Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220649379-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220648162
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-17 08:43:00 đến ngày 2022-06-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,766,456,049 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 191,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9149E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.829E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.937.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự thi công xây dựng công trình dân dụng.(Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình dân dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy: 01 người.- Có văn bằng về PCCC hoặc tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật và có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 L
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150 L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,6 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần cẩu hoặc cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
Xây dựng khối nhà 3 tầng 15 phòng học, phòng chức năng và các hạng mục phụ trợ trường THCS Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên , địa chỉ: Phố Đội Giá, thành phố Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Trụ sở làm việc khối hành chính sự nghiệp thành phố Thái Nguyên. Phố Đội Giá, đường Cách Mạng tháng Tám, thành phố Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH tư vấn xây dựng và phát triển Á Đông và công ty TNHH GLOBAL ME. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Thái Nguyên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 2, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây lắp MSC Miền Bắc; địa chỉ: Tổ 23, Phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên , địa chỉ: Phố Đội Giá, thành phố Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Trụ sở làm việc khối hành chính sự nghiệp thành phố Thái Nguyên. Phố Đội Giá, đường Cách Mạng tháng Tám, thành phố Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2019-2021). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019-2021) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019-2021). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2019-2021). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng. - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. - Một số tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 191.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Trụ sở làm việc khối hành chính sự nghiệp thành phố Thái Nguyên. Phố Đội Giá, đường Cách Mạng tháng Tám, thành phố Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Thái Nguyên, địa chỉ: Số 10 - Đường Nguyễn Du - phường Trưng Vương - TP. Thái Nguyên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Thái Nguyên - Số 10 đường Nguyễn Du, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Thái Nguyên - Số 10 đường Nguyễn Du, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: Phần móng
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế 1,088tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế 4,6367tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế 0,2005tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế 0,297tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế 0,297tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế 4,6337100m2
7Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế 41,9789m3
8Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế 7,352100m
9Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế 2,8m3
10Đào móng - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế 4,0204100m3
11Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế 19,2643m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế 1,0786tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế 2,796tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế 3,6924tấn
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế 3,3685100m2
16Bê tông móng, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế 101,4583m3
17Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế 1,7414tấn
18Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế 3,4288tấn
19Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế 2,6368tấn
20Ván khuôn dầm, giằng móngTheo hồ sơ thiết kế 3,4563100m2
21Bê tông dầm, giằng móng, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế 38,0195m3
22Xây móng bằng gạch không nung6,5x10,5x22cm, chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế 8,9098m3
23Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế 89,4217m3
24Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế 1,3023100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế 0,339tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế 0,672tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế 0,7552tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế 12,3317m3
29Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế 7,6563100m3
30Mua đất về đắpTheo hồ sơ thiết kế 363,59m3
B HM: Kiến trúc + Kết cấu
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế 7,1219100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế 0,5566tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế 1,0832tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế 0,0672tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế 3,0234tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế 3,9536tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế 2,5979tấn
8Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế 15,1651m3
9Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế 29,3128m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế 11,6491100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế 1,349tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế 3,0319tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế 3,3584tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế 7,066tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế 3,6141tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế 6,2095tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế 92,8431m3
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế 1,89100m2
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế 0,3898tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế 0,6662tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế 0,5005tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế 0,7346tấn
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế 14,9901m3
24Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế 17,328100m2
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế 21,3178tấn
26Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế 229,3595m3
27Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế 1,1953100m2
28Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế 1,2113tấn
29Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế 0,6221tấn
30Gia công thang sắtTheo hồ sơ thiết kế 0,0096tấn
31Lắp đặt thang lên mái (hoàn thiện, bao gồm cả sơn)Theo hồ sơ thiết kế 1thang
32Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế 11,7916m3
33Xây bậc cầu thang bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế 3,2472m3
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế 84,6124m2
35Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế 105,3088m2
36Sản xuất lan can cầu thang inox (thành phẩm)Theo hồ sơ thiết kế 531,6915kg
37Lắp dựng lan can cầu thangTheo hồ sơ thiết kế 46,638m2
38SXLD đĩa ốp inox cầu thangTheo hồ sơ thiết kế 126bộ
39Nắp đậy tôn lên mái (hoàn thiện, bao gồm phụ kiện đi kèm và cả khóa)Theo hồ sơ thiết kế 1cái
40Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế 4,9362m3
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế 97,8211m3
42Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế 10,0293m3
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế 240,573m3
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế 4,2781m3
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế 17,3199m3
46Quét dung dịch chống thấmTheo hồ sơ thiết kế 305,4186m2
47Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế 209,592m2
48Đắp cát tôn nềnTheo hồ sơ thiết kế 13,7047m3
49Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế 2,8616tấn
50Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế 228,2408m2
51Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế 2,8616tấn
52Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dầy 0,35mmTheo hồ sơ thiết kế 7,1419100m2
53Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D90Theo hồ sơ thiết kế 1,728100m
54Lắp đặt cút nhựa D90Theo hồ sơ thiết kế 44cái
55Lắp đặt chếch 90 độ D90Theo hồ sơ thiết kế 32cái
56Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế 18cái
57SXLD quả cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế 18cái
58SX LĐ đai giữ ốngTheo hồ sơ thiết kế 60cái
59SXLD ống thoát tràn D32Theo hồ sơ thiết kế 6cái
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế 1.284,9453m2
61Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế 2.139,4935m2
62Trát trần, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế 1.666,3352m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế 466,1181m2
64Trát xà dầm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế 465,7864m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế 164,68m
66Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế 171,16m
67Ốp tường gạch 300x600mmTheo hồ sơ thiết kế 261,9192m2
68Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mmTheo hồ sơ thiết kế 75,0246m2
69Lát nền, sàn gạch 500x500mmTheo hồ sơ thiết kế 1.468,7527m2
70Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế 119,847m2
71Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế 4.110,2099m2
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế 1.991,0682m2
73Làm trần thạch cao chịu nước khung xương nổi(bao gồm phụ kiện và hoàn thiện lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế 78,1002m2
74SXLD vách compact chịu nước (loại dày 12ly, hoàn thiện lắp đặt, bao gồm phụ kiện kèm theo) inox 304Theo hồ sơ thiết kế 103,4055m2
75Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo hồ sơ thiết kế 5,8194m2
76SXLD bảng từ chống lóaTheo hồ sơ thiết kế 15bộ
77Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện, khóa, ke chốt đồng bộ và lắp dựng hoàn thiện)Theo hồ sơ thiết kế 97,2m2
78Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện, khóa, ke chốt đồng bộ và lắp dựng hoàn thiện)Theo hồ sơ thiết kế 13,4725m2
79Cửa sổ mở hất 2 cánh nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện, khóa, ke chốt đồng bộ và lắp dựng hoàn thiện)Theo hồ sơ thiết kế 306,34m2
80SXLD sen hoa Inox cửa sổ S1, lan can Inox 201 cầu thangTheo hồ sơ thiết kế 2.021,5029kg
81Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế 54,5798m2
82Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế 216m2
83Lam chắn nắngTheo hồ sơ thiết kế 76,293m2
84Khung thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4 khung lam chắn nắngTheo hồ sơ thiết kế 300md
85Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế 55,6243m3
86Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 15,3468100m2
87Đào móng - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế 1,0081m3
88Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế 0,144m3
89Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế 0,6m3
90Bulong M30Theo hồ sơ thiết kế 16cái
91Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế 0,2623tấn
92Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế 0,51tấn
93Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế 0,41tấn
94Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế 0,9375100m2
95Đào móng băng- Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế 6,62051m3
96Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế 2,7901m3
97Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế 0,3356m3
98Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế 10,3966m3
99Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế 0,8359m3
100Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế 48,3432m2
101Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế 2,1875m3
102Đắp cát nền móngTheo hồ sơ thiết kế 0,7954m3
103Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế 0,7954m3
104Lát gạch terrazzo chống trơn 400x400Theo hồ sơ thiết kế 7,93m2
105Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế 0,4097m3
106Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế 8,2901m2
107Sản xuất tay vịn lan can inox (thành phẩm)Theo hồ sơ thiết kế 21,2458kg
108Lắp dựng lan canTheo hồ sơ thiết kế 1,469m2
109Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế 56,5041m3
110Bê tông lót móng, M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế 12,8353m3
111Xây hố ga, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế 14,3111m3
112Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế 54,5m2
113Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế 134,8m2
114Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế 17,572m3
115Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo hồ sơ thiết kế 0,4483100m2
116Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế 0,7988tấn
117Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế 7,1993m3
118Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg.Theo hồ sơ thiết kế 2181cấu kiện
119Đắp cát đệm tạo phẳngTheo hồ sơ thiết kế 6,5m3
120Lát sân gạch terazzo 400x400Theo hồ sơ thiết kế 130m2
C HẠNG MỤC: Cấp điện + Chống sét
1Đèn Led loại 1.2m-2x18w/220vTheo hồ sơ thiết kế 135bộ
2Đèn Led gắn trần có chụp bán cầu 20w-220vTheo hồ sơ thiết kế 73bộ
3Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế 36cái
4Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế 82cái
5Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ thiết kế 8cái
6Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế 90cái
7Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế 15cái
8Lắp đặt các automat 3 pha 300ATheo hồ sơ thiết kế 1cái
9Lắp đặt các automat 3 pha 100ATheo hồ sơ thiết kế 5cái
10Lắp đặt các automat 3 pha 75ATheo hồ sơ thiết kế 3cái
11Lắp đặt các automat 3 pha 20ATheo hồ sơ thiết kế 3cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo hồ sơ thiết kế 3cái
13Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo hồ sơ thiết kế 60cái
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế 2.940m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế 1.050m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế 180m
17Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2Theo hồ sơ thiết kế 180m
18Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Theo hồ sơ thiết kế 180m
19Tủ điện tầng 800x500x200Theo hồ sơ thiết kế 1hộp
20Tủ điện tầng 600x400x200Theo hồ sơ thiết kế 3hộp
21Hộp nối dây 200x100Theo hồ sơ thiết kế 15hộp
22Ống nhựa mềm luồn dây PVC D16Theo hồ sơ thiết kế 4.440m
23Ống nhựa mềm luồn dây PVC D27Theo hồ sơ thiết kế 240m
24Ống nhựa mềm luồn dây PVC D34Theo hồ sơ thiết kế 255m
25Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế 45m
26Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x50+1x25mm2Theo hồ sơ thiết kế 100m
27Lắp đặt ống nhựa cách điện HDPE 85/65mmTheo hồ sơ thiết kế 100m
28Bộ xà xứ đầu hồi nhàTheo hồ sơ thiết kế 1bộ
29Đào móng - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế 0,503100m3
30Đắp đất rãnh đặt cápTheo hồ sơ thiết kế 50,3m3
31Lắp đặt cáp điện CU/PVC/PVC 1x25mm2Theo hồ sơ thiết kế 15m
32Kéo rải dây tiếp địa đồng dẹt 30x4Theo hồ sơ thiết kế 20m
33Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 dài 2,4mTheo hồ sơ thiết kế 5cọc
34Lắp đặt hộp nối 120x120Theo hồ sơ thiết kế 1hộp
35Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế 11cái
36Lắp đặt con sứ chân kim thu sétTheo hồ sơ thiết kế 11sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
37Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ thiết kế 230m
38SXLD cọc đỡ dây thu sétTheo hồ sơ thiết kế 55cái
39Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmTheo hồ sơ thiết kế 70m
40Đóng cọc tiếp địa L63x63x6Theo hồ sơ thiết kế 12cọc
41Lắp đặt hộp kiểm tra RTĐTheo hồ sơ thiết kế 2hộp
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế 7,2221m2
D HM: Bể tự hoại + Cấp thoát nước
1Đào móng - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế 0,487100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế 1,7571m3
3Ván khuôn gỗ đáy bểTheo hồ sơ thiết kế 0,025100m2
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo hồ sơ thiết kế 0,1301tấn
5Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế 2,524m3
6Xây bể tự hoại bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế 8,5449m3
7Trát tường bể, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Theo hồ sơ thiết kế 46,186m2
8Trát tường bể, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75Theo hồ sơ thiết kế 46,186m2
9Đánh màu thành bể và ngâm nước xi măng theo quy địnhTheo hồ sơ thiết kế 46,186m2
10Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế 11,1652m2
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo hồ sơ thiết kế 0,04100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế 0,1222tấn
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế 1,45m3
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kgTheo hồ sơ thiết kế 71cấu kiện
15Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế 14,7825m3
16SXLD hệ thống ống kỹ thuật: cút, tê... trong bể tự hoạiTheo hồ sơ thiết kế 1,0056bể
17Lắp đặt ống nhựa PPR D50 PN10Theo hồ sơ thiết kế 0,35100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR D40 PN10Theo hồ sơ thiết kế 0,15100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10Theo hồ sơ thiết kế 1,05100m
20Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10Theo hồ sơ thiết kế 2,5100m
21Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10Theo hồ sơ thiết kế 0,25100m
22Lắp đặt tê nhựa PPR DN50Theo hồ sơ thiết kế 1cái
23Lắp đặt tê nhựa PPR DN50/40Theo hồ sơ thiết kế 1cái
24Lắp đặt tê nhựa PPR DN40/25Theo hồ sơ thiết kế 4cái
25Lắp đặt tê nhựa PPR DN32/25Theo hồ sơ thiết kế 2cái
26Lắp đặt tê nhựa PPR DN25/20Theo hồ sơ thiết kế 36cái
27Lắp đặt tê nhựa PPR DN25Theo hồ sơ thiết kế 10cái
28Lắp đặt tê nhựa PPR DN20Theo hồ sơ thiết kế 16cái
29Lắp đặt cút nhựa PPR DN50/40Theo hồ sơ thiết kế 1cái
30Lắp đặt cút nhựa PPR DN32/25Theo hồ sơ thiết kế 2cái
31Lắp đặt cút nhựa PPR DN25/20Theo hồ sơ thiết kế 9cái
32Lắp đặt cút nhựa PPR DN32Theo hồ sơ thiết kế 5cái
33Lắp đặt cút nhựa PPR DN25Theo hồ sơ thiết kế 35cái
34Lắp đặt cút nhựa PPR DN20Theo hồ sơ thiết kế 16cái
35Lắp đặt côn nhựa PPR DN40/32Theo hồ sơ thiết kế 2cái
36Lắp đặt côn nhựa PPR DN25/20Theo hồ sơ thiết kế 10cái
37Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo hồ sơ thiết kế 1bể
38Lắp đặt van phao DN25Theo hồ sơ thiết kế 1cái
39Lắp đặt van xả đáy téc DN50Theo hồ sơ thiết kế 1cái
40Lắp đặt van khóa DN50Theo hồ sơ thiết kế 1cái
41Lắp đặt van khóa DN32Theo hồ sơ thiết kế 1cái
42Lắp đặt van khóa DN25Theo hồ sơ thiết kế 10cái
43Lắp đặt van khóa DN20Theo hồ sơ thiết kế 2cái
44Lắp đặt rắc co DN50Theo hồ sơ thiết kế 2cái
45Lắp đặt rắc co DN32Theo hồ sơ thiết kế 1cái
46Lắp đặt rắc co DN25Theo hồ sơ thiết kế 11cái
47Lắp đặt rắc co DN20Theo hồ sơ thiết kế 2cái
48Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế 12bộ
49Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế 21cái
50Lắp đặt hộp đựng giấyTheo hồ sơ thiết kế 21cái
51Lắp đặt chậu tiểu nữTheo hồ sơ thiết kế 9bộ
52Lắp đặt lavabo âm bàn +vòi rửa lavaboTheo hồ sơ thiết kế 14bộ
53Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế 6bộ
54Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế 12cái
55Lắp đặt vòi DN20Theo hồ sơ thiết kế 6bộ
56KépTheo hồ sơ thiết kế 40cái
57Máy bơm chìmTheo hồ sơ thiết kế 1bộ
58Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC D160Theo hồ sơ thiết kế 0,06100m
59Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC D110Theo hồ sơ thiết kế 0,65100m
60Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC D90Theo hồ sơ thiết kế 1,8100m
61Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC D60Theo hồ sơ thiết kế 0,25100m
62Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC D34Theo hồ sơ thiết kế 0,14100m
63Lắp đặt tê kiểm tra D140Theo hồ sơ thiết kế 1cái
64Lắp đặt tê kiểm tra D110Theo hồ sơ thiết kế 6cái
65Lắp đặt tê kiểm tra D90Theo hồ sơ thiết kế 4cái
66Lắp đặt tê nhựa xiên D140Theo hồ sơ thiết kế 1cái
67Lắp đặt tê nhựa xiên D90Theo hồ sơ thiết kế 12cái
68Lắp đặt tê nhựa xiên D140/90Theo hồ sơ thiết kế 2cái
69Lắp đặt tê nhựa xiên D110/90Theo hồ sơ thiết kế 12cái
70Lắp đặt cút nhựa xiên D140Theo hồ sơ thiết kế 3cái
71Lắp đặt cút nhựa xiên D90Theo hồ sơ thiết kế 52cái
72Lắp đặt tê nhựa vuông D90Theo hồ sơ thiết kế 40cái
73Lắp đặt tê nhựa vuông D60Theo hồ sơ thiết kế 3cái
74Lắp đặt tê nhựa vuông D90/34Theo hồ sơ thiết kế 14cái
75Lắp đặt cút nhựa vuông D90Theo hồ sơ thiết kế 30cái
76Lắp đặt cút nhựa vuông D34Theo hồ sơ thiết kế 42cái
77Lắp đặt cút nhựa vuông D90/34Theo hồ sơ thiết kế 13cái
78Lắp đặt côn nhựa D160/110Theo hồ sơ thiết kế 2cái
79Lắp đặt côn nhựa D110/60Theo hồ sơ thiết kế 1cái
80Lắp đặt côn nhựa D90/60Theo hồ sơ thiết kế 2cái
81Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mmTheo hồ sơ thiết kế 12cái
E HM: Phòng cháy chữa cháy
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 125mmTheo hồ sơ thiết kế 0,08100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế 0,54100m
3Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmTheo hồ sơ thiết kế 1,38100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmTheo hồ sơ thiết kế 0,8100 m
5Y lọc 125Theo hồ sơ thiết kế 2cái
6Rọ hút 125Theo hồ sơ thiết kế 2cái
7Lắp đặt khớp nối mềm - Đường kính 125mmTheo hồ sơ thiết kế 2cái
8Lắp đặt khớp nối mềm - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế 2cái
9Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế 2cái
10Lắp đặt van chặn - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế 2cái
11Lắp đặt van bi D25Theo hồ sơ thiết kế 2cái
12Lắp đặt trụ tiếp nướcTheo hồ sơ thiết kế 1cái
13Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế 1cái
14Lắp đặt hộp cứu hỏa vách tường ( trọn bộ bao gồm Hộp 400x500x180, Lăng phun D50, Cuộn vòi D50, van góc D50 và các phụ kiện đi kèm )Theo hồ sơ thiết kế 9hộp
15Hộp đựng bình chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế 12cái
16Bình bột ABC-4kgTheo hồ sơ thiết kế 12cái
17Bình khí CO2-MT3 3kgTheo hồ sơ thiết kế 12cái
18Nội quy tiêu lệnhTheo hồ sơ thiết kế 6cái
19Máy bơm điện Q= 17,5l/s; H = 35mTheo hồ sơ thiết kế 1cái
20Máy bơm xăng Q= 17,5l/s; H = 35mTheo hồ sơ thiết kế 1cái
21Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế 21 máy
22Tủ điều khiển bơm ( Trọn bộ )Theo hồ sơ thiết kế 1tủ
23Tiếp địa cho tủ điệnTheo hồ sơ thiết kế 2bộ
24Lắp đặt dây cáp 3x16 + 1x10 mmTheo hồ sơ thiết kế 100m
25Đồng hồ đo áp lựcTheo hồ sơ thiết kế 2cái
26Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 125mmTheo hồ sơ thiết kế 4cái
27Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế 18cái
28Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế 5cái
29Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mmTheo hồ sơ thiết kế 12cái
30Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế 28cái
31Lắp bích thép - Đường kính 125mmTheo hồ sơ thiết kế 8cặp bích
32Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế 20cặp bích
33Lắp đặt côn thu nối bằng p/p hàn - Đường kính 125/60mmTheo hồ sơ thiết kế 2cái
34Lắp đặt côn thu nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/50mmTheo hồ sơ thiết kế 2cái
35Lắp đặt HCC ngoài nhà ( trọn bộ bao gồm Hộp 500x600x180, Lăng phun D65, Cuộn vòi D65, các phụ kiện đi kèm )Theo hồ sơ thiết kế 1hộp
36Van xả khí D25Theo hồ sơ thiết kế 1cái
37Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 kênhTheo hồ sơ thiết kế 11 trung tâm
38Tủ trung tâm báo cháy 10 kênhTheo hồ sơ thiết kế 1tủ
39Lắp đặt đầu báo cháy khóiTheo hồ sơ thiết kế 4,510 đầu
40Lắp đặt đầu báo cháy nhiệtTheo hồ sơ thiết kế 4,610 đầu
41Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút ân báo cháyTheo hồ sơ thiết kế 6bộ
42Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo hồ sơ thiết kế 1,25 đèn
43Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo hồ sơ thiết kế 2,65 đèn
44Lắp đặt dây tín hiệu 4x0.75Theo hồ sơ thiết kế 550m
45Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mmTheo hồ sơ thiết kế 250m
46Lắp đặt dây cáp 10px2x0.5mmTheo hồ sơ thiết kế 120m
47Lắp đặt ống nhựa bảo vệ chống cháy D16Theo hồ sơ thiết kế 800m
48Điện trở cuối kênhTheo hồ sơ thiết kế 6cái
49Lắp đặt hộp đấu nốiTheo hồ sơ thiết kế 3hộp
50Vật tư phụTheo hồ sơ thiết kế 1
51Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo hồ sơ thiết kế 2cái
52Tiếp địa cho tủ điều khiểnTheo hồ sơ thiết kế 1bộ
F HM: Nhà xe, Sân bê tông
1Đào móng, đất cấp II (nhà xe học sinh)Theo hồ sơ thiết kế 4,0321m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế 0,576m3
3Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế 2,4m3
4Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế 8,0875m3
5Bê tông nền, M200, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế 24,2625m3
6Sản xuất cột thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế 0,4792tấn
7Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế 0,4792tấn
8Sản xuất xà gồ thép 40x80x1,5Theo hồ sơ thiết kế 0,581tấn
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế 1,5366tấn
10Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế 1,5366tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế 131,6161m2
12Lợp mái tôn tráng kẽm tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế 1,753100m2
13Đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế 0,0585m3
14Đào móng - Cấp đất II (nhà xe giáo viên)Theo hồ sơ thiết kế 3,0241m3
15Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế 0,432m3
16Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế 1,8m3
17Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế 5,5375m3
18Bê tông nền, M200, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế 16,6125m3
19Sản xuất cột thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế 0,3594tấn
20Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế 0,3594tấn
21Sản xuất xà gồ thép 40x80x1,5Theo hồ sơ thiết kế 0,4002tấn
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế 1,1525tấn
23Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế 1,1525tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế 96,2641m2
25Lợp mái tôn tráng kẽm tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế 1,2456100m2
26Đào xúc đất - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế 2,9888100m3
27Vận chuyển đất- Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế 2,98100m3
28Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế 0,36100m3
29Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế 84m3
30Bê tông nền, M200, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế 72m3
31Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch Terrazo 400x400mm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế 1.680m2
32Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo hồ sơ thiết kế 610m
33Ốp gạch thẻ bồn hoaTheo hồ sơ thiết kế 49,6m2
G HM: Bể nước sạch 192m3 + Cấp nước cứu hỏa
1Đào móng - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế 3,7114100m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế 6,8389m3
3Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế 0,0333100m2
4Ván khuôn dầm móngTheo hồ sơ thiết kế 0,3559100m2
5Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế 0,1836tấn
6Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế 1,6636tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế 0,0239tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế 1,5256tấn
9Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế 19,1355m3
10Ván khuôn gỗ nắp bểTheo hồ sơ thiết kế 0,5308100m2
11Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế 1,0971tấn
12Bê tông nắp bể, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế 7,9625m3
13Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế 42,0047m3
14Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế 260,7445m2
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế 1,7914100m3
16Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế 1,7914100m3
17Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế 0,9118m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế 5,544m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế 0,5689m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế 0,048100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế 0,0182tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế 0,1103tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế 0,528m3
24Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế 0,169100m2
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế 0,131tấn
26Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế 2,1746m3
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế 91,3096m2
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế 34,52m2
29Trát trần, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế 16,8964m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế 91,3096m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế 51,4164m2
32Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế 7,7284m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế 17,64m2
34Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 ( tạo dốc)Theo hồ sơ thiết kế 19,74m2
35Sản xuất cửa thép hộp khung mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế 44,9993Kg
36Lắp dựng cửa vào khuônTheo hồ sơ thiết kế 2,881m2
37Kính trắng 5lyTheo hồ sơ thiết kế 1,2144m2
38Lắp dựng kính vào cửaTheo hồ sơ thiết kế 1,21441m2
39SX sen hoa cửa sắt vuông 12x12Theo hồ sơ thiết kế 18,193kg
40Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế 1,2144m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế 3,84121m2
42SXLD cửa chớpTheo hồ sơ thiết kế 3Bộ
43ống nhựa thoát sànTheo hồ sơ thiết kế 1,2m
44Hộp đèn và phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế 1bộ
45Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo hồ sơ thiết kế 1cái
46Lắp đặt các automat 3 pha 75ATheo hồ sơ thiết kế 1cái
47Lắp đặt ổ cắm đơnTheo hồ sơ thiết kế 1cái
48Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế 1cái
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế 15m
50Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2Theo hồ sơ thiết kế 60m
51Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hồ sơ thiết kế 10m
52Đào móng đường ống - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế 8100m3
53Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế 6,6m3
54Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế 2m3
H HM: Kè đá
1Đào móng - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế 0,6579100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế 7,71m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế 59,6652m3
4Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế 15,42m3
5Ống nhựa thoát nước D110Theo hồ sơ thiết kế 0,3437100m
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế 0,0702100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế 0,1123tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế 1,404m3
9Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ thiết kế 2,4985100m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ thiết kế 0,1512100m3
11Đào đất móng băng, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế 26,951m3
12Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế 2,7868m3
13Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế 24,495m3
14Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế 2,156m3
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế 3,1093m3
16Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế 42,6914m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế 42,6914m2
I HM: Phá dỡ nhà lớp học 2 tầng 10 phòng cũ
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế 7,056100m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế 389,85m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế 2,4581tấn
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế 79,2m2
5Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế 33,6m3
6Phá dỡ kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế 173,9961m3
7Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo hồ sơ thiết kế 102,789m3
8Vận chuyển phế thảiTheo hồ sơ thiết kế 310,3851m3
J HM: Cổng phụ, nhà bảo vệ
1Đào móng - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế 10,5841m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế 0,858m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế 0,1018100m2
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d Theo hồ sơ thiết kế 0,0636tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế 0,0682tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế 0,3007tấn
7Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế 3,1293m3
8Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế 6,5967m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế 0,096100m2
10Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế 0,72m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế 0,054100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế 0,0326tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế 0,1717tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế 0,0328tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế 0,693m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế 0,11100m2
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế 0,1075tấn
18Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế 0,9786m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế 2,2388m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế 18,1472m2
21Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo hồ sơ thiết kế 22,87m2
22Làm biển trường + chữ tênTheo hồ sơ thiết kế 1bộ
23Mô tơ điện cổngTheo hồ sơ thiết kế 1bộ
24Thép cổng phụ inox 201Theo hồ sơ thiết kế 28,7423kg
25SXLD cổng inox tự hànhTheo hồ sơ thiết kế 6m
26Đào móng - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế 5,1841m3
27Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế 0,576m3
28Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế 0,0488100m2
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế 0,0125tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế 0,1647tấn
31Bê tông móng, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế 1,8113m3
32Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế 2,7967m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế 0,0792100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế 0,0192tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế 0,1152tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế 0,8712m3
37Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế 1,6127100m3
38Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế 0,1126100m2
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế 0,0132tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế 0,0909tấn
41Bê tông cột, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế 0,5808m3
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế 1,1556m3
43Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế 0,059m3
44Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế 0,0528100m2
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế 0,0192tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế 0,0935tấn
47Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế 0,5808m3
48Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế 0,0451100m2
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế 0,0094tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế 0,0425tấn
51Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế 0,2904m3
52Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế 0,2303100m2
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế 0,1269tấn
54Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế 2,401m3
55Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế 0,1447tấn
56Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế 0,1447tấn
57Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế 9,216m2
58Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế 0,1978100m2
59Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế 0,004100m
60Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế 10,4604m2
61Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế 19,6m
62Đào móng băng - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế 0,3251m3
63Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế 0,12m3
64Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế 0,45m3
65Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế 0,27m2
66Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế 1,92m2
67Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế 64,316m2
68Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế 31,6296m2
69Trát trần, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế 10,1124m2
70Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ kính an toàn 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện, khóa, ke chốt đồng bộ và lắp dựng hoàn thiện)Theo hồ sơ thiết kế 3,84m2
71Cửa sổ mở hất 2 cánh nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện, khóa, ke chốt đồng bộ và lắp dựng hoàn thiện)Theo hồ sơ thiết kế 9,664m2
72Bê tông nền, M100, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế 1,0112m3
73Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mmTheo hồ sơ thiết kế 10,3764m2
74Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế 64,316m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế 41,742m2
76Trát phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế 32,16m
77Tủ điện tổng 300x250x120Theo hồ sơ thiết kế 1hộp
78Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế 1bộ
79Lắp đặt đèn gắn trần chụp bán cầu bóng neonTheo hồ sơ thiết kế 4bộ
80Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế 1cái
81Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ thiết kế 1cái
82Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo hồ sơ thiết kế 1cái
83Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo hồ sơ thiết kế 1cái
84Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế 1cái
85Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế 2cái
86Lắp đặt ổ cắm đơnTheo hồ sơ thiết kế 1cái
87Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế 2cái
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế 40m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế 20m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế 80m
91Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hồ sơ thiết kế 50m
92Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế 50m
93Lắp đặt hộp nối dây 200x100Theo hồ sơ thiết kế 1hộp
94Xà sứ đón đầu hồiTheo hồ sơ thiết kế 1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9149E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.829E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.937.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự thi công xây dựng công trình dân dụng.(Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình dân dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo32
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo32
7 Cán bộ kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy 1 Cán bộ kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy: 01 người.- Có văn bằng về PCCC hoặc tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật và có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng kèm theo.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 L2
2 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150 L2
3 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW2
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kW2
5 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 kW3
6 Máy đầm đất Trọng lượng ≥ 70 kg2
7 Máy khoan cầm tay Công suất ≥ 0,6 kW2
8 Máy hàn Công suất ≥ 23 kW2
9 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 kW2
10 Máy hàn nhiệt Còn hoạt động tốt1
11 Vận thăng hoặc máy tời Còn hoạt động tốt1
12 Máy ép cọc Còn hoạt động tốt1
13 Máy đào Còn hoạt động tốt1
14 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5T1
15 Cần cẩu hoặc cần trục ô tô Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->