Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220650900-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Bình Định Nam
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220650646
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-17 06:22:00 đến ngày 2022-06-27 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,742,013,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2646169E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.22603E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự gồm có: Kênh tưới BTXM, Cầu cống qua đường* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện (theo quy định của pháp luật hiện hành) và được chủ đầu tư xác nhận. * Nhà thầu phải cung cấp các bản chụp chứng thực hợp đồng tương tự trên để chứng minh đã thực hiện hoàn thành các hợp đồng này (kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận đã hoàn thành của chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.219.410.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.438.820.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dưng công trình NN&PTNT hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình NN&PTNT cấp IV trở lên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình NN&PTNT (Kênh tưới BTXM, Cầu cống qua đường ) đồng, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư thủy lợi (Có bằng tốt nghiệp đại học kèm theo). Có kinh nghiệm trong các công trình tương tự. Đã từng đảm nhận Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 công trình NN&PTNT (Kênh tưới BTXM, Cầu cống qua đường, giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp bảo hộ lao động(Có bằng tốt nghiệp kèm theo), Có kinh nghiệm trong các công trình tương tự. Đã từng Phụ trách quản lý an toan lao đông trực tiếp 1 công trình NN&PTNT (Kênh tưới BTXM, Cầu cống qua đường, Có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng (Có bằng tốt nghiệp đại học kèm theo).Đã từng Phụ trách chất lượng trực tiếp 1 công trình NN&PTNT (Kênh tưới BTXM, Cầu cống qua đường , Có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ sơ cấp nghề nghề thi công công trình Đã từng đảm nhận thi công trực tiếp 1 công trình NN&PTNT (Kênh tưới BTXM, Cầu cống qua đường , Có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá - công suất: ≥1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: ≥5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: ≥1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: ≥1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: ≥0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông - dung tích: ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa - dung tích: ≥150 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: ≥70 kg
- Đặc điểm thiết bị Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào ≥ 0,25m3
- Đặc điểm thiết bị Còn vận hành tốt, có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện - công suất: ≥5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước - công suất: ≥1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Bình Định Nam
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Kiên cố hóa kênh mương loại III
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Bình Định Nam , địa chỉ: Xã Bình Định Nam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân xã Bình Định Nam Địa chỉ: Xã Bình Định Nam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty TNHH MTV Kỹ thuật Xây dựng Trung Kiên + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ Tầng huyện Thăng Bình + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng An Thượng;. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ủy ban nhân dân xã Bình Định Nam


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Bình Định Nam , địa chỉ: Xã Bình Định Nam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân xã Bình Định Nam Địa chỉ: Xã Bình Định Nam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu, Tất cả tài liệu nhà thầu kê khai,nhà thầu chuẩn bị sẵn sàn 1 bản gốc E-HSDT (Đối với bằng cấp nhân sự, hợp đồng, tài liệu chứng minh kinh nghiệm, tài liệu chứng minh doanh thu, thiết bị nhà thầu chuẩn bị bản gốc đối chiếu và 1 bản chứng thực)
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân xã Bình Định Nam Địa chỉ: Xã Bình Định Nam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: ông (bà) Nguyễn Văn Việt ; Chức vụ: Chủ tịch; Số điện thoại: ; Địa chỉ: Xã Bình Định Nam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam. Số điện thoại: 02353.641.797 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ, số điện thoại bộ phận thường trực giúp việc: Hội đồng tư vấn: Côn Công ty TNHH xây dựng An Thượng; Địa chỉ: 06 Nguyễn Trung Ngạn, Phường Hòa Thuận, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng, phòng Kế toán; Ủy ban nhân dân xã Bình Định Nam; Địa chỉ: Xã Bình Phú, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam; Số điện thoại: 02353.641.797 Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kênh N2 Đông Tiễn ra đồng Cây Trảy tổ 3 thôn An Lộc
1Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,49100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,16100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V11,56m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V20,59m3
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,19m3
6Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27m3
7Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,14100m2
8Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo chương V5,54100m2
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m2
10Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V10,56m2
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,14tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
13Bê tông ống buy đường kính ≤70cm, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
14Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
15Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m2
16Ván khuôn ống buyMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13m3
18Sản xuất cửa van (hệ khung dàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21tấn
19Lắp đặt cửa van (hệ khung dàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,591m2
21Lắp đặt ống bê tông đường kính D200, đoạn dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V2đoạn
22Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
24Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
25Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
26Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
27Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m2
28Ván khuôn gỗ sànMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
30Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58m3
31Bê tông bản mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
32Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,62m2
B Kênh N2 Đông Tiễn ra đồng Cồn Mối tổ 2 thôn An Lộc
1Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,14100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,54100m3
3Mua Đất đắp cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V48,63m3
4VC Đất đắp cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V42,66m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V12,33m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V21,98m3
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,02m3
8Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
9Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,22100m2
10Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo chương V5,92100m2
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m2
12Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V11,52m2
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,22tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
15Bê tông ống buy đường kính ≤70cm, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
16Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07m3
17Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m2
18Ván khuôn ống buyMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
20Sản xuất cửa van (hệ khung dàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32tấn
21Lắp đặt cửa van (hệ khung dàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,431m2
23Lắp đặt ống bê tông đường kính D200, đoạn dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3đoạn
24Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,37m3
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
26Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
27Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
28Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
29Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m2
30Ván khuôn gỗ sànMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,48m3
32Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3m3
33Bê tông bản mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
34Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,24m2
35Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
36Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
37Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
38Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55m3
40Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,89m3
41Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,41m2
C Kênh N3 Cơ Bình ra đồng Phán thôn Đồng Thanh Sơn
1Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,13100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,06100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V11,06m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V19,73m3
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,05m3
6Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26m3
7Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,09100m2
8Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo chương V5,32100m2
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m2
10Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V10,24m2
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,09tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
13Bê tông ống buy đường kính ≤70cm, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
14Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
15Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
16Ván khuôn ống buyMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33m3
18Sản xuất cửa van (hệ khung dàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23tấn
19Lắp đặt cửa van (hệ khung dàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,341m2
21Lắp đặt ống bê tông đường kính D200, đoạn dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V5đoạn
22Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
24Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
25Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
26Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
27Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m2
28Ván khuôn gỗ sànMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
30Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58m3
31Bê tông bản mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
32Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,62m2
D Kênh Phước Hà ra đồng Cây Tráng thôn Đồng Thanh Sơn
1Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,11100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,04100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V20,65m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V36,81m3
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,61m3
6Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,47m3
7Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,03100m2
8Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo chương V9,92100m2
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m2
10Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V18,88m2
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,05tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
13Bê tông ống buy đường kính ≤70cm, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
14Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02m3
15Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m2
16Ván khuôn ống buyMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07m3
18Sản xuất cửa van (hệ khung dàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17tấn
19Lắp đặt cửa van (hệ khung dàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,921m2
21Lắp đặt ống bê tông đường kính D200, đoạn dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn
22Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44m3
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
24Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
25Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
26Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
27Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m2
28Ván khuôn gỗ sànMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,81m3
30Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,59m3
31Bê tông bản mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99m3
32Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,86m2
33Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,78100m3
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08100m3
35Mua Đất đắp cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V37,51m3
36VC Đất đắp cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V32,9m3
37Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V10,96m3
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V19,55m3
39Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,81m3
40Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26m3
41Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,08100m2
42Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo chương V5,26100m2
43Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
44Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V10,24m2
45Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,08tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
47Sản xuất cửa van (hệ khung dàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
48Lắp đặt cửa van (hệ khung dàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,251m2
50Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m3
51Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m3
52Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,59m3
53Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,63m3
54Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,11m3
55Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06m3
56Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m2
57Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25100m2
58Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
59Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2,56m2
60Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,26tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
62Bê tông ống buy đường kính ≤70cm, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
63Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02m3
64Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m2
65Ván khuôn ống buyMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
66Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07m3
67Sản xuất cửa van (hệ khung dàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11tấn
68Lắp đặt cửa van (hệ khung dàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11tấn
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,791m2
70Lắp đặt ống bê tông đường kính D200, đoạn dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn
71Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
72Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
73Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
74Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
75Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
76Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
77Ván khuôn gỗ sànMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
78Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,49m3
79Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,43m3
80Bê tông bản mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27m3
81Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,62m2
E Kênh trạm bơm đồng Nà Vèo nối dài tổ 3 thôn Đồng Thanh Sơn
1Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,41100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m3
3Mua Đất đắp cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V59,77m3
4VC Đất đắp cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V52,43m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,88m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,05m3
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,55m3
8Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
9Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,78100m2
10Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo chương V3,78100m2
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
12Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V7,36m2
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,78tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
15Bê tông ống buy đường kính ≤70cm, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
16Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07m3
17Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m2
18Ván khuôn ống buyMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
20Sản xuất cửa van (hệ khung dàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
21Lắp đặt cửa van (hệ khung dàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,131m2
23Lắp đặt ống bê tông đường kính D200, đoạn dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3đoạn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2646169E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.22603E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự gồm có: Kênh tưới BTXM, Cầu cống qua đường* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện (theo quy định của pháp luật hiện hành) và được chủ đầu tư xác nhận. * Nhà thầu phải cung cấp các bản chụp chứng thực hợp đồng tương tự trên để chứng minh đã thực hiện hoàn thành các hợp đồng này (kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận đã hoàn thành của chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.219.410.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.438.820.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dưng công trình NN&PTNT hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình NN&PTNT cấp IV trở lên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình NN&PTNT (Kênh tưới BTXM, Cầu cống qua đường ) đồng, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)32
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Kỹ sư thủy lợi (Có bằng tốt nghiệp đại học kèm theo). Có kinh nghiệm trong các công trình tương tự. Đã từng đảm nhận Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 công trình NN&PTNT (Kênh tưới BTXM, Cầu cống qua đường, giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Trung cấp bảo hộ lao động(Có bằng tốt nghiệp kèm theo), Có kinh nghiệm trong các công trình tương tự. Đã từng Phụ trách quản lý an toan lao đông trực tiếp 1 công trình NN&PTNT (Kênh tưới BTXM, Cầu cống qua đường, Có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)32
4 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng (Có bằng tốt nghiệp đại học kèm theo).Đã từng Phụ trách chất lượng trực tiếp 1 công trình NN&PTNT (Kênh tưới BTXM, Cầu cống qua đường , Có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)32
5 Đội trưởng 2 Có chứng chỉ sơ cấp nghề nghề thi công công trình Đã từng đảm nhận thi công trực tiếp 1 công trình NN&PTNT (Kênh tưới BTXM, Cầu cống qua đường , Có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá - công suất: ≥1,7 kW Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo1
2 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: ≥5 kW Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo1
3 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: ≥1,0 kW Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo1
4 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: ≥1,5 kW Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo2
5 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: ≥0,62 kW Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo2
6 Máy trộn bê tông - dung tích: ≥250 lít Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo2
7 Máy trộn vữa - dung tích: ≥150 lít Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo1
8 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: ≥70 kg Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo1
9 Máy đào ≥ 0,25m3 Còn vận hành tốt, có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng kèm theo1
10 Máy phát điện - công suất: ≥5 kW Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo1
11 Máy bơm nước - công suất: ≥1,5 kW Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->