Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220648956-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Khu Vực Huyện Tri Tôn
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220648796
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-17 08:48:00 đến ngày 2022-06-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,181,627,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7724405E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.544881E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của Chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.228.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.228.000.000 đồng.- Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị ≥ 2.228.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh)*Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).Trong quá trình thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng tất cả được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.228.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng, có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh an toàn lao động, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 07 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào đất, dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị (Yêu cầu kèm theo: Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ván khuôn >= 100 m2
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị ≥ 100 bộ (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Khuôn lấy mẫu bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Yêu cầu kèm theo: Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Khu Vực Huyện Tri Tôn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây dựng
Trường Tiểu học Tân Tuyến điểm phụ (Tân Bình)
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Khu Vực Huyện Tri Tôn , địa chỉ: 152 Trần Hưng Đạo, Thị trấn Tri Tôn, Huyện Tri Tôn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Tri Tôn Địa chỉ: Số 152, đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Tri Tôn, tỉnh An Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Sao Việt, địa chỉ: Số 6B3, Khu dân cư Bình Khánh 5, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định Xây dựng An Giang, địa chỉ: Số 06, đường 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng An Giang, địa chỉ: Số 99, đường Trần Quang Diệu, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Thuận Thành Phú, địa chỉ: Số 152, đường Cao Thắng, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Trung tâm Thẩm định Dự án Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Khu Vực Huyện Tri Tôn , địa chỉ: 152 Trần Hưng Đạo, Thị trấn Tri Tôn, Huyện Tri Tôn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Tri Tôn Địa chỉ: Số 152, đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Tri Tôn, tỉnh An Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo quy định của E-HSMT. Các tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của nhà thầu yêu cầu tại Mục E-CDNT 5.6, cụ thể: - Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý Nhà nước về Bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh Tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm trước liền kề (Ví dụ như: Thông báo Kết quả đóng bảo hiểm xã hội (BHXH) hằng tháng hoặc cả năm). - Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính Phủ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. * Lưu ý: Trong trường hợp E-HSDT không kèm theo tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp theo yêu cầu nêu trên hoặc có kèm theo tài liệu nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Tri Tôn Địa chỉ: Số 152, đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Tri Tôn, tỉnh An Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang Địa chỉ: số 16C, đường Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI 04 PHÒNG
B PHẦN THÁO DỠ
1Phá dỡ nền gạch xi măng. gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V246,01m2
2Tháo dỡ mái ngói. chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V191,4m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công. chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,252tấn
4Cạo bỏ lớp vôi. sơn cũ trên bề mặt - tường. trụ. cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V346,695m2
5Cạo bỏ lớp vôi. sơn cũ trên bề mặt - tường. trụ. cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V385,4324m2
6Cạo bỏ lớp vôi. sơn cũ trên bề mặt - xà dầm. trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V178,087m2
7Cạo bỏ lớp vôi. sơn cũ trên bề mặt - xà dầm. trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V52,8m2
8Cạo bỏ lớp vôi. sơn cũ trên bề mặt - bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V32,36m2
9Cạo bỏ lớp vôi. sơn cũ trên bề mặt - bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V60,48m2
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V64,44m2
11Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V155,41m2
12Cắt ( phá dỡ) tường dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,312m3
C PHẦN CẢI TẠO
1Lợp mái ngói 22v/m2. cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,914100m2
2Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,104m3
3Trát tường ngoài dày 1.5cm. vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,08m2
4Lát nền. sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0.16m2 (kích thước gạch 400x400mm)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V246,01m2
5Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V346,695m2
6Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V272,1924m2
7Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V145,64m2
8Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần trongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V178,087m2
9Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V492,335m2
10Sơn dầm. trần. tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V450,2794m2
11Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,2343tấn
12Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,2343tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V266,1361m2
14Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V155,41m2
15Lát đá granit bậc cầu thang (thay mới)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,87m2
16Ốp tường. cột. trụ kích thước gạch 250x400 mm cao 1200mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V113,24m2
17Lắp dựng cửa đi. cửa sổ kính 5mm. khung nhôm (tính trong vật tư)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V67,56m2
18Lắp đặt khóa SolexTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8bộ
19Lắp dựng dàn giáo ngoài. cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,944100m2
20Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3.6m - mỗi 1.2m tăng thêmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,475100m2
D XÂY MỚI RAM DỐC
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M150. đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,768m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,976m3
3Ván khuôn thép móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,024100m2
4Trải tấm nilon chống mất nước bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0768100m2
5Sản xuất lắp dựng lan can InoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0542tấn
6Vận chuyển rác thải xây dựng ( cạo bỏ lớp sơn cũ. phá vỡ bê tông gạch vụn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1xe
E PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1.2m. hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1.2m. hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
3Lắp đặt quạt trần + bộ điều tốcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
4Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V23cái
5Lắp đặt MCB 2P - 80ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
6Lắp đặt MCB 2P - 32ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
7Lắp đặt MCB-1P-20ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
8Lắp đặt ô cắm đơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11cái
9Lắp đặt mặt 2 công tắc + đế + viềnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bảng
10Lắp đặt mặt 4 công tắc + đế + viềnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bảng
11Tủ điện có chốt bật âm tường cao 1.5mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11 tủ
12Lắp đặt hộp nối. phân dây. công tắc. cầu trì. automat. KT ≤40cm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7hộp
13Kéo rải dây cáp đồng 1x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V218m
14Kéo rải dây cáp đồng 1x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V60m
15Kéo rải dây cáp đồng 1x8mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V43m
16Lắp đặt ống nhựa dẹp 16x30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V242m
17Lắp đặt ống nhựa PVC fi 32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3100m
18Lắp đặt co nhựa PVC fi 32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
19Băng keo điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cuộn
F CẢI TẠO 04 PHÒNG HỌC DÃY B
G KHỐI 04 PHÒNG
H PHẦN THÁO DỠ
1Phá dỡ nền gạch xi măng. gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V265,49m2
2Tháo dỡ mái ngói. chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V200,68m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công. chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,3567tấn
4Cạo bỏ lớp vôi. sơn cũ trên bề mặt - tường. trụ. cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V347,9m2
5Cạo bỏ lớp vôi. sơn cũ trên bề mặt - tường. trụ. cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V384,5924m2
6Cạo bỏ lớp vôi. sơn cũ trên bề mặt - xà dầm. trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V181,62m2
7Cạo bỏ lớp vôi. sơn cũ trên bề mặt - xà dầm. trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V55,36m2
8Cạo bỏ lớp vôi. sơn cũ trên bề mặt - bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V46,5m2
9Cạo bỏ lớp vôi. sơn cũ trên bề mặt - bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V31,18m2
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V65,7m2
11Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V127,85m2
12Cắt ( phá dỡ ) tường dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,312m2
I PHẦN CẢI TẠO
1Lợp mái ngói 22v/m2. cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,0068100m2
2Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,104m3
3Trát tường ngoài dày 1.5cm. vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,08m2
4Lát nền. sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0.16m2 (kích thước gạch 400x400mm)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V265,49m2
5Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V347,9m2
6Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V271,3524m2
7Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V133,04m2
8Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần trongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V181,62m2
9Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V480,94m2
10Sơn dầm. trần. tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V452,9724m2
11Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,3567tấn
12Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,3567tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V389,68321m2
14Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V127,85m2
15Lát đá granit bậc cầu thang (thay mới)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24,61m2
16Ốp tường. cột. trụ kích thước gạch 250x400 mm cao 1200mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V113,24m2
17Lắp dựng cửa đi. cửa sổ kính 5mm. khung nhôm (ko tính NC)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V88,8m2
18Lắp đặt khóa SolexTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8bộ
19Lắp dựng dàn giáo ngoài. cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,0882100m2
20Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3.6m - mỗi 1.2m tăng thêmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,5992100m2
21Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM mác 753,8m3
22Trát tường ngoài dày 1.5cm. vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,32m2
23Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,32m2
24Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,32m2
J XÂY MỚI RAM DỐC
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M150. đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,768m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,976m3
3Ván khuôn thép móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0256100m2
4Trải tấm nilon chống mất nước bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0768100m2
5Sản xuất lắp dựng lan can InoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0542tấn
6Vận chuyển rác thải xây dựng ( cạo bỏ lớp sơn cũ. phá vỡ bê tông gạch vụn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1xe
K PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1.2m. hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1.2m. hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7bộ
3Lắp đặt quạt trần + bộ điều tốcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
4Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V23cái
5Lắp đặt MCB 2P - 80ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
