Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220647910-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220627708 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 960 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 08:47:00 đến ngày 2022-07-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 70,383,555,507 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,944,000,000 VNĐ ((Một tỷ chín trăm bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2787666E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.598458E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Loại công trình: Công trình giao thông trong đô thị kết cấu mặt đường bê tông nhựa, cống ngầm, an toàn giao thông, cây xanh.Cấp công trình: Cấp II Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 56.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥112.480.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành giao thông. Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường Quy đinh tại điều 74 Nghị định 15/2021.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng 01(một) công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III cùng loại, (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học, chứng chỉ hành nghề; Xác nhận của chủ đầu tư công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công đường giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Đã tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng cầu đường bộ hoặc xây dựng công trình giao thông.+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (công trình giao thông);(kèm theo xác nhận hợp lệ là: xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công Hệ thống thoát nước và hào kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Đã tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông, kỹ thuật đô thị hoặc kỹ thuật xây dựng.+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật); (kèm theo xác nhận hợp lệ là: xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công Hệ thống điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Đã tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Điện kỹ thuật, cơ điện.+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (công trình Điện hoặc hạ tầng kỹ thuật); (kèm theo xác nhận hợp lệ là: xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Đã tốt nghiệp đại học và Có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động;+ Đã tham gia thi công mảng an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật);(kèm theo xác nhận hợp lệ là: Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình.+ Đã tham gia thi công quản lý khối lượng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật);(kèm theo xác nhận hợp lệ là: xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Lu bánh lốp 16Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, đủ điều kiện đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Lu rung ≥ 25Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, đủ điều kiện đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy lu (8-10Tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, đủ điều kiện đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy san (108-110CV) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, đủ điều kiện đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy rải 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, đủ điều kiện đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào ( | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, đủ điều kiện đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy ủi (110CV-180CV) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, đủ điều kiện đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Xe có cần trục sức nâng (3- 6Tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, đủ điều kiện đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ tải trọng (5T-12Tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, đủ điều kiện đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 11-Ô tô vận tải thùng ≥2,5T-12Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt uốn thép >5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, đủ điều kiện đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, đủ điều kiện đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trộn bê tông 80-350l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 17-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 18-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 19-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 20-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 90T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | có chứng nhận kiểm định kỹ thuật theo quy định kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Phòng thí nghiệm hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn, có đầy đủ các thiết bị và khả năng thực hiện các phép thử theo yêu cầu của dự án (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực) hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử theo yêu cầu của dự án (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp công trình Nâng cấp mở rộng Tỉnh lộ 671 đoạn từ Km49+500 - Km52 (giao với đường Hồ Chí Minh) 960 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ theo ngành, lĩnh vực giai đoạn 2021 - 2025 (khoảng 115.000 triệu đồng) và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu về lĩnh vực công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực. 2. Báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu và kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 03 năm tài chính gần đây 2019, 2020, 2021 + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán 03 năm gần đây 2019, 2020, 2021 bao gồm kiểm toán nhà nước hoặc kiểm toán độc lập. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. 3. Nhà thầu phải đính kèm bản sao có chứng thực hoặc bản chính các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu: a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành: - Hợp đồng thi công. - Bảng khối lượng, giá trị hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký với Chủ đầu tư. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng. - Tài liệu chứng minh loại công trình, cấp công trình.( Cấp công trình áp dụng theo quy định tại Thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng và Thông tư số 07/2019/TT-BXD ngày 17/11/2019 của Bộ Xây dựng). - Hóa đơn GTGT và bảng giá trị khối lượng hoàn thành các đợt nghiệm thu. b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng: - Hợp đồng thi công. - Bảng khối lượng, giá trị hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký với Chủ đầu tư. - Tài liệu chứng minh loại công trình, cấp công trình.( Cấp công trình áp dụng theo quy định tại Thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng và Thông tư số 07/2019/TT-BXD ngày 17/11/2019 của Bộ Xây dựng). - Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư. - Hóa đơn GTGT và bảng giá trị khối lượng hoàn thành các đợt nghiệm thu. 4. Tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị chủ yếu: Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, đủ điều kiện đưa vào sử dụng. * Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các hồ sơ bản chính của hợp đồng, các hóa đơn GTGT, các bảng xác nhận…, để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.944.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Kon Tum.
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kon Tum. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Kon Tum, số 492 Trần Phú, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giao thông vận tải tỉnh Kon Tum, Tầng 6 Toàn nhà B Trung tâm hành chính tỉnh Kon Tum - thành phố Kon Tum - tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 0260.3862536; Fax: 0260.3914197. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch – Tổng hợp, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kon Tum, Địa chỉ: Thôn 4 xã Đăk Cấm, TP. Kon Tum, tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 0260.3867770. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1-Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5.790,98 | 1 m3 |
| 2 | Đào nền đường ĐC4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 444,78 | 1 m3 |
| 3 | Đào khuôn đường ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4.636,85 | 1 m3 |
| 4 | Đào khuôn đường ĐC4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 530,24 | 1 m3 |
| 5 | Đào đất bó vỉa, vỉa hè, GPC ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 929,39 | 1 m3 |
| 6 | Đào đất bó vỉa, vỉa hè, GPC ĐC4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 110,88 | 1 m3 |
| 7 | Vét đất hữu cơ ĐC1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 28.849,52 | 1 m3 |
| 8 | Cày xới + lu lèn K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 18.140,9333 | 1 m2 |
| 9 | Đắp nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 30.177,11 | 1 m3 |
| 10 | Đắp nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 7.975,15 | 1 m3 |
| 11 | Đào đất cống dọc ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 8.908,25 | 1 m3 |
| 12 | Đắp đất công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4.423,8 | 1 m3 |
| 13 | Cắt Mặt đường BTN dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1.117,04 | 1m |
| 14 | Cắt Mặt đường BTXM dày TB 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 18,85 | 1m |
| 15 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3.164,29 | 1 m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 14,3 | 1 m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 489,8 | 1 m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu BT cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 62,63 | 1 m3 |
| 19 | Đắp đất hoàn trả K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 48,64 | 1 m3 |
| 20 | Đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 29.121,5575 | 1 m3 |
| B | *\2- Kết cấu mặt đường | |||
| 1 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại II Dmax37,5, dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6.543,255 | 1 m3 |
| 2 | Lớp móng cấp phối đá dăm Loại I Dmax25, dày 17cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6.576,906 | 1 m3 |
| 3 | Tưới nhựa đường thấm bám TC 1l/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 38.687,69 | 1 m2 |
| 4 | Rải thảm BTNC C12,5mm dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 38.687,69 | 1 m2 |
| 5 | Bù vênh cấp phối đá dăm Loại I Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 539 | 1 m3 |
| C | *\3- Bó vỉa; Vỉa hè; Hố trồng cây | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đá 1*2 M250, lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 188,09 | 1 m3 |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4.025 | m |
| 3 | Vữa XM M100 chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 12,08 | 1 m3 |
| 4 | BT bó vỉa đá 1*2 M250 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 440,95 | 1 m3 |
| 5 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 279,74 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông lối đi đá 1*2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 13,72 | 1 m3 |
| 7 | Đệm Vữa XM M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 361,3878 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông đệm đá 2x4 M100, dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1.084,1634 | 1 m3 |
| 9 | Lát gạch Gạch tezzaro KT(40x40x3,2)cm, màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 18.069,39 | 1 m2 |
| 10 | Đào đất khóa vỉa hè ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 37,01 | 1 m3 |
| 11 | BT khóa vỉa hè đá 1*2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 82,25 | 1 m3 |
| 12 | Đào hố móng ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 214,32 | 1 m3 |
| 13 | Đắp đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 133,95 | 1 m3 |
| 14 | Bê tông hố trồng cây đá 1*2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 65,49 | 1 m3 |
| 15 | Trồng cây Sao den (cao 2,5-3m, đường kính gốc 4-6cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 190 | 1 cây |
| 16 | Trồng cây Bằng Lăng (cao 2,5-3m, đường kính gốc 4-6cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 189 | 1 cây |
| D | *\4- Dải phân cách | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đá 1*2 M250, lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 376 | 1 m3 |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3.316 | m |
| 3 | Vữa XM M100 chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3,82 | 1 m3 |
| 4 | BT bó vỉa đá 1*2 M250 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 9,07 | 1 m3 |
| 5 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 86,44 | 1 m3 |
| 6 | BT bó vỉa đá 1*2 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,12 | 1 m3 |
| 7 | BT tấm đan đá 1*2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,53 | 1 m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0451 | 1 tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 8 | Cái |
| 10 | Lát gạch DCB (Model Đ-30-105) dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6 | 1 m2 |
| 11 | Đắp đất sét tầng phòng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 254,91 | 1 m3 |
| 12 | Đắp đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 892,19 | 1 m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1.735,64 | 1 m |
| 14 | Lắp đặt cút chữ T ĐK27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 35 | 1 cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa nước D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 35 | 1 cái |
| 16 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1.701,11 | 1 m2 |
| 17 | Trồng cây chuỗi Ngọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 852,52 | 1 m2 |
| 18 | Trồng cây vạn tuế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 172 | 1 cây |
| 19 | Trồng cây Cau lùn cao bq 1-1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 516 | 1 cây |
| E | *\5- Gia cố mái ta luy âm bằng tấm đan KT(40x40x8)cm | |||
| 1 | Đào hố móng ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 142,94 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 81,22 | 1 m3 |
| 3 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 7,58 | 1 m3 |
| 4 | BT chân khay đá 2*4 m150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 54,14 | 1 m3 |
| 5 | BT tấm đan đá 1*2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 60,29 | 1 m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,3353 | 1 tấn |
| 7 | Lắp đặt tấm đan TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4.862 | Cái |
| 8 | Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,95 | 1 m3 |
| F | *\6- Công trình ATGT | |||
| 1 | Biển báo tam giác 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 32 | Cái |
| 2 | Biển báo tròn 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 21 | Cái |
| 3 | Biển báo vuông KT(60x60)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | Cái |
| 4 | Biển báo chữ nhật KT(160x100)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3 | Cái |
| 5 | Trụ biển báo ĐK90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 203,4 | m |
| 6 | Thép neo cột ĐK10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 30,08 | Kg |
| 7 | Đào móng ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 12,35 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông móng đá 2*4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 12,64 | 1 m3 |
| 9 | Thép tấm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0771 | Tấn |
| 10 | Hàn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 11,91 | 1m |
| 11 | Lắp đặt ống thép không rỉ D60mm, H=165cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 7 | m |
| 12 | Sơn 2 nước (sơn dầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3 | 1 m2 |
| 13 | Vạch sơn dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2.217,11 | m2 |
| 14 | Vạch sơn gờ giảm tốc dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 248,36 | m2 |
| 15 | Sơn 2 nước GPC phản quang màu trắng đỏ xen kẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1.899,3 | 1 m2 |
| G | *\7- Công trình Thoát nước ngang Cống tròn ĐK150cm | |||
| 1 | Đào hố móng ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 196,15 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 272,04 | 1 m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 13,91 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng móng cống đá 2*4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 72,48 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông ống cống tròn đá 1*2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 35,03 | 1 m3 |
| 6 | Cốt thép ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,5537 | 1 tấn |
| 7 | Cốt thép ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4,1464 | 1 tấn |
| 8 | Lắp đặt ống cống ĐK150cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 42 | 1 ống |
| 9 | Bê tông mối nối đá 1*2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,8 | 1 m3 |
| 10 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống ĐK150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 42 | ống |
| 11 | Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2*4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 8,44 | 1 m3 |
| 12 | Đào thanh thải dòng chảy ĐC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 19,23 | 1 m3 |
| H | *\8- Công trình Thoát nước dọc; Hào kỹ thuật | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1.909,6 | 1 m3 |
| 2 | ống cống BTLT ĐK100, HVH | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3.226,5 | 1 m |
| 3 | Lắp đặt ống cống BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1.059 | ống |
| 4 | Vữa XM M100 làm mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 22,96 | 1 m3 |
| 5 | Đào hố móng ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3.399,41 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2.003,2 | 1 m3 |
| 7 | ống cống BTLT ĐK100, H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1.004,2 | 1 m |
| 8 | Bê tông đệm đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 8,31 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông móng hố ga đá 1*2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3,2 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông thân hố ga đá 1*2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 12,77 | 1 m3 |
| 11 | Gia công c.thép hố ga ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,1889 | Tấn |
| 12 | Gia công c.thép hố ga ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,6516 | Tấn |
| 13 | Lắp đặt nắp gang loại GSD70 KT850*850*700 TTr 40t | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4 | tấm |
| 14 | Bắt và siết bulông M12, L=65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 624 | Cái |
| 15 | Bê tông móng hố ga đá 1*2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 235,58 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông thân hố ga đá 1*2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 465,85 | 1 m3 |
| 17 | BT tấm đan đá 1*2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 102,92 | 1 m3 |
| 18 | Cốt thép tấm đan các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6,0124 | 1 tấn |
| 19 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 628 | Cái |
| 20 | Bê tông đà kiềng, hàm ếch đá 1*2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 71,24 | 1 m3 |
| 21 | Gia công c.thép đà kiềng ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,6485 | Tấn |
| 22 | Gia công c.thép thang leo ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,1854 | Tấn |
| 23 | Lưới chắn rác bằng tấm bê tông xi măng KT(30x90x8)cm, B125KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 152 | Tấm |
| 24 | Lắp đặt tấm BT lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 152 | Cái |
| 25 | Lắp đặt nắp gang loại GSD70 KT850*850*700 TTr 12,5t | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 152 | tấm |
| 26 | LĐ bộ ngăn mùi DN250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 149 | Bộ |
| 27 | Xây gạch thẻ VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4,108 | 1 m3 |
| 28 | Trát tường vữa VXM100 dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 82 | 1 m2 |
| 29 | Bê tông móng rãnh đá 1*2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 61,18 | 1 m3 |
| 30 | Bê tông thân rãnh đá 1*2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 49,78 | 1 m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu BT cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 32,93 | 1 m3 |
| 32 | Bê tông thân hào đá 1*2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 16,79 | 1 m3 |
| 33 | Cốt thép thân hào ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,7419 | 1 tấn |
| 34 | Cốt thép thân hào ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,8648 | 1 tấn |
| 35 | Thép góc L mạ kẽm nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,7851 | 1 tấn |
| 36 | Hàn thép H=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 28,8 | 1m |
| 37 | Lắp đặt hào kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 44 | 1 đoạn ống |
| 38 | Bê tông mối nối đá 1*2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4,1 | 1 m3 |
| 39 | BT tấm đan đá 1*2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 7,88 | 1 m3 |
| 40 | Lát gạch ceramic DW25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,5 | 1 m2 |
| 41 | Bê tông móng cống đá 2*4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 229,21 | 1 m3 |
| 42 | Lắp đặt ống cống BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | ống |
| 43 | Lắp đặt ống cống BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | ống |
| 44 | Bê tông móng TĐ, CK, sân cống đá 2*4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 21,53 | 1 m3 |
| 45 | Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2*4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6,54 | 1 m3 |
| 46 | Đào móng ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,7 | 1 m3 |
| 47 | Bê tông móng đá 2*4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,64 | 1 m3 |
| 48 | Bê tông cọc đá 1*2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,99 | 1 m3 |
| 49 | Gia công cốt thép cọc đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,1063 | 1 tấn |
| 50 | Sơn 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 23,14 | 1 m2 |
| 51 | Lắp đặt cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 44 | 1 Cái |
| 52 | ống cống BTLT ĐK150, HVH | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 72 | 1 m |
| 53 | Lắp đặt ống cống BTLT ĐK150, L=1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 24 | ống |
| I | *\9- Công trình thoát nước thải sinh hoạt: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3.751,55 | 1 m |
| 2 | Lắp đặt cút nối thẳng ĐK220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 151 | 1 cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 170,5 | 1 m |
| 4 | Lắp đặt cút chữ T ĐK220-110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 190 | 1 cái |
| 5 | Nắp bịt đầu ống ĐK110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 341 | 1 cái |
| 6 | Đào đất lắp đặt ống ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 153,53 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất đường ống K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 23,84 | 1 m3 |
| 8 | Đào hố móng ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 89,32 | 1 m3 |
| 9 | Đắp đất công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 62,89 | 1 m3 |
| 10 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3,78 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông móng hố thu đá 1*2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3,78 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông thân hố thu đá 1*2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 9,54 | 1 m3 |
| 13 | BT tấm đan đá 1*2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,93 | 1 m3 |
| 14 | Cốt thép tấm đan các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,1207 | 1 tấn |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 151 | Cái |
| J | *\10- Hệ thống điện chiếu sáng công lộ | |||
| 1 | Móng cột đèn cao áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 77 | Móng |
| 2 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | Móng |
| 3 | Mương cáp nền đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2.568 | Mét |
| 4 | Hố ga kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 31 | Hố |
| 5 | ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2.337,14 | Mét |
| 6 | Ống thép fi 60-1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 277 | Mét |
| 7 | Cột đèn Chiếu Sáng tròn côn, cần đơn kiểu 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 13 | Cột |
| 8 | Cột đèn Chiếu Sáng tròn côn, cần đôi kiểu, cao 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 44 | Cột |
| 9 | Cột đèn chiếu sáng tròn côn, cần ba kiểu, cao10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 20 | Cột |
| 10 | Đèn chiếu sáng đường phố LED - 150W - 21.750 lm - 4000K (5000K) - IP66 - IK09 - (220-240 VAC - 50/60Hz) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 161 | Bộ |
| 11 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 151 | Đầu cáp |
| 12 | Lắp bảng điện cửa trụ loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 13 | Bảng |
| 13 | Lắp bảng điện cửa trụ loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 44 | Bảng |
| 14 | Lắp bảng điện cửa trụ loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 20 | Bảng |
| 15 | Cáp đồng hạ thế CXV/DSTA (4x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2.921,36 | m |
| 16 | Cáp ruột đồng bọc nhựa 2*2,5 (dây lên đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1.932 | m |
| 17 | Cáp đồng hạ thế CXV/DSTA (4x35)mm2 đến TĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 20 | m |
| 18 | Tủ điều khiển chiếu sáng TĐ – 03 1 ngăn 1000 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | Tủ |
| 19 | Ốc siết cáp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 77 | Bộ |
| 20 | Làm đầu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 151 | Cái |
| 21 | Tiếp địa R-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 77 | Bộ |
| 22 | Dây đồng trần M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2.611,79 | m |
| 23 | Đánh số cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 77 | Cột |
| 24 | Thí nghiệm hiệu chỉnh cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | sợi |
| 25 | Thí nghiệm Tiếp địa cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | Vt |
| 26 | Thí nghiệm -HC Rơ le thời gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 27 | Thí nghiệm -HC MCCB 3P-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 28 | Thí nghiệm -HC KĐT 3P-75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| K | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | Khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1,01% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2787666E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.598458E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Loại công trình: Công trình giao thông trong đô thị kết cấu mặt đường bê tông nhựa, cống ngầm, an toàn giao thông, cây xanh.Cấp công trình: Cấp II Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 56.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥112.480.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Kỹ sư chuyên ngành giao thông. Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường Quy đinh tại điều 74 Nghị định 15/2021.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng 01(một) công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III cùng loại, (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học, chứng chỉ hành nghề; Xác nhận của chủ đầu tư công trình) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công đường giao thông | 1 | + Đã tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng cầu đường bộ hoặc xây dựng công trình giao thông.+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (công trình giao thông);(kèm theo xác nhận hợp lệ là: xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công Hệ thống thoát nước và hào kỹ thuật | 1 | + Đã tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông, kỹ thuật đô thị hoặc kỹ thuật xây dựng.+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật); (kèm theo xác nhận hợp lệ là: xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công Hệ thống điện chiếu sáng | 1 | + Đã tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Điện kỹ thuật, cơ điện.+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (công trình Điện hoặc hạ tầng kỹ thuật); (kèm theo xác nhận hợp lệ là: xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | + Đã tốt nghiệp đại học và Có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động;+ Đã tham gia thi công mảng an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật);(kèm theo xác nhận hợp lệ là: Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ quản lý khối lượng, thanh quyết toán | 1 | + Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình.+ Đã tham gia thi công quản lý khối lượng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật);(kèm theo xác nhận hợp lệ là: xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Lu bánh lốp 16Tấn | Phải có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, đủ điều kiện đưa vào sử dụng | 2 |
| 2 | Lu rung ≥ 25Tấn | Phải có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, đủ điều kiện đưa vào sử dụng | 5 |
| 3 | Máy lu (8-10Tấn) | Phải có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, đủ điều kiện đưa vào sử dụng | 2 |
| 4 | Máy san (108-110CV) | Phải có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, đủ điều kiện đưa vào sử dụng | 2 |
| 5 | Máy rải 130-140CV | Phải có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, đủ điều kiện đưa vào sử dụng | 2 |
| 6 | Máy đào ( | Phải có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, đủ điều kiện đưa vào sử dụng | 4 |
| 7 | Máy ủi (110CV-180CV) | Phải có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, đủ điều kiện đưa vào sử dụng | 2 |
| 8 | Xe có cần trục sức nâng (3- 6Tấn) | Phải có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, đủ điều kiện đưa vào sử dụng | 1 |
| 9 | Ô tô tưới nước 5m3 | Đảm bảo kỹ thuật | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ tải trọng (5T-12Tấn) | Phải có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, đủ điều kiện đưa vào sử dụng | 12 |
| 11 | Ô tô vận tải thùng ≥2,5T-12Tấn | Đảm bảo kỹ thuật | 2 |
| 12 | Ô tô tưới nhựa | Đảm bảo kỹ thuật | 1 |
| 13 | Máy cắt uốn thép >5Kw | Đảm bảo kỹ thuật | 6 |
| 14 | Máy thủy bình | Phải có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, đủ điều kiện đưa vào sử dụng | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc điện tử | Phải có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, đủ điều kiện đưa vào sử dụng | 1 |
| 16 | Máy trộn bê tông 80-350l | Đảm bảo kỹ thuật | 4 |
| 17 | Máy đầm bàn | Đảm bảo kỹ thuật | 6 |
| 18 | Máy đầm dùi | Đảm bảo kỹ thuật | 6 |
| 19 | Đầm cóc | Đảm bảo kỹ thuật | 6 |
| 20 | Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 90T/h | có chứng nhận kiểm định kỹ thuật theo quy định kèm theo | 1 |
| 21 | Phòng thí nghiệm hiện trường | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn, có đầy đủ các thiết bị và khả năng thực hiện các phép thử theo yêu cầu của dự án (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực) hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử theo yêu cầu của dự án (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi