Gói thầu: Gói thầu số 01.XL Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220651235-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Sơn Giang, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01.XL Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20220651199 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xin ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 09:01:00 đến ngày 2022-06-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,110,833,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6662495E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.33249E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 777.583.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.555.166.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III trở lên hoặc chứng chỉ an toàn lao động). Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kế toán phụ trách công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học ngành kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dàn giáo |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh hơi 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu bánh hơi 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh hơi 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5-10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Cần cẩu bánh xích 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh xích 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Sơn Giang, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01.XL Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt Cải tạo, nâng cấp nhà làm việc 2 tầng Đảng ủy và các Đoàn thể xã Sơn Giang 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Xin ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu bắt buộc phải scan(dạng file PDF hoặc file office,DWG) gửi kèm theo E-HSDT : + Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc) + Thỏa thuận liên danh (nếu có) (scan bản gốc) + Giấy ủy quyền (nếu có) + Giấy ĐKKD, chứng chỉ năng lực + Thuyết minh biện pháp TCTC , + File Giá dự thầu + Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng ( yêu cầu tại mục 2.3:Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) + File biểu đồ tiến độ thi công + Scan bản gốc xác nhận doanh thu bình quân 3 năm từ hoạt động xây dựng của cơ quan thuế |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cải tạo, nâng cấp nhà làm việc 2 tầng Đảng ủy và các Đoàn thể xã Sơn Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Đức Thắng - Chủ UBND xã Sơn Giang, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Tuấn Sơn - Điện thoại 0918862268 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Sơn Giang, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CẢI TẠO - PHẦN PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Tham khảo chương V | 303,77 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Tham khảo chương V | 1,3141 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống chống sét mái hiện trạng | Tham khảo chương V | 4 | công |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tham khảo chương V | 74,49 | m2 |
| 5 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Tham khảo chương V | 104,72 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Tham khảo chương V | 12,1863 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường chân móng | Tham khảo chương V | 23,4973 | m2 |
| 8 | Phá 10% lớp vữa trát tường trong nhà | Tham khảo chương V | 96,2822 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ 90% lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | Tham khảo chương V | 866,5398 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Tham khảo chương V | 261,727 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, trụ | Tham khảo chương V | 39,67 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm | Tham khảo chương V | 99,8578 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần | Tham khảo chương V | 551,3068 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Tham khảo chương V | 457,5906 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Tham khảo chương V | 29,0934 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ lan can, tay vịn cầu thang | Tham khảo chương V | 9,66 | m |
| 17 | Tháo dỡ thiết bị điện toàn nhà | Tham khảo chương V | 8 | công |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Tham khảo chương V | 26,6035 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Tham khảo chương V | 26,6035 | m3 |
| B | PHẦN LÀM MỚI: PHẦN XÂY,TRÁT : | |||
| 1 | Xây gạch 2 lỗ khôngt nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham khảo chương V | 2,7324 | m3 |
| 2 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham khảo chương V | 9,4333 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham khảo chương V | 0,3398 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 0,2505 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Tham khảo chương V | 3,738 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 63,5296 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 20,4976 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 135,8762 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 2,275 | m2 |
| 10 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 30,52 | m |
| C | PHẦN LÀM MỚI: PHẦN MÁI: | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép ( xà gồ làm mới ) | Tham khảo chương V | 0,6133 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham khảo chương V | 1,9274 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo chương V | 93 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Tham khảo chương V | 3,475 | 100m2 |
| 5 | Tôn úp nóc khổ rộng 400mm | Tham khảo chương V | 48,6 | md |
| 6 | Ke chống bão tạm tính 3 cái/md xà gồ | Tham khảo chương V | 1.320 | cái |
| 7 | Lắp đặt lại hệ thống chống sét mái | Tham khảo chương V | 1 | TB |
| D | PHẦN LÀM MỚI: PHẦN SƠN, HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Tham khảo chương V | 38,88 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào chân tường bằng đá chẻ màu xanh đen 100x200mm | Tham khảo chương V | 23,4973 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch Inax vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Tham khảo chương V | 17,112 | m2 |
| 4 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 9,156 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo chương V | 963,536 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo chương V | 1.009,3318 | m2 |
| 7 | Cửa đi 2 cánh mở quay , cửa khung nhôm Việt Pháp ( hoặc vật liệu tương đương ), kính dày 6,38mm | Tham khảo chương V | 27,54 | m2 |
| 8 | Cửa đi 1 cánh mở quay , cửa khung nhôm Việt Pháp ( hoặc vật liệu tương đương ), kính dày 6,38mm | Tham khảo chương V | 19,56 | m2 |
| 9 | Cửa sổ mở quay , cửa khung nhôm Việt Pháp ( hoặc vật liệu tương đương ), kính dày 6,38mm | Tham khảo chương V | 18,9 | m2 |
| 10 | Cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài, cửa nhôm định hình, kính 6,38 ly, phụ kiện đầyđủ | Tham khảo chương V | 1,08 | m2 |
| 11 | Vách kính ô thoáng cửa đi và cửa sổ, khung nhôm Việt Pháp ( hoặc vật liệu tương đương ) kính dày 6,38mm | Tham khảo chương V | 2,375 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo chương V | 105,56 | m2 |
| 13 | Sản xuất lan can cầu thang bằng thép hộp tráng kẽm 20x40x1.8mm khoảng cách a120, sơn tĩnh điện | Tham khảo chương V | 10,4694 | m2 |
| 14 | Sản xuất và lắp dựng trụ cầu thang, trụ gỗ tròn tiện d=180mm, cao 1,2m | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 15 | Tay vịn gỗ lim 80x120mm bo tròn | Tham khảo chương V | 13,99 | md |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Tham khảo chương V | 457,5906 | m2 |
| 17 | Lát thảm trải sàn phòng hội trường ( tận dụng thảm cũ ) | Tham khảo chương V | 103,3 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Tham khảo chương V | 4,3264 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 16,5864 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 12,507 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Tham khảo chương V | 2,5425 | 100m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN : | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Tham khảo chương V | 30 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Tham khảo chương V | 65 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Tham khảo chương V | 350 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Tham khảo chương V | 250 | m |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Tham khảo chương V | 400 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Tham khảo chương V | 600 | m |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Tham khảo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Tham khảo chương V | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Tham khảo chương V | 25 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Tham khảo chương V | 13 | bộ |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Tham khảo chương V | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Tham khảo chương V | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Tham khảo chương V | 33 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Tham khảo chương V | 10 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Tham khảo chương V | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo chương V | 28 | cái |
| F | NHÀ CẦU | |||
| 1 | Gia công cấu kiện dầm thép. Gia công dầm chủ | Tham khảo chương V | 0,0755 | tấn |
| 2 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạn | Tham khảo chương V | 0,0755 | tấn |
| 3 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Tham khảo chương V | 0,1002 | tấn |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Tham khảo chương V | 0,0321 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột thép các loại | Tham khảo chương V | 0,0321 | tấn |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Tham khảo chương V | 0,029 | tấn |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Tham khảo chương V | 0,029 | tấn |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Tham khảo chương V | 0,0756 | 100m2 |
| 9 | Ke chống bão, tạm tính 3 cái/m2 | Tham khảo chương V | 18 | cái |
| 10 | Sản xuất lan can thép hộp 60x30x2, sơn tĩnh điện | Tham khảo chương V | 4,176 | m2 |
| 11 | Lắp dựng lan can sắt | Tham khảo chương V | 4,176 | m2 |
| 12 | Sơn tĩnh điện sắt thép các loại | Tham khảo chương V | 15,6328 | m2 |
| G | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ghế hội trường gỗ Lim ( loại dãy 5 ghế, ghế lật );Vách tựa chân sau cao 985 (mm); dài 2670 (mm) ; rộng 460 (mm) ; ván dày 35 (mm). Chiều cao từ nền đến mặt ghế 420 (mm), ván mặt ngồi dày 25 (mm); rộng 510 (mm). Phun bóng Pu | Tham khảo chương V | 10 | bộ |
| 2 | Ghế ngồi chủ trì gỗ Lim; Vách tựa chân sau cao 1150 (mm) ; rộng 500 (mm); dày 35 (mm). Chân trước cao 450 (mm), khung mặt ngồi dày ( 30x70 ) (mm), ván mặt ngồi dày 20 (mm). Phun bóng Pu | Tham khảo chương V | 6 | Cái |
| 3 | Ghế phòng họp gỗ Lim; Vách tựa chân sau cao 1150 (mm). Chân trước cao 450 (mm), ván mặt ngồi dày 25 (mm), rộng 390 (mm), dài 400 (mm). Phun bóng Pu | Tham khảo chương V | 15 | Cái |
| 4 | Bàn làm việc gỗ Lim , Kích thước: Rộng 1600 – sâu 800 – cao 760, Kiểu dáng: hình chữ nhật. ( không bao gồm ghế ) | Tham khảo chương V | 4 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6662495E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.33249E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 777.583.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.555.166.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III trở lên hoặc chứng chỉ an toàn lao động). Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ). | 4 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng | 3 | 3 |
| 3 | Kế toán phụ trách công trình | 1 | Đại học ngành kế toán | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Dàn giáo | Dàn giáo | 4 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi 16T | Cần cẩu bánh hơi 16T | 1 |
| 3 | Cần cẩu bánh hơi 25T | Cần cẩu bánh hơi 25T | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ 5-10T | Ô tô tự đổ 5-10T | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 2 |
| 8 | Cần cẩu bánh xích 25T | Cần cẩu bánh xích 25T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi