Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220647910-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kon Tum
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220627708
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 960 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-17 08:47:00 đến ngày 2022-07-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 70,383,555,507 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,944,000,000 VNĐ ((Một tỷ chín trăm bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2787666E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.598458E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Loại công trình: Công trình giao thông trong đô thị kết cấu mặt đường bê tông nhựa, cống ngầm, an toàn giao thông, cây xanh.Cấp công trình: Cấp II
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 56.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥112.480.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành giao thông. Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường Quy đinh tại điều 74 Nghị định 15/2021.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng 01(một) công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III cùng loại, (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học, chứng chỉ hành nghề; Xác nhận của chủ đầu tư công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công đường giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Đã tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng cầu đường bộ hoặc xây dựng công trình giao thông.+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (công trình giao thông);(kèm theo xác nhận hợp lệ là: xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công Hệ thống thoát nước và hào kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Đã tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông, kỹ thuật đô thị hoặc kỹ thuật xây dựng.+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật); (kèm theo xác nhận hợp lệ là: xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công Hệ thống điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Đã tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Điện kỹ thuật, cơ điện.+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (công trình Điện hoặc hạ tầng kỹ thuật); (kèm theo xác nhận hợp lệ là: xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Đã tốt nghiệp đại học và Có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động;+ Đã tham gia thi công mảng an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật);(kèm theo xác nhận hợp lệ là: Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình.+ Đã tham gia thi công quản lý khối lượng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật);(kèm theo xác nhận hợp lệ là: xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Lu bánh lốp 16Tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, đủ điều kiện đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
2-Lu rung ≥ 25Tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, đủ điều kiện đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy lu (8-10Tấn)
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, đủ điều kiện đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy san (108-110CV)
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, đủ điều kiện đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy rải 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, đủ điều kiện đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào (
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, đủ điều kiện đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy ủi (110CV-180CV)
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, đủ điều kiện đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
8-Xe có cần trục sức nâng (3- 6Tấn)
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, đủ điều kiện đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ tải trọng (5T-12Tấn)
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, đủ điều kiện đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 12
11-Ô tô vận tải thùng ≥2,5T-12Tấn
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt uốn thép >5Kw
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 6
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, đủ điều kiện đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, đủ điều kiện đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn bê tông 80-350l
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 4
17-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 6
18-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 6
19-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 6
20-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 90T/h
- Đặc điểm thiết bị có chứng nhận kiểm định kỹ thuật theo quy định kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
21-Phòng thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm hợp chuẩn, có đầy đủ các thiết bị và khả năng thực hiện các phép thử theo yêu cầu của dự án (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực) hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử theo yêu cầu của dự án (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kon Tum
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp công trình
Nâng cấp mở rộng Tỉnh lộ 671 đoạn từ Km49+500 - Km52 (giao với đường Hồ Chí Minh)
960 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ theo ngành, lĩnh vực giai đoạn 2021 - 2025 (khoảng 115.000 triệu đồng) và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kon Tum , địa chỉ: Số 300 đường Phan Đình Phùng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Kon Tum. - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kon Tum.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế TKBVTC, dự toán: Công ty CP Tư vấn đầu tư và xây dựng công trình giao thông. - Tư vấn thẩm tra, hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán - Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Trường Giang Kon Tum


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kon Tum , địa chỉ: Số 300 đường Phan Đình Phùng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Kon Tum. - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kon Tum.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu về lĩnh vực công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực. 2. Báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu và kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 03 năm tài chính gần đây 2019, 2020, 2021 + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán 03 năm gần đây 2019, 2020, 2021 bao gồm kiểm toán nhà nước hoặc kiểm toán độc lập. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. 3. Nhà thầu phải đính kèm bản sao có chứng thực hoặc bản chính các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu: a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành: - Hợp đồng thi công. - Bảng khối lượng, giá trị hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký với Chủ đầu tư. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng. - Tài liệu chứng minh loại công trình, cấp công trình.( Cấp công trình áp dụng theo quy định tại Thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng và Thông tư số 07/2019/TT-BXD ngày 17/11/2019 của Bộ Xây dựng). - Hóa đơn GTGT và bảng giá trị khối lượng hoàn thành các đợt nghiệm thu. b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng: - Hợp đồng thi công. - Bảng khối lượng, giá trị hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký với Chủ đầu tư. - Tài liệu chứng minh loại công trình, cấp công trình.( Cấp công trình áp dụng theo quy định tại Thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng và Thông tư số 07/2019/TT-BXD ngày 17/11/2019 của Bộ Xây dựng). - Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư. - Hóa đơn GTGT và bảng giá trị khối lượng hoàn thành các đợt nghiệm thu. 4. Tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị chủ yếu: Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, đủ điều kiện đưa vào sử dụng. * Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các hồ sơ bản chính của hợp đồng, các hóa đơn GTGT, các bảng xác nhận…, để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.944.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Kon Tum. - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kon Tum.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Kon Tum, số 492 Trần Phú, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giao thông vận tải tỉnh Kon Tum, Tầng 6 Toàn nhà B Trung tâm hành chính tỉnh Kon Tum - thành phố Kon Tum - tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 0260.3862536; Fax: 0260.3914197.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch – Tổng hợp, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kon Tum, Địa chỉ: Thôn 4 xã Đăk Cấm, TP. Kon Tum, tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 0260.3867770.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1-Nền đường
1Đào nền đường ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC5.790,981 m3
2Đào nền đường ĐC4Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC444,781 m3
3Đào khuôn đường ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC4.636,851 m3
4Đào khuôn đường ĐC4Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC530,241 m3
5Đào đất bó vỉa, vỉa hè, GPC ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC929,391 m3
6Đào đất bó vỉa, vỉa hè, GPC ĐC4Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC110,881 m3
7Vét đất hữu cơ ĐC1Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC28.849,521 m3
8Cày xới + lu lèn K98Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC18.140,93331 m2
9Đắp nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC30.177,111 m3
10Đắp nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC7.975,151 m3
11Đào đất cống dọc ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC8.908,251 m3
12Đắp đất công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC4.423,81 m3
13Cắt Mặt đường BTN dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC1.117,041m
14Cắt Mặt đường BTXM dày TB 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC18,851m
15Đào kết cấu mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC3.164,291 m3
16Phá dỡ kết cấu BTMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC14,31 m3
17Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC489,81 m3
18Phá dỡ kết cấu BT cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC62,631 m3
19Đắp đất hoàn trả K95Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC48,641 m3
20Đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC29.121,55751 m3
B *\2- Kết cấu mặt đường
1Lớp móng cấp phối đá dăm loại II Dmax37,5, dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC6.543,2551 m3
2Lớp móng cấp phối đá dăm Loại I Dmax25, dày 17cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC6.576,9061 m3
3Tưới nhựa đường thấm bám TC 1l/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC38.687,691 m2
4Rải thảm BTNC C12,5mm dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC38.687,691 m2
5Bù vênh cấp phối đá dăm Loại I Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC5391 m3
C *\3- Bó vỉa; Vỉa hè; Hố trồng cây
1Bê tông bó vỉa đá 1*2 M250, lắp ghépMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC188,091 m3
2Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC4.025m
3Vữa XM M100 chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC12,081 m3
4BT bó vỉa đá 1*2 M250 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC440,951 m3
5Làm lớp đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC279,741 m3
6Bê tông lối đi đá 1*2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC13,721 m3
7Đệm Vữa XM M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC361,38781 m3
8Bê tông đệm đá 2x4 M100, dày 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC1.084,16341 m3
9Lát gạch Gạch tezzaro KT(40x40x3,2)cm, màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC18.069,391 m2
10Đào đất khóa vỉa hè ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC37,011 m3
11BT khóa vỉa hè đá 1*2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC82,251 m3
12Đào hố móng ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC214,321 m3
13Đắp đất hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC133,951 m3
14Bê tông hố trồng cây đá 1*2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC65,491 m3
15Trồng cây Sao den (cao 2,5-3m, đường kính gốc 4-6cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC1901 cây
16Trồng cây Bằng Lăng (cao 2,5-3m, đường kính gốc 4-6cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC1891 cây
D *\4- Dải phân cách
1Bê tông bó vỉa đá 1*2 M250, lắp ghépMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC3761 m3
2Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC3.316m
3Vữa XM M100 chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC3,821 m3
4BT bó vỉa đá 1*2 M250 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC9,071 m3
5Làm lớp đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC86,441 m3
6BT bó vỉa đá 1*2 M200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC1,121 m3
7BT tấm đan đá 1*2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC0,531 m3
8Cốt thép tấm đan các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC0,04511 tấn
9Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC8Cái
10Lát gạch DCB (Model Đ-30-105) dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC61 m2
11Đắp đất sét tầng phòng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC254,911 m3
12Đắp đất hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC892,191 m3
13Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK27mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC1.735,641 m
14Lắp đặt cút chữ T ĐK27mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC351 cái
15Lắp đặt van khóa nước D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC351 cái
16Trồng cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC1.701,111 m2
17Trồng cây chuỗi NgọcMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC852,521 m2
18Trồng cây vạn tuếMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC1721 cây
19Trồng cây Cau lùn cao bq 1-1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC5161 cây
E *\5- Gia cố mái ta luy âm bằng tấm đan KT(40x40x8)cm
1Đào hố móng ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC142,941 m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70KgMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC81,221 m3
3Làm lớp đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC7,581 m3
4BT chân khay đá 2*4 m150Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC54,141 m3
5BT tấm đan đá 1*2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC60,291 m3
6Cốt thép tấm đan các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC1,33531 tấn
7Lắp đặt tấm đan TLMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC4.862Cái
8Vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC1,951 m3
F *\6- Công trình ATGT
1Biển báo tam giác 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC32Cái
2Biển báo tròn 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC21Cái
3Biển báo vuông KT(60x60)cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC2Cái
4Biển báo chữ nhật KT(160x100)cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC3Cái
5Trụ biển báo ĐK90cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC203,4m
6Thép neo cột ĐK10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC30,08Kg
7Đào móng ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC12,351 m3
8Bê tông móng đá 2*4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC12,641 m3
9Thép tấm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0771Tấn
10Hàn thépMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC11,911m
11Lắp đặt ống thép không rỉ D60mm, H=165cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC7m
12Sơn 2 nước (sơn dầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC31 m2
13Vạch sơn dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC2.217,11m2
14Vạch sơn gờ giảm tốc dày 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC248,36m2
15Sơn 2 nước GPC phản quang màu trắng đỏ xen kẻMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC1.899,31 m2
G *\7- Công trình Thoát nước ngang Cống tròn ĐK150cm
1Đào hố móng ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC196,151 m3
2Đắp đất công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC272,041 m3
3Làm lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC13,911 m3
4Bê tông móng móng cống đá 2*4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC72,481 m3
5Bê tông ống cống tròn đá 1*2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC35,031 m3
6Cốt thép ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC0,55371 tấn
7Cốt thép ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC4,14641 tấn
8Lắp đặt ống cống ĐK150cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC421 ống
9Bê tông mối nối đá 1*2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC0,81 m3
10Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống ĐK150Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC42ống
11Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2*4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC8,441 m3
12Đào thanh thải dòng chảy ĐC2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC19,231 m3
H *\8- Công trình Thoát nước dọc; Hào kỹ thuật
1Làm lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC1.909,61 m3
2ống cống BTLT ĐK100, HVHMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC3.226,51 m
3Lắp đặt ống cống BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC1.059ống
4Vữa XM M100 làm mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC22,961 m3
5Đào hố móng ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC3.399,411 m3
6Đắp đất công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC2.003,21 m3
7ống cống BTLT ĐK100, H30Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC1.004,21 m
8Bê tông đệm đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC8,311 m3
9Bê tông móng hố ga đá 1*2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC3,21 m3
10Bê tông thân hố ga đá 1*2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC12,771 m3
11Gia công c.thép hố ga ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC0,1889Tấn
12Gia công c.thép hố ga ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC1,6516Tấn
13Lắp đặt nắp gang loại GSD70 KT850*850*700 TTr 40tMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC4tấm
14Bắt và siết bulông M12, L=65Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC624Cái
15Bê tông móng hố ga đá 1*2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC235,581 m3
16Bê tông thân hố ga đá 1*2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC465,851 m3
17BT tấm đan đá 1*2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC102,921 m3
18Cốt thép tấm đan các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC6,01241 tấn
19Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC628Cái
20Bê tông đà kiềng, hàm ếch đá 1*2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC71,241 m3
21Gia công c.thép đà kiềng ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC2,6485Tấn
22Gia công c.thép thang leo ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC1,1854Tấn
23Lưới chắn rác bằng tấm bê tông xi măng KT(30x90x8)cm, B125KNMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC152Tấm
24Lắp đặt tấm BT lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC152Cái
25Lắp đặt nắp gang loại GSD70 KT850*850*700 TTr 12,5tMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC152tấm
26LĐ bộ ngăn mùi DN250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC149Bộ
27Xây gạch thẻ VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC4,1081 m3
28Trát tường vữa VXM100 dày 1cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC821 m2
29Bê tông móng rãnh đá 1*2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC61,181 m3
30Bê tông thân rãnh đá 1*2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC49,781 m3
31Phá dỡ kết cấu BT cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC32,931 m3
32Bê tông thân hào đá 1*2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC16,791 m3
33Cốt thép thân hào ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC0,74191 tấn
34Cốt thép thân hào ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC1,86481 tấn
35Thép góc L mạ kẽm nóngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC0,78511 tấn
36Hàn thép H=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC28,81m
37Lắp đặt hào kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC441 đoạn ống
38Bê tông mối nối đá 1*2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC4,11 m3
39BT tấm đan đá 1*2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC7,881 m3
40Lát gạch ceramic DW25Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC2,51 m2
41Bê tông móng cống đá 2*4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC229,211 m3
42Lắp đặt ống cống BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC1ống
43Lắp đặt ống cống BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC1ống
44Bê tông móng TĐ, CK, sân cống đá 2*4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC21,531 m3
45Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2*4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC6,541 m3
46Đào móng ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC2,71 m3
47Bê tông móng đá 2*4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC2,641 m3
48Bê tông cọc đá 1*2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC0,991 m3
49Gia công cốt thép cọc đkMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC0,10631 tấn
50Sơn 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC23,141 m2
51Lắp đặt cọcMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC441 Cái
52ống cống BTLT ĐK150, HVHMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC721 m
53Lắp đặt ống cống BTLT ĐK150, L=1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC24ống
I *\9- Công trình thoát nước thải sinh hoạt:
1Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK220mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC3.751,551 m
2Lắp đặt cút nối thẳng ĐK220mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC1511 cái
3Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK110mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC170,51 m
4Lắp đặt cút chữ T ĐK220-110mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC1901 cái
5Nắp bịt đầu ống ĐK110mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC3411 cái
6Đào đất lắp đặt ống ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC153,531 m3
7Đắp đất đường ống K90Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC23,841 m3
8Đào hố móng ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC89,321 m3
9Đắp đất công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC62,891 m3
10Làm lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC3,781 m3
11Bê tông móng hố thu đá 1*2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC3,781 m3
12Bê tông thân hố thu đá 1*2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC9,541 m3
13BT tấm đan đá 1*2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC1,931 m3
14Cốt thép tấm đan các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC0,12071 tấn
15Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC151Cái
J *\10- Hệ thống điện chiếu sáng công lộ
1Móng cột đèn cao ápMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC77Móng
2Móng tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC2Móng
3Mương cáp nền đấtMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC2.568Mét
4Hố ga kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC31Hố
5ống nhựa xoắn HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC2.337,14Mét
6Ống thép fi 60-1,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC277Mét
7Cột đèn Chiếu Sáng tròn côn, cần đơn kiểu 10mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC13Cột
8Cột đèn Chiếu Sáng tròn côn, cần đôi kiểu, cao 10mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC44Cột
9Cột đèn chiếu sáng tròn côn, cần ba kiểu, cao10mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC20Cột
10Đèn chiếu sáng đường phố LED - 150W - 21.750 lm - 4000K (5000K) - IP66 - IK09 - (220-240 VAC - 50/60Hz)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC161Bộ
11Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC151Đầu cáp
12Lắp bảng điện cửa trụ loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC13Bảng
13Lắp bảng điện cửa trụ loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC44Bảng
14Lắp bảng điện cửa trụ loại 3Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC20Bảng
15Cáp đồng hạ thế CXV/DSTA (4x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC2.921,36m
16Cáp ruột đồng bọc nhựa 2*2,5 (dây lên đèn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC1.932m
17Cáp đồng hạ thế CXV/DSTA (4x35)mm2 đến TĐKMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC20m
18Tủ điều khiển chiếu sáng TĐ – 03 1 ngăn 1000 100AMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC2Tủ
19Ốc siết cáp đồngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC77Bộ
20Làm đầu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC151Cái
21Tiếp địa R-1CMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC77Bộ
22Dây đồng trần M16Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC2.611,79m
23Đánh số cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC77Cột
24Thí nghiệm hiệu chỉnh cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC2sợi
25Thí nghiệm Tiếp địa cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC2Vt
26Thí nghiệm -HC Rơ le thời gianMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC4cái
27Thí nghiệm -HC MCCB 3P-100AMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC2cái
28Thí nghiệm -HC KĐT 3P-75AMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC4cái
K Đảm bảo giao thông
1Chi phí đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC1Khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh1,01%
2Chi phí dự phòng trượt giá2%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2787666E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.598458E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Loại công trình: Công trình giao thông trong đô thị kết cấu mặt đường bê tông nhựa, cống ngầm, an toàn giao thông, cây xanh.Cấp công trình: Cấp II
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 56.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥112.480.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Kỹ sư chuyên ngành giao thông. Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường Quy đinh tại điều 74 Nghị định 15/2021.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng 01(một) công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III cùng loại, (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học, chứng chỉ hành nghề; Xác nhận của chủ đầu tư công trình)75
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công đường giao thông 1 + Đã tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng cầu đường bộ hoặc xây dựng công trình giao thông.+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (công trình giao thông);(kèm theo xác nhận hợp lệ là: xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công Hệ thống thoát nước và hào kỹ thuật 1 + Đã tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông, kỹ thuật đô thị hoặc kỹ thuật xây dựng.+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật); (kèm theo xác nhận hợp lệ là: xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công Hệ thống điện chiếu sáng 1 + Đã tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Điện kỹ thuật, cơ điện.+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (công trình Điện hoặc hạ tầng kỹ thuật); (kèm theo xác nhận hợp lệ là: xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).53
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 + Đã tốt nghiệp đại học và Có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động;+ Đã tham gia thi công mảng an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật);(kèm theo xác nhận hợp lệ là: Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).53
6 Cán bộ quản lý khối lượng, thanh quyết toán 1 + Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình.+ Đã tham gia thi công quản lý khối lượng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật);(kèm theo xác nhận hợp lệ là: xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Lu bánh lốp 16Tấn Phải có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, đủ điều kiện đưa vào sử dụng2
2 Lu rung ≥ 25Tấn Phải có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, đủ điều kiện đưa vào sử dụng5
3 Máy lu (8-10Tấn) Phải có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, đủ điều kiện đưa vào sử dụng2
4 Máy san (108-110CV) Phải có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, đủ điều kiện đưa vào sử dụng2
5 Máy rải 130-140CV Phải có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, đủ điều kiện đưa vào sử dụng2
6 Máy đào ( Phải có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, đủ điều kiện đưa vào sử dụng4
7 Máy ủi (110CV-180CV) Phải có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, đủ điều kiện đưa vào sử dụng2
8 Xe có cần trục sức nâng (3- 6Tấn) Phải có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, đủ điều kiện đưa vào sử dụng1
9 Ô tô tưới nước 5m3 Đảm bảo kỹ thuật2
10 Ô tô tự đổ tải trọng (5T-12Tấn) Phải có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, đủ điều kiện đưa vào sử dụng12
11 Ô tô vận tải thùng ≥2,5T-12Tấn Đảm bảo kỹ thuật2
12 Ô tô tưới nhựa Đảm bảo kỹ thuật1
13 Máy cắt uốn thép >5Kw Đảm bảo kỹ thuật6
14 Máy thủy bình Phải có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, đủ điều kiện đưa vào sử dụng1
15 Máy toàn đạc điện tử Phải có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, đủ điều kiện đưa vào sử dụng1
16 Máy trộn bê tông 80-350l Đảm bảo kỹ thuật4
17 Máy đầm bàn Đảm bảo kỹ thuật6
18 Máy đầm dùi Đảm bảo kỹ thuật6
19 Đầm cóc Đảm bảo kỹ thuật6
20 Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 90T/h có chứng nhận kiểm định kỹ thuật theo quy định kèm theo1
21 Phòng thí nghiệm hiện trường Phòng thí nghiệm hợp chuẩn, có đầy đủ các thiết bị và khả năng thực hiện các phép thử theo yêu cầu của dự án (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực) hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử theo yêu cầu của dự án (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->