Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220649397-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Nam Trà My |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220635661 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách TW, NS huyện và huy động đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 07:39:00 đến ngày 2022-06-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,867,987,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 88,000,000 VNĐ ((Tám mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.802E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.76E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình dân dụng, cấp 4, có giá trị tối thiểu là 4.108.000.000 VND(i) Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.108.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.108.000.000 VND Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.108.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp xây dựng dân dụng trở lên, có chứng chỉ an toàn lao động. Đã tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ - Tải trọng >=5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan Bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Nam Trà My |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Cải tạo CSVC trường PT DTBT Tiểu học – THCS Trà Nam 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách TW, NS huyện và huy động đóng góp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 88.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Nam Trà My; Địa chỉ: Thôn 2, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3880003, fax: (0235)3880003 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Thế Trường – Giám đốc Ban quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Nam Trà My, Địa chỉ: Thôn 2, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3880003, fax: (0235)3880003 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Nam Trà My; Địa chỉ: Thôn 2, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3880003, fax: (0235)3880003 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nam Trà My; Thôn 2, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3880723, fax: (0235)3880723 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7661 | m³ |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,2464 | m² |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,14 | m² |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m² |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,0584 | m² |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,9 | m² |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | m³ |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3185 | m³ |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,898 | m² |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 811,592 | m² |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống nước toàn nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,71 | m³ |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m³ |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,698 | m² |
| 17 | Sơn cửa gỗ bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,6584 | m² |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 543,1776 | m² |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,5344 | m² |
| 20 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9195 | m³ |
| 21 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,195 | m² |
| 22 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,88 | m² |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3478 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3478 | tấn |
| 25 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7725 | 100m² |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,912 | m² |
| 27 | Sửa chữa, thay thế vị trí cửa đi, cửa sổ bị mục khung loại gỗ; kích thước 80x40 loại gỗ chò. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8 | md |
| 28 | GCLD cửa SL bằng nhôm, kính trắng dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5104 | m² |
| 29 | GCLD trần tôn lạnh; hệ đà khung bằng thép hộp 20x20 dày 1,2ly; khung neo xà gồ thép hộp 20x20 dày 1,2ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,14 | m² |
| 30 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6 | m² |
| 31 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,848 | 100m² |
| 32 | Lắp đặt quạt điện - quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 35 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 36 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 37 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat) kích thước ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | hộp |
| 39 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 40 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 41 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 42 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 44 | Lắp đặt tủ điện tổng sơn tỉnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 48 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 100m |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 57 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 58 | Lắp đặt máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m³ |
| 60 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,918 | m³ |
| 61 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0768 | 100m² |
| 62 | GCLD thép và bu lông chờ chân trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 63 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0019 | tấn |
| 64 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1872 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1872 | tấn |
| 66 | Xử lý chống ngẹt hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | CẢI TẠO NHÀ Ở HỌC SINH THÀNH NHÀ LỚP HỌC (SỐ 1) | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3528 | m³ |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,477 | m² |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,08 | m² |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,16 | m² |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,84 | m² |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m³ |
| 7 | Phá dỡ nền gạch Granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,55 | m² |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,924 | m² |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 819,696 | m² |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ khung hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,32 | m² |
| 12 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0617 | m³ |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,924 | m² |
| 14 | Sơn cửa gỗ bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,32 | m² |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 641,4 | m² |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387,0072 | m² |
| 17 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m³ |
| 18 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m² |
| 19 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,05 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1 | m² |
| 20 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,75 | m² |
| 21 | Sơn cửa gỗ bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,32 | m² |
| 22 | Thi công trần lambri | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,08 | m² |
| 23 | Đánh vecni Tampon gỗ dạng thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,68 | m² |
| 24 | GCLD khung hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp 14x14 dày 1,2ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,32 | m² |
| 25 | Sửa chữa, thay thế vị trí cửa đi, cửa sổ bị mục khung loại gỗ; kích thước 80x40 loại gỗ chò. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m² |
| 26 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,16 | m² |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | 100m |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m² |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3386 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3386 | tấn |
| 32 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7848 | 100m² |
| 33 | Chống thấm mái tôn bằng nhân công và silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | GCLD máng xối sau mái tôn bằng inox bao gồm ống nước; khung thép V30 cố định vào tường, kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,2 | md |
| 35 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,608 | 100m² |
| 36 | Lắp đặt quạt điện - quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 37 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 39 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 40 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 41 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat) kích thước ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | hộp |
| 43 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281 | m |
| 44 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232 | m |
| 45 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤2x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 46 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤2x6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388,6667 | m |
| 48 | Lắp đặt tủ điện tổng sơn tỉnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | CẢI TẠO NHÀ Ở HỌC SINH THÀNH NHÀ LỚP HỌC (SỐ 2) | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3528 | m³ |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,477 | m² |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,08 | m² |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,16 | m² |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,84 | m² |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m³ |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,95 | m² |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,4012 | m² |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 857,006 | m² |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ vách ngăn khung nhôm, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,36 | m² |
| 12 | Tháo dỡ khung hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,32 | m² |
| 13 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,443 | m³ |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,4012 | m² |
| 15 | Sơn cửa gỗ bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,32 | m² |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 641,4 | m² |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387,0072 | m² |
| 18 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m³ |
| 19 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m² |
| 20 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,05 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1 | m² |
| 21 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,75 | m² |
| 22 | Sơn cửa gỗ bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,32 | m² |
| 23 | Thi công trần lambri | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,08 | m² |
| 24 | Đánh vecni Tampon gỗ dạng thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,68 | m² |
| 25 | GCLD khung hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp 14x14 dày 1,2ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,32 | m² |
| 26 | GCLD cửa đi Đ 1 bằng gỗ, không có khung ngoại; đố cửa 80x45; tấm pano gỗ dày 2 ly; đố khung cửa 45x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m² |
| 27 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m² |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | 100m |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m² |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3386 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3386 | tấn |
| 33 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7848 | 100m² |
| 34 | Chống thấm mái tôn bằng nhân công và silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | GCLD máng xối sau mái tôn bằng inox bao gồm ống nước; khung thép V30 cố định vào tường, kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,2 | md |
| 36 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,608 | 100m² |
| 37 | Lắp đặt quạt điện - quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 40 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 41 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 42 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat) kích thước ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | hộp |
| 44 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281 | m |
| 45 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232 | m |
| 46 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤2x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 47 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤2x6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388,6667 | m |
| 49 | Lắp đặt tủ điện tổng sơn tỉnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | CẢI TẠO NHÀ ĂN SANG PHÒNG TIN | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,42 | m² |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,68 | m² |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,268 | m³ |
| 4 | xử lý ngẹt hầm tự hoại và các ống dẫn khác vào, ra khỏi hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m³ |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,2326 | m² |
| 7 | Phá dỡ đan bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2141 | m³ |
| 8 | Phá dỡ nền gạch men | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m² |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 621,1629 | m² |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,89 | m² |
| 13 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1743 | m³ |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m³ |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,1336 | m² |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415,3655 | m² |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,03 | m² |
| 18 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m³ |
| 19 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m² |
| 20 | Thi công trần lambri | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,42 | m² |
| 21 | Đánh vecni Tampon gỗ dạng tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,95 | m² |
| 22 | Sơn cửa gỗ bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,36 | m² |
| 23 | GCLD cửa gỗ khung cửa 80x45; đố khung 60x45; tấm pano gỗ dày 2 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m² |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,28 | m² |
| 25 | Chống dọt mái tôn bằng silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 26 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4336 | 100m² |
| 27 | Lắp đặt quạt điện - quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 29 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 30 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 31 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat) kích thước ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | hộp |
| 33 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393 | m |
| 34 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 35 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 37 | Lắp đặt tủ điện tổng sơn tỉnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | 100m |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| E | NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,64 | m² |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,88 | m² |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3852 | m³ |
| 4 | Phá dỡ nền gạch men | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 723,664 | m² |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m³ |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 498,73 | m² |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.975,71 | m² |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400,71 | m² |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 636,2 | m² |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8755 | m³ |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,904 | m² |
| 12 | Phá dỡ nền gạch Granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5 | m² |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ khung hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,235 | m² |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống nước toàn nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,179 | m³ |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2528 | m³ |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 522,13 | m² |
| 21 | Sơn cửa gỗ bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850,64 | m² |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.785,67 | m² |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.282,32 | m² |
| 24 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7012 | m³ |
| 25 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 723,664 | m² |
| 26 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,64 | m² |
| 27 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m² |
| 28 | Sơn cửa gỗ bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660,8 | m² |
| 29 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,05 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | m² |
| 30 | Thi công trần lambri | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,88 | m² |
| 31 | Đánh vecni Tampon gỗ dạng thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386,96 | m² |
| 32 | GCLD khung hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp 14x14 dày 1,2ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,235 | m² |
| 33 | GCLD cửa đi Đ 1 bằng gỗ, không có khung ngoại; đố cửa 80x45; tấm pano gỗ dày 2 ly; đố khung cửa 45x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m² |
| 34 | GCLD cửa đi bằng khung nhôm, tấm pano nhôm và phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m² |
| 35 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,76 | m² |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9945 | 100m |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 38 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,62 | m² |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,62 | m² |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | tấn |
| 42 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,739 | 100m² |
| 43 | Chống thấm mái tôn bằng nhân công và silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | 100m² |
| 45 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3735 | 100m² |
| 46 | Lắp đặt quạt điện - quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 49 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 50 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 51 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat) kích thước ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | hộp |
| 53 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 636 | m |
| 54 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388 | m |
| 55 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | m |
| 56 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,5 | m |
| 57 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 799 | m |
| 59 | Lắp đặt tủ điện tổng sơn tỉnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí bảng Exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 63 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 65 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 74 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 77 | Lắp đặt máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Xử lý chống nghẹt hầm tự hoại rút hầm bằng xe cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| F | CỔNG VÀO TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,92 | m³ |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m³ |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,424 | m³ |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0298 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0213 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m² |
| 8 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,156 | m³ |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m² |
| 10 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m³ |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m² |
| 12 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,037 | m³ |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0522 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0554 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m² |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | m³ |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0204 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0831 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m³ |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,909 | m² |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,16 | m² |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m² |
| 23 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,88 | m² |
| 24 | Đắp tán trụ tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | trụ |
| 25 | Trát hoàn thiện đầu trụ cổng chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 26 | GCLD cổng chính bằng thép hộp mạ kẽm sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7 | m² |
| 27 | GCLD bảng tên trường bằng bằng chữ Alu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng tên |
| 28 | GCLD khung thép tường rào bằng thép hộp; sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m² |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,369 | m² |
| G | CẢI TẠO MƯƠNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,181 | m³ |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m³ |
| 3 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,993 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3173 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | 100m² |
| 6 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,718 | m³ |
| 7 | LĐ ống nhựa thoát nước mặt D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | cái |
| H | SỬA CHỮA TƯỜNG RÀO LƯỚI B40 | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m² |
| 2 | GCLD lưới B40 tường rào cao 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m² |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| I | HỐ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m³ |
| 2 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,032 | 100m² | |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m³ |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 5x8x17, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0365 | 100m² |
| 7 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2304 | m³ |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | tấn |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,864 | m² |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,408 | m² |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,544 | m² |
| 12 | GCLD lưới đốt rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| J | NÂNG CẤP SÂN SỐ 6,7 | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m³ |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m³ |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m² |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,77 | m³ |
| 6 | Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tezaro 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,1 | m² |
| K | NÂNG CẤP SÂN BÓNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,7 | m³ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,35 | m³ |
| 3 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,27 | 100m² |
| 4 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,27 | 100m² |
| 5 | Cỏ lá gừng; công chăm sóc: tưới, vào phân, bảo dưỡng thường xuyên đến 1 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 527 | m² |
| L | NHÀ LỚP HỌC 04 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,5712 | m² |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m³ |
| 3 | Phá dỡ nền gạch men | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,88 | m² |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,491 | m³ |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,0832 | m² |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,5624 | m² |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,244 | m² |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,1424 | m² |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5107 | m³ |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,5952 | m² |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ khung hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,712 | m² |
| 13 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9795 | m³ |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 7,5x11,5x17,5, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4952 | m³ |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,0832 | m² |
| 16 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,2992 | m² |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,6128 | m² |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 525,5808 | m² |
| 19 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,568 | m³ |
| 20 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,68 | m² |
| 21 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,456 | m² |
| 22 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,05 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | m² |
| 23 | Sơn cửa gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,1424 | m² |
| 24 | Đánh vecni Tampon gỗ dạng thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,2 | m² |
| 25 | GCLD khung hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp 14x14 dày 1,2ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m² |
| 26 | Thay mới kính trắng dày 5ly sang tấm pano tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,3712 | m² |
| 27 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,5712 | m² |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,415 | 100m |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,48 | m² |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,48 | m² |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1739 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1739 | tấn |
| 34 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9931 | 100m² |
| 35 | Chống thấm mái tôn bằng nhân công và silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | vận chuyển, tháo dỡ và làm mới tủ đựng đồ dùng cá nhân cho học sinh gắn cố định tại khung giường bằng tấm pano tôn dày 0,5ly, khung bằng nhôm có bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,624 | 100m² |
| 38 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6496 | 100m² |
| 39 | Lắp đặt quạt điện - quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 42 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 44 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat) kích thước ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | hộp |
| 46 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 47 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | m |
| 48 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤2x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 49 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤2x6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 50 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 52 | Lắp đặt tủ điện tổng sơn tỉnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - đèn báo EXIT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - đèn cổ cò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 56 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| M | NHÀ LỚP HỌC 03 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2192 | m² |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,878 | m³ |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,2 | m² |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,464 | m² |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,1556 | m² |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,24 | m² |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,7797 | m² |
| 8 | Phá dỡ nền Granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5 | m² |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ khung hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,182 | m² |
| 11 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2015 | m³ |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,464 | m² |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,6208 | m² |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,8272 | m² |
| 15 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,58 | m³ |
| 16 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,3 | m² |
| 17 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,84 | m² |
| 18 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,05 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | m² |
| 19 | GCLD khung hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp 14x14 dày 1,2ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,182 | m² |
| 20 | GCLD cửa đi, cửa sổ khung ngoại bằng thép hộp 40x80 dày 1,6ly; khung cửa thép hộp dày 1,6ly; khung sương thép hộp 13x26 dày 1,4ly; tấm tấm pano thép và phụ kiện đầy đủ kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2192 | m² |
| 21 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2192 | m² |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,332 | 100m |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,2 | m² |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,2 | m² |
| 26 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6778 | 100m² |
| 27 | Chống thấm mái tôn bằng nhân công và silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | vận chuyển, tháo dỡ và làm mới tủ đựng đồ dùng cá nhân cho học sinh gắn cố định tại khung giường bằng tấm pano tôn dày 0,5ly, khung bằng nhôm có bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,116 | 100m² |
| 30 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0304 | 100m² |
| 31 | Lắp đặt quạt điện - quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 34 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 36 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat) kích thước ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 38 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | m |
| 39 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 40 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤2x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 41 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤2x6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 43 | Lắp đặt tủ điện tổng sơn tỉnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 44 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - đèn trang báo EXIT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - đèn cổ cò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 47 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| N | NHÀ LỚP HỌC 02 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8128 | m² |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,252 | m³ |
| 3 | Phá dỡ nền gạch men | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8 | m² |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7519 | m³ |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,084 | m² |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,3224 | m² |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,172 | m² |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1008 | m³ |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,3073 | m² |
| 10 | Phá dỡ nền gạch Granio | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5 | m² |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ khung hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1168 | m² |
| 13 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2692 | m³ |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 7,5x11,5x17,5, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7542 | m³ |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,084 | m² |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,2384 | m² |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,2652 | m² |
| 18 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m³ |
| 19 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,5 | m² |
| 20 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | m² |
| 21 | GCLD khung hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp 14x14 dày 1,2ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,232 | m² |
| 22 | GCLD cửa đi, cửa sổ khung ngoại bằng thép hộp 40x80 dày 1,6ly; khung cửa thép hộp dày 1,6ly; khung sương thép hộp 13x26 dày 1,4ly; tấm mica dày 3ly và phụ kiện đầy đủ kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,0528 | m² |
| 23 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,0528 | m² |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | 100m |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,248 | m² |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,248 | m² |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1373 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1373 | tấn |
| 30 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0631 | 100m² |
| 31 | Chống thấm mái tôn bằng nhân công và silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | vận chuyển, tháo dỡ và làm mới tủ đựng đồ dùng cá nhân cho học sinh gắn cố định tại khung giường bằng tấm pano tôn dày 0,5ly, khung bằng nhôm có bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,744 | 100m² |
| 34 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5552 | 100m² |
| 35 | Lắp đặt quạt điện - quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 38 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 40 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat) kích thước ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| 42 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | m |
| 43 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 44 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤2x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 45 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤2x6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 47 | Lắp đặt tủ điện tổng sơn tỉnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - đèn báo EXIT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - đèn cổ cò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 51 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| O | NHÀ ĂN CỦA HỌC SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,2688 | m² |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6744 | m³ |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,984 | m² |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 454,9484 | m² |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,868 | m² |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,725 | m² |
| 7 | GCLD lanh tô cửa đi tại vị trí cải tạo ô thông phòng bê tông đá 1x2 mác 200, 4 cây thép d10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9939 | m³ |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,984 | m² |
| 10 | Sơn cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,9226 | 1m² |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373,4012 | m² |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 524,5992 | m² |
| 13 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,4613 | m² |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,415 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,008 | m² |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,008 | m² |
| 18 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3273 | 100m² |
| 19 | Chống thấm mái tôn bằng nhân công và silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,744 | 100m² |
| 21 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5552 | 100m² |
| P | NHÀ WC SỐ 9 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,68 | m² |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,687 | m² |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,06 | m² |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép, chiều dày tường ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0485 | m³ |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8945 | m³ |
| 7 | Phá dỡ nền gạch men | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,675 | m² |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,855 | m³ |
| 9 | phá dỡ hệ thống cấp nước, hệ thống điện toàn nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,54 | m² |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,92 | m² |
| 12 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0551 | m³ |
| 13 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8945 | m³ |
| 14 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,06 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,764 | m² |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không mung 5x8x17, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m³ |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 7,5x11,5x17,5, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5525 | m³ |
| 17 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0156 | 100m² |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0098 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0585 | m³ |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,27 | m² |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,24 | m² |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,24 | m² |
| 23 | GCLD cửa đi bằng nhôm; tấm pano nhôm; và khụ kiện đầy đủ kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,37 | m² |
| 24 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6069 | 100m² |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,6475 | m² |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,85 | m² |
| 27 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,1825 | m² |
| 28 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9135 | 100m² |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3648 | 100m² |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 33 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 43 | Lắp đặt máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt móc treo khăn bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 46 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 47 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat) kích thước ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 49 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m |
| 50 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,991 | m³ |
| 53 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,392 | m³ |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 5x8x17, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,532 | m³ |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 5x8x17, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,784 | m³ |
| 56 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m² |
| 57 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 58 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m³ |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,99 | m² |
| 60 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,95 | m² |
| 61 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤75kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cấu kiện |
| 62 | LD cút thông hầm D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 63 | LD ống thông hơi D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| Q | NHÀ WC SỐ 10 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,68 | m² |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,687 | m² |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,06 | m² |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép, chiều dày tường ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,256 | m³ |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8945 | m³ |
| 7 | Phá dỡ nền gạch men | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,675 | m² |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m³ |
| 9 | phá dỡ hệ thống cấp nước, hệ thống điện toàn nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,48 | m² |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,42 | m² |
| 12 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8237 | m³ |
| 13 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,488 | m³ |
| 14 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,06 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,488 | m² |
| 15 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6069 | 100m² |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,04 | m² |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,23 | m² |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,19 | m² |
| 19 | GCLD cửa đi bằng nhôm; tấm pano nhôm; và khụ kiện đầy đủ kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,67 | m² |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 21 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat) kích thước ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 26 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9135 | 100m² |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3648 | 100m² |
| R | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8345 | m³ |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8187 | 100m² |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3762 | 100m² |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m³ |
| 5 | GCLD đan đậy hố thu bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 6 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0875 | m³ |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9425 | 100m² |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6825 | 100m² |
| 9 | Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,125 | m³ |
| 10 | GCLD tấm đan BTCT đúc sẵn tại nhà máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| S | CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vận chuyển đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,514 | m³ |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,514 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4944 | 100m² |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,874 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1303 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m³ |
| T | KÈ+SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Vận chuyển đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4468 | m³ |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4168 | m³ |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,704 | m³ |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,556 | m³ |
| 5 | Bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7048 | m³ |
| 6 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,152 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6444 | 100m² |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2133 | 100m² |
| 9 | LD ống thoát nước tầng lọc ngược D60, khoảng cách 2m/ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| U | MÁI CHE+SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,852 | m³ |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6852 | 100m² |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3985 | 100m² |
| 4 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,852 | m³ |
| 5 | GCLD thép chờ D16 số lượng 04 cái, có ren chôn vào cấu kiện bê tông và mặt bích kích thước 200x200 thép dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | trụ |
| 6 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤12, chiều sâu khoan ≤15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | lỗ khoan |
| 7 | lắp đặt vít nở liên kết thép tấm của đầu vì kèo vào đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | con |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2618 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2618 | tấn |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4073 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4073 | tấn |
| 12 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8398 | 100m² |
| 13 | Lợp mái, che tường bằng tấm nhựa nhựa lấy ánh sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5318 | 100m² |
| 14 | Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,8737 | m² |
| 15 | CCLD cùm chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 674 | cái |
| 16 | GLCD máng nước bằng tôn dày 0,5ly bao gồm khung thép đở máng được hàn cố định vào khung kèo; ống thoát nước D60 loại ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7 | m |
| 17 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3716 | 100m² |
| V | CỔNG CHÍNH+TƯỜNG RÀO KHUNG SẮT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,58 | m³ |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,384 | m³ |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5147 | m³ |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,104 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0068 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1062 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2152 | 100m² |
| 8 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,016 | m³ |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | 100m² |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0228 | m³ |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4484 | 100m² |
| 12 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,518 | m³ |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 7,5x11,5x17,5, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7648 | m³ |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0959 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0883 | 100m² |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9067 | m³ |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9 | m² |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,28 | m² |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | m² |
| 20 | Đắp tán trụ cổng chính, cổng phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | GCLD cổng chính bằng thép hộp mạ kẽm sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,435 | m² |
| 22 | GCLD bảng tên trường: khung thép hộp mạ kẽm, ốp tấm Alu 2 mặt dày 5 ly, chữ Alu màu đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng tên |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,66 | m² |
| 24 | GCLD khung lưới B40 có thép V 40x40 dày 4ly; được hàn cố định vào trụ bằng thép D6 chờ sẵn; đầu lưới có chông bằng gan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,7 | m² |
| W | TƯỜNG RÀO LƯỚI B40 CÓ CHÂN XÂY GẠCH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m³ |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,04 | m³ |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0133 | m³ |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,375 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1275 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4985 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,599 | 100m² |
| 8 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,925 | m³ |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤100kg/cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 7,5x11,5x17,5, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,964 | m³ |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,625 | m² |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,6 | m² |
| 13 | GCLD lưới B40 cao 1,5m; căn chỉnh lưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,5 | m² |
| X | TƯỜNG RÀO LƯỚI B40 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m³ |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,155 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1017 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m² |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | m³ |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤100kg/cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | tấn |
| 7 | GCLD lưới B40 cao 1,5m; căn chỉnh lưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m² |
| Y | ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG;SBT; BỒN HOA | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 651,8 | m² |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,58 | m³ |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | 100m² |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8755 | 100m² |
| 6 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,7225 | m³ |
| 7 | Kẽ roan bê tông nền sân kích thước kẽ ô 3mx3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 504,9 | m |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m³ |
| 9 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | m³ |
| 10 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m³ |
| 11 | Xây tường thxẳng bằng gạch thẻ không nung x, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m³ |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m² |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.802E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.76E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình dân dụng, cấp 4, có giá trị tối thiểu là 4.108.000.000 VND(i) Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.108.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.108.000.000 VND Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.108.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Trung cấp xây dựng dân dụng trở lên, có chứng chỉ an toàn lao động. Đã tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm đầm bàn | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt cốt thép | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy phát điện | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy tời | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ - Tải trọng >=5 tấn | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy khoan Bê tông | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi