Gói thầu: Nâng cấp hệ thống điện lưới tại tỉnh Bình Phước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220646497-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Nâng cấp hệ thống điện lưới tại tỉnh Bình Phước
Số hiệu KHLCNT 20220381334
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-17 08:41:00 đến ngày 2022-07-04 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,540,531,225 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.36E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp cấp 4 trở lên trong đó có hạng mục triển khai thi công đường dây và trạm biến ápTương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc triển khai thi công đường dây và trạm biến áp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.180.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Số lượng chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện, cơ điện (bản chứng thực).2. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình: Thi công kéo điện công trình công nghiệp, hoặc thi công kéo điện cho trạm BTS Kèm theo tài liệu chứng minh:- Hoặc quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của công trình tương tự đã hoàn thành sao y Công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực.- Hoặc bản chứng thực văn bản, tài liệu xác nhận của chủ đầu tư trực tiếp tham gia thi công công trình đó.)3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Số lượng cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, cơ điện (kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ): ≥ 3 người2. Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng (kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ): ≥ 2 người3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy ép đầu cos
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 5
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 5
7-Cẩu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
E-CDNT 1.2 Nâng cấp hệ thống điện lưới tại tỉnh Bình Phước
Nâng cấp hệ thống điện lưới tại tỉnh Bình Phước
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp của chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Lô B1C cụm sản xuất tiểu thủ công nghiệp và công nghiệp nhỏ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Xây lắp điện Khánh Linh.


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Lô B1C cụm sản xuất tiểu thủ công nghiệp và công nghiệp nhỏ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp bao gồm: Tài liệu chứng minh có số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2021 không quá 100 người và tổng doanh thu năm 2021 không quá 50 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn năm 2021 không quá 20 tỷ đồng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Lô B1C cụm sản xuất tiểu thủ công nghiệp và công nghiệp nhỏ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 1 Trần Hữu Dực, Mỹ Đình 2, Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội. SĐT 0362888899
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ THIẾT BỊ B CẤP
1MBA 3pha 22/0.4KV-III-50KVATham khảo Phần II, chương V6Cái
2Chống sét van (LA) 18KV-PolymerTham khảo Phần II, chương V39Cái
3MCCB-3P-600V-125ATham khảo Phần II, chương V6Cái
4Cầu chì tự rơi FCO 27KV-100ATham khảo Phần II, chương V39Cái
5MBA 1pha (12,7)/2x0,23KV-15KVATham khảo Phần II, chương V21Cái
6MCCB-3P-600V-75ATham khảo Phần II, chương V21Cái
B Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm BPC0008 tỉnh Bình Phước
C XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
D Móng bê tông trụ 12m
1Đào đất cấp III độ sâu > 1mTham khảo Phần II, chương V2,003m3
2Đắp đất hố móng độ chặt k=0,9Tham khảo Phần II, chương V0,327m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, chương V1,11m3
E Trồng cột bê tông trụ 12m ghép
1Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTham khảo Phần II, chương V2trụ
2Dựng trụ BTLT 12m đơnTham khảo Phần II, chương V2trụ
3Boulon ven ren hai đầu Ø16x650Tham khảo Phần II, chương V1Cây
4Boulon ven ren hai đầu Ø16x850Tham khảo Phần II, chương V3Cây
5Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V8Cái
F Hình thức trụ đấu nối 3 pha (ĐN-3P)
1Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTham khảo Phần II, chương V2bộ
2Lắp đặt và tháo kẹp quaiTham khảo Phần II, chương V3cái
3Lắp đặt và tháo kẹp hotlineTham khảo Phần II, chương V3cái
4Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Tham khảo Phần II, chương V31 bộ cách điện
5Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvTham khảo Phần II, chương V0,210 sứ
6Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTham khảo Phần II, chương V1sứ
7Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốpTham khảo Phần II, chương V2Cây
8Chống dẹt 6x60x920Tham khảo Phần II, chương V4Cây
9Sứ treo polymer 24 KVTham khảo Phần II, chương V3Chuỗi
10Sứ linepost 24 KV - 600mmTham khảo Phần II, chương V2Cái
11UclevisTham khảo Phần II, chương V1Cái
12Sứ ống chỉTham khảo Phần II, chương V1Cái
13Bulon 16x300Tham khảo Phần II, chương V2Cây
14Bulon 16x250Tham khảo Phần II, chương V1Cây
15Bulon 16x40Tham khảo Phần II, chương V4Cây
16Bulon ven răng suốt 16x250Tham khảo Phần II, chương V2Cây
17Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V8Cái
18Long đền tròn dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V6Cái
19Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V2Cái
20Giáp níu 50+ yếm cápTham khảo Phần II, chương V3Bộ
21Kẹp nhôm KN-AL-50/70Tham khảo Phần II, chương V2Cái
22Kẹp quai U 4/0Tham khảo Phần II, chương V3Cái
23Kẹp hotline 4/0Tham khảo Phần II, chương V3Cái
24Khoen neo (ma ní)Tham khảo Phần II, chương V3Cái
25Cáp CEV 25mm2-24kVTham khảo Phần II, chương V9m
G Trụ dừng cuối 3 pha (DT-3P)
1Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgTham khảo Phần II, chương V2bộ
2Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Tham khảo Phần II, chương V31 bộ cách điện
3Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTham khảo Phần II, chương V1sứ
4Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốpTham khảo Phần II, chương V2Cây
5Chống dẹt 6x60x920Tham khảo Phần II, chương V4Cây
6Bulon 16x250Tham khảo Phần II, chương V2Cây
7Bulon ven răng suốt 16x250Tham khảo Phần II, chương V2Cây
8Bulon 16x300Tham khảo Phần II, chương V1Cây
9Bulon 16x40Tham khảo Phần II, chương V4Cây
10UclevisTham khảo Phần II, chương V1Cái
11Sứ ống chỉTham khảo Phần II, chương V1Cái
12Sứ treo polymer 24 KVTham khảo Phần II, chương V3Chuỗi
13Giáp níu 50+ yếm cápTham khảo Phần II, chương V3Bộ
14Kẹp nhôm KN-AL-50/70Tham khảo Phần II, chương V2Cái
15Khoen neo (ma ní)Tham khảo Phần II, chương V3Cái
16Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V10Cái
17Long đền tròn dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V8Cái
H Đường dây trung thế và phụ kiện
1Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH50Tham khảo Phần II, chương V0,10511 km dây
2Cáp nhôm trần lõi thép AC50Tham khảo Phần II, chương V0,0351 km dây
3Thẻ thứ tự phaTham khảo Phần II, chương V4cái
4Bảng tên số trụ và biền báo nguy hiểmTham khảo Phần II, chương V1cái
I PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
1Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốpTham khảo Phần II, chương V3Cây
2Đà U160x68x7,0 - dài 1907Tham khảo Phần II, chương V2Cây
3Đà U160x68x7,0 - dài 1700Tham khảo Phần II, chương V2Cây
4Đà U100x46x5,0 - dài 500Tham khảo Phần II, chương V2Cây
5Đà U100x46x5,0 - dài 700Tham khảo Phần II, chương V3Cây
6Đà U100x46x5,0 - dài 1100Tham khảo Phần II, chương V2Cây
7Đà U160x68x7,0 - dài 1460Tham khảo Phần II, chương V1Cây
8Đà U160x68x7,0 - dài 740Tham khảo Phần II, chương V1Cây
9Đà U100x46x5,0 - dài 900Tham khảo Phần II, chương V2Cây
10Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2 (Dây P, N, có liệt kê dây sau MCCB đến hạ áp)Tham khảo Phần II, chương V721 m
11Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvTham khảo Phần II, chương V0,310 sứ
12Đầu cosse ép Cu 50mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V1,610 đầu cốt
13Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế)Tham khảo Phần II, chương V151 m
14Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V0,110 đầu cốt
15Cáp CEV 24KV-25mm2Tham khảo Phần II, chương V301 m
16Cáp đồng trần 25mm2Tham khảo Phần II, chương V101 m
17Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V0,210 đầu cốt
18Lắp đặt và tháo kẹp quaiTham khảo Phần II, chương V3cái
19Lắp đặt và tháo kẹp hotlineTham khảo Phần II, chương V3cái
20Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTham khảo Phần II, chương V11 tủ
21Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,12100m
22Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2Tham khảo Phần II, chương V41 m
23Đầu cosse ép đồng 4mm2Tham khảo Phần II, chương V1,610 đầu cốt
24Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốpTham khảo Phần II, chương V3Cây
25Chống dẹt 6x60x920Tham khảo Phần II, chương V6Cây
26Đà U160x68x7,0 - dài 1907Tham khảo Phần II, chương V2Cây
27Đà U160x68x7,0 - dài 1700Tham khảo Phần II, chương V2Cây
28Đà U100x46x5,0 - dài 500Tham khảo Phần II, chương V2Cây
29Đà U100x46x5,0 - dài 700Tham khảo Phần II, chương V3Cây
30Đà U100x46x5,0 - dài 1100Tham khảo Phần II, chương V2Cây
31Đà U160x68x7,0 - dài 1460Tham khảo Phần II, chương V1Cây
32Đà U160x68x7,0 - dài 740Tham khảo Phần II, chương V1Cây
33Đà U100x46x5,0 - dài 900Tham khảo Phần II, chương V2Cây
34Bù lon 6x50Tham khảo Phần II, chương V20Cây
35Bù lon 8x60Tham khảo Phần II, chương V10Cây
36Bù lon 12x40Tham khảo Phần II, chương V4Cây
37Bù lon 16x50Tham khảo Phần II, chương V22Cây
38Bù lon 16x80Tham khảo Phần II, chương V4Cây
39Bù lon 16x100Tham khảo Phần II, chương V14Cây
40Bù lon 16x250Tham khảo Phần II, chương V3Cây
41Bù lon 16x300Tham khảo Phần II, chương V1Cây
42Bù lon 16x500 ren suốtTham khảo Phần II, chương V2Cây
43Bù lon 16x150 ren suốtTham khảo Phần II, chương V4Cây
44Bù lon 16x250 ren suốtTham khảo Phần II, chương V2Cây
45Bù lon 16x400 ren suốtTham khảo Phần II, chương V4Cây
46Bù lon 16x700 ren suốtTham khảo Phần II, chương V6Cây
47Vis 4x30Tham khảo Phần II, chương V10Con
48Long đền tròn F8Tham khảo Phần II, chương V30Con
49Long đền vuông F 14Tham khảo Phần II, chương V20Con
50Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V40Con
51Cáp CV 600V-50mm2Tham khảo Phần II, chương V51Mét
52Đầu cosse ép đồng 50mm2 + chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V12Cái
53Cáp CV 600V-50mm2Tham khảo Phần II, chương V21Mét
54Đầu cosse ép đồng 50mm2 + chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V4Cái
55Cáp CEV 24KV-25mm2Tham khảo Phần II, chương V30Mét
56Cáp đồng trần C-25mm2Tham khảo Phần II, chương V10Mét
57Đầu cosse ép đồng 25mm2Tham khảo Phần II, chương V1Cái
58Kẹp quai loại 2/0Tham khảo Phần II, chương V3Cái
59Hotline đồng loại 2/0Tham khảo Phần II, chương V3Cái
60Sứ linepost 24 KV - 600mmTham khảo Phần II, chương V3Bộ
61Ốc siết cáp 2/0Tham khảo Phần II, chương V6Cái
62Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V9Cái
63Thùng tole đôi 2 ngăn sơn tĩnh điện (loại lớn)Tham khảo Phần II, chương V1Bộ
64Cổ dê lắp tủ điệnTham khảo Phần II, chương V2Cái
65Ống nhựa PVC Ø90 dày 3,2mmTham khảo Phần II, chương V4Mét
66Co PVC Ø90 dày 3,2mmTham khảo Phần II, chương V2Cái
67Code kẹp ống PVC Ø90 dày 3,2mmTham khảo Phần II, chương V3Cái
68Băng keo cách điệnTham khảo Phần II, chương V4Cuộn
69Bảng tên trạm bằng Composite (kèm bulon bắt)Tham khảo Phần II, chương V1Cái
70Đai thép Inox (1,2m)+Khoá đaiTham khảo Phần II, chương V1Cái
71Bảng nguy hiểmTham khảo Phần II, chương V1Cái
72Cáp điện kế 2 ruột đồng PVC-CVV-4x4mmTham khảo Phần II, chương V4Mét
73Đầu cosse ép đồng 4mm2 loại khoen trònTham khảo Phần II, chương V16Cái
74Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế)Tham khảo Phần II, chương V15m
75Nắp chụp cách điện 24kV máy biến áp 3 phaTham khảo Phần II, chương V3Cái
76Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LATham khảo Phần II, chương V3Cái
77Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực FCOTham khảo Phần II, chương V3Cái
J LÁNG BÊ TÔNG CHÂN TBA
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Tham khảo Phần II, chương V0,4m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V0,4m3
K BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM
1Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V4,625m3
2Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo Phần II, chương V4,625m3
3Rải dây thép địaTham khảo Phần II, chương V0,510 m
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,03100m
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTham khảo Phần II, chương V0,1512100kg
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITham khảo Phần II, chương V110 cọc
7Cáp đồng trần 25mm2Tham khảo Phần II, chương V5m
8Cọc tiếp đất Ø16x2,4mTham khảo Phần II, chương V10Cây
9Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V1Cái
10Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg)Tham khảo Phần II, chương V4Sợi
11Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg)Tham khảo Phần II, chương V1Sợi
12Bulon 12x40Tham khảo Phần II, chương V3Cái
13Long đền tròn dày 5mm phi 12Tham khảo Phần II, chương V6Cái
14Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mmTham khảo Phần II, chương V11Cây
15Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTham khảo Phần II, chương V3Mét
16Sơn chống gỉTham khảo Phần II, chương V1Kg
17Đai Inox(1,2m) + khóa đai InoxTham khảo Phần II, chương V2Bộ
18Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12Tham khảo Phần II, chương V3Cái
L BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM
1Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V1,038m3
2Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo Phần II, chương V1,038m3
3Rải dây thép địaTham khảo Phần II, chương V0,210 m
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,015100m
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTham khảo Phần II, chương V0,02100kg
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITham khảo Phần II, chương V0,210 cọc
7Cáp đồng trần 25mm2Tham khảo Phần II, chương V0,67m
8Cọc tiếp đất Ø16x2,4mTham khảo Phần II, chương V2Cây
9Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V1Cái
10Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg)Tham khảo Phần II, chương V1Sợi
11Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg)Tham khảo Phần II, chương V1Sợi
12Bulon 12x40Tham khảo Phần II, chương V1Cái
13Long đền tròn dày 5mm phi 12Tham khảo Phần II, chương V2Cái
14Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mmTham khảo Phần II, chương V2Cây
15Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTham khảo Phần II, chương V1,5Mét
16Sơn chống gỉTham khảo Phần II, chương V0,5Kg
17Đai Inox(1,2m) + khóa đai InoxTham khảo Phần II, chương V2Bộ
18Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12Tham khảo Phần II, chương V3Cái
M LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CHO TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Tham khảo Phần II, chương V11 máy
2Lắp đặt chống sét van Tham khảo Phần II, chương V13 pha
3Lắp đặt át tômát và khởi động từ Tham khảo Phần II, chương V11 cái
4Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVTham khảo Phần II, chương V31 bộ
5Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
6Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
7Bass L + ITham khảo Phần II, chương V3Bộ
8Chì 22KV - 3KTham khảo Phần II, chương V3Sợi
N THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng, máy biến điện 3 pha 22 - 35KVTham khảo Phần II, chương V1máy
2Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kvTham khảo Phần II, chương V3cái
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnTham khảo Phần II, chương V1cái
4Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Tham khảo Phần II, chương V3bộ
5Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTham khảo Phần II, chương V3bộ
O XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
P Trụ BTLT ghép đôi 8,5m
1Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTham khảo Phần II, chương V2cột
2Trụ BTLT đơn 8,5mTham khảo Phần II, chương V2Trụ
3Bulon VRS M16 x650Tham khảo Phần II, chương V1Cây
4Bulon VRS M16 x850Tham khảo Phần II, chương V3Cây
5Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V8Cái
Q Móng bê tông chân trụ 8,5m ghép đôi
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V1,58m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo Phần II, chương V0,198m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, chương V1,11m3
R Tiếp địa lặp lại hạ áp
1Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V1,625m3
2Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo Phần II, chương V1,625m3
3Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,03100m
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,110 đầu cốt
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTham khảo Phần II, chương V0,0772100kg
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITham khảo Phần II, chương V0,310 cọc
7Cáp đồng trần 25mm2Tham khảo Phần II, chương V1,5m
8Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V1Cái
9Cọc tiếp đất Ø16x2,4mTham khảo Phần II, chương V3Cây
10Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg)Tham khảo Phần II, chương V1Sợi
11Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg)Tham khảo Phần II, chương V1Sợi
12Đầu cosse ép Cu 35mm2 lỗ Ø12Tham khảo Phần II, chương V1Cái
13Bulon Ø10x40Tham khảo Phần II, chương V1Cái
14Long đền vuông Ø14Tham khảo Phần II, chương V2Cái
15Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mmTham khảo Phần II, chương V3Cây
16Sơn chống gỉTham khảo Phần II, chương V0,2Kg
17Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTham khảo Phần II, chương V3Mét
18Đai Inox(1,2m) + khóa đai InoxTham khảo Phần II, chương V3Bộ
19Bát hàn 100x100, dây sắt tròn Ø10mmTham khảo Phần II, chương V3Cái
S Hình thức trụ đấu nối (ĐN-HT-3P4D-ABC)
1Boulon móc M16x300Tham khảo Phần II, chương V1Cây
2Kẹp ngừng cáp ABCTham khảo Phần II, chương V1Cái
3Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V4Cái
4Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V1Cái
5Băng cách điệnTham khảo Phần II, chương V1cuộn
T Hình thức trụ đỡ thẳng (I-HT-3P4D-ABC)
1Boulon móc M16x250Tham khảo Phần II, chương V8Cây
2Kẹp treo cáp ABCTham khảo Phần II, chương V8Cái
3Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V16Cái
U Hình thức trụ ngừng 2 phía không ép lèo (2DT-HT-3P4D-ABC)
1Boulon móc M16x250Tham khảo Phần II, chương V4Cây
2Kẹp ngừng cáp ABCTham khảo Phần II, chương V4Cái
3Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V8Cái
V Hình thức trụ ngừng cuối (DT-HT-3P4D-ABC)
1Boulon móc M16x250Tham khảo Phần II, chương V1Cây
2Kẹp ngừng cáp ABCTham khảo Phần II, chương V1Cái
3Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V2Cái
W Liệt kê phần điện
1Cáp ABC 4x50 mm2Tham khảo Phần II, chương V0,3626km/dây
X Bốc dỡ vật tư
1Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵnTham khảo Phần II, chương V2,72tấn
2Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnTham khảo Phần II, chương V2,72tấn
3Công tác bốc lên dây dẫn điện các loạiTham khảo Phần II, chương V0,3537tấn
4Công tác bốc xuống dây dẫn điện các loạiTham khảo Phần II, chương V0,3537tấn
5Công tác bốc lên cấu kiện thép các loạiTham khảo Phần II, chương V1tấn
6Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loạiTham khảo Phần II, chương V1tấn
Y THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTham khảo Phần II, chương V8sợi
2Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTham khảo Phần II, chương V2cái
3Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiTham khảo Phần II, chương V1bát
Z Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm BPC0519 tỉnh Bình Phước
AA XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
AB Móng trụ 12-02 đà cản (M12-2a)
1Đào đất cấp III độ sâu > 1mTham khảo Phần II, chương V1,856m3
2Đắp đất hố móng độ chặt k=0,9Tham khảo Phần II, chương V2,005m3
3Lắp đặt đà cảnTham khảo Phần II, chương V2cái
4Đà cản BTCT 1,2mTham khảo Phần II, chương V2cái
5Boulon VRS Ø16x850Tham khảo Phần II, chương V1cây
6Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V2Cái
AC Móng bê tông trụ 12m
1Đào đất cấp III độ sâu > 1mTham khảo Phần II, chương V2,003m3
2Đắp đất hố móng độ chặt k=0,9Tham khảo Phần II, chương V0,327m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, chương V1,11m3
AD Trồng cột bê tông trụ 12m
1Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTham khảo Phần II, chương V2trụ
2Dựng trụ BTLT 12m đơnTham khảo Phần II, chương V2trụ
AE Trồng cột bê tông trụ 12m ghép
1Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTham khảo Phần II, chương V2trụ
2Dựng trụ BTLT 12m đơnTham khảo Phần II, chương V2trụ
3Boulon ven ren hai đầu Ø16x650Tham khảo Phần II, chương V1Cây
4Boulon ven ren hai đầu Ø16x850Tham khảo Phần II, chương V3Cây
5Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V8Cái
AF Hình thức trụ đỡ thẳng hai mạch 3 pha (I2M-3P)
1Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgTham khảo Phần II, chương V1bộ
2Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTham khảo Phần II, chương V1bộ
3Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvTham khảo Phần II, chương V0,610 sứ
4Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTham khảo Phần II, chương V1sứ
5Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốpTham khảo Phần II, chương V1Cây
6Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốpTham khảo Phần II, chương V1Cây
7Chống dẹt 6x60x920Tham khảo Phần II, chương V4Cây
8Ñaø saét V75x75x6 daøi 0,80m - 1 oáp (baét söù ñænh)Tham khảo Phần II, chương V1Cây
9Sứ linepost 24 KV - 600mmTham khảo Phần II, chương V6Cái
10UclevisTham khảo Phần II, chương V1Cái
11Sứ ống chỉTham khảo Phần II, chương V1Cái
12Bulon 16x300Tham khảo Phần II, chương V2Cây
13Bulon 16x250Tham khảo Phần II, chương V2Cây
14Bulon 16x100Tham khảo Phần II, chương V1Cây
15Bulon 16x40Tham khảo Phần II, chương V4Cây
16Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V10Cái
17Long đền tròn dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V8Cái
18Giáp buộc sứ đơnTham khảo Phần II, chương V6Sợi
AG Hình thức trụ đấu nối 3 pha (ĐN-3P)
1Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTham khảo Phần II, chương V2bộ
2Lắp đặt và tháo kẹp quaiTham khảo Phần II, chương V3cái
3Lắp đặt và tháo kẹp hotlineTham khảo Phần II, chương V3cái
4Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Tham khảo Phần II, chương V31 bộ cách điện
5Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvTham khảo Phần II, chương V0,210 sứ
6Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTham khảo Phần II, chương V1sứ
7Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốpTham khảo Phần II, chương V2Cây
8Chống dẹt 6x60x920Tham khảo Phần II, chương V4Cây
9Sứ treo polymer 24 KVTham khảo Phần II, chương V3Chuỗi
10Sứ linepost 24 KV - 600mmTham khảo Phần II, chương V2Cái
11UclevisTham khảo Phần II, chương V1Cái
12Sứ ống chỉTham khảo Phần II, chương V1Cái
13Bulon 16x300Tham khảo Phần II, chương V2Cây
14Bulon 16x250Tham khảo Phần II, chương V1Cây
15Bulon 16x40Tham khảo Phần II, chương V4Cây
16Bulon ven răng suốt 16x250Tham khảo Phần II, chương V2Cây
17Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V8Cái
18Long đền tròn dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V6Cái
19Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V2Cái
20Giáp níu 50+ yếm cápTham khảo Phần II, chương V3Bộ
21Kẹp nhôm KN-AL-50/70Tham khảo Phần II, chương V2Cái
22Kẹp quai U 4/0Tham khảo Phần II, chương V3Cái
23Kẹp hotline 4/0Tham khảo Phần II, chương V3Cái
24Khoen neo (ma ní)Tham khảo Phần II, chương V3Cái
25Cáp CEV 25mm2-24kVTham khảo Phần II, chương V9m
AH Trụ dừng cuối 3 pha (DT-3P)
1Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgTham khảo Phần II, chương V2bộ
2Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Tham khảo Phần II, chương V31 bộ cách điện
3Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTham khảo Phần II, chương V1sứ
4Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốpTham khảo Phần II, chương V2Cây
5Chống dẹt 6x60x920Tham khảo Phần II, chương V4Cây
6Bulon 16x250Tham khảo Phần II, chương V2Cây
7Bulon ven răng suốt 16x250Tham khảo Phần II, chương V2Cây
8Bulon 16x300Tham khảo Phần II, chương V1Cây
9Bulon 16x40Tham khảo Phần II, chương V4Cây
10UclevisTham khảo Phần II, chương V1Cái
11Sứ ống chỉTham khảo Phần II, chương V1Cái
12Sứ treo polymer 24 KVTham khảo Phần II, chương V3Chuỗi
13Giáp níu 50+ yếm cápTham khảo Phần II, chương V3Bộ
14Kẹp nhôm KN-AL-50/70Tham khảo Phần II, chương V2Cái
15Khoen neo (ma ní)Tham khảo Phần II, chương V3Cái
16Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V10Cái
17Long đền tròn dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V8Cái
AI Đường dây trung thế và phụ kiện
1Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH50Tham khảo Phần II, chương V0,05561 km dây
2Cáp nhôm trần lõi thép AC50Tham khảo Phần II, chương V0,01851 km dây
3Thẻ thứ tự phaTham khảo Phần II, chương V4cái
4Bảng tên số trụ và biền báo nguy hiểmTham khảo Phần II, chương V1cái
AJ PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
1Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốpTham khảo Phần II, chương V3Cây
2Đà U160x68x7,0 - dài 1907Tham khảo Phần II, chương V2Cây
3Đà U160x68x7,0 - dài 1700Tham khảo Phần II, chương V2Cây
4Đà U100x46x5,0 - dài 500Tham khảo Phần II, chương V2Cây
5Đà U100x46x5,0 - dài 700Tham khảo Phần II, chương V3Cây
6Đà U100x46x5,0 - dài 1100Tham khảo Phần II, chương V2Cây
7Đà U160x68x7,0 - dài 1460Tham khảo Phần II, chương V1Cây
8Đà U160x68x7,0 - dài 740Tham khảo Phần II, chương V1Cây
9Đà U100x46x5,0 - dài 900Tham khảo Phần II, chương V2Cây
10Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2 (Dây P, N, có liệt kê dây sau MCCB đến hạ áp)Tham khảo Phần II, chương V721 m
11Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvTham khảo Phần II, chương V0,310 sứ
12Đầu cosse ép Cu 50mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V1,610 đầu cốt
13Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế)Tham khảo Phần II, chương V151 m
14Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V0,110 đầu cốt
15Cáp CEV 24KV-25mm2Tham khảo Phần II, chương V301 m
16Cáp đồng trần 25mm2Tham khảo Phần II, chương V101 m
17Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V0,210 đầu cốt
18Lắp đặt và tháo kẹp quaiTham khảo Phần II, chương V3cái
19Lắp đặt và tháo kẹp hotlineTham khảo Phần II, chương V3cái
20Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTham khảo Phần II, chương V11 tủ
21Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,12100m
22Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2Tham khảo Phần II, chương V41 m
23Đầu cosse ép đồng 4mm2Tham khảo Phần II, chương V1,610 đầu cốt
24Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốpTham khảo Phần II, chương V3Cây
25Chống dẹt 6x60x920Tham khảo Phần II, chương V6Cây
26Đà U160x68x7,0 - dài 1907Tham khảo Phần II, chương V2Cây
27Đà U160x68x7,0 - dài 1700Tham khảo Phần II, chương V2Cây
28Đà U100x46x5,0 - dài 500Tham khảo Phần II, chương V2Cây
29Đà U100x46x5,0 - dài 700Tham khảo Phần II, chương V3Cây
30Đà U100x46x5,0 - dài 1100Tham khảo Phần II, chương V2Cây
31Đà U160x68x7,0 - dài 1460Tham khảo Phần II, chương V1Cây
32Đà U160x68x7,0 - dài 740Tham khảo Phần II, chương V1Cây
33Đà U100x46x5,0 - dài 900Tham khảo Phần II, chương V2Cây
34Bù lon 6x50Tham khảo Phần II, chương V20Cây
35Bù lon 8x60Tham khảo Phần II, chương V10Cây
36Bù lon 12x40Tham khảo Phần II, chương V4Cây
37Bù lon 16x50Tham khảo Phần II, chương V22Cây
38Bù lon 16x80Tham khảo Phần II, chương V4Cây
39Bù lon 16x100Tham khảo Phần II, chương V14Cây
40Bù lon 16x250Tham khảo Phần II, chương V3Cây
41Bù lon 16x300Tham khảo Phần II, chương V1Cây
42Bù lon 14x500 ren suốtTham khảo Phần II, chương V2Cây
43Bù lon 16x150 ren suốtTham khảo Phần II, chương V4Cây
44Bù lon 16x250 ren suốtTham khảo Phần II, chương V2Cây
45Bù lon 16x400 ren suốtTham khảo Phần II, chương V4Cây
46Bù lon 16x700 ren suốtTham khảo Phần II, chương V6Cây
47Vis 4x30Tham khảo Phần II, chương V10Con
48Long đền tròn F8Tham khảo Phần II, chương V30Con
49Long đền vuông F 14Tham khảo Phần II, chương V20Con
50Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V40Con
51Cáp CV 600V-50mm2Tham khảo Phần II, chương V51Mét
52Đầu cosse ép đồng 50mm2 + chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V12Cái
53Cáp CV 600V-50mm2Tham khảo Phần II, chương V21Mét
54Đầu cosse ép đồng 50mm2 + chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V4Cái
55Cáp CEV 24KV-25mm2Tham khảo Phần II, chương V30Mét
56Cáp đồng trần C-25mm2Tham khảo Phần II, chương V10Mét
57Đầu cosse ép đồng 25mm2Tham khảo Phần II, chương V1Cái
58Kẹp quai loại 2/0Tham khảo Phần II, chương V3Cái
59Hotline đồng loại 2/0Tham khảo Phần II, chương V3Cái
60Sứ linepost 24 KV - 600mmTham khảo Phần II, chương V3Bộ
61Ốc siết cáp 2/0Tham khảo Phần II, chương V6Cái
62Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V9Cái
63Thùng tole đôi 2 ngăn sơn tĩnh điện (loại lớn)Tham khảo Phần II, chương V1Bộ
64Cổ dê lắp tủ điệnTham khảo Phần II, chương V2Cái
65Ống nhựa PVC Ø90 dày 3,2mmTham khảo Phần II, chương V4Mét
66Co PVC Ø90 dày 3,2mmTham khảo Phần II, chương V2Cái
67Code kẹp ống PVC Ø90 dày 3,2mmTham khảo Phần II, chương V3Cái
68Băng keo cách điệnTham khảo Phần II, chương V4Cuộn
69Bảng tên trạm bằng Composite (kèm bulon bắt)Tham khảo Phần II, chương V1Cái
70Đai thép Inox (1,2m)+Khoá đaiTham khảo Phần II, chương V1Cái
71Bảng nguy hiểmTham khảo Phần II, chương V1Cái
72Cáp điện kế 2 ruột đồng PVC-CVV-4x4mmTham khảo Phần II, chương V4Mét
73Đầu cosse ép đồng 4mm2 loại khoen trònTham khảo Phần II, chương V16Cái
74Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế)Tham khảo Phần II, chương V15m
75Nắp chụp cách điện 24kV máy biến áp 3 phaTham khảo Phần II, chương V3Cái
76Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LATham khảo Phần II, chương V3Cái
77Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực FCOTham khảo Phần II, chương V3Cái
AK LÁNG BÊ TÔNG CHÂN TBA
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Tham khảo Phần II, chương V0,4m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V0,4m3
AL BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM
1Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V4,625m3
2Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo Phần II, chương V4,625m3
3Rải dây thép địaTham khảo Phần II, chương V0,510 m
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,03100m
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTham khảo Phần II, chương V0,1512100kg
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITham khảo Phần II, chương V110 cọc
7Cáp đồng trần 25mm2Tham khảo Phần II, chương V5m
8Cọc tiếp đất Ø16x2,4mTham khảo Phần II, chương V10Cây
9Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V1Cái
10Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg)Tham khảo Phần II, chương V4Sợi
11Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg)Tham khảo Phần II, chương V1Sợi
12Bulon 12x40Tham khảo Phần II, chương V3Cái
13Long đền tròn dày 5mm phi 12Tham khảo Phần II, chương V6Cái
14Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mmTham khảo Phần II, chương V11Cây
15Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTham khảo Phần II, chương V3Mét
16Sơn chống gỉTham khảo Phần II, chương V1Kg
17Đai Inox(1,2m) + khóa đai InoxTham khảo Phần II, chương V2Bộ
18Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12Tham khảo Phần II, chương V3Cái
AM BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM
1Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V1,038m3
2Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo Phần II, chương V1,038m3
3Rải dây thép địaTham khảo Phần II, chương V0,210 m
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,015100m
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTham khảo Phần II, chương V0,02100kg
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITham khảo Phần II, chương V0,210 cọc
7Cáp đồng trần 25mm2Tham khảo Phần II, chương V0,67m
8Cọc tiếp đất Ø16x2,4mTham khảo Phần II, chương V2Cây
9Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V1Cái
10Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg)Tham khảo Phần II, chương V1Sợi
11Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg)Tham khảo Phần II, chương V1Sợi
12Bulon 12x40Tham khảo Phần II, chương V1Cái
13Long đền tròn dày 5mm phi 12Tham khảo Phần II, chương V2Cái
14Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mmTham khảo Phần II, chương V2Cây
15Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTham khảo Phần II, chương V1,5Mét
16Sơn chống gỉTham khảo Phần II, chương V0,5Kg
17Đai Inox(1,2m) + khóa đai InoxTham khảo Phần II, chương V2Bộ
18Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12Tham khảo Phần II, chương V3Cái
AN Bốc dỡ vật tư
1Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵnTham khảo Phần II, chương V3tấn
2Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnTham khảo Phần II, chương V3tấn
3Công tác bốc lên dây dẫn điện các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0681tấn
4Công tác bốc xuống dây dẫn điện các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0681tấn
5Công tác bốc lên cấu kiện thép các loạiTham khảo Phần II, chương V1tấn
6Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loạiTham khảo Phần II, chương V1tấn
AO LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CHO TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Tham khảo Phần II, chương V11 máy
2Lắp đặt chống sét van Tham khảo Phần II, chương V13 pha
3Lắp đặt át tômát và khởi động từ Tham khảo Phần II, chương V11 cái
4Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVTham khảo Phần II, chương V31 bộ
5Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
6Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
7Bass L + ITham khảo Phần II, chương V3Bộ
8Chì 22KV - 3KTham khảo Phần II, chương V3Sợi
AP THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng, máy biến điện 3 pha 22 - 35KVTham khảo Phần II, chương V1máy
2Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kvTham khảo Phần II, chương V3cái
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnTham khảo Phần II, chương V1cái
4Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Tham khảo Phần II, chương V3bộ
5Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTham khảo Phần II, chương V3bộ
AQ THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTham khảo Phần II, chương V7sợi
2Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTham khảo Phần II, chương V2cái
3Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiTham khảo Phần II, chương V1bát
AR Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm BPC0521 tỉnh Bình Phước
AS XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
AT Móng bê tông trụ 12m
1Đào đất cấp III độ sâu > 1mTham khảo Phần II, chương V2,003m3
2Đắp đất hố móng độ chặt k=0,9Tham khảo Phần II, chương V0,327m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, chương V1,11m3
AU Trồng cột bê tông trụ 12m ghép
1Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTham khảo Phần II, chương V2trụ
2Dựng trụ BTLT 12m đơnTham khảo Phần II, chương V2trụ
3Boulon ven ren hai đầu Ø16x650Tham khảo Phần II, chương V1Cây
4Boulon ven ren hai đầu Ø16x850Tham khảo Phần II, chương V3Cây
5Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V8Cái
AV Hình thức trụ đấu nối 3 pha (ĐN-3P)
1Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTham khảo Phần II, chương V2bộ
2Lắp đặt và tháo kẹp quaiTham khảo Phần II, chương V3cái
3Lắp đặt và tháo kẹp hotlineTham khảo Phần II, chương V3cái
4Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Tham khảo Phần II, chương V31 bộ cách điện
5Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvTham khảo Phần II, chương V0,210 sứ
6Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTham khảo Phần II, chương V1sứ
7Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốpTham khảo Phần II, chương V2Cây
8Chống dẹt 6x60x920Tham khảo Phần II, chương V4Cây
9Sứ treo polymer 24 KVTham khảo Phần II, chương V3Chuỗi
10Sứ linepost 24 KV - 600mmTham khảo Phần II, chương V2Cái
11UclevisTham khảo Phần II, chương V1Cái
12Sứ ống chỉTham khảo Phần II, chương V1Cái
13Bulon 16x300Tham khảo Phần II, chương V2Cây
14Bulon 16x250Tham khảo Phần II, chương V1Cây
15Bulon 16x40Tham khảo Phần II, chương V4Cây
16Bulon ven răng suốt 16x250Tham khảo Phần II, chương V2Cây
17Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V8Cái
18Long đền tròn dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V6Cái
19Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V2Cái
20Giáp níu 50+ yếm cápTham khảo Phần II, chương V3Bộ
21Kẹp nhôm KN-AL-50/70Tham khảo Phần II, chương V2Cái
22Kẹp quai U 4/0Tham khảo Phần II, chương V3Cái
23Kẹp hotline 4/0Tham khảo Phần II, chương V3Cái
24Khoen neo (ma ní)Tham khảo Phần II, chương V3Cái
25Cáp CEV 25mm2-24kVTham khảo Phần II, chương V9m
AW Trụ dừng cuối 3 pha (DT-3P)
1Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgTham khảo Phần II, chương V2bộ
2Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Tham khảo Phần II, chương V31 bộ cách điện
3Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTham khảo Phần II, chương V1sứ
4Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốpTham khảo Phần II, chương V2Cây
5Chống dẹt 6x60x920Tham khảo Phần II, chương V4Cây
6Bulon 16x250Tham khảo Phần II, chương V2Cây
7Bulon ven răng suốt 16x250Tham khảo Phần II, chương V2Cây
8Bulon 16x300Tham khảo Phần II, chương V1Cây
9Bulon 16x40Tham khảo Phần II, chương V4Cây
10UclevisTham khảo Phần II, chương V1Cái
11Sứ ống chỉTham khảo Phần II, chương V1Cái
12Sứ treo polymer 24 KVTham khảo Phần II, chương V3Chuỗi
13Giáp níu 50+ yếm cápTham khảo Phần II, chương V3Bộ
14Kẹp nhôm KN-AL-50/70Tham khảo Phần II, chương V2Cái
15Khoen neo (ma ní)Tham khảo Phần II, chương V3Cái
16Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V10Cái
17Long đền tròn dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V8Cái
AX Đường dây trung thế và phụ kiện
1Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH50Tham khảo Phần II, chương V0,08961 km dây
2Cáp nhôm trần lõi thép AC50Tham khảo Phần II, chương V0,02991 km dây
3Thẻ thứ tự phaTham khảo Phần II, chương V4cái
4Bảng tên số trụ và biền báo nguy hiểmTham khảo Phần II, chương V1cái
AY PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
1Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốpTham khảo Phần II, chương V3Cây
2Đà U160x68x7,0 - dài 1907Tham khảo Phần II, chương V2Cây
3Đà U160x68x7,0 - dài 1700Tham khảo Phần II, chương V2Cây
4Đà U100x46x5,0 - dài 500Tham khảo Phần II, chương V2Cây
5Đà U100x46x5,0 - dài 700Tham khảo Phần II, chương V3Cây
6Đà U100x46x5,0 - dài 1100Tham khảo Phần II, chương V2Cây
7Đà U160x68x7,0 - dài 1460Tham khảo Phần II, chương V1Cây
8Đà U160x68x7,0 - dài 740Tham khảo Phần II, chương V1Cây
9Đà U100x46x5,0 - dài 900Tham khảo Phần II, chương V2Cây
10Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2 (Dây P, N, có liệt kê dây sau MCCB đến hạ áp)Tham khảo Phần II, chương V721 m
11Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvTham khảo Phần II, chương V0,310 sứ
12Đầu cosse ép Cu 50mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V1,610 đầu cốt
13Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế)Tham khảo Phần II, chương V151 m
14Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V0,110 đầu cốt
15Cáp CEV 24KV-25mm2Tham khảo Phần II, chương V301 m
16Cáp đồng trần 25mm2Tham khảo Phần II, chương V101 m
17Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V0,210 đầu cốt
18Lắp đặt và tháo kẹp quaiTham khảo Phần II, chương V3cái
19Lắp đặt và tháo kẹp hotlineTham khảo Phần II, chương V3cái
20Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTham khảo Phần II, chương V11 tủ
21Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,12100m
22Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2Tham khảo Phần II, chương V41 m
23Đầu cosse ép đồng 4mm2Tham khảo Phần II, chương V1,610 đầu cốt
24Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốpTham khảo Phần II, chương V3Cây
25Chống dẹt 6x60x920Tham khảo Phần II, chương V6Cây
26Đà U160x68x7,0 - dài 1907Tham khảo Phần II, chương V2Cây
27Đà U160x68x7,0 - dài 1700Tham khảo Phần II, chương V2Cây
28Đà U100x46x5,0 - dài 500Tham khảo Phần II, chương V2Cây
29Đà U100x46x5,0 - dài 700Tham khảo Phần II, chương V3Cây
30Đà U100x46x5,0 - dài 1100Tham khảo Phần II, chương V2Cây
31Đà U160x68x7,0 - dài 1460Tham khảo Phần II, chương V1Cây
32Đà U160x68x7,0 - dài 740Tham khảo Phần II, chương V1Cây
33Đà U100x46x5,0 - dài 900Tham khảo Phần II, chương V2Cây
34Bù lon 6x50Tham khảo Phần II, chương V20Cây
35Bù lon 8x60Tham khảo Phần II, chương V10Cây
36Bù lon 12x40Tham khảo Phần II, chương V4Cây
37Bù lon 16x50Tham khảo Phần II, chương V22Cây
38Bù lon 16x80Tham khảo Phần II, chương V4Cây
39Bù lon 16x100Tham khảo Phần II, chương V14Cây
40Bù lon 16x250Tham khảo Phần II, chương V3Cây
41Bù lon 16x300Tham khảo Phần II, chương V1Cây
42Bù lon 14x500 ren suốtTham khảo Phần II, chương V2Cây
43Bù lon 16x150 ren suốtTham khảo Phần II, chương V4Cây
44Bù lon 16x250 ren suốtTham khảo Phần II, chương V2Cây
45Bù lon 16x400 ren suốtTham khảo Phần II, chương V4Cây
46Bù lon 16x700 ren suốtTham khảo Phần II, chương V6Cây
47Vis 4x30Tham khảo Phần II, chương V10Con
48Long đền tròn F8Tham khảo Phần II, chương V30Con
49Long đền vuông F 14Tham khảo Phần II, chương V20Con
50Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V40Con
51Cáp CV 600V-50mm2Tham khảo Phần II, chương V51Mét
52Đầu cosse ép đồng 50mm2 + chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V12Cái
53Cáp CV 600V-50mm2Tham khảo Phần II, chương V21Mét
54Đầu cosse ép đồng 50mm2 + chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V4Cái
55Cáp CEV 24KV-25mm2Tham khảo Phần II, chương V30Mét
56Cáp đồng trần C-25mm2Tham khảo Phần II, chương V10Mét
57Đầu cosse ép đồng 25mm2Tham khảo Phần II, chương V1Cái
58Kẹp quai loại 2/0Tham khảo Phần II, chương V3Cái
59Hotline đồng loại 2/0Tham khảo Phần II, chương V3Cái
60Sứ linepost 24 KV - 600mmTham khảo Phần II, chương V3Bộ
61Ốc siết cáp 2/0Tham khảo Phần II, chương V6Cái
62Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V9Cái
63Thùng tole đôi 2 ngăn sơn tĩnh điện (loại lớn)Tham khảo Phần II, chương V1Bộ
64Cổ dê lắp tủ điệnTham khảo Phần II, chương V2Cái
65Ống nhựa PVC Ø90 dày 3,2mmTham khảo Phần II, chương V4Mét
66Co PVC Ø90 dày 3,2mmTham khảo Phần II, chương V2Cái
67Code kẹp ống PVC Ø90 dày 3,2mmTham khảo Phần II, chương V3Cái
68Băng keo cách điệnTham khảo Phần II, chương V4Cuộn
69Bảng tên trạm bằng Composite (kèm bulon bắt)Tham khảo Phần II, chương V1Cái
70Đai thép Inox (1,2m)+Khoá đaiTham khảo Phần II, chương V1Cái
71Bảng nguy hiểmTham khảo Phần II, chương V1Cái
72Cáp điện kế 2 ruột đồng PVC-CVV-4x4mmTham khảo Phần II, chương V4Mét
73Đầu cosse ép đồng 4mm2 loại khoen trònTham khảo Phần II, chương V16Cái
74Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế)Tham khảo Phần II, chương V15m
75Nắp chụp cách điện 24kV máy biến áp 3 phaTham khảo Phần II, chương V3Cái
76Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LATham khảo Phần II, chương V3Cái
77Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực FCOTham khảo Phần II, chương V3Cái
AZ LÁNG BÊ TÔNG CHÂN TBA
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Tham khảo Phần II, chương V0,4m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V0,4m3
BA BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM
1Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V4,625m3
2Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo Phần II, chương V4,625m3
3Rải dây thép địaTham khảo Phần II, chương V0,510 m
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,03100m
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTham khảo Phần II, chương V0,1512100kg
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITham khảo Phần II, chương V110 cọc
7Cáp đồng trần 25mm2Tham khảo Phần II, chương V5m
8Cọc tiếp đất Ø16x2,4mTham khảo Phần II, chương V10Cây
9Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V1Cái
10Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg)Tham khảo Phần II, chương V4Sợi
11Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg)Tham khảo Phần II, chương V1Sợi
12Bulon 12x40Tham khảo Phần II, chương V3Cái
13Long đền tròn dày 5mm phi 12Tham khảo Phần II, chương V6Cái
14Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mmTham khảo Phần II, chương V11Cây
15Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTham khảo Phần II, chương V3Mét
16Sơn chống gỉTham khảo Phần II, chương V1Kg
17Đai Inox(1,2m) + khóa đai InoxTham khảo Phần II, chương V2Bộ
18Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12Tham khảo Phần II, chương V3Cái
BB BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM
1Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V1,038m3
2Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo Phần II, chương V1,038m3
3Rải dây thép địaTham khảo Phần II, chương V0,210 m
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,015100m
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTham khảo Phần II, chương V0,02100kg
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITham khảo Phần II, chương V0,210 cọc
7Cáp đồng trần 25mm2Tham khảo Phần II, chương V0,67m
8Cọc tiếp đất Ø16x2,4mTham khảo Phần II, chương V2Cây
9Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V1Cái
10Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg)Tham khảo Phần II, chương V1Sợi
11Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg)Tham khảo Phần II, chương V1Sợi
12Bulon 12x40Tham khảo Phần II, chương V1Cái
13Long đền tròn dày 5mm phi 12Tham khảo Phần II, chương V2Cái
14Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mmTham khảo Phần II, chương V2Cây
15Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTham khảo Phần II, chương V1,5Mét
16Sơn chống gỉTham khảo Phần II, chương V0,5Kg
17Đai Inox(1,2m) + khóa đai InoxTham khảo Phần II, chương V2Bộ
18Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12Tham khảo Phần II, chương V3Cái
BC LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CHO TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Tham khảo Phần II, chương V11 máy
2Lắp đặt chống sét van Tham khảo Phần II, chương V13 pha
3Lắp đặt át tômát và khởi động từ Tham khảo Phần II, chương V11 cái
4Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVTham khảo Phần II, chương V31 bộ
5Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
6Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
7Bass L + ITham khảo Phần II, chương V3Bộ
8Chì 22KV - 3KTham khảo Phần II, chương V3Sợi
BD THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng, máy biến điện 3 pha 22 - 35KVTham khảo Phần II, chương V1máy
2Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kvTham khảo Phần II, chương V3cái
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnTham khảo Phần II, chương V1cái
4Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Tham khảo Phần II, chương V3bộ
5Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTham khảo Phần II, chương V3bộ
BE XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
BF Hình thức trụ đấu nối (ĐN-HT-3P4D-ABC)
1Boulon móc M16x300Tham khảo Phần II, chương V1Cây
2Kẹp ngừng cáp ABCTham khảo Phần II, chương V1Cái
3Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V4Cái
4Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V1Cái
5Băng cách điệnTham khảo Phần II, chương V1cuộn
BG Hình thức trụ đỡ thẳng (I-HT-3P4D-ABC)
1Boulon móc M16x250Tham khảo Phần II, chương V1Cây
2Kẹp treo cáp ABCTham khảo Phần II, chương V1Cái
3Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V2Cái
BH Hình thức trụ ngừng 2 phía không ép lèo (2DT-HT-3P4D-ABC)
1Boulon móc M16x250Tham khảo Phần II, chương V4Cây
2Kẹp ngừng cáp ABCTham khảo Phần II, chương V4Cái
3Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V8Cái
BI Hình thức trụ ngừng cuối (DT-HT-3P4D-ABC)
1Boulon móc M16x250Tham khảo Phần II, chương V1Cây
2Kẹp ngừng cáp ABCTham khảo Phần II, chương V1Cái
3Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V2Cái
BJ Liệt kê phần điện
1Cáp ABC 4x50 mm2Tham khảo Phần II, chương V0,1092km/dây
BK Bốc dỡ vật tư
1Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵnTham khảo Phần II, chương V1,5tấn
2Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnTham khảo Phần II, chương V1,5tấn
3Công tác bốc lên dây dẫn điện các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1659tấn
4Công tác bốc xuống dây dẫn điện các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1659tấn
5Công tác bốc lên cấu kiện thép các loạiTham khảo Phần II, chương V1tấn
6Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loạiTham khảo Phần II, chương V1tấn
BL THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTham khảo Phần II, chương V8sợi
2Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTham khảo Phần II, chương V2cái
3Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiTham khảo Phần II, chương V1bát
BM Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm BPC0591 tỉnh Bình Phước
BN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
BO Móng bê tông trụ 12m
1Đào đất cấp III độ sâu > 1mTham khảo Phần II, chương V2,003m3
2Đắp đất hố móng độ chặt k=0,9Tham khảo Phần II, chương V0,327m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, chương V1,11m3
BP Trồng cột bê tông trụ 12m ghép
1Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTham khảo Phần II, chương V2trụ
2Dựng trụ BTLT 12m đơnTham khảo Phần II, chương V2trụ
3Boulon ven ren hai đầu Ø16x650Tham khảo Phần II, chương V1Cây
4Boulon ven ren hai đầu Ø16x850Tham khảo Phần II, chương V3Cây
5Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V8Cái
BQ Hình thức trụ đấu nối 3 pha (ĐN-3P)
1Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTham khảo Phần II, chương V2bộ
2Lắp đặt và tháo kẹp quaiTham khảo Phần II, chương V3cái
3Lắp đặt và tháo kẹp hotlineTham khảo Phần II, chương V3cái
4Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Tham khảo Phần II, chương V31 bộ cách điện
5Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvTham khảo Phần II, chương V0,210 sứ
6Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTham khảo Phần II, chương V1sứ
7Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốpTham khảo Phần II, chương V2Cây
8Chống dẹt 6x60x920Tham khảo Phần II, chương V4Cây
9Sứ treo polymer 24 KVTham khảo Phần II, chương V3Chuỗi
10Sứ linepost 24 KV - 600mmTham khảo Phần II, chương V2Cái
11UclevisTham khảo Phần II, chương V1Cái
12Sứ ống chỉTham khảo Phần II, chương V1Cái
13Bulon 16x300Tham khảo Phần II, chương V2Cây
14Bulon 16x250Tham khảo Phần II, chương V1Cây
15Bulon 16x40Tham khảo Phần II, chương V4Cây
16Bulon ven răng suốt 16x250Tham khảo Phần II, chương V2Cây
17Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V8Cái
18Long đền tròn dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V6Cái
19Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V2Cái
20Giáp níu 50+ yếm cápTham khảo Phần II, chương V3Bộ
21Kẹp nhôm KN-AL-50/70Tham khảo Phần II, chương V2Cái
22Kẹp quai U 4/0Tham khảo Phần II, chương V3Cái
23Kẹp hotline 4/0Tham khảo Phần II, chương V3Cái
24Khoen neo (ma ní)Tham khảo Phần II, chương V3Cái
25Cáp CEV 25mm2-24kVTham khảo Phần II, chương V9m
BR Trụ dừng cuối 3 pha (DT-3P)
1Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgTham khảo Phần II, chương V2bộ
2Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Tham khảo Phần II, chương V31 bộ cách điện
3Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTham khảo Phần II, chương V1sứ
4Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốpTham khảo Phần II, chương V2Cây
5Chống dẹt 6x60x920Tham khảo Phần II, chương V4Cây
6Bulon 16x250Tham khảo Phần II, chương V2Cây
7Bulon ven răng suốt 16x250Tham khảo Phần II, chương V2Cây
8Bulon 16x300Tham khảo Phần II, chương V1Cây
9Bulon 16x40Tham khảo Phần II, chương V4Cây
10UclevisTham khảo Phần II, chương V1Cái
11Sứ ống chỉTham khảo Phần II, chương V1Cái
12Sứ treo polymer 24 KVTham khảo Phần II, chương V3Chuỗi
13Giáp níu 50+ yếm cápTham khảo Phần II, chương V3Bộ
14Kẹp nhôm KN-AL-50/70Tham khảo Phần II, chương V2Cái
15Khoen neo (ma ní)Tham khảo Phần II, chương V3Cái
16Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V10Cái
17Long đền tròn dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V8Cái
BS Đường dây trung thế và phụ kiện
1Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH50Tham khảo Phần II, chương V0,10821 km dây
2Cáp nhôm trần lõi thép AC50Tham khảo Phần II, chương V0,03611 km dây
3Thẻ thứ tự phaTham khảo Phần II, chương V4cái
4Bảng tên số trụ và biền báo nguy hiểmTham khảo Phần II, chương V1cái
BT PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
1Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốpTham khảo Phần II, chương V3Cây
2Đà U160x68x7,0 - dài 1907Tham khảo Phần II, chương V2Cây
3Đà U160x68x7,0 - dài 1700Tham khảo Phần II, chương V2Cây
4Đà U100x46x5,0 - dài 500Tham khảo Phần II, chương V2Cây
5Đà U100x46x5,0 - dài 700Tham khảo Phần II, chương V3Cây
6Đà U100x46x5,0 - dài 1100Tham khảo Phần II, chương V2Cây
7Đà U160x68x7,0 - dài 1460Tham khảo Phần II, chương V1Cây
8Đà U160x68x7,0 - dài 740Tham khảo Phần II, chương V1Cây
9Đà U100x46x5,0 - dài 900Tham khảo Phần II, chương V2Cây
10Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2 (Dây P, N, có liệt kê dây sau MCCB đến hạ áp)Tham khảo Phần II, chương V721 m
11Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvTham khảo Phần II, chương V0,310 sứ
12Đầu cosse ép Cu 50mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V1,610 đầu cốt
13Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế)Tham khảo Phần II, chương V151 m
14Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V0,110 đầu cốt
15Cáp CEV 24KV-25mm2Tham khảo Phần II, chương V301 m
16Cáp đồng trần 25mm2Tham khảo Phần II, chương V101 m
17Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V0,210 đầu cốt
18Lắp đặt và tháo kẹp quaiTham khảo Phần II, chương V3cái
19Lắp đặt và tháo kẹp hotlineTham khảo Phần II, chương V3cái
20Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTham khảo Phần II, chương V11 tủ
21Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,12100m
22Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2Tham khảo Phần II, chương V41 m
23Đầu cosse ép đồng 4mm2Tham khảo Phần II, chương V1,610 đầu cốt
24Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốpTham khảo Phần II, chương V3Cây
25Chống dẹt 6x60x920Tham khảo Phần II, chương V6Cây
26Đà U160x68x7,0 - dài 1907Tham khảo Phần II, chương V2Cây
27Đà U160x68x7,0 - dài 1700Tham khảo Phần II, chương V2Cây
28Đà U100x46x5,0 - dài 500Tham khảo Phần II, chương V2Cây
29Đà U100x46x5,0 - dài 700Tham khảo Phần II, chương V3Cây
30Đà U100x46x5,0 - dài 1100Tham khảo Phần II, chương V2Cây
31Đà U160x68x7,0 - dài 1460Tham khảo Phần II, chương V1Cây
32Đà U160x68x7,0 - dài 740Tham khảo Phần II, chương V1Cây
33Đà U100x46x5,0 - dài 900Tham khảo Phần II, chương V2Cây
34Bù lon 6x50Tham khảo Phần II, chương V20Cây
35Bù lon 8x60Tham khảo Phần II, chương V10Cây
36Bù lon 12x40Tham khảo Phần II, chương V4Cây
37Bù lon 16x50Tham khảo Phần II, chương V22Cây
38Bù lon 16x80Tham khảo Phần II, chương V4Cây
39Bù lon 16x100Tham khảo Phần II, chương V14Cây
40Bù lon 16x250Tham khảo Phần II, chương V3Cây
41Bù lon 16x300Tham khảo Phần II, chương V1Cây
42Bù lon 14x500 ren suốtTham khảo Phần II, chương V2Cây
43Bù lon 16x150 ren suốtTham khảo Phần II, chương V4Cây
44Bù lon 16x250 ren suốtTham khảo Phần II, chương V2Cây
45Bù lon 16x400 ren suốtTham khảo Phần II, chương V4Cây
46Bù lon 16x700 ren suốtTham khảo Phần II, chương V6Cây
47Vis 4x30Tham khảo Phần II, chương V10Con
48Long đền tròn F8Tham khảo Phần II, chương V30Con
49Long đền vuông F 14Tham khảo Phần II, chương V20Con
50Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V40Con
51Cáp CV 600V-50mm2Tham khảo Phần II, chương V51Mét
52Đầu cosse ép đồng 50mm2 + chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V12Cái
53Cáp CV 600V-50mm2Tham khảo Phần II, chương V21Mét
54Đầu cosse ép đồng 50mm2 + chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V4Cái
55Cáp CEV 24KV-25mm2Tham khảo Phần II, chương V30Mét
56Cáp đồng trần C-25mm2Tham khảo Phần II, chương V10Mét
57Đầu cosse ép đồng 25mm2Tham khảo Phần II, chương V1Cái
58Kẹp quai loại 2/0Tham khảo Phần II, chương V3Cái
59Hotline đồng loại 2/0Tham khảo Phần II, chương V3Cái
60Sứ linepost 24 KV - 600mmTham khảo Phần II, chương V3Bộ
61Ốc siết cáp 2/0Tham khảo Phần II, chương V6Cái
62Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V9Cái
63Thùng tole đôi 2 ngăn sơn tĩnh điện (loại lớn)Tham khảo Phần II, chương V1Bộ
64Cổ dê lắp tủ điệnTham khảo Phần II, chương V2Cái
65Ống nhựa PVC Ø90 dày 3,2mmTham khảo Phần II, chương V4Mét
66Co PVC Ø90 dày 3,2mmTham khảo Phần II, chương V2Cái
67Code kẹp ống PVC Ø90 dày 3,2mmTham khảo Phần II, chương V3Cái
68Băng keo cách điệnTham khảo Phần II, chương V4Cuộn
69Bảng tên trạm bằng Composite (kèm bulon bắt)Tham khảo Phần II, chương V1Cái
70Đai thép Inox (1,2m)+Khoá đaiTham khảo Phần II, chương V1Cái
71Bảng nguy hiểmTham khảo Phần II, chương V1Cái
72Cáp điện kế 2 ruột đồng PVC-CVV-4x4mmTham khảo Phần II, chương V4Mét
73Đầu cosse ép đồng 4mm2 loại khoen trònTham khảo Phần II, chương V16Cái
74Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế)Tham khảo Phần II, chương V15m
75Nắp chụp cách điện 24kV máy biến áp 3 phaTham khảo Phần II, chương V3Cái
76Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LATham khảo Phần II, chương V3Cái
77Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực FCOTham khảo Phần II, chương V3Cái
BU LÁNG BÊ TÔNG CHÂN TBA
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Tham khảo Phần II, chương V0,4m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V0,4m3
BV BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM
1Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V4,625m3
2Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo Phần II, chương V4,625m3
3Rải dây thép địaTham khảo Phần II, chương V0,510 m
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,03100m
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTham khảo Phần II, chương V0,1512100kg
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITham khảo Phần II, chương V110 cọc
7Cáp đồng trần 25mm2Tham khảo Phần II, chương V5m
8Cọc tiếp đất Ø16x2,4mTham khảo Phần II, chương V10Cây
9Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V1Cái
10Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg)Tham khảo Phần II, chương V4Sợi
11Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg)Tham khảo Phần II, chương V1Sợi
12Bulon 12x40Tham khảo Phần II, chương V3Cái
13Long đền tròn dày 5mm phi 12Tham khảo Phần II, chương V6Cái
14Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mmTham khảo Phần II, chương V11Cây
15Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTham khảo Phần II, chương V3Mét
16Sơn chống gỉTham khảo Phần II, chương V1Kg
17Đai Inox(1,2m) + khóa đai InoxTham khảo Phần II, chương V2Bộ
18Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12Tham khảo Phần II, chương V3Cái
BW BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM
1Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V1,038m3
2Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo Phần II, chương V1,038m3
3Rải dây thép địaTham khảo Phần II, chương V0,210 m
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,015100m
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTham khảo Phần II, chương V0,02100kg
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITham khảo Phần II, chương V0,210 cọc
7Cáp đồng trần 25mm2Tham khảo Phần II, chương V0,67m
8Cọc tiếp đất Ø16x2,4mTham khảo Phần II, chương V2Cây
9Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V1Cái
10Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg)Tham khảo Phần II, chương V1Sợi
11Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg)Tham khảo Phần II, chương V1Sợi
12Bulon 12x40Tham khảo Phần II, chương V1Cái
13Long đền tròn dày 5mm phi 12Tham khảo Phần II, chương V2Cái
14Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mmTham khảo Phần II, chương V2Cây
15Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTham khảo Phần II, chương V1,5Mét
16Sơn chống gỉTham khảo Phần II, chương V0,5Kg
17Đai Inox(1,2m) + khóa đai InoxTham khảo Phần II, chương V2Bộ
18Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12Tham khảo Phần II, chương V3Cái
BX Bốc dỡ vật tư
1Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵnTham khảo Phần II, chương V1,5tấn
2Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnTham khảo Phần II, chương V1,5tấn
3Công tác bốc lên dây dẫn điện các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1004tấn
4Công tác bốc xuống dây dẫn điện các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1004tấn
5Công tác bốc lên cấu kiện thép các loạiTham khảo Phần II, chương V1tấn
6Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loạiTham khảo Phần II, chương V1tấn
BY LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CHO TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Tham khảo Phần II, chương V11 máy
2Lắp đặt chống sét van Tham khảo Phần II, chương V13 pha
3Lắp đặt át tômát và khởi động từ Tham khảo Phần II, chương V11 cái
4Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVTham khảo Phần II, chương V31 bộ
5Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
6Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
7Bass L + ITham khảo Phần II, chương V3Bộ
8Chì 22KV - 3KTham khảo Phần II, chương V3Sợi
BZ THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng, máy biến điện 3 pha 22 - 35KVTham khảo Phần II, chương V1máy
2Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kvTham khảo Phần II, chương V3cái
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnTham khảo Phần II, chương V1cái
4Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Tham khảo Phần II, chương V3bộ
5Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTham khảo Phần II, chương V3bộ
CA THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTham khảo Phần II, chương V7sợi
2Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTham khảo Phần II, chương V2cái
3Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiTham khảo Phần II, chương V1bát
CB Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm BPC0592 tỉnh Bình Phước
CC XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
CD Móng bê tông trụ 12m
1Đào đất cấp III độ sâu > 1mTham khảo Phần II, chương V2,003m3
2Đắp đất hố móng độ chặt k=0,9Tham khảo Phần II, chương V0,327m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, chương V1,11m3
CE Trồng cột bê tông trụ 12m ghép
1Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTham khảo Phần II, chương V2trụ
2Dựng trụ BTLT 12m đơnTham khảo Phần II, chương V2trụ
3Boulon ven ren hai đầu Ø16x650Tham khảo Phần II, chương V1Cây
4Boulon ven ren hai đầu Ø16x850Tham khảo Phần II, chương V3Cây
5Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V8Cái
CF Hình thức trụ đấu nối 3 pha (ĐN-3P)
1Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTham khảo Phần II, chương V2bộ
2Lắp đặt và tháo kẹp quaiTham khảo Phần II, chương V3cái
3Lắp đặt và tháo kẹp hotlineTham khảo Phần II, chương V3cái
4Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Tham khảo Phần II, chương V31 bộ cách điện
5Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvTham khảo Phần II, chương V0,210 sứ
6Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTham khảo Phần II, chương V1sứ
7Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốpTham khảo Phần II, chương V2Cây
8Chống dẹt 6x60x920Tham khảo Phần II, chương V4Cây
9Sứ treo polymer 24 KVTham khảo Phần II, chương V3Chuỗi
10Sứ linepost 24 KV - 600mmTham khảo Phần II, chương V2Cái
11UclevisTham khảo Phần II, chương V1Cái
12Sứ ống chỉTham khảo Phần II, chương V1Cái
13Bulon 16x300Tham khảo Phần II, chương V2Cây
14Bulon 16x250Tham khảo Phần II, chương V1Cây
15Bulon 16x40Tham khảo Phần II, chương V4Cây
16Bulon ven răng suốt 16x250Tham khảo Phần II, chương V2Cây
17Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V8Cái
18Long đền tròn dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V6Cái
19Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V2Cái
20Giáp níu 50+ yếm cápTham khảo Phần II, chương V3Bộ
21Kẹp nhôm KN-AL-50/70Tham khảo Phần II, chương V2Cái
22Kẹp quai U 4/0Tham khảo Phần II, chương V3Cái
23Kẹp hotline 4/0Tham khảo Phần II, chương V3Cái
24Khoen neo (ma ní)Tham khảo Phần II, chương V3Cái
25Cáp CEV 25mm2-24kVTham khảo Phần II, chương V9m
CG Trụ dừng cuối 3 pha (DT-3P)
1Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgTham khảo Phần II, chương V2bộ
2Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Tham khảo Phần II, chương V31 bộ cách điện
3Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTham khảo Phần II, chương V1sứ
4Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốpTham khảo Phần II, chương V2Cây
5Chống dẹt 6x60x920Tham khảo Phần II, chương V4Cây
6Bulon 16x250Tham khảo Phần II, chương V2Cây
7Bulon ven răng suốt 16x250Tham khảo Phần II, chương V2Cây
8Bulon 16x300Tham khảo Phần II, chương V1Cây
9Bulon 16x40Tham khảo Phần II, chương V4Cây
10UclevisTham khảo Phần II, chương V1Cái
11Sứ ống chỉTham khảo Phần II, chương V1Cái
12Sứ treo polymer 24 KVTham khảo Phần II, chương V3Chuỗi
13Giáp níu 50+ yếm cápTham khảo Phần II, chương V3Bộ
14Kẹp nhôm KN-AL-50/70Tham khảo Phần II, chương V2Cái
15Khoen neo (ma ní)Tham khảo Phần II, chương V3Cái
16Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V10Cái
17Long đền tròn dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V8Cái
CH Đường dây trung thế và phụ kiện
1Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH50Tham khảo Phần II, chương V0,01241 km dây
2Cáp nhôm trần lõi thép AC50Tham khảo Phần II, chương V0,00411 km dây
3Thẻ thứ tự phaTham khảo Phần II, chương V4cái
4Bảng tên số trụ và biền báo nguy hiểmTham khảo Phần II, chương V1cái
CI PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
1Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốpTham khảo Phần II, chương V3Cây
2Đà U160x68x7,0 - dài 1907Tham khảo Phần II, chương V2Cây
3Đà U160x68x7,0 - dài 1700Tham khảo Phần II, chương V2Cây
4Đà U100x46x5,0 - dài 500Tham khảo Phần II, chương V2Cây
5Đà U100x46x5,0 - dài 700Tham khảo Phần II, chương V3Cây
6Đà U100x46x5,0 - dài 1100Tham khảo Phần II, chương V2Cây
7Đà U160x68x7,0 - dài 1460Tham khảo Phần II, chương V1Cây
8Đà U160x68x7,0 - dài 740Tham khảo Phần II, chương V1Cây
9Đà U100x46x5,0 - dài 900Tham khảo Phần II, chương V2Cây
10Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2 (Dây P, N, có liệt kê dây sau MCCB đến hạ áp)Tham khảo Phần II, chương V721 m
11Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvTham khảo Phần II, chương V0,310 sứ
12Đầu cosse ép Cu 50mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V1,610 đầu cốt
13Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế)Tham khảo Phần II, chương V151 m
14Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V0,110 đầu cốt
15Cáp CEV 24KV-25mm2Tham khảo Phần II, chương V301 m
16Cáp đồng trần 25mm2Tham khảo Phần II, chương V101 m
17Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V0,210 đầu cốt
18Lắp đặt và tháo kẹp quaiTham khảo Phần II, chương V3cái
19Lắp đặt và tháo kẹp hotlineTham khảo Phần II, chương V3cái
20Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTham khảo Phần II, chương V11 tủ
21Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,12100m
22Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2Tham khảo Phần II, chương V41 m
23Đầu cosse ép đồng 4mm2Tham khảo Phần II, chương V1,610 đầu cốt
24Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốpTham khảo Phần II, chương V3Cây
25Chống dẹt 6x60x920Tham khảo Phần II, chương V6Cây
26Đà U160x68x7,0 - dài 1907Tham khảo Phần II, chương V2Cây
27Đà U160x68x7,0 - dài 1700Tham khảo Phần II, chương V2Cây
28Đà U100x46x5,0 - dài 500Tham khảo Phần II, chương V2Cây
29Đà U100x46x5,0 - dài 700Tham khảo Phần II, chương V3Cây
30Đà U100x46x5,0 - dài 1100Tham khảo Phần II, chương V2Cây
31Đà U160x68x7,0 - dài 1460Tham khảo Phần II, chương V1Cây
32Đà U160x68x7,0 - dài 740Tham khảo Phần II, chương V1Cây
33Đà U100x46x5,0 - dài 900Tham khảo Phần II, chương V2Cây
34Bù lon 6x50Tham khảo Phần II, chương V20Cây
35Bù lon 8x60Tham khảo Phần II, chương V10Cây
36Bù lon 12x40Tham khảo Phần II, chương V4Cây
37Bù lon 16x50Tham khảo Phần II, chương V22Cây
38Bù lon 16x80Tham khảo Phần II, chương V4Cây
39Bù lon 16x100Tham khảo Phần II, chương V14Cây
40Bù lon 16x250Tham khảo Phần II, chương V3Cây
41Bù lon 16x300Tham khảo Phần II, chương V1Cây
42Bù lon 14x500 ren suốtTham khảo Phần II, chương V2Cây
43Bù lon 16x150 ren suốtTham khảo Phần II, chương V4Cây
44Bù lon 16x250 ren suốtTham khảo Phần II, chương V2Cây
45Bù lon 16x400 ren suốtTham khảo Phần II, chương V4Cây
46Bù lon 16x700 ren suốtTham khảo Phần II, chương V6Cây
47Vis 4x30Tham khảo Phần II, chương V10Con
48Long đền tròn F8Tham khảo Phần II, chương V30Con
49Long đền vuông F 14Tham khảo Phần II, chương V20Con
50Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V40Con
51Cáp CV 600V-50mm2Tham khảo Phần II, chương V51Mét
52Đầu cosse ép đồng 50mm2 + chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V12Cái
53Cáp CV 600V-50mm2Tham khảo Phần II, chương V21Mét
54Đầu cosse ép đồng 50mm2 + chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V4Cái
55Cáp CEV 24KV-25mm2Tham khảo Phần II, chương V30Mét
56Cáp đồng trần C-25mm2Tham khảo Phần II, chương V10Mét
57Đầu cosse ép đồng 25mm2Tham khảo Phần II, chương V1Cái
58Kẹp quai loại 2/0Tham khảo Phần II, chương V3Cái
59Hotline đồng loại 2/0Tham khảo Phần II, chương V3Cái
60Sứ linepost 24 KV - 600mmTham khảo Phần II, chương V3Bộ
61Ốc siết cáp 2/0Tham khảo Phần II, chương V6Cái
62Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V9Cái
63Thùng tole đôi 2 ngăn sơn tĩnh điện (loại lớn)Tham khảo Phần II, chương V1Bộ
64Cổ dê lắp tủ điệnTham khảo Phần II, chương V2Cái
65Ống nhựa PVC Ø90 dày 3,2mmTham khảo Phần II, chương V4Mét
66Co PVC Ø90 dày 3,2mmTham khảo Phần II, chương V2Cái
67Code kẹp ống PVC Ø90 dày 3,2mmTham khảo Phần II, chương V3Cái
68Băng keo cách điệnTham khảo Phần II, chương V4Cuộn
69Bảng tên trạm bằng Composite (kèm bulon bắt)Tham khảo Phần II, chương V1Cái
70Đai thép Inox (1,2m)+Khoá đaiTham khảo Phần II, chương V1Cái
71Bảng nguy hiểmTham khảo Phần II, chương V1Cái
72Cáp điện kế 2 ruột đồng PVC-CVV-4x4mmTham khảo Phần II, chương V4Mét
73Đầu cosse ép đồng 4mm2 loại khoen trònTham khảo Phần II, chương V16Cái
74Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế)Tham khảo Phần II, chương V15m
75Nắp chụp cách điện 24kV máy biến áp 3 phaTham khảo Phần II, chương V3Cái
76Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LATham khảo Phần II, chương V3Cái
77Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực FCOTham khảo Phần II, chương V3Cái
CJ LÁNG BÊ TÔNG CHÂN TBA
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Tham khảo Phần II, chương V0,4m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V0,4m3
CK BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM
1Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V4,625m3
2Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo Phần II, chương V4,625m3
3Rải dây thép địaTham khảo Phần II, chương V0,510 m
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,03100m
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTham khảo Phần II, chương V0,1512100kg
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITham khảo Phần II, chương V110 cọc
7Cáp đồng trần 25mm2Tham khảo Phần II, chương V5m
8Cọc tiếp đất Ø16x2,4mTham khảo Phần II, chương V10Cây
9Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V1Cái
10Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg)Tham khảo Phần II, chương V4Sợi
11Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg)Tham khảo Phần II, chương V1Sợi
12Bulon 12x40Tham khảo Phần II, chương V3Cái
13Long đền tròn dày 5mm phi 12Tham khảo Phần II, chương V6Cái
14Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mmTham khảo Phần II, chương V11Cây
15Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTham khảo Phần II, chương V3Mét
16Sơn chống gỉTham khảo Phần II, chương V1Kg
17Đai Inox(1,2m) + khóa đai InoxTham khảo Phần II, chương V2Bộ
18Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12Tham khảo Phần II, chương V3Cái
CL BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM
1Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V1,038m3
2Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo Phần II, chương V1,038m3
3Rải dây thép địaTham khảo Phần II, chương V0,210 m
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,015100m
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTham khảo Phần II, chương V0,02100kg
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITham khảo Phần II, chương V0,210 cọc
7Cáp đồng trần 25mm2Tham khảo Phần II, chương V0,67m
8Cọc tiếp đất Ø16x2,4mTham khảo Phần II, chương V2Cây
9Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V1Cái
10Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg)Tham khảo Phần II, chương V1Sợi
11Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg)Tham khảo Phần II, chương V1Sợi
12Bulon 12x40Tham khảo Phần II, chương V1Cái
13Long đền tròn dày 5mm phi 12Tham khảo Phần II, chương V2Cái
14Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mmTham khảo Phần II, chương V2Cây
15Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTham khảo Phần II, chương V1,5Mét
16Sơn chống gỉTham khảo Phần II, chương V0,5Kg
17Đai Inox(1,2m) + khóa đai InoxTham khảo Phần II, chương V2Bộ
18Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12Tham khảo Phần II, chương V3Cái
CM Bốc dỡ vật tư
1Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵnTham khảo Phần II, chương V1,5tấn
2Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnTham khảo Phần II, chương V1,5tấn
3Công tác bốc lên dây dẫn điện các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0416tấn
4Công tác bốc xuống dây dẫn điện các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0416tấn
5Công tác bốc lên cấu kiện thép các loạiTham khảo Phần II, chương V1tấn
6Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loạiTham khảo Phần II, chương V1tấn
CN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CHO TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Tham khảo Phần II, chương V11 máy
2Lắp đặt chống sét van Tham khảo Phần II, chương V13 pha
3Lắp đặt át tômát và khởi động từ Tham khảo Phần II, chương V11 cái
4Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVTham khảo Phần II, chương V31 bộ
5Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
6Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
7Bass L + ITham khảo Phần II, chương V3Bộ
8Chì 22KV - 3KTham khảo Phần II, chương V3Sợi
CO THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng, máy biến điện 3 pha 22 - 35KVTham khảo Phần II, chương V1máy
2Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kvTham khảo Phần II, chương V3cái
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnTham khảo Phần II, chương V1cái
4Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Tham khảo Phần II, chương V3bộ
5Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTham khảo Phần II, chương V3bộ
CP THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTham khảo Phần II, chương V7sợi
2Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTham khảo Phần II, chương V2cái
3Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiTham khảo Phần II, chương V1bát
CQ Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm BPC0722 tỉnh Bình Phước
CR XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
CS Móng bê tông trụ 12m
1Đào đất cấp III độ sâu > 1mTham khảo Phần II, chương V2,003m3
2Đắp đất hố móng độ chặt k=0,9Tham khảo Phần II, chương V0,327m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, chương V1,11m3
CT Trồng cột bê tông trụ 12m
1Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTham khảo Phần II, chương V2trụ
2Dựng trụ BTLT 12m đơnTham khảo Phần II, chương V2trụ
3Boulon ven ren hai đầu Ø16x650Tham khảo Phần II, chương V1Cây
4Boulon ven ren hai đầu Ø16x850Tham khảo Phần II, chương V3Cây
5Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V8Cái
CU Hình thức trụ đấu nối 3 pha (ĐN-3P)
1Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTham khảo Phần II, chương V2bộ
2Lắp đặt và tháo kẹp quaiTham khảo Phần II, chương V3cái
3Lắp đặt và tháo kẹp hotlineTham khảo Phần II, chương V3cái
4Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Tham khảo Phần II, chương V31 bộ cách điện
5Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvTham khảo Phần II, chương V0,210 sứ
6Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTham khảo Phần II, chương V1sứ
7Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốpTham khảo Phần II, chương V2Cây
8Chống dẹt 6x60x920Tham khảo Phần II, chương V4Cây
9Sứ treo polymer 24 KVTham khảo Phần II, chương V3Chuỗi
10Sứ linepost 24 KV - 600mmTham khảo Phần II, chương V2Cái
11UclevisTham khảo Phần II, chương V1Cái
12Sứ ống chỉTham khảo Phần II, chương V1Cái
13Bulon 16x300Tham khảo Phần II, chương V2Cây
14Bulon 16x250Tham khảo Phần II, chương V1Cây
15Bulon 16x40Tham khảo Phần II, chương V4Cây
16Bulon ven răng suốt 16x250Tham khảo Phần II, chương V2Cây
17Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V8Cái
18Long đền tròn dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V6Cái
19Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V2Cái
20Giáp níu 50+ yếm cápTham khảo Phần II, chương V3Bộ
21Kẹp nhôm KN-AL-50/70Tham khảo Phần II, chương V2Cái
22Kẹp quai U 4/0Tham khảo Phần II, chương V3Cái
23Kẹp hotline 4/0Tham khảo Phần II, chương V3Cái
24Khoen neo (ma ní)Tham khảo Phần II, chương V3Cái
25Cáp CEV 25mm2-24kVTham khảo Phần II, chương V9m
CV Trụ dừng cuối 3 pha (DT-3P)
1Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgTham khảo Phần II, chương V2bộ
2Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Tham khảo Phần II, chương V31 bộ cách điện
3Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTham khảo Phần II, chương V1sứ
4Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốpTham khảo Phần II, chương V2Cây
5Chống dẹt 6x60x920Tham khảo Phần II, chương V4Cây
6Bulon 16x250Tham khảo Phần II, chương V2Cây
7Bulon ven răng suốt 16x250Tham khảo Phần II, chương V2Cây
8Bulon 16x300Tham khảo Phần II, chương V1Cây
9Bulon 16x40Tham khảo Phần II, chương V4Cây
10UclevisTham khảo Phần II, chương V1Cái
11Sứ ống chỉTham khảo Phần II, chương V1Cái
12Sứ treo polymer 24 KVTham khảo Phần II, chương V3Chuỗi
13Giáp níu 50+ yếm cápTham khảo Phần II, chương V3Bộ
14Kẹp nhôm KN-AL-50/70Tham khảo Phần II, chương V2Cái
15Khoen neo (ma ní)Tham khảo Phần II, chương V3Cái
16Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V10Cái
17Long đền tròn dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V8Cái
CW Đường dây trung thế và phụ kiện
1Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH50Tham khảo Phần II, chương V0,07731 km dây
2Cáp nhôm trần lõi thép AC50Tham khảo Phần II, chương V0,02581 km dây
3Thẻ thứ tự phaTham khảo Phần II, chương V4cái
4Bảng tên số trụ và biền báo nguy hiểmTham khảo Phần II, chương V1cái
CX PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
1Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốpTham khảo Phần II, chương V3Cây
2Đà U160x68x7,0 - dài 1907Tham khảo Phần II, chương V2Cây
3Đà U160x68x7,0 - dài 1700Tham khảo Phần II, chương V2Cây
4Đà U100x46x5,0 - dài 500Tham khảo Phần II, chương V2Cây
5Đà U100x46x5,0 - dài 700Tham khảo Phần II, chương V3Cây
6Đà U100x46x5,0 - dài 1100Tham khảo Phần II, chương V2Cây
7Đà U160x68x7,0 - dài 1460Tham khảo Phần II, chương V1Cây
8Đà U160x68x7,0 - dài 740Tham khảo Phần II, chương V1Cây
9Đà U100x46x5,0 - dài 900Tham khảo Phần II, chương V2Cây
10Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2 (Dây P, N, có liệt kê dây sau MCCB đến hạ áp)Tham khảo Phần II, chương V721 m
11Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvTham khảo Phần II, chương V0,310 sứ
12Đầu cosse ép Cu 50mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V1,610 đầu cốt
13Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế)Tham khảo Phần II, chương V151 m
14Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V0,110 đầu cốt
15Cáp CEV 24KV-25mm2Tham khảo Phần II, chương V301 m
16Cáp đồng trần 25mm2Tham khảo Phần II, chương V101 m
17Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V0,210 đầu cốt
18Lắp đặt và tháo kẹp quaiTham khảo Phần II, chương V3cái
19Lắp đặt và tháo kẹp hotlineTham khảo Phần II, chương V3cái
20Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTham khảo Phần II, chương V11 tủ
21Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,12100m
22Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2Tham khảo Phần II, chương V41 m
23Đầu cosse ép đồng 4mm2Tham khảo Phần II, chương V1,610 đầu cốt
24Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốpTham khảo Phần II, chương V3Cây
25Chống dẹt 6x60x920Tham khảo Phần II, chương V6Cây
26Đà U160x68x7,0 - dài 1907Tham khảo Phần II, chương V2Cây
27Đà U160x68x7,0 - dài 1700Tham khảo Phần II, chương V2Cây
28Đà U100x46x5,0 - dài 500Tham khảo Phần II, chương V2Cây
29Đà U100x46x5,0 - dài 700Tham khảo Phần II, chương V3Cây
30Đà U100x46x5,0 - dài 1100Tham khảo Phần II, chương V2Cây
31Đà U160x68x7,0 - dài 1460Tham khảo Phần II, chương V1Cây
32Đà U160x68x7,0 - dài 740Tham khảo Phần II, chương V1Cây
33Đà U100x46x5,0 - dài 900Tham khảo Phần II, chương V2Cây
34Bù lon 6x50Tham khảo Phần II, chương V20Cây
35Bù lon 8x60Tham khảo Phần II, chương V10Cây
36Bù lon 12x40Tham khảo Phần II, chương V4Cây
37Bù lon 16x50Tham khảo Phần II, chương V22Cây
38Bù lon 16x80Tham khảo Phần II, chương V4Cây
39Bù lon 16x100Tham khảo Phần II, chương V14Cây
40Bù lon 16x250Tham khảo Phần II, chương V3Cây
41Bù lon 16x300Tham khảo Phần II, chương V1Cây
42Bù lon 14x500 ren suốtTham khảo Phần II, chương V2Cây
43Bù lon 16x150 ren suốtTham khảo Phần II, chương V4Cây
44Bù lon 16x250 ren suốtTham khảo Phần II, chương V2Cây
45Bù lon 16x400 ren suốtTham khảo Phần II, chương V4Cây
46Bù lon 16x700 ren suốtTham khảo Phần II, chương V6Cây
47Vis 4x30Tham khảo Phần II, chương V10Con
48Long đền tròn F8Tham khảo Phần II, chương V30Con
49Long đền vuông F 14Tham khảo Phần II, chương V20Con
50Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V40Con
51Cáp CV 600V-50mm2Tham khảo Phần II, chương V51Mét
52Đầu cosse ép đồng 50mm2 + chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V12Cái
53Cáp CV 600V-50mm2Tham khảo Phần II, chương V21Mét
54Đầu cosse ép đồng 50mm2 + chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V4Cái
55Cáp CEV 24KV-25mm2Tham khảo Phần II, chương V30Mét
56Cáp đồng trần C-25mm2Tham khảo Phần II, chương V10Mét
57Đầu cosse ép đồng 25mm2Tham khảo Phần II, chương V1Cái
58Kẹp quai loại 2/0Tham khảo Phần II, chương V3Cái
59Hotline đồng loại 2/0Tham khảo Phần II, chương V3Cái
60Sứ linepost 24 KV - 600mmTham khảo Phần II, chương V3Bộ
61Ốc siết cáp 2/0Tham khảo Phần II, chương V6Cái
62Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V9Cái
63Thùng tole đôi 2 ngăn sơn tĩnh điện (loại lớn)Tham khảo Phần II, chương V1Bộ
64Cổ dê lắp tủ điệnTham khảo Phần II, chương V2Cái
65Ống nhựa PVC Ø90 dày 3,2mmTham khảo Phần II, chương V4Mét
66Co PVC Ø90 dày 3,2mmTham khảo Phần II, chương V2Cái
67Code kẹp ống PVC Ø90 dày 3,2mmTham khảo Phần II, chương V3Cái
68Băng keo cách điệnTham khảo Phần II, chương V4Cuộn
69Bảng tên trạm bằng Composite (kèm bulon bắt)Tham khảo Phần II, chương V1Cái
70Đai thép Inox (1,2m)+Khoá đaiTham khảo Phần II, chương V1Cái
71Bảng nguy hiểmTham khảo Phần II, chương V1Cái
72Cáp điện kế 2 ruột đồng PVC-CVV-4x4mmTham khảo Phần II, chương V4Mét
73Đầu cosse ép đồng 4mm2 loại khoen trònTham khảo Phần II, chương V16Cái
74Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế)Tham khảo Phần II, chương V15m
75Nắp chụp cách điện 24kV máy biến áp 3 phaTham khảo Phần II, chương V3Cái
76Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LATham khảo Phần II, chương V3Cái
77Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực FCOTham khảo Phần II, chương V3Cái
CY LÁNG BÊ TÔNG CHÂN TBA
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Tham khảo Phần II, chương V0,4m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V0,4m3
CZ BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM
1Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V4,625m3
2Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo Phần II, chương V4,625m3
3Rải dây thép địaTham khảo Phần II, chương V0,510 m
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,03100m
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTham khảo Phần II, chương V0,1512100kg
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITham khảo Phần II, chương V110 cọc
7Cáp đồng trần 25mm2Tham khảo Phần II, chương V5m
8Cọc tiếp đất Ø16x2,4mTham khảo Phần II, chương V10Cây
9Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V1Cái
10Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg)Tham khảo Phần II, chương V4Sợi
11Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg)Tham khảo Phần II, chương V1Sợi
12Bulon 12x40Tham khảo Phần II, chương V3Cái
13Long đền tròn dày 5mm phi 12Tham khảo Phần II, chương V6Cái
14Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mmTham khảo Phần II, chương V11Cây
15Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTham khảo Phần II, chương V3Mét
16Sơn chống gỉTham khảo Phần II, chương V1Kg
17Đai Inox(1,2m) + khóa đai InoxTham khảo Phần II, chương V2Bộ
18Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12Tham khảo Phần II, chương V3Cái
DA BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM
1Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V1,038m3
2Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo Phần II, chương V1,038m3
3Rải dây thép địaTham khảo Phần II, chương V0,210 m
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,015100m
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTham khảo Phần II, chương V0,02100kg
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITham khảo Phần II, chương V0,210 cọc
7Cáp đồng trần 25mm2Tham khảo Phần II, chương V0,67m
8Cọc tiếp đất Ø16x2,4mTham khảo Phần II, chương V2Cây
9Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V1Cái
10Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg)Tham khảo Phần II, chương V1Sợi
11Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg)Tham khảo Phần II, chương V1Sợi
12Bulon 12x40Tham khảo Phần II, chương V1Cái
13Long đền tròn dày 5mm phi 12Tham khảo Phần II, chương V2Cái
14Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mmTham khảo Phần II, chương V2Cây
15Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTham khảo Phần II, chương V1,5Mét
16Sơn chống gỉTham khảo Phần II, chương V0,5Kg
17Đai Inox(1,2m) + khóa đai InoxTham khảo Phần II, chương V2Bộ
18Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12Tham khảo Phần II, chương V3Cái
DB LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CHO TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Tham khảo Phần II, chương V11 máy
2Lắp đặt chống sét van Tham khảo Phần II, chương V13 pha
3Lắp đặt át tômát và khởi động từ Tham khảo Phần II, chương V11 cái
4Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVTham khảo Phần II, chương V31 bộ
5Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
6Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
7Bass L + ITham khảo Phần II, chương V3Bộ
8Chì 22KV - 3KTham khảo Phần II, chương V3Sợi
DC THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng, máy biến điện 3 pha 22 - 35KVTham khảo Phần II, chương V1máy
2Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kvTham khảo Phần II, chương V3cái
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnTham khảo Phần II, chương V1cái
4Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Tham khảo Phần II, chương V3bộ
5Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTham khảo Phần II, chương V3bộ
DD XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
DE Trụ BTLT đơn 8,5m
1Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTham khảo Phần II, chương V16cột
2Trụ BTLT đơn 8,5mTham khảo Phần II, chương V16Bộ
DF Trụ BTLT ghép đôi 8,5m
1Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTham khảo Phần II, chương V4cột
2Trụ BTLT đơn 8,5mTham khảo Phần II, chương V4Trụ
3Bulon VRS M16 x650Tham khảo Phần II, chương V2Cây
4Bulon VRS M16 x850Tham khảo Phần II, chương V6Cây
5Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V16Cái
DG Móng trụ BTLT 8.5m
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V4,72m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo Phần II, chương V3,488m3
DH Móng bê tông chân trụ 8,5m ghép đôi
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V3,16m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo Phần II, chương V0,396m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, chương V2,22m3
DI Tiếp địa lặp lại hạ áp
1Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V1,625m3
2Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo Phần II, chương V1,625m3
3Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,03100m
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,110 đầu cốt
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTham khảo Phần II, chương V0,0772100kg
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITham khảo Phần II, chương V0,310 cọc
7Cáp đồng trần 25mm2Tham khảo Phần II, chương V1,5m
8Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V1Cái
9Cọc tiếp đất Ø16x2,4mTham khảo Phần II, chương V3Cây
10Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg)Tham khảo Phần II, chương V1Sợi
11Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg)Tham khảo Phần II, chương V1Sợi
12Đầu cosse ép Cu 35mm2 lỗ Ø12Tham khảo Phần II, chương V1Cái
13Bulon Ø10x40Tham khảo Phần II, chương V1Cái
14Long đền vuông Ø14Tham khảo Phần II, chương V2Cái
15Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mmTham khảo Phần II, chương V3Cây
16Sơn chống gỉTham khảo Phần II, chương V0,2Kg
17Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTham khảo Phần II, chương V3Mét
18Đai Inox(1,2m) + khóa đai InoxTham khảo Phần II, chương V3Bộ
19Bát hàn 100x100, dây sắt tròn Ø10mmTham khảo Phần II, chương V3Cái
DJ Hình thức trụ đấu nối (ĐN-HT-3P4D-ABC)
1Boulon móc M16x300Tham khảo Phần II, chương V1Cây
2Kẹp ngừng cáp ABCTham khảo Phần II, chương V1Cái
3Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V4Cái
4Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V1Cái
5Băng cách điệnTham khảo Phần II, chương V1cuộn
DK Hình thức trụ đỡ thẳng (I-HT-3P4D-ABC)
1Boulon móc M16x250Tham khảo Phần II, chương V15Cây
2Kẹp treo cáp ABCTham khảo Phần II, chương V15Cái
3Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V30Cái
DL Hình thức trụ ngừng 2 phía không ép lèo (2DT-HT-3P4D-ABC)
1Boulon móc M16x250Tham khảo Phần II, chương V4Cây
2Kẹp ngừng cáp ABCTham khảo Phần II, chương V4Cái
3Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V8Cái
DM Hình thức trụ ngừng cuối (DT-HT-3P4D-ABC)
1Boulon móc M16x250Tham khảo Phần II, chương V1Cây
2Kẹp ngừng cáp ABCTham khảo Phần II, chương V1Cái
3Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V2Cái
DN Liệt kê phần điện
1Cáp ABC 4x50 mm2Tham khảo Phần II, chương V0,6953km/dây
DO Bốc dỡ vật tư
1Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵnTham khảo Phần II, chương V13,7tấn
2Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnTham khảo Phần II, chương V13,7tấn
3Công tác bốc lên dây dẫn điện các loạiTham khảo Phần II, chương V0,5709tấn
4Công tác bốc xuống dây dẫn điện các loạiTham khảo Phần II, chương V0,5709tấn
5Công tác bốc lên cấu kiện thép các loạiTham khảo Phần II, chương V1tấn
6Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loạiTham khảo Phần II, chương V1tấn
DP THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTham khảo Phần II, chương V8sợi
2Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTham khảo Phần II, chương V2cái
3Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiTham khảo Phần II, chương V1bát
DQ Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm BPC0021 tỉnh Bình Phước
DR XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
DS Móng bê tông trụ 12m
1Đào đất cấp III độ sâu > 1mTham khảo Phần II, chương V2,003m3
2Đắp đất hố móng độ chặt k=0,9Tham khảo Phần II, chương V0,327m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, chương V1,11m3
DT Trồng cột bê tông trụ 12m
1Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTham khảo Phần II, chương V1trụ
2Dựng trụ BTLT 12m đơnTham khảo Phần II, chương V1trụ
DU Hình thức trụ đấu nối 1 pha (ĐN-1P)
1Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Tham khảo Phần II, chương V11 bộ cách điện
2Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTham khảo Phần II, chương V1sứ
3Lắp đặt và tháo kẹp quaiTham khảo Phần II, chương V1cái
4Lắp đặt và tháo kẹp hotlineTham khảo Phần II, chương V1cái
5Sứ treo polymer 24 KVTham khảo Phần II, chương V1Chuỗi
6Giáp níu 50+ yếm cápTham khảo Phần II, chương V1Bộ
7Kẹp quai U 2/0Tham khảo Phần II, chương V1Cái
8Kẹp hotline 2/0Tham khảo Phần II, chương V1Cái
9Kẹp nhôm KN-AL-50/70Tham khảo Phần II, chương V2Cái
10Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V2Cái
11Cáp CEV 25mm2-24kVTham khảo Phần II, chương V9m
12Bulon mắt 16x250Tham khảo Phần II, chương V1Cây
13Bulon 16x300Tham khảo Phần II, chương V1Cây
14Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V4Cái
15UclevisTham khảo Phần II, chương V1Cái
16Sứ ống chỉTham khảo Phần II, chương V1Cái
17Khoen neo (ma ní)Tham khảo Phần II, chương V1Cái
DV Hình thức trụ dừng cuối 1 pha (DT-1P)
1Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Tham khảo Phần II, chương V11 bộ cách điện
2Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTham khảo Phần II, chương V1sứ
3Sứ treo polymer 24 KVTham khảo Phần II, chương V1Chuỗi
4UclevisTham khảo Phần II, chương V1Cái
5Sứ ống chỉTham khảo Phần II, chương V1Cái
6Giáp níu 50+ yếm cápTham khảo Phần II, chương V1Bộ
7Kẹp nhôm KN-AL-50/70Tham khảo Phần II, chương V2Cái
8Bulon mắt 16x250Tham khảo Phần II, chương V1Cây
9Bulon 16x250Tham khảo Phần II, chương V1Cây
10Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V4Cái
11Khoen neo (ma ní)Tham khảo Phần II, chương V1Cái
DW Đường dây trung thế và phụ kiện
1Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH50Tham khảo Phần II, chương V0,02991 km dây
2Cáp nhôm trần lõi thép AC50Tham khảo Phần II, chương V0,02991 km dây
3Thẻ thứ tự phaTham khảo Phần II, chương V2cái
4Bảng tên số trụ và biền báo nguy hiểmTham khảo Phần II, chương V1cái
DX PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Tham khảo Phần II, chương V1bộ
2Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2 (Dây P, N, có liệt kê dây sau MCCB đến hạ áp)Tham khảo Phần II, chương V481 m
3Đầu cosse ép Cu 50mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V0,610 đầu cốt
4Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế)Tham khảo Phần II, chương V151 m
5Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V0,110 đầu cốt
6Cáp CEV 24KV-25mm2Tham khảo Phần II, chương V31 m
7Cáp đồng trần 25mm2Tham khảo Phần II, chương V61 m
8Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V0,210 đầu cốt
9Lắp đặt và tháo kẹp quaiTham khảo Phần II, chương V3cái
10Lắp đặt và tháo kẹp hotlineTham khảo Phần II, chương V3cái
11Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTham khảo Phần II, chương V11 tủ
12Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,12100m
13Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2Tham khảo Phần II, chương V41 m
14Đầu cosse ép đồng 4mm2Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
15Đà sắt L75x75x8x800 (01 ốp)Tham khảo Phần II, chương V1Cây
16Thanh chống dẹt 60x6x920Tham khảo Phần II, chương V1Cây
17Nắp chụp bảo vệ đầu sứ MBATham khảo Phần II, chương V1Cái
18Nắp chụp bảo vệ LBFCOTham khảo Phần II, chương V1Cái
19Nắp chụp bảo vệ LATham khảo Phần II, chương V1Cái
20Bulon 6x50Tham khảo Phần II, chương V20Cái
21Bulon 8x60Tham khảo Phần II, chương V6Cái
22Bulon 12x40Tham khảo Phần II, chương V6Cái
23Bulon 12x60Tham khảo Phần II, chương V4Cái
24Bulon 16x60Tham khảo Phần II, chương V6Cái
25Bulon 16x100Tham khảo Phần II, chương V2Cái
26Bulon 16x250Tham khảo Phần II, chương V2Cây
27Bulon 16x300Tham khảo Phần II, chương V2Cây
28Bulon 16x350Tham khảo Phần II, chương V2Cái
29Vis 4x30Tham khảo Phần II, chương V5Cái
30Long đền tròn phi 8Tham khảo Phần II, chương V28Cái
31Long đền tròn phi 14Tham khảo Phần II, chương V48Cái
32Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V28Cái
33Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2 (Dây P, N, có liệt kê dây sau MCCB đến hạ áp)Tham khảo Phần II, chương V48m
34Đầu cosse ép Cu 50mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V6Cái
35Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế)Tham khảo Phần II, chương V15m
36Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V1Cái
37Cáp CEV 25mm2-24kVTham khảo Phần II, chương V3m
38Cáp đồng trần 25mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
39Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V2Bộ
40Kẹp quai U 2/0Tham khảo Phần II, chương V1Cái
41Kẹp hotline 2/0Tham khảo Phần II, chương V1Cái
42Ốc siết cáp 2/0Tham khảo Phần II, chương V1Cái
43Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V9Cái
44Tủ điệnTham khảo Phần II, chương V1Cái
45Cổ dê bắt tủ điệnTham khảo Phần II, chương V2Bộ
46Ống nhựa phi 90Tham khảo Phần II, chương V12m
47Co PVC phi 90Tham khảo Phần II, chương V4Cái
48Cổ dê bắt ống nhựa phi 90Tham khảo Phần II, chương V6Cái
49Bảng tên trạm bằng CompositeTham khảo Phần II, chương V1Cái
50Biển báo an toàn + biển báo tên TBATham khảo Phần II, chương V2Cái
51Đai Inox(1,2m) + khóa đai InoxTham khảo Phần II, chương V1Bộ
52Băng keo cách điện trung thếTham khảo Phần II, chương V2Cuộn
53Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2Tham khảo Phần II, chương V4m
54Đầu cosse ép đồng 4mm2Tham khảo Phần II, chương V8Cái
DY LÁNG BÊ TÔNG CHÂN TBA
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Tham khảo Phần II, chương V0,4m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V0,4m3
DZ BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM
1Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V4,625m3
2Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo Phần II, chương V4,625m3
3Rải dây thép địaTham khảo Phần II, chương V0,510 m
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,03100m
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTham khảo Phần II, chương V0,1512100kg
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITham khảo Phần II, chương V110 cọc
7Cáp đồng trần 25mm2Tham khảo Phần II, chương V5m
8Cọc tiếp đất Ø16x2,4mTham khảo Phần II, chương V10Cây
9Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V1Cái
10Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg)Tham khảo Phần II, chương V4Sợi
11Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg)Tham khảo Phần II, chương V1Sợi
12Bulon 12x40Tham khảo Phần II, chương V3Cái
13Long đền tròn dày 5mm phi 12Tham khảo Phần II, chương V6Cái
14Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mmTham khảo Phần II, chương V11Cây
15Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTham khảo Phần II, chương V3Mét
16Sơn chống gỉTham khảo Phần II, chương V1Kg
17Đai Inox(1,2m) + khóa đai InoxTham khảo Phần II, chương V2Bộ
18Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12Tham khảo Phần II, chương V3Cái
EA BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM
1Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V1,038m3
2Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo Phần II, chương V1,038m3
3Rải dây thép địaTham khảo Phần II, chương V0,210 m
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,015100m
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTham khảo Phần II, chương V0,02100kg
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITham khảo Phần II, chương V0,210 cọc
7Cáp đồng trần 25mm2Tham khảo Phần II, chương V0,67m
8Cọc tiếp đất Ø16x2,4mTham khảo Phần II, chương V2Cây
9Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V1Cái
10Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg)Tham khảo Phần II, chương V1Sợi
11Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg)Tham khảo Phần II, chương V1Sợi
12Bulon 12x40Tham khảo Phần II, chương V1Cái
13Long đền tròn dày 5mm phi 12Tham khảo Phần II, chương V2Cái
14Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mmTham khảo Phần II, chương V2Cây
15Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTham khảo Phần II, chương V1,5Mét
16Sơn chống gỉTham khảo Phần II, chương V0,5Kg
17Đai Inox(1,2m) + khóa đai InoxTham khảo Phần II, chương V2Bộ
18Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12Tham khảo Phần II, chương V3Cái
EB LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CHO TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, Tham khảo Phần II, chương V11 máy
2Lắp đặt chống sét van Tham khảo Phần II, chương V0,3333 pha
3Lắp đặt át tômát và khởi động từ Tham khảo Phần II, chương V11 cái
4Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVTham khảo Phần II, chương V11 bộ
5Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại Tham khảo Phần II, chương V0,3331 bộ
6Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
7Bass L + ITham khảo Phần II, chương V1Bộ
8Chì 22KV - 3KTham khảo Phần II, chương V1Sợi
EC THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng, máy biến điện 1 pha 22 - 35KVTham khảo Phần II, chương V1máy
2Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kvTham khảo Phần II, chương V1cái
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnTham khảo Phần II, chương V1cái
4Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Tham khảo Phần II, chương V1bộ
5Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTham khảo Phần II, chương V1bộ
ED XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
EE Tiếp địa lặp lại hạ áp
1Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V1,625m3
2Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo Phần II, chương V1,625m3
3Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,03100m
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,110 đầu cốt
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTham khảo Phần II, chương V0,0772100kg
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITham khảo Phần II, chương V0,310 cọc
7Cáp đồng trần 25mm2Tham khảo Phần II, chương V1,5m
8Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V1Cái
9Cọc tiếp đất Ø16x2,4mTham khảo Phần II, chương V3Cây
10Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg)Tham khảo Phần II, chương V1Sợi
11Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg)Tham khảo Phần II, chương V1Sợi
12Đầu cosse ép Cu 35mm2 lỗ Ø12Tham khảo Phần II, chương V1Cái
13Bulon Ø10x40Tham khảo Phần II, chương V1Cái
14Long đền vuông Ø14Tham khảo Phần II, chương V2Cái
15Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mmTham khảo Phần II, chương V3Cây
16Sơn chống gỉTham khảo Phần II, chương V0,2Kg
17Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTham khảo Phần II, chương V3Mét
18Đai Inox(1,2m) + khóa đai InoxTham khảo Phần II, chương V3Bộ
19Bát hàn 100x100, dây sắt tròn Ø10mmTham khảo Phần II, chương V3Cái
EF Hình thức trụ đấu nối (ĐN-HT-1P3D-ABC)
1Boulon móc M16x300Tham khảo Phần II, chương V1Cây
2Kẹp ngừng cáp ABCTham khảo Phần II, chương V1Cái
3Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V4Cái
4Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V1Cái
5Băng cách điệnTham khảo Phần II, chương V1cuộn
EG Hình thức trụ đỡ thẳng (I-HT-1P3D-ABC)
1Boulon móc M16x250Tham khảo Phần II, chương V5Cây
2Kẹp treo cáp ABCTham khảo Phần II, chương V5Cái
3Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V10Cái
EH Hình thức trụ đỡ góc (G-HT-1P3D-ABC)
1Boulon móc M16x250Tham khảo Phần II, chương V1Cây
2Kẹp treo cáp ABCTham khảo Phần II, chương V1Cái
3Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V2Cái
4Móc đôi treo cáp ABCTham khảo Phần II, chương V1Cái
EI Hình thức trụ ngừng 2 phía không ép lèo (2DT-HT-1P3D-ABC)
1Boulon móc M16x250Tham khảo Phần II, chương V4Cây
2Kẹp ngừng cáp ABCTham khảo Phần II, chương V4Cái
3Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V8Cái
EJ Hình thức trụ ngừng cuối (DT-HT-1P3D-ABC)
1Boulon móc M16x250Tham khảo Phần II, chương V1Cây
2Kẹp ngừng cáp ABCTham khảo Phần II, chương V1Cái
3Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V2Cái
EK Liệt kê phần điện
1Cáp ABC 3x50 mm2Tham khảo Phần II, chương V0,3337km/dây
EL Bốc dỡ vật tư
1Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵnTham khảo Phần II, chương V1,5tấn
2Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnTham khảo Phần II, chương V1,5tấn
3Công tác bốc lên dây dẫn điện các loạiTham khảo Phần II, chương V0,2798tấn
4Công tác bốc xuống dây dẫn điện các loạiTham khảo Phần II, chương V0,2798tấn
5Công tác bốc lên cấu kiện thép các loạiTham khảo Phần II, chương V1tấn
6Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loạiTham khảo Phần II, chương V1tấn
EM THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTham khảo Phần II, chương V8sợi
2Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTham khảo Phần II, chương V2cái
3Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiTham khảo Phần II, chương V1bát
EN Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm BPC0043 tỉnh Bình Phước
EO XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
EP Móng trụ 12-02 đà cản (M12-2a)
1Đào đất cấp III độ sâu > 1mTham khảo Phần II, chương V1,856m3
2Đắp đất hố móng độ chặt k=0,9Tham khảo Phần II, chương V2,005m3
3Lắp đặt đà cảnTham khảo Phần II, chương V2cái
4Đà cản BTCT 1,2mTham khảo Phần II, chương V2cái
5Boulon VRS Ø16x850Tham khảo Phần II, chương V1cây
6Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V2Cái
EQ Móng bê tông trụ 12m
1Đào đất cấp III độ sâu > 1mTham khảo Phần II, chương V2,003m3
2Đắp đất hố móng độ chặt k=0,9Tham khảo Phần II, chương V0,327m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, chương V1,11m3
ER Trồng cột bê tông trụ 12m
1Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTham khảo Phần II, chương V2trụ
2Dựng trụ BTLT 12m đơnTham khảo Phần II, chương V2trụ
ES Hình thức trụ đỡ thẳng đà 2m 3 pha (I-3P)
1Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgTham khảo Phần II, chương V1bộ
2Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvTham khảo Phần II, chương V0,310 sứ
3Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTham khảo Phần II, chương V1sứ
4Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốpTham khảo Phần II, chương V1Cây
5Thanh chống dẹt 60x6x920Tham khảo Phần II, chương V2Cây
6Đà sắt L75x75x8x800 (01 ốp)Tham khảo Phần II, chương V1Cây
7Bulon 16x250Tham khảo Phần II, chương V2Cây
8Bulon ven răng suốt 16x250Tham khảo Phần II, chương V2Cây
9Bulon 16x300Tham khảo Phần II, chương V1Cây
10Bulon 16x40Tham khảo Phần II, chương V4Cây
11UclevisTham khảo Phần II, chương V1Cái
12Sứ ống chỉTham khảo Phần II, chương V1Cái
13Sứ treo polymer 24 KVTham khảo Phần II, chương V3Chuỗi
14Giáp níu 50+ yếm cápTham khảo Phần II, chương V3Bộ
15Kẹp nhôm KN-AL-50/70Tham khảo Phần II, chương V2Cái
16Khoen neo (ma ní)Tham khảo Phần II, chương V3Cái
17Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V10Cái
18Long đền tròn dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V8Cái
ET Hình thức trụ đấu nối 1 pha (ĐN-1P)
1Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Tham khảo Phần II, chương V11 bộ cách điện
2Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTham khảo Phần II, chương V1sứ
3Lắp đặt và tháo kẹp quaiTham khảo Phần II, chương V1cái
4Lắp đặt và tháo kẹp hotlineTham khảo Phần II, chương V1cái
5Sứ treo polymer 24 KVTham khảo Phần II, chương V1Chuỗi
6Giáp níu 50+ yếm cápTham khảo Phần II, chương V1Bộ
7Kẹp quai U 2/0Tham khảo Phần II, chương V1Cái
8Kẹp hotline 2/0Tham khảo Phần II, chương V1Cái
9Kẹp nhôm KN-AL-50/70Tham khảo Phần II, chương V2Cái
10Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V2Cái
11Cáp CEV 25mm2-24kVTham khảo Phần II, chương V9m
12Bulon mắt 16x250Tham khảo Phần II, chương V1Cây
13Bulon 16x300Tham khảo Phần II, chương V1Cây
14Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V4Cái
15UclevisTham khảo Phần II, chương V1Cái
16Sứ ống chỉTham khảo Phần II, chương V1Cái
17Khoen neo (ma ní)Tham khảo Phần II, chương V1Cái
EU Hình thức trụ dừng cuối 1 pha (DT-1P)
1Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Tham khảo Phần II, chương V11 bộ cách điện
2Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTham khảo Phần II, chương V1sứ
3Sứ treo polymer 24 KVTham khảo Phần II, chương V1Chuỗi
4UclevisTham khảo Phần II, chương V1Cái
5Sứ ống chỉTham khảo Phần II, chương V1Cái
6Giáp níu 50+ yếm cápTham khảo Phần II, chương V1Bộ
7Kẹp nhôm KN-AL-50/70Tham khảo Phần II, chương V2Cái
8Bulon mắt 16x250Tham khảo Phần II, chương V1Cây
9Bulon 16x250Tham khảo Phần II, chương V1Cây
10Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V4Cái
11Khoen neo (ma ní)Tham khảo Phần II, chương V1Cái
EV Đường dây trung thế và phụ kiện
1Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH50Tham khảo Phần II, chương V0,02781 km dây
2Cáp nhôm trần lõi thép AC50Tham khảo Phần II, chương V0,02781 km dây
3Thẻ thứ tự phaTham khảo Phần II, chương V2cái
4Bảng tên số trụ và biền báo nguy hiểmTham khảo Phần II, chương V2cái
EW PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Tham khảo Phần II, chương V1bộ
2Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2 (Dây P, N, có liệt kê dây sau MCCB đến hạ áp)Tham khảo Phần II, chương V481 m
3Đầu cosse ép Cu 50mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V0,610 đầu cốt
4Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế)Tham khảo Phần II, chương V151 m
5Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V0,110 đầu cốt
6Cáp CEV 24KV-25mm2Tham khảo Phần II, chương V31 m
7Cáp đồng trần 25mm2Tham khảo Phần II, chương V61 m
8Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V0,210 đầu cốt
9Lắp đặt và tháo kẹp quaiTham khảo Phần II, chương V3cái
10Lắp đặt và tháo kẹp hotlineTham khảo Phần II, chương V3cái
11Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTham khảo Phần II, chương V11 tủ
12Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,12100m
13Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2Tham khảo Phần II, chương V41 m
14Đầu cosse ép đồng 4mm2Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
15Đà sắt L75x75x8x800 (01 ốp)Tham khảo Phần II, chương V1Cây
16Thanh chống dẹt 60x6x920Tham khảo Phần II, chương V1Cây
17Nắp chụp bảo vệ đầu sứ MBATham khảo Phần II, chương V1Cái
18Nắp chụp bảo vệ LBFCOTham khảo Phần II, chương V1Cái
19Nắp chụp bảo vệ LATham khảo Phần II, chương V1Cái
20Bulon 6x50Tham khảo Phần II, chương V20Cái
21Bulon 8x60Tham khảo Phần II, chương V6Cái
22Bulon 12x40Tham khảo Phần II, chương V6Cái
23Bulon 12x60Tham khảo Phần II, chương V4Cái
24Bulon 16x60Tham khảo Phần II, chương V6Cái
25Bulon 16x100Tham khảo Phần II, chương V2Cái
26Bulon 16x250Tham khảo Phần II, chương V2Cây
27Bulon 16x300Tham khảo Phần II, chương V2Cây
28Bulon 16x350Tham khảo Phần II, chương V2Cái
29Vis 4x30Tham khảo Phần II, chương V5Cái
30Long đền tròn phi 8Tham khảo Phần II, chương V28Cái
31Long đền tròn phi 14Tham khảo Phần II, chương V48Cái
32Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V28Cái
33Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2 (Dây P, N, có liệt kê dây sau MCCB đến hạ áp)Tham khảo Phần II, chương V48m
34Đầu cosse ép Cu 50mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V6Cái
35Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế)Tham khảo Phần II, chương V15m
36Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V1Cái
37Cáp CEV 25mm2-24kVTham khảo Phần II, chương V3m
38Cáp đồng trần 25mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
39Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V2Bộ
40Kẹp quai U 2/0Tham khảo Phần II, chương V1Cái
41Kẹp hotline 2/0Tham khảo Phần II, chương V1Cái
42Ốc siết cáp 2/0Tham khảo Phần II, chương V1Cái
43Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V9Cái
44Tủ điệnTham khảo Phần II, chương V1Cái
45Cổ dê bắt tủ điệnTham khảo Phần II, chương V2Bộ
46Ống nhựa phi 90Tham khảo Phần II, chương V12m
47Co PVC phi 90Tham khảo Phần II, chương V4Cái
48Cổ dê bắt ống nhựa phi 90Tham khảo Phần II, chương V6Cái
49Bảng tên trạm bằng CompositeTham khảo Phần II, chương V1Cái
50Biển báo an toàn + biển báo tên TBATham khảo Phần II, chương V2Cái
51Đai Inox(1,2m) + khóa đai InoxTham khảo Phần II, chương V1Bộ
52Băng keo cách điện trung thếTham khảo Phần II, chương V2Cuộn
53Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2Tham khảo Phần II, chương V4m
54Đầu cosse ép đồng 4mm2Tham khảo Phần II, chương V8Cái
EX LÁNG BÊ TÔNG CHÂN TBA
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Tham khảo Phần II, chương V0,4m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V0,4m3
EY BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM
1Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V4,625m3
2Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo Phần II, chương V4,625m3
3Rải dây thép địaTham khảo Phần II, chương V0,510 m
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,03100m
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTham khảo Phần II, chương V0,1512100kg
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITham khảo Phần II, chương V110 cọc
7Cáp đồng trần 25mm2Tham khảo Phần II, chương V5m
8Cọc tiếp đất Ø16x2,4mTham khảo Phần II, chương V10Cây
9Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V1Cái
10Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg)Tham khảo Phần II, chương V4Sợi
11Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg)Tham khảo Phần II, chương V1Sợi
12Bulon 12x40Tham khảo Phần II, chương V3Cái
13Long đền tròn dày 5mm phi 12Tham khảo Phần II, chương V6Cái
14Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mmTham khảo Phần II, chương V11Cây
15Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTham khảo Phần II, chương V3Mét
16Sơn chống gỉTham khảo Phần II, chương V1Kg
17Đai Inox(1,2m) + khóa đai InoxTham khảo Phần II, chương V2Bộ
18Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12Tham khảo Phần II, chương V3Cái
EZ BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM
1Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V1,038m3
2Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo Phần II, chương V1,038m3
3Rải dây thép địaTham khảo Phần II, chương V0,210 m
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,015100m
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTham khảo Phần II, chương V0,02100kg
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITham khảo Phần II, chương V0,210 cọc
7Cáp đồng trần 25mm2Tham khảo Phần II, chương V0,67m
8Cọc tiếp đất Ø16x2,4mTham khảo Phần II, chương V2Cây
9Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V1Cái
10Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg)Tham khảo Phần II, chương V1Sợi
11Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg)Tham khảo Phần II, chương V1Sợi
12Bulon 12x40Tham khảo Phần II, chương V1Cái
13Long đền tròn dày 5mm phi 12Tham khảo Phần II, chương V2Cái
14Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mmTham khảo Phần II, chương V2Cây
15Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTham khảo Phần II, chương V1,5Mét
16Sơn chống gỉTham khảo Phần II, chương V0,5Kg
17Đai Inox(1,2m) + khóa đai InoxTham khảo Phần II, chương V2Bộ
18Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12Tham khảo Phần II, chương V3Cái
FA LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CHO TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, Tham khảo Phần II, chương V11 máy
2Lắp đặt chống sét van Tham khảo Phần II, chương V0,3333 pha
3Lắp đặt át tômát và khởi động từ Tham khảo Phần II, chương V11 cái
4Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVTham khảo Phần II, chương V11 bộ
5Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại Tham khảo Phần II, chương V0,3331 bộ
6Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
7Bass L + ITham khảo Phần II, chương V1Bộ
8Chì 22KV - 3KTham khảo Phần II, chương V1Sợi
FB THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng, máy biến điện 1 pha 22 - 35KVTham khảo Phần II, chương V1máy
2Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kvTham khảo Phần II, chương V1cái
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnTham khảo Phần II, chương V1cái
4Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Tham khảo Phần II, chương V1bộ
5Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTham khảo Phần II, chương V1bộ
FC XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
FD Hình thức trụ đấu nối (ĐN-HT-1P3D-ABC)
1Boulon móc M16x300Tham khảo Phần II, chương V1Cây
2Kẹp ngừng cáp ABCTham khảo Phần II, chương V1Cái
3Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V4Cái
4Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V1Cái
5Băng cách điệnTham khảo Phần II, chương V1cuộn
FE Hình thức trụ đỡ thẳng (I-HT-1P3D-ABC)
1Boulon móc M16x250Tham khảo Phần II, chương V1Cây
2Kẹp treo cáp ABCTham khảo Phần II, chương V1Cái
3Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V2Cái
FF Hình thức trụ ngừng 2 phía không ép lèo (2DT-HT-1P3D-ABC)
1Boulon móc M16x250Tham khảo Phần II, chương V2Cây
2Kẹp ngừng cáp ABCTham khảo Phần II, chương V2Cái
3Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V4Cái
FG Hình thức trụ ngừng cuối (DT-HT-1P3D-ABC)
1Boulon móc M16x250Tham khảo Phần II, chương V1Cây
2Kẹp ngừng cáp ABCTham khảo Phần II, chương V1Cái
3Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V2Cái
FH Liệt kê phần điện
1Cáp ABC 3x50 mm2Tham khảo Phần II, chương V0,068km/dây
FI Bốc dỡ vật tư
1Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵnTham khảo Phần II, chương V2,8tấn
2Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnTham khảo Phần II, chương V2,8tấn
3Công tác bốc lên dây dẫn điện các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0913tấn
4Công tác bốc xuống dây dẫn điện các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0913tấn
5Công tác bốc lên cấu kiện thép các loạiTham khảo Phần II, chương V1tấn
6Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loạiTham khảo Phần II, chương V1tấn
FJ THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTham khảo Phần II, chương V8sợi
2Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTham khảo Phần II, chương V2cái
3Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiTham khảo Phần II, chương V1bát
FK Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm BPC0078 tỉnh Bình Phước
FL XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
FM Móng bê tông trụ 12m
1Đào đất cấp III độ sâu > 1mTham khảo Phần II, chương V2,003m3
2Đắp đất hố móng độ chặt k=0,9Tham khảo Phần II, chương V0,327m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, chương V1,11m3
FN Trồng cột bê tông trụ 12m
1Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTham khảo Phần II, chương V1trụ
2Dựng trụ BTLT 12m đơnTham khảo Phần II, chương V1trụ
FO Hình thức trụ đấu nối 1 pha (ĐN-1P)
1Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Tham khảo Phần II, chương V11 bộ cách điện
2Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTham khảo Phần II, chương V1sứ
3Lắp đặt và tháo kẹp quaiTham khảo Phần II, chương V1cái
4Lắp đặt và tháo kẹp hotlineTham khảo Phần II, chương V1cái
5Sứ treo polymer 24 KVTham khảo Phần II, chương V1Chuỗi
6Giáp níu 50+ yếm cápTham khảo Phần II, chương V1Bộ
7Kẹp quai U 2/0Tham khảo Phần II, chương V1Cái
8Kẹp hotline 2/0Tham khảo Phần II, chương V1Cái
9Kẹp nhôm KN-AL-50/70Tham khảo Phần II, chương V2Cái
10Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V2Cái
11Cáp CEV 25mm2-24kVTham khảo Phần II, chương V9m
12Bulon mắt 16x250Tham khảo Phần II, chương V1Cây
13Bulon 16x300Tham khảo Phần II, chương V1Cây
14Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V4Cái
15UclevisTham khảo Phần II, chương V1Cái
16Sứ ống chỉTham khảo Phần II, chương V1Cái
17Khoen neo (ma ní)Tham khảo Phần II, chương V1Cái
FP Hình thức trụ dừng cuối 1 pha (DT-1P)
1Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Tham khảo Phần II, chương V11 bộ cách điện
2Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTham khảo Phần II, chương V1sứ
3Sứ treo polymer 24 KVTham khảo Phần II, chương V1Chuỗi
4UclevisTham khảo Phần II, chương V1Cái
5Sứ ống chỉTham khảo Phần II, chương V1Cái
6Giáp níu 50+ yếm cápTham khảo Phần II, chương V1Bộ
7Kẹp nhôm KN-AL-50/70Tham khảo Phần II, chương V2Cái
8Bulon mắt 16x250Tham khảo Phần II, chương V1Cây
9Bulon 16x250Tham khảo Phần II, chương V1Cây
10Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V4Cái
11Khoen neo (ma ní)Tham khảo Phần II, chương V1Cái
FQ Đường dây trung thế và phụ kiện
1Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH50Tham khảo Phần II, chương V0,02581 km dây
2Cáp nhôm trần lõi thép AC50Tham khảo Phần II, chương V0,02581 km dây
3Thẻ thứ tự phaTham khảo Phần II, chương V2cái
4Bảng tên số trụ và biền báo nguy hiểmTham khảo Phần II, chương V1cái
FR PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Tham khảo Phần II, chương V1bộ
2Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2 (Dây P, N, có liệt kê dây sau MCCB đến hạ áp)Tham khảo Phần II, chương V481 m
3Đầu cosse ép Cu 50mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V0,610 đầu cốt
4Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế)Tham khảo Phần II, chương V151 m
5Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V0,110 đầu cốt
6Cáp CEV 24KV-25mm2Tham khảo Phần II, chương V31 m
7Cáp đồng trần 25mm2Tham khảo Phần II, chương V61 m
8Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V0,210 đầu cốt
9Lắp đặt và tháo kẹp quaiTham khảo Phần II, chương V3cái
10Lắp đặt và tháo kẹp hotlineTham khảo Phần II, chương V3cái
11Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTham khảo Phần II, chương V11 tủ
12Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,12100m
13Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2Tham khảo Phần II, chương V41 m
14Đầu cosse ép đồng 4mm2Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
15Đà sắt L75x75x8x800 (01 ốp)Tham khảo Phần II, chương V1Cây
16Thanh chống dẹt 60x6x920Tham khảo Phần II, chương V1Cây
17Nắp chụp bảo vệ đầu sứ MBATham khảo Phần II, chương V1Cái
18Nắp chụp bảo vệ LBFCOTham khảo Phần II, chương V1Cái
19Nắp chụp bảo vệ LATham khảo Phần II, chương V1Cái
20Bulon 6x50Tham khảo Phần II, chương V20Cái
21Bulon 8x60Tham khảo Phần II, chương V6Cái
22Bulon 12x40Tham khảo Phần II, chương V6Cái
23Bulon 12x60Tham khảo Phần II, chương V4Cái
24Bulon 16x60Tham khảo Phần II, chương V6Cái
25Bulon 16x100Tham khảo Phần II, chương V2Cái
26Bulon 16x250Tham khảo Phần II, chương V2Cây
27Bulon 16x300Tham khảo Phần II, chương V2Cây
28Bulon 16x350Tham khảo Phần II, chương V2Cái
29Vis 4x30Tham khảo Phần II, chương V5Cái
30Long đền tròn phi 8Tham khảo Phần II, chương V28Cái
31Long đền tròn phi 14Tham khảo Phần II, chương V48Cái
32Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V28Cái
33Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2 (Dây P, N, có liệt kê dây sau MCCB đến hạ áp)Tham khảo Phần II, chương V48m
34Đầu cosse ép Cu 50mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V6Cái
35Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế)Tham khảo Phần II, chương V15m
36Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V1Cái
37Cáp CEV 25mm2-24kVTham khảo Phần II, chương V3m
38Cáp đồng trần 25mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
39Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V2Bộ
40Kẹp quai U 2/0Tham khảo Phần II, chương V1Cái
41Kẹp hotline 2/0Tham khảo Phần II, chương V1Cái
42Ốc siết cáp 2/0Tham khảo Phần II, chương V1Cái
43Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V9Cái
44Tủ điệnTham khảo Phần II, chương V1Cái
45Cổ dê bắt tủ điệnTham khảo Phần II, chương V2Bộ
46Ống nhựa phi 90Tham khảo Phần II, chương V12m
47Co PVC phi 90Tham khảo Phần II, chương V4Cái
48Cổ dê bắt ống nhựa phi 90Tham khảo Phần II, chương V6Cái
49Bảng tên trạm bằng CompositeTham khảo Phần II, chương V1Cái
50Biển báo an toàn + biển báo tên TBATham khảo Phần II, chương V2Cái
51Đai Inox(1,2m) + khóa đai InoxTham khảo Phần II, chương V1Bộ
52Băng keo cách điện trung thếTham khảo Phần II, chương V2Cuộn
53Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2Tham khảo Phần II, chương V4m
54Đầu cosse ép đồng 4mm2Tham khảo Phần II, chương V8Cái
FS LÁNG BÊ TÔNG CHÂN TBA
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Tham khảo Phần II, chương V0,4m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V0,4m3
FT BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM
1Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V4,625m3
2Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo Phần II, chương V4,625m3
3Rải dây thép địaTham khảo Phần II, chương V0,510 m
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,03100m
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTham khảo Phần II, chương V0,1512100kg
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITham khảo Phần II, chương V110 cọc
7Cáp đồng trần 25mm2Tham khảo Phần II, chương V5m
8Cọc tiếp đất Ø16x2,4mTham khảo Phần II, chương V10Cây
9Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V1Cái
10Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg)Tham khảo Phần II, chương V4Sợi
11Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg)Tham khảo Phần II, chương V1Sợi
12Bulon 12x40Tham khảo Phần II, chương V3Cái
13Long đền tròn dày 5mm phi 12Tham khảo Phần II, chương V6Cái
14Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mmTham khảo Phần II, chương V11Cây
15Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTham khảo Phần II, chương V3Mét
16Sơn chống gỉTham khảo Phần II, chương V1Kg
17Đai Inox(1,2m) + khóa đai InoxTham khảo Phần II, chương V2Bộ
18Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12Tham khảo Phần II, chương V3Cái
FU BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM
1Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V1,038m3
2Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo Phần II, chương V1,038m3
3Rải dây thép địaTham khảo Phần II, chương V0,210 m
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,015100m
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTham khảo Phần II, chương V0,02100kg
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITham khảo Phần II, chương V0,210 cọc
7Cáp đồng trần 25mm2Tham khảo Phần II, chương V0,67m
8Cọc tiếp đất Ø16x2,4mTham khảo Phần II, chương V2Cây
9Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V1Cái
10Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg)Tham khảo Phần II, chương V1Sợi
11Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg)Tham khảo Phần II, chương V1Sợi
12Bulon 12x40Tham khảo Phần II, chương V1Cái
13Long đền tròn dày 5mm phi 12Tham khảo Phần II, chương V2Cái
14Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mmTham khảo Phần II, chương V2Cây
15Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTham khảo Phần II, chương V1,5Mét
16Sơn chống gỉTham khảo Phần II, chương V0,5Kg
17Đai Inox(1,2m) + khóa đai InoxTham khảo Phần II, chương V2Bộ
18Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12Tham khảo Phần II, chương V3Cái
FV LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CHO TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, Tham khảo Phần II, chương V11 máy
2Lắp đặt chống sét van Tham khảo Phần II, chương V0,3333 pha
3Lắp đặt át tômát và khởi động từ Tham khảo Phần II, chương V11 cái
4Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVTham khảo Phần II, chương V11 bộ
5Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại Tham khảo Phần II, chương V0,3331 bộ
6Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
7Bass L + ITham khảo Phần II, chương V1Bộ
8Chì 22KV - 3KTham khảo Phần II, chương V1Sợi
FW THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng, máy biến điện 1 pha 22 - 35KVTham khảo Phần II, chương V1máy
2Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kvTham khảo Phần II, chương V1cái
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnTham khảo Phần II, chương V1cái
4Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Tham khảo Phần II, chương V1bộ
5Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTham khảo Phần II, chương V1bộ
FX XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
FY Hình thức trụ đấu nối (ĐN-HT-1P3D-ABC)
1Boulon móc M16x300Tham khảo Phần II, chương V1Cây
2Kẹp ngừng cáp ABCTham khảo Phần II, chương V1Cái
3Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V4Cái
4Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V1Cái
5Băng cách điệnTham khảo Phần II, chương V1cuộn
FZ Hình thức trụ ngừng 2 phía không ép lèo (2DT-HT-1P3D-ABC)
1Boulon móc M16x250Tham khảo Phần II, chương V4Cây
2Kẹp ngừng cáp ABCTham khảo Phần II, chương V4Cái
3Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V8Cái
GA Hình thức trụ ngừng cuối (DT-HT-1P3D-ABC)
1Boulon móc M16x250Tham khảo Phần II, chương V1Cây
2Kẹp ngừng cáp ABCTham khảo Phần II, chương V1Cái
3Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V2Cái
GB Liệt kê phần điện
1Cáp ABC 3x50 mm2Tham khảo Phần II, chương V0,0968km/dây
GC Bốc dỡ vật tư
1Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵnTham khảo Phần II, chương V1,5tấn
2Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnTham khảo Phần II, chương V1,5tấn
3Công tác bốc lên dây dẫn điện các loạiTham khảo Phần II, chương V0,11tấn
4Công tác bốc xuống dây dẫn điện các loạiTham khảo Phần II, chương V0,11tấn
5Công tác bốc lên cấu kiện thép các loạiTham khảo Phần II, chương V1tấn
6Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loạiTham khảo Phần II, chương V1tấn
GD THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTham khảo Phần II, chương V8sợi
2Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTham khảo Phần II, chương V2cái
3Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiTham khảo Phần II, chương V1bát
GE Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm BPC0122 tỉnh Bình Phước
GF XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
GG Móng trụ 12-02 đà cản (M12-2a)
1Đào đất cấp III độ sâu > 1mTham khảo Phần II, chương V1,856m3
2Đắp đất hố móng độ chặt k=0,9Tham khảo Phần II, chương V2,005m3
3Lắp đặt đà cảnTham khảo Phần II, chương V2cái
4Đà cản BTCT 1,2mTham khảo Phần II, chương V2cái
5Boulon VRS Ø16x850Tham khảo Phần II, chương V1cây
6Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V2Cái
GH Móng bê tông trụ 12m
1Đào đất cấp III độ sâu > 1mTham khảo Phần II, chương V2,003m3
2Đắp đất hố móng độ chặt k=0,9Tham khảo Phần II, chương V0,327m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, chương V1,11m3
GI Trồng cột bê tông trụ 12m
1Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTham khảo Phần II, chương V2trụ
2Dựng trụ BTLT 12m đơnTham khảo Phần II, chương V2trụ
GJ Hình thức trụ đỡ thẳng đà 2m 3 pha (I-3P)
1Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgTham khảo Phần II, chương V1bộ
2Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvTham khảo Phần II, chương V0,310 sứ
3Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTham khảo Phần II, chương V1sứ
4Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốpTham khảo Phần II, chương V1Cây
5Thanh chống dẹt 60x6x920Tham khảo Phần II, chương V2Cây
6Đà sắt L75x75x8x800 (01 ốp)Tham khảo Phần II, chương V1Cây
7Bulon 16x250Tham khảo Phần II, chương V2Cây
8Bulon ven răng suốt 16x250Tham khảo Phần II, chương V2Cây
9Bulon 16x300Tham khảo Phần II, chương V1Cây
10Bulon 16x40Tham khảo Phần II, chương V4Cây
11UclevisTham khảo Phần II, chương V1Cái
12Sứ ống chỉTham khảo Phần II, chương V1Cái
13Sứ treo polymer 24 KVTham khảo Phần II, chương V3Chuỗi
14Giáp níu 50+ yếm cápTham khảo Phần II, chương V3Bộ
15Kẹp nhôm KN-AL-50/70Tham khảo Phần II, chương V2Cái
16Khoen neo (ma ní)Tham khảo Phần II, chương V3Cái
17Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V10Cái
18Long đền tròn dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V8Cái
GK Hình thức trụ đấu nối 1 pha (ĐN-1P)
1Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Tham khảo Phần II, chương V11 bộ cách điện
2Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTham khảo Phần II, chương V1sứ
3Lắp đặt và tháo kẹp quaiTham khảo Phần II, chương V1cái
4Lắp đặt và tháo kẹp hotlineTham khảo Phần II, chương V1cái
5Sứ treo polymer 24 KVTham khảo Phần II, chương V1Chuỗi
6Giáp níu 50+ yếm cápTham khảo Phần II, chương V1Bộ
7Kẹp quai U 2/0Tham khảo Phần II, chương V1Cái
8Kẹp hotline 2/0Tham khảo Phần II, chương V1Cái
9Kẹp nhôm KN-AL-50/70Tham khảo Phần II, chương V2Cái
10Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V2Cái
11Cáp CEV 25mm2-24kVTham khảo Phần II, chương V9m
12Bulon mắt 16x250Tham khảo Phần II, chương V1Cây
13Bulon 16x300Tham khảo Phần II, chương V1Cây
14Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V4Cái
15UclevisTham khảo Phần II, chương V1Cái
16Sứ ống chỉTham khảo Phần II, chương V1Cái
17Khoen neo (ma ní)Tham khảo Phần II, chương V1Cái
GL Hình thức trụ dừng cuối 1 pha (DT-1P)
1Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Tham khảo Phần II, chương V11 bộ cách điện
2Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTham khảo Phần II, chương V1sứ
3Sứ treo polymer 24 KVTham khảo Phần II, chương V1Chuỗi
4UclevisTham khảo Phần II, chương V1Cái
5Sứ ống chỉTham khảo Phần II, chương V1Cái
6Giáp níu 50+ yếm cápTham khảo Phần II, chương V1Bộ
7Kẹp nhôm KN-AL-50/70Tham khảo Phần II, chương V2Cái
8Bulon mắt 16x250Tham khảo Phần II, chương V1Cây
9Bulon 16x250Tham khảo Phần II, chương V1Cây
10Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V4Cái
11Khoen neo (ma ní)Tham khảo Phần II, chương V1Cái
GM Đường dây trung thế và phụ kiện
1Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH50Tham khảo Phần II, chương V0,00521 km dây
2Cáp nhôm trần lõi thép AC50Tham khảo Phần II, chương V0,00521 km dây
3Thẻ thứ tự phaTham khảo Phần II, chương V2cái
4Bảng tên số trụ và biền báo nguy hiểmTham khảo Phần II, chương V2cái
GN PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Tham khảo Phần II, chương V1bộ
2Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2 (Dây P, N, có liệt kê dây sau MCCB đến hạ áp)Tham khảo Phần II, chương V481 m
3Đầu cosse ép Cu 50mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V0,610 đầu cốt
4Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế)Tham khảo Phần II, chương V151 m
5Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V0,110 đầu cốt
6Cáp CEV 24KV-25mm2Tham khảo Phần II, chương V31 m
7Cáp đồng trần 25mm2Tham khảo Phần II, chương V61 m
8Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V0,210 đầu cốt
9Lắp đặt và tháo kẹp quaiTham khảo Phần II, chương V3cái
10Lắp đặt và tháo kẹp hotlineTham khảo Phần II, chương V3cái
11Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTham khảo Phần II, chương V11 tủ
12Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,12100m
13Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2Tham khảo Phần II, chương V41 m
14Đầu cosse ép đồng 4mm2Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
15Đà sắt L75x75x8x800 (01 ốp)Tham khảo Phần II, chương V1Cây
16Thanh chống dẹt 60x6x920Tham khảo Phần II, chương V1Cây
17Nắp chụp bảo vệ đầu sứ MBATham khảo Phần II, chương V1Cái
18Nắp chụp bảo vệ LBFCOTham khảo Phần II, chương V1Cái
19Nắp chụp bảo vệ LATham khảo Phần II, chương V1Cái
20Bulon 6x50Tham khảo Phần II, chương V20Cái
21Bulon 8x60Tham khảo Phần II, chương V6Cái
22Bulon 12x40Tham khảo Phần II, chương V6Cái
23Bulon 12x60Tham khảo Phần II, chương V4Cái
24Bulon 16x60Tham khảo Phần II, chương V6Cái
25Bulon 16x100Tham khảo Phần II, chương V2Cái
26Bulon 16x250Tham khảo Phần II, chương V2Cây
27Bulon 16x300Tham khảo Phần II, chương V2Cây
28Bulon 16x350Tham khảo Phần II, chương V2Cái
29Vis 4x30Tham khảo Phần II, chương V5Cái
30Long đền tròn phi 8Tham khảo Phần II, chương V28Cái
31Long đền tròn phi 14Tham khảo Phần II, chương V48Cái
32Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V28Cái
33Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2 (Dây P, N, có liệt kê dây sau MCCB đến hạ áp)Tham khảo Phần II, chương V48m
34Đầu cosse ép Cu 50mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V6Cái
35Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế)Tham khảo Phần II, chương V15m
36Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V1Cái
37Cáp CEV 25mm2-24kVTham khảo Phần II, chương V3m
38Cáp đồng trần 25mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
39Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V2Bộ
40Kẹp quai U 2/0Tham khảo Phần II, chương V1Cái
41Kẹp hotline 2/0Tham khảo Phần II, chương V1Cái
42Ốc siết cáp 2/0Tham khảo Phần II, chương V1Cái
43Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V9Cái
44Tủ điệnTham khảo Phần II, chương V1Cái
45Cổ dê bắt tủ điệnTham khảo Phần II, chương V2Bộ
46Ống nhựa phi 90Tham khảo Phần II, chương V12m
47Co PVC phi 90Tham khảo Phần II, chương V4Cái
48Cổ dê bắt ống nhựa phi 90Tham khảo Phần II, chương V6Cái
49Bảng tên trạm bằng CompositeTham khảo Phần II, chương V1Cái
50Biển báo an toàn + biển báo tên TBATham khảo Phần II, chương V2Cái
51Đai Inox(1,2m) + khóa đai InoxTham khảo Phần II, chương V1Bộ
52Băng keo cách điện trung thếTham khảo Phần II, chương V2Cuộn
53Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2Tham khảo Phần II, chương V4m
54Đầu cosse ép đồng 4mm2Tham khảo Phần II, chương V8Cái
GO LÁNG BÊ TÔNG CHÂN TBA
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Tham khảo Phần II, chương V0,4m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V0,4m3
GP BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM
1Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V4,625m3
2Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo Phần II, chương V4,625m3
3Rải dây thép địaTham khảo Phần II, chương V0,510 m
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,03100m
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTham khảo Phần II, chương V0,1512100kg
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITham khảo Phần II, chương V110 cọc
7Cáp đồng trần 25mm2Tham khảo Phần II, chương V5m
8Cọc tiếp đất Ø16x2,4mTham khảo Phần II, chương V10Cây
9Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V1Cái
10Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg)Tham khảo Phần II, chương V4Sợi
11Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg)Tham khảo Phần II, chương V1Sợi
12Bulon 12x40Tham khảo Phần II, chương V3Cái
13Long đền tròn dày 5mm phi 12Tham khảo Phần II, chương V6Cái
14Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mmTham khảo Phần II, chương V11Cây
15Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTham khảo Phần II, chương V3Mét
16Sơn chống gỉTham khảo Phần II, chương V1Kg
17Đai Inox(1,2m) + khóa đai InoxTham khảo Phần II, chương V2Bộ
18Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12Tham khảo Phần II, chương V3Cái
GQ BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM
1Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V1,038m3
2Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo Phần II, chương V1,038m3
3Rải dây thép địaTham khảo Phần II, chương V0,210 m
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,015100m
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTham khảo Phần II, chương V0,02100kg
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITham khảo Phần II, chương V0,210 cọc
7Cáp đồng trần 25mm2Tham khảo Phần II, chương V0,67m
8Cọc tiếp đất Ø16x2,4mTham khảo Phần II, chương V2Cây
9Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V1Cái
10Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg)Tham khảo Phần II, chương V1Sợi
11Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg)Tham khảo Phần II, chương V1Sợi
12Bulon 12x40Tham khảo Phần II, chương V1Cái
13Long đền tròn dày 5mm phi 12Tham khảo Phần II, chương V2Cái
14Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mmTham khảo Phần II, chương V2Cây
15Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTham khảo Phần II, chương V1,5Mét
16Sơn chống gỉTham khảo Phần II, chương V0,5Kg
17Đai Inox(1,2m) + khóa đai InoxTham khảo Phần II, chương V2Bộ
18Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12Tham khảo Phần II, chương V3Cái
GR LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CHO TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, Tham khảo Phần II, chương V11 máy
2Lắp đặt chống sét van Tham khảo Phần II, chương V0,3333 pha
3Lắp đặt át tômát và khởi động từ Tham khảo Phần II, chương V11 cái
4Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVTham khảo Phần II, chương V11 bộ
5Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại Tham khảo Phần II, chương V0,3331 bộ
6Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
7Bass L + ITham khảo Phần II, chương V1Bộ
8Chì 22KV - 3KTham khảo Phần II, chương V1Sợi
GS THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng, máy biến điện 1 pha 22 - 35KVTham khảo Phần II, chương V1máy
2Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kvTham khảo Phần II, chương V1cái
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnTham khảo Phần II, chương V1cái
4Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Tham khảo Phần II, chương V1bộ
5Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTham khảo Phần II, chương V1bộ
GT XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
GU Hình thức trụ đấu nối (ĐN-HT-1P3D-ABC)
1Boulon móc M16x300Tham khảo Phần II, chương V1Cây
2Kẹp ngừng cáp ABCTham khảo Phần II, chương V1Cái
3Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V4Cái
4Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V1Cái
5Băng cách điệnTham khảo Phần II, chương V1cuộn
GV Hình thức trụ đỡ thẳng (I-HT-1P3D-ABC)
1Boulon móc M16x250Tham khảo Phần II, chương V1Cây
2Kẹp treo cáp ABCTham khảo Phần II, chương V1Cái
3Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V2Cái
GW Hình thức trụ ngừng cuối (DT-HT-1P3D-ABC)
1Boulon móc M16x250Tham khảo Phần II, chương V1Cây
2Kẹp ngừng cáp ABCTham khảo Phần II, chương V1Cái
3Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V2Cái
GX Liệt kê phần điện
1Cáp ABC 3x50 mm2Tham khảo Phần II, chương V0,0464km/dây
GY Bốc dỡ vật tư
1Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵnTham khảo Phần II, chương V2,8tấn
2Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnTham khảo Phần II, chương V2,8tấn
3Công tác bốc lên dây dẫn điện các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0591tấn
4Công tác bốc xuống dây dẫn điện các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0591tấn
5Công tác bốc lên cấu kiện thép các loạiTham khảo Phần II, chương V1tấn
6Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loạiTham khảo Phần II, chương V1tấn
GZ THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTham khảo Phần II, chương V8sợi
2Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTham khảo Phần II, chương V2cái
3Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiTham khảo Phần II, chương V1bát
HA Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm BPC0190 tỉnh Bình Phước
HB XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
HC Móng bê tông trụ 12m
1Đào đất cấp III độ sâu > 1mTham khảo Phần II, chương V2,003m3
2Đắp đất hố móng độ chặt k=0,9Tham khảo Phần II, chương V0,327m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, chương V1,11m3
HD Trồng cột bê tông trụ 12m
1Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTham khảo Phần II, chương V1trụ
2Dựng trụ BTLT 12m đơnTham khảo Phần II, chương V1trụ
HE Hình thức trụ đấu nối 1 pha (ĐN-1P)
1Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Tham khảo Phần II, chương V11 bộ cách điện
2Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTham khảo Phần II, chương V1sứ
3Lắp đặt và tháo kẹp quaiTham khảo Phần II, chương V1cái
4Lắp đặt và tháo kẹp hotlineTham khảo Phần II, chương V1cái
5Sứ treo polymer 24 KVTham khảo Phần II, chương V1Chuỗi
6Giáp níu 50+ yếm cápTham khảo Phần II, chương V1Bộ
7Kẹp quai U 2/0Tham khảo Phần II, chương V1Cái
8Kẹp hotline 2/0Tham khảo Phần II, chương V1Cái
9Kẹp nhôm KN-AL-50/70Tham khảo Phần II, chương V2Cái
10Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V2Cái
11Cáp CEV 25mm2-24kVTham khảo Phần II, chương V9m
12Bulon mắt 16x250Tham khảo Phần II, chương V1Cây
13Bulon 16x300Tham khảo Phần II, chương V1Cây
14Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V4Cái
15UclevisTham khảo Phần II, chương V1Cái
16Sứ ống chỉTham khảo Phần II, chương V1Cái
17Khoen neo (ma ní)Tham khảo Phần II, chương V1Cái
HF Hình thức trụ dừng cuối 1 pha (DT-1P)
1Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Tham khảo Phần II, chương V11 bộ cách điện
2Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTham khảo Phần II, chương V1sứ
3Sứ treo polymer 24 KVTham khảo Phần II, chương V1Chuỗi
4UclevisTham khảo Phần II, chương V1Cái
5Sứ ống chỉTham khảo Phần II, chương V1Cái
6Giáp níu 50+ yếm cápTham khảo Phần II, chương V1Bộ
7Kẹp nhôm KN-AL-50/70Tham khảo Phần II, chương V2Cái
8Bulon mắt 16x250Tham khảo Phần II, chương V1Cây
9Bulon 16x250Tham khảo Phần II, chương V1Cây
10Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V4Cái
11Khoen neo (ma ní)Tham khảo Phần II, chương V1Cái
HG Đường dây trung thế và phụ kiện
1Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH50Tham khảo Phần II, chương V0,02781 km dây
2Cáp nhôm trần lõi thép AC50Tham khảo Phần II, chương V0,02781 km dây
3Thẻ thứ tự phaTham khảo Phần II, chương V2cái
4Bảng tên số trụ và biền báo nguy hiểmTham khảo Phần II, chương V1cái
HH PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Tham khảo Phần II, chương V1bộ
2Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2 (Dây P, N, có liệt kê dây sau MCCB đến hạ áp)Tham khảo Phần II, chương V481 m
3Đầu cosse ép Cu 50mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V0,610 đầu cốt
4Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế)Tham khảo Phần II, chương V151 m
5Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V0,110 đầu cốt
6Cáp CEV 24KV-25mm2Tham khảo Phần II, chương V31 m
7Cáp đồng trần 25mm2Tham khảo Phần II, chương V61 m
8Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V0,210 đầu cốt
9Lắp đặt và tháo kẹp quaiTham khảo Phần II, chương V3cái
10Lắp đặt và tháo kẹp hotlineTham khảo Phần II, chương V3cái
11Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTham khảo Phần II, chương V11 tủ
12Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,12100m
13Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2Tham khảo Phần II, chương V41 m
14Đầu cosse ép đồng 4mm2Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
15Đà sắt L75x75x8x800 (01 ốp)Tham khảo Phần II, chương V1Cây
16Thanh chống dẹt 60x6x920Tham khảo Phần II, chương V1Cây
17Nắp chụp bảo vệ đầu sứ MBATham khảo Phần II, chương V1Cái
18Nắp chụp bảo vệ LBFCOTham khảo Phần II, chương V1Cái
19Nắp chụp bảo vệ LATham khảo Phần II, chương V1Cái
20Bulon 6x50Tham khảo Phần II, chương V20Cái
21Bulon 8x60Tham khảo Phần II, chương V6Cái
22Bulon 12x40Tham khảo Phần II, chương V6Cái
23Bulon 12x60Tham khảo Phần II, chương V4Cái
24Bulon 16x60Tham khảo Phần II, chương V6Cái
25Bulon 16x100Tham khảo Phần II, chương V2Cái
26Bulon 16x250Tham khảo Phần II, chương V2Cây
27Bulon 16x300Tham khảo Phần II, chương V2Cây
28Bulon 16x350Tham khảo Phần II, chương V2Cái
29Vis 4x30Tham khảo Phần II, chương V5Cái
30Long đền tròn phi 8Tham khảo Phần II, chương V28Cái
31Long đền tròn phi 14Tham khảo Phần II, chương V48Cái
32Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V28Cái
33Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2 (Dây P, N, có liệt kê dây sau MCCB đến hạ áp)Tham khảo Phần II, chương V48m
34Đầu cosse ép Cu 50mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V6Cái
35Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế)Tham khảo Phần II, chương V15m
36Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V1Cái
37Cáp CEV 25mm2-24kVTham khảo Phần II, chương V3m
38Cáp đồng trần 25mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
39Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V2Bộ
40Kẹp quai U 2/0Tham khảo Phần II, chương V1Cái
41Kẹp hotline 2/0Tham khảo Phần II, chương V1Cái
42Ốc siết cáp 2/0Tham khảo Phần II, chương V1Cái
43Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V9Cái
44Tủ điệnTham khảo Phần II, chương V1Cái
45Cổ dê bắt tủ điệnTham khảo Phần II, chương V2Bộ
46Ống nhựa phi 90Tham khảo Phần II, chương V12m
47Co PVC phi 90Tham khảo Phần II, chương V4Cái
48Cổ dê bắt ống nhựa phi 90Tham khảo Phần II, chương V6Cái
49Bảng tên trạm bằng CompositeTham khảo Phần II, chương V1Cái
50Biển báo an toàn + biển báo tên TBATham khảo Phần II, chương V2Cái
51Đai Inox(1,2m) + khóa đai InoxTham khảo Phần II, chương V1Bộ
52Băng keo cách điện trung thếTham khảo Phần II, chương V2Cuộn
53Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2Tham khảo Phần II, chương V4m
54Đầu cosse ép đồng 4mm2Tham khảo Phần II, chương V8Cái
HI LÁNG BÊ TÔNG CHÂN TBA
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Tham khảo Phần II, chương V0,4m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V0,4m3
HJ BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM
1Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V4,625m3
2Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo Phần II, chương V4,625m3
3Rải dây thép địaTham khảo Phần II, chương V0,510 m
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,03100m
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTham khảo Phần II, chương V0,1512100kg
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITham khảo Phần II, chương V110 cọc
7Cáp đồng trần 25mm2Tham khảo Phần II, chương V5m
8Cọc tiếp đất Ø16x2,4mTham khảo Phần II, chương V10Cây
9Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V1Cái
10Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg)Tham khảo Phần II, chương V4Sợi
11Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg)Tham khảo Phần II, chương V1Sợi
12Bulon 12x40Tham khảo Phần II, chương V3Cái
13Long đền tròn dày 5mm phi 12Tham khảo Phần II, chương V6Cái
14Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mmTham khảo Phần II, chương V11Cây
15Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTham khảo Phần II, chương V3Mét
16Sơn chống gỉTham khảo Phần II, chương V1Kg
17Đai Inox(1,2m) + khóa đai InoxTham khảo Phần II, chương V2Bộ
18Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12Tham khảo Phần II, chương V3Cái
HK BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM
1Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V1,038m3
2Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo Phần II, chương V1,038m3
3Rải dây thép địaTham khảo Phần II, chương V0,210 m
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,015100m
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTham khảo Phần II, chương V0,02100kg
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITham khảo Phần II, chương V0,210 cọc
7Cáp đồng trần 25mm2Tham khảo Phần II, chương V0,67m
8Cọc tiếp đất Ø16x2,4mTham khảo Phần II, chương V2Cây
9Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V1Cái
10Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg)Tham khảo Phần II, chương V1Sợi
11Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg)Tham khảo Phần II, chương V1Sợi
12Bulon 12x40Tham khảo Phần II, chương V1Cái
13Long đền tròn dày 5mm phi 12Tham khảo Phần II, chương V2Cái
14Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mmTham khảo Phần II, chương V2Cây
15Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTham khảo Phần II, chương V1,5Mét
16Sơn chống gỉTham khảo Phần II, chương V0,5Kg
17Đai Inox(1,2m) + khóa đai InoxTham khảo Phần II, chương V2Bộ
18Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12Tham khảo Phần II, chương V3Cái
HL LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CHO TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, Tham khảo Phần II, chương V11 máy
2Lắp đặt chống sét van Tham khảo Phần II, chương V0,3333 pha
3Lắp đặt át tômát và khởi động từ Tham khảo Phần II, chương V11 cái
4Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVTham khảo Phần II, chương V11 bộ
5Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại Tham khảo Phần II, chương V0,3331 bộ
6Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
7Bass L + ITham khảo Phần II, chương V1Bộ
8Chì 22KV - 3KTham khảo Phần II, chương V1Sợi
HM THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng, máy biến điện 1 pha 22 - 35KVTham khảo Phần II, chương V1máy
2Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kvTham khảo Phần II, chương V1cái
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnTham khảo Phần II, chương V1cái
4Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Tham khảo Phần II, chương V1bộ
5Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTham khảo Phần II, chương V1bộ
HN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
HO Hình thức trụ đấu nối (ĐN-HT-1P3D-ABC)
1Boulon móc M16x300Tham khảo Phần II, chương V1Cây
2Kẹp ngừng cáp ABCTham khảo Phần II, chương V1Cái
3Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V4Cái
4Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V1Cái
5Băng cách điệnTham khảo Phần II, chương V1cuộn
HP Hình thức trụ đỡ thẳng (I-HT-1P3D-ABC)
1Boulon móc M16x250Tham khảo Phần II, chương V1Cây
2Kẹp treo cáp ABCTham khảo Phần II, chương V1Cái
3Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V2Cái
HQ Hình thức trụ ngừng 2 phía không ép lèo (2DT-HT-1P3D-ABC)
1Boulon móc M16x250Tham khảo Phần II, chương V2Cây
2Kẹp ngừng cáp ABCTham khảo Phần II, chương V2Cái
3Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V4Cái
HR Hình thức trụ ngừng cuối (DT-HT-1P3D-ABC)
1Boulon móc M16x250Tham khảo Phần II, chương V1Cây
2Kẹp ngừng cáp ABCTham khảo Phần II, chương V1Cái
3Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V2Cái
HS Liệt kê phần điện
1Cáp ABC 3x50 mm2Tham khảo Phần II, chương V0,102km/dây
HT Bốc dỡ vật tư
1Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵnTham khảo Phần II, chương V1,5tấn
2Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnTham khảo Phần II, chương V1,5tấn
3Công tác bốc lên dây dẫn điện các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1152tấn
4Công tác bốc xuống dây dẫn điện các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1152tấn
5Công tác bốc lên cấu kiện thép các loạiTham khảo Phần II, chương V1tấn
6Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loạiTham khảo Phần II, chương V1tấn
HU THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTham khảo Phần II, chương V8sợi
2Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTham khảo Phần II, chương V2cái
3Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiTham khảo Phần II, chương V1bát
HV Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm BPC0272 tỉnh Bình Phước
HW TRẠM BIẾN ÁP 1x15KVA
HX XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
HY Móng bê tông trụ 12m
1Đào đất cấp III độ sâu > 1mTham khảo Phần II, chương V2,003m3
2Đắp đất hố móng độ chặt k=0,9Tham khảo Phần II, chương V0,327m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, chương V1,11m3
HZ Trồng cột bê tông trụ 12m
1Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTham khảo Phần II, chương V1trụ
2Dựng trụ BTLT 12m đơnTham khảo Phần II, chương V1trụ
IA Hình thức trụ đấu nối 1 pha (ĐN-1P)
1Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Tham khảo Phần II, chương V11 bộ cách điện
2Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTham khảo Phần II, chương V1sứ
3Lắp đặt và tháo kẹp quaiTham khảo Phần II, chương V1cái
4Lắp đặt và tháo kẹp hotlineTham khảo Phần II, chương V1cái
5Sứ treo polymer 24 KVTham khảo Phần II, chương V1Chuỗi
6Giáp níu 50+ yếm cápTham khảo Phần II, chương V1Bộ
7Kẹp quai U 2/0Tham khảo Phần II, chương V1Cái
8Kẹp hotline 2/0Tham khảo Phần II, chương V1Cái
9Kẹp nhôm KN-AL-50/70Tham khảo Phần II, chương V2Cái
10Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V2Cái
11Cáp CEV 25mm2-24kVTham khảo Phần II, chương V9m
12Bulon mắt 16x250Tham khảo Phần II, chương V1Cây
13Bulon 16x300Tham khảo Phần II, chương V1Cây
14Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V4Cái
15UclevisTham khảo Phần II, chương V1Cái
16Sứ ống chỉTham khảo Phần II, chương V1Cái
17Khoen neo (ma ní)Tham khảo Phần II, chương V1Cái
IB Hình thức trụ dừng cuối 1 pha (DT-1P)
1Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Tham khảo Phần II, chương V11 bộ cách điện
2Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTham khảo Phần II, chương V1sứ
3Sứ treo polymer 24 KVTham khảo Phần II, chương V1Chuỗi
4UclevisTham khảo Phần II, chương V1Cái
5Sứ ống chỉTham khảo Phần II, chương V1Cái
6Giáp níu 50+ yếm cápTham khảo Phần II, chương V1Bộ
7Kẹp nhôm KN-AL-50/70Tham khảo Phần II, chương V2Cái
8Bulon mắt 16x250Tham khảo Phần II, chương V1Cây
9Bulon 16x250Tham khảo Phần II, chương V1Cây
10Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V4Cái
11Khoen neo (ma ní)Tham khảo Phần II, chương V1Cái
IC Đường dây trung thế và phụ kiện
1Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH50Tham khảo Phần II, chương V0,02271 km dây
2Cáp nhôm trần lõi thép AC50Tham khảo Phần II, chương V0,02271 km dây
3Thẻ thứ tự phaTham khảo Phần II, chương V2cái
4Bảng tên số trụ và biền báo nguy hiểmTham khảo Phần II, chương V1cái
ID PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Tham khảo Phần II, chương V1bộ
2Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2 (Dây P, N, có liệt kê dây sau MCCB đến hạ áp)Tham khảo Phần II, chương V481 m
3Đầu cosse ép Cu 50mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V0,610 đầu cốt
4Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế)Tham khảo Phần II, chương V151 m
5Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V0,110 đầu cốt
6Cáp CEV 24KV-25mm2Tham khảo Phần II, chương V31 m
7Cáp đồng trần 25mm2Tham khảo Phần II, chương V61 m
8Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V0,210 đầu cốt
9Lắp đặt và tháo kẹp quaiTham khảo Phần II, chương V3cái
10Lắp đặt và tháo kẹp hotlineTham khảo Phần II, chương V3cái
11Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTham khảo Phần II, chương V11 tủ
12Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,12100m
13Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2Tham khảo Phần II, chương V41 m
14Đầu cosse ép đồng 4mm2Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
15Đà sắt L75x75x8x800 (01 ốp)Tham khảo Phần II, chương V1Cây
16Thanh chống dẹt 60x6x920Tham khảo Phần II, chương V1Cây
17Nắp chụp bảo vệ đầu sứ MBATham khảo Phần II, chương V1Cái
18Nắp chụp bảo vệ LBFCOTham khảo Phần II, chương V1Cái
19Nắp chụp bảo vệ LATham khảo Phần II, chương V1Cái
20Bulon 6x50Tham khảo Phần II, chương V20Cái
21Bulon 8x60Tham khảo Phần II, chương V6Cái
22Bulon 12x40Tham khảo Phần II, chương V6Cái
23Bulon 12x60Tham khảo Phần II, chương V4Cái
24Bulon 16x60Tham khảo Phần II, chương V6Cái
25Bulon 16x100Tham khảo Phần II, chương V2Cái
26Bulon 16x250Tham khảo Phần II, chương V2Cây
27Bulon 16x300Tham khảo Phần II, chương V2Cây
28Bulon 16x350Tham khảo Phần II, chương V2Cái
29Vis 4x30Tham khảo Phần II, chương V5Cái
30Long đền tròn phi 8Tham khảo Phần II, chương V28Cái
31Long đền tròn phi 14Tham khảo Phần II, chương V48Cái
32Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V28Cái
33Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2 (Dây P, N, có liệt kê dây sau MCCB đến hạ áp)Tham khảo Phần II, chương V48m
34Đầu cosse ép Cu 50mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V6Cái
35Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế)Tham khảo Phần II, chương V15m
36Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V1Cái
37Cáp CEV 25mm2-24kVTham khảo Phần II, chương V3m
38Cáp đồng trần 25mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
39Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V2Bộ
40Kẹp quai U 2/0Tham khảo Phần II, chương V1Cái
41Kẹp hotline 2/0Tham khảo Phần II, chương V1Cái
42Ốc siết cáp 2/0Tham khảo Phần II, chương V1Cái
43Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V9Cái
44Tủ điệnTham khảo Phần II, chương V1Cái
45Cổ dê bắt tủ điệnTham khảo Phần II, chương V2Bộ
46Ống nhựa phi 90Tham khảo Phần II, chương V12m
47Co PVC phi 90Tham khảo Phần II, chương V4Cái
48Cổ dê bắt ống nhựa phi 90Tham khảo Phần II, chương V6Cái
49Bảng tên trạm bằng CompositeTham khảo Phần II, chương V1Cái
50Biển báo an toàn + biển báo tên TBATham khảo Phần II, chương V2Cái
51Đai Inox(1,2m) + khóa đai InoxTham khảo Phần II, chương V1Bộ
52Băng keo cách điện trung thếTham khảo Phần II, chương V2Cuộn
53Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2Tham khảo Phần II, chương V4m
54Đầu cosse ép đồng 4mm2Tham khảo Phần II, chương V8Cái
IE LÁNG BÊ TÔNG CHÂN TBA
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Tham khảo Phần II, chương V0,4m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V0,4m3
IF BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM
1Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V4,625m3
2Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo Phần II, chương V4,625m3
3Rải dây thép địaTham khảo Phần II, chương V0,510 m
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,03100m
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTham khảo Phần II, chương V0,1512100kg
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITham khảo Phần II, chương V110 cọc
7Cáp đồng trần 25mm2Tham khảo Phần II, chương V5m
8Cọc tiếp đất Ø16x2,4mTham khảo Phần II, chương V10Cây
9Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V1Cái
10Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg)Tham khảo Phần II, chương V4Sợi
11Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg)Tham khảo Phần II, chương V1Sợi
12Bulon 12x40Tham khảo Phần II, chương V3Cái
13Long đền tròn dày 5mm phi 12Tham khảo Phần II, chương V6Cái
14Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mmTham khảo Phần II, chương V11Cây
15Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTham khảo Phần II, chương V3Mét
16Sơn chống gỉTham khảo Phần II, chương V1Kg
17Đai Inox(1,2m) + khóa đai InoxTham khảo Phần II, chương V2Bộ
18Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12Tham khảo Phần II, chương V3Cái
IG BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM
1Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V1,038m3
2Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo Phần II, chương V1,038m3
3Rải dây thép địaTham khảo Phần II, chương V0,210 m
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,015100m
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTham khảo Phần II, chương V0,02100kg
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITham khảo Phần II, chương V0,210 cọc
7Cáp đồng trần 25mm2Tham khảo Phần II, chương V0,67m
8Cọc tiếp đất Ø16x2,4mTham khảo Phần II, chương V2Cây
9Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V1Cái
10Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg)Tham khảo Phần II, chương V1Sợi
11Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg)Tham khảo Phần II, chương V1Sợi
12Bulon 12x40Tham khảo Phần II, chương V1Cái
13Long đền tròn dày 5mm phi 12Tham khảo Phần II, chương V2Cái
14Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mmTham khảo Phần II, chương V2Cây
15Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTham khảo Phần II, chương V1,5Mét
16Sơn chống gỉTham khảo Phần II, chương V0,5Kg
17Đai Inox(1,2m) + khóa đai InoxTham khảo Phần II, chương V2Bộ
18Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12Tham khảo Phần II, chương V3Cái
IH LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CHO TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, Tham khảo Phần II, chương V11 máy
2Lắp đặt chống sét van Tham khảo Phần II, chương V0,3333 pha
3Lắp đặt át tômát và khởi động từ Tham khảo Phần II, chương V11 cái
4Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVTham khảo Phần II, chương V11 bộ
5Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại Tham khảo Phần II, chương V0,3331 bộ
6Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
7Bass L + ITham khảo Phần II, chương V1Bộ
8Chì 22KV - 3KTham khảo Phần II, chương V1Sợi
II THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng, máy biến điện 1 pha 22 - 35KVTham khảo Phần II, chương V1máy
2Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kvTham khảo Phần II, chương V1cái
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnTham khảo Phần II, chương V1cái
4Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Tham khảo Phần II, chương V1bộ
5Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTham khảo Phần II, chương V1bộ
IJ XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
IK Hình thức trụ đấu nối (ĐN-HT-1P3D-ABC)
1Boulon móc M16x300Tham khảo Phần II, chương V1Cây
2Kẹp ngừng cáp ABCTham khảo Phần II, chương V1Cái
3Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V4Cái
4Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V1Cái
5Băng cách điệnTham khảo Phần II, chương V1cuộn
IL Hình thức trụ đỡ thẳng (I-HT-1P3D-ABC)
1Boulon móc M16x250Tham khảo Phần II, chương V1Cây
2Kẹp treo cáp ABCTham khảo Phần II, chương V1Cái
3Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V2Cái
IM Hình thức trụ ngừng cuối (DT-HT-1P3D-ABC)
1Boulon móc M16x250Tham khảo Phần II, chương V1Cây
2Kẹp ngừng cáp ABCTham khảo Phần II, chương V1Cái
3Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V2Cái
IN Liệt kê phần điện
1Cáp ABC 3x50 mm2Tham khảo Phần II, chương V0,0608km/dây
IO Bốc dỡ vật tư
1Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵnTham khảo Phần II, chương V1,5tấn
2Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnTham khảo Phần II, chương V1,5tấn
3Công tác bốc lên dây dẫn điện các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0823tấn
4Công tác bốc xuống dây dẫn điện các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0823tấn
5Công tác bốc lên cấu kiện thép các loạiTham khảo Phần II, chương V1tấn
6Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loạiTham khảo Phần II, chương V1tấn
IP THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTham khảo Phần II, chương V8sợi
2Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTham khảo Phần II, chương V2cái
3Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiTham khảo Phần II, chương V1bát
IQ Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm BPC0305 tỉnh Bình Phước
IR XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
IS Móng trụ 12-02 đà cản (M12-2a)
1Đào đất cấp III độ sâu > 1mTham khảo Phần II, chương V1,856m3
2Đắp đất hố móng độ chặt k=0,9Tham khảo Phần II, chương V2,005m3
3Lắp đặt đà cảnTham khảo Phần II, chương V2cái
4Đà cản BTCT 1,2mTham khảo Phần II, chương V2cái
5Boulon VRS Ø16x850Tham khảo Phần II, chương V1cây
6Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V2Cái
IT Móng bê tông trụ 12m
1Đào đất cấp III độ sâu > 1mTham khảo Phần II, chương V2,003m3
2Đắp đất hố móng độ chặt k=0,9Tham khảo Phần II, chương V0,327m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, chương V1,11m3
IU Trồng cột bê tông trụ 12m
1Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTham khảo Phần II, chương V2trụ
2Dựng trụ BTLT 12m đơnTham khảo Phần II, chương V2trụ
IV Hình thức trụ đỡ thẳng 1 pha (I-1P)
1Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvTham khảo Phần II, chương V0,110 sứ
2Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Tham khảo Phần II, chương V1bộ
3Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTham khảo Phần II, chương V1sứ
4Sứ linepost 24 KV - 600mmTham khảo Phần II, chương V1Cái
5Đà sắt L75x75x8x800 (01 ốp)Tham khảo Phần II, chương V1Cây
6Chống dẹt 6x60x920Tham khảo Phần II, chương V1Cây
7Giáp buộc sứTham khảo Phần II, chương V1Sợi
8UclevisTham khảo Phần II, chương V1Cái
9Sứ ống chỉTham khảo Phần II, chương V1Cái
10Bulon 16x40Tham khảo Phần II, chương V2Cây
11Bulon 16x250Tham khảo Phần II, chương V2Cây
12Bulon 16x300Tham khảo Phần II, chương V1Cây
13Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V6Cái
14Long đền tròn dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V4Cái
IW Hình thức trụ đấu nối 1 pha (ĐN-1P)
1Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Tham khảo Phần II, chương V11 bộ cách điện
2Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTham khảo Phần II, chương V1sứ
3Lắp đặt và tháo kẹp quaiTham khảo Phần II, chương V1cái
4Lắp đặt và tháo kẹp hotlineTham khảo Phần II, chương V1cái
5Sứ treo polymer 24 KVTham khảo Phần II, chương V1Chuỗi
6Giáp níu 50+ yếm cápTham khảo Phần II, chương V1Bộ
7Kẹp quai U 2/0Tham khảo Phần II, chương V1Cái
8Kẹp hotline 2/0Tham khảo Phần II, chương V1Cái
9Kẹp nhôm KN-AL-50/70Tham khảo Phần II, chương V2Cái
10Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V2Cái
11Cáp CEV 25mm2-24kVTham khảo Phần II, chương V9m
12Bulon mắt 16x250Tham khảo Phần II, chương V1Cây
13Bulon 16x300Tham khảo Phần II, chương V1Cây
14Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V4Cái
15UclevisTham khảo Phần II, chương V1Cái
16Sứ ống chỉTham khảo Phần II, chương V1Cái
17Khoen neo (ma ní)Tham khảo Phần II, chương V1Cái
IX Hình thức trụ dừng cuối 1 pha (DT-1P)
1Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Tham khảo Phần II, chương V11 bộ cách điện
2Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTham khảo Phần II, chương V1sứ
3Sứ treo polymer 24 KVTham khảo Phần II, chương V1Chuỗi
4UclevisTham khảo Phần II, chương V1Cái
5Sứ ống chỉTham khảo Phần II, chương V1Cái
6Giáp níu 50+ yếm cápTham khảo Phần II, chương V1Bộ
7Kẹp nhôm KN-AL-50/70Tham khảo Phần II, chương V2Cái
8Bulon mắt 16x250Tham khảo Phần II, chương V1Cây
9Bulon 16x250Tham khảo Phần II, chương V1Cây
10Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V4Cái
11Khoen neo (ma ní)Tham khảo Phần II, chương V1Cái
IY Đường dây trung thế và phụ kiện
1Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH50Tham khảo Phần II, chương V0,02061 km dây
2Cáp nhôm trần lõi thép AC50Tham khảo Phần II, chương V0,02061 km dây
3Thẻ thứ tự phaTham khảo Phần II, chương V2cái
4Bảng tên số trụ và biền báo nguy hiểmTham khảo Phần II, chương V2cái
IZ PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Tham khảo Phần II, chương V1bộ
2Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2 (Dây P, N, có liệt kê dây sau MCCB đến hạ áp)Tham khảo Phần II, chương V481 m
3Đầu cosse ép Cu 50mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V0,610 đầu cốt
4Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế)Tham khảo Phần II, chương V151 m
5Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V0,110 đầu cốt
6Cáp CEV 24KV-25mm2Tham khảo Phần II, chương V31 m
7Cáp đồng trần 25mm2Tham khảo Phần II, chương V61 m
8Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V0,210 đầu cốt
9Lắp đặt và tháo kẹp quaiTham khảo Phần II, chương V3cái
10Lắp đặt và tháo kẹp hotlineTham khảo Phần II, chương V3cái
11Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTham khảo Phần II, chương V11 tủ
12Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,12100m
13Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2Tham khảo Phần II, chương V41 m
14Đầu cosse ép đồng 4mm2Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
15Đà sắt L75x75x8x800 (01 ốp)Tham khảo Phần II, chương V1Cây
16Thanh chống dẹt 60x6x920Tham khảo Phần II, chương V1Cây
17Nắp chụp bảo vệ đầu sứ MBATham khảo Phần II, chương V1Cái
18Nắp chụp bảo vệ LBFCOTham khảo Phần II, chương V1Cái
19Nắp chụp bảo vệ LATham khảo Phần II, chương V1Cái
20Bulon 6x50Tham khảo Phần II, chương V20Cái
21Bulon 8x60Tham khảo Phần II, chương V6Cái
22Bulon 12x40Tham khảo Phần II, chương V6Cái
23Bulon 12x60Tham khảo Phần II, chương V4Cái
24Bulon 16x60Tham khảo Phần II, chương V6Cái
25Bulon 16x100Tham khảo Phần II, chương V2Cái
26Bulon 16x250Tham khảo Phần II, chương V2Cây
27Bulon 16x300Tham khảo Phần II, chương V2Cây
28Bulon 16x350Tham khảo Phần II, chương V2Cái
29Vis 4x30Tham khảo Phần II, chương V5Cái
30Long đền tròn phi 8Tham khảo Phần II, chương V28Cái
31Long đền tròn phi 14Tham khảo Phần II, chương V48Cái
32Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V28Cái
33Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2 (Dây P, N, có liệt kê dây sau MCCB đến hạ áp)Tham khảo Phần II, chương V48m
34Đầu cosse ép Cu 50mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V6Cái
35Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế)Tham khảo Phần II, chương V15m
36Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V1Cái
37Cáp CEV 25mm2-24kVTham khảo Phần II, chương V3m
38Cáp đồng trần 25mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
39Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V2Bộ
40Kẹp quai U 2/0Tham khảo Phần II, chương V1Cái
41Kẹp hotline 2/0Tham khảo Phần II, chương V1Cái
42Ốc siết cáp 2/0Tham khảo Phần II, chương V1Cái
43Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V9Cái
44Tủ điệnTham khảo Phần II, chương V1Cái
45Cổ dê bắt tủ điệnTham khảo Phần II, chương V2Bộ
46Ống nhựa phi 90Tham khảo Phần II, chương V12m
47Co PVC phi 90Tham khảo Phần II, chương V4Cái
48Cổ dê bắt ống nhựa phi 90Tham khảo Phần II, chương V6Cái
49Bảng tên trạm bằng CompositeTham khảo Phần II, chương V1Cái
50Biển báo an toàn + biển báo tên TBATham khảo Phần II, chương V2Cái
51Đai Inox(1,2m) + khóa đai InoxTham khảo Phần II, chương V1Bộ
52Băng keo cách điện trung thếTham khảo Phần II, chương V2Cuộn
53Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2Tham khảo Phần II, chương V4m
54Đầu cosse ép đồng 4mm2Tham khảo Phần II, chương V8Cái
JA LÁNG BÊ TÔNG CHÂN TBA
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Tham khảo Phần II, chương V0,4m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V0,4m3
JB BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM
1Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V4,625m3
2Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo Phần II, chương V4,625m3
3Rải dây thép địaTham khảo Phần II, chương V0,510 m
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,03100m
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTham khảo Phần II, chương V0,1512100kg
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITham khảo Phần II, chương V110 cọc
7Cáp đồng trần 25mm2Tham khảo Phần II, chương V5m
8Cọc tiếp đất Ø16x2,4mTham khảo Phần II, chương V10Cây
9Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V1Cái
10Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg)Tham khảo Phần II, chương V4Sợi
11Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg)Tham khảo Phần II, chương V1Sợi
12Bulon 12x40Tham khảo Phần II, chương V3Cái
13Long đền tròn dày 5mm phi 12Tham khảo Phần II, chương V6Cái
14Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mmTham khảo Phần II, chương V11Cây
15Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTham khảo Phần II, chương V3Mét
16Sơn chống gỉTham khảo Phần II, chương V1Kg
17Đai Inox(1,2m) + khóa đai InoxTham khảo Phần II, chương V2Bộ
18Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12Tham khảo Phần II, chương V3Cái
JC BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM
1Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V1,038m3
2Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo Phần II, chương V1,038m3
3Rải dây thép địaTham khảo Phần II, chương V0,210 m
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,015100m
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTham khảo Phần II, chương V0,02100kg
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITham khảo Phần II, chương V0,210 cọc
7Cáp đồng trần 25mm2Tham khảo Phần II, chương V0,67m
8Cọc tiếp đất Ø16x2,4mTham khảo Phần II, chương V2Cây
9Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V1Cái
10Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg)Tham khảo Phần II, chương V1Sợi
11Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg)Tham khảo Phần II, chương V1Sợi
12Bulon 12x40Tham khảo Phần II, chương V1Cái
13Long đền tròn dày 5mm phi 12Tham khảo Phần II, chương V2Cái
14Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mmTham khảo Phần II, chương V2Cây
15Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTham khảo Phần II, chương V1,5Mét
16Sơn chống gỉTham khảo Phần II, chương V0,5Kg
17Đai Inox(1,2m) + khóa đai InoxTham khảo Phần II, chương V2Bộ
18Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12Tham khảo Phần II, chương V3Cái
JD LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CHO TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, Tham khảo Phần II, chương V11 máy
2Lắp đặt chống sét van Tham khảo Phần II, chương V0,3333 pha
3Lắp đặt át tômát và khởi động từ Tham khảo Phần II, chương V11 cái
4Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVTham khảo Phần II, chương V11 bộ
5Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại Tham khảo Phần II, chương V0,3331 bộ
6Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
7Bass L + ITham khảo Phần II, chương V1Bộ
8Chì 22KV - 3KTham khảo Phần II, chương V1Sợi
JE THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng, máy biến điện 1 pha 22 - 35KVTham khảo Phần II, chương V1máy
2Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kvTham khảo Phần II, chương V1cái
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnTham khảo Phần II, chương V1cái
4Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Tham khảo Phần II, chương V1bộ
5Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTham khảo Phần II, chương V1bộ
JF XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
JG Hình thức trụ đấu nối (ĐN-HT-1P3D-ABC)
1Boulon móc M16x300Tham khảo Phần II, chương V1Cây
2Kẹp ngừng cáp ABCTham khảo Phần II, chương V1Cái
3Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V4Cái
4Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V1Cái
5Băng cách điệnTham khảo Phần II, chương V1cuộn
JH Hình thức trụ đỡ thẳng (I-HT-1P3D-ABC)
1Boulon móc M16x250Tham khảo Phần II, chương V1Cây
2Kẹp treo cáp ABCTham khảo Phần II, chương V1Cái
3Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V2Cái
JI Hình thức trụ ngừng cuối (DT-HT-1P3D-ABC)
1Boulon móc M16x250Tham khảo Phần II, chương V1Cây
2Kẹp ngừng cáp ABCTham khảo Phần II, chương V1Cái
3Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V2Cái
JJ Liệt kê phần điện
1Cáp ABC 3x50 mm2Tham khảo Phần II, chương V0,0371km/dây
JK Bốc dỡ vật tư
1Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵnTham khảo Phần II, chương V2,8tấn
2Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnTham khảo Phần II, chương V2,8tấn
3Công tác bốc lên dây dẫn điện các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0641tấn
4Công tác bốc xuống dây dẫn điện các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0641tấn
5Công tác bốc lên cấu kiện thép các loạiTham khảo Phần II, chương V1tấn
6Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loạiTham khảo Phần II, chương V1tấn
JL THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTham khảo Phần II, chương V8sợi
2Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTham khảo Phần II, chương V2cái
3Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiTham khảo Phần II, chương V1bát
JM Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm BPC0312 tỉnh Bình Phước
JN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
JO Móng bê tông trụ 12m
1Đào đất cấp III độ sâu > 1mTham khảo Phần II, chương V2,003m3
2Đắp đất hố móng độ chặt k=0,9Tham khảo Phần II, chương V0,327m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, chương V1,11m3
JP Trồng cột bê tông trụ 12m
1Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTham khảo Phần II, chương V1trụ
2Dựng trụ BTLT 12m đơnTham khảo Phần II, chương V1trụ
JQ Hình thức trụ đấu nối 1 pha (ĐN-1P)
1Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Tham khảo Phần II, chương V11 bộ cách điện
2Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTham khảo Phần II, chương V1sứ
3Lắp đặt và tháo kẹp quaiTham khảo Phần II, chương V1cái
4Lắp đặt và tháo kẹp hotlineTham khảo Phần II, chương V1cái
5Sứ treo polymer 24 KVTham khảo Phần II, chương V1Chuỗi
6Giáp níu 50+ yếm cápTham khảo Phần II, chương V1Bộ
7Kẹp quai U 2/0Tham khảo Phần II, chương V1Cái
8Kẹp hotline 2/0Tham khảo Phần II, chương V1Cái
9Kẹp nhôm KN-AL-50/70Tham khảo Phần II, chương V2Cái
10Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V2Cái
11Cáp CEV 25mm2-24kVTham khảo Phần II, chương V9m
12Bulon mắt 16x250Tham khảo Phần II, chương V1Cây
13Bulon 16x300Tham khảo Phần II, chương V1Cây
14Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V4Cái
15UclevisTham khảo Phần II, chương V1Cái
16Sứ ống chỉTham khảo Phần II, chương V1Cái
17Khoen neo (ma ní)Tham khảo Phần II, chương V1Cái
JR Hình thức trụ dừng cuối 1 pha (DT-1P)
1Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Tham khảo Phần II, chương V11 bộ cách điện
2Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTham khảo Phần II, chương V1sứ
3Sứ treo polymer 24 KVTham khảo Phần II, chương V1Chuỗi
4UclevisTham khảo Phần II, chương V1Cái
5Sứ ống chỉTham khảo Phần II, chương V1Cái
6Giáp níu 50+ yếm cápTham khảo Phần II, chương V1Bộ
7Kẹp nhôm KN-AL-50/70Tham khảo Phần II, chương V2Cái
8Bulon mắt 16x250Tham khảo Phần II, chương V1Cây
9Bulon 16x250Tham khảo Phần II, chương V1Cây
10Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V4Cái
11Khoen neo (ma ní)Tham khảo Phần II, chương V1Cái
JS Đường dây trung thế và phụ kiện
1Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH50Tham khảo Phần II, chương V0,02681 km dây
2Cáp nhôm trần lõi thép AC50Tham khảo Phần II, chương V0,02681 km dây
3Thẻ thứ tự phaTham khảo Phần II, chương V2cái
4Bảng tên số trụ và biền báo nguy hiểmTham khảo Phần II, chương V1cái
JT PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Tham khảo Phần II, chương V1bộ
2Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2 (Dây P, N, có liệt kê dây sau MCCB đến hạ áp)Tham khảo Phần II, chương V481 m
3Đầu cosse ép Cu 50mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V0,610 đầu cốt
4Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế)Tham khảo Phần II, chương V151 m
5Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V0,110 đầu cốt
6Cáp CEV 24KV-25mm2Tham khảo Phần II, chương V31 m
7Cáp đồng trần 25mm2Tham khảo Phần II, chương V61 m
8Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V0,210 đầu cốt
9Lắp đặt và tháo kẹp quaiTham khảo Phần II, chương V3cái
10Lắp đặt và tháo kẹp hotlineTham khảo Phần II, chương V3cái
11Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTham khảo Phần II, chương V11 tủ
12Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,12100m
13Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2Tham khảo Phần II, chương V41 m
14Đầu cosse ép đồng 4mm2Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
15Đà sắt L75x75x8x800 (01 ốp)Tham khảo Phần II, chương V1Cây
16Thanh chống dẹt 60x6x920Tham khảo Phần II, chương V1Cây
17Nắp chụp bảo vệ đầu sứ MBATham khảo Phần II, chương V1Cái
18Nắp chụp bảo vệ LBFCOTham khảo Phần II, chương V1Cái
19Nắp chụp bảo vệ LATham khảo Phần II, chương V1Cái
20Bulon 6x50Tham khảo Phần II, chương V20Cái
21Bulon 8x60Tham khảo Phần II, chương V6Cái
22Bulon 12x40Tham khảo Phần II, chương V6Cái
23Bulon 12x60Tham khảo Phần II, chương V4Cái
24Bulon 16x60Tham khảo Phần II, chương V6Cái
25Bulon 16x100Tham khảo Phần II, chương V2Cái
26Bulon 16x250Tham khảo Phần II, chương V2Cây
27Bulon 16x300Tham khảo Phần II, chương V2Cây
28Bulon 16x350Tham khảo Phần II, chương V2Cái
29Vis 4x30Tham khảo Phần II, chương V5Cái
30Long đền tròn phi 8Tham khảo Phần II, chương V28Cái
31Long đền tròn phi 14Tham khảo Phần II, chương V48Cái
32Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V28Cái
33Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2 (Dây P, N, có liệt kê dây sau MCCB đến hạ áp)Tham khảo Phần II, chương V48m
34Đầu cosse ép Cu 50mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V6Cái
35Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế)Tham khảo Phần II, chương V15m
36Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V1Cái
37Cáp CEV 25mm2-24kVTham khảo Phần II, chương V3m
38Cáp đồng trần 25mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
39Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V2Bộ
40Kẹp quai U 2/0Tham khảo Phần II, chương V1Cái
41Kẹp hotline 2/0Tham khảo Phần II, chương V1Cái
42Ốc siết cáp 2/0Tham khảo Phần II, chương V1Cái
43Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V9Cái
44Tủ điệnTham khảo Phần II, chương V1Cái
45Cổ dê bắt tủ điệnTham khảo Phần II, chương V2Bộ
46Ống nhựa phi 90Tham khảo Phần II, chương V12m
47Co PVC phi 90Tham khảo Phần II, chương V4Cái
48Cổ dê bắt ống nhựa phi 90Tham khảo Phần II, chương V6Cái
49Bảng tên trạm bằng CompositeTham khảo Phần II, chương V1Cái
50Biển báo an toàn + biển báo tên TBATham khảo Phần II, chương V2Cái
51Đai Inox(1,2m) + khóa đai InoxTham khảo Phần II, chương V1Bộ
52Băng keo cách điện trung thếTham khảo Phần II, chương V2Cuộn
53Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2Tham khảo Phần II, chương V4m
54Đầu cosse ép đồng 4mm2Tham khảo Phần II, chương V8Cái
JU LÁNG BÊ TÔNG CHÂN TBA
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Tham khảo Phần II, chương V0,4m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V0,4m3
JV BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM
1Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V4,625m3
2Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo Phần II, chương V4,625m3
3Rải dây thép địaTham khảo Phần II, chương V0,510 m
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,03100m
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTham khảo Phần II, chương V0,1512100kg
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITham khảo Phần II, chương V110 cọc
7Cáp đồng trần 25mm2Tham khảo Phần II, chương V5m
8Cọc tiếp đất Ø16x2,4mTham khảo Phần II, chương V10Cây
9Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V1Cái
10Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg)Tham khảo Phần II, chương V4Sợi
11Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg)Tham khảo Phần II, chương V1Sợi
12Bulon 12x40Tham khảo Phần II, chương V3Cái
13Long đền tròn dày 5mm phi 12Tham khảo Phần II, chương V6Cái
14Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mmTham khảo Phần II, chương V11Cây
15Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTham khảo Phần II, chương V3Mét
16Sơn chống gỉTham khảo Phần II, chương V1Kg
17Đai Inox(1,2m) + khóa đai InoxTham khảo Phần II, chương V2Bộ
18Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12Tham khảo Phần II, chương V3Cái
JW BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM
1Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V1,038m3
2Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo Phần II, chương V1,038m3
3Rải dây thép địaTham khảo Phần II, chương V0,210 m
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,015100m
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTham khảo Phần II, chương V0,02100kg
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITham khảo Phần II, chương V0,210 cọc
7Cáp đồng trần 25mm2Tham khảo Phần II, chương V0,67m
8Cọc tiếp đất Ø16x2,4mTham khảo Phần II, chương V2Cây
9Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V1Cái
10Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg)Tham khảo Phần II, chương V1Sợi
11Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg)Tham khảo Phần II, chương V1Sợi
12Bulon 12x40Tham khảo Phần II, chương V1Cái
13Long đền tròn dày 5mm phi 12Tham khảo Phần II, chương V2Cái
14Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mmTham khảo Phần II, chương V2Cây
15Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTham khảo Phần II, chương V1,5Mét
16Sơn chống gỉTham khảo Phần II, chương V0,5Kg
17Đai Inox(1,2m) + khóa đai InoxTham khảo Phần II, chương V2Bộ
18Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12Tham khảo Phần II, chương V3Cái
JX LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CHO TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, Tham khảo Phần II, chương V11 máy
2Lắp đặt chống sét van Tham khảo Phần II, chương V0,3333 pha
3Lắp đặt át tômát và khởi động từ Tham khảo Phần II, chương V11 cái
4Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVTham khảo Phần II, chương V11 bộ
5Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại Tham khảo Phần II, chương V0,3331 bộ
6Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
7Bass L + ITham khảo Phần II, chương V1Bộ
8Chì 22KV - 3KTham khảo Phần II, chương V1Sợi
JY THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng, máy biến điện 1 pha 22 - 35KVTham khảo Phần II, chương V1máy
2Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kvTham khảo Phần II, chương V1cái
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnTham khảo Phần II, chương V1cái
4Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Tham khảo Phần II, chương V1bộ
5Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTham khảo Phần II, chương V1bộ
JZ XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
KA Tiếp địa lặp lại hạ áp
1Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V1,625m3
2Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo Phần II, chương V1,625m3
3Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,03100m
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,110 đầu cốt
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTham khảo Phần II, chương V0,0772100kg
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITham khảo Phần II, chương V0,310 cọc
7Cáp đồng trần 25mm2Tham khảo Phần II, chương V1,5m
8Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V1Cái
9Cọc tiếp đất Ø16x2,4mTham khảo Phần II, chương V3Cây
10Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg)Tham khảo Phần II, chương V1Sợi
11Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg)Tham khảo Phần II, chương V1Sợi
12Đầu cosse ép Cu 35mm2 lỗ Ø12Tham khảo Phần II, chương V1Cái
13Bulon Ø10x40Tham khảo Phần II, chương V1Cái
14Long đền vuông Ø14Tham khảo Phần II, chương V2Cái
15Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mmTham khảo Phần II, chương V3Cây
16Sơn chống gỉTham khảo Phần II, chương V0,2Kg
17Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTham khảo Phần II, chương V3Mét
18Đai Inox(1,2m) + khóa đai InoxTham khảo Phần II, chương V3Bộ
19Bát hàn 100x100, dây sắt tròn Ø10mmTham khảo Phần II, chương V3Cái
KB Hình thức trụ đấu nối (ĐN-HT-1P3D-ABC)
1Boulon móc M16x300Tham khảo Phần II, chương V1Cây
2Kẹp ngừng cáp ABCTham khảo Phần II, chương V1Cái
3Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V4Cái
4Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V1Cái
5Băng cách điệnTham khảo Phần II, chương V1cuộn
KC Hình thức trụ đỡ thẳng (I-HT-1P3D-ABC)
1Boulon móc M16x250Tham khảo Phần II, chương V5Cây
2Kẹp treo cáp ABCTham khảo Phần II, chương V5Cái
3Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V10Cái
KD Hình thức trụ đỡ góc (G-HT-1P3D-ABC)
1Boulon móc M16x250Tham khảo Phần II, chương V2Cây
2Kẹp treo cáp ABCTham khảo Phần II, chương V4Cái
3Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V4Cái
4Móc đôi treo cáp ABCTham khảo Phần II, chương V2Cái
KE Hình thức trụ ngừng 2 phía không ép lèo (2DT-HT-1P3D-ABC)
1Boulon móc M16x250Tham khảo Phần II, chương V2Cây
2Kẹp ngừng cáp ABCTham khảo Phần II, chương V2Cái
3Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V4Cái
KF Hình thức trụ ngừng cuối (DT-HT-1P3D-ABC)
1Boulon móc M16x250Tham khảo Phần II, chương V1Cây
2Kẹp ngừng cáp ABCTham khảo Phần II, chương V1Cái
3Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V2Cái
KG Liệt kê phần điện
1Cáp ABC 3x50 mm2Tham khảo Phần II, chương V0,3533km/dây
KH Bốc dỡ vật tư
1Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵnTham khảo Phần II, chương V1,5tấn
2Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnTham khảo Phần II, chương V1,5tấn
3Công tác bốc lên dây dẫn điện các loạiTham khảo Phần II, chương V0,2913tấn
4Công tác bốc xuống dây dẫn điện các loạiTham khảo Phần II, chương V0,2913tấn
5Công tác bốc lên cấu kiện thép các loạiTham khảo Phần II, chương V1tấn
6Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loạiTham khảo Phần II, chương V1tấn
KI THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTham khảo Phần II, chương V8sợi
2Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTham khảo Phần II, chương V2cái
3Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiTham khảo Phần II, chương V1bát
KJ Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm BPC0326 tỉnh Bình Phước
KK XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
KL Móng trụ 12-02 đà cản (M12-2a)
1Đào đất cấp III độ sâu > 1mTham khảo Phần II, chương V1,856m3
2Đắp đất hố móng độ chặt k=0,9Tham khảo Phần II, chương V2,005m3
3Lắp đặt đà cảnTham khảo Phần II, chương V2cái
4Đà cản BTCT 1,2mTham khảo Phần II, chương V2cái
5Boulon VRS Ø16x850Tham khảo Phần II, chương V1cây
6Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V2Cái
KM Móng bê tông trụ 12m
1Đào đất cấp III độ sâu > 1mTham khảo Phần II, chương V2,003m3
2Đắp đất hố móng độ chặt k=0,9Tham khảo Phần II, chương V0,327m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, chương V1,11m3
KN Trồng cột bê tông trụ 12m
1Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTham khảo Phần II, chương V2trụ
2Dựng trụ BTLT 12m đơnTham khảo Phần II, chương V2trụ
KO Hình thức trụ đỡ thẳng 1 pha (I-1P)
1Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvTham khảo Phần II, chương V0,110 sứ
2Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Tham khảo Phần II, chương V1bộ
3Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTham khảo Phần II, chương V1sứ
4Sứ linepost 24 KV - 600mmTham khảo Phần II, chương V1Cái
5Đà sắt L75x75x8x800 (01 ốp)Tham khảo Phần II, chương V1Cây
6Chống dẹt 6x60x920Tham khảo Phần II, chương V1Cây
7Giáp buộc sứ đôiTham khảo Phần II, chương V1Sợi
8UclevisTham khảo Phần II, chương V1Cái
9Sứ ống chỉTham khảo Phần II, chương V1Cái
10Bulon 16x40Tham khảo Phần II, chương V2Cây
11Bulon 16x250Tham khảo Phần II, chương V2Cây
12Bulon 16x300Tham khảo Phần II, chương V1Cây
13Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V6Cái
14Long đền tròn dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V4Cái
KP Hình thức trụ đấu nối 1 pha (ĐN-1P)
1Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Tham khảo Phần II, chương V11 bộ cách điện
2Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTham khảo Phần II, chương V1sứ
3Lắp đặt và tháo kẹp quaiTham khảo Phần II, chương V1cái
4Lắp đặt và tháo kẹp hotlineTham khảo Phần II, chương V1cái
5Sứ treo polymer 24 KVTham khảo Phần II, chương V1Chuỗi
6Giáp níu 50+ yếm cápTham khảo Phần II, chương V1Bộ
7Kẹp quai U 2/0Tham khảo Phần II, chương V1Cái
8Kẹp hotline 2/0Tham khảo Phần II, chương V1Cái
9Kẹp nhôm KN-AL-50/70Tham khảo Phần II, chương V2Cái
10Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V2Cái
11Cáp CEV 25mm2-24kVTham khảo Phần II, chương V9m
12Bulon mắt 16x250Tham khảo Phần II, chương V1Cây
13Bulon 16x300Tham khảo Phần II, chương V1Cây
14Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V4Cái
15UclevisTham khảo Phần II, chương V1Cái
16Sứ ống chỉTham khảo Phần II, chương V1Cái
17Khoen neo (ma ní)Tham khảo Phần II, chương V1Cái
KQ Hình thức trụ dừng cuối 1 pha (DT-1P)
1Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Tham khảo Phần II, chương V11 bộ cách điện
2Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTham khảo Phần II, chương V1sứ
3Sứ treo polymer 24 KVTham khảo Phần II, chương V1Chuỗi
4UclevisTham khảo Phần II, chương V1Cái
5Sứ ống chỉTham khảo Phần II, chương V1Cái
6Giáp níu 50+ yếm cápTham khảo Phần II, chương V1Bộ
7Kẹp nhôm KN-AL-50/70Tham khảo Phần II, chương V2Cái
8Bulon mắt 16x250Tham khảo Phần II, chương V1Cây
9Bulon 16x250Tham khảo Phần II, chương V1Cây
10Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V4Cái
11Khoen neo (ma ní)Tham khảo Phần II, chương V1Cái
KR Đường dây trung thế và phụ kiện
1Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH50Tham khảo Phần II, chương V0,02471 km dây
2Cáp nhôm trần lõi thép AC50Tham khảo Phần II, chương V0,02471 km dây
3Thẻ thứ tự phaTham khảo Phần II, chương V2cái
4Bảng tên số trụ và biền báo nguy hiểmTham khảo Phần II, chương V2cái
KS PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Tham khảo Phần II, chương V1bộ
2Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2 (Dây P, N, có liệt kê dây sau MCCB đến hạ áp)Tham khảo Phần II, chương V481 m
3Đầu cosse ép Cu 50mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V0,610 đầu cốt
4Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế)Tham khảo Phần II, chương V151 m
5Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V0,110 đầu cốt
6Cáp CEV 24KV-25mm2Tham khảo Phần II, chương V31 m
7Cáp đồng trần 25mm2Tham khảo Phần II, chương V61 m
8Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V0,210 đầu cốt
9Lắp đặt và tháo kẹp quaiTham khảo Phần II, chương V3cái
10Lắp đặt và tháo kẹp hotlineTham khảo Phần II, chương V3cái
11Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTham khảo Phần II, chương V11 tủ
12Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,12100m
13Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2Tham khảo Phần II, chương V41 m
14Đầu cosse ép đồng 4mm2Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
15Đà sắt L75x75x8x800 (01 ốp)Tham khảo Phần II, chương V1Cây
16Thanh chống dẹt 60x6x920Tham khảo Phần II, chương V1Cây
17Nắp chụp bảo vệ đầu sứ MBATham khảo Phần II, chương V1Cái
18Nắp chụp bảo vệ LBFCOTham khảo Phần II, chương V1Cái
19Nắp chụp bảo vệ LATham khảo Phần II, chương V1Cái
20Bulon 6x50Tham khảo Phần II, chương V20Cái
21Bulon 8x60Tham khảo Phần II, chương V6Cái
22Bulon 12x40Tham khảo Phần II, chương V6Cái
23Bulon 12x60Tham khảo Phần II, chương V4Cái
24Bulon 16x60Tham khảo Phần II, chương V6Cái
25Bulon 16x100Tham khảo Phần II, chương V2Cái
26Bulon 16x250Tham khảo Phần II, chương V2Cây
27Bulon 16x300Tham khảo Phần II, chương V2Cây
28Bulon 16x350Tham khảo Phần II, chương V2Cái
29Vis 4x30Tham khảo Phần II, chương V5Cái
30Long đền tròn phi 8Tham khảo Phần II, chương V28Cái
31Long đền tròn phi 14Tham khảo Phần II, chương V48Cái
32Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V28Cái
33Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2 (Dây P, N, có liệt kê dây sau MCCB đến hạ áp)Tham khảo Phần II, chương V48m
34Đầu cosse ép Cu 50mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V6Cái
35Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế)Tham khảo Phần II, chương V15m
36Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V1Cái
37Cáp CEV 25mm2-24kVTham khảo Phần II, chương V3m
38Cáp đồng trần 25mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
39Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V2Bộ
40Kẹp quai U 2/0Tham khảo Phần II, chương V1Cái
41Kẹp hotline 2/0Tham khảo Phần II, chương V1Cái
42Ốc siết cáp 2/0Tham khảo Phần II, chương V1Cái
43Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V9Cái
44Tủ điệnTham khảo Phần II, chương V1Cái
45Cổ dê bắt tủ điệnTham khảo Phần II, chương V2Bộ
46Ống nhựa phi 90Tham khảo Phần II, chương V12m
47Co PVC phi 90Tham khảo Phần II, chương V4Cái
48Cổ dê bắt ống nhựa phi 90Tham khảo Phần II, chương V6Cái
49Bảng tên trạm bằng CompositeTham khảo Phần II, chương V1Cái
50Biển báo an toàn + biển báo tên TBATham khảo Phần II, chương V2Cái
51Đai Inox(1,2m) + khóa đai InoxTham khảo Phần II, chương V1Bộ
52Băng keo cách điện trung thếTham khảo Phần II, chương V2Cuộn
53Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2Tham khảo Phần II, chương V4m
54Đầu cosse ép đồng 4mm2Tham khảo Phần II, chương V8Cái
KT LÁNG BÊ TÔNG CHÂN TBA
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Tham khảo Phần II, chương V0,4m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V0,4m3
KU BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM
1Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V4,625m3
2Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo Phần II, chương V4,625m3
3Rải dây thép địaTham khảo Phần II, chương V0,510 m
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,03100m
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTham khảo Phần II, chương V0,1512100kg
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITham khảo Phần II, chương V110 cọc
7Cáp đồng trần 25mm2Tham khảo Phần II, chương V5m
8Cọc tiếp đất Ø16x2,4mTham khảo Phần II, chương V10Cây
9Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V1Cái
10Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg)Tham khảo Phần II, chương V4Sợi
11Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg)Tham khảo Phần II, chương V1Sợi
12Bulon 12x40Tham khảo Phần II, chương V3Cái
13Long đền tròn dày 5mm phi 12Tham khảo Phần II, chương V6Cái
14Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mmTham khảo Phần II, chương V11Cây
15Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTham khảo Phần II, chương V3Mét
16Sơn chống gỉTham khảo Phần II, chương V1Kg
17Đai Inox(1,2m) + khóa đai InoxTham khảo Phần II, chương V2Bộ
18Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12Tham khảo Phần II, chương V3Cái
KV BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM
1Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V1,038m3
2Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo Phần II, chương V1,038m3
3Rải dây thép địaTham khảo Phần II, chương V0,210 m
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,015100m
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTham khảo Phần II, chương V0,02100kg
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITham khảo Phần II, chương V0,210 cọc
7Cáp đồng trần 25mm2Tham khảo Phần II, chương V0,67m
8Cọc tiếp đất Ø16x2,4mTham khảo Phần II, chương V2Cây
9Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V1Cái
10Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg)Tham khảo Phần II, chương V1Sợi
11Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg)Tham khảo Phần II, chương V1Sợi
12Bulon 12x40Tham khảo Phần II, chương V1Cái
13Long đền tròn dày 5mm phi 12Tham khảo Phần II, chương V2Cái
14Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mmTham khảo Phần II, chương V2Cây
15Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTham khảo Phần II, chương V1,5Mét
16Sơn chống gỉTham khảo Phần II, chương V0,5Kg
17Đai Inox(1,2m) + khóa đai InoxTham khảo Phần II, chương V2Bộ
18Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12Tham khảo Phần II, chương V3Cái
KW LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CHO TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, Tham khảo Phần II, chương V11 máy
2Lắp đặt chống sét van Tham khảo Phần II, chương V0,3333 pha
3Lắp đặt át tômát và khởi động từ Tham khảo Phần II, chương V11 cái
4Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVTham khảo Phần II, chương V11 bộ
5Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại Tham khảo Phần II, chương V0,3331 bộ
6Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
7Bass L + ITham khảo Phần II, chương V1Bộ
8Chì 22KV - 3KTham khảo Phần II, chương V1Sợi
KX THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng, máy biến điện 1 pha 22 - 35KVTham khảo Phần II, chương V1máy
2Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kvTham khảo Phần II, chương V1cái
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnTham khảo Phần II, chương V1cái
4Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Tham khảo Phần II, chương V1bộ
5Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTham khảo Phần II, chương V1bộ
KY XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
KZ Hình thức trụ đấu nối (ĐN-HT-1P3D-ABC)
1Boulon móc M16x300Tham khảo Phần II, chương V1Cây
2Kẹp ngừng cáp ABCTham khảo Phần II, chương V1Cái
3Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V4Cái
4Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V1Cái
5Băng cách điệnTham khảo Phần II, chương V1cuộn
LA Hình thức trụ ngừng 2 phía không ép lèo (2DT-HT-1P3D-ABC)
1Boulon móc M16x250Tham khảo Phần II, chương V2Cây
2Kẹp ngừng cáp ABCTham khảo Phần II, chương V2Cái
3Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V4Cái
LB Hình thức trụ ngừng cuối (DT-HT-1P3D-ABC)
1Boulon móc M16x250Tham khảo Phần II, chương V1Cây
2Kẹp ngừng cáp ABCTham khảo Phần II, chương V1Cái
3Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V2Cái
LC Liệt kê phần điện
1Cáp ABC 3x50 mm2Tham khảo Phần II, chương V0,0721km/dây
LD Bốc dỡ vật tư
1Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵnTham khảo Phần II, chương V2,8tấn
2Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnTham khảo Phần II, chương V2,8tấn
3Công tác bốc lên dây dẫn điện các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0919tấn
4Công tác bốc xuống dây dẫn điện các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0919tấn
5Công tác bốc lên cấu kiện thép các loạiTham khảo Phần II, chương V1tấn
6Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loạiTham khảo Phần II, chương V1tấn
LE THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTham khảo Phần II, chương V8sợi
2Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTham khảo Phần II, chương V2cái
3Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiTham khảo Phần II, chương V1bát
LF Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm BPC0335 tỉnh Bình Phước
