Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220651083-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ HUYỆN MỸ ĐỨC
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220622876
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ, ngân sách huyện Mỹ Đức và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-17 08:55:00 đến ngày 2022-06-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,748,110,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3122E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.624E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có hạng mục lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng tương tự gói thầu. (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu. + Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ sư Điện;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình điện, còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;+ Có chứng minh thư/ thẻ căn cước công dân kèm theo.+ Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng có quy mô tương tự gói thầu. (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao công chứng (hoặc chứng thực): Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.+ 01 kỹ sư chuyên ngành Điện.+ Tất cả các cán bộ có chứng minh thư/ thẻ căn cước công dân kèm theo.+ Tất cả các cán bộ Đã thi công ít nhất 01 công trình lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng có quy mô tương tự gói thầu. (kèm theo kê khai kinh nghiệm và quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình điện, còn hiệu lực;+ Có chứng minh thư/ thẻ căn cước công dân kèm theo.+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng có quy mô tương tự gói thầu. (kèm theo kê khai kinh nghiệm và quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động;+ Có chứng minh thư/ thẻ căn cước công dân kèm theo.+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng có quy mô tương tự gói thầu. (kèm theo kê khai kinh nghiệm và quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 T)
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và Đăng kiểm, còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải có gắn cẩu ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và Đăng kiểm, còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe nâng ≥ 12m
- Đặc điểm thiết bị (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ HUYỆN MỸ ĐỨC
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
Lắp đặt hệ thống chiếu sáng trên địa bàn huyện Mỹ Đức năm 2022
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ, ngân sách huyện Mỹ Đức và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ HUYỆN MỸ ĐỨC , địa chỉ: Thị trấn Tế Tiêu, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Hoàng Hà Thăng Long. + Đơn vị tư vấn lập HSMT, phân tích đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long.


- Bên mời thầu: PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ HUYỆN MỸ ĐỨC , địa chỉ: Thị trấn Tế Tiêu, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể và đáp ứng yêu cầu về cập nhật Hồ sơ năng lực của nhà thầu trên hệ thống mạng Đấu thầu Quốc gia, yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021) đã được kiểm toán. 2) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế từ ngày 31/03/2022 đến trước thời điểm đóng thầu. * Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. * Các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : XÃ HÙNG TIẾN
1Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép liền cần đơn cao 8mChương V17cột
2Lắp choá đèn led 80WChương V17bộ
3Đào móng cột, rộng Chương V15,351m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,4284100m2
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,1258tấn
6Khung móng M16x240x240x525Chương V17khung
7Băng dính bọc đầu khung móngChương V2cuộn
8Lắp cửa cộtChương V17cửa
9Lắp bảng điện cửa cộtChương V17bảng
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V17cái
11Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V1tủ
12Lắp giá đỡ tủ điện treoChương V1bộ
13Lắp đặt tiếp địa lặp lại, tiếp địa tủChương V3bộ
14Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V45m
15Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V17bộ
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V7,497m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,0785100m3
18Kéo dây cáp cấp nguồn cho tủ, cáp vặn xoắn nhôm Al/XLPE 4x50mm2Chương V0,1100m
19Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Chương V6,2202100m
20Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2Chương V1,53100m
21Luồn cáp ngầm cửa cột, cửa tủChương V36đầu cáp
22Làm đầu cáp khôChương V36đầu cáp
23Đầu cốt đồng M10Chương V180cái
24Rải ống nhựa xoắn D65/50Chương V5,9652100m
25Rải dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoànChương V6,2202100m
26Cắt đường BTXM để đào rãnh cáp (2 vết)Chương V0,3100m
27Cắt hè bê tông để đào rãnh cáp (2 vết)Chương V0,74100m
28Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V2,68m3
29Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V0,48m3
30Đào rãnh cáp, máy đào, đất cấp IVChương V0,0432100m3
31Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V14,384m3
32Đào rãnh cáp bằng máy đào , đất cấp IIIChương V1,2945100m3
33Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V53,4m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,9194100m3
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,033100m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, hoàn trả bê tông mặt đường, hè, đá 1x2, mác 200Chương V2,68m3
37Rải băng báo cáp ngầmChương V5,34100m
38Đánh số cột thépChương V1,710 cột
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V0,6358100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V0,6358100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V0,6358100m3
42Thí nghiệm tiếp địaChương V201 vị trí
B HẠNG MỤC : XÃ ĐẠI HƯNG
1Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép liền cần đơn cao 8mChương V143cột
2Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép D78 cao 6mChương V2cột
3Lắp cần đèn kép cao 2m, vươn 1,5mChương V2cần đèn
4Lắp cần đèn trên cột tận dụngChương V12cần đèn
5Lắp choá đèn led 80WChương V159bộ
6Đào móng cột, rộng Chương V107,457m3
7Phá dỡ thành cống để đổ bê tông móng cột, bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V7,8m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V4,2104100m2
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V1,073tấn
10Khung móng M16x240x240x525Chương V145khung
11Băng dính bọc đầu khung móngChương V18cuộn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,2462tấn
13Lắp cửa cộtChương V145cửa
14Lắp bảng điện cửa cộtChương V145bảng
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V147cái
16Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V3tủ
17Lắp giá đỡ tủ điện treoChương V3bộ
18Lắp đặt tiếp địa lặp lại, tiếp địa tủChương V16bộ
19Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V240m
20Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V145bộ
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V62,853m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,5498100m3
23Kéo dây cáp cấp nguồn cho tủ, cáp vặn xoắn nhôm Al/XLPE 4x50mm2Chương V0,4133100m
24Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, cáp XV nhôm 4x16mm2Chương V2,7583100m
25Kéo cáp treo đồng Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 trên lưới đèn chiếu sángChương V2,7899100m
26Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Chương V35,3047100m
27Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Chương V19,2598100m
28Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2Chương V13,23100m
29Luồn dây từ cáp treo lên đèn dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V0,36100m
30Luồn cáp ngầm cửa cột, cửa tủChương V296đầu cáp
31Làm đầu cáp khôChương V296đầu cáp
32Đầu cốt đồng M10Chương V1.480cái
33Rải ống nhựa xoắn D65/50Chương V55,1044100m
34Rải dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoànChương V54,5645100m
35Cắt đường BTXM để đào rãnh cáp (2 vết)Chương V2,82100m
36Cắt hè bê tông để đào rãnh cáp (2 vết)Chương V30100m
37Cắt hè gạch terrazzo, hè gạch lá dừa (2 vết)Chương V14,02100m
38Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V99,32m3
39Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Chương V1,68100m
40Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày Chương V33,6m2
41Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V7,536m3
42Đào rãnh cáp, máy đào, đất cấp IVChương V0,6783100m3
43Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V137,048m3
44Đào rãnh cáp bằng máy đào, đất cấp IIIChương V12,3344100m3
45Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V543,4m3
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V8,4958100m3
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,3875100m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, hoàn trả bê tông mặt đường, hè, đá 1x2, mác 200Chương V71,28m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hè gạch terrazzo, gạch lá dừa, đá 1x2, mác 150Chương V22,432m3
50Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V280,4m2
51Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo, vữa XM mác 75Chương V20,8m2
52Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75Chương V259,6m2
53Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, dày 25cmChương V0,084100m3
54Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, dày 15cmChương V0,0504100m3
55Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V0,336100m2
56Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V0,336100m2
57`Mua Bê tông nhựa loại C19 (hàm lượng nhựa 4,5%)Chương V5,5843tấn
58Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V0,336100m2
59Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V0,336100m2
60Mua Bê tông nhựa loại C12,5 (hàm lượng nhựa 5%)Chương V4,0723tấn
61Rải băng báo cáp ngầmChương V52,2100m
62Đánh số cột thépChương V14,510 cột
63Đánh số cột BTLTChương V1,210 cột
64Đai xiết inox + khóa đaiChương V16bộ
65Thanh ốp móc treoChương V16bộ
66Ghíp nối đồng nhômChương V16cái
67Kẹp xiết cápChương V15cái
68Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V7,2047100m3
69Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V7,2047100m3
70Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V7,2047100m3
71Thí nghiệm tiếp địaChương V1611 vị trí
C HẠNG MỤC : XÃ BỘT XUYÊN
1Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép liền cần đơn cao 10mChương V28cột
2Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép tận dụng, chiều cao cột 11mChương V8cột
3Lắp choá đèn led 120WChương V28bộ
4Lắp choá đèn led trên cột thép tận dụngChương V8bộ
5Đào móng cột, rộng Chương V57,168m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V1,4256100m2
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,5256tấn
8Khung móng M24x300x300x675Chương V36khung
9Băng dính bọc đầu khung móngChương V5cuộn
10Lắp cửa cộtChương V36cửa
11Lắp bảng điện cửa cộtChương V36bảng
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V36cái
13Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V1tủ
14Lắp giá đỡ tủ điện treoChương V1bộ
15Lắp đặt tiếp địa lặp lại, tiếp địa tủChương V5bộ
16Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V75m
17Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V36bộ
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V32,076m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,2509100m3
20Kéo dây cáp cấp nguồn cho tủ, cáp vặn xoắn nhôm Al/XLPE 4x50mm2Chương V0,1100m
21Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Chương V13,6243100m
22Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2Chương V4,04100m
23Luồn cáp ngầm cửa cột, cửa tủChương V74đầu cáp
24Làm đầu cáp khôChương V74đầu cáp
25Đầu cốt đồng M10Chương V370cái
26Rải ống nhựa xoắn D65/50Chương V13,0843100m
27Rải dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoànChương V13,6243100m
28Cắt đường BTXM để đào rãnh cáp (2 vết)Chương V0,54100m
29Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V2,16m3
30Tháo dỡ hè gạch blockChương V461,6m2
31Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V0,864m3
32Đào rãnh cáp, máy đào, đất cấp IVChương V0,0778100m3
33Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V32,312m3
34Đào rãnh cáp bằng máy đào, đất cấp IIIChương V2,9081100m3
35Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V118,1m3
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,3848100m3
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,0594100m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, hoàn trả bê tông mặt đường, hè, đá 1x2, mác 200Chương V2,16m3
39Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Chương V0,4616100m3
40San cát vàng dày 5cmChương V23,08m3
41Lát gạch block (gạch tận dụng 50%)Chương V461,6m2
42Rải băng báo cáp ngầmChương V11,81100m
43Đánh số cột thépChương V3,610 cột
44Vận chuyển vật tư tận dụng đến vị trí lắp đặt, cần trục ô tôChương V1ca
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V2,3427100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V2,3427100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V2,3427100m3
48Thí nghiệm tiếp địaChương V411 vị trí
D HẠNG MỤC : XÃ PHÙ LƯU TẾ
1Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép liền cần đơn cao 8mChương V32cột
2Lắp choá đèn led 80WChương V32bộ
3Đào móng cột, rộng Chương V28,896m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,8064100m2
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,2368tấn
6Khung móng M16x240x240x525Chương V32khung
7Băng dính bọc đầu khung móngChương V4cuộn
8Lắp cửa cộtChương V32cửa
9Lắp bảng điện cửa cộtChương V32bảng
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V32cái
11Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V1tủ
12Lắp giá đỡ tủ điện treoChương V1bộ
13Lắp đặt tiếp địa lặp lại, tiếp địa tủChương V5bộ
14Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V75m
15Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V32bộ
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V14,112m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,1478100m3
18Kéo dây cáp cấp nguồn cho tủ, cáp vặn xoắn nhôm Al/XLPE 4x50mm2Chương V0,1100m
19Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Chương V11,7333100m
20Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2Chương V2,88100m
21Luồn cáp ngầm cửa cột, cửa tủChương V66đầu cáp
22Làm đầu cáp khôChương V66đầu cáp
23Đầu cốt đồng M10Chương V330cái
24Rải ống nhựa xoắn D65/50Chương V11,2533100m
25Rải dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoànChương V11,7333100m
26Cắt đường BTXM để đào rãnh cáp (2 vết)Chương V1100m
27Cắt hè bê tông để đào rãnh cáp (2 vết)Chương V16,46100m
28Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V36,92m3
29Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Chương V0,18100m
30Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày Chương V3,6m2
31Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V1,924m3
32Đào rãnh cáp, máy đào, đất cấp IVChương V0,1732100m3
33Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V23,364m3
34Đào rãnh cáp bằng máy đào, đất cấp IIIChương V2,1028100m3
35Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V101,1m3
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,3844100m3
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,1183100m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, hoàn trả bê tông mặt đường, hè, đá 1x2, mác 200Chương V36,92m3
39Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, dày 25cmChương V0,009100m3
40Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, dày 15cmChương V0,0054100m3
41Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V0,036100m2
42Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V0,036100m2
43`Mua Bê tông nhựa loại C19 (hàm lượng nhựa 4,5%)Chương V0,5983tấn
44Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V0,036100m2
45Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V0,036100m2
46Mua Bê tông nhựa loại C12,5 (hàm lượng nhựa 5%)Chương V0,4363tấn
47Rải băng báo cáp ngầmChương V10,11100m
48Đánh số cột thépChương V3,210 cột
49Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V1,5401100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V1,5401100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V1,5401100m3
52Thí nghiệm tiếp địaChương V371 vị trí
E HẠNG MỤC : THỊ TRẤN ĐẠI NGHĨA
1Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép liền cần đơn cao 8mChương V7cột
2Lắp choá đèn led 80WChương V7bộ
3Phá dỡ thành cống để đổ bê tông móng cột, bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V2,1m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,3262100m2
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,0518tấn
6Khung móng M16x240x240x525Chương V7khung
7Băng dính bọc đầu khung móngChương V1cuộn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0663tấn
9Lắp cửa cộtChương V7cửa
10Lắp bảng điện cửa cộtChương V7bảng
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V7cái
12Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V1tủ
13Lắp giá đỡ tủ điện treoChương V1bộ
14Lắp đặt tiếp địa lặp lại, tiếp địa tủChương V2bộ
15Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V30m
16Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V7bộ
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,793m3
18Kéo dây cáp cấp nguồn cho tủ, cáp vặn xoắn nhôm Al/XLPE 4x50mm2Chương V0,1100m
19Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Chương V2,8956100m
20Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2Chương V0,63100m
21Luồn cáp ngầm cửa cột, cửa tủChương V16đầu cáp
22Làm đầu cáp khôChương V16đầu cáp
23Đầu cốt đồng M10Chương V80cái
24Rải ống nhựa xoắn D65/50Chương V2,7906100m
25Rải dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoànChương V2,8956100m
26Cắt đường BTXM để đào rãnh cáp (2 vết)Chương V5,04100m
27Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V20,16m3
28Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V8,064m3
29Đào rãnh cáp, máy đào, đất cấp IVChương V0,7258100m3
30Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V25,2m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,5544100m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, hoàn trả bê tông mặt đường, hè, đá 1x2, mác 200Chương V20,16m3
33Rải băng báo cáp ngầmChương V2,52100m
34Đánh số cột thépChương V0,710 cột
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V0,4746100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V0,4746100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V0,4746100m3
38Thí nghiệm tiếp địaChương V91 vị trí
F HẠNG MỤC : XÃ HỢP TIẾN
1Lắp cần đèn trên cột tận dụngChương V25cần đèn
2Lắp choá đèn led 80WChương V25bộ
3Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V1tủ
4Lắp giá đỡ tủ điện treoChương V1bộ
5Lắp đặt tiếp địa lặp lại, tiếp địa tủChương V1bộ
6Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V15m
7Kéo dây cáp cấp nguồn cho tủ, cáp vặn xoắn nhôm Al/XLPE 4x50mm2Chương V0,1100m
8Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, cáp XV nhôm 4x16mm2Chương V8,6712100m
9Luồn dây từ cáp treo lên đèn dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V0,75100m
10Luồn cáp ngầm cửa cột, cửa tủChương V2đầu cáp
11Làm đầu cáp khôChương V2đầu cáp
12Đầu cốt đồng M10Chương V20cái
13Đánh số cột BTLTChương V2,510 cột
14Đai xiết inox + khóa đaiChương V50bộ
15Thanh ốp móc treoChương V50bộ
16Ghíp nối đồng nhômChương V50cái
17Kẹp xiết cápChương V48cái
18Thí nghiệm tiếp địaChương V11 vị trí
G HẠNG MỤC : XÃ HƯƠNG SƠN
1Lắp choá đèn led 80WChương V43bộ
2Kéo dây cáp cấp nguồn cho tủ, cáp vặn xoắn nhôm Al/XLPE 4x50mm2Chương V0,3100m
3Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, cáp XV nhôm 4x16mm2Chương V13,4805100m
4Luồn dây từ cáp treo lên đèn dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V1,29100m
5Luồn cáp ngầm cửa cột, cửa tủChương V6đầu cáp
6Làm đầu cáp khôChương V6đầu cáp
7Đầu cốt đồng M10Chương V30cái
8Đai xiết inox + khóa đaiChương V82bộ
9Thanh ốp móc treoChương V82bộ
10Ghíp nối đồng nhômChương V82cái
11Kẹp xiết cápChương V72cái
H HẠNG MỤC: CHI PHÍ CẤP NGUỒN
1Cấp nguồn cho 8 tủ ĐKCSChương V8tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3122E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.624E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có hạng mục lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng tương tự gói thầu. (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu. + Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ sư Điện;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình điện, còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;+ Có chứng minh thư/ thẻ căn cước công dân kèm theo.+ Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng có quy mô tương tự gói thầu. (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao công chứng (hoặc chứng thực): Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 + 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.+ 01 kỹ sư chuyên ngành Điện.+ Tất cả các cán bộ có chứng minh thư/ thẻ căn cước công dân kèm theo.+ Tất cả các cán bộ Đã thi công ít nhất 01 công trình lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng có quy mô tương tự gói thầu. (kèm theo kê khai kinh nghiệm và quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
3 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng 1 + Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình điện, còn hiệu lực;+ Có chứng minh thư/ thẻ căn cước công dân kèm theo.+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng có quy mô tương tự gói thầu. (kèm theo kê khai kinh nghiệm và quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động;+ Có chứng minh thư/ thẻ căn cước công dân kèm theo.+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng có quy mô tương tự gói thầu. (kèm theo kê khai kinh nghiệm và quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 T) Có đăng ký và Đăng kiểm, còn hiệu lực2
2 Máy đào ≥ 0,4m3 (Có kiểm định còn hiệu lực)1
3 Ô tô tải có gắn cẩu ≥ 6T Có đăng ký và Đăng kiểm, còn hiệu lực1
4 Máy lu ≥ 10T (Có kiểm định còn hiệu lực)1
5 Xe nâng ≥ 12m (Có kiểm định còn hiệu lực)1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy trộn trộn vữa ≥ 150 lít Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy đầm dùi Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy đầm bàn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
10 Máy khoan bê tông Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->