Gói thầu: Thi công xây dựng công trình ( Bao gồm di chuyển trạm điện)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220611954-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH một thành viên tư vấn và xây dựng Nam Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình ( Bao gồm di chuyển trạm điện)
Số hiệu KHLCNT 20220611836
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-17 07:27:00 đến ngày 2022-06-27 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,844,713,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 145,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.476707E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.953413E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.891.299.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.673.897.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng giao thông cấp III;- Đã tham gia phụ trách ít nhất 01 công trình giao thông, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.(Kèm Bằng tốt nghiệp trên đại học, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ, hợp đồng lao động,có CMND hoặc CCCD )
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình. Giao thông- Đã tham gia phụ trách ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông.(Kèm Bằng tốt nghiệp có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ, hợp đồng lao động, có CMND hoặc CCCD)
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Phụ trách kế toán công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Kế toán(Kèm Bằng tốt nghiệp có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ, hợp đồng lao động,có CMND hoặc CCCD)
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ:Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động trong xây dựng(Kèm Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ, hợp đồng lao động,có CMND hoặc CCCD )
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Công nhân Lao động có chứng chỉ nghề
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Công nhân Lao động có chứng chỉ nghề(Kèm Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ, hợp đồng lao động, có CMND hoặc CCCD)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký chủ phương tiện, CMND hoặc CCCD của chủ phương tiện( tối thiểu 50% tự chủ)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe tải 7-15 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký chủ phương tiện, CMND hoặc CCCD của chủ phương tiện( tối thiểu 20% tự chủ)
- Số lượng tối thiểu 10
3-Máy áy san đất bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký chủ phương tiện, CMND hoặc CCCD của chủ phương tiện( tối thiểu 50% tự chủ)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh sắt
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký chủ phương tiện, CMND hoặc CCCD của chủ phương tiện( tối thiểu 50% tự chủ)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký chủ phương tiện, CMND hoặc CCCD của chủ phương tiện( tối thiểu 50% tự chủ)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc ≥ 50kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn ≥ 1,0kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn cốt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch đá, công suất 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn điện ≥ 14kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH một thành viên tư vấn và xây dựng Nam Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình ( Bao gồm di chuyển trạm điện)
Đầu tư xây dựng công trình đường từ TL 295 đi trung tâm thương mại HĐB
350 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị trấn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên tư vấn và xây dựng Nam Giang , địa chỉ: sô 8 Đường Nguyễn Thị Lưu 8, tổ 9, phường Ngô Quyền, TP Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Địa chỉ Chủ đầu tư: UBND thị trấn Vôi Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Vôi, Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; - Bên Mời thầu: Công ty TNHH một thành viên tư vấn và XD Nam Giang. Địa chỉ: Số 08, đường Nguyễn Thị Lưu 8, Phường Ngô Quyền, Thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán Tư vấn lập hồ sơ Thiết kế: Công ty TNHH kiến trúc Thành Đạt. Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH một thành viên tư vấn và XD Nam Giang Thẩm định: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Lạng Giang - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT Công ty TNHH một thành viên tư vấn và XD Nam Giang. Thẩm đinh E- HSMT: Ban tài chính thị trấn Vôi -Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Công ty TNHH một thành viên tư vấn và XD Nam Giang. Thẩm đinh kế quả LCNT: Ban tài chính thị trấn Vôi


- Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên tư vấn và xây dựng Nam Giang , địa chỉ: sô 8 Đường Nguyễn Thị Lưu 8, tổ 9, phường Ngô Quyền, TP Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Địa chỉ Chủ đầu tư: UBND thị trấn Vôi Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Vôi, Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; - Bên Mời thầu: Công ty TNHH một thành viên tư vấn và XD Nam Giang. Địa chỉ: Số 08, đường Nguyễn Thị Lưu 8, Phường Ngô Quyền, Thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu E- HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 145.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ Chủ đầu tư: UBND thị trấn Vôi Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Vôi, Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; - Bên Mời thầu: Công ty TNHH một thành viên tư vấn và XD Nam Giang. Địa chỉ: Số 08, đường Nguyễn Thị Lưu 8, Phường Ngô Quyền, Thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ Chủ đầu tư: UBND thị trấn Vôi Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Vôi, Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; ĐT:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH một thành viên tư vấn và XD Nam Giang. Địa chỉ: Số 08, đường Nguyễn Thị Lưu 8, Phường Ngô Quyền, Thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Lạng Giang. Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG CŨ
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V190,86m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V19,08610m3/1km
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V19,08610m3/1km
B ĐƯỜNG MỚI
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V29,7113100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V297,11310m3/1km
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V297,11310m3/1km
4Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,6159100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V53,8642100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V23,447100m3
7Mua đất cấp III phục vụ đắp K95 (giá tại chân công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương V39,5189100m3
8Mua đất cấp III phục vụ đắp K98 (giá tại chân công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,1985100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V8,4409100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V7,0599100m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V44,0618100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC C19, HL nhựa 4.0%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6176100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC C19, HL nhựa 4.0%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmMô tả kỹ thuật theo chương V43,4442100m2
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V44,0618100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC C12.5, HL nhựa 4.5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6176100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC C12.5, HL nhựa 4.5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V43,4442100m2
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V10,6928100tấn
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V10,6928100tấn
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,3866100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3699m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V30,43m3
22Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng loại 23x26x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.076,8m
23Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng loại 23x26x50cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V116,48m
24Trồng cây vỉa hè cây Bàng Đài Loan D10-12cm vỉa hè, cao ≥3,0m (đo cách gốc 20cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V64cây
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,632m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V123,904m2
27Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V6,4m3
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4096100m3
29Lát gạch Terrazzo 30x30cm, VXM M75#Mô tả kỹ thuật theo chương V1.743,79m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V122,0653m3
31Thi công sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V43,5m2
32Thi công sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V67,35m2
33Thi công sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0 mm màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V69m2
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,944m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,944m3
36Lắp đặt cột và biển báo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
37Cột biển báo tròn D90, sơn trắng đỏMô tả kỹ thuật theo chương V16m
38Biển báo tròn D700 (mặt biển dày 2mm, sử dụng màng phản quang loại III)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
39Biển báo tam giác A700 (mặt biển dày 2mm, sử dụng màng phản quang loại III)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
40Biển báo hình chữ nhật 1x1,60m (mặt biển dày 2mm, sử dụng màng phản quang loại III)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V123,2m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3210m3/1km
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3210m3/1km
44Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,7297100m3
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0904100m3
46Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V113,97m3
47Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mm-TTCMô tả kỹ thuật theo chương V104đoạn ống
48Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V103mối nối
49Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=400mm bản 38cmMô tả kỹ thuật theo chương V206cái
50Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D= 600mm-TTCMô tả kỹ thuật theo chương V14đoạn ống
51Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D= 600mm-TTAMô tả kỹ thuật theo chương V59đoạn ống
52Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=600mm, bản 38cmMô tả kỹ thuật theo chương V129cái
53Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V71mối nối
54Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D= 1250mm-TTCMô tả kỹ thuật theo chương V33đoạn ống
55Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D= 1250mm-TTAMô tả kỹ thuật theo chương V191đoạn ống
56Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=1250mm, bản 38cmMô tả kỹ thuật theo chương V439cái
57Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1250mmMô tả kỹ thuật theo chương V223mối nối
58Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D= 1500mm-TTAMô tả kỹ thuật theo chương V6đoạn ống
59Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=1500mm bản 38cmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
60Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V5mối nối
61Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D= 600mm -TTCMô tả kỹ thuật theo chương V11đoạn ống
62Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D= 600mm -TTAMô tả kỹ thuật theo chương V3đoạn ống
63Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V129cái
64Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V13mối nối
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6071100m2
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V26,85m3
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1802100m2
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V66,22m3
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1277tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,939tấn
71Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,0139100m2
72Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V3,8839tấn
73Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V29,82m3
74Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1191 cấu kiện
75Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 125Mô tả kỹ thuật theo chương V31,37m2
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2m3
77Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V45cấu kiện
78Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V431 cấu kiện
79Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm tải trọng 12,5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V43cấu kiện
80Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,78m3
81Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,8988m2
82Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V32,47m3
83Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,9365100m2
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V39,33m3
85Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V109,88m3
86Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V624,34m2
87Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,1981100m2
88Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V2,5939tấn
89Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V22,46m3
90Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V3121 cấu kiện
91Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V2,7471100m2
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V24,97m3
93Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0427tấn
94Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V5,8m3
95Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3107100m2
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,45m3
97Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2482100m2
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,13m3
99Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,622100m3
100Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V26,2210m3/1km
101Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V26,2210m3/1km
C PHẦN ĐIỆN ĐƯỜNG
1Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V19cột
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4495100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,0868100m2
4Lắp đặt ống nhựa luồn cáp móng cột, HDPE đường kính D65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V49,4m
5Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,211m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V29,887m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1186100m3
8Lắp giá đỡ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
9Khung móng cột thép M24x300x300x750mmMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
10Lắp đặt đèn Led 120WMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
11Đào rãnh cápMô tả kỹ thuật theo chương V2,376100m3
12Đắp đất hoàn trả K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5012100m3
13Rải cát đen rãnh cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,8748100m3
14Lưới nilon báo hiệu cáp ngầm loại 0.3mMô tả kỹ thuật theo chương V596,7m
15Bảo vệ cáp ngầm bằng NilonMô tả kỹ thuật theo chương V162m2
16Rải cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC - 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,355100m
17Lắp đặt ống nhựa luồn cáp móng cột, HDPE đường kính D65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V548,1m
18Ống thép thép tráng kẽm D88.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,58100m
19Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,185100m
20Dây đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V635,5m
21Lắp đặt tiếp địa Cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
22Lắp đặt tiếp địa Tủ ĐKCSMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Lắp đặt tiếp địa lặp lạiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
24Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V19bảng
25Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2mMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
26Đào móng tủ đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m3
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0325100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,063m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,442m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1m2
31Lắp khung giá đỡ tủ KT 4M16x500x200x675mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
32Khung giá đỡ tủ KT 4M16x500x200x675mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
33Lắp đặt ống nhựa luồn cáp móng tủ, HDPE đường kính D65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m
34Đắp đất hoàn trả K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m3
35Đầu cốt đồng M6Mô tả kỹ thuật theo chương V152đầu cáp
36Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,910 cột
D PHẦN DI CHUYỂN-PHẦN ĐƯỜNG DÂY 35KV-PHẦN TBA 320-35(22)/0.4kV- PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0.4KV
1Cột điện bê tông ly tâm cao 20m (NPC 20-14) G10-N10Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
2Cáp nhôm AL/HDPE/PVC dày 4,3mm 35kV - 1x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m(tận dụng)
3Móng cột MSK-6Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
4Tiếp địa TBA T4C-1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1HT
5Chuỗi thủy tinh kép (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Chuỗi
6Cách điện chuỗi (04 bát/chuỗi, bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Chuỗi
7Nhân công xây lắp đặt ĐZMô tả kỹ thuật theo chương V1NC
8Máy biến áp 3 pha 320kVA-35(22)/0,4kV- Tận dụng MBA hiện cóMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy(tận dụng)
9Tủ điện hạ thế 500A-500V tủ treo loại 2 ngăn: (Aptomat tổng 500A và 02 ATM 250A, 01 ATM 200A do Hàn Quốc sản xuất; máy biến dòng điện 500/5A do Emic sản xuất; đồng hồ volt, Ampe do Emic sản xuấtMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
10Tủ bù 200kvAr trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
11Dao cách ly chém ngang 3 pha 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Chống sét van có hạt nổ Ur = 48kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Cầu chì FCO 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Móng cột TBA Ms-5BMô tả kỹ thuật theo chương V2móng
15Cột điện bê tông ly tâm cao 12m (LT12B)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
16Hệ thống xà, giá trạm mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Tiếp địa TBA T12C-1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V2HT
18Sứ đứng PI-45 cả phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V12quả
19Cách điện chuỗi (04 bát/chuỗi, bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Chuỗi
20Cáp mặt MBA loại Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
21Cáp nối đất trung tính MBA loại Cu/PVC-1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
22Cáp nhôm AL/HDPE/PVC dày 4,3mm 35kV - 1x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
23Kẹp đấu dây KNC-35-120Mô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
24Đầu cốt đồng nhôm AM 70Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
25Đầu cốt đồng M240Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
26Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
27Biển báo tên TBAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Nhân công xây lắp đặt TBAMô tả kỹ thuật theo chương V1NC
30Lập hồ sơ thiết kế và phê duyệt thiết kế, điểm đấu công suấtMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn bộ
31Chi phí lập phương án, đóng cắt điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn bộ
32Chi phí khảo sát phụ tải, lập hồ sơ mua bán điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn bộ
33Chi phí thí nghiệm thiết bị điện và hệ thống tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn bộ
34Chi phí nghiệm thu đấu nối, bàn giao công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn bộ
35Cột điện bê tông ly tâm LT-12BMô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
36Móng cột trạm bê tông cốt thép MS-5BMô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
37Dây As/XLPE-4*95Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
38Kẹp hãm 4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
39Bom treoMô tả kỹ thuật theo chương V2Quả
40Móc treo + dây đaiMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
41Đầu cốt Am-95Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
42Nhân côngMô tả kỹ thuật theo chương V1NC
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.476707E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.953413E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.891.299.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.673.897.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng giao thông cấp III;- Đã tham gia phụ trách ít nhất 01 công trình giao thông, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.(Kèm Bằng tốt nghiệp trên đại học, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ, hợp đồng lao động,có CMND hoặc CCCD )104
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình. Giao thông- Đã tham gia phụ trách ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông.(Kèm Bằng tốt nghiệp có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ, hợp đồng lao động, có CMND hoặc CCCD)64
3 Phụ trách kế toán công trường 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Kế toán(Kèm Bằng tốt nghiệp có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ, hợp đồng lao động,có CMND hoặc CCCD)64
4 Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động 1 - Trình độ:Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động trong xây dựng(Kèm Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ, hợp đồng lao động,có CMND hoặc CCCD )64
5 Công nhân Lao động có chứng chỉ nghề 10 Công nhân Lao động có chứng chỉ nghề(Kèm Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ, hợp đồng lao động, có CMND hoặc CCCD)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi bánh xích Có đăng ký chủ phương tiện, CMND hoặc CCCD của chủ phương tiện( tối thiểu 50% tự chủ)2
2 Xe tải 7-15 tấn Có đăng ký chủ phương tiện, CMND hoặc CCCD của chủ phương tiện( tối thiểu 20% tự chủ)10
3 Máy áy san đất bánh lốp Có đăng ký chủ phương tiện, CMND hoặc CCCD của chủ phương tiện( tối thiểu 50% tự chủ)2
4 Máy lu bánh sắt Có đăng ký chủ phương tiện, CMND hoặc CCCD của chủ phương tiện( tối thiểu 50% tự chủ)2
5 Máy lu bánh lốp Có đăng ký chủ phương tiện, CMND hoặc CCCD của chủ phương tiện( tối thiểu 50% tự chủ)2
6 Máy hàn Hoạt động còn tốt1
7 Máy đầm cóc ≥ 50kg Hoạt động còn tốt1
8 Máy thủy bình Hoạt động còn tốt1
9 Máy phát điện Hoạt động còn tốt1
10 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Hoạt động còn tốt1
11 Máy đầm bàn ≥ 1,0kW Hoạt động còn tốt1
12 Máy cắt uốn cốt thép 5KW Hoạt động còn tốt1
13 Máy cắt gạch đá, công suất 1,7kW Hoạt động còn tốt1
14 Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80 lít Hoạt động còn tốt1
15 Máy hàn điện ≥ 14kW Hoạt động còn tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->