6Lắp đặt MCB 2P - 32ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
7Lắp đặt MCB-1P-20ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
8Lắp đặt ô cắm đơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11cái
9Lắp đặt mặt 2 công tắc + đế + viềnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bảng
10Lắp đặt mặt 4 công tắc + đế + viềnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bảng
11Tủ điện có chốt bật âm tường cao 1.5mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11 tủ
12Lắp đặt hộp nối. phân dây. công tắc. cầu trì. automat. KT ≤40cm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7hộp
13Kéo rải dây cáp đồng 1x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V360m
14Kéo rải dây cáp đồng 1x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V52,4m
15Kéo rải dây cáp đồng 1x8mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V58,8m
16Lắp đặt ống nhựa dẹp 16x30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V242m
17Lắp đặt ống nhựa PVC fi 32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3100m
18Lắp đặt co nhựa PVC fi 32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
19Băng keo điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cuộn
L HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Đào móng bằng máy đào 0.8m3. rộng ≤6m-đất cấp I (Hố tiêu năng: 19.0 x 0.5 x 0.5 *1.3/100 = 0.0618)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0618100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0618100m3
3Lắp đặt kim thu sét. dài 0.5m. BK 50mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
4Trụ đỡ kim thu sét L=5mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cọc
5Cáp đồng trần 50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V40m
6Lắp đặt hộp đo điện trở + Dây neo. tăng đơ cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
7Đóng cọc tiếp địa mạ đồng fi16. L=2.5m + kẹp xiết cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cọc
8Lắp đặt ống nhựa fi27 luồn dây đồng trần chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V22m
9Mối hàn hóa nhiệtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8bộ
10Lắp đặt phụ kiện: Co. ốc. vít. phụ kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
M NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng bằng máy đào 0.8m3. rộng ≤6m-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1304100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0869100m3
3Đóng cọc BTCT 12x12. L = 2mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,48100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M100. đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,24m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. M200. đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,17m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,4338m3
7Ván khuôn thép móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,08100m2
8Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,315m3
9Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. xà dầm. giằng. chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,042100m2
10Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0766tấn
11Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0278tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0092tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0458tấn
14Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm. tường dày ≤19cm. chiều cao ≤6m. vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,083m3
15Trát tường ngoài dày 1.5cm. vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,355m2
16Lợp mái tole sóng vuông D0.45mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3068100m2
17Lắp dựng máng xối tole D0.5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,065100m2
18Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2549tấn
19Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1198tấn
20Gia công cột bằng thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0061tấn
21Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0061tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,28471m2
23Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn. đoạn ống dài 6m. ĐK 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2275100m
24Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn. đoạn ống dài 6m. ĐK 76mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,018100m
25Lắp dựng dàn giáo ngoài. cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4464100m2
26Lắp đặt đèn ống dài 1.2m. hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
27Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
28Lắp đặt cầu chìTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
29Lắp đặt hộp nối. phân dây. công tắc. cầu trì. automat. KT ≤40cm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
30Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
31Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V45m
32Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15m
33Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn. ĐK ≤34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25m
N NHÀ XE HỌC SINH
1Đào móng bằng máy đào 0.8m3. rộng ≤6m-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2044100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1363100m3
3Đóng cọc BTCT 12x12. L = 2mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,72100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M100. đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,872m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. M200. đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,22m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,1505m3
7Ván khuôn thép móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,12100m2
8Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,645m3
9Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. xà dầm. giằng. chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,086100m2
10Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1149tấn
11Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0418tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0164tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0767tấn
14Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm. tường dày ≤19cm. chiều cao ≤6m. vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,881m3
15Trát tường ngoài dày 1.5cm. vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,705m2
16Lợp mái tole sóng vuông D0.45mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7718100m2
17Lắp dựng máng xối tole D0.5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,115100m2
18Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5963tấn
19Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3576tấn
20Gia công cột bằng thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0103tấn
21Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0103tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V53,23931m2
23Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn. đoạn ống dài 6m. ĐK 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,027100m
24Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn. đoạn ống dài 6m. ĐK 76mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,407100m
25Lắp dựng dàn giáo ngoài. cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8064100m2
26Lắp đặt đèn ống dài 1.2m. hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
27Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
28Lắp đặt cầu chìTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
29Lắp đặt hộp nối. phân dây. công tắc. cầu trì. automat. KT ≤40cm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
30Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
31Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
32Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
33Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn. ĐK ≤34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30m
O NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
P XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào 0.8m3. rộng ≤6m-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,125100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0833100m3
3Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0501100m3
4Đóng cọc BTCT 12x12. L = 2mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6100m
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M150. đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,037m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,7812m3
7Ván khuôn thép móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0547100m2
8Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1401tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,7668m3
10Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. xà dầm. giằng. chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3286100m2
11Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2811tấn
12Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,9871m3
13Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. xà dầm. giằng. chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5268100m2
14Trải tấm nilon chống mất nước bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0513100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1398tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3312tấn
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1167m3
18Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. sàn mái. chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1984100m2
19Lắp dựng cốt thép sàn mái. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,098tấn
20Bê tông lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan. ô văng. bê tông M200. đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6404m3
21Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. xà dầm. giằng. chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0452100m2
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0606tấn
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công. trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11cái
24Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm. dày ≤30cm. vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,1772m3
25Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm. dày ≤30cm. vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1413m3
26Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7695m3
27Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm. chiều cao ≤28m. vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,805m3
28Lợp mái tole sóng vuông. dày 0.45mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1785100m2
29Sản xuất xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1138tấn
30Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1138tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,31m2
32Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,9m2
33Lát nền. sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0.16m2 (kích thước gạch 400x400mm)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,9m2
34Ốp đá Granite tam cấpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,13m2
35Ốp tường. trụ. cột. kích thước gạch 250x400mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V67,52m2
36Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. dày 1.5cm. vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,1m2
37Trát xà dầm. vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V60,05m2
38Trát trần. vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,119m2
39Trát tường trong dày 1.5cm. vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V40,97m2
40Trát tường ngoài dày 1.5cm. vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V62,111m2
41Láng sê nô. mái hắt. máng nước dày 1cm. vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,147m2
42Láng mương cáp. mương rãnh dày 1cm. vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,9643m2
43Trát gờ chỉ. vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,7m
44Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V53,0785m2
45Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V38,96m2
46Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V46,438m2
47Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần trongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,611m2
48Sơn dầm. trần. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30,7855m2
49Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V51,0923m2
50Sản xuất. lắp dựng cửa đi khung nhôm (ko tính NC)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,12m2
51Lắp dựng cửa sổ khung nhôm (ko tính NC)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5m2
52Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm. vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,56m2
53Lắp dựng dàn giáo ngoài. cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,658100m2
54Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3.6m - mỗi 1.2m tăng thêmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1925100m2
Q HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bể
2Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
3Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
4Lắp đặt Lavabo + vòi rửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Þ12Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
6Lắp đặt phễu thu. ĐK 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
7Lắp đặt ống nhựa PVC. ĐK 21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,27100m
8Lắp đặt ống nhựa PVC. ĐK 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,09100m
9Lắp đặt ống nhựa PVC. ĐK 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,04100m
10Lắp đặt ống nhựa PVC. ĐK 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
11Lắp đặt ống nhựa PVC. ĐK 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,27100m
12Lắp đặt ống nhựa PVC. ĐK 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,05100m
13Lắp đặt ống nhựa PVC. ĐK 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,06100m
14Lắp đặt co nhựa PVC. ĐK 21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11cái
15Lắp đặt co nhựa PVC. ĐK 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
16Lắp đặt co nhựa PVC. ĐK 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
17Lắp đặt co nhựa PVC. ĐK 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11cái
18Lắp đặt co nhựa PVC. ĐK 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
19Lắp đặt co nhựa PVC. ĐK 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
20Lắp đặt Tê nhựa PVC. ĐK 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
21Lắp đặt Tê nhựa PVC. ĐK 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
22Lắp đặt Tê nhựa PVC. ĐK 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
23Lắp đặt giảm PVC 27/21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
R PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt automat CB-10A + chụp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
2Lắp đặt đèn Compact 3u. 20WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
3Lắp đặt đèn ống dài 0.6m. hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
4Lắp đặt đèn ống dài 1.2m. hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
5Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
6Lắp đặt bảng điện nhựa 140x190Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
7Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V65m
8Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V45m
9Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn. ĐK ≤27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30m
10Lắp đặt ô cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
11Lắp đặt mặt 2 công tắc + đế + viềnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bảng
12Lắp đặt mặt 1 công tắc + đế + viềnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bảng
S NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
T XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào 0.8m3. rộng ≤6m-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1633100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1089100m3
3Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1099100m3
4Đóng cọc BTCT 12x12. L = 2mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8100m
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M150. đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,038m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,6458m3
7Ván khuôn thép móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0788100m2
8Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1797tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,993m3
10Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. xà dầm. giằng. chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4056100m2
11Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0724tấn
12Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3135tấn
13Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,8843m3
14Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. xà dầm. giằng. chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6557100m2
15Trải tấm nilon chống mất nước bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0879100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1837tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,421tấn
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,6982m3
19Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. sàn mái. chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2963100m2
20Lắp dựng cốt thép sàn mái. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1501tấn
21Bê tông lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan. ô văng. bê tông M200. đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6584m3
22Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. xà dầm. giằng. chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0488100m2
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0624tấn
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công. trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11cái
25Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm. dày ≤30cm. M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,4236m3
26Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm. dày ≤30cm. M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,288m3
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,69m3
28Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm. chiều cao ≤28m. vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,757m3
29Lợp mái tole sóng vuông. dày 0.45mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2716100m2
30Sản xuất xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1887tấn
31Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1887tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,4721m2
33Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V31,39m2
34Lát nền. sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0.16m2 (kích thước gạch 400x400mm)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V31,82m2
35Ốp tường. trụ. cột. kích thước gạch 250x400mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V90,72m2
36Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. dày 1.5cm. vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,1m2
37Trát xà dầm. vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V73,95m2
38Trát trần. vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,38m2
39Trát tường trong dày 1.5cm. vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V40,09m2
40Trát tường ngoài dày 1.5cm. vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V91,134m2
41Láng sê nô. mái hắt. máng nước dày 1cm. vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,924m2
42Láng cầu thang. ram dốc dày 1.5cm. vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,27m2
43Ốp đá Granit tam cấpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,52m2
44Sản xuất. lắp dựng lan can InoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0468Tấn
45Láng mương cáp. mương rãnh dày 1cm. vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,9643m2
46Trát gờ chỉ. vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,6m
47Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V75,369m2
48Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V42,94m2
49Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V66,554m2
50Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần trongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,25m2
51Sơn dầm. trần. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V70,19m2
52Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V125,732m2
53Sản xuất. lắp dựng cửa đi khung nhôm (ko tính NC)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,88m2
54Lắp dựng cửa sổ khung nhôm (ko tính NC)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5m2
55Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm. vữa XM M750,56m2
56Lắp dựng dàn giáo ngoài. cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,847100m2
57Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3.6m - mỗi 1.2m tăng thêmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,342100m2
U HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bể
2Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5bộ
3Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
4Lắp đặt Lavabo + vòi rửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Þ12Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
6Lắp đặt phễu thu. ĐK 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
7Lắp đặt ống nhựa PVC. ĐK 21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,47100m
8Lắp đặt ống nhựa PVC. ĐK 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,19100m
9Lắp đặt ống nhựa PVC. ĐK 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,14100m
10Lắp đặt ống nhựa PVC. ĐK 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2100m
11Lắp đặt ống nhựa PVC. ĐK 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,37100m
12Lắp đặt ống nhựa PVC. ĐK 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,15100m
13Lắp đặt ống nhựa PVC. ĐK 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,16100m
14Lắp đặt co nhựa PVC. ĐK 21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11cái
15Lắp đặt co nhựa PVC. ĐK 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
16Lắp đặt co nhựa PVC. ĐK 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
17Lắp đặt co nhựa PVC. ĐK 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11cái
18Lắp đặt co nhựa PVC. ĐK 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
19Lắp đặt co nhựa PVC. ĐK 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
20Lắp đặt Tê nhựa PVC. ĐK 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
21Lắp đặt Tê nhựa PVC. ĐK 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
22Lắp đặt Tê nhựa PVC. ĐK 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
23Lắp đặt giảm PVC 27/21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
V PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt automat CB-10A + chụp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
2Lắp đặt đèn Compact 3u. 20WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
3Lắp đặt đèn ống dài 0.6m. hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
4Lắp đặt đèn ống dài 1.2m. hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
5Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
6Lắp đặt bảng điện nhựa 140x190Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
7Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V80m
8Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V60m
9Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn. ĐK ≤27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40m
10Lắp đặt ô cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
11Lắp đặt mặt 2 công tắc + đế + viềnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bảng
12Lắp đặt mặt 1 công tắc + đế + viềnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bảng
W CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH 4 XÍ
X PHẦN THÁO DỠ NHÀ VỆ SINH
1Phá dỡ nền gạch xi măng. gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,1375m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1.5kwTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,26m3
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công. chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,6975m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công. chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0941tấn
5Cạo bỏ lớp vôi. sơn cũ trên bề mặt - tường. trụ. cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V61,585m2
6Cạo bỏ lớp vôi. sơn cũ trên bề mặt - tường. trụ. cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V58,46m2
7Cạo bỏ lớp vôi. sơn cũ trên bề mặt - xà dầm. trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,2m2
8Cạo bỏ lớp vôi. sơn cũ trên bề mặt - xà dầm. trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,125m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,32m2
10Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
Y PHẦN CẢI TẠO
1Lợp mái tôn dày 0.45mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,157100m2
2Lát nền. sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0.09m2 (kích thước gạch 300x300mm)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,1375m2
3Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V61,585m2
4Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V58,46m2
5Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,125m2
6Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần trongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,2m2
7Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V78,71m2
8Sơn dầm. trần. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V69,66m2
9Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0941tấn
10Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0941tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,8251m2
12Làm trần bằng tấm nhựa Đài LoanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,1375m2
13Ốp đá granit tam cấpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,77m2
14Lát nền. sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0.04m2 (kích thước gạch 250x400 mm cao 1600mm)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V46,08m2
15Lắp dựng cửa khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,32m2
16Lắp dựng dàn giáo ngoài. cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,576100m2
17Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3.6m - mỗi 1.2m tăng thêmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,576100m2
Z PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
2Lắp đặt Lavabo + vòi rửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Þ12Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
4Lắp đặt phễu thu. ĐK 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
5Lắp đặt ống nhựa PVC. ĐK 21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,27100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC. ĐK 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,09100m
7Lắp đặt ống nhựa PVC. ĐK 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,04100m
8Lắp đặt ống nhựa PVC. ĐK 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
9Lắp đặt co nhựa PVC. ĐK 21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11cái
10Lắp đặt co nhựa PVC. ĐK 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
11Lắp đặt co nhựa PVC. ĐK 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
12Lắp đặt Tê nhựa PVC. ĐK 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
13Lắp đặt Tê nhựa PVC. ĐK 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
14Lắp đặt giảm PVC 27/21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
AA PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt automat CB-10A + chụp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
2Lắp đặt đèn Compact 3u. 20WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
3Lắp đặt đèn ống dài 0.6m. hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
4Lắp đặt đèn ống dài 1.2m. hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
5Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
6Lắp đặt bảng điện nhựa 140x190Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
7Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V65m
8Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V45m
9Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn. ĐK ≤27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30m
10Lắp đặt ô cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
11Lắp đặt mặt 2 công tắc + đế + viềnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Bảng
12Lắp đặt mặt 1 công tắc + đế + viềnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bảng
AB CỘT CỜ
1Đào móng bằng máy đào 0.8m3. rộng ≤6m-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0382100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0255100m3
3Ván khuôn thép móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,012100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M100. đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3705m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,486m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1482m3
7Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0143tấn
8Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0154tấn
9Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. xà dầm. giằng. chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6935100m2
10Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,0272m3
11Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. dày 1cm. vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,672m2
12Trát tường ngoài dày 1.5cm. vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,3177m2
13Trát granitô tường. vữa XM cát mịn M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,3946m2
14Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,3177m2
15Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,672m2
16Lắp đặt ống INOX cột cờ ĐK42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,03100m
17Lắp đặt ống INOX cột cờ ĐK60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,03100m
18Lắp đặt ống INOX cột cờ ĐK90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,025100m
19Cung cấp bulon Þ20. L=250mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
20Cung cấp ròng rọc treo cờ + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
AC HẠ TẦNG KỸ THUẬT
AD XÂY DỰNG MỚI HÀNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0.8m3. rộng ≤6m-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,2721100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7574100m3
3Đóng Cọc đá 10x10 L= 1M. 12cây/m)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,5578100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M100. đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,0163m3
5Xây móng tường chắn bằng đá 20x30. vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V175,9563m3
6Xây tường đá hộc d>60cm. vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V174,3359m3
7Cung cấp . lắp đặt ống PVC Fi 90 thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,015100m
8Cung cấp Tê PVC Fi 90 thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V23cái
9Cung cấp van mặt bích PVC Fi 90 thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
10Cung cấp vải lọc ART14Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4m2
11Cung cấp đá mi làm tầng lọcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,07m3
12Đóng cọc BTCT 12x12. L = 2.5mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,925100m
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M100. đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,121m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3482m3
15Đóng cọc BTCT 12x12. L = 2mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
16Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2143m3
17Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,5341m3
18Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0099tấn
19Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1849tấn
20Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0279tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2684tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,724tấn
23Lót tấm nilon chống mắt nước bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5521100m2
24Ván khuôn thép móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0144100m2
25Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. xà dầm. giằng. chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0386100m2
26Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. xà dầm. giằng. chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6025100m2
27Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,08m3
28Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,8274m3
29Trát xà dầm. vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V99,5645m2
30Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. dày 1cm. vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,31m2
31Trát tường ngoài dày 1.5cm. vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V129,9665m2
32Đắp phào kép. vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,6m
33Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V125,3225m2
34Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,68m2
35Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V130,0025m2
36Cung cấp. lắp đặt rào lưới B40 + giằng thép Þ8Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V214,376m2
37Cung cấp lắp dựng khung hàng rào song sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6m2
38Tháo dỡ hàng rào cột trụ BT cũTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20công
AE CẢI TẠO CỔNG HÀNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi. sơn cũ trên bề mặt - tường. trụ. cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V135,215m2
2Tháo dỡ khung hàng rào lưới B40 cũTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40,495m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,05m2
4Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V135,215m2
5Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V135,215m2
6Gia công hàng rào lưói thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V43,61m2
7Cung cấp. lắp dựng cửa hàng rào song sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,45m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V58,061m2
9Sản xuất lắp dựng bảng tên trường ( tole)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
AF SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đắp cát núi bằng máy lu bánh thép 9T. máy ủi 110CV. độ chặt Y/C K = 0.85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,4635100m3
2Vận chuyển cát núi bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,278110m3/1km
AG SÂN NỀN + CÂY XANH
1Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,5m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M100. đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V58,1546m3
3Đắp cát núi bằng máy lu bánh thép 9T. máy ủi 110CV. độ chặt Y/C K = 0.85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1314100m3
4Vận chuyển cát núi bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,882410m3/1km
5Lát gạch Terrazzo lối đi nội bộ (400x400x3mm)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V425,41m2
6Trải tấm nilon chống mất nước bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,8467100m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. M200. đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V55,2069m3
8Sản xuất. lắp dựng cốt thép đan. đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,3039tấn
9Ván khuôn thép đan bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1221100m2
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,4101m3
11Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V80,685m2
12Trồng cỏ lá gừngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,0325100m2
13Trồng cây Bàng đường kính gốc 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cây
14Trồng cây cau vua ĐK gốc >=0.15mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cây
AH THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0.8m3. rộng ≤6m-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,0107100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6702100m3
3Trải tấm nilon chống mất nước bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,901100m2
4Bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô. bê tông M200. đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,784m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng >250cm. M200. đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,708m3
6Sản xuất. lắp đặt tấm đan. hàng rào. cửa sổ. lá chớp. nan hoa. con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4915tấn
7Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0888tấn
8Gia công. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn gỗ. nắp đan. tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3525100m2
9Ván khuôn thép móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,425100m2
10Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm. dày ≤30cm. vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V56,681m3
11Trát tường trong dày 1.5cm. vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V283,4047m2
12Láng mương cáp. mương rãnh dày 1cm. vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,776m2
13Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo. dài 5m. ĐK 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,04100 m
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công. trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V179cái
AI * Giá do nhà thầu chào phải bao gồm tất cả các chi phí được nêu dưới đây. nhà thầu phải tính toán tất cả các chi phí và phân bổ vào trong giá dự thầu bao gồm:
- Chi phí cho các loại thuế. phí. lệ phí (nếu có). kể cả tất cả các chi phí cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá có thể xảy ra trong quá trình thực hiện hợp đồng.
AJ * Giá do nhà thầu chào phải bao gồm tất cả các chi phí được nêu dưới đây. nhà thầu phải tính toán tất cả các chi phí và phân bổ vào trong giá dự thầu bao gồm:
- Công tác lắp dựng dàn giáo trong. dàn giáo ngoài; Các chi phí bốc xếp. vận chuyển. trung chuyển vật liệu các hạng mục công việc: Nhà thầu cơ cấu vào đơn giá dự thầu.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7724405E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.544881E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của Chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.228.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.228.000.000 đồng.- Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị ≥ 2.228.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh)*Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).Trong quá trình thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng tất cả được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.228.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.33
3 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng, có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh an toàn lao động, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc Hoạt động tốt1
2 Ô tô tự đổ ≥ 07 tấn (Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
3 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt2
4 Máy phát điện Hoạt động tốt1
5 Máy đào đất, dung tích gầu ≥ 0,8m3 (Yêu cầu kèm theo: Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)2
6 Máy đầm bê tông Hoạt động tốt2
7 Máy hàn Hoạt động tốt2
8 Máy bơm nước Hoạt động tốt2
9 Máy khoan Hoạt động tốt2
10 Máy cắt thép Hoạt động tốt2
11 Máy uốn thép Hoạt động tốt2
12 Ván khuôn >= 100 m2 Hoạt động tốt1
13 Giàn giáo ≥ 100 bộ (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu.1
14 Khuôn lấy mẫu bê tông Hoạt động tốt3
15 Máy cắt gạch, đá Hoạt động tốt2
16 Máy ép cọc Hoạt động tốt (Yêu cầu kèm theo: Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->