Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220650810-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 07:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7 |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220650795 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 00:08:00 đến ngày 2022-06-27 07:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,484,444,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 127,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2725336E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.54E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có hạng mục nền đường cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng, mặt đường bê tông nhựa, rãnh thoát nước Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng Công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp trung cấp trở lên. Chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: 4 kỹ sư giao thông, 1 Kỹ sư thủy lợi, 01 kỹ sư kinh tế xây dựng (Có chứng chỉ định giá), 01 Kỹ sư công nghệ vật liệu xây dựng, 01 kỹ sư trắc địa công trình (nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động(Trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội trưởng đội kỹ thuật thi công: 01 Đội trưởng đội máy đào.- 01 Đội trưởng đội thợ nề.- 01 Đội trưởng đội cốp pha.- 01 Đội trưởng đội bê tông. - 01 Đội trưởng đội lái lu Tài liệu kèm theo:- Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | vận chuyển vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | đào xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | lu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | rải bê tông nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Thiết bị nấu và tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | nấu và tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 120T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | cẩu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | tưới nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7 |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp một số tuyến đường giao thông và rãnh thoát nước trên địa bàn Thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị trấn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 127.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 205 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị trấn Nếnh Chủ tịch Đỗ Văn Luận Địa chỉ: Phố Nếnh, Thị trấn Nếnh, Huyện Việt Yên, Tỉnh Bắc Giang - Địa chỉ Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: UBND thị trấn Nếnh Chủ tịch Đỗ Văn Luận Địa chỉ: Phố Nếnh, Thị trấn Nếnh, Huyện Việt Yên, Tỉnh Bắc Giang - Địa chỉ Email: [email protected]. SĐT 0916866334 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7 , địa chỉ: Sen Hồ, thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang, mail: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang, Đường Nguyễn Gia Thiều, Phường Trần Phú, TP.Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN 1 | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt ART12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6341 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,4762 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,4762 | 100m2 |
| 4 | Mua bê tông BTNC 12.5 (hàm lượng nhựa 5%): | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 374,3422 | tấn |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7434 | 100tấn |
| B | TUYẾN 2: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0984 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0984 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4076 | 100m3 |
| 4 | Rải nilong lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,716 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,71 | m3 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt ART12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2963 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,9704 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,9704 | 100m2 |
| 9 | Mua bê tông BTNC 12.5 (hàm lượng nhựa 5%): | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 694,201 | tấn |
| 10 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,942 | 100tấn |
| C | TUYẾN 3: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 178,45 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7845 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7462 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7462 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9327 | 100m3 |
| 6 | Rải Ni lông lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,2289 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6601 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 257,59 | m3 |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt ART12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4519 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,889 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,889 | 100m2 |
| 12 | Mua bê tông BTNC 12.5 (hàm lượng nhựa 5%): | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 517,6165 | Tấn |
| 13 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,1762 | 100tấn |
| D | TUYẾN 6 | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt ART12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6397 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0812 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0812 | 100m2 |
| 4 | Mua bê tông BTNC 12.5 (hàm lượng nhựa 5%): | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 91,7813 | Tấn |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9179 | 100tấn |
| E | TUYẾN 7: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5012 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5012 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2274 | 100m3 |
| 4 | Rải ni lông lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5041 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,68 | m3 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt ART12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8339 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,0618 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,0618 | 100m2 |
| 9 | Mua bê tông BTNC 12.5 (hàm lượng nhựa 5%): | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 354,8248 | Tấn |
| 10 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5482 | 100tấn |
| 11 | Cắt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9828 | 100m |
| 12 | Đào phá bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,182 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,182 | 100m3 |
| 14 | Đào móng - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1951 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1951 | 100m3 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,26 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,26 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,182 | 100m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,22 | m3 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 87,64 | m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,26 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8239 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3271 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 91 | 1cấu kiện |
| F | TUYẾN 8 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0709 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0709 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0328 | 100m3 |
| 4 | Rải ni lông lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2146 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,28 | m3 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt ART12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0315 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1996 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1996 | 100m2 |
| 9 | Mua bê tông BTNC 12.5 (hàm lượng nhựa 5%): | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 118,9287 | Tấn |
| 10 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3244 | 100tấn |
| G | TUYẾN 9: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5669 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5669 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2781 | 100m3 |
| 4 | Rải ni lông lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8404 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,7 | m3 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt ART12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9561 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,3259 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,3259 | 100m2 |
| 9 | Mua bê tông BTNC 12.5 (hàm lượng nhựa 5%): | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 336,5667 | Tấn |
| 10 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3657 | 100tấn |
| 11 | Cắt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,918 | 100m |
| 12 | Đào phá bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1768 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1768 | 100m3 |
| 14 | Đào móng - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2215 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2215 | 100m3 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,55 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,55 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,17 | 100m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,76 | m3 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,26 | m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,55 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,742 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3009 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85 | 1cấu kiện |
| H | TUYẾN 10 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3176 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3176 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1293 | 100m3 |
| 4 | Rải ni lông lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,856 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,17 | m3 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt ART12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,2859 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,5915 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,5915 | 100m2 |
| 9 | Mua bê tông BTNC 12.5 (hàm lượng nhựa 5%): | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 766,6573 | Tấn |
| 10 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,6666 | 100tấn |
| I | TUYẾN 11 | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt ART12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2146 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,04 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,04 | 100m2 |
| 4 | Mua bê tông BTNC 12.5 (hàm lượng nhựa 5%): | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 256,4894 | Tấn |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5649 | 100tấn |
| 6 | Cắt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2076 | 100m |
| 7 | Đào phá bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6178 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6178 | 100m3 |
| 9 | Đào móng - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,691 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,691 | 100m3 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,87 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,87 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,594 | 100m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,61 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 265,91 | m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,87 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5928 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0514 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 297 | 1cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2725336E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.54E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có hạng mục nền đường cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng, mặt đường bê tông nhựa, rãnh thoát nước Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng Công trình | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp trung cấp trở lên. Chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 8 | Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: 4 kỹ sư giao thông, 1 Kỹ sư thủy lợi, 01 kỹ sư kinh tế xây dựng (Có chứng chỉ định giá), 01 Kỹ sư công nghệ vật liệu xây dựng, 01 kỹ sư trắc địa công trình (nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ ) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động(Trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động) | 3 | 2 |
| 4 | Đội trưởng đội kỹ thuật thi công | 5 | Đội trưởng đội kỹ thuật thi công: 01 Đội trưởng đội máy đào.- 01 Đội trưởng đội thợ nề.- 01 Đội trưởng đội cốp pha.- 01 Đội trưởng đội bê tông. - 01 Đội trưởng đội lái lu Tài liệu kèm theo:- Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | trộn vữa | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | vận chuyển vật liệu | 5 |
| 3 | Máy đào | đào xúc | 2 |
| 4 | Máy lu | lu | 3 |
| 5 | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | đo đạc | 2 |
| 6 | Máy rải bê tông nhựa | rải bê tông nhựa | 2 |
| 7 | Thiết bị nấu và tưới nhựa | nấu và tưới nhựa | 1 |
| 8 | Máy cắt bê tông | cắt bê tông | 3 |
| 9 | Máy phát điện | phát điện | 3 |
| 10 | Máy đầm bàn | đầm bê tông | 6 |
| 11 | Máy đầm dùi | đầm bê tông | 6 |
| 12 | Máy trộn bê tông | đầm bê tông | 6 |
| 13 | Máy hàn | hàn | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | bơm nước | 3 |
| 15 | Trạm trộn bê tông nhựa | 120T/h | 1 |
| 16 | Ô tô cần cẩu | cẩu | 2 |
| 17 | Ô tô tưới nước | tưới nước | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi