃNG NGÂM - H.GIA BÌNH - T. BẮC NINH) | Chương V-E-HSMT | 60 | chữ |
| 33 | Làm chữ Alumium màu vàng mạ đồng cao 140mm (TRƯỜNG THCS XÃ LÃNG NGÂM) | Chương V-E-HSMT | 20 | chữ |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 336,6934 | m2 |
| 35 | Mua inox 304 làm hoa sắt cổng (Bao gồm cả gia công, lắp đặt) | Chương V-E-HSMT | 171,6797 | kg |
| 36 | Khóa cổng Việt Tiệp | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Bánh xe bọc cao su | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| D | CỐNG, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Chương V-E-HSMT | 5,3368 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Chương V-E-HSMT | 54,55 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 35,0154 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V-E-HSMT | 0,5455 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, trong phạm vi 4km - Cấp đất IV (M*2) | Chương V-E-HSMT | 0,5455 | 100m3/1km |
| 6 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 3,8809 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng đáy rãnh | Chương V-E-HSMT | 0,7593 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 39,4836 | m3 |
| 9 | Xây rãnh bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 49,5376 | m3 |
| 10 | Ván khuôn giằng rãnh | Chương V-E-HSMT | 2,2273 | 100m2 |
| 11 | Bê tông giằng rãnh, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 71,0279 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng rãnh, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,2587 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng rãnh, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,9603 | tấn |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 2,3277 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 1,5532 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, trong phạm vi 4km - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 1,5532 | 100m3/1km |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V-E-HSMT | 17,0083 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Chương V-E-HSMT | 3,8142 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,9476 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V-E-HSMT | 253,1 | 1cấu kiện |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V-E-HSMT | 275,791 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 101,24 | m2 |
| 23 | Đào móng hố ga, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,7023 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn móng hố ga | Chương V-E-HSMT | 0,1184 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 4,3808 | m3 |
| 26 | Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 8,3125 | m3 |
| 27 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,4996 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,2027 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi 4km - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,2027 | 100m3/1km |
| 30 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V-E-HSMT | 31,116 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 7,056 | m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V-E-HSMT | 1,9525 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, ĐK 8mm | Chương V-E-HSMT | 0,0367 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, ĐK 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,1836 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,1394 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V-E-HSMT | 10 | 1cấu kiện |
| 37 | Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12.5T | Chương V-E-HSMT | 10 | bộ |
| 38 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-E-HSMT | 0,1241 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,1118 | 100m3 |
| 41 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 400mm, TTC | Chương V-E-HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 43 | Nối ống bê tông - Đường kính 400mm | Chương V-E-HSMT | 1 | mối nối |
| 44 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V-E-HSMT | 0,0703 | m2 |
| E | DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8.5m | Chương V-E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Sắt mạ kẽm nhúng nóng | Chương V-E-HSMT | 3,08 | kg |
| 3 | Cáp nhôm vặn xoắn Al/XLPE-4x95mm2 | Chương V-E-HSMT | 30 | m |
| 4 | Khoá hãm cáp vặn xoắn tiết diện 95-150mm2 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Biển báo an toàn, số cột | Chương V-E-HSMT | 1 | vt |
| 6 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V-E-HSMT | 1 | cột |
| 7 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Chương V-E-HSMT | 1 | công/bộ |
| 8 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V-E-HSMT | 0,03 | km/dây |
| 9 | Đánh số cột | Chương V-E-HSMT | 0,1 | 10 cột |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V-E-HSMT | 5,9029 | 1m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,0536 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V-E-HSMT | 0,195 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V-E-HSMT | 1,361 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V-E-HSMT | 0,0433 | 100m3 |
| 15 | Tháo hạ Cột bê tông chữ H cao 6.5m | Chương V-E-HSMT | 1 | cột |
| 16 | Thu hồi Cáp nhôm vặn xoắn Al/XLPE-4x120mm2 | Chương V-E-HSMT | 0,03 | km/dây |
| F | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Chương V-E-HSMT | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.895615E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.79123E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (8) Hợp đồng tuơng tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tuơng tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp là Công trình dân dụng cấp III trở lên.- Nếu là Hợp đồng đã hoàn thành thì phải có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư- Nếu là Hợp đồng đang thực hiện thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 1.817.953.000 VND (Một tỷ, tám trăm mười bảy triệu, chín trăm năm mươi ba nghìn đồng)(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối luợng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.817.953.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng trở lên.(Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc công trình dân dụng hoặc tài liệu chứng minh vị trí đảm nhận ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + 01 người là kỹ sư xây dựng+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng (Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu, tài liệu chứng minh vị trí đảm nhận ) | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | + 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng (Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu, tài liệu chứng minh vị trí đảm nhận). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đào | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ (2,5-5)T | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi