Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công đường giao thông TCGT, thoát nước, cây xanh, tín hiệu giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220651175-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Thi công đường giao thông TCGT, thoát nước, cây xanh, tín hiệu giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220110946 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 08:58:00 đến ngày 2022-06-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,748,458,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.913E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.82E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên có các hạng mục tương tự.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.790.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Cầu đường hoặc đường bộ hoặc giao thông- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo Mẫu số 11C (có kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư giao thông hoặc cầu đường: 2 người+ Kỹ sư cấp, thoát nước: 1 người+ Kỹ sư trắc địa: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo mẫu 11C (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ép cứ larsen | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy toàn đạc hoặc máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào hoặc máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Ô tô có cẩu hoặc xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Dây chuyền rải bê tông nhựa (01 máy phun nhựa đường, 01 máy rải Bê tông nhựa, 02 máy lu bánh thép, 01 máy lu bánh lốp, 01 máy nén khí) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Phòng thí nghiệm xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Yêu cầu bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 12: Thi công đường giao thông TCGT, thoát nước, cây xanh, tín hiệu giao thông Xây dựng tuyến đường 22m, 17.5m theo quy hoạch từ đường quy hoạch 40m đến khu tái định cư Thượng Thanh, quận Long Biên 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực - Thi công công trình giao thông hạng III trở lên. (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng) - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sắn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, TP.Hà Nội. Điện thoại: 0243 6502081; Mr. Tùng: 0912291124 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Long Biên. Số 1 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, TP.Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, TP.Hà Nội. Điện thoại: 0243 6502081; Mr. Tùng: 0912291124 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, TP.Hà Nội. Điện thoại: 0243 6502081; Mr. Tùng: 0912291124 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| B | CÔNG TÁC ĐẤT NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông mặt đường bắng máy đào 1.25m3; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,619 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1.25m3; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,754 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IV. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,484 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,484 | 100m3/km |
| 5 | Vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,484 | 100m3/km |
| 6 | Phí đổ thải tại bãi, đất cấp IV; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,484 | 100m3 |
| 7 | Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1.25m3, đất cấp I; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,235 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô 10T, đất cấp I. Cự ly 1km đầu tiên; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,235 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,235 | 100m3/km |
| 10 | Vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,235 | 100m3/km |
| 11 | Phí đổ thải tại bãi, đất cấp I; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,235 | 100m3 |
| 12 | Đào đất nền đường bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,317 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất taluy bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,227 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất hè đường bằng máy đầm 16T, đầm chặt K90; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,378 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất từ tuyến 22m sang tuyến 17,5m để đắp hè bằng xe ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly 500m; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,931 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát hè đường bằng máy đầm 16T, đầm chặt K90; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,015 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm 16T, đầm chặt K95; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,346 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG LÀM MỚI KCI | |||
| 1 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm 16T, đầm chặt K98; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,527 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp ngăn cách bằng vải địa kỹ thuật không dệt, cường độ 12kN/m; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 55,068 | 100m2 |
| 3 | Thi công lớp CPĐD lớp dưới; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,018 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp CPĐD lớp trên; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,859 | 100m3 |
| 5 | Tưới thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu 1.0kg/m2; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,83 | 100m2 |
| 6 | Thi công lớp BTNC C19, chiều dày 6cm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,83 | 100m2 |
| 7 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu 0.5kg/m2; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,83 | 100m2 |
| 8 | Thi công lớp BTNC C9.5, chiều dày 4cm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,83 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG VUỐT NỐI KC2 VÀ HOÀN TRẢ VỊ TRÍ ĐẤU NỐI CỐNG D600 VÀ GA HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm 16T, đầm chặt K95; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,553 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm 16T, đầm chặt K98; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 5 | Tưới thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu 1.0kg/m2; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,39 | 100m2 |
| 6 | Thi công lớp BTNC C19, chiều dày 6cm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,39 | 100m2 |
| 7 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu 0.5kg/m2; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,39 | 100m2 |
| 8 | Thi công lớp BTNC C9.5, chiều dày 4cm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,39 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: BÓ VỈA | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng vỉa; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,861 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng vỉa B12.5 (M150), đá 2x4; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56,905 | m3 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa BTXM vân đá, KT: 18x22x100cm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 775,27 | m |
| 4 | Lắp đặt tấm đan rãnh biên bằng BTXM vân đá B22.5 (M300), KT: 30x50x6cm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 223,611 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công lớp giấy dầu ngăn cách; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,059 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng hè B12.5 (M150), đá 2x4; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 248,466 | m3 |
| 3 | Lát hè đường bằng gạch BTXM vân đá B22.5 (M300), KT: 400x400x50mm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.470,13 | m2 |
| 4 | Lát tấm dẫn hướng cho người tàn tật bằng BTXM vân đá B22.5 (M300), | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 635,68 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: BÓ GÁY HÈ | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót móng hè B7.5 (M100), đá 2x4; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,583 | m3 |
| 2 | Xây bó gáy hè bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,049 | m3 |
| 3 | Trát mặt bó gáy hè bằng vữa xi măng M75, dày 1cm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 77,915 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 242,4 | m2 |
| 2 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt, chiều dày 6mm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,62 | m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng cột biển báo B12.5 (M150); | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,875 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70 cm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| I | HẠNG MỤC: CÂY XANH | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng bó gốc cây; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,222 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng bó gốc cây B12.5 (M150), đá 2x4; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,671 | m3 |
| 3 | Lắp đặt viên bó gốc cây bằng BTXM vân đá B22.5 (M300), KT: 10x15x100cm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.111,4 | m |
| 4 | Cây Lát Hoa, đường kính D=>20cm, H=>3m; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 79 | cây |
| 5 | Lắp dựng cột chống thân cây bằng thép hộp 40x40x1mm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,588 | tấn |
| 6 | Duy trì chăm sóc cây mới trồng; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,7 | 10 cây/tháng |
| J | HẠNG MỤC: TƯỜNG CHẮN GIA CỐ CHÂN TALUY H=1.2M (TUYẾN 22M) | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót móng tường B7.5 (M100), đá 2x4; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,39 | m3 |
| 2 | Xây tường bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75, chiều dày >33cm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,254 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,055 | m3 |
| 4 | Trát tường bằng vữa xi măng M75, dày 2cm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,356 | m2 |
| 5 | Thi công tầng lọc bằng cát vàng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 6 | Vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược, loại vải không dệt cường độ 12kN/m; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước lưng tường, đường kính D20; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,022 | 100m |
| K | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào đất móng cống bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,096 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát hoàn trả mang cống bằng đầm cóc, đầm chặt K95; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,873 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả mang cống bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,626 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt cống tròn D300-VH, L=2.5m; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44 | đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt đế cống tròn D300 bằng BTXM B15 (M200); | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 132 | cái |
| 6 | Gioăng cao su cống D300; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 7 | Gia cố mối nối bằng vải địa kỹ thuật không dệt 12kN/m; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,105 | 100m2 |
| L | HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN D400-HL93 | |||
| 1 | Lắp đặt cống tròn D400-HL93, L=2.5m; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt cống tròn D400-VH, L=2.5m; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 49 | đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt đế cống tròn D400 bằng BTXM B15 (M200); | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 186 | cái |
| 4 | Gioăng cao su cống D400 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 62 | cái |
| 5 | Gia cố mối nối bằng vải địa kỹ thuật không dệt 12kN/m; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,025 | 100m2 |
| M | HẠNG MỤC: HỐ GA CỐNG D800 | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót móng ga B7.5 (M100), đá 2x4; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,048 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép đế ga, đường kính d=6-8mm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép đế ga, đường kính d=10mm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,117 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép đế ga, đường kính d=12mm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,168 | tấn |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông đáy ga; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,089 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng ga B15 (M200), đá 1x2; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,136 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=6-8mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,119 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,706 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,208 | tấn |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông thân ga; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,246 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông thân ga B15 (M200), đá 1x2; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,901 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=10mm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,108 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=12mm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,126 | tấn |
| 16 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,077 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông tấm đan nắp ga B20 (M250), đá 1x2; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,469 | m3 |
| 18 | Lắp dựng tấm đan nắp ga bằng BTCT; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 19 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ ga; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,56 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép cổ ga, đường kính d=6-8mm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép cổ ga, đường kính d=10mm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,29 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép cổ ga, đường kính d=12mm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ga B20 (M250), đá 1x2; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,762 | m3 |
| 24 | Lắp dựng nắp ga gang, KT: 850x850mm, G=400kN; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 25 | Lắp dựng nắp ga gang, KT: 850x850mm, G=125kN; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| N | HẠNG MỤC: ỐNG NHỰA TĂNG ÁP HDPE DN300 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN300-PE100, PN10, dày 18.7mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,22 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút HDPE DN300x45đ bằng phương pháp hàn gia nhiệt; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút HDPE DN300x90đ bằng phương pháp hàn gia nhiệt; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE DN300; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Xây bịt đầu cống D400 bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,093 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng gối đỡ B7.5 (M100), đá 2x4; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,792 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân gối đỡ, đường kính d=10mm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,141 | tấn |
| 8 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - ván khuôn bê tông thân gối đỡ; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,163 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông thân gối đỡ B15 (M200), đá 1x2; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,97 | m3 |
| 10 | Đai thép giữ ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| O | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào đất móng cống bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,483 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát hoàn trả mang cống bằng đầm cóc, đầm chặt K95; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,87 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả móng tường cánh cống hộp bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,65 | 100m3 |
| P | HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN D400-HL93 | |||
| 1 | Lắp đặt cống tròn D400-HL93, L=2.5m; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41,2 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt đế cống tròn D400 bằng BTXM B15 (M200); | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 123,6 | cái |
| 3 | Gioăng cao su cống D400 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41,2 | cái |
| 4 | Gia cố mối nối bằng vải địa kỹ thuật không dệt 12kN/m; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,345 | 100m2 |
| Q | HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN D600-HL93 | |||
| 1 | Lắp đặt cống tròn D600-HL93, L=2.5m; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt đế cống tròn D600 bằng BTXM B15 (M200); | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 192 | cái |
| 3 | Gioăng cao su cống D600; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 4 | Gia cố mối nối bằng vải địa kỹ thuật không dệt 12kN/m; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,894 | 100m2 |
| R | HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN D800-HL93 | |||
| 1 | Lắp đặt cống tròn D800-HL93, L=2.5m; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 82 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt đế cống tròn D800 bằng BTXM B15 (M200); | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 246 | cái |
| 3 | Gioăng cao su cống D800; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 82 | cái |
| 4 | Gia cố mối nối bằng vải địa kỹ thuật không dệt 12kN/m; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,15 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cống tròn D1000-HL93, L=2.5m; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt đế cống tròn D800 bằng BTXM B15 (M200); | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 7 | Gioăng cao su cống D1000; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 82 | cái |
| 8 | Gia cố mối nối bằng vải địa kỹ thuật không dệt 12kN/m; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,314 | 100m2 |
| 9 | Phá dỡ ga hiện trạng bằng bằng máy đào 1.25m3; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,146 | m3 |
| 10 | Phá dỡ thân ga hiện trạng bằng bằng máy đào 1.25m3; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,531 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IV. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,108 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi 5km bằng xe 10T, đất cấp IV; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,108 | 100m3/km |
| 13 | Vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng xe 10T, đất cấp IV; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,108 | 100m3/km |
| 14 | Phí đổ thải tại bãi, đất cấp IV; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,108 | 100m3 |
| S | HẠNG MỤC: ĐẤU NỐI GA VÀO CỐNG HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN hiện trạng; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,9 | md |
| 2 | Đào mặt đường BTN hiện trạng bằng máy đào 1.25m3, đất cấp IV; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải BTN bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IV; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IV; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,014 | 100m3/km |
| 5 | Vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,014 | 100m3/km |
| 6 | Đào lớp móng cấp phối bằng máy đào 1.25m3, đất cấp III; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,053 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bỏ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp III. Cự ly 1km đầu tiên; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,053 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp III. Cự ly 1km tiếp theo trong phạm vi 5km; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,053 | 100m3/km |
| 9 | Vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp III; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,053 | 100m3/km |
| 10 | Phí đổ thải tại bãi, đất cấp IV; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,053 | 100m3 |
| T | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ MƯƠNG HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ thành mương bằng máy đào 1.25m3; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,8 | m3 |
| 2 | Phá đỡ bê tông đáy mương bằng máy đào 1.25m3; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,65 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IV. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,135 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,135 | 100m3/km |
| 5 | Vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,135 | 100m3/km |
| 6 | Phí đổ thải tại bãi, đất cấp IV; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,135 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót móng ga B7.5 (M100), đá 2x4; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép đế ga, đường kính d=6-8mm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép đế ga, đường kính d=12mm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,21 | tấn |
| 10 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông đáy ga; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng ga B15 (M200), đá 1x2; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,96 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=6-8mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,278 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,312 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 16 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông thân ga; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,69 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông thân ga B15 (M200), đá 1x2; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,754 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=10mm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,084 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=12mm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 21 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,075 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông tấm đan nắp ga B20 (M250), đá 1x2; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,323 | m3 |
| 23 | Lắp dựng tấm đan nắp ga bằng BTCT; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | 1 cấu kiện |
| 24 | Lắp dựng nắp ga gang, KT: 850x850mm, G=400kN; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | 1 cấu kiện |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót móng ga B7.5 (M100), đá 2x4; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,288 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép đế ga, đường kính d=6-8mm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép đế ga, đường kính d=12mm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,351 | tấn |
| 28 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông đáy ga; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,092 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng ga B15 (M200), đá 1x2; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,276 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=6-8mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,469 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,531 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 34 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông thân ga; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,805 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông thân ga B15 (M200), đá 1x2; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,442 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=10mm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,154 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=12mm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,205 | tấn |
| 39 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,111 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông tấm đan nắp ga B20 (M250), đá 1x2; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,625 | m3 |
| 41 | Lắp dựng tấm đan nắp ga bằng BTCT; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 42 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ ga; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép cổ ga, đường kính d=10mm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng cốt thép cổ ga, đường kính d=12mm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ga B20 (M250), đá 1x2; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,183 | m3 |
| 46 | Lắp dựng nắp ga gang, KT: 850x850mm, G=400kN; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | 1 cấu kiện |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót móng ga B7.5 (M100), đá 2x4; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,608 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp dựng cốt thép đế ga, đường kính d=6-8mm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 49 | Gia công, lắp dựng cốt thép đế ga, đường kính d=10mm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,442 | tấn |
| 50 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông đáy ga; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,209 | 100m2 |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng ga B15 (M200), đá 1x2; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,906 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=6-8mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 53 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,122 | tấn |
| 54 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông thân ga; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,162 | 100m2 |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông thân ga B15 (M200), đá 1x2; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,476 | m3 |
| 56 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ ga; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,167 | 100m2 |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ga B20 (M250), đá 1x2; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,664 | m3 |
| 58 | Lắp dựng lưới chắn rác bằng gang, KT: 860x430mm, G=125kN; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27 | 1 cấu kiện |
| U | HẠNG MỤC: GA THĂM MƯƠNG TƯỚI B600 | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông đáy ga; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng ga B12.5 (M150), đá 2x4; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,076 | m3 |
| 3 | Xây thân ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,427 | m3 |
| 4 | Trát mặt trong thân ga bằng vữa xi măng M75, dày 2cm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,746 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép cổ ga, đường kính d=6-8mm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép cổ ga, đường kính d=10mm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 7 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ ga; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ga B15 (M200), đá 1x2; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,301 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=10mm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan B15 (M200), đá 1x2; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,346 | m3 |
| 13 | Lắp dựng tấm đan; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| V | HẠNG MỤC: CỐNG HỘP 2x3.5x3.5M | |||
| 1 | Gia cố nền đất bằng cọc tre, đất cấp I; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120,95 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá dăm đệm, Dmax | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,166 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót móng cống B7.5 (M100), đá 1x2; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,353 | m3 |
| 4 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông đáy cống; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính d=10mm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,239 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính d=14mm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,727 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính d=16mm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,182 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính d=18mm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,166 | tấn |
| 9 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông - bê tông móng cống B22.5 (M300); | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 73,936 | m3 |
| 10 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - ván khuôn bê tông thân cống; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,883 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính d=10mm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,217 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính d=12mm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,679 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính d=14mm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,367 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính d=18mm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,767 | tấn |
| 15 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông - bê tông thân cống B22.5 (M300); | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 99,505 | m3 |
| 16 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn tấm nắp; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,604 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm nắp, đường kính d=10mm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm nắp, đường kính d=14mm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,372 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm nắp, đường kính d=18mm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,573 | tấn |
| 20 | Bê tông thương phẩm đổ bằng bơm bê tông, bê tông bản nắp B22.5 (M300); | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 67,736 | m3 |
| 21 | Gia cố móng tường bằng cọc tre, đất cấp I; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70,64 | 100m |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,894 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót B7.5 (M100), đá 2x4; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,894 | m3 |
| 24 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông đáy tường; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,381 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng tường, đường kính d=10mm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,096 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng tường, đường kính d=14mm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,935 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng tường, đường kính d=16mm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,11 | tấn |
| 28 | Bê tông thương phẩm đổ bằng bơm bê tông - bê tông móng tường B22.5 (M300); | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60,902 | m3 |
| 29 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông thân tường; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,225 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân tường, đường kính d=10mm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,136 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân tường, đường kính d=14mm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,836 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân tường, đường kính d=18mm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,295 | tấn |
| 33 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông - bê tông thân tường B22.5 (M300); | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 63,602 | m3 |
| 34 | Lan can nhựa lõi thép (trọn gói); | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52,24 | m |
| 35 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,92 | m3 |
| 36 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông bản quá độ; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,216 | 100m2 |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính d=10mm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,511 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính d=14mm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,121 | tấn |
| 39 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công - bê tông bản quá độ B22.5 (M300); | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,6 | m3 |
| 40 | Xây bịt đầu cống bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,78 | m3 |
| 41 | Ép cọc Larsen bằng máy ép thủy lực; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,09 | 100m |
| 42 | Nhổ cọc Larsen bằng máy thủy lực; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,09 | 100m |
| 43 | Hao phí cọc Larsen IV; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8.039,63 | kg |
| W | ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường xi măng, chiều dày 6cm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 398,4 | md |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,952 | m3 |
| 3 | Đào đất rãnh cáp bằng máy đào 0.4m3, đất cấp IV; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IV. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,144 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,144 | 100m3/km |
| 6 | Vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,144 | 100m3/km |
| 7 | Phí đổ thải tại bãi, đất cấp IV; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,144 | 100m3 |
| 8 | Đào lớp cấp phối đá dăm bằng máy đào 0.4m3; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,099 | 100m3 |
| 9 | Đào đất rãnh cáp bằng máy đào 0.4m3, đất cấp II; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,627 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát hoàn trả rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,374 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất hoàn trả rãnh cáp bằng đầm cóc, đần chăt K90; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,253 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,374 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi 5km bằng xe ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,374 | 100m3/km |
| 14 | Vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng xe ô tô tự đổ 10T; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,374 | 100m3/km |
| 15 | Phí đổ thải tại bãi, đất cấp II; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,374 | 100m3 |
| X | HẠNG MỤC: HOÀN TRẢ MẶT VÀ HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng hè B12.5 (M150), đá 2x4; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,952 | m3 |
| 2 | Lát hè đường bằng gạch BTXM vân đá B22.5 (M300), KT 400x400x50mm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,6 | m2 |
| 3 | Lát hè đường bằng đá xanh nhám bề mặt; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 66,08 | m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,062 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,037 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,248 | 100m2 |
| 7 | Thi công lớp BTNC C19, dày 6cm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,248 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,248 | 100m2 |
| 9 | Thi công lớp BTNC C9.5, dày 4cm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,248 | 100m2 |
| Y | HẠNG MỤC: HỐ GA | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn móng ga; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng ga B12.5 (M150), đá 2x4; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,067 | m3 |
| 3 | Xây thân hố ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,501 | m3 |
| 4 | Trát mặt trong hố ga bằng vữa xi măng M75, dày 1.5cm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,123 | m2 |
| 5 | Lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ ga; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,188 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ga B15 (M200), đá 1x2; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,711 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=10mm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,185 | tấn |
| 9 | Thép góc L50x50x5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 607,182 | kg |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan B15 (M200), đá 1x2; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,53 | m3 |
| 11 | Lắp dựng tấm đan nắp ga; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34 | 1 cấu kiện |
| Z | HẠNG MỤC: CÁP NGẦM | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN65/50; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,876 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110/90; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,18 | 100m |
| 3 | Kéo rải cáp tín hiệu Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1.5mm2; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,943 | 100m |
| 4 | Kéo rải dây đồng trần M10; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,135 | 100m |
| AA | HẠNG MỤC: CỘT ĐÈN TÍN HIỆU | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,375 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng khung móng M24x240x240-525; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp dựng khung móng M24x300x300-675 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp dựng khung móng M24x400x400-1500 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng cột B15 (M200), đá 2x4; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,08 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cột đèn H=4.4m; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cột |
| 7 | Lắp dựng cột đèn tín hiệu chiều cao H=6.2m, cần vươn 4m; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 8 | Lắp đặt cần đèn tín hiệu L=4m; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Lắp dựng cột đèn tín hiệu chiều cao H=6.2m, cần vươn 7m; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 10 | Lắp đặt cần đèn tín hiệu L=7m; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Đèn THGT cho người đi bộ 1xD300 LED | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn THGT 3 màu 3xD300 LED | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn THGT 3 màu mũi tên 3xD300 LED | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Đèn THGT đếm lùi 1xD300 LED | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Đèn THGT đếm lùi 1xD400 LED | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bảng điện cửa cột; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bảng |
| 17 | Luồn cáp lên đèn, loại cáp Cu/PVC/PVC 4x1.5mm2; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,908 | 100m |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6-2500; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cọc |
| 19 | Kéo dây tiếp địa mạ kẽm D10mm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| AB | HẠNG MỤC: TỦ ĐIỀU KHIỂN | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót móng B12.5 (M150), đá 2x4; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,128 | m3 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn móng tủ điều khiển; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng tủ điều khiển B15 (M200), đá 2x4; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,092 | m3 |
| 4 | Lắp dựng khung móng tủ điều khiển, loại khung M16x415x1100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt tủ điều khiển | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 6 | Kéo rải cáp cấp nguồn cho tủ điều khiển, loại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,674 | 100m |
| 7 | Đào đất rãnh cáp bằng thủ công, đất cấp II; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,8 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6-2500; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cọc |
| 10 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,5 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.913E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.82E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên có các hạng mục tương tự.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.790.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Cầu đường hoặc đường bộ hoặc giao thông- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo Mẫu số 11C (có kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 5 |
| 2 | Các cán bộ kỹ thuật | 5 | + Kỹ sư giao thông hoặc cầu đường: 2 người+ Kỹ sư cấp, thoát nước: 1 người+ Kỹ sư trắc địa: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo mẫu 11C (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 2 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 3 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 8 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 10 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 11 | Máy ép cứ larsen | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Máy toàn đạc hoặc máy thuỷ bình | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy đào hoặc máy xúc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 14 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 15 | Ô tô có cẩu hoặc xe nâng | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Dây chuyền rải bê tông nhựa (01 máy phun nhựa đường, 01 máy rải Bê tông nhựa, 02 máy lu bánh thép, 01 máy lu bánh lốp, 01 máy nén khí) | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 17 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 18 | Phòng thí nghiệm xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng hợp chuẩn | Có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Yêu cầu bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi