Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công đường giao thông TCGT, thoát nước, cây xanh, tín hiệu giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220651175-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Thi công đường giao thông TCGT, thoát nước, cây xanh, tín hiệu giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220110946
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-17 08:58:00 đến ngày 2022-06-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,748,458,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.913E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.82E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên có các hạng mục tương tự.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.790.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Cầu đường hoặc đường bộ hoặc giao thông- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo Mẫu số 11C (có kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư giao thông hoặc cầu đường: 2 người+ Kỹ sư cấp, thoát nước: 1 người+ Kỹ sư trắc địa: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo mẫu 11C (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ép cứ larsen
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạc hoặc máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào hoặc máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
15-Ô tô có cẩu hoặc xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Dây chuyền rải bê tông nhựa (01 máy phun nhựa đường, 01 máy rải Bê tông nhựa, 02 máy lu bánh thép, 01 máy lu bánh lốp, 01 máy nén khí)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
17-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
18-Phòng thí nghiệm xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Yêu cầu bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 12: Thi công đường giao thông TCGT, thoát nước, cây xanh, tín hiệu giao thông
Xây dựng tuyến đường 22m, 17.5m theo quy hoạch từ đường quy hoạch 40m đến khu tái định cư Thượng Thanh, quận Long Biên
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên , địa chỉ: Số 3 phố Vạn Hạnh - KĐT Việt Hưng - quận Long Biên - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, TP.Hà Nội. Điện thoại: 0243 6502081; Mr. Tùng: 0912291124
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu lập thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và Quy hoạch đô thị Hà Nội + Nhà thầu thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn khảo sát và dịch vụ trắc địa bản đồ + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và Quản lý dự án Lâm Giang. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng và Thương mại Nhật Việt.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên , địa chỉ: Số 3 phố Vạn Hạnh - KĐT Việt Hưng - quận Long Biên - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, TP.Hà Nội. Điện thoại: 0243 6502081; Mr. Tùng: 0912291124


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực - Thi công công trình giao thông hạng III trở lên. (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng) - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sắn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, TP.Hà Nội. Điện thoại: 0243 6502081; Mr. Tùng: 0912291124
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Long Biên. Số 1 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, TP.Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, TP.Hà Nội. Điện thoại: 0243 6502081; Mr. Tùng: 0912291124
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, TP.Hà Nội. Điện thoại: 0243 6502081; Mr. Tùng: 0912291124
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B CÔNG TÁC ĐẤT NỀN ĐƯỜNG
1Phá dỡ bê tông mặt đường bắng máy đào 1.25m3;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,619m3
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1.25m3;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,754m3
3Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IV. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,484100m3
4Vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 10T;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,484100m3/km
5Vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 10T;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,484100m3/km
6Phí đổ thải tại bãi, đất cấp IV;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,484100m3
7Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1.25m3, đất cấp I;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,235100m3
8Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô 10T, đất cấp I. Cự ly 1km đầu tiên;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,235100m3
9Vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,235100m3/km
10Vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,235100m3/km
11Phí đổ thải tại bãi, đất cấp I;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,235100m3
12Đào đất nền đường bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,317100m3
13Đắp đất taluy bằng đầm cóc, đầm chặt K90;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,227100m3
14Đắp đất hè đường bằng máy đầm 16T, đầm chặt K90;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,378100m3
15Vận chuyển đất từ tuyến 22m sang tuyến 17,5m để đắp hè bằng xe ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly 500m;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,931100m3
16Đắp cát hè đường bằng máy đầm 16T, đầm chặt K90;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,015100m3
17Đắp cát nền đường bằng máy đầm 16T, đầm chặt K95;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,346100m3
C HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG LÀM MỚI KCI
1Đắp cát nền đường bằng máy đầm 16T, đầm chặt K98;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,527100m3
2Thi công lớp ngăn cách bằng vải địa kỹ thuật không dệt, cường độ 12kN/m;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT55,068100m2
3Thi công lớp CPĐD lớp dưới;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,018100m3
4Thi công lớp CPĐD lớp trên;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,859100m3
5Tưới thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu 1.0kg/m2;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,83100m2
6Thi công lớp BTNC C19, chiều dày 6cm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,83100m2
7Tưới dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu 0.5kg/m2;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,83100m2
8Thi công lớp BTNC C9.5, chiều dày 4cm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,83100m2
D HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG VUỐT NỐI KC2 VÀ HOÀN TRẢ VỊ TRÍ ĐẤU NỐI CỐNG D600 VÀ GA HIỆN TRẠNG
1Đắp cát nền đường bằng máy đầm 16T, đầm chặt K95;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,553100m3
2Đắp cát nền đường bằng máy đầm 16T, đầm chặt K98;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,04100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,04100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,02100m3
5Tưới thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu 1.0kg/m2;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,39100m2
6Thi công lớp BTNC C19, chiều dày 6cm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,39100m2
7Tưới dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu 0.5kg/m2;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,39100m2
8Thi công lớp BTNC C9.5, chiều dày 4cm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,39100m2
E HẠNG MỤC: BÓ VỈA
1Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng vỉa;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,861100m2
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng vỉa B12.5 (M150), đá 2x4;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56,905m3
3Lắp đặt bó vỉa BTXM vân đá, KT: 18x22x100cm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT775,27m
4Lắp đặt tấm đan rãnh biên bằng BTXM vân đá B22.5 (M300), KT: 30x50x6cm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT223,611m2
F HẠNG MỤC: HÈ ĐƯỜNG
1Thi công lớp giấy dầu ngăn cách;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,059100m2
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng hè B12.5 (M150), đá 2x4;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT248,466m3
3Lát hè đường bằng gạch BTXM vân đá B22.5 (M300), KT: 400x400x50mm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.470,13m2
4Lát tấm dẫn hướng cho người tàn tật bằng BTXM vân đá B22.5 (M300),Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT635,68m2
G HẠNG MỤC: BÓ GÁY HÈ
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót móng hè B7.5 (M100), đá 2x4;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,583m3
2Xây bó gáy hè bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,049m3
3Trát mặt bó gáy hè bằng vữa xi măng M75, dày 1cm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT77,915m2
H HẠNG MỤC: TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT242,4m2
2Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt, chiều dày 6mm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,62m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng cột biển báo B12.5 (M150);Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,875m3
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70 cm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
5Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
I HẠNG MỤC: CÂY XANH
1Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng bó gốc cây;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,222100m2
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng bó gốc cây B12.5 (M150), đá 2x4;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,671m3
3Lắp đặt viên bó gốc cây bằng BTXM vân đá B22.5 (M300), KT: 10x15x100cm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.111,4m
4Cây Lát Hoa, đường kính D=>20cm, H=>3m;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT79cây
5Lắp dựng cột chống thân cây bằng thép hộp 40x40x1mm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,588tấn
6Duy trì chăm sóc cây mới trồng;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,710 cây/tháng
J HẠNG MỤC: TƯỜNG CHẮN GIA CỐ CHÂN TALUY H=1.2M (TUYẾN 22M)
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót móng tường B7.5 (M100), đá 2x4;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,39m3
2Xây tường bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75, chiều dày >33cm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,254m3
3Xây tường bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,055m3
4Trát tường bằng vữa xi măng M75, dày 2cm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,356m2
5Thi công tầng lọc bằng cát vàngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,001100m3
6Vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược, loại vải không dệt cường độ 12kN/m;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,022100m2
7Lắp đặt ống nhựa thoát nước lưng tường, đường kính D20;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,022100m
K THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào đất móng cống bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,096100m3
2Đắp cát hoàn trả mang cống bằng đầm cóc, đầm chặt K95;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,873100m3
3Đắp đất hoàn trả mang cống bằng đầm cóc, đầm chặt K90;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,626100m3
4Lắp đặt cống tròn D300-VH, L=2.5m;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44đoạn ống
5Lắp đặt đế cống tròn D300 bằng BTXM B15 (M200);Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT132cái
6Gioăng cao su cống D300;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44cái
7Gia cố mối nối bằng vải địa kỹ thuật không dệt 12kN/m;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,105100m2
L HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN D400-HL93
1Lắp đặt cống tròn D400-HL93, L=2.5m;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13đoạn ống
2Lắp đặt cống tròn D400-VH, L=2.5m;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT49đoạn ống
3Lắp đặt đế cống tròn D400 bằng BTXM B15 (M200);Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT186cái
4Gioăng cao su cống D400Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT62cái
5Gia cố mối nối bằng vải địa kỹ thuật không dệt 12kN/m;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,025100m2
M HẠNG MỤC: HỐ GA CỐNG D800
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót móng ga B7.5 (M100), đá 2x4;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,048m3
2Gia công, lắp dựng cốt thép đế ga, đường kính d=6-8mm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,002tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép đế ga, đường kính d=10mm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,117tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép đế ga, đường kính d=12mm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,168tấn
5Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông đáy ga;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,089100m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng ga B15 (M200), đá 1x2;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,136m3
7Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=6-8mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,051tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,119tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,706tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,208tấn
11Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông thân ga;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,246100m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông thân ga B15 (M200), đá 1x2;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,901m3
13Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,001tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=10mm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,108tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=12mm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,126tấn
16Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,077100m2
17Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông tấm đan nắp ga B20 (M250), đá 1x2;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,469m3
18Lắp dựng tấm đan nắp ga bằng BTCT;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT81 cấu kiện
19Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ ga;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,56100m2
20Gia công, lắp dựng cốt thép cổ ga, đường kính d=6-8mm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,018tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép cổ ga, đường kính d=10mm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,29tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép cổ ga, đường kính d=12mm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,026tấn
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ga B20 (M250), đá 1x2;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,762m3
24Lắp dựng nắp ga gang, KT: 850x850mm, G=400kN;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 cấu kiện
25Lắp dựng nắp ga gang, KT: 850x850mm, G=125kN;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61 cấu kiện
N HẠNG MỤC: ỐNG NHỰA TĂNG ÁP HDPE DN300
1Lắp đặt ống nhựa HDPE DN300-PE100, PN10, dày 18.7mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,22100m
2Lắp đặt cút HDPE DN300x45đ bằng phương pháp hàn gia nhiệt;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
3Lắp đặt cút HDPE DN300x90đ bằng phương pháp hàn gia nhiệt;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
4Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE DN300;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
5Xây bịt đầu cống D400 bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,093m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng gối đỡ B7.5 (M100), đá 2x4;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,792m3
7Gia công, lắp dựng cốt thép thân gối đỡ, đường kính d=10mm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,141tấn
8Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - ván khuôn bê tông thân gối đỡ;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,163100m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông thân gối đỡ B15 (M200), đá 1x2;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,97m3
10Đai thép giữ ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
O THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào đất móng cống bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,483100m3
2Đắp cát hoàn trả mang cống bằng đầm cóc, đầm chặt K95;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,87100m3
3Đắp đất hoàn trả móng tường cánh cống hộp bằng đầm cóc, đầm chặt K90;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,65100m3
P HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN D400-HL93
1Lắp đặt cống tròn D400-HL93, L=2.5m;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41,2đoạn ống
2Lắp đặt đế cống tròn D400 bằng BTXM B15 (M200);Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT123,6cái
3Gioăng cao su cống D400Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41,2cái
4Gia cố mối nối bằng vải địa kỹ thuật không dệt 12kN/m;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,345100m2
Q HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN D600-HL93
1Lắp đặt cống tròn D600-HL93, L=2.5m;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64đoạn ống
2Lắp đặt đế cống tròn D600 bằng BTXM B15 (M200);Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT192cái
3Gioăng cao su cống D600;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64cái
4Gia cố mối nối bằng vải địa kỹ thuật không dệt 12kN/m;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,894100m2
R HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN D800-HL93
1Lắp đặt cống tròn D800-HL93, L=2.5m;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT82đoạn ống
2Lắp đặt đế cống tròn D800 bằng BTXM B15 (M200);Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT246cái
3Gioăng cao su cống D800;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT82cái
4Gia cố mối nối bằng vải địa kỹ thuật không dệt 12kN/m;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,15100m2
5Lắp đặt cống tròn D1000-HL93, L=2.5m;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5đoạn ống
6Lắp đặt đế cống tròn D800 bằng BTXM B15 (M200);Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
7Gioăng cao su cống D1000;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT82cái
8Gia cố mối nối bằng vải địa kỹ thuật không dệt 12kN/m;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,314100m2
9Phá dỡ ga hiện trạng bằng bằng máy đào 1.25m3;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,146m3
10Phá dỡ thân ga hiện trạng bằng bằng máy đào 1.25m3;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,531m3
11Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IV. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,108100m3
12Vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi 5km bằng xe 10T, đất cấp IV;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,108100m3/km
13Vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng xe 10T, đất cấp IV;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,108100m3/km
14Phí đổ thải tại bãi, đất cấp IV;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,108100m3
S HẠNG MỤC: ĐẤU NỐI GA VÀO CỐNG HIỆN TRẠNG
1Cắt mặt đường BTN hiện trạng;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,9md
2Đào mặt đường BTN hiện trạng bằng máy đào 1.25m3, đất cấp IV;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,014100m3
3Vận chuyển phế thải BTN bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IV;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,014100m3
4Vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IV;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,014100m3/km
5Vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 10T;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,014100m3/km
6Đào lớp móng cấp phối bằng máy đào 1.25m3, đất cấp III;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,053100m3
7Vận chuyển phế thải bỏ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp III. Cự ly 1km đầu tiên;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,053100m3
8Vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp III. Cự ly 1km tiếp theo trong phạm vi 5km;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,053100m3/km
9Vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp III;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,053100m3/km
10Phí đổ thải tại bãi, đất cấp IV;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,053100m3
T HẠNG MỤC: PHÁ DỠ MƯƠNG HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ thành mương bằng máy đào 1.25m3;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,8m3
2Phá đỡ bê tông đáy mương bằng máy đào 1.25m3;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,65m3
3Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IV. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,135100m3
4Vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 10T;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,135100m3/km
5Vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 10T;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,135100m3/km
6Phí đổ thải tại bãi, đất cấp IV;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,135100m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót móng ga B7.5 (M100), đá 2x4;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,28m3
8Gia công, lắp dựng cốt thép đế ga, đường kính d=6-8mm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,002tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép đế ga, đường kính d=12mm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,21tấn
10Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông đáy ga;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,056100m2
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng ga B15 (M200), đá 1x2;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,96m3
12Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=6-8mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,013tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,278tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,312tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,056tấn
16Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông thân ga;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,69100m2
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông thân ga B15 (M200), đá 1x2;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,754m3
18Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,006tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=10mm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,084tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=12mm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,11tấn
21Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,075100m2
22Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông tấm đan nắp ga B20 (M250), đá 1x2;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,323m3
23Lắp dựng tấm đan nắp ga bằng BTCT;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51 cấu kiện
24Lắp dựng nắp ga gang, KT: 850x850mm, G=400kN;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51 cấu kiện
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót móng ga B7.5 (M100), đá 2x4;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,288m3
26Gia công, lắp dựng cốt thép đế ga, đường kính d=6-8mm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,004tấn
27Gia công, lắp dựng cốt thép đế ga, đường kính d=12mm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,351tấn
28Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông đáy ga;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,092100m2
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng ga B15 (M200), đá 1x2;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,276m3
30Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=6-8mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,021tấn
31Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,469tấn
32Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,531tấn
33Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,061tấn
34Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông thân ga;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,805100m2
35Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông thân ga B15 (M200), đá 1x2;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,442m3
36Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,013tấn
37Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=10mm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,154tấn
38Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=12mm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,205tấn
39Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,111100m2
40Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông tấm đan nắp ga B20 (M250), đá 1x2;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,625m3
41Lắp dựng tấm đan nắp ga bằng BTCT;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT81 cấu kiện
42Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ ga;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,022100m2
43Gia công, lắp dựng cốt thép cổ ga, đường kính d=10mm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,012tấn
44Gia công, lắp dựng cốt thép cổ ga, đường kính d=12mm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,012tấn
45Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ga B20 (M250), đá 1x2;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,183m3
46Lắp dựng nắp ga gang, KT: 850x850mm, G=400kN;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51 cấu kiện
47Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót móng ga B7.5 (M100), đá 2x4;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,608m3
48Gia công, lắp dựng cốt thép đế ga, đường kính d=6-8mm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,01tấn
49Gia công, lắp dựng cốt thép đế ga, đường kính d=10mm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,442tấn
50Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông đáy ga;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,209100m2
51Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng ga B15 (M200), đá 1x2;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,906m3
52Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=6-8mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,064tấn
53Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,122tấn
54Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông thân ga;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,162100m2
55Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông thân ga B15 (M200), đá 1x2;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,476m3
56Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ ga;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,167100m2
57Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ga B20 (M250), đá 1x2;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,664m3
58Lắp dựng lưới chắn rác bằng gang, KT: 860x430mm, G=125kN;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT271 cấu kiện
U HẠNG MỤC: GA THĂM MƯƠNG TƯỚI B600
1Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông đáy ga;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,026100m2
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng ga B12.5 (M150), đá 2x4;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,076m3
3Xây thân ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,427m3
4Trát mặt trong thân ga bằng vữa xi măng M75, dày 2cm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,746m2
5Gia công, lắp dựng cốt thép cổ ga, đường kính d=6-8mm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,011tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép cổ ga, đường kính d=10mm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,014tấn
7Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ ga;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,039100m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ga B15 (M200), đá 1x2;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,301m3
9Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,018tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=10mm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,028tấn
11Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,017100m2
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan B15 (M200), đá 1x2;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,346m3
13Lắp dựng tấm đan;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41 cấu kiện
V HẠNG MỤC: CỐNG HỘP 2x3.5x3.5M
1Gia cố nền đất bằng cọc tre, đất cấp I;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT120,95100m
2Thi công lớp đá dăm đệm, Dmax Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,166m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót móng cống B7.5 (M100), đá 1x2;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,353m3
4Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông đáy cống;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,16100m2
5Gia công, lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính d=10mm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,239tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính d=14mm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,727tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính d=16mm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,182tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính d=18mm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,166tấn
9Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông - bê tông móng cống B22.5 (M300);Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT73,936m3
10Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - ván khuôn bê tông thân cống;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,883100m2
11Gia công, lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính d=10mm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,217tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính d=12mm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,679tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính d=14mm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,367tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính d=18mm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,767tấn
15Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông - bê tông thân cống B22.5 (M300);Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT99,505m3
16Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn tấm nắp;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,604100m2
17Gia công, lắp dựng cốt thép tấm nắp, đường kính d=10mm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,17tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép tấm nắp, đường kính d=14mm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,372tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép tấm nắp, đường kính d=18mm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,573tấn
20Bê tông thương phẩm đổ bằng bơm bê tông, bê tông bản nắp B22.5 (M300);Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT67,736m3
21Gia cố móng tường bằng cọc tre, đất cấp I;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70,64100m
22Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,894m3
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót B7.5 (M100), đá 2x4;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,894m3
24Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông đáy tường;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,381100m2
25Gia công, lắp dựng cốt thép móng tường, đường kính d=10mm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,096tấn
26Gia công, lắp dựng cốt thép móng tường, đường kính d=14mm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,935tấn
27Gia công, lắp dựng cốt thép móng tường, đường kính d=16mm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,11tấn
28Bê tông thương phẩm đổ bằng bơm bê tông - bê tông móng tường B22.5 (M300);Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60,902m3
29Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông thân tường;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,225100m2
30Gia công, lắp dựng cốt thép thân tường, đường kính d=10mm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,136tấn
31Gia công, lắp dựng cốt thép thân tường, đường kính d=14mm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,836tấn
32Gia công, lắp dựng cốt thép thân tường, đường kính d=18mm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,295tấn
33Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông - bê tông thân tường B22.5 (M300);Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT63,602m3
34Lan can nhựa lõi thép (trọn gói);Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52,24m
35Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,92m3
36Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông bản quá độ;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,216100m2
37Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính d=10mm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,511tấn
38Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính d=14mm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,121tấn
39Bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công - bê tông bản quá độ B22.5 (M300);Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,6m3
40Xây bịt đầu cống bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,78m3
41Ép cọc Larsen bằng máy ép thủy lực;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,09100m
42Nhổ cọc Larsen bằng máy thủy lực;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,09100m
43Hao phí cọc Larsen IV;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8.039,63kg
W ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG
1Cắt mặt đường xi măng, chiều dày 6cm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT398,4md
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,952m3
3Đào đất rãnh cáp bằng máy đào 0.4m3, đất cấp IV;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,025100m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IV. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,144100m3
5Vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 10T;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,144100m3/km
6Vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 10T;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,144100m3/km
7Phí đổ thải tại bãi, đất cấp IV;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,144100m3
8Đào lớp cấp phối đá dăm bằng máy đào 0.4m3;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,099100m3
9Đào đất rãnh cáp bằng máy đào 0.4m3, đất cấp II;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,627100m3
10Đắp cát hoàn trả rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,374100m3
11Đắp đất hoàn trả rãnh cáp bằng đầm cóc, đần chăt K90;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,253100m3
12Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,374100m3
13Vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi 5km bằng xe ô tô tự đổ 10T, đất cấp II;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,374100m3/km
14Vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng xe ô tô tự đổ 10T;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,374100m3/km
15Phí đổ thải tại bãi, đất cấp II;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,374100m3
X HẠNG MỤC: HOÀN TRẢ MẶT VÀ HÈ ĐƯỜNG
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng hè B12.5 (M150), đá 2x4;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,952m3
2Lát hè đường bằng gạch BTXM vân đá B22.5 (M300), KT 400x400x50mm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,6m2
3Lát hè đường bằng đá xanh nhám bề mặt;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT66,08m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,062100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,037100m3
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,248100m2
7Thi công lớp BTNC C19, dày 6cm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,248100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,248100m2
9Thi công lớp BTNC C9.5, dày 4cm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,248100m2
Y HẠNG MỤC: HỐ GA
1Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn móng ga;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,144100m2
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng ga B12.5 (M150), đá 2x4;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,067m3
3Xây thân hố ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,501m3
4Trát mặt trong hố ga bằng vữa xi măng M75, dày 1.5cm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,123m2
5Lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ ga;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,188100m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ga B15 (M200), đá 1x2;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,711m3
7Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,003tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=10mm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,185tấn
9Thép góc L50x50x5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT607,182kg
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan B15 (M200), đá 1x2;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,53m3
11Lắp dựng tấm đan nắp ga;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT341 cấu kiện
Z HẠNG MỤC: CÁP NGẦM
1Lắp đặt ống nhựa HDPE DN65/50;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,876100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110/90;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,18100m
3Kéo rải cáp tín hiệu Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1.5mm2;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,943100m
4Kéo rải dây đồng trần M10;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,135100m
AA HẠNG MỤC: CỘT ĐÈN TÍN HIỆU
1Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,375100m2
2Lắp dựng khung móng M24x240x240-525;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
3Lắp dựng khung móng M24x300x300-675Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
4Lắp dựng khung móng M24x400x400-1500Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng cột B15 (M200), đá 2x4;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,08m3
6Lắp dựng cột đèn H=4.4m;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cột
7Lắp dựng cột đèn tín hiệu chiều cao H=6.2m, cần vươn 4m;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cột
8Lắp đặt cần đèn tín hiệu L=4m;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
9Lắp dựng cột đèn tín hiệu chiều cao H=6.2m, cần vươn 7m;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cột
10Lắp đặt cần đèn tín hiệu L=7m;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
11Đèn THGT cho người đi bộ 1xD300 LEDTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
12Lắp đặt đèn THGT 3 màu 3xD300 LEDTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
13Lắp đặt đèn THGT 3 màu mũi tên 3xD300 LEDTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
14Đèn THGT đếm lùi 1xD300 LEDTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
15Đèn THGT đếm lùi 1xD400 LEDTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
16Lắp đặt bảng điện cửa cột;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bảng
17Luồn cáp lên đèn, loại cáp Cu/PVC/PVC 4x1.5mm2;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,908100m
18Đóng cọc tiếp địa L63x63x6-2500;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cọc
19Kéo dây tiếp địa mạ kẽm D10mm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
AB HẠNG MỤC: TỦ ĐIỀU KHIỂN
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót móng B12.5 (M150), đá 2x4;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,128m3
2Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn móng tủ điều khiển;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,052100m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng tủ điều khiển B15 (M200), đá 2x4;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,092m3
4Lắp dựng khung móng tủ điều khiển, loại khung M16x415x1100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
5Lắp đặt tủ điều khiểnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
6Kéo rải cáp cấp nguồn cho tủ điều khiển, loại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,674100m
7Đào đất rãnh cáp bằng thủ công, đất cấp II;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,8m3
8Đắp đất công trình bằng đầm cóc, đầm chặt K90;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,028100m3
9Đóng cọc tiếp địa L63x63x6-2500;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cọc
10Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,5m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.913E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.82E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên có các hạng mục tương tự.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.790.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Cầu đường hoặc đường bộ hoặc giao thông- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo Mẫu số 11C (có kèm theo tài liệu chứng minh).55
2 Các cán bộ kỹ thuật 5 + Kỹ sư giao thông hoặc cầu đường: 2 người+ Kỹ sư cấp, thoát nước: 1 người+ Kỹ sư trắc địa: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo mẫu 11C (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
2 Đầm bàn Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
3 Đầm dùi Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
4 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
6 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
7 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
8 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
9 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
10 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
11 Máy ép cứ larsen Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
12 Máy toàn đạc hoặc máy thuỷ bình Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực1
13 Máy đào hoặc máy xúc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
14 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
15 Ô tô có cẩu hoặc xe nâng Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
16 Dây chuyền rải bê tông nhựa (01 máy phun nhựa đường, 01 máy rải Bê tông nhựa, 02 máy lu bánh thép, 01 máy lu bánh lốp, 01 máy nén khí) Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
17 Thiết bị sơn kẻ vạch Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
18 Phòng thí nghiệm xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng hợp chuẩn Có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Yêu cầu bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->