LG XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
LH Móng bê tông trụ 12m
1Đào đất cấp III độ sâu > 1mTham khảo Phần II, chương V2,003m3
2Đắp đất hố móng độ chặt k=0,9Tham khảo Phần II, chương V0,327m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, chương V1,11m3
LI Trồng cột bê tông trụ 12m
1Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTham khảo Phần II, chương V1trụ
2Dựng trụ BTLT 12m đơnTham khảo Phần II, chương V1trụ
LJ Hình thức trụ đấu nối 1 pha (ĐN-1P)
1Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Tham khảo Phần II, chương V11 bộ cách điện
2Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTham khảo Phần II, chương V1sứ
3Lắp đặt và tháo kẹp quaiTham khảo Phần II, chương V1cái
4Lắp đặt và tháo kẹp hotlineTham khảo Phần II, chương V1cái
5Sứ treo polymer 24 KVTham khảo Phần II, chương V1Chuỗi
6Giáp níu 50+ yếm cápTham khảo Phần II, chương V1Bộ
7Kẹp quai U 2/0Tham khảo Phần II, chương V1Cái
8Kẹp hotline 2/0Tham khảo Phần II, chương V1Cái
9Kẹp nhôm KN-AL-50/70Tham khảo Phần II, chương V2Cái
10Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V2Cái
11Cáp CEV 25mm2-24kVTham khảo Phần II, chương V9m
12Bulon mắt 16x250Tham khảo Phần II, chương V1Cây
13Bulon 16x300Tham khảo Phần II, chương V1Cây
14Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V4Cái
15UclevisTham khảo Phần II, chương V1Cái
16Sứ ống chỉTham khảo Phần II, chương V1Cái
17Khoen neo (ma ní)Tham khảo Phần II, chương V1Cái
LK Hình thức trụ dừng cuối 1 pha (DT-1P)
1Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Tham khảo Phần II, chương V11 bộ cách điện
2Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTham khảo Phần II, chương V1sứ
3Sứ treo polymer 24 KVTham khảo Phần II, chương V1Chuỗi
4UclevisTham khảo Phần II, chương V1Cái
5Sứ ống chỉTham khảo Phần II, chương V1Cái
6Giáp níu 50+ yếm cápTham khảo Phần II, chương V1Bộ
7Kẹp nhôm KN-AL-50/70Tham khảo Phần II, chương V2Cái
8Bulon mắt 16x250Tham khảo Phần II, chương V1Cây
9Bulon 16x250Tham khảo Phần II, chương V1Cây
10Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V4Cái
11Khoen neo (ma ní)Tham khảo Phần II, chương V1Cái
LL Đường dây trung thế và phụ kiện
1Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH50Tham khảo Phần II, chương V0,01031 km dây
2Cáp nhôm trần lõi thép AC50Tham khảo Phần II, chương V0,01031 km dây
3Thẻ thứ tự phaTham khảo Phần II, chương V2cái
4Bảng tên số trụ và biền báo nguy hiểmTham khảo Phần II, chương V1cái
LM PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Tham khảo Phần II, chương V1bộ
2Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2 (Dây P, N, có liệt kê dây sau MCCB đến hạ áp)Tham khảo Phần II, chương V481 m
3Đầu cosse ép Cu 50mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V0,610 đầu cốt
4Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế)Tham khảo Phần II, chương V151 m
5Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V0,110 đầu cốt
6Cáp CEV 24KV-25mm2Tham khảo Phần II, chương V31 m
7Cáp đồng trần 25mm2Tham khảo Phần II, chương V61 m
8Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V0,210 đầu cốt
9Lắp đặt và tháo kẹp quaiTham khảo Phần II, chương V3cái
10Lắp đặt và tháo kẹp hotlineTham khảo Phần II, chương V3cái
11Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTham khảo Phần II, chương V11 tủ
12Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,12100m
13Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2Tham khảo Phần II, chương V41 m
14Đầu cosse ép đồng 4mm2Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
15Đà sắt L75x75x8x800 (01 ốp)Tham khảo Phần II, chương V1Cây
16Thanh chống dẹt 60x6x920Tham khảo Phần II, chương V1Cây
17Nắp chụp bảo vệ đầu sứ MBATham khảo Phần II, chương V1Cái
18Nắp chụp bảo vệ LBFCOTham khảo Phần II, chương V1Cái
19Nắp chụp bảo vệ LATham khảo Phần II, chương V1Cái
20Bulon 6x50Tham khảo Phần II, chương V20Cái
21Bulon 8x60Tham khảo Phần II, chương V6Cái
22Bulon 12x40Tham khảo Phần II, chương V6Cái
23Bulon 12x60Tham khảo Phần II, chương V4Cái
24Bulon 16x60Tham khảo Phần II, chương V6Cái
25Bulon 16x100Tham khảo Phần II, chương V2Cái
26Bulon 16x250Tham khảo Phần II, chương V2Cây
27Bulon 16x300Tham khảo Phần II, chương V2Cây
28Bulon 16x350Tham khảo Phần II, chương V2Cái
29Vis 4x30Tham khảo Phần II, chương V5Cái
30Long đền tròn phi 8Tham khảo Phần II, chương V28Cái
31Long đền tròn phi 14Tham khảo Phần II, chương V48Cái
32Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V28Cái
33Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2 (Dây P, N, có liệt kê dây sau MCCB đến hạ áp)Tham khảo Phần II, chương V48m
34Đầu cosse ép Cu 50mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V6Cái
35Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế)Tham khảo Phần II, chương V15m
36Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V1Cái
37Cáp CEV 25mm2-24kVTham khảo Phần II, chương V3m
38Cáp đồng trần 25mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
39Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V2Bộ
40Kẹp quai U 2/0Tham khảo Phần II, chương V1Cái
41Kẹp hotline 2/0Tham khảo Phần II, chương V1Cái
42Ốc siết cáp 2/0Tham khảo Phần II, chương V1Cái
43Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V9Cái
44Tủ điệnTham khảo Phần II, chương V1Cái
45Cổ dê bắt tủ điệnTham khảo Phần II, chương V2Bộ
46Ống nhựa phi 90Tham khảo Phần II, chương V12m
47Co PVC phi 90Tham khảo Phần II, chương V4Cái
48Cổ dê bắt ống nhựa phi 90Tham khảo Phần II, chương V6Cái
49Bảng tên trạm bằng CompositeTham khảo Phần II, chương V1Cái
50Biển báo an toàn + biển báo tên TBATham khảo Phần II, chương V2Cái
51Đai Inox(1,2m) + khóa đai InoxTham khảo Phần II, chương V1Bộ
52Băng keo cách điện trung thếTham khảo Phần II, chương V2Cuộn
53Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2Tham khảo Phần II, chương V4m
54Đầu cosse ép đồng 4mm2Tham khảo Phần II, chương V8Cái
LN LÁNG BÊ TÔNG CHÂN TBA
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Tham khảo Phần II, chương V0,4m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V0,4m3
LO BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM
1Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V4,625m3
2Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo Phần II, chương V4,625m3
3Rải dây thép địaTham khảo Phần II, chương V0,510 m
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,03100m
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTham khảo Phần II, chương V0,1512100kg
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITham khảo Phần II, chương V110 cọc
7Cáp đồng trần 25mm2Tham khảo Phần II, chương V5m
8Cọc tiếp đất Ø16x2,4mTham khảo Phần II, chương V10Cây
9Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V1Cái
10Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg)Tham khảo Phần II, chương V4Sợi
11Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg)Tham khảo Phần II, chương V1Sợi
12Bulon 12x40Tham khảo Phần II, chương V3Cái
13Long đền tròn dày 5mm phi 12Tham khảo Phần II, chương V6Cái
14Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mmTham khảo Phần II, chương V11Cây
15Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTham khảo Phần II, chương V3Mét
16Sơn chống gỉTham khảo Phần II, chương V1Kg
17Đai Inox(1,2m) + khóa đai InoxTham khảo Phần II, chương V2Bộ
18Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12Tham khảo Phần II, chương V3Cái
LP BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM
1Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V1,038m3
2Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo Phần II, chương V1,038m3
3Rải dây thép địaTham khảo Phần II, chương V0,210 m
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,015100m
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTham khảo Phần II, chương V0,02100kg
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITham khảo Phần II, chương V0,210 cọc
7Cáp đồng trần 25mm2Tham khảo Phần II, chương V0,67m
8Cọc tiếp đất Ø16x2,4mTham khảo Phần II, chương V2Cây
9Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V1Cái
10Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg)Tham khảo Phần II, chương V1Sợi
11Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg)Tham khảo Phần II, chương V1Sợi
12Bulon 12x40Tham khảo Phần II, chương V1Cái
13Long đền tròn dày 5mm phi 12Tham khảo Phần II, chương V2Cái
14Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mmTham khảo Phần II, chương V2Cây
15Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTham khảo Phần II, chương V1,5Mét
16Sơn chống gỉTham khảo Phần II, chương V0,5Kg
17Đai Inox(1,2m) + khóa đai InoxTham khảo Phần II, chương V2Bộ
18Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12Tham khảo Phần II, chương V3Cái
LQ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CHO TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, Tham khảo Phần II, chương V11 máy
2Lắp đặt chống sét van Tham khảo Phần II, chương V0,3333 pha
3Lắp đặt át tômát và khởi động từ Tham khảo Phần II, chương V11 cái
4Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVTham khảo Phần II, chương V11 bộ
5Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại Tham khảo Phần II, chương V0,3331 bộ
6Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
7Bass L + ITham khảo Phần II, chương V1Bộ
8Chì 22KV - 3KTham khảo Phần II, chương V1Sợi
LR THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng, máy biến điện 1 pha 22 - 35KVTham khảo Phần II, chương V1máy
2Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kvTham khảo Phần II, chương V1cái
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnTham khảo Phần II, chương V1cái
4Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Tham khảo Phần II, chương V1bộ
5Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTham khảo Phần II, chương V1bộ
LS XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
LT Hình thức trụ đấu nối (ĐN-HT-1P3D-ABC)
1Boulon móc M16x300Tham khảo Phần II, chương V1Cây
2Kẹp ngừng cáp ABCTham khảo Phần II, chương V1Cái
3Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V4Cái
4Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V1Cái
5Băng cách điệnTham khảo Phần II, chương V1cuộn
LU Hình thức trụ đỡ thẳng (I-HT-1P3D-ABC)
1Boulon móc M16x250Tham khảo Phần II, chương V2Cây
2Kẹp treo cáp ABCTham khảo Phần II, chương V2Cái
3Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V4Cái
LV Hình thức trụ ngừng cuối (DT-HT-1P3D-ABC)
1Boulon móc M16x250Tham khảo Phần II, chương V1Cây
2Kẹp ngừng cáp ABCTham khảo Phần II, chương V1Cái
3Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V2Cái
LW Liệt kê phần điện
1Cáp ABC 3x50 mm2Tham khảo Phần II, chương V0,0979km/dây
LX Bốc dỡ vật tư
1Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵnTham khảo Phần II, chương V1,5tấn
2Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnTham khảo Phần II, chương V1,5tấn
3Công tác bốc lên dây dẫn điện các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0993tấn
4Công tác bốc xuống dây dẫn điện các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0823tấn
5Công tác bốc lên cấu kiện thép các loạiTham khảo Phần II, chương V1tấn
6Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loạiTham khảo Phần II, chương V1tấn
LY THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTham khảo Phần II, chương V8sợi
2Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTham khảo Phần II, chương V2cái
3Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiTham khảo Phần II, chương V1bát
LZ Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm BPC0376 tỉnh Bình Phước
MA XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
MB Móng trụ 12-02 đà cản (M12-2a)
1Đào đất cấp III độ sâu > 1mTham khảo Phần II, chương V1,856m3
2Đắp đất hố móng độ chặt k=0,9Tham khảo Phần II, chương V2,005m3
3Lắp đặt đà cảnTham khảo Phần II, chương V2cái
4Đà cản BTCT 1,2mTham khảo Phần II, chương V2cái
5Boulon VRS Ø16x850Tham khảo Phần II, chương V1cây
6Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V2Cái
MC Móng bê tông trụ 12m
1Đào đất cấp III độ sâu > 1mTham khảo Phần II, chương V2,003m3
2Đắp đất hố móng độ chặt k=0,9Tham khảo Phần II, chương V0,327m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, chương V1,11m3
MD Trồng cột bê tông trụ 12m
1Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTham khảo Phần II, chương V2trụ
2Dựng trụ BTLT 12m đơnTham khảo Phần II, chương V2trụ
ME Hình thức trụ đỡ thẳng đà 2m 3 pha (I-3P)
1Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgTham khảo Phần II, chương V1bộ
2Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvTham khảo Phần II, chương V0,310 sứ
3Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTham khảo Phần II, chương V1sứ
4Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốpTham khảo Phần II, chương V1Cây
5Thanh chống dẹt 60x6x920Tham khảo Phần II, chương V2Cây
6Đà sắt L75x75x8x800 (01 ốp)Tham khảo Phần II, chương V1Cây
7Bulon 16x250Tham khảo Phần II, chương V2Cây
8Bulon ven răng suốt 16x250Tham khảo Phần II, chương V2Cây
9Bulon 16x300Tham khảo Phần II, chương V1Cây
10Bulon 16x40Tham khảo Phần II, chương V4Cây
11UclevisTham khảo Phần II, chương V1Cái
12Sứ ống chỉTham khảo Phần II, chương V1Cái
13Sứ treo polymer 24 KVTham khảo Phần II, chương V3Chuỗi
14Giáp níu 50+ yếm cápTham khảo Phần II, chương V3Bộ
15Kẹp nhôm KN-AL-50/70Tham khảo Phần II, chương V2Cái
16Khoen neo (ma ní)Tham khảo Phần II, chương V3Cái
17Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V10Cái
18Long đền tròn dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V8Cái
MF Hình thức trụ đấu nối 1 pha (ĐN-1P)
1Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Tham khảo Phần II, chương V11 bộ cách điện
2Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTham khảo Phần II, chương V1sứ
3Lắp đặt và tháo kẹp quaiTham khảo Phần II, chương V1cái
4Lắp đặt và tháo kẹp hotlineTham khảo Phần II, chương V1cái
5Sứ treo polymer 24 KVTham khảo Phần II, chương V1Chuỗi
6Giáp níu 50+ yếm cápTham khảo Phần II, chương V1Bộ
7Kẹp quai U 2/0Tham khảo Phần II, chương V1Cái
8Kẹp hotline 2/0Tham khảo Phần II, chương V1Cái
9Kẹp nhôm KN-AL-50/70Tham khảo Phần II, chương V2Cái
10Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V2Cái
11Cáp CEV 25mm2-24kVTham khảo Phần II, chương V9m
12Bulon mắt 16x250Tham khảo Phần II, chương V1Cây
13Bulon 16x300Tham khảo Phần II, chương V1Cây
14Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V4Cái
15UclevisTham khảo Phần II, chương V1Cái
16Sứ ống chỉTham khảo Phần II, chương V1Cái
17Khoen neo (ma ní)Tham khảo Phần II, chương V1Cái
MG Hình thức trụ dừng cuối 1 pha (DT-1P)
1Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Tham khảo Phần II, chương V11 bộ cách điện
2Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTham khảo Phần II, chương V1sứ
3Sứ treo polymer 24 KVTham khảo Phần II, chương V1Chuỗi
4UclevisTham khảo Phần II, chương V1Cái
5Sứ ống chỉTham khảo Phần II, chương V1Cái
6Giáp níu 50+ yếm cápTham khảo Phần II, chương V1Bộ
7Kẹp nhôm KN-AL-50/70Tham khảo Phần II, chương V2Cái
8Bulon mắt 16x250Tham khảo Phần II, chương V1Cây
9Bulon 16x250Tham khảo Phần II, chương V1Cây
10Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V4Cái
11Khoen neo (ma ní)Tham khảo Phần II, chương V1Cái
MH Đường dây trung thế và phụ kiện
1Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH50Tham khảo Phần II, chương V0,01031 km dây
2Cáp nhôm trần lõi thép AC50Tham khảo Phần II, chương V0,01031 km dây
3Thẻ thứ tự phaTham khảo Phần II, chương V2cái
4Bảng tên số trụ và biền báo nguy hiểmTham khảo Phần II, chương V2cái
MI PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Tham khảo Phần II, chương V1bộ
2Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2 (Dây P, N, có liệt kê dây sau MCCB đến hạ áp)Tham khảo Phần II, chương V481 m
3Đầu cosse ép Cu 50mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V0,610 đầu cốt
4Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế)Tham khảo Phần II, chương V151 m
5Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V0,110 đầu cốt
6Cáp CEV 24KV-25mm2Tham khảo Phần II, chương V31 m
7Cáp đồng trần 25mm2Tham khảo Phần II, chương V61 m
8Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V0,210 đầu cốt
9Lắp đặt và tháo kẹp quaiTham khảo Phần II, chương V3cái
10Lắp đặt và tháo kẹp hotlineTham khảo Phần II, chương V3cái
11Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTham khảo Phần II, chương V11 tủ
12Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,12100m
13Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2Tham khảo Phần II, chương V41 m
14Đầu cosse ép đồng 4mm2Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
15Đà sắt L75x75x8x800 (01 ốp)Tham khảo Phần II, chương V1Cây
16Thanh chống dẹt 60x6x920Tham khảo Phần II, chương V1Cây
17Nắp chụp bảo vệ đầu sứ MBATham khảo Phần II, chương V1Cái
18Nắp chụp bảo vệ LBFCOTham khảo Phần II, chương V1Cái
19Nắp chụp bảo vệ LATham khảo Phần II, chương V1Cái
20Bulon 6x50Tham khảo Phần II, chương V20Cái
21Bulon 8x60Tham khảo Phần II, chương V6Cái
22Bulon 12x40Tham khảo Phần II, chương V6Cái
23Bulon 12x60Tham khảo Phần II, chương V4Cái
24Bulon 16x60Tham khảo Phần II, chương V6Cái
25Bulon 16x100Tham khảo Phần II, chương V2Cái
26Bulon 16x250Tham khảo Phần II, chương V2Cây
27Bulon 16x300Tham khảo Phần II, chương V2Cây
28Bulon 16x350Tham khảo Phần II, chương V2Cái
29Vis 4x30Tham khảo Phần II, chương V5Cái
30Long đền tròn phi 8Tham khảo Phần II, chương V28Cái
31Long đền tròn phi 14Tham khảo Phần II, chương V48Cái
32Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V28Cái
33Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2 (Dây P, N, có liệt kê dây sau MCCB đến hạ áp)Tham khảo Phần II, chương V48m
34Đầu cosse ép Cu 50mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V6Cái
35Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế)Tham khảo Phần II, chương V15m
36Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V1Cái
37Cáp CEV 25mm2-24kVTham khảo Phần II, chương V3m
38Cáp đồng trần 25mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
39Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V2Bộ
40Kẹp quai U 2/0Tham khảo Phần II, chương V1Cái
41Kẹp hotline 2/0Tham khảo Phần II, chương V1Cái
42Ốc siết cáp 2/0Tham khảo Phần II, chương V1Cái
43Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V9Cái
44Tủ điệnTham khảo Phần II, chương V1Cái
45Cổ dê bắt tủ điệnTham khảo Phần II, chương V2Bộ
46Ống nhựa phi 90Tham khảo Phần II, chương V12m
47Co PVC phi 90Tham khảo Phần II, chương V4Cái
48Cổ dê bắt ống nhựa phi 90Tham khảo Phần II, chương V6Cái
49Bảng tên trạm bằng CompositeTham khảo Phần II, chương V1Cái
50Biển báo an toàn + biển báo tên TBATham khảo Phần II, chương V2Cái
51Đai Inox(1,2m) + khóa đai InoxTham khảo Phần II, chương V1Bộ
52Băng keo cách điện trung thếTham khảo Phần II, chương V2Cuộn
53Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2Tham khảo Phần II, chương V4m
54Đầu cosse ép đồng 4mm2Tham khảo Phần II, chương V8Cái
MJ LÁNG BÊ TÔNG CHÂN TBA
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Tham khảo Phần II, chương V0,4m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V0,4m3
MK BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM
1Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V4,625m3
2Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo Phần II, chương V4,625m3
3Rải dây thép địaTham khảo Phần II, chương V0,510 m
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,03100m
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTham khảo Phần II, chương V0,1512100kg
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITham khảo Phần II, chương V110 cọc
7Cáp đồng trần 25mm2Tham khảo Phần II, chương V5m
8Cọc tiếp đất Ø16x2,4mTham khảo Phần II, chương V10Cây
9Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V1Cái
10Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg)Tham khảo Phần II, chương V4Sợi
11Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg)Tham khảo Phần II, chương V1Sợi
12Bulon 12x40Tham khảo Phần II, chương V3Cái
13Long đền tròn dày 5mm phi 12Tham khảo Phần II, chương V6Cái
14Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mmTham khảo Phần II, chương V11Cây
15Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTham khảo Phần II, chương V3Mét
16Sơn chống gỉTham khảo Phần II, chương V1Kg
17Đai Inox(1,2m) + khóa đai InoxTham khảo Phần II, chương V2Bộ
18Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12Tham khảo Phần II, chương V3Cái
ML BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM
1Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V1,038m3
2Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo Phần II, chương V1,038m3
3Rải dây thép địaTham khảo Phần II, chương V0,210 m
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,015100m
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTham khảo Phần II, chương V0,02100kg
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITham khảo Phần II, chương V0,210 cọc
7Cáp đồng trần 25mm2Tham khảo Phần II, chương V0,67m
8Cọc tiếp đất Ø16x2,4mTham khảo Phần II, chương V2Cây
9Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V1Cái
10Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg)Tham khảo Phần II, chương V1Sợi
11Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg)Tham khảo Phần II, chương V1Sợi
12Bulon 12x40Tham khảo Phần II, chương V1Cái
13Long đền tròn dày 5mm phi 12Tham khảo Phần II, chương V2Cái
14Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mmTham khảo Phần II, chương V2Cây
15Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTham khảo Phần II, chương V1,5Mét
16Sơn chống gỉTham khảo Phần II, chương V0,5Kg
17Đai Inox(1,2m) + khóa đai InoxTham khảo Phần II, chương V2Bộ
18Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12Tham khảo Phần II, chương V3Cái
MM LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CHO TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, Tham khảo Phần II, chương V11 máy
2Lắp đặt chống sét van Tham khảo Phần II, chương V0,3333 pha
3Lắp đặt át tômát và khởi động từ Tham khảo Phần II, chương V11 cái
4Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVTham khảo Phần II, chương V11 bộ
5Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại Tham khảo Phần II, chương V0,3331 bộ
6Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
7Bass L + ITham khảo Phần II, chương V1Bộ
8Chì 22KV - 3KTham khảo Phần II, chương V1Sợi
MN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng, máy biến điện 1 pha 22 - 35KVTham khảo Phần II, chương V1máy
2Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kvTham khảo Phần II, chương V1cái
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnTham khảo Phần II, chương V1cái
4Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Tham khảo Phần II, chương V1bộ
5Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTham khảo Phần II, chương V1bộ
MO XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
MP Hình thức trụ đấu nối (ĐN-HT-1P3D-ABC)
1Boulon móc M16x300Tham khảo Phần II, chương V1Cây
2Kẹp ngừng cáp ABCTham khảo Phần II, chương V1Cái
3Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V4Cái
4Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V1Cái
5Băng cách điệnTham khảo Phần II, chương V1cuộn
MQ Hình thức trụ đỡ thẳng (I-HT-1P3D-ABC)
1Boulon móc M16x250Tham khảo Phần II, chương V1Cây
2Kẹp treo cáp ABCTham khảo Phần II, chương V1Cái
3Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V2Cái
MR Hình thức trụ ngừng cuối (DT-HT-1P3D-ABC)
1Boulon móc M16x250Tham khảo Phần II, chương V1Cây
2Kẹp ngừng cáp ABCTham khảo Phần II, chương V1Cái
3Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V2Cái
MS Liệt kê phần điện
1Cáp ABC 3x50 mm2Tham khảo Phần II, chương V0,0412km/dây
MT Bốc dỡ vật tư
1Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵnTham khảo Phần II, chương V2,8tấn
2Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnTham khảo Phần II, chương V2,8tấn
3Công tác bốc lên dây dẫn điện các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0594tấn
4Công tác bốc xuống dây dẫn điện các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0594tấn
5Công tác bốc lên cấu kiện thép các loạiTham khảo Phần II, chương V1tấn
6Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loạiTham khảo Phần II, chương V1tấn
MU THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTham khảo Phần II, chương V8sợi
2Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTham khảo Phần II, chương V2cái
3Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiTham khảo Phần II, chương V1bát
MV Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm BPC0401 tỉnh Bình Phước
MW XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
MX Móng bê tông trụ 12m
1Đào đất cấp III độ sâu > 1mTham khảo Phần II, chương V2,003m3
2Đắp đất hố móng độ chặt k=0,9Tham khảo Phần II, chương V0,327m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, chương V1,11m3
MY Trồng cột bê tông trụ 12m
1Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTham khảo Phần II, chương V1trụ
2Dựng trụ BTLT 12m đơnTham khảo Phần II, chương V1trụ
MZ Hình thức trụ đấu nối 1 pha (ĐN-1P)
1Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Tham khảo Phần II, chương V11 bộ cách điện
2Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTham khảo Phần II, chương V1sứ
3Lắp đặt và tháo kẹp quaiTham khảo Phần II, chương V1cái
4Lắp đặt và tháo kẹp hotlineTham khảo Phần II, chương V1cái
5Sứ treo polymer 24 KVTham khảo Phần II, chương V1Chuỗi
6Giáp níu 50+ yếm cápTham khảo Phần II, chương V1Bộ
7Kẹp quai U 2/0Tham khảo Phần II, chương V1Cái
8Kẹp hotline 2/0Tham khảo Phần II, chương V1Cái
9Kẹp nhôm KN-AL-50/70Tham khảo Phần II, chương V2Cái
10Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V2Cái
11Cáp CEV 25mm2-24kVTham khảo Phần II, chương V9m
12Bulon mắt 16x250Tham khảo Phần II, chương V1Cây
13Bulon 16x300Tham khảo Phần II, chương V1Cây
14Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V4Cái
15UclevisTham khảo Phần II, chương V1Cái
16Sứ ống chỉTham khảo Phần II, chương V1Cái
17Khoen neo (ma ní)Tham khảo Phần II, chương V1Cái
NA Hình thức trụ dừng cuối 1 pha (DT-1P)
1Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Tham khảo Phần II, chương V11 bộ cách điện
2Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTham khảo Phần II, chương V1sứ
3Sứ treo polymer 24 KVTham khảo Phần II, chương V1Chuỗi
4UclevisTham khảo Phần II, chương V1Cái
5Sứ ống chỉTham khảo Phần II, chương V1Cái
6Giáp níu 50+ yếm cápTham khảo Phần II, chương V1Bộ
7Kẹp nhôm KN-AL-50/70Tham khảo Phần II, chương V2Cái
8Bulon mắt 16x250Tham khảo Phần II, chương V1Cây
9Bulon 16x250Tham khảo Phần II, chương V1Cây
10Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V4Cái
11Khoen neo (ma ní)Tham khảo Phần II, chương V1Cái
NB Đường dây trung thế và phụ kiện
1Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH50Tham khảo Phần II, chương V0,02991 km dây
2Cáp nhôm trần lõi thép AC50Tham khảo Phần II, chương V0,02991 km dây
3Thẻ thứ tự phaTham khảo Phần II, chương V2cái
4Bảng tên số trụ và biền báo nguy hiểmTham khảo Phần II, chương V1cái
NC PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Tham khảo Phần II, chương V1bộ
2Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2 (Dây P, N, có liệt kê dây sau MCCB đến hạ áp)Tham khảo Phần II, chương V481 m
3Đầu cosse ép Cu 50mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V0,610 đầu cốt
4Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế)Tham khảo Phần II, chương V151 m
5Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V0,110 đầu cốt
6Cáp CEV 24KV-25mm2Tham khảo Phần II, chương V31 m
7Cáp đồng trần 25mm2Tham khảo Phần II, chương V61 m
8Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V0,210 đầu cốt
9Lắp đặt và tháo kẹp quaiTham khảo Phần II, chương V3cái
10Lắp đặt và tháo kẹp hotlineTham khảo Phần II, chương V3cái
11Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTham khảo Phần II, chương V11 tủ
12Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,12100m
13Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2Tham khảo Phần II, chương V41 m
14Đầu cosse ép đồng 4mm2Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
15Đà sắt L75x75x8x800 (01 ốp)Tham khảo Phần II, chương V1Cây
16Thanh chống dẹt 60x6x920Tham khảo Phần II, chương V1Cây
17Nắp chụp bảo vệ đầu sứ MBATham khảo Phần II, chương V1Cái
18Nắp chụp bảo vệ LBFCOTham khảo Phần II, chương V1Cái
19Nắp chụp bảo vệ LATham khảo Phần II, chương V1Cái
20Bulon 6x50Tham khảo Phần II, chương V20Cái
21Bulon 8x60Tham khảo Phần II, chương V6Cái
22Bulon 12x40Tham khảo Phần II, chương V6Cái
23Bulon 12x60Tham khảo Phần II, chương V4Cái
24Bulon 16x60Tham khảo Phần II, chương V6Cái
25Bulon 16x100Tham khảo Phần II, chương V2Cái
26Bulon 16x250Tham khảo Phần II, chương V2Cây
27Bulon 16x300Tham khảo Phần II, chương V2Cây
28Bulon 16x350Tham khảo Phần II, chương V2Cái
29Vis 4x30Tham khảo Phần II, chương V5Cái
30Long đền tròn phi 8Tham khảo Phần II, chương V28Cái
31Long đền tròn phi 14Tham khảo Phần II, chương V48Cái
32Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V28Cái
33Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2 (Dây P, N, có liệt kê dây sau MCCB đến hạ áp)Tham khảo Phần II, chương V48m
34Đầu cosse ép Cu 50mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V6Cái
35Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế)Tham khảo Phần II, chương V15m
36Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V1Cái
37Cáp CEV 25mm2-24kVTham khảo Phần II, chương V3m
38Cáp đồng trần 25mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
39Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V2Bộ
40Kẹp quai U 2/0Tham khảo Phần II, chương V1Cái
41Kẹp hotline 2/0Tham khảo Phần II, chương V1Cái
42Ốc siết cáp 2/0Tham khảo Phần II, chương V1Cái
43Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V9Cái
44Tủ điệnTham khảo Phần II, chương V1Cái
45Cổ dê bắt tủ điệnTham khảo Phần II, chương V2Bộ
46Ống nhựa phi 90Tham khảo Phần II, chương V12m
47Co PVC phi 90Tham khảo Phần II, chương V4Cái
48Cổ dê bắt ống nhựa phi 90Tham khảo Phần II, chương V6Cái
49Bảng tên trạm bằng CompositeTham khảo Phần II, chương V1Cái
50Biển báo an toàn + biển báo tên TBATham khảo Phần II, chương V2Cái
51Đai Inox(1,2m) + khóa đai InoxTham khảo Phần II, chương V1Bộ
52Băng keo cách điện trung thếTham khảo Phần II, chương V2Cuộn
53Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2Tham khảo Phần II, chương V4m
54Đầu cosse ép đồng 4mm2Tham khảo Phần II, chương V8Cái
ND LÁNG BÊ TÔNG CHÂN TBA
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Tham khảo Phần II, chương V0,4m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V0,4m3
NE BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM
1Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V4,625m3
2Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo Phần II, chương V4,625m3
3Rải dây thép địaTham khảo Phần II, chương V0,510 m
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,03100m
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTham khảo Phần II, chương V0,1512100kg
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITham khảo Phần II, chương V110 cọc
7Cáp đồng trần 25mm2Tham khảo Phần II, chương V5m
8Cọc tiếp đất Ø16x2,4mTham khảo Phần II, chương V10Cây
9Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V1Cái
10Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg)Tham khảo Phần II, chương V4Sợi
11Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg)Tham khảo Phần II, chương V1Sợi
12Bulon 12x40Tham khảo Phần II, chương V3Cái
13Long đền tròn dày 5mm phi 12Tham khảo Phần II, chương V6Cái
14Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mmTham khảo Phần II, chương V11Cây
15Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTham khảo Phần II, chương V3Mét
16Sơn chống gỉTham khảo Phần II, chương V1Kg
17Đai Inox(1,2m) + khóa đai InoxTham khảo Phần II, chương V2Bộ
18Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12Tham khảo Phần II, chương V3Cái
NF BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM
1Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V1,038m3
2Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo Phần II, chương V1,038m3
3Rải dây thép địaTham khảo Phần II, chương V0,210 m
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,015100m
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTham khảo Phần II, chương V0,02100kg
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITham khảo Phần II, chương V0,210 cọc
7Cáp đồng trần 25mm2Tham khảo Phần II, chương V0,67m
8Cọc tiếp đất Ø16x2,4mTham khảo Phần II, chương V2Cây
9Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V1Cái
10Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg)Tham khảo Phần II, chương V1Sợi
11Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg)Tham khảo Phần II, chương V1Sợi
12Bulon 12x40Tham khảo Phần II, chương V1Cái
13Long đền tròn dày 5mm phi 12Tham khảo Phần II, chương V2Cái
14Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mmTham khảo Phần II, chương V2Cây
15Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTham khảo Phần II, chương V1,5Mét
16Sơn chống gỉTham khảo Phần II, chương V0,5Kg
17Đai Inox(1,2m) + khóa đai InoxTham khảo Phần II, chương V2Bộ
18Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12Tham khảo Phần II, chương V3Cái
NG LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CHO TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, Tham khảo Phần II, chương V11 máy
2Lắp đặt chống sét van Tham khảo Phần II, chương V0,3333 pha
3Lắp đặt át tômát và khởi động từ Tham khảo Phần II, chương V11 cái
4Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVTham khảo Phần II, chương V11 bộ
5Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại Tham khảo Phần II, chương V0,3331 bộ
6Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
7Bass L + ITham khảo Phần II, chương V1Bộ
8Chì 22KV - 3KTham khảo Phần II, chương V1Sợi
NH THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng, máy biến điện 1 pha 22 - 35KVTham khảo Phần II, chương V1máy
2Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kvTham khảo Phần II, chương V1cái
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnTham khảo Phần II, chương V1cái
4Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Tham khảo Phần II, chương V1bộ
5Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTham khảo Phần II, chương V1bộ
NI XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
NJ Hình thức trụ đấu nối (ĐN-HT-1P3D-ABC)
1Boulon móc M16x300Tham khảo Phần II, chương V1Cây
2Kẹp ngừng cáp ABCTham khảo Phần II, chương V1Cái
3Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V4Cái
4Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V1Cái
5Băng cách điệnTham khảo Phần II, chương V1cuộn
NK Hình thức trụ đỡ thẳng (I-HT-1P3D-ABC)
1Boulon móc M16x250Tham khảo Phần II, chương V1Cây
2Kẹp treo cáp ABCTham khảo Phần II, chương V1Cái
3Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V2Cái
NL Hình thức trụ đỡ góc (G-HT-1P3D-ABC)
1Boulon móc M16x250Tham khảo Phần II, chương V1Cây
2Kẹp treo cáp ABCTham khảo Phần II, chương V1Cái
3Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V2Cái
4Móc đôi treo cáp ABCTham khảo Phần II, chương V1Cái
NM Hình thức trụ ngừng cuối (DT-HT-1P3D-ABC)
1Boulon móc M16x250Tham khảo Phần II, chương V1Cây
2Kẹp ngừng cáp ABCTham khảo Phần II, chương V1Cái
3Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V2Cái
NN Liệt kê phần điện
1Cáp ABC 3x50 mm2Tham khảo Phần II, chương V0,0958km/dây
NO Bốc dỡ vật tư
1Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵnTham khảo Phần II, chương V1,5tấn
2Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnTham khảo Phần II, chương V1,5tấn
3Công tác bốc lên dây dẫn điện các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1123tấn
4Công tác bốc xuống dây dẫn điện các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1123tấn
5Công tác bốc lên cấu kiện thép các loạiTham khảo Phần II, chương V1tấn
6Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loạiTham khảo Phần II, chương V1tấn
NP THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTham khảo Phần II, chương V8sợi
2Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTham khảo Phần II, chương V2cái
3Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiTham khảo Phần II, chương V1bát
NQ Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm BPC0528 tỉnh Bình Phước
NR XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
NS Móng bê tông trụ 12m
1Đào đất cấp III độ sâu > 1mTham khảo Phần II, chương V2,003m3
2Đắp đất hố móng độ chặt k=0,9Tham khảo Phần II, chương V0,327m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, chương V1,11m3
NT Trồng cột bê tông trụ 12m
1Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTham khảo Phần II, chương V1trụ
2Dựng trụ BTLT 12m đơnTham khảo Phần II, chương V1trụ
NU Hình thức trụ đấu nối 1 pha (ĐN-1P)
1Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Tham khảo Phần II, chương V11 bộ cách điện
2Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTham khảo Phần II, chương V1sứ
3Lắp đặt và tháo kẹp quaiTham khảo Phần II, chương V1cái
4Lắp đặt và tháo kẹp hotlineTham khảo Phần II, chương V1cái
5Sứ treo polymer 24 KVTham khảo Phần II, chương V1Chuỗi
6Giáp níu 50+ yếm cápTham khảo Phần II, chương V1Bộ
7Kẹp quai U 2/0Tham khảo Phần II, chương V1Cái
8Kẹp hotline 2/0Tham khảo Phần II, chương V1Cái
9Kẹp nhôm KN-AL-50/70Tham khảo Phần II, chương V2Cái
10Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V2Cái
11Cáp CEV 25mm2-24kVTham khảo Phần II, chương V9m
12Bulon mắt 16x250Tham khảo Phần II, chương V1Cây
13Bulon 16x300Tham khảo Phần II, chương V1Cây
14Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V4Cái
15UclevisTham khảo Phần II, chương V1Cái
16Sứ ống chỉTham khảo Phần II, chương V1Cái
17Khoen neo (ma ní)Tham khảo Phần II, chương V1Cái
NV Hình thức trụ dừng cuối 1 pha (DT-1P)
1Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Tham khảo Phần II, chương V11 bộ cách điện
2Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTham khảo Phần II, chương V1sứ
3Sứ treo polymer 24 KVTham khảo Phần II, chương V1Chuỗi
4UclevisTham khảo Phần II, chương V1Cái
5Sứ ống chỉTham khảo Phần II, chương V1Cái
6Giáp níu 50+ yếm cápTham khảo Phần II, chương V1Bộ
7Kẹp nhôm KN-AL-50/70Tham khảo Phần II, chương V2Cái
8Bulon mắt 16x250Tham khảo Phần II, chương V1Cây
9Bulon 16x250Tham khảo Phần II, chương V1Cây
10Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V4Cái
11Khoen neo (ma ní)Tham khảo Phần II, chương V1Cái
NW Đường dây trung thế và phụ kiện
1Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH50Tham khảo Phần II, chương V0,02881 km dây
2Cáp nhôm trần lõi thép AC50Tham khảo Phần II, chương V0,02881 km dây
3Thẻ thứ tự phaTham khảo Phần II, chương V2cái
4Bảng tên số trụ và biền báo nguy hiểmTham khảo Phần II, chương V1cái
NX PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Tham khảo Phần II, chương V1bộ
2Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2 (Dây P, N, có liệt kê dây sau MCCB đến hạ áp)Tham khảo Phần II, chương V481 m
3Đầu cosse ép Cu 50mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V0,610 đầu cốt
4Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế)Tham khảo Phần II, chương V151 m
5Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V0,110 đầu cốt
6Cáp CEV 24KV-25mm2Tham khảo Phần II, chương V31 m
7Cáp đồng trần 25mm2Tham khảo Phần II, chương V61 m
8Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V0,210 đầu cốt
9Lắp đặt và tháo kẹp quaiTham khảo Phần II, chương V3cái
10Lắp đặt và tháo kẹp hotlineTham khảo Phần II, chương V3cái
11Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTham khảo Phần II, chương V11 tủ
12Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,12100m
13Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2Tham khảo Phần II, chương V41 m
14Đầu cosse ép đồng 4mm2Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
15Đà sắt L75x75x8x800 (01 ốp)Tham khảo Phần II, chương V1Cây
16Thanh chống dẹt 60x6x920Tham khảo Phần II, chương V1Cây
17Nắp chụp bảo vệ đầu sứ MBATham khảo Phần II, chương V1Cái
18Nắp chụp bảo vệ LBFCOTham khảo Phần II, chương V1Cái
19Nắp chụp bảo vệ LATham khảo Phần II, chương V1Cái
20Bulon 6x50Tham khảo Phần II, chương V20Cái
21Bulon 8x60Tham khảo Phần II, chương V6Cái
22Bulon 12x40Tham khảo Phần II, chương V6Cái
23Bulon 12x60Tham khảo Phần II, chương V4Cái
24Bulon 16x60Tham khảo Phần II, chương V6Cái
25Bulon 16x100Tham khảo Phần II, chương V2Cái
26Bulon 16x250Tham khảo Phần II, chương V2Cây
27Bulon 16x300Tham khảo Phần II, chương V2Cây
28Bulon 16x350Tham khảo Phần II, chương V2Cái
29Vis 4x30Tham khảo Phần II, chương V5Cái
30Long đền tròn phi 8Tham khảo Phần II, chương V28Cái
31Long đền tròn phi 14Tham khảo Phần II, chương V48Cái
32Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V28Cái
33Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2 (Dây P, N, có liệt kê dây sau MCCB đến hạ áp)Tham khảo Phần II, chương V48m
34Đầu cosse ép Cu 50mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V6Cái
35Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế)Tham khảo Phần II, chương V15m
36Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V1Cái
37Cáp CEV 25mm2-24kVTham khảo Phần II, chương V3m
38Cáp đồng trần 25mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
39Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V2Bộ
40Kẹp quai U 2/0Tham khảo Phần II, chương V1Cái
41Kẹp hotline 2/0Tham khảo Phần II, chương V1Cái
42Ốc siết cáp 2/0Tham khảo Phần II, chương V1Cái
43Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V9Cái
44Tủ điệnTham khảo Phần II, chương V1Cái
45Cổ dê bắt tủ điệnTham khảo Phần II, chương V2Bộ
46Ống nhựa phi 90Tham khảo Phần II, chương V12m
47Co PVC phi 90Tham khảo Phần II, chương V4Cái
48Cổ dê bắt ống nhựa phi 90Tham khảo Phần II, chương V6Cái
49Bảng tên trạm bằng CompositeTham khảo Phần II, chương V1Cái
50Biển báo an toàn + biển báo tên TBATham khảo Phần II, chương V2Cái
51Đai Inox(1,2m) + khóa đai InoxTham khảo Phần II, chương V1Bộ
52Băng keo cách điện trung thếTham khảo Phần II, chương V2Cuộn
53Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2Tham khảo Phần II, chương V4m
54Đầu cosse ép đồng 4mm2Tham khảo Phần II, chương V8Cái
NY LÁNG BÊ TÔNG CHÂN TBA
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Tham khảo Phần II, chương V0,4m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V0,4m3
NZ BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM
1Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V4,625m3
2Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo Phần II, chương V4,625m3
3Rải dây thép địaTham khảo Phần II, chương V0,510 m
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,03100m
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTham khảo Phần II, chương V0,1512100kg
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITham khảo Phần II, chương V110 cọc
7Cáp đồng trần 25mm2Tham khảo Phần II, chương V5m
8Cọc tiếp đất Ø16x2,4mTham khảo Phần II, chương V10Cây
9Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V1Cái
10Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg)Tham khảo Phần II, chương V4Sợi
11Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg)Tham khảo Phần II, chương V1Sợi
12Bulon 12x40Tham khảo Phần II, chương V3Cái
13Long đền tròn dày 5mm phi 12Tham khảo Phần II, chương V6Cái
14Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mmTham khảo Phần II, chương V11Cây
15Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTham khảo Phần II, chương V3Mét
16Sơn chống gỉTham khảo Phần II, chương V1Kg
17Đai Inox(1,2m) + khóa đai InoxTham khảo Phần II, chương V2Bộ
18Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12Tham khảo Phần II, chương V3Cái
OA BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM
1Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V1,038m3
2Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo Phần II, chương V1,038m3
3Rải dây thép địaTham khảo Phần II, chương V0,210 m
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,015100m
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTham khảo Phần II, chương V0,02100kg
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITham khảo Phần II, chương V0,210 cọc
7Cáp đồng trần 25mm2Tham khảo Phần II, chương V0,67m
8Cọc tiếp đất Ø16x2,4mTham khảo Phần II, chương V2Cây
9Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V1Cái
10Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg)Tham khảo Phần II, chương V1Sợi
11Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg)Tham khảo Phần II, chương V1Sợi
12Bulon 12x40Tham khảo Phần II, chương V1Cái
13Long đền tròn dày 5mm phi 12Tham khảo Phần II, chương V2Cái
14Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mmTham khảo Phần II, chương V2Cây
15Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTham khảo Phần II, chương V1,5Mét
16Sơn chống gỉTham khảo Phần II, chương V0,5Kg
17Đai Inox(1,2m) + khóa đai InoxTham khảo Phần II, chương V2Bộ
18Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12Tham khảo Phần II, chương V3Cái
OB LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CHO TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, Tham khảo Phần II, chương V11 máy
2Lắp đặt chống sét van Tham khảo Phần II, chương V0,3333 pha
3Lắp đặt át tômát và khởi động từ Tham khảo Phần II, chương V11 cái
4Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVTham khảo Phần II, chương V11 bộ
5Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại Tham khảo Phần II, chương V0,3331 bộ
6Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
7Bass L + ITham khảo Phần II, chương V1Bộ
8Chì 22KV - 3KTham khảo Phần II, chương V1Sợi
OC THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng, máy biến điện 1 pha 22 - 35KVTham khảo Phần II, chương V1máy
2Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kvTham khảo Phần II, chương V1cái
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnTham khảo Phần II, chương V1cái
4Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Tham khảo Phần II, chương V1bộ
5Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTham khảo Phần II, chương V1bộ
OD XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
OE Tiếp địa lặp lại hạ áp
1Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V1,625m3
2Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo Phần II, chương V1,625m3
3Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,03100m
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,110 đầu cốt
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTham khảo Phần II, chương V0,0772100kg
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITham khảo Phần II, chương V0,310 cọc
7Cáp đồng trần 25mm2Tham khảo Phần II, chương V1,5m
8Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V1Cái
9Cọc tiếp đất Ø16x2,4mTham khảo Phần II, chương V3Cây
10Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg)Tham khảo Phần II, chương V1Sợi
11Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg)Tham khảo Phần II, chương V1Sợi
12Đầu cosse ép Cu 35mm2 lỗ Ø12Tham khảo Phần II, chương V1Cái
13Bulon Ø10x40Tham khảo Phần II, chương V1Cái
14Long đền vuông Ø14Tham khảo Phần II, chương V2Cái
15Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mmTham khảo Phần II, chương V3Cây
16Sơn chống gỉTham khảo Phần II, chương V0,2Kg
17Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTham khảo Phần II, chương V3Mét
18Đai Inox(1,2m) + khóa đai InoxTham khảo Phần II, chương V3Bộ
19Bát hàn 100x100, dây sắt tròn Ø10mmTham khảo Phần II, chương V3Cái
OF Hình thức trụ đấu nối (ĐN-HT-1P3D-ABC)
1Boulon móc M16x300Tham khảo Phần II, chương V1Cây
2Kẹp ngừng cáp ABCTham khảo Phần II, chương V1Cái
3Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V4Cái
4Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V1Cái
5Băng cách điệnTham khảo Phần II, chương V1cuộn
OG Hình thức trụ đỡ thẳng (I-HT-1P3D-ABC)
1Boulon móc M16x250Tham khảo Phần II, chương V4Cây
2Kẹp treo cáp ABCTham khảo Phần II, chương V4Cái
3Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V8Cái
OH Hình thức trụ ngừng 2 phía không ép lèo (2DT-HT-1P3D-ABC)
1Boulon móc M16x250Tham khảo Phần II, chương V6Cây
2Kẹp ngừng cáp ABCTham khảo Phần II, chương V6Cái
3Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V12Cái
OI Hình thức trụ ngừng cuối (DT-HT-1P3D-ABC)
1Boulon móc M16x250Tham khảo Phần II, chương V1Cây
2Kẹp ngừng cáp ABCTham khảo Phần II, chương V1Cái
3Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V2Cái
OJ Liệt kê phần điện
1Cáp ABC 3x50 mm2Tham khảo Phần II, chương V0,2215km/dây
OK Bốc dỡ vật tư
1Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵnTham khảo Phần II, chương V1,5tấn
2Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnTham khảo Phần II, chương V1,5tấn
3Công tác bốc lên dây dẫn điện các loạiTham khảo Phần II, chương V0,2tấn
4Công tác bốc xuống dây dẫn điện các loạiTham khảo Phần II, chương V0,2tấn
5Công tác bốc lên cấu kiện thép các loạiTham khảo Phần II, chương V1tấn
6Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loạiTham khảo Phần II, chương V1tấn
OL THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTham khảo Phần II, chương V8sợi
2Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTham khảo Phần II, chương V2cái
3Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiTham khảo Phần II, chương V1bát
OM Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm BPC0529 tỉnh Bình Phước
ON XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
OO Móng bê tông trụ 12m
1Đào đất cấp III độ sâu > 1mTham khảo Phần II, chương V2,003m3
2Đắp đất hố móng độ chặt k=0,9Tham khảo Phần II, chương V0,327m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, chương V1,11m3
OP Trồng cột bê tông trụ 12m
1Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTham khảo Phần II, chương V1trụ
2Dựng trụ BTLT 12m đơnTham khảo Phần II, chương V1trụ
OQ Hình thức trụ đấu nối 1 pha (ĐN-1P)
1Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Tham khảo Phần II, chương V11 bộ cách điện
2Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTham khảo Phần II, chương V1sứ
3Lắp đặt và tháo kẹp quaiTham khảo Phần II, chương V1cái
4Lắp đặt và tháo kẹp hotlineTham khảo Phần II, chương V1cái
5Sứ treo polymer 24 KVTham khảo Phần II, chương V1Chuỗi
6Giáp níu 50+ yếm cápTham khảo Phần II, chương V1Bộ
7Kẹp quai U 2/0Tham khảo Phần II, chương V1Cái
8Kẹp hotline 2/0Tham khảo Phần II, chương V1Cái
9Kẹp nhôm KN-AL-50/70Tham khảo Phần II, chương V2Cái
10Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V2Cái
11Cáp CEV 25mm2-24kVTham khảo Phần II, chương V9m
12Bulon mắt 16x250Tham khảo Phần II, chương V1Cây
13Bulon 16x300Tham khảo Phần II, chương V1Cây
14Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V4Cái
15UclevisTham khảo Phần II, chương V1Cái
16Sứ ống chỉTham khảo Phần II, chương V1Cái
17Khoen neo (ma ní)Tham khảo Phần II, chương V1Cái
OR Hình thức trụ dừng cuối 1 pha (DT-1P)
1Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Tham khảo Phần II, chương V11 bộ cách điện
2Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTham khảo Phần II, chương V1sứ
3Sứ treo polymer 24 KVTham khảo Phần II, chương V1Chuỗi
4UclevisTham khảo Phần II, chương V1Cái
5Sứ ống chỉTham khảo Phần II, chương V1Cái
6Giáp níu 50+ yếm cápTham khảo Phần II, chương V1Bộ
7Kẹp nhôm KN-AL-50/70Tham khảo Phần II, chương V2Cái
8Bulon mắt 16x250Tham khảo Phần II, chương V1Cây
9Bulon 16x250Tham khảo Phần II, chương V1Cây
10Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V4Cái
11Khoen neo (ma ní)Tham khảo Phần II, chương V1Cái
OS Đường dây trung thế và phụ kiện
1Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH50Tham khảo Phần II, chương V0,02161 km dây
2Cáp nhôm trần lõi thép AC50Tham khảo Phần II, chương V0,02161 km dây
3Thẻ thứ tự phaTham khảo Phần II, chương V2cái
4Bảng tên số trụ và biền báo nguy hiểmTham khảo Phần II, chương V1cái
OT PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Tham khảo Phần II, chương V1bộ
2Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2 (Dây P, N, có liệt kê dây sau MCCB đến hạ áp)Tham khảo Phần II, chương V481 m
3Đầu cosse ép Cu 50mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V0,610 đầu cốt
4Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế)Tham khảo Phần II, chương V151 m
5Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V0,110 đầu cốt
6Cáp CEV 24KV-25mm2Tham khảo Phần II, chương V31 m
7Cáp đồng trần 25mm2Tham khảo Phần II, chương V61 m
8Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V0,210 đầu cốt
9Lắp đặt và tháo kẹp quaiTham khảo Phần II, chương V3cái
10Lắp đặt và tháo kẹp hotlineTham khảo Phần II, chương V3cái
11Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTham khảo Phần II, chương V11 tủ
12Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,12100m
13Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2Tham khảo Phần II, chương V41 m
14Đầu cosse ép đồng 4mm2Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
15Đà sắt L75x75x8x800 (01 ốp)Tham khảo Phần II, chương V1Cây
16Thanh chống dẹt 60x6x920Tham khảo Phần II, chương V1Cây
17Nắp chụp bảo vệ đầu sứ MBATham khảo Phần II, chương V1Cái
18Nắp chụp bảo vệ LBFCOTham khảo Phần II, chương V1Cái
19Nắp chụp bảo vệ LATham khảo Phần II, chương V1Cái
20Bulon 6x50Tham khảo Phần II, chương V20Cái
21Bulon 8x60Tham khảo Phần II, chương V6Cái
22Bulon 12x40Tham khảo Phần II, chương V6Cái
23Bulon 12x60Tham khảo Phần II, chương V4Cái
24Bulon 16x60Tham khảo Phần II, chương V6Cái
25Bulon 16x100Tham khảo Phần II, chương V2Cái
26Bulon 16x250Tham khảo Phần II, chương V2Cây
27Bulon 16x300Tham khảo Phần II, chương V2Cây
28Bulon 16x350Tham khảo Phần II, chương V2Cái
29Vis 4x30Tham khảo Phần II, chương V5Cái
30Long đền tròn phi 8Tham khảo Phần II, chương V28Cái
31Long đền tròn phi 14Tham khảo Phần II, chương V48Cái
32Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V28Cái
33Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2 (Dây P, N, có liệt kê dây sau MCCB đến hạ áp)Tham khảo Phần II, chương V48m
34Đầu cosse ép Cu 50mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V6Cái
35Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế)Tham khảo Phần II, chương V15m
36Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V1Cái
37Cáp CEV 25mm2-24kVTham khảo Phần II, chương V3m
38Cáp đồng trần 25mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
39Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V2Bộ
40Kẹp quai U 2/0Tham khảo Phần II, chương V1Cái
41Kẹp hotline 2/0Tham khảo Phần II, chương V1Cái
42Ốc siết cáp 2/0Tham khảo Phần II, chương V1Cái
43Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V9Cái
44Tủ điệnTham khảo Phần II, chương V1Cái
45Cổ dê bắt tủ điệnTham khảo Phần II, chương V2Bộ
46Ống nhựa phi 90Tham khảo Phần II, chương V12m
47Co PVC phi 90Tham khảo Phần II, chương V4Cái
48Cổ dê bắt ống nhựa phi 90Tham khảo Phần II, chương V6Cái
49Bảng tên trạm bằng CompositeTham khảo Phần II, chương V1Cái
50Biển báo an toàn + biển báo tên TBATham khảo Phần II, chương V2Cái
51Đai Inox(1,2m) + khóa đai InoxTham khảo Phần II, chương V1Bộ
52Băng keo cách điện trung thếTham khảo Phần II, chương V2Cuộn
53Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2Tham khảo Phần II, chương V4m
54Đầu cosse ép đồng 4mm2Tham khảo Phần II, chương V8Cái
OU LÁNG BÊ TÔNG CHÂN TBA
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Tham khảo Phần II, chương V0,4m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V0,4m3
OV BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM
1Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V4,625m3
2Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo Phần II, chương V4,625m3
3Rải dây thép địaTham khảo Phần II, chương V0,510 m
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,03100m
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTham khảo Phần II, chương V0,1512100kg
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITham khảo Phần II, chương V110 cọc
7Cáp đồng trần 25mm2Tham khảo Phần II, chương V5m
8Cọc tiếp đất Ø16x2,4mTham khảo Phần II, chương V10Cây
9Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V1Cái
10Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg)Tham khảo Phần II, chương V4Sợi
11Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg)Tham khảo Phần II, chương V1Sợi
12Bulon 12x40Tham khảo Phần II, chương V3Cái
13Long đền tròn dày 5mm phi 12Tham khảo Phần II, chương V6Cái
14Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mmTham khảo Phần II, chương V11Cây
15Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTham khảo Phần II, chương V3Mét
16Sơn chống gỉTham khảo Phần II, chương V1Kg
17Đai Inox(1,2m) + khóa đai InoxTham khảo Phần II, chương V2Bộ
18Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12Tham khảo Phần II, chương V3Cái
OW BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM
1Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V1,038m3
2Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo Phần II, chương V1,038m3
3Rải dây thép địaTham khảo Phần II, chương V0,210 m
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,015100m
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTham khảo Phần II, chương V0,02100kg
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITham khảo Phần II, chương V0,210 cọc
7Cáp đồng trần 25mm2Tham khảo Phần II, chương V0,67m
8Cọc tiếp đất Ø16x2,4mTham khảo Phần II, chương V2Cây
9Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V1Cái
10Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg)Tham khảo Phần II, chương V1Sợi
11Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg)Tham khảo Phần II, chương V1Sợi
12Bulon 12x40Tham khảo Phần II, chương V1Cái
13Long đền tròn dày 5mm phi 12Tham khảo Phần II, chương V2Cái
14Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mmTham khảo Phần II, chương V2Cây
15Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTham khảo Phần II, chương V1,5Mét
16Sơn chống gỉTham khảo Phần II, chương V0,5Kg
17Đai Inox(1,2m) + khóa đai InoxTham khảo Phần II, chương V2Bộ
18Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12Tham khảo Phần II, chương V3Cái
OX LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CHO TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, Tham khảo Phần II, chương V11 máy
2Lắp đặt chống sét van Tham khảo Phần II, chương V0,3333 pha
3Lắp đặt át tômát và khởi động từ Tham khảo Phần II, chương V11 cái
4Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVTham khảo Phần II, chương V11 bộ
5Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại Tham khảo Phần II, chương V0,3331 bộ
6Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
7Bass L + ITham khảo Phần II, chương V1Bộ
8Chì 22KV - 3KTham khảo Phần II, chương V1Sợi
OY THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng, máy biến điện 1 pha 22 - 35KVTham khảo Phần II, chương V1máy
2Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kvTham khảo Phần II, chương V1cái
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnTham khảo Phần II, chương V1cái
4Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Tham khảo Phần II, chương V1bộ
5Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTham khảo Phần II, chương V1bộ
OZ XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
PA Hình thức trụ đấu nối (ĐN-HT-1P3D-ABC)
1Boulon móc M16x300Tham khảo Phần II, chương V1Cây
2Kẹp ngừng cáp ABCTham khảo Phần II, chương V1Cái
3Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V4Cái
4Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V1Cái
5Băng cách điệnTham khảo Phần II, chương V1cuộn
PB Hình thức trụ đỡ thẳng (I-HT-1P3D-ABC)
1Boulon móc M16x250Tham khảo Phần II, chương V1Cây
2Kẹp treo cáp ABCTham khảo Phần II, chương V1Cái
3Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V2Cái
PC Hình thức trụ ngừng 2 phía không ép lèo (2DT-HT-1P3D-ABC)
1Boulon móc M16x250Tham khảo Phần II, chương V2Cây
2Kẹp ngừng cáp ABCTham khảo Phần II, chương V2Cái
3Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V4Cái
PD Hình thức trụ ngừng cuối (DT-HT-1P3D-ABC)
1Boulon móc M16x250Tham khảo Phần II, chương V1Cây
2Kẹp ngừng cáp ABCTham khảo Phần II, chương V1Cái
3Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V2Cái
PE Liệt kê phần điện
1Cáp ABC 3x50 mm2Tham khảo Phần II, chương V0,0927km/dây
PF Bốc dỡ vật tư
1Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵnTham khảo Phần II, chương V1,5tấn
2Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnTham khảo Phần II, chương V1,5tấn
3Công tác bốc lên dây dẫn điện các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1041tấn
4Công tác bốc xuống dây dẫn điện các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1041tấn
5Công tác bốc lên cấu kiện thép các loạiTham khảo Phần II, chương V1tấn
6Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loạiTham khảo Phần II, chương V1tấn
PG THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTham khảo Phần II, chương V8sợi
2Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTham khảo Phần II, chương V2cái
3Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiTham khảo Phần II, chương V1bát
PH Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm BPC0530 tỉnh Bình Phước
PI XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
PJ Móng bê tông trụ 12m
1Đào đất cấp III độ sâu > 1mTham khảo Phần II, chương V2,003m3
2Đắp đất hố móng độ chặt k=0,9Tham khảo Phần II, chương V0,327m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, chương V1,11m3
PK Trồng cột bê tông trụ 12m
1Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTham khảo Phần II, chương V1trụ
2Dựng trụ BTLT 12m đơnTham khảo Phần II, chương V1trụ
PL Hình thức trụ đấu nối 1 pha (ĐN-1P)
1Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Tham khảo Phần II, chương V11 bộ cách điện
2Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTham khảo Phần II, chương V1sứ
3Lắp đặt và tháo kẹp quaiTham khảo Phần II, chương V1cái
4Lắp đặt và tháo kẹp hotlineTham khảo Phần II, chương V1cái
5Sứ treo polymer 24 KVTham khảo Phần II, chương V1Chuỗi
6Giáp níu 50+ yếm cápTham khảo Phần II, chương V1Bộ
7Kẹp quai U 2/0Tham khảo Phần II, chương V1Cái
8Kẹp hotline 2/0Tham khảo Phần II, chương V1Cái
9Kẹp nhôm KN-AL-50/70Tham khảo Phần II, chương V2Cái
10Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V2Cái
11Cáp CEV 25mm2-24kVTham khảo Phần II, chương V9m
12Bulon mắt 16x250Tham khảo Phần II, chương V1Cây
13Bulon 16x300Tham khảo Phần II, chương V1Cây
14Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V4Cái
15UclevisTham khảo Phần II, chương V1Cái
16Sứ ống chỉTham khảo Phần II, chương V1Cái
17Khoen neo (ma ní)Tham khảo Phần II, chương V1Cái
PM Hình thức trụ dừng cuối 1 pha (DT-1P)
1Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Tham khảo Phần II, chương V11 bộ cách điện
2Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTham khảo Phần II, chương V1sứ
3Sứ treo polymer 24 KVTham khảo Phần II, chương V1Chuỗi
4UclevisTham khảo Phần II, chương V1Cái
5Sứ ống chỉTham khảo Phần II, chương V1Cái
6Giáp níu 50+ yếm cápTham khảo Phần II, chương V1Bộ
7Kẹp nhôm KN-AL-50/70Tham khảo Phần II, chương V2Cái
8Bulon mắt 16x250Tham khảo Phần II, chương V1Cây
9Bulon 16x250Tham khảo Phần II, chương V1Cây
10Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V4Cái
11Khoen neo (ma ní)Tham khảo Phần II, chương V1Cái
PN Đường dây trung thế và phụ kiện
1Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH50Tham khảo Phần II, chương V0,02991 km dây
2Cáp nhôm trần lõi thép AC50Tham khảo Phần II, chương V0,02991 km dây
3Thẻ thứ tự phaTham khảo Phần II, chương V2cái
4Bảng tên số trụ và biền báo nguy hiểmTham khảo Phần II, chương V1cái
PO PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Tham khảo Phần II, chương V1bộ
2Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2 (Dây P, N, có liệt kê dây sau MCCB đến hạ áp)Tham khảo Phần II, chương V481 m
3Đầu cosse ép Cu 50mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V0,610 đầu cốt
4Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế)Tham khảo Phần II, chương V151 m
5Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V0,110 đầu cốt
6Cáp CEV 24KV-25mm2Tham khảo Phần II, chương V31 m
7Cáp đồng trần 25mm2Tham khảo Phần II, chương V61 m
8Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V0,210 đầu cốt
9Lắp đặt và tháo kẹp quaiTham khảo Phần II, chương V3cái
10Lắp đặt và tháo kẹp hotlineTham khảo Phần II, chương V3cái
11Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTham khảo Phần II, chương V11 tủ
12Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,12100m
13Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2Tham khảo Phần II, chương V41 m
14Đầu cosse ép đồng 4mm2Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
15Đà sắt L75x75x8x800 (01 ốp)Tham khảo Phần II, chương V1Cây
16Thanh chống dẹt 60x6x920Tham khảo Phần II, chương V1Cây
17Nắp chụp bảo vệ đầu sứ MBATham khảo Phần II, chương V1Cái
18Nắp chụp bảo vệ LBFCOTham khảo Phần II, chương V1Cái
19Nắp chụp bảo vệ LATham khảo Phần II, chương V1Cái
20Bulon 6x50Tham khảo Phần II, chương V20Cái
21Bulon 8x60Tham khảo Phần II, chương V6Cái
22Bulon 12x40Tham khảo Phần II, chương V6Cái
23Bulon 12x60Tham khảo Phần II, chương V4Cái
24Bulon 16x60Tham khảo Phần II, chương V6Cái
25Bulon 16x100Tham khảo Phần II, chương V2Cái
26Bulon 16x250Tham khảo Phần II, chương V2Cây
27Bulon 16x300Tham khảo Phần II, chương V2Cây
28Bulon 16x350Tham khảo Phần II, chương V2Cái
29Vis 4x30Tham khảo Phần II, chương V5Cái
30Long đền tròn phi 8Tham khảo Phần II, chương V28Cái
31Long đền tròn phi 14Tham khảo Phần II, chương V48Cái
32Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V28Cái
33Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2 (Dây P, N, có liệt kê dây sau MCCB đến hạ áp)Tham khảo Phần II, chương V48m
34Đầu cosse ép Cu 50mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V6Cái
35Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế)Tham khảo Phần II, chương V15m
36Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V1Cái
37Cáp CEV 25mm2-24kVTham khảo Phần II, chương V3m
38Cáp đồng trần 25mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
39Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V2Bộ
40Kẹp quai U 2/0Tham khảo Phần II, chương V1Cái
41Kẹp hotline 2/0Tham khảo Phần II, chương V1Cái
42Ốc siết cáp 2/0Tham khảo Phần II, chương V1Cái
43Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V9Cái
44Tủ điệnTham khảo Phần II, chương V1Cái
45Cổ dê bắt tủ điệnTham khảo Phần II, chương V2Bộ
46Ống nhựa phi 90Tham khảo Phần II, chương V12m
47Co PVC phi 90Tham khảo Phần II, chương V4Cái
48Cổ dê bắt ống nhựa phi 90Tham khảo Phần II, chương V6Cái
49Bảng tên trạm bằng CompositeTham khảo Phần II, chương V1Cái
50Biển báo an toàn + biển báo tên TBATham khảo Phần II, chương V2Cái
51Đai Inox(1,2m) + khóa đai InoxTham khảo Phần II, chương V1Bộ
52Băng keo cách điện trung thếTham khảo Phần II, chương V2Cuộn
53Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2Tham khảo Phần II, chương V4m
54Đầu cosse ép đồng 4mm2Tham khảo Phần II, chương V8Cái
PP LÁNG BÊ TÔNG CHÂN TBA
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Tham khảo Phần II, chương V0,4m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V0,4m3
PQ BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM
1Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V4,625m3
2Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo Phần II, chương V4,625m3
3Rải dây thép địaTham khảo Phần II, chương V0,510 m
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,03100m
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTham khảo Phần II, chương V0,1512100kg
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITham khảo Phần II, chương V110 cọc
7Cáp đồng trần 25mm2Tham khảo Phần II, chương V5m
8Cọc tiếp đất Ø16x2,4mTham khảo Phần II, chương V10Cây
9Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V1Cái
10Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg)Tham khảo Phần II, chương V4Sợi
11Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg)Tham khảo Phần II, chương V1Sợi
12Bulon 12x40Tham khảo Phần II, chương V3Cái
13Long đền tròn dày 5mm phi 12Tham khảo Phần II, chương V6Cái
14Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mmTham khảo Phần II, chương V11Cây
15Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTham khảo Phần II, chương V3Mét
16Sơn chống gỉTham khảo Phần II, chương V1Kg
17Đai Inox(1,2m) + khóa đai InoxTham khảo Phần II, chương V2Bộ
18Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12Tham khảo Phần II, chương V3Cái
PR BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM
1Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V1,038m3
2Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo Phần II, chương V1,038m3
3Rải dây thép địaTham khảo Phần II, chương V0,210 m
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,015100m
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTham khảo Phần II, chương V0,02100kg
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITham khảo Phần II, chương V0,210 cọc
7Cáp đồng trần 25mm2Tham khảo Phần II, chương V0,67m
8Cọc tiếp đất Ø16x2,4mTham khảo Phần II, chương V2Cây
9Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V1Cái
10Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg)Tham khảo Phần II, chương V1Sợi
11Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg)Tham khảo Phần II, chương V1Sợi
12Bulon 12x40Tham khảo Phần II, chương V1Cái
13Long đền tròn dày 5mm phi 12Tham khảo Phần II, chương V2Cái
14Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mmTham khảo Phần II, chương V2Cây
15Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTham khảo Phần II, chương V1,5Mét
16Sơn chống gỉTham khảo Phần II, chương V0,5Kg
17Đai Inox(1,2m) + khóa đai InoxTham khảo Phần II, chương V2Bộ
18Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12Tham khảo Phần II, chương V3Cái
PS Bốc dỡ vật tư
1Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵnTham khảo Phần II, chương V1,7tấn
2Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnTham khảo Phần II, chương V1,7tấn
3Công tác bốc lên dây dẫn điện các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0449tấn
4Công tác bốc xuống dây dẫn điện các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0449tấn
5Công tác bốc lên cấu kiện thép các loạiTham khảo Phần II, chương V1tấn
6Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loạiTham khảo Phần II, chương V1tấn
PT LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CHO TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, Tham khảo Phần II, chương V11 máy
2Lắp đặt chống sét van Tham khảo Phần II, chương V0,3333 pha
3Lắp đặt át tômát và khởi động từ Tham khảo Phần II, chương V11 cái
4Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVTham khảo Phần II, chương V11 bộ
5Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại Tham khảo Phần II, chương V0,3331 bộ
6Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
7Bass L + ITham khảo Phần II, chương V1Bộ
8Chì 22KV - 3KTham khảo Phần II, chương V1Sợi
PU THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng, máy biến điện 1 pha 22 - 35KVTham khảo Phần II, chương V1máy
2Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kvTham khảo Phần II, chương V1cái
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnTham khảo Phần II, chương V1cái
4Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Tham khảo Phần II, chương V1bộ
5Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTham khảo Phần II, chương V1bộ
PV THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTham khảo Phần II, chương V7sợi
2Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTham khảo Phần II, chương V2cái
3Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiTham khảo Phần II, chương V1bát
PW Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm BPC0541 tỉnh Bình Phước
PX XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
PY Móng trụ 12-02 đà cản (M12-2a)
1Đào đất cấp III độ sâu > 1mTham khảo Phần II, chương V1,856m3
2Đắp đất hố móng độ chặt k=0,9Tham khảo Phần II, chương V2,005m3
3Lắp đặt đà cảnTham khảo Phần II, chương V2cái
4Đà cản BTCT 1,2mTham khảo Phần II, chương V2cái
5Boulon VRS Ø16x850Tham khảo Phần II, chương V1cây
6Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V2Cái
PZ Móng bê tông trụ 12m
1Đào đất cấp III độ sâu > 1mTham khảo Phần II, chương V2,003m3
2Đắp đất hố móng độ chặt k=0,9Tham khảo Phần II, chương V0,327m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, chương V1,11m3
QA Trồng cột bê tông trụ 12m
1Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTham khảo Phần II, chương V2trụ
2Dựng trụ BTLT 12m đơnTham khảo Phần II, chương V2trụ
QB Hình thức trụ đỡ thẳng đà 2m 3 pha (I-3P)
1Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgTham khảo Phần II, chương V1bộ
2Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvTham khảo Phần II, chương V0,310 sứ
3Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTham khảo Phần II, chương V1sứ
4Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốpTham khảo Phần II, chương V1Cây
5Thanh chống dẹt 60x6x920Tham khảo Phần II, chương V2Cây
6Đà sắt L75x75x8x800 (01 ốp)Tham khảo Phần II, chương V1Cây
7Bulon 16x250Tham khảo Phần II, chương V2Cây
8Bulon ven răng suốt 16x250Tham khảo Phần II, chương V2Cây
9Bulon 16x300Tham khảo Phần II, chương V1Cây
10Bulon 16x40Tham khảo Phần II, chương V4Cây
11UclevisTham khảo Phần II, chương V1Cái
12Sứ ống chỉTham khảo Phần II, chương V1Cái
13Sứ treo polymer 24 KVTham khảo Phần II, chương V3Chuỗi
14Giáp níu 50+ yếm cápTham khảo Phần II, chương V3Bộ
15Kẹp nhôm KN-AL-50/70Tham khảo Phần II, chương V2Cái
16Khoen neo (ma ní)Tham khảo Phần II, chương V3Cái
17Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V10Cái
18Long đền tròn dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V8Cái
QC Hình thức trụ đấu nối 1 pha (ĐN-1P)
1Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Tham khảo Phần II, chương V11 bộ cách điện
2Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTham khảo Phần II, chương V1sứ
3Lắp đặt và tháo kẹp quaiTham khảo Phần II, chương V1cái
4Lắp đặt và tháo kẹp hotlineTham khảo Phần II, chương V1cái
5Sứ treo polymer 24 KVTham khảo Phần II, chương V1Chuỗi
6Giáp níu 50+ yếm cápTham khảo Phần II, chương V1Bộ
7Kẹp quai U 2/0Tham khảo Phần II, chương V1Cái
8Kẹp hotline 2/0Tham khảo Phần II, chương V1Cái
9Kẹp nhôm KN-AL-50/70Tham khảo Phần II, chương V2Cái
10Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V2Cái
11Cáp CEV 25mm2-24kVTham khảo Phần II, chương V9m
12Bulon mắt 16x250Tham khảo Phần II, chương V1Cây
13Bulon 16x300Tham khảo Phần II, chương V1Cây
14Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V4Cái
15UclevisTham khảo Phần II, chương V1Cái
16Sứ ống chỉTham khảo Phần II, chương V1Cái
17Khoen neo (ma ní)Tham khảo Phần II, chương V1Cái
QD Hình thức trụ dừng cuối 1 pha (DT-1P)
1Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Tham khảo Phần II, chương V11 bộ cách điện
2Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTham khảo Phần II, chương V1sứ
3Sứ treo polymer 24 KVTham khảo Phần II, chương V1Chuỗi
4UclevisTham khảo Phần II, chương V1Cái
5Sứ ống chỉTham khảo Phần II, chương V1Cái
6Giáp níu 50+ yếm cápTham khảo Phần II, chương V1Bộ
7Kẹp nhôm KN-AL-50/70Tham khảo Phần II, chương V2Cái
8Bulon mắt 16x250Tham khảo Phần II, chương V1Cây
9Bulon 16x250Tham khảo Phần II, chương V1Cây
10Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V4Cái
11Khoen neo (ma ní)Tham khảo Phần II, chương V1Cái
QE Đường dây trung thế và phụ kiện
1Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH50Tham khảo Phần II, chương V0,00521 km dây
2Cáp nhôm trần lõi thép AC50Tham khảo Phần II, chương V0,00521 km dây
3Thẻ thứ tự phaTham khảo Phần II, chương V2cái
4Bảng tên số trụ và biền báo nguy hiểmTham khảo Phần II, chương V2cái
QF PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Tham khảo Phần II, chương V1bộ
2Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2 (Dây P, N, có liệt kê dây sau MCCB đến hạ áp)Tham khảo Phần II, chương V481 m
3Đầu cosse ép Cu 50mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V0,610 đầu cốt
4Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế)Tham khảo Phần II, chương V151 m
5Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V0,110 đầu cốt
6Cáp CEV 24KV-25mm2Tham khảo Phần II, chương V31 m
7Cáp đồng trần 25mm2Tham khảo Phần II, chương V61 m
8Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V0,210 đầu cốt
9Lắp đặt và tháo kẹp quaiTham khảo Phần II, chương V3cái
10Lắp đặt và tháo kẹp hotlineTham khảo Phần II, chương V3cái
11Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTham khảo Phần II, chương V11 tủ
12Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,12100m
13Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2Tham khảo Phần II, chương V41 m
14Đầu cosse ép đồng 4mm2Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
15Đà sắt L75x75x8x800 (01 ốp)Tham khảo Phần II, chương V1Cây
16Thanh chống dẹt 60x6x920Tham khảo Phần II, chương V1Cây
17Nắp chụp bảo vệ đầu sứ MBATham khảo Phần II, chương V1Cái
18Nắp chụp bảo vệ LBFCOTham khảo Phần II, chương V1Cái
19Nắp chụp bảo vệ LATham khảo Phần II, chương V1Cái
20Bulon 6x50Tham khảo Phần II, chương V20Cái
21Bulon 8x60Tham khảo Phần II, chương V6Cái
22Bulon 12x40Tham khảo Phần II, chương V6Cái
23Bulon 12x60Tham khảo Phần II, chương V4Cái
24Bulon 16x60Tham khảo Phần II, chương V6Cái
25Bulon 16x100Tham khảo Phần II, chương V2Cái
26Bulon 16x250Tham khảo Phần II, chương V2Cây
27Bulon 16x300Tham khảo Phần II, chương V2Cây
28Bulon 16x350Tham khảo Phần II, chương V2Cái
29Vis 4x30Tham khảo Phần II, chương V5Cái
30Long đền tròn phi 8Tham khảo Phần II, chương V28Cái
31Long đền tròn phi 14Tham khảo Phần II, chương V48Cái
32Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V28Cái
33Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2 (Dây P, N, có liệt kê dây sau MCCB đến hạ áp)Tham khảo Phần II, chương V48m
34Đầu cosse ép Cu 50mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V6Cái
35Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế)Tham khảo Phần II, chương V15m
36Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V1Cái
37Cáp CEV 25mm2-24kVTham khảo Phần II, chương V3m
38Cáp đồng trần 25mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
39Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V2Bộ
40Kẹp quai U 2/0Tham khảo Phần II, chương V1Cái
41Kẹp hotline 2/0Tham khảo Phần II, chương V1Cái
42Ốc siết cáp 2/0Tham khảo Phần II, chương V1Cái
43Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V9Cái
44Tủ điệnTham khảo Phần II, chương V1Cái
45Cổ dê bắt tủ điệnTham khảo Phần II, chương V2Bộ
46Ống nhựa phi 90Tham khảo Phần II, chương V12m
47Co PVC phi 90Tham khảo Phần II, chương V4Cái
48Cổ dê bắt ống nhựa phi 90Tham khảo Phần II, chương V6Cái
49Bảng tên trạm bằng CompositeTham khảo Phần II, chương V1Cái
50Biển báo an toàn + biển báo tên TBATham khảo Phần II, chương V2Cái
51Đai Inox(1,2m) + khóa đai InoxTham khảo Phần II, chương V1Bộ
52Băng keo cách điện trung thếTham khảo Phần II, chương V2Cuộn
53Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2Tham khảo Phần II, chương V4m
54Đầu cosse ép đồng 4mm2Tham khảo Phần II, chương V8Cái
QG LÁNG BÊ TÔNG CHÂN TBA
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Tham khảo Phần II, chương V0,4m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V0,4m3
QH BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM
1Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V4,625m3
2Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo Phần II, chương V4,625m3
3Rải dây thép địaTham khảo Phần II, chương V0,510 m
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,03100m
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTham khảo Phần II, chương V0,1512100kg
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITham khảo Phần II, chương V110 cọc
7Cáp đồng trần 25mm2Tham khảo Phần II, chương V5m
8Cọc tiếp đất Ø16x2,4mTham khảo Phần II, chương V10Cây
9Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V1Cái
10Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg)Tham khảo Phần II, chương V4Sợi
11Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg)Tham khảo Phần II, chương V1Sợi
12Bulon 12x40Tham khảo Phần II, chương V3Cái
13Long đền tròn dày 5mm phi 12Tham khảo Phần II, chương V6Cái
14Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mmTham khảo Phần II, chương V11Cây
15Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTham khảo Phần II, chương V3Mét
16Sơn chống gỉTham khảo Phần II, chương V1Kg
17Đai Inox(1,2m) + khóa đai InoxTham khảo Phần II, chương V2Bộ
18Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12Tham khảo Phần II, chương V3Cái
QI BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM
1Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V1,038m3
2Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo Phần II, chương V1,038m3
3Rải dây thép địaTham khảo Phần II, chương V0,210 m
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,015100m
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTham khảo Phần II, chương V0,02100kg
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITham khảo Phần II, chương V0,210 cọc
7Cáp đồng trần 25mm2Tham khảo Phần II, chương V0,67m
8Cọc tiếp đất Ø16x2,4mTham khảo Phần II, chương V2Cây
9Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V1Cái
10Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg)Tham khảo Phần II, chương V1Sợi
11Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg)Tham khảo Phần II, chương V1Sợi
12Bulon 12x40Tham khảo Phần II, chương V1Cái
13Long đền tròn dày 5mm phi 12Tham khảo Phần II, chương V2Cái
14Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mmTham khảo Phần II, chương V2Cây
15Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTham khảo Phần II, chương V1,5Mét
16Sơn chống gỉTham khảo Phần II, chương V0,5Kg
17Đai Inox(1,2m) + khóa đai InoxTham khảo Phần II, chương V2Bộ
18Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12Tham khảo Phần II, chương V3Cái
QJ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CHO TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, Tham khảo Phần II, chương V11 máy
2Lắp đặt chống sét van Tham khảo Phần II, chương V0,3333 pha
3Lắp đặt át tômát và khởi động từ Tham khảo Phần II, chương V11 cái
4Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVTham khảo Phần II, chương V11 bộ
5Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại Tham khảo Phần II, chương V0,3331 bộ
6Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
7Bass L + ITham khảo Phần II, chương V1Bộ
8Chì 22KV - 3KTham khảo Phần II, chương V1Sợi
QK THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng, máy biến điện 1 pha 22 - 35KVTham khảo Phần II, chương V1máy
2Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kvTham khảo Phần II, chương V1cái
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnTham khảo Phần II, chương V1cái
4Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Tham khảo Phần II, chương V1bộ
5Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTham khảo Phần II, chương V1bộ
QL XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
QM Hình thức trụ đấu nối (ĐN-HT-1P3D-ABC)
1Boulon móc M16x300Tham khảo Phần II, chương V1Cây
2Kẹp ngừng cáp ABCTham khảo Phần II, chương V1Cái
3Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V4Cái
4Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V1Cái
5Băng cách điệnTham khảo Phần II, chương V1cuộn
QN Hình thức trụ đỡ thẳng (I-HT-1P3D-ABC)
1Boulon móc M16x250Tham khảo Phần II, chương V1Cây
2Kẹp treo cáp ABCTham khảo Phần II, chương V1Cái
3Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V2Cái
QO Hình thức trụ đỡ góc (G-HT-1P3D-ABC)
1Boulon móc M16x250Tham khảo Phần II, chương V2Cây
2Kẹp treo cáp ABCTham khảo Phần II, chương V2Cái
3Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V4Cái
4Móc đôi treo cáp ABCTham khảo Phần II, chương V2Cái
QP Hình thức trụ ngừng cuối (DT-HT-1P3D-ABC)
1Boulon móc M16x250Tham khảo Phần II, chương V1Cây
2Kẹp ngừng cáp ABCTham khảo Phần II, chương V1Cái
3Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V2Cái
QQ Liệt kê phần điện
1Cáp ABC 3x50 mm2Tham khảo Phần II, chương V0,1463km/dây
QR Bốc dỡ vật tư
1Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵnTham khảo Phần II, chương V2,8tấn
2Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnTham khảo Phần II, chương V2,8tấn
3Công tác bốc lên dây dẫn điện các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1295tấn
4Công tác bốc xuống dây dẫn điện các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1295tấn
5Công tác bốc lên cấu kiện thép các loạiTham khảo Phần II, chương V1tấn
6Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loạiTham khảo Phần II, chương V1tấn
QS THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTham khảo Phần II, chương V8sợi
2Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTham khảo Phần II, chương V2cái
3Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiTham khảo Phần II, chương V1bát
QT Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm BPC0548 tỉnh Bình Phước
QU XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
QV 3/ Bộ chằng lệch trung áp (CL)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V0,388m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo Phần II, chương V0,388m3
3Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTham khảo Phần II, chương V2sứ
4Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V21 bộ
5Bulon mắt 16x300Tham khảo Phần II, chương V2Cái
6Cáp thép đường kính 5/8 (15m)Tham khảo Phần II, chương V14Kg
7Sứ chằng cách điệnTham khảo Phần II, chương V2Cái
8Kẹp 3 bulonTham khảo Phần II, chương V16Cái
9Thanh chống Ø60/50-1500Tham khảo Phần II, chương V2Cái
10Yếm cáp mạ kẽm dày 4mmTham khảo Phần II, chương V4Cái
11Cọc neo nhúng kẽm nóng Ø16 dài 2,4mTham khảo Phần II, chương V2Cái
12Ống nhựa uPVC Φ42-2,1mm màu vàng cam chống tia UVTham khảo Phần II, chương V4Mét
13Neo xòe 8000lbs + dĩa senTham khảo Phần II, chương V2Bộ
14Bulon 16x300Tham khảo Phần II, chương V2Cái
15Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V8Cái
QW Móng bê tông trụ 12m
1Đào đất cấp III độ sâu > 1mTham khảo Phần II, chương V2,003m3
2Đắp đất hố móng độ chặt k=0,9Tham khảo Phần II, chương V0,327m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, chương V1,11m3
QX Trồng cột bê tông trụ 12m
1Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTham khảo Phần II, chương V1trụ
2Dựng trụ BTLT 12m đơnTham khảo Phần II, chương V1trụ
QY Hình thức trụ đấu nối 1 pha (ĐN-1P)
1Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Tham khảo Phần II, chương V11 bộ cách điện
2Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTham khảo Phần II, chương V1sứ
3Lắp đặt và tháo kẹp quaiTham khảo Phần II, chương V1cái
4Lắp đặt và tháo kẹp hotlineTham khảo Phần II, chương V1cái
5Sứ treo polymer 24 KVTham khảo Phần II, chương V1Chuỗi
6Giáp níu 50+ yếm cápTham khảo Phần II, chương V1Bộ
7Kẹp quai U 2/0Tham khảo Phần II, chương V1Cái
8Kẹp hotline 2/0Tham khảo Phần II, chương V1Cái
9Kẹp nhôm KN-AL-50/70Tham khảo Phần II, chương V2Cái
10Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V2Cái
11Cáp CEV 25mm2-24kVTham khảo Phần II, chương V9m
12Bulon mắt 16x250Tham khảo Phần II, chương V1Cây
13Bulon 16x300Tham khảo Phần II, chương V1Cây
14Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V4Cái
15UclevisTham khảo Phần II, chương V1Cái
16Sứ ống chỉTham khảo Phần II, chương V1Cái
17Khoen neo (ma ní)Tham khảo Phần II, chương V1Cái
QZ Hình thức trụ dừng cuối 1 pha (DT-1P)
1Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Tham khảo Phần II, chương V11 bộ cách điện
2Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTham khảo Phần II, chương V1sứ
3Sứ treo polymer 24 KVTham khảo Phần II, chương V1Chuỗi
4UclevisTham khảo Phần II, chương V1Cái
5Sứ ống chỉTham khảo Phần II, chương V1Cái
6Giáp níu 50+ yếm cápTham khảo Phần II, chương V1Bộ
7Kẹp nhôm KN-AL-50/70Tham khảo Phần II, chương V2Cái
8Bulon mắt 16x250Tham khảo Phần II, chương V1Cây
9Bulon 16x250Tham khảo Phần II, chương V1Cây
10Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V4Cái
11Khoen neo (ma ní)Tham khảo Phần II, chương V1Cái
RA Đường dây trung thế và phụ kiện
1Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH50Tham khảo Phần II, chương V0,04121 km dây
2Cáp nhôm trần lõi thép AC50Tham khảo Phần II, chương V0,04121 km dây
3Thẻ thứ tự phaTham khảo Phần II, chương V2cái
4Bảng tên số trụ và biền báo nguy hiểmTham khảo Phần II, chương V1cái
RB PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Tham khảo Phần II, chương V1bộ
2Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2 (Dây P, N, có liệt kê dây sau MCCB đến hạ áp)Tham khảo Phần II, chương V481 m
3Đầu cosse ép Cu 50mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V0,610 đầu cốt
4Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế)Tham khảo Phần II, chương V151 m
5Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V0,110 đầu cốt
6Cáp CEV 24KV-25mm2Tham khảo Phần II, chương V31 m
7Cáp đồng trần 25mm2Tham khảo Phần II, chương V61 m
8Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V0,210 đầu cốt
9Lắp đặt và tháo kẹp quaiTham khảo Phần II, chương V3cái
10Lắp đặt và tháo kẹp hotlineTham khảo Phần II, chương V3cái
11Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTham khảo Phần II, chương V11 tủ
12Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,12100m
13Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2Tham khảo Phần II, chương V41 m
14Đầu cosse ép đồng 4mm2Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
15Đà sắt L75x75x8x800 (01 ốp)Tham khảo Phần II, chương V1Cây
16Thanh chống dẹt 60x6x920Tham khảo Phần II, chương V1Cây
17Nắp chụp bảo vệ đầu sứ MBATham khảo Phần II, chương V1Cái
18Nắp chụp bảo vệ LBFCOTham khảo Phần II, chương V1Cái
19Nắp chụp bảo vệ LATham khảo Phần II, chương V1Cái
20Bulon 6x50Tham khảo Phần II, chương V20Cái
21Bulon 8x60Tham khảo Phần II, chương V6Cái
22Bulon 12x40Tham khảo Phần II, chương V6Cái
23Bulon 12x60Tham khảo Phần II, chương V4Cái
24Bulon 16x60Tham khảo Phần II, chương V6Cái
25Bulon 16x100Tham khảo Phần II, chương V2Cái
26Bulon 16x250Tham khảo Phần II, chương V2Cây
27Bulon 16x300Tham khảo Phần II, chương V2Cây
28Bulon 16x350Tham khảo Phần II, chương V2Cái
29Vis 4x30Tham khảo Phần II, chương V5Cái
30Long đền tròn phi 8Tham khảo Phần II, chương V28Cái
31Long đền tròn phi 14Tham khảo Phần II, chương V48Cái
32Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V28Cái
33Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2 (Dây P, N, có liệt kê dây sau MCCB đến hạ áp)Tham khảo Phần II, chương V48m
34Đầu cosse ép Cu 50mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V6Cái
35Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế)Tham khảo Phần II, chương V15m
36Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V1Cái
37Cáp CEV 25mm2-24kVTham khảo Phần II, chương V3m
38Cáp đồng trần 25mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
39Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V2Bộ
40Kẹp quai U 2/0Tham khảo Phần II, chương V1Cái
41Kẹp hotline 2/0Tham khảo Phần II, chương V1Cái
42Ốc siết cáp 2/0Tham khảo Phần II, chương V1Cái
43Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V9Cái
44Tủ điệnTham khảo Phần II, chương V1Cái
45Cổ dê bắt tủ điệnTham khảo Phần II, chương V2Bộ
46Ống nhựa phi 90Tham khảo Phần II, chương V12m
47Co PVC phi 90Tham khảo Phần II, chương V4Cái
48Cổ dê bắt ống nhựa phi 90Tham khảo Phần II, chương V6Cái
49Bảng tên trạm bằng CompositeTham khảo Phần II, chương V1Cái
50Biển báo an toàn + biển báo tên TBATham khảo Phần II, chương V2Cái
51Đai Inox(1,2m) + khóa đai InoxTham khảo Phần II, chương V1Bộ
52Băng keo cách điện trung thếTham khảo Phần II, chương V2Cuộn
53Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2Tham khảo Phần II, chương V4m
54Đầu cosse ép đồng 4mm2Tham khảo Phần II, chương V8Cái
RC LÁNG BÊ TÔNG CHÂN TBA
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Tham khảo Phần II, chương V0,4m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V0,4m3
RD BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM
1Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V4,625m3
2Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo Phần II, chương V4,625m3
3Rải dây thép địaTham khảo Phần II, chương V0,510 m
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,03100m
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTham khảo Phần II, chương V0,1512100kg
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITham khảo Phần II, chương V110 cọc
7Cáp đồng trần 25mm2Tham khảo Phần II, chương V5m
8Cọc tiếp đất Ø16x2,4mTham khảo Phần II, chương V10Cây
9Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V1Cái
10Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg)Tham khảo Phần II, chương V4Sợi
11Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg)Tham khảo Phần II, chương V1Sợi
12Bulon 12x40Tham khảo Phần II, chương V3Cái
13Long đền tròn dày 5mm phi 12Tham khảo Phần II, chương V6Cái
14Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mmTham khảo Phần II, chương V11Cây
15Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTham khảo Phần II, chương V3Mét
16Sơn chống gỉTham khảo Phần II, chương V1Kg
17Đai Inox(1,2m) + khóa đai InoxTham khảo Phần II, chương V2Bộ
18Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12Tham khảo Phần II, chương V3Cái
RE BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM
1Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V1,038m3
2Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo Phần II, chương V1,038m3
3Rải dây thép địaTham khảo Phần II, chương V0,210 m
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,015100m
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTham khảo Phần II, chương V0,02100kg
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITham khảo Phần II, chương V0,210 cọc
7Cáp đồng trần 25mm2Tham khảo Phần II, chương V0,67m
8Cọc tiếp đất Ø16x2,4mTham khảo Phần II, chương V2Cây
9Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V1Cái
10Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg)Tham khảo Phần II, chương V1Sợi
11Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg)Tham khảo Phần II, chương V1Sợi
12Bulon 12x40Tham khảo Phần II, chương V1Cái
13Long đền tròn dày 5mm phi 12Tham khảo Phần II, chương V2Cái
14Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mmTham khảo Phần II, chương V2Cây
15Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTham khảo Phần II, chương V1,5Mét
16Sơn chống gỉTham khảo Phần II, chương V0,5Kg
17Đai Inox(1,2m) + khóa đai InoxTham khảo Phần II, chương V2Bộ
18Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12Tham khảo Phần II, chương V3Cái
RF LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CHO TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, Tham khảo Phần II, chương V11 máy
2Lắp đặt chống sét van Tham khảo Phần II, chương V0,3333 pha
3Lắp đặt át tômát và khởi động từ Tham khảo Phần II, chương V11 cái
4Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVTham khảo Phần II, chương V11 bộ
5Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại Tham khảo Phần II, chương V0,3331 bộ
6Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
7Bass L + ITham khảo Phần II, chương V1Bộ
8Chì 22KV - 3KTham khảo Phần II, chương V1Sợi
RG THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng, máy biến điện 1 pha 22 - 35KVTham khảo Phần II, chương V1máy
2Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kvTham khảo Phần II, chương V1cái
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnTham khảo Phần II, chương V1cái
4Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Tham khảo Phần II, chương V1bộ
5Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTham khảo Phần II, chương V1bộ
RH XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
RI Hình thức trụ đấu nối (ĐN-HT-1P3D-ABC)
1Boulon móc M16x300Tham khảo Phần II, chương V1Cây
2Kẹp ngừng cáp ABCTham khảo Phần II, chương V1Cái
3Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V4Cái
4Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V1Cái
5Băng cách điệnTham khảo Phần II, chương V1cuộn
RJ Hình thức trụ đỡ thẳng (I-HT-1P3D-ABC)
1Boulon móc M16x250Tham khảo Phần II, chương V1Cây
2Kẹp treo cáp ABCTham khảo Phần II, chương V1Cái
3Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V2Cái
RK Hình thức trụ đỡ góc (G-HT-1P3D-ABC)
1Boulon móc M16x250Tham khảo Phần II, chương V2Cây
2Kẹp treo cáp ABCTham khảo Phần II, chương V2Cái
3Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V4Cái
4Móc đôi treo cáp ABCTham khảo Phần II, chương V2Cái
RL Hình thức trụ ngừng cuối (DT-HT-1P3D-ABC)
1Boulon móc M16x250Tham khảo Phần II, chương V1Cây
2Kẹp ngừng cáp ABCTham khảo Phần II, chương V1Cái
3Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V2Cái
RM Liệt kê phần điện
1Cáp ABC 3x50 mm2Tham khảo Phần II, chương V0,1298km/dây
RN Bốc dỡ vật tư
1Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵnTham khảo Phần II, chương V1,5tấn
2Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnTham khảo Phần II, chương V1,5tấn
3Công tác bốc lên dây dẫn điện các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1447tấn
4Công tác bốc xuống dây dẫn điện các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1447tấn
5Công tác bốc lên cấu kiện thép các loạiTham khảo Phần II, chương V1tấn
6Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loạiTham khảo Phần II, chương V1tấn
RO THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTham khảo Phần II, chương V8sợi
2Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTham khảo Phần II, chương V2cái
3Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiTham khảo Phần II, chương V1bát
RP Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm BPC0593 tỉnh Bình Phước
RQ XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
RR Móng trụ 12-02 đà cản (M12-2a)
1Đào đất cấp III độ sâu > 1mTham khảo Phần II, chương V1,856m3
2Đắp đất hố móng độ chặt k=0,9Tham khảo Phần II, chương V2,005m3
3Lắp đặt đà cảnTham khảo Phần II, chương V2cái
4Đà cản BTCT 1,2mTham khảo Phần II, chương V2cái
5Boulon VRS Ø16x850Tham khảo Phần II, chương V1cây
6Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V2Cái
RS Móng bê tông trụ 12m
1Đào đất cấp III độ sâu > 1mTham khảo Phần II, chương V2,003m3
2Đắp đất hố móng độ chặt k=0,9Tham khảo Phần II, chương V0,327m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, chương V1,11m3
RT Trồng cột bê tông trụ 12m
1Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTham khảo Phần II, chương V2trụ
2Dựng trụ BTLT 12m đơnTham khảo Phần II, chương V2trụ
RU Hình thức trụ đỡ thẳng đà 2m 3 pha (I-3P)
1Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgTham khảo Phần II, chương V1bộ
2Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvTham khảo Phần II, chương V0,310 sứ
3Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTham khảo Phần II, chương V1sứ
4Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốpTham khảo Phần II, chương V1Cây
5Thanh chống dẹt 60x6x920Tham khảo Phần II, chương V2Cây
6Đà sắt L75x75x8x800 (01 ốp)Tham khảo Phần II, chương V1Cây
7Bulon 16x250Tham khảo Phần II, chương V2Cây
8Bulon ven răng suốt 16x250Tham khảo Phần II, chương V2Cây
9Bulon 16x300Tham khảo Phần II, chương V1Cây
10Bulon 16x40Tham khảo Phần II, chương V4Cây
11UclevisTham khảo Phần II, chương V1Cái
12Sứ ống chỉTham khảo Phần II, chương V1Cái
13Sứ treo polymer 24 KVTham khảo Phần II, chương V3Chuỗi
14Giáp níu 50+ yếm cápTham khảo Phần II, chương V3Bộ
15Kẹp nhôm KN-AL-50/70Tham khảo Phần II, chương V2Cái
16Khoen neo (ma ní)Tham khảo Phần II, chương V3Cái
17Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V10Cái
18Long đền tròn dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V8Cái
RV Hình thức trụ đấu nối 1 pha (ĐN-1P)
1Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Tham khảo Phần II, chương V11 bộ cách điện
2Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTham khảo Phần II, chương V1sứ
3Lắp đặt và tháo kẹp quaiTham khảo Phần II, chương V1cái
4Lắp đặt và tháo kẹp hotlineTham khảo Phần II, chương V1cái
5Sứ treo polymer 24 KVTham khảo Phần II, chương V1Chuỗi
6Giáp níu 50+ yếm cápTham khảo Phần II, chương V1Bộ
7Kẹp quai U 2/0Tham khảo Phần II, chương V1Cái
8Kẹp hotline 2/0Tham khảo Phần II, chương V1Cái
9Kẹp nhôm KN-AL-50/70Tham khảo Phần II, chương V2Cái
10Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V2Cái
11Cáp CEV 25mm2-24kVTham khảo Phần II, chương V9m
12Bulon mắt 16x250Tham khảo Phần II, chương V1Cây
13Bulon 16x300Tham khảo Phần II, chương V1Cây
14Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V4Cái
15UclevisTham khảo Phần II, chương V1Cái
16Sứ ống chỉTham khảo Phần II, chương V1Cái
17Khoen neo (ma ní)Tham khảo Phần II, chương V1Cái
RW Hình thức trụ dừng cuối 1 pha (DT-1P)
1Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Tham khảo Phần II, chương V11 bộ cách điện
2Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTham khảo Phần II, chương V1sứ
3Sứ treo polymer 24 KVTham khảo Phần II, chương V1Chuỗi
4UclevisTham khảo Phần II, chương V1Cái
5Sứ ống chỉTham khảo Phần II, chương V1Cái
6Giáp níu 50+ yếm cápTham khảo Phần II, chương V1Bộ
7Kẹp nhôm KN-AL-50/70Tham khảo Phần II, chương V2Cái
8Bulon mắt 16x250Tham khảo Phần II, chương V1Cây
9Bulon 16x250Tham khảo Phần II, chương V1Cây
10Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V4Cái
11Khoen neo (ma ní)Tham khảo Phần II, chương V1Cái
RX Đường dây trung thế và phụ kiện
1Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH50Tham khảo Phần II, chương V0,02881 km dây
2Cáp nhôm trần lõi thép AC50Tham khảo Phần II, chương V0,02881 km dây
3Thẻ thứ tự phaTham khảo Phần II, chương V2cái
4Bảng tên số trụ và biền báo nguy hiểmTham khảo Phần II, chương V1cái
RY PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Tham khảo Phần II, chương V1bộ
2Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2 (Dây P, N, có liệt kê dây sau MCCB đến hạ áp)Tham khảo Phần II, chương V481 m
3Đầu cosse ép Cu 50mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V0,610 đầu cốt
4Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế)Tham khảo Phần II, chương V151 m
5Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V0,110 đầu cốt
6Cáp CEV 24KV-25mm2Tham khảo Phần II, chương V31 m
7Cáp đồng trần 25mm2Tham khảo Phần II, chương V61 m
8Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V0,210 đầu cốt
9Lắp đặt và tháo kẹp quaiTham khảo Phần II, chương V3cái
10Lắp đặt và tháo kẹp hotlineTham khảo Phần II, chương V3cái
11Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTham khảo Phần II, chương V11 tủ
12Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,12100m
13Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2Tham khảo Phần II, chương V41 m
14Đầu cosse ép đồng 4mm2Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
15Đà sắt L75x75x8x800 (01 ốp)Tham khảo Phần II, chương V1Cây
16Thanh chống dẹt 60x6x920Tham khảo Phần II, chương V1Cây
17Nắp chụp bảo vệ đầu sứ MBATham khảo Phần II, chương V1Cái
18Nắp chụp bảo vệ LBFCOTham khảo Phần II, chương V1Cái
19Nắp chụp bảo vệ LATham khảo Phần II, chương V1Cái
20Bulon 6x50Tham khảo Phần II, chương V20Cái
21Bulon 8x60Tham khảo Phần II, chương V6Cái
22Bulon 12x40Tham khảo Phần II, chương V6Cái
23Bulon 12x60Tham khảo Phần II, chương V4Cái
24Bulon 16x60Tham khảo Phần II, chương V6Cái
25Bulon 16x100Tham khảo Phần II, chương V2Cái
26Bulon 16x250Tham khảo Phần II, chương V2Cây
27Bulon 16x300Tham khảo Phần II, chương V2Cây
28Bulon 16x350Tham khảo Phần II, chương V2Cái
29Vis 4x30Tham khảo Phần II, chương V5Cái
30Long đền tròn phi 8Tham khảo Phần II, chương V28Cái
31Long đền tròn phi 14Tham khảo Phần II, chương V48Cái
32Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V28Cái
33Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2 (Dây P, N, có liệt kê dây sau MCCB đến hạ áp)Tham khảo Phần II, chương V48m
34Đầu cosse ép Cu 50mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V6Cái
35Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế)Tham khảo Phần II, chương V15m
36Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V1Cái
37Cáp CEV 25mm2-24kVTham khảo Phần II, chương V3m
38Cáp đồng trần 25mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
39Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V2Bộ
40Kẹp quai U 2/0Tham khảo Phần II, chương V1Cái
41Kẹp hotline 2/0Tham khảo Phần II, chương V1Cái
42Ốc siết cáp 2/0Tham khảo Phần II, chương V1Cái
43Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V9Cái
44Tủ điệnTham khảo Phần II, chương V1Cái
45Cổ dê bắt tủ điệnTham khảo Phần II, chương V2Bộ
46Ống nhựa phi 90Tham khảo Phần II, chương V12m
47Co PVC phi 90Tham khảo Phần II, chương V4Cái
48Cổ dê bắt ống nhựa phi 90Tham khảo Phần II, chương V6Cái
49Bảng tên trạm bằng CompositeTham khảo Phần II, chương V1Cái
50Biển báo an toàn + biển báo tên TBATham khảo Phần II, chương V2Cái
51Đai Inox(1,2m) + khóa đai InoxTham khảo Phần II, chương V1Bộ
52Băng keo cách điện trung thếTham khảo Phần II, chương V2Cuộn
53Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2Tham khảo Phần II, chương V4m
54Đầu cosse ép đồng 4mm2Tham khảo Phần II, chương V8Cái
RZ LÁNG BÊ TÔNG CHÂN TBA
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Tham khảo Phần II, chương V0,4m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V0,4m3
SA BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM
1Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V4,625m3
2Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo Phần II, chương V4,625m3
3Rải dây thép địaTham khảo Phần II, chương V0,510 m
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,03100m
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTham khảo Phần II, chương V0,1512100kg
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITham khảo Phần II, chương V110 cọc
7Cáp đồng trần 25mm2Tham khảo Phần II, chương V5m
8Cọc tiếp đất Ø16x2,4mTham khảo Phần II, chương V10Cây
9Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V1Cái
10Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg)Tham khảo Phần II, chương V4Sợi
11Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg)Tham khảo Phần II, chương V1Sợi
12Bulon 12x40Tham khảo Phần II, chương V3Cái
13Long đền tròn dày 5mm phi 12Tham khảo Phần II, chương V6Cái
14Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mmTham khảo Phần II, chương V11Cây
15Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTham khảo Phần II, chương V3Mét
16Sơn chống gỉTham khảo Phần II, chương V1Kg
17Đai Inox(1,2m) + khóa đai InoxTham khảo Phần II, chương V2Bộ
18Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12Tham khảo Phần II, chương V3Cái
SB BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM
1Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V1,038m3
2Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo Phần II, chương V1,038m3
3Rải dây thép địaTham khảo Phần II, chương V0,210 m
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,015100m
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTham khảo Phần II, chương V0,02100kg
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITham khảo Phần II, chương V0,210 cọc
7Cáp đồng trần 25mm2Tham khảo Phần II, chương V0,67m
8Cọc tiếp đất Ø16x2,4mTham khảo Phần II, chương V2Cây
9Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V1Cái
10Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg)Tham khảo Phần II, chương V1Sợi
11Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg)Tham khảo Phần II, chương V1Sợi
12Bulon 12x40Tham khảo Phần II, chương V1Cái
13Long đền tròn dày 5mm phi 12Tham khảo Phần II, chương V2Cái
14Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mmTham khảo Phần II, chương V2Cây
15Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTham khảo Phần II, chương V1,5Mét
16Sơn chống gỉTham khảo Phần II, chương V0,5Kg
17Đai Inox(1,2m) + khóa đai InoxTham khảo Phần II, chương V2Bộ
18Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12Tham khảo Phần II, chương V3Cái
SC Bốc dỡ vật tư
1Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵnTham khảo Phần II, chương V3tấn
2Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnTham khảo Phần II, chương V3tấn
3Công tác bốc lên dây dẫn điện các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0441tấn
4Công tác bốc xuống dây dẫn điện các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0441tấn
5Công tác bốc lên cấu kiện thép các loạiTham khảo Phần II, chương V1tấn
6Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loạiTham khảo Phần II, chương V1tấn
SD LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CHO TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, Tham khảo Phần II, chương V11 máy
2Lắp đặt chống sét van Tham khảo Phần II, chương V0,3333 pha
3Lắp đặt át tômát và khởi động từ Tham khảo Phần II, chương V11 cái
4Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVTham khảo Phần II, chương V11 bộ
5Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại Tham khảo Phần II, chương V0,3331 bộ
6Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
7Bass L + ITham khảo Phần II, chương V1Bộ
8Chì 22KV - 3KTham khảo Phần II, chương V1Sợi
SE THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng, máy biến điện 1 pha 22 - 35KVTham khảo Phần II, chương V1máy
2Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kvTham khảo Phần II, chương V1cái
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnTham khảo Phần II, chương V1cái
4Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Tham khảo Phần II, chương V1bộ
5Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTham khảo Phần II, chương V1bộ
SF THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTham khảo Phần II, chương V7sợi
2Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTham khảo Phần II, chương V2cái
3Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiTham khảo Phần II, chương V1bát
SG Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm BPC0652 tỉnh Bình Phước
SH TRẠM BIẾN ÁP 1x15KVA
SI XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
SJ Móng trụ 12-02 đà cản (M12-2a)
1Đào đất cấp III độ sâu > 1mTham khảo Phần II, chương V1,856m3
2Đắp đất hố móng độ chặt k=0,9Tham khảo Phần II, chương V2,005m3
3Lắp đặt đà cảnTham khảo Phần II, chương V2cái
4Đà cản BTCT 1,2mTham khảo Phần II, chương V2cái
5Boulon VRS Ø16x850Tham khảo Phần II, chương V1cây
6Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V2Cái
SK Móng bê tông trụ 12m
1Đào đất cấp III độ sâu > 1mTham khảo Phần II, chương V2,003m3
2Đắp đất hố móng độ chặt k=0,9Tham khảo Phần II, chương V0,327m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, chương V1,11m3
SL Trồng cột bê tông trụ 12m
1Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTham khảo Phần II, chương V2trụ
2Dựng trụ BTLT 12m đơnTham khảo Phần II, chương V2trụ
SM Hình thức trụ đỡ thẳng đà 2m 3 pha (I-3P)
1Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgTham khảo Phần II, chương V1bộ
2Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvTham khảo Phần II, chương V0,310 sứ
3Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTham khảo Phần II, chương V1sứ
4Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốpTham khảo Phần II, chương V1Cây
5Thanh chống dẹt 60x6x920Tham khảo Phần II, chương V2Cây
6Đà sắt L75x75x8x800 (01 ốp)Tham khảo Phần II, chương V1Cây
7Bulon 16x250Tham khảo Phần II, chương V2Cây
8Bulon ven răng suốt 16x250Tham khảo Phần II, chương V2Cây
9Bulon 16x300Tham khảo Phần II, chương V1Cây
10Bulon 16x40Tham khảo Phần II, chương V4Cây
11UclevisTham khảo Phần II, chương V1Cái
12Sứ ống chỉTham khảo Phần II, chương V1Cái
13Sứ treo polymer 24 KVTham khảo Phần II, chương V3Chuỗi
14Giáp níu 50+ yếm cápTham khảo Phần II, chương V3Bộ
15Kẹp nhôm KN-AL-50/70Tham khảo Phần II, chương V2Cái
16Khoen neo (ma ní)Tham khảo Phần II, chương V3Cái
17Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V10Cái
18Long đền tròn dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V8Cái
SN Hình thức trụ đấu nối 1 pha (ĐN-1P)
1Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Tham khảo Phần II, chương V11 bộ cách điện
2Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTham khảo Phần II, chương V1sứ
3Lắp đặt và tháo kẹp quaiTham khảo Phần II, chương V1cái
4Lắp đặt và tháo kẹp hotlineTham khảo Phần II, chương V1cái
5Sứ treo polymer 24 KVTham khảo Phần II, chương V1Chuỗi
6Giáp níu 50+ yếm cápTham khảo Phần II, chương V1Bộ
7Kẹp quai U 2/0Tham khảo Phần II, chương V1Cái
8Kẹp hotline 2/0Tham khảo Phần II, chương V1Cái
9Kẹp nhôm KN-AL-50/70Tham khảo Phần II, chương V2Cái
10Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V2Cái
11Cáp CEV 25mm2-24kVTham khảo Phần II, chương V9m
12Bulon mắt 16x250Tham khảo Phần II, chương V1Cây
13Bulon 16x300Tham khảo Phần II, chương V1Cây
14Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V4Cái
15UclevisTham khảo Phần II, chương V1Cái
16Sứ ống chỉTham khảo Phần II, chương V1Cái
17Khoen neo (ma ní)Tham khảo Phần II, chương V1Cái
SO Hình thức trụ dừng cuối 1 pha (DT-1P)
1Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Tham khảo Phần II, chương V11 bộ cách điện
2Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTham khảo Phần II, chương V1sứ
3Sứ treo polymer 24 KVTham khảo Phần II, chương V1Chuỗi
4UclevisTham khảo Phần II, chương V1Cái
5Sứ ống chỉTham khảo Phần II, chương V1Cái
6Giáp níu 50+ yếm cápTham khảo Phần II, chương V1Bộ
7Kẹp nhôm KN-AL-50/70Tham khảo Phần II, chương V2Cái
8Bulon mắt 16x250Tham khảo Phần II, chương V1Cây
9Bulon 16x250Tham khảo Phần II, chương V1Cây
10Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V4Cái
11Khoen neo (ma ní)Tham khảo Phần II, chương V1Cái
SP Đường dây trung thế và phụ kiện
1Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH50Tham khảo Phần II, chương V0,00521 km dây
2Cáp nhôm trần lõi thép AC50Tham khảo Phần II, chương V0,00521 km dây
3Thẻ thứ tự phaTham khảo Phần II, chương V2cái
4Bảng tên số trụ và biền báo nguy hiểmTham khảo Phần II, chương V2cái
SQ PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Tham khảo Phần II, chương V1bộ
2Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2 (Dây P, N, có liệt kê dây sau MCCB đến hạ áp)Tham khảo Phần II, chương V481 m
3Đầu cosse ép Cu 50mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V0,610 đầu cốt
4Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế)Tham khảo Phần II, chương V151 m
5Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V0,110 đầu cốt
6Cáp CEV 24KV-25mm2Tham khảo Phần II, chương V31 m
7Cáp đồng trần 25mm2Tham khảo Phần II, chương V61 m
8Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V0,210 đầu cốt
9Lắp đặt và tháo kẹp quaiTham khảo Phần II, chương V3cái
10Lắp đặt và tháo kẹp hotlineTham khảo Phần II, chương V3cái
11Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTham khảo Phần II, chương V11 tủ
12Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,12100m
13Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2Tham khảo Phần II, chương V41 m
14Đầu cosse ép đồng 4mm2Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
15Đà sắt L75x75x8x800 (01 ốp)Tham khảo Phần II, chương V1Cây
16Thanh chống dẹt 60x6x920Tham khảo Phần II, chương V1Cây
17Nắp chụp bảo vệ đầu sứ MBATham khảo Phần II, chương V1Cái
18Nắp chụp bảo vệ LBFCOTham khảo Phần II, chương V1Cái
19Nắp chụp bảo vệ LATham khảo Phần II, chương V1Cái
20Bulon 6x50Tham khảo Phần II, chương V20Cái
21Bulon 8x60Tham khảo Phần II, chương V6Cái
22Bulon 12x40Tham khảo Phần II, chương V6Cái
23Bulon 12x60Tham khảo Phần II, chương V4Cái
24Bulon 16x60Tham khảo Phần II, chương V6Cái
25Bulon 16x100Tham khảo Phần II, chương V2Cái
26Bulon 16x250Tham khảo Phần II, chương V2Cây
27Bulon 16x300Tham khảo Phần II, chương V2Cây
28Bulon 16x350Tham khảo Phần II, chương V2Cái
29Vis 4x30Tham khảo Phần II, chương V5Cái
30Long đền tròn phi 8Tham khảo Phần II, chương V28Cái
31Long đền tròn phi 14Tham khảo Phần II, chương V48Cái
32Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V28Cái
33Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2 (Dây P, N, có liệt kê dây sau MCCB đến hạ áp)Tham khảo Phần II, chương V48m
34Đầu cosse ép Cu 50mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V6Cái
35Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế)Tham khảo Phần II, chương V15m
36Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V1Cái
37Cáp CEV 25mm2-24kVTham khảo Phần II, chương V3m
38Cáp đồng trần 25mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
39Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V2Bộ
40Kẹp quai U 2/0Tham khảo Phần II, chương V1Cái
41Kẹp hotline 2/0Tham khảo Phần II, chương V1Cái
42Ốc siết cáp 2/0Tham khảo Phần II, chương V1Cái
43Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V9Cái
44Tủ điệnTham khảo Phần II, chương V1Cái
45Cổ dê bắt tủ điệnTham khảo Phần II, chương V2Bộ
46Ống nhựa phi 90Tham khảo Phần II, chương V12m
47Co PVC phi 90Tham khảo Phần II, chương V4Cái
48Cổ dê bắt ống nhựa phi 90Tham khảo Phần II, chương V6Cái
49Bảng tên trạm bằng CompositeTham khảo Phần II, chương V1Cái
50Biển báo an toàn + biển báo tên TBATham khảo Phần II, chương V2Cái
51Đai Inox(1,2m) + khóa đai InoxTham khảo Phần II, chương V1Bộ
52Băng keo cách điện trung thếTham khảo Phần II, chương V2Cuộn
53Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2Tham khảo Phần II, chương V4m
54Đầu cosse ép đồng 4mm2Tham khảo Phần II, chương V8Cái
SR LÁNG BÊ TÔNG CHÂN TBA
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Tham khảo Phần II, chương V0,4m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V0,4m3
SS BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM
1Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V4,625m3
2Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo Phần II, chương V4,625m3
3Rải dây thép địaTham khảo Phần II, chương V0,510 m
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,03100m
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTham khảo Phần II, chương V0,1512100kg
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITham khảo Phần II, chương V110 cọc
7Cáp đồng trần 25mm2Tham khảo Phần II, chương V5m
8Cọc tiếp đất Ø16x2,4mTham khảo Phần II, chương V10Cây
9Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V1Cái
10Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg)Tham khảo Phần II, chương V4Sợi
11Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg)Tham khảo Phần II, chương V1Sợi
12Bulon 12x40Tham khảo Phần II, chương V3Cái
13Long đền tròn dày 5mm phi 12Tham khảo Phần II, chương V6Cái
14Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mmTham khảo Phần II, chương V11Cây
15Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTham khảo Phần II, chương V3Mét
16Sơn chống gỉTham khảo Phần II, chương V1Kg
17Đai Inox(1,2m) + khóa đai InoxTham khảo Phần II, chương V2Bộ
18Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12Tham khảo Phần II, chương V3Cái
ST BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM
1Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V1,038m3
2Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo Phần II, chương V1,038m3
3Rải dây thép địaTham khảo Phần II, chương V0,210 m
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,015100m
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTham khảo Phần II, chương V0,02100kg
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITham khảo Phần II, chương V0,210 cọc
7Cáp đồng trần 25mm2Tham khảo Phần II, chương V0,67m
8Cọc tiếp đất Ø16x2,4mTham khảo Phần II, chương V2Cây
9Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V1Cái
10Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg)Tham khảo Phần II, chương V1Sợi
11Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg)Tham khảo Phần II, chương V1Sợi
12Bulon 12x40Tham khảo Phần II, chương V1Cái
13Long đền tròn dày 5mm phi 12Tham khảo Phần II, chương V2Cái
14Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mmTham khảo Phần II, chương V2Cây
15Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTham khảo Phần II, chương V1,5Mét
16Sơn chống gỉTham khảo Phần II, chương V0,5Kg
17Đai Inox(1,2m) + khóa đai InoxTham khảo Phần II, chương V2Bộ
18Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12Tham khảo Phần II, chương V3Cái
SU LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CHO TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, Tham khảo Phần II, chương V11 máy
2Lắp đặt chống sét van Tham khảo Phần II, chương V0,3333 pha
3Lắp đặt át tômát và khởi động từ Tham khảo Phần II, chương V11 cái
4Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVTham khảo Phần II, chương V11 bộ
5Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại Tham khảo Phần II, chương V0,3331 bộ
6Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
7Bass L + ITham khảo Phần II, chương V1Bộ
8Chì 22KV - 3KTham khảo Phần II, chương V1Sợi
SV THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng, máy biến điện 1 pha 22 - 35KVTham khảo Phần II, chương V1máy
2Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kvTham khảo Phần II, chương V1cái
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnTham khảo Phần II, chương V1cái
4Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Tham khảo Phần II, chương V1bộ
5Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTham khảo Phần II, chương V1bộ
SW XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
SX Hình thức trụ đấu nối (ĐN-HT-1P3D-ABC)
1Boulon móc M16x300Tham khảo Phần II, chương V1Cây
2Kẹp ngừng cáp ABCTham khảo Phần II, chương V1Cái
3Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V4Cái
4Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V1Cái
5Băng cách điệnTham khảo Phần II, chương V1cuộn
SY Hình thức trụ đỡ thẳng (I-HT-1P3D-ABC)
1Boulon móc M16x250Tham khảo Phần II, chương V1Cây
2Kẹp treo cáp ABCTham khảo Phần II, chương V1Cái
3Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V2Cái
SZ Hình thức trụ ngừng cuối (DT-HT-1P3D-ABC)
1Boulon móc M16x250Tham khảo Phần II, chương V1Cây
2Kẹp ngừng cáp ABCTham khảo Phần II, chương V1Cái
3Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V2Cái
TA Liệt kê phần điện
1Cáp ABC 3x50 mm2Tham khảo Phần II, chương V0,0577km/dây
TB Bốc dỡ vật tư
1Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵnTham khảo Phần II, chương V2,8tấn
2Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnTham khảo Phần II, chương V2,8tấn
3Công tác bốc lên dây dẫn điện các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0671tấn
4Công tác bốc xuống dây dẫn điện các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0671tấn
5Công tác bốc lên cấu kiện thép các loạiTham khảo Phần II, chương V1tấn
6Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loạiTham khảo Phần II, chương V1tấn
TC THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTham khảo Phần II, chương V8sợi
2Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTham khảo Phần II, chương V2cái
3Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiTham khảo Phần II, chương V1bát
TD Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm BPC0657 tỉnh Bình Phước
TE XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
TF Móng bê tông trụ 12m
1Đào đất cấp III độ sâu > 1mTham khảo Phần II, chương V2,003m3
2Đắp đất hố móng độ chặt k=0,9Tham khảo Phần II, chương V0,327m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, chương V1,11m3
TG Trồng cột bê tông trụ 12m
1Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTham khảