Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220651083-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ HUYỆN MỸ ĐỨC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220622876 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ, ngân sách huyện Mỹ Đức và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 08:55:00 đến ngày 2022-06-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,748,110,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3122E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.624E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có hạng mục lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng tương tự gói thầu. (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu. + Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ sư Điện;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình điện, còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;+ Có chứng minh thư/ thẻ căn cước công dân kèm theo.+ Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng có quy mô tương tự gói thầu. (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao công chứng (hoặc chứng thực): Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.+ 01 kỹ sư chuyên ngành Điện.+ Tất cả các cán bộ có chứng minh thư/ thẻ căn cước công dân kèm theo.+ Tất cả các cán bộ Đã thi công ít nhất 01 công trình lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng có quy mô tương tự gói thầu. (kèm theo kê khai kinh nghiệm và quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình điện, còn hiệu lực;+ Có chứng minh thư/ thẻ căn cước công dân kèm theo.+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng có quy mô tương tự gói thầu. (kèm theo kê khai kinh nghiệm và quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động;+ Có chứng minh thư/ thẻ căn cước công dân kèm theo.+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng có quy mô tương tự gói thầu. (kèm theo kê khai kinh nghiệm và quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký và Đăng kiểm, còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải có gắn cẩu ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký và Đăng kiểm, còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe nâng ≥ 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ HUYỆN MỸ ĐỨC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng Lắp đặt hệ thống chiếu sáng trên địa bàn huyện Mỹ Đức năm 2022 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ, ngân sách huyện Mỹ Đức và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể và đáp ứng yêu cầu về cập nhật Hồ sơ năng lực của nhà thầu trên hệ thống mạng Đấu thầu Quốc gia, yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021) đã được kiểm toán. 2) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế từ ngày 31/03/2022 đến trước thời điểm đóng thầu. * Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. * Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý đô thị huyện Mỹ Đức.
Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : XÃ HÙNG TIẾN | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép liền cần đơn cao 8m | Chương V | 17 | cột |
| 2 | Lắp choá đèn led 80W | Chương V | 17 | bộ |
| 3 | Đào móng cột, rộng | Chương V | 15,351 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,4284 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,1258 | tấn |
| 6 | Khung móng M16x240x240x525 | Chương V | 17 | khung |
| 7 | Băng dính bọc đầu khung móng | Chương V | 2 | cuộn |
| 8 | Lắp cửa cột | Chương V | 17 | cửa |
| 9 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V | 17 | bảng |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V | 17 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V | 1 | tủ |
| 12 | Lắp giá đỡ tủ điện treo | Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại, tiếp địa tủ | Chương V | 3 | bộ |
| 14 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V | 45 | m |
| 15 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V | 17 | bộ |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 7,497 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,0785 | 100m3 |
| 18 | Kéo dây cáp cấp nguồn cho tủ, cáp vặn xoắn nhôm Al/XLPE 4x50mm2 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 19 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Chương V | 6,2202 | 100m |
| 20 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 | Chương V | 1,53 | 100m |
| 21 | Luồn cáp ngầm cửa cột, cửa tủ | Chương V | 36 | đầu cáp |
| 22 | Làm đầu cáp khô | Chương V | 36 | đầu cáp |
| 23 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V | 180 | cái |
| 24 | Rải ống nhựa xoắn D65/50 | Chương V | 5,9652 | 100m |
| 25 | Rải dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoàn | Chương V | 6,2202 | 100m |
| 26 | Cắt đường BTXM để đào rãnh cáp (2 vết) | Chương V | 0,3 | 100m |
| 27 | Cắt hè bê tông để đào rãnh cáp (2 vết) | Chương V | 0,74 | 100m |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 2,68 | m3 |
| 29 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,48 | m3 |
| 30 | Đào rãnh cáp, máy đào, đất cấp IV | Chương V | 0,0432 | 100m3 |
| 31 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 14,384 | m3 |
| 32 | Đào rãnh cáp bằng máy đào , đất cấp III | Chương V | 1,2945 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V | 53,4 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,9194 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,033 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, hoàn trả bê tông mặt đường, hè, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,68 | m3 |
| 37 | Rải băng báo cáp ngầm | Chương V | 5,34 | 100m |
| 38 | Đánh số cột thép | Chương V | 1,7 | 10 cột |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V | 0,6358 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 0,6358 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 0,6358 | 100m3 |
| 42 | Thí nghiệm tiếp địa | Chương V | 20 | 1 vị trí |
| B | HẠNG MỤC : XÃ ĐẠI HƯNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép liền cần đơn cao 8m | Chương V | 143 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép D78 cao 6m | Chương V | 2 | cột |
| 3 | Lắp cần đèn kép cao 2m, vươn 1,5m | Chương V | 2 | cần đèn |
| 4 | Lắp cần đèn trên cột tận dụng | Chương V | 12 | cần đèn |
| 5 | Lắp choá đèn led 80W | Chương V | 159 | bộ |
| 6 | Đào móng cột, rộng | Chương V | 107,457 | m3 |
| 7 | Phá dỡ thành cống để đổ bê tông móng cột, bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 7,8 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 4,2104 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 1,073 | tấn |
| 10 | Khung móng M16x240x240x525 | Chương V | 145 | khung |
| 11 | Băng dính bọc đầu khung móng | Chương V | 18 | cuộn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2462 | tấn |
| 13 | Lắp cửa cột | Chương V | 145 | cửa |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V | 145 | bảng |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V | 147 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V | 3 | tủ |
| 17 | Lắp giá đỡ tủ điện treo | Chương V | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại, tiếp địa tủ | Chương V | 16 | bộ |
| 19 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V | 240 | m |
| 20 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V | 145 | bộ |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 62,853 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,5498 | 100m3 |
| 23 | Kéo dây cáp cấp nguồn cho tủ, cáp vặn xoắn nhôm Al/XLPE 4x50mm2 | Chương V | 0,4133 | 100m |
| 24 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, cáp XV nhôm 4x16mm2 | Chương V | 2,7583 | 100m |
| 25 | Kéo cáp treo đồng Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 trên lưới đèn chiếu sáng | Chương V | 2,7899 | 100m |
| 26 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Chương V | 35,3047 | 100m |
| 27 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Chương V | 19,2598 | 100m |
| 28 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 | Chương V | 13,23 | 100m |
| 29 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V | 0,36 | 100m |
| 30 | Luồn cáp ngầm cửa cột, cửa tủ | Chương V | 296 | đầu cáp |
| 31 | Làm đầu cáp khô | Chương V | 296 | đầu cáp |
| 32 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V | 1.480 | cái |
| 33 | Rải ống nhựa xoắn D65/50 | Chương V | 55,1044 | 100m |
| 34 | Rải dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoàn | Chương V | 54,5645 | 100m |
| 35 | Cắt đường BTXM để đào rãnh cáp (2 vết) | Chương V | 2,82 | 100m |
| 36 | Cắt hè bê tông để đào rãnh cáp (2 vết) | Chương V | 30 | 100m |
| 37 | Cắt hè gạch terrazzo, hè gạch lá dừa (2 vết) | Chương V | 14,02 | 100m |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 99,32 | m3 |
| 39 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Chương V | 1,68 | 100m |
| 40 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày | Chương V | 33,6 | m2 |
| 41 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 7,536 | m3 |
| 42 | Đào rãnh cáp, máy đào, đất cấp IV | Chương V | 0,6783 | 100m3 |
| 43 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 137,048 | m3 |
| 44 | Đào rãnh cáp bằng máy đào, đất cấp III | Chương V | 12,3344 | 100m3 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V | 543,4 | m3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 8,4958 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,3875 | 100m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, hoàn trả bê tông mặt đường, hè, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 71,28 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hè gạch terrazzo, gạch lá dừa, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 22,432 | m3 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 280,4 | m2 |
| 51 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,8 | m2 |
| 52 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75 | Chương V | 259,6 | m2 |
| 53 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, dày 25cm | Chương V | 0,084 | 100m3 |
| 54 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, dày 15cm | Chương V | 0,0504 | 100m3 |
| 55 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V | 0,336 | 100m2 |
| 56 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V | 0,336 | 100m2 |
| 57 | `Mua Bê tông nhựa loại C19 (hàm lượng nhựa 4,5%) | Chương V | 5,5843 | tấn |
| 58 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V | 0,336 | 100m2 |
| 59 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V | 0,336 | 100m2 |
| 60 | Mua Bê tông nhựa loại C12,5 (hàm lượng nhựa 5%) | Chương V | 4,0723 | tấn |
| 61 | Rải băng báo cáp ngầm | Chương V | 52,2 | 100m |
| 62 | Đánh số cột thép | Chương V | 14,5 | 10 cột |
| 63 | Đánh số cột BTLT | Chương V | 1,2 | 10 cột |
| 64 | Đai xiết inox + khóa đai | Chương V | 16 | bộ |
| 65 | Thanh ốp móc treo | Chương V | 16 | bộ |
| 66 | Ghíp nối đồng nhôm | Chương V | 16 | cái |
| 67 | Kẹp xiết cáp | Chương V | 15 | cái |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V | 7,2047 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 7,2047 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 7,2047 | 100m3 |
| 71 | Thí nghiệm tiếp địa | Chương V | 161 | 1 vị trí |
| C | HẠNG MỤC : XÃ BỘT XUYÊN | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép liền cần đơn cao 10m | Chương V | 28 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép tận dụng, chiều cao cột 11m | Chương V | 8 | cột |
| 3 | Lắp choá đèn led 120W | Chương V | 28 | bộ |
| 4 | Lắp choá đèn led trên cột thép tận dụng | Chương V | 8 | bộ |
| 5 | Đào móng cột, rộng | Chương V | 57,168 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 1,4256 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,5256 | tấn |
| 8 | Khung móng M24x300x300x675 | Chương V | 36 | khung |
| 9 | Băng dính bọc đầu khung móng | Chương V | 5 | cuộn |
| 10 | Lắp cửa cột | Chương V | 36 | cửa |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V | 36 | bảng |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V | 36 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V | 1 | tủ |
| 14 | Lắp giá đỡ tủ điện treo | Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại, tiếp địa tủ | Chương V | 5 | bộ |
| 16 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V | 75 | m |
| 17 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V | 36 | bộ |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 32,076 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,2509 | 100m3 |
| 20 | Kéo dây cáp cấp nguồn cho tủ, cáp vặn xoắn nhôm Al/XLPE 4x50mm2 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 21 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Chương V | 13,6243 | 100m |
| 22 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 | Chương V | 4,04 | 100m |
| 23 | Luồn cáp ngầm cửa cột, cửa tủ | Chương V | 74 | đầu cáp |
| 24 | Làm đầu cáp khô | Chương V | 74 | đầu cáp |
| 25 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V | 370 | cái |
| 26 | Rải ống nhựa xoắn D65/50 | Chương V | 13,0843 | 100m |
| 27 | Rải dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoàn | Chương V | 13,6243 | 100m |
| 28 | Cắt đường BTXM để đào rãnh cáp (2 vết) | Chương V | 0,54 | 100m |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 2,16 | m3 |
| 30 | Tháo dỡ hè gạch block | Chương V | 461,6 | m2 |
| 31 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,864 | m3 |
| 32 | Đào rãnh cáp, máy đào, đất cấp IV | Chương V | 0,0778 | 100m3 |
| 33 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 32,312 | m3 |
| 34 | Đào rãnh cáp bằng máy đào, đất cấp III | Chương V | 2,9081 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V | 118,1 | m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,3848 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,0594 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, hoàn trả bê tông mặt đường, hè, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,16 | m3 |
| 39 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Chương V | 0,4616 | 100m3 |
| 40 | San cát vàng dày 5cm | Chương V | 23,08 | m3 |
| 41 | Lát gạch block (gạch tận dụng 50%) | Chương V | 461,6 | m2 |
| 42 | Rải băng báo cáp ngầm | Chương V | 11,81 | 100m |
| 43 | Đánh số cột thép | Chương V | 3,6 | 10 cột |
| 44 | Vận chuyển vật tư tận dụng đến vị trí lắp đặt, cần trục ô tô | Chương V | 1 | ca |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V | 2,3427 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 2,3427 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 2,3427 | 100m3 |
| 48 | Thí nghiệm tiếp địa | Chương V | 41 | 1 vị trí |
| D | HẠNG MỤC : XÃ PHÙ LƯU TẾ | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép liền cần đơn cao 8m | Chương V | 32 | cột |
| 2 | Lắp choá đèn led 80W | Chương V | 32 | bộ |
| 3 | Đào móng cột, rộng | Chương V | 28,896 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,8064 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,2368 | tấn |
| 6 | Khung móng M16x240x240x525 | Chương V | 32 | khung |
| 7 | Băng dính bọc đầu khung móng | Chương V | 4 | cuộn |
| 8 | Lắp cửa cột | Chương V | 32 | cửa |
| 9 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V | 32 | bảng |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V | 32 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V | 1 | tủ |
| 12 | Lắp giá đỡ tủ điện treo | Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại, tiếp địa tủ | Chương V | 5 | bộ |
| 14 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V | 75 | m |
| 15 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V | 32 | bộ |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 14,112 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,1478 | 100m3 |
| 18 | Kéo dây cáp cấp nguồn cho tủ, cáp vặn xoắn nhôm Al/XLPE 4x50mm2 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 19 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Chương V | 11,7333 | 100m |
| 20 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 | Chương V | 2,88 | 100m |
| 21 | Luồn cáp ngầm cửa cột, cửa tủ | Chương V | 66 | đầu cáp |
| 22 | Làm đầu cáp khô | Chương V | 66 | đầu cáp |
| 23 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V | 330 | cái |
| 24 | Rải ống nhựa xoắn D65/50 | Chương V | 11,2533 | 100m |
| 25 | Rải dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoàn | Chương V | 11,7333 | 100m |
| 26 | Cắt đường BTXM để đào rãnh cáp (2 vết) | Chương V | 1 | 100m |
| 27 | Cắt hè bê tông để đào rãnh cáp (2 vết) | Chương V | 16,46 | 100m |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 36,92 | m3 |
| 29 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Chương V | 0,18 | 100m |
| 30 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày | Chương V | 3,6 | m2 |
| 31 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,924 | m3 |
| 32 | Đào rãnh cáp, máy đào, đất cấp IV | Chương V | 0,1732 | 100m3 |
| 33 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 23,364 | m3 |
| 34 | Đào rãnh cáp bằng máy đào, đất cấp III | Chương V | 2,1028 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V | 101,1 | m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,3844 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,1183 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, hoàn trả bê tông mặt đường, hè, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 36,92 | m3 |
| 39 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, dày 25cm | Chương V | 0,009 | 100m3 |
| 40 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, dày 15cm | Chương V | 0,0054 | 100m3 |
| 41 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 42 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 43 | `Mua Bê tông nhựa loại C19 (hàm lượng nhựa 4,5%) | Chương V | 0,5983 | tấn |
| 44 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 45 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 46 | Mua Bê tông nhựa loại C12,5 (hàm lượng nhựa 5%) | Chương V | 0,4363 | tấn |
| 47 | Rải băng báo cáp ngầm | Chương V | 10,11 | 100m |
| 48 | Đánh số cột thép | Chương V | 3,2 | 10 cột |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V | 1,5401 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 1,5401 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 1,5401 | 100m3 |
| 52 | Thí nghiệm tiếp địa | Chương V | 37 | 1 vị trí |
| E | HẠNG MỤC : THỊ TRẤN ĐẠI NGHĨA | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép liền cần đơn cao 8m | Chương V | 7 | cột |
| 2 | Lắp choá đèn led 80W | Chương V | 7 | bộ |
| 3 | Phá dỡ thành cống để đổ bê tông móng cột, bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 2,1 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,3262 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,0518 | tấn |
| 6 | Khung móng M16x240x240x525 | Chương V | 7 | khung |
| 7 | Băng dính bọc đầu khung móng | Chương V | 1 | cuộn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0663 | tấn |
| 9 | Lắp cửa cột | Chương V | 7 | cửa |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V | 7 | bảng |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V | 1 | tủ |
| 13 | Lắp giá đỡ tủ điện treo | Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại, tiếp địa tủ | Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V | 30 | m |
| 16 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V | 7 | bộ |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,793 | m3 |
| 18 | Kéo dây cáp cấp nguồn cho tủ, cáp vặn xoắn nhôm Al/XLPE 4x50mm2 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 19 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Chương V | 2,8956 | 100m |
| 20 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 | Chương V | 0,63 | 100m |
| 21 | Luồn cáp ngầm cửa cột, cửa tủ | Chương V | 16 | đầu cáp |
| 22 | Làm đầu cáp khô | Chương V | 16 | đầu cáp |
| 23 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V | 80 | cái |
| 24 | Rải ống nhựa xoắn D65/50 | Chương V | 2,7906 | 100m |
| 25 | Rải dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoàn | Chương V | 2,8956 | 100m |
| 26 | Cắt đường BTXM để đào rãnh cáp (2 vết) | Chương V | 5,04 | 100m |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 20,16 | m3 |
| 28 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 8,064 | m3 |
| 29 | Đào rãnh cáp, máy đào, đất cấp IV | Chương V | 0,7258 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V | 25,2 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,5544 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, hoàn trả bê tông mặt đường, hè, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 20,16 | m3 |
| 33 | Rải băng báo cáp ngầm | Chương V | 2,52 | 100m |
| 34 | Đánh số cột thép | Chương V | 0,7 | 10 cột |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V | 0,4746 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 0,4746 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 0,4746 | 100m3 |
| 38 | Thí nghiệm tiếp địa | Chương V | 9 | 1 vị trí |
| F | HẠNG MỤC : XÃ HỢP TIẾN | |||
| 1 | Lắp cần đèn trên cột tận dụng | Chương V | 25 | cần đèn |
| 2 | Lắp choá đèn led 80W | Chương V | 25 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V | 1 | tủ |
| 4 | Lắp giá đỡ tủ điện treo | Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại, tiếp địa tủ | Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V | 15 | m |
| 7 | Kéo dây cáp cấp nguồn cho tủ, cáp vặn xoắn nhôm Al/XLPE 4x50mm2 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 8 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, cáp XV nhôm 4x16mm2 | Chương V | 8,6712 | 100m |
| 9 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V | 0,75 | 100m |
| 10 | Luồn cáp ngầm cửa cột, cửa tủ | Chương V | 2 | đầu cáp |
| 11 | Làm đầu cáp khô | Chương V | 2 | đầu cáp |
| 12 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V | 20 | cái |
| 13 | Đánh số cột BTLT | Chương V | 2,5 | 10 cột |
| 14 | Đai xiết inox + khóa đai | Chương V | 50 | bộ |
| 15 | Thanh ốp móc treo | Chương V | 50 | bộ |
| 16 | Ghíp nối đồng nhôm | Chương V | 50 | cái |
| 17 | Kẹp xiết cáp | Chương V | 48 | cái |
| 18 | Thí nghiệm tiếp địa | Chương V | 1 | 1 vị trí |
| G | HẠNG MỤC : XÃ HƯƠNG SƠN | |||
| 1 | Lắp choá đèn led 80W | Chương V | 43 | bộ |
| 2 | Kéo dây cáp cấp nguồn cho tủ, cáp vặn xoắn nhôm Al/XLPE 4x50mm2 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, cáp XV nhôm 4x16mm2 | Chương V | 13,4805 | 100m |
| 4 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V | 1,29 | 100m |
| 5 | Luồn cáp ngầm cửa cột, cửa tủ | Chương V | 6 | đầu cáp |
| 6 | Làm đầu cáp khô | Chương V | 6 | đầu cáp |
| 7 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V | 30 | cái |
| 8 | Đai xiết inox + khóa đai | Chương V | 82 | bộ |
| 9 | Thanh ốp móc treo | Chương V | 82 | bộ |
| 10 | Ghíp nối đồng nhôm | Chương V | 82 | cái |
| 11 | Kẹp xiết cáp | Chương V | 72 | cái |
| H | HẠNG MỤC: CHI PHÍ CẤP NGUỒN | |||
| 1 | Cấp nguồn cho 8 tủ ĐKCS | Chương V | 8 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3122E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.624E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có hạng mục lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng tương tự gói thầu. (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu. + Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ sư Điện;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình điện, còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;+ Có chứng minh thư/ thẻ căn cước công dân kèm theo.+ Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng có quy mô tương tự gói thầu. (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao công chứng (hoặc chứng thực): Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | + 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.+ 01 kỹ sư chuyên ngành Điện.+ Tất cả các cán bộ có chứng minh thư/ thẻ căn cước công dân kèm theo.+ Tất cả các cán bộ Đã thi công ít nhất 01 công trình lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng có quy mô tương tự gói thầu. (kèm theo kê khai kinh nghiệm và quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng | 1 | + Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình điện, còn hiệu lực;+ Có chứng minh thư/ thẻ căn cước công dân kèm theo.+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng có quy mô tương tự gói thầu. (kèm theo kê khai kinh nghiệm và quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động;+ Có chứng minh thư/ thẻ căn cước công dân kèm theo.+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng có quy mô tương tự gói thầu. (kèm theo kê khai kinh nghiệm và quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 T) | Có đăng ký và Đăng kiểm, còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,4m3 | (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Ô tô tải có gắn cẩu ≥ 6T | Có đăng ký và Đăng kiểm, còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy lu ≥ 10T | (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Xe nâng ≥ 12m | (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy trộn trộn vữa ≥ 150 lít | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi