Gói thầu: Gói thầu 06: Mua sắm thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220649456-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Gói thầu 06: Mua sắm thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220634927
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-16 23:57:00 đến ngày 2022-06-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,525,166,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.13E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị đường dây và trạm biến áp (Bao gồm các thiết bị chính: Máy biến áp, dao cách ly, chống sét van, tủ điện hạ áp).Yêu cầu nhà thầu có các tài liệu chứng minh bằng hợp đồng cung cấp lắp đặt trạm biến áp và các tài liệu chứng minh tính xác thực của giao dịch giữa nhà thầu và bên mua hàng (Hóa đơn VAT đã xuất cho chủ đầu tư, tài liệu về việc chuyển tiền giữa nhà thầu và bên mua hàng hoặc các tài liệu khác có liên quan), các tài liệu chứng minh hàng hóa, thiết bị cung cấp trong hợp đồng đã được hoàn thành lắp đặt tại địa điểm cụ thể theo hợp đồng (Các Biên bản bàn giao, nghiệm thu sản phẩm, Biên bản thanh lý hợp đồng)Nhà thầu chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính trung thực của những thông tin trong hợp đồng mà mình cung cấp.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian có mặt tại địa điểm lắp đặt hàng hóa để tiếp nhận thông tin xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư (hoặc đơn vị sử dụng) không quá 24 giờ.- Nhà thầu phải có đại diện bảo hành để đáp ứng việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hàng hóa đảm bảo quá trình vận hành, sử dụng được liên tục, không bị gián đoạn.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách điều hành cung cấp lắp đặt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành điện, điện tử, kỹ thuật điện.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình.- Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được đánh giá là đáp ứng nếu: Nhân sự có tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 01 hợp đồng cung cấp thiết bị có quy mô và tính chất tương tự như gói thầu đang xét (Hợp đồng tương tự là hợp đồng được miêu tả theo nội dung Tiêu chí 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự tại Mẫu số 03 – Webform)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành điện, điện tử, kỹ thuật điện.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được đánh giá là đáp ứng nếu: Nhân sự có tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 01 hợp đồng cung cấp thiết bị có quy mô và tính chất tương tự như gói thầu đang xét (Hợp đồng tương tự là hợp đồng được miêu tả theo nội dung Tiêu chí 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự tại Mẫu số 03 – Webform)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kế toán.- Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được đánh giá là đáp ứng nếu: Nhân sự có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thanh toán 01 hợp đồng cung cấp thiết bị có quy mô và tính chất tương tự như gói thầu đang xét (Hợp đồng tương tự là hợp đồng được miêu tả theo nội dung Tiêu chí 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự tại Mẫu số 03 – Webform)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Gói thầu 06: Mua sắm thiết bị
Dự án cấp điện cho các xóm chưa có điện trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn Ngân sách Trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Km4 đường tránh QL3, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Km4, Đường tránh QL3, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.853.445
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH KT Xanh; + Tư vấn lập E-HSMT đánh giá E-HSDT: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Cao Bằng


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Km4 đường tránh QL3, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Km4, Đường tránh QL3, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.853.445


E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa quy định tại E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 10.2(c)
- Có thuyết minh kỹ thuật hoặc Catalogue thể hiện rõ các thông số kỹ thuật, xuất xứ các sản phẩm kèm theo. - Nhà thầu phải có Giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015 cho lĩnh vực: Sản xuất máy biến áp và tủ điện hạ áp.
E-CDNT 12.2
Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV, ngoài ra giá chào còn phải bao gồm chi phí vận chuyển đến địa điểm lắp đặt theo yều cầu của Chủ đầu tư. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Tối thiểu 05 năm
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Km4, Đường tránh QL3, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.853.445
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 011, Đường Hoàng Đình Giong, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.136
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy biến thế 75VA -35/0,4kV (Xóm Nà Đoong, xã Ca Thành, huyện Nguyên Bình)1máyTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
2Tủ hạ thế trọn bộ TĐ- 150A (3 lộ ra 75A) (Xóm Nà Đoong, xã Ca Thành, huyện Nguyên Bình)1tủTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
3Chống sét van 45kV (Xóm Nà Đoong, xã Ca Thành, huyện Nguyên Bình)4bộTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
4Cầu dao cách ly 3 pha 38,5kV-630A kiểu ngoài trời (Cách điện polimer, đế có vòng bi, dao chém ngang) (Xóm Nà Đoong, xã Ca Thành, huyện Nguyên Bình)1bộTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
5Máy biến thế 50VA -35/0,4kV (Xóm Khuổi Ngọa, xã Ca Thành, huyện Nguyên Bình)1máyTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
6Tủ hạ thế trọn bộ TĐ- 75A (3 lộ ra 75A) (Xóm Khuổi Ngọa, xã Ca Thành, huyện Nguyên Bình)1tủTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
7Chống sét van 45kV (Xóm Khuổi Ngọa, xã Ca Thành, huyện Nguyên Bình)3bộTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
8Cầu dao cách ly 3 pha 38,5kV-630A kiểu ngoài trời (Cách điện polimer, đế có vòng bi, dao chém ngang) (Xóm Khuổi Ngọa, xã Ca Thành, huyện Nguyên Bình)1bộTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
9Máy biến thế 50VA -35/0,4kV (Xóm Nậm Kim, xã Ca Thành, huyện Nguyên Bình)1máyTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
10Tủ hạ thế trọn bộ TĐ- 75A (3 lộ ra 75A) (Xóm Nậm Kim, xã Ca Thành, huyện Nguyên Bình)1tủTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
11Chống sét van 45kV (Xóm Nậm Kim, xã Ca Thành, huyện Nguyên Bình)2bộTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
12Cầu dao cách ly 3 pha 38,5kV-630A kiểu ngoài trời (Cách điện polimer, đế có vòng bi, dao chém ngang) (Xóm Nậm Kim, xã Ca Thành, huyện Nguyên Bình)1bộTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
13Máy biến thế 75VA -35/0,4kV (Xóm Cao Lù, xã Ca Thành, huyện Nguyên Bình)1máyTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
14Tủ hạ thế trọn bộ TĐ- 150A (3 lộ ra 75A) (Xóm Cao Lù, xã Ca Thành, huyện Nguyên Bình)1tủTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
15Chống sét van 45kV (Xóm Cao Lù, xã Ca Thành, huyện Nguyên Bình)1bộTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
16Cầu dao cách ly 3 pha 38,5kV-630A kiểu ngoài trời (Cách điện polimer, đế có vòng bi, dao chém ngang) (Xóm Cao Lù, xã Ca Thành, huyện Nguyên Bình)1bộTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
17Máy biến thế 50VA -35/0,4kV (Xóm Khuổi Vầy, xã Ca Thành, huyện Nguyên Bình)1máyTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
18Tủ hạ thế trọn bộ TĐ- 75A (3 lộ ra 75A) (Xóm Khuổi Vầy, xã Ca Thành, huyện Nguyên Bình)1tủTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
19Chống sét van 45kV (Xóm Khuổi Vầy, xã Ca Thành, huyện Nguyên Bình)2bộTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
20Cầu dao cách ly 3 pha 38,5kV-630A kiểu ngoài trời (Cách điện polimer, đế có vòng bi, dao chém ngang) (Xóm Khuổi Vầy, xã Ca Thành, huyện Nguyên Bình)1bộTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
21Máy biến thế 75kVA -35/0,4kV (Xóm Tổng Hoàng 2, xã Quảng Lâm, huyện Bảo Lâm)1máyTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
22Tủ hạ thế trọn bộ TĐ- 150A (Xóm Tổng Hoàng 2, xã Quảng Lâm, huyện Bảo Lâm)1tủTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
23Chống sét van 45kV (Xóm Tổng Hoàng 2, xã Quảng Lâm, huyện Bảo Lâm)1bộTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
24Cầu dao cách ly 3 pha 38,5kV-630A kiểu ngoài trời (Cách điện polimer, đế có vòng bi, dao chém ngang) (Xóm Tổng Hoàng 2, xã Quảng Lâm, huyện Bảo Lâm)1bộTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
25Máy biến thế 50kVA -35/0,4kV (Xóm Phiêng Mường 2, xã Quảng Lâm, huyện Bảo Lâm)1máyTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
26Tủ hạ thế trọn bộ TĐ- 75A (Xóm Phiêng Mường 2, xã Quảng Lâm, huyện Bảo Lâm)1tủTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
27Chống sét van 45kV (Xóm Phiêng Mường 2, xã Quảng Lâm, huyện Bảo Lâm)2bộTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
28Cầu dao cách ly 3 pha 38,5kV-630A kiểu ngoài trời (Cách điện polimer, đế có vòng bi, dao chém ngang) (Xóm Phiêng Mường 2, xã Quảng Lâm, huyện Bảo Lâm)1bộTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
29Máy biến thế 50kVA -35/0,4kV (Xóm Cốc Lùng 2, xã Quảng Lâm, huyện Bào Lâm)1máyTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
30Tủ hạ thế trọn bộ TĐ- 75A (Xóm Cốc Lùng 2, xã Quảng Lâm, huyện Bào Lâm)1tủTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
31Chống sét van 45kV (Xóm Cốc Lùng 2, xã Quảng Lâm, huyện Bào Lâm)2bộTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
32Cầu dao cách ly 3 pha 38,5kV-630A kiểu ngoài trời (Cách điện polimer, đế có vòng bi, dao chém ngang) (Xóm Cốc Lùng 2, xã Quảng Lâm, huyện Bào Lâm)1bộTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
33Máy biến thế 75kVA -35/0,4kV (Xóm Tổng Chảo, xã Quảng Lâm, huyện Bảo Lâm)1máyTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
34Tủ hạ thế trọn bộ TĐ- 150A (Xóm Tổng Chảo, xã Quảng Lâm, huyện Bảo Lâm)1tủTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
35Chống sét van 45kV (Xóm Tổng Chảo, xã Quảng Lâm, huyện Bảo Lâm)1bộTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
36Cầu dao cách ly 3 pha 38,5kV-630A kiểu ngoài trời (Cách điện polimer, đế có vòng bi, dao chém ngang) (Xóm Tổng Chảo, xã Quảng Lâm, huyện Bảo Lâm)1bộTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
37Máy biến thế 50kVA -35/0,4kV (Xóm Nặm Moòng, xã Quảng Lâm, huyện Bảo Lâm)1máyTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
38Tủ hạ thế trọn bộ TĐ- 75A (Xóm Nặm Moòng, xã Quảng Lâm, huyện Bảo Lâm)1tủTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
39Chống sét van 45kV (Xóm Nặm Moòng, xã Quảng Lâm, huyện Bảo Lâm)1bộTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
40Cầu dao cách ly 3 pha 38,5kV-630A kiểu ngoài trời (Cách điện polimer, đế có vòng bi, dao chém ngang) (Xóm Nặm Moòng, xã Quảng Lâm, huyện Bảo Lâm)1bộTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
41Máy biến thế 50kVA -35/0,4kV (Xóm Táy Dưới, xã Thượng Thôn, huyện Hà Quảng)1máyTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
42Tủ hạ thế trọn bộ TĐ-75A (3 lộ ra 75A) (Xóm Táy Dưới, xã Thượng Thôn, huyện Hà Quảng)1tủTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
43Chống sét van 45kV (Xóm Táy Dưới, xã Thượng Thôn, huyện Hà Quảng)1bộTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
44Cầu dao cách ly 3 pha 38,5kV-630A kiểu ngoài trời (Cách điện polimer, đế có vòng bi, dao chém ngang) (Xóm Táy Dưới, xã Thượng Thôn, huyện Hà Quảng)1bộTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
45Máy biến thế 31,5kVA -35/0,4kV (Xóm Phia Đó, xã Lũng Nặm, huyện Hà Quảng)1máyTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
46Tủ hạ thế trọn bộ TĐ-50A (3 lộ ra 40A) (Xóm Phia Đó, xã Lũng Nặm, huyện Hà Quảng)1tủTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
47Chống sét van 45kV (Xóm Phia Đó, xã Lũng Nặm, huyện Hà Quảng)1bộTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
48Cầu dao cách ly 3 pha 38,5kV-630A kiểu ngoài trời (Cách điện polimer, đế có vòng bi, dao chém ngang) (Xóm Phia Đó, xã Lũng Nặm, huyện Hà Quảng)1bộTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
49Máy biến thế 50kVA -35/0,4kV (Xóm Lũng Túm, xã Tổng Cọt, huyện Hà Quảng)1máyTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
50Tủ hạ thế trọn bộ TĐ-75A (3 lộ ra 75A) (Xóm Lũng Túm, xã Tổng Cọt, huyện Hà Quảng)1tủTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
51Chống sét van 45kV (Xóm Lũng Túm, xã Tổng Cọt, huyện Hà Quảng)1bộTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
52Cầu dao cách ly 3 pha 38,5kV-630A kiểu ngoài trời (Cách điện polimer, đế có vòng bi, dao chém ngang) (Xóm Lũng Túm, xã Tổng Cọt, huyện Hà Quảng)1bộTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
53Máy biến thế 75kVA -35/0,4kV (Xóm Pò Pán, Cốc Lùng, xã Bảo Toàn, huyện Bảo Lạc)1máyTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
54Máy biến thế 31,5kVA -35/0,4kV (Xóm Pò Pán, Cốc Lùng, xã Bảo Toàn, huyện Bảo Lạc)1máyTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
55Tủ hạ thế trọn bộ TĐ- 150A (Xóm Pò Pán, Cốc Lùng, xã Bảo Toàn, huyện Bảo Lạc)1tủTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
56Tủ hạ thế trọn bộ TĐ- 50A (Xóm Pò Pán, Cốc Lùng, xã Bảo Toàn, huyện Bảo Lạc)1tủTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
57Chống sét van 45kV (Xóm Pò Pán, Cốc Lùng, xã Bảo Toàn, huyện Bảo Lạc)3bộTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
58Cầu dao cách ly 3 pha 38,5kV-630A kiểu ngoài trời (Cách điện polimer, đế có vòng bi, dao chém ngang) (Xóm Pò Pán, Cốc Lùng, xã Bảo Toàn, huyện Bảo Lạc)2bộTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
59Máy biến thế 75kVA -35/0,4kV (Xóm Bàn Lũng, xã Bảo Toàn, huyện Bảo Lạc)1máyTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
60Tủ hạ thế trọn bộ TĐ- 150A (Xóm Bàn Lũng, xã Bảo Toàn, huyện Bảo Lạc)1tủTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
61Chống sét van 45kV (Xóm Bàn Lũng, xã Bảo Toàn, huyện Bảo Lạc)1bộTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
62Cầu dao cách ly 3 pha 38,5kV-630A kiểu ngoài trời (Cách điện polimer, đế có vòng bi, dao chém ngang) (Xóm Bàn Lũng, xã Bảo Toàn, huyện Bảo Lạc)1bộTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
63Máy biến thế 50kVA -35/0,4kV (Xóm Bốc Thượng 2, xã Bạch Đằng, huyện Hòa An)1máyTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
64Tủ hạ thế trọn bộ TĐ-75A (3 lộ ra 75A) (Xóm Bốc Thượng 2, xã Bạch Đằng, huyện Hòa An)1tủTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
65Chống sét van 45kV (Xóm Bốc Thượng 2, xã Bạch Đằng, huyện Hòa An)1bộTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
66Cầu dao cách ly 3 pha 38,5kV-630A kiểu ngoài trời (Cách điện polimer, đế có vòng bi, dao chém ngang) (Xóm Bốc Thượng 2, xã Bạch Đằng, huyện Hòa An)1bộTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
67Máy biến thế 75VA -35/0,4kV (Xóm Nà Roác 2, xã Bạch Đằng, huyện Hòa An)1máyTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
68Tủ hạ thế trọn bộ TĐ-150A (3 lộ ra 75A) (Xóm Nà Roác 2, xã Bạch Đằng, huyện Hòa An)1tủTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
69Chống sét van 45kV (Xóm Nà Roác 2, xã Bạch Đằng, huyện Hòa An)1bộTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
70Cầu dao cách ly 3 pha 38,5kV-630A kiểu ngoài trời (Cách điện polimer, đế có vòng bi, dao chém ngang) (Xóm Nà Roác 2, xã Bạch Đằng, huyện Hòa An)1bộTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
71Máy biến thế 50VA -35/0,4kV (Xóm Khuổi Thán, xã Lê Chung, huyện Hòa An)1máyTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
72Tủ hạ thế trọn bộ TĐ- 75A (3 lộ ra 75A) (Xóm Khuổi Thán, xã Lê Chung, huyện Hòa An)1tủTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
73Chống sét van 45kV (Xóm Khuổi Thán, xã Lê Chung, huyện Hòa An)3bộTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
74Cầu dao cách ly 3 pha 38,5kV-630A kiểu ngoài trời (Cách điện polimer, đế có vòng bi, dao chém ngang) (Xóm Khuổi Thán, xã Lê Chung, huyện Hòa An)1bộTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
75Máy biến thế 31,5kVA -35/0,4kV (Xóm Bản Cắn, xã Thị Ngân, huyện Thạch An)1máyTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
76Tủ hạ thế trọn bộ TĐ- 50A (Xóm Bản Cắn, xã Thị Ngân, huyện Thạch An)1tủTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
77Chống sét van 45kV (Xóm Bản Cắn, xã Thị Ngân, huyện Thạch An)1bộTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
78Cầu dao cách ly 3 pha 38,5kV-630A kiểu ngoài trời (Cách điện polimer, đế có vòng bi, dao chém ngang) (Xóm Bản Cắn, xã Thị Ngân, huyện Thạch An)1bộTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
79Máy biến thế 31,5kVA -35/0,4kV1máyTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
80Tủ hạ thế trọn bộ TĐ- 50A1tủTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
81Chống sét van 45kV1bộTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
82Cầu dao cách ly 3 pha 38,5kV-630A kiểu ngoài trời (Cách điện polimer, đế có vòng bi, dao chém ngang)1bộTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
83Máy biến thế 50kVA -35/0,4kV (Xóm Cốc Xả, xã Trọng Con, Huyện Thạch An)1máyTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
84Tủ hạ thế trọn bộ TĐ- 75A (Xóm Cốc Xả, xã Trọng Con, Huyện Thạch An)1tủTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
85Chống sét van 45kV (Xóm Cốc Xả, xã Trọng Con, Huyện Thạch An)2bộTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
86Cầu dao cách ly 3 pha 38,5kV-630A kiểu ngoài trời (Cách điện polimer, đế có vòng bi, dao chém ngang) (Xóm Cốc Xả, xã Trọng Con, Huyện Thạch An)1bộTheo mục 2 Chương V – yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.13E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị đường dây và trạm biến áp (Bao gồm các thiết bị chính: Máy biến áp, dao cách ly, chống sét van, tủ điện hạ áp).Yêu cầu nhà thầu có các tài liệu chứng minh bằng hợp đồng cung cấp lắp đặt trạm biến áp và các tài liệu chứng minh tính xác thực của giao dịch giữa nhà thầu và bên mua hàng (Hóa đơn VAT đã xuất cho chủ đầu tư, tài liệu về việc chuyển tiền giữa nhà thầu và bên mua hàng hoặc các tài liệu khác có liên quan), các tài liệu chứng minh hàng hóa, thiết bị cung cấp trong hợp đồng đã được hoàn thành lắp đặt tại địa điểm cụ thể theo hợp đồng (Các Biên bản bàn giao, nghiệm thu sản phẩm, Biên bản thanh lý hợp đồng)Nhà thầu chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính trung thực của những thông tin trong hợp đồng mà mình cung cấp.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian có mặt tại địa điểm lắp đặt hàng hóa để tiếp nhận thông tin xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư (hoặc đơn vị sử dụng) không quá 24 giờ.- Nhà thầu phải có đại diện bảo hành để đáp ứng việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hàng hóa đảm bảo quá trình vận hành, sử dụng được liên tục, không bị gián đoạn.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân sự phụ trách điều hành cung cấp lắp đặt 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành điện, điện tử, kỹ thuật điện.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình.- Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được đánh giá là đáp ứng nếu: Nhân sự có tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 01 hợp đồng cung cấp thiết bị có quy mô và tính chất tương tự như gói thầu đang xét (Hợp đồng tương tự là hợp đồng được miêu tả theo nội dung Tiêu chí 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự tại Mẫu số 03 – Webform)51
2 Nhân sự phụ trách kỹ thuật điện 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành điện, điện tử, kỹ thuật điện.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được đánh giá là đáp ứng nếu: Nhân sự có tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 01 hợp đồng cung cấp thiết bị có quy mô và tính chất tương tự như gói thầu đang xét (Hợp đồng tương tự là hợp đồng được miêu tả theo nội dung Tiêu chí 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự tại Mẫu số 03 – Webform)31
3 Nhân sự phụ trách thanh toán 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kế toán.- Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được đánh giá là đáp ứng nếu: Nhân sự có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thanh toán 01 hợp đồng cung cấp thiết bị có quy mô và tính chất tương tự như gói thầu đang xét (Hợp đồng tương tự là hợp đồng được miêu tả theo nội dung Tiêu chí 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự tại Mẫu số 03 – Webform)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->