Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây lắp Hạng mục San nền công trình Bệnh viện Đa khoa huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220619447-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây lắp Hạng mục San nền công trình Bệnh viện Đa khoa huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220615122 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách trung ương giai đoạn 2021-2025. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 15:11:00 đến ngày 2022-06-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,033,364,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.28490195E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5698039E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) phải đáp ứng theo yêu cầu được nêu dưới đây:- Nhà thầu độc lập: Trong vòng 05 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình, hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình Dân dung hoặc Giao thông Cấp III trở lên gồm các hạng mục (San nền trên địa hình miền núi…). Có giá trị hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 5.996.209.100 đồng; - Nhà thầu liên danh: Trong vòng 05 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu), từng thành viên liên danh đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng thi công Nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình, hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, Dân dung, Giao thông Cấp III trở lên gồm các hạng mục (San nền trên địa hình miền núi…). Có giá trị hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 5.996.209.100 đồng (Trong đó hạng mục san nền phải chiếm tối thiểu 80% giá trị gói thầu) nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh.- Tài liệu chứng minh (phải được chứng thực) kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình; Các quyết định phê duyệt, xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thành đúng chất lượng, tiến độ công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.996.209.100 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ thuật công trình giao thông;- Có Hợp dồng lao động kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật/Giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng/ Hạ tầng kỹ thuật/ Giao thông có tính chất tương tự gói thầu (Có xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) đưa vào sử dụng Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông;- Có Hợp dồng lao động kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng/ Hạ tầng kỹ thuật/ Giao thông có tính chất tương tự gói thầu (Có xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) đưa vào sử dụng Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ thuật công trình giao thông;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có Hợp dồng lao động kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân; - Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 11 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây lắp Hạng mục San nền công trình Bệnh viện Đa khoa huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai. Bệnh viện Đa khoa huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách trung ương giai đoạn 2021-2025. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản gốc đối chiếu HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA-ĐTXD huyện Bắc Hà. Địa chỉ: TDP Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai. SĐT: 02143.880.633. Emai: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hà Đức Thành. SĐT: 0912.460.848 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Đinh Công Du. SĐT: 0989.339.569 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Bắc Hà. SĐT: 02143.880.201 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN (KHU MẶT BẰNG VÀ KHU XỬ LÝ RÁC THẢI) | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Đảm bảo theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 500 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất II (đất hữu cơ + đánh cấp) | Đảm bảo theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 88,342 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III | Đảm bảo theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1.480 | 100m3 |
| 4 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi - Cấp đất III (phần KL tận dụng đắp) | Đảm bảo theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 747,532 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,85 | Đảm bảo theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 698,628 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤700m - Cấp đất II | Đảm bảo theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 88,342 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤700m - Cấp đất III (trừ KL tận dụng đắp kè có cốt) | Đảm bảo theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1.461,49 | 100m3 |
| B | TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG BỆNH VIỆN 2 (BV2 KẾT NỐI VỚI KDC NẬM CHÂU) | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đảm bảo theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 34,244 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,85 | Đảm bảo theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 20,4 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (đánh cấp) | Đảm bảo theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,21 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất II | Đảm bảo theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 9,009 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III | Đảm bảo theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 242,679 | 100m3 |
| 6 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi - Cấp đất III Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi - Cấp đất III (phần KL tận dụng đắp) | Đảm bảo theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 60,523 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤700m - Cấp đất II | Đảm bảo theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 9,218 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤700m - Cấp đất III | Đảm bảo theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 242,679 | 100m3 |
| C | KÈ CHÊNH CỐT GIỮA ĐƯỜNG BV2 VÀ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đảm bảo theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,166 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đảm bảo theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,146 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Đảm bảo theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 75,96 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40 | Đảm bảo theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 71,89 | m3 |
| 5 | Bê tông tường M150, đá 2x4, PCB40 | Đảm bảo theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 68,19 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Đảm bảo theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,701 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Đảm bảo theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,563 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất sét tầng lọc | Đảm bảo theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 9,7 | m3 |
| 9 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Đảm bảo theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,123 | 100m3 |
| 10 | LĐ ống thoát nước PVC D75 | Đảm bảo theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,363 | 100m |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa (khe lún) | Đảm bảo theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 18,33 | m2 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤700m - Cấp đất III (trừ KL tận dụng đắp kè khu xử lý rác) | Đảm bảo theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,69 | 100m3 |
| D | KÈ CHÊNH CỐT GIỮA MẶT BẰNG VÀ KHU XỬ LÝ RÁC THẢI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (đánh cấp) | Đảm bảo theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,279 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất II | Đảm bảo theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,358 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III | Đảm bảo theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,667 | 100m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Đảm bảo theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,435 | 100m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đảm bảo theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,741 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đảm bảo theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,46 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đảm bảo theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,899 | 100m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Đảm bảo theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 35,52 | m3 |
| 9 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40 | Đảm bảo theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 36,72 | m3 |
| 10 | Bê tông tường M150, đá 2x4, PCB40 | Đảm bảo theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 51,12 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Đảm bảo theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,313 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Đảm bảo theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,062 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất sét tầng lọc | Đảm bảo theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Đảm bảo theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,046 | 100m3 |
| 15 | LĐ ống thoát nước PVC D75 | Đảm bảo theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 16 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa (khe lún) | Đảm bảo theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 7,04 | m2 |
| E | KÈ ĐẮP ĐẤT CÓ CỐT GIỮA MẶT BẰNG VÀ ĐƯỜNG VB1 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Đảm bảo theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,88 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đảm bảo theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3,521 | 100m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đảm bảo theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3,397 | tấn |
| 4 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (rải lưới TG160/50) | Đảm bảo theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 37,026 | 100m2 |
| 5 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (rải lưới TG200/50) | Đảm bảo theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 8,415 | 100m2 |
| 6 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (bọc vải địa kỹ thuật ART9) | Đảm bảo theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 6,75 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đảm bảo theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,256 | tấn |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đảm bảo theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3,932 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đảm bảo theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 16,344 | 100m3 |
| 10 | LĐ ống PVC D75 đục lỗ thu nước | Đảm bảo theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 8,4 | 100m |
| 11 | Bọc vải địa kỹ thuật ống thu nước | Đảm bảo theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,978 | 100m2 |
| 12 | Đệm cát quanh ống thu nước | Đảm bảo theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 64,541 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Đảm bảo theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 18,51 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.28490195E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5698039E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) phải đáp ứng theo yêu cầu được nêu dưới đây:- Nhà thầu độc lập: Trong vòng 05 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình, hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình Dân dung hoặc Giao thông Cấp III trở lên gồm các hạng mục (San nền trên địa hình miền núi…). Có giá trị hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 5.996.209.100 đồng; - Nhà thầu liên danh: Trong vòng 05 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu), từng thành viên liên danh đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng thi công Nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình, hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, Dân dung, Giao thông Cấp III trở lên gồm các hạng mục (San nền trên địa hình miền núi…). Có giá trị hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 5.996.209.100 đồng (Trong đó hạng mục san nền phải chiếm tối thiểu 80% giá trị gói thầu) nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh.- Tài liệu chứng minh (phải được chứng thực) kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình; Các quyết định phê duyệt, xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thành đúng chất lượng, tiến độ công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.996.209.100 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ thuật công trình giao thông;- Có Hợp dồng lao động kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật/Giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng/ Hạ tầng kỹ thuật/ Giao thông có tính chất tương tự gói thầu (Có xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) đưa vào sử dụng Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông;- Có Hợp dồng lao động kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng/ Hạ tầng kỹ thuật/ Giao thông có tính chất tương tự gói thầu (Có xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) đưa vào sử dụng Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ thuật công trình giao thông;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có Hợp dồng lao động kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân; - Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 1,25 m3 | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 5 |
| 2 | Máy lu bánh thép | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 3 | Máy ủi ≥ 110CV | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 6 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 11 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 3 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 3 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 8 | Máy hàn ≥ 23 kW | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi