Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220650810-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 07:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220650795
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-17 00:08:00 đến ngày 2022-06-27 07:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,484,444,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 127,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2725336E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.54E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có hạng mục nền đường cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng, mặt đường bê tông nhựa, rãnh thoát nước
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng Công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp trung cấp trở lên. Chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: 4 kỹ sư giao thông, 1 Kỹ sư thủy lợi, 01 kỹ sư kinh tế xây dựng (Có chứng chỉ định giá), 01 Kỹ sư công nghệ vật liệu xây dựng, 01 kỹ sư trắc địa công trình (nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động(Trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng đội kỹ thuật thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Đội trưởng đội kỹ thuật thi công: 01 Đội trưởng đội máy đào.- 01 Đội trưởng đội thợ nề.- 01 Đội trưởng đội cốp pha.- 01 Đội trưởng đội bê tông. - 01 Đội trưởng đội lái lu Tài liệu kèm theo:- Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển vật liệu
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị đào xúc
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị lu
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị đo đạc
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị rải bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 2
7-Thiết bị nấu và tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị nấu và tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị phát điện
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 6
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 6
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 6
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị bơm nước
- Số lượng tối thiểu 3
15-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị 120T/h
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị cẩu
- Số lượng tối thiểu 2
17-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị tưới nước
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Cải tạo, nâng cấp một số tuyến đường giao thông và rãnh thoát nước trên địa bàn Thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị trấn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7 , địa chỉ: Sen Hồ, thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Nếnh Chủ tịch Đỗ Văn Luận Địa chỉ: Phố Nếnh, Thị trấn Nếnh, Huyện Việt Yên, Tỉnh Bắc Giang - Địa chỉ Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT : Công ty TNHH MTV Xây dựng và thương mại Hà Nội 7. Địa chỉ Sen Hồ, Thị trấn Nếnh, Huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7 , địa chỉ: Sen Hồ, thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Nếnh Chủ tịch Đỗ Văn Luận Địa chỉ: Phố Nếnh, Thị trấn Nếnh, Huyện Việt Yên, Tỉnh Bắc Giang - Địa chỉ Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không
E-CDNT 16.1 175 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 127.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 205 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Nếnh Chủ tịch Đỗ Văn Luận Địa chỉ: Phố Nếnh, Thị trấn Nếnh, Huyện Việt Yên, Tỉnh Bắc Giang - Địa chỉ Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: UBND thị trấn Nếnh Chủ tịch Đỗ Văn Luận Địa chỉ: Phố Nếnh, Thị trấn Nếnh, Huyện Việt Yên, Tỉnh Bắc Giang - Địa chỉ Email: [email protected]. SĐT 0916866334
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7 , địa chỉ: Sen Hồ, thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang, mail: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang, Đường Nguyễn Gia Thiều, Phường Trần Phú, TP.Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN 1
1Rải vải địa kỹ thuật không dệt ART12Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6341100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,4762100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,4762100m2
4Mua bê tông BTNC 12.5 (hàm lượng nhựa 5%):Theo hồ sơ thiết kế được duyệt374,3422tấn
5Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,7434100tấn
B TUYẾN 2:
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0984100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0984100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4076100m3
4Rải nilong lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,716100m2
5Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt54,71m3
6Rải vải địa kỹ thuật không dệt ART12Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,2963100m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,9704100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,9704100m2
9Mua bê tông BTNC 12.5 (hàm lượng nhựa 5%):Theo hồ sơ thiết kế được duyệt694,201tấn
10Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,942100tấn
C TUYẾN 3:
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt178,45m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7845100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7462100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7462100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9327100m3
6Rải Ni lông lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,2289100m2
7Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6601100m2
8Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt257,59m3
9Rải vải địa kỹ thuật không dệt ART12Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,4519100m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,889100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,889100m2
12Mua bê tông BTNC 12.5 (hàm lượng nhựa 5%):Theo hồ sơ thiết kế được duyệt517,6165Tấn
13Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,1762100tấn
D TUYẾN 6
1Rải vải địa kỹ thuật không dệt ART12Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6397100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,0812100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,0812100m2
4Mua bê tông BTNC 12.5 (hàm lượng nhựa 5%):Theo hồ sơ thiết kế được duyệt91,7813Tấn
5Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9179100tấn
E TUYẾN 7:
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5012100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5012100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2274100m3
4Rải ni lông lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5041100m2
5Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30,68m3
6Rải vải địa kỹ thuật không dệt ART12Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,8339100m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,0618100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,0618100m2
9Mua bê tông BTNC 12.5 (hàm lượng nhựa 5%):Theo hồ sơ thiết kế được duyệt354,8248Tấn
10Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,5482100tấn
11Cắt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9828100m
12Đào phá bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,182100m3
13Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,182100m3
14Đào móng - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1951100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1951100m3
16Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,26m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,26m3
18Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,182100m2
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,22m3
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt87,64m2
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 -Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,26m3
22Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8239tấn
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3271100m2
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt911cấu kiện
F TUYẾN 8
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0709100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0709100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0328100m3
4Rải ni lông lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2146100m2
5Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,28m3
6Rải vải địa kỹ thuật không dệt ART12Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0315100m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,1996100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,1996100m2
9Mua bê tông BTNC 12.5 (hàm lượng nhựa 5%):Theo hồ sơ thiết kế được duyệt118,9287Tấn
10Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3244100tấn
G TUYẾN 9:
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5669100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5669100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2781100m3
4Rải ni lông lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8404100m2
5Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36,7m3
6Rải vải địa kỹ thuật không dệt ART12Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,9561100m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,3259100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,3259100m2
9Mua bê tông BTNC 12.5 (hàm lượng nhựa 5%):Theo hồ sơ thiết kế được duyệt336,5667Tấn
10Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,3657100tấn
11Cắt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,918100m
12Đào phá bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1768100m3
13Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1768100m3
14Đào móng - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2215100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2215100m3
16Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,55m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,55m3
18Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,17100m2
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,76m3
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt76,26m2
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 -Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,55m3
22Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,742tấn
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3009100m2
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt851cấu kiện
H TUYẾN 10
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3176100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3176100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1293100m3
4Rải ni lông lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,856100m2
5Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,17m3
6Rải vải địa kỹ thuật không dệt ART12Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,2859100m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,5915100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26,5915100m2
9Mua bê tông BTNC 12.5 (hàm lượng nhựa 5%):Theo hồ sơ thiết kế được duyệt766,6573Tấn
10Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,6666100tấn
I TUYẾN 11
1Rải vải địa kỹ thuật không dệt ART12Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2146100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,04100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,04100m2
4Mua bê tông BTNC 12.5 (hàm lượng nhựa 5%):Theo hồ sơ thiết kế được duyệt256,4894Tấn
5Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5649100tấn
6Cắt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,2076100m
7Đào phá bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6178100m3
8Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6178100m3
9Đào móng - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,691100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,691100m3
11Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,87m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,87m3
13Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,594100m2
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt58,61m3
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt265,91m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 -Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,87m3
17Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5928tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0514100m2
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2971cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2725336E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.54E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có hạng mục nền đường cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng, mặt đường bê tông nhựa, rãnh thoát nước
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng Công trình 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp trung cấp trở lên. Chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV32
2 Cán bộ kỹ thuật 8 Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: 4 kỹ sư giao thông, 1 Kỹ sư thủy lợi, 01 kỹ sư kinh tế xây dựng (Có chứng chỉ định giá), 01 Kỹ sư công nghệ vật liệu xây dựng, 01 kỹ sư trắc địa công trình (nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ )32
3 Cán bộ phụ trách về an toàn lao động 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động(Trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động)32
4 Đội trưởng đội kỹ thuật thi công 5 Đội trưởng đội kỹ thuật thi công: 01 Đội trưởng đội máy đào.- 01 Đội trưởng đội thợ nề.- 01 Đội trưởng đội cốp pha.- 01 Đội trưởng đội bê tông. - 01 Đội trưởng đội lái lu Tài liệu kèm theo:- Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa trộn vữa2
2 Ô tô tự đổ vận chuyển vật liệu5
3 Máy đào đào xúc2
4 Máy lu lu3
5 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình đo đạc2
6 Máy rải bê tông nhựa rải bê tông nhựa2
7 Thiết bị nấu và tưới nhựa nấu và tưới nhựa1
8 Máy cắt bê tông cắt bê tông3
9 Máy phát điện phát điện3
10 Máy đầm bàn đầm bê tông6
11 Máy đầm dùi đầm bê tông6
12 Máy trộn bê tông đầm bê tông6
13 Máy hàn hàn1
14 Máy bơm nước bơm nước3
15 Trạm trộn bê tông nhựa 120T/h1
16 Ô tô cần cẩu cẩu2
17 Ô tô tưới nước tưới nước2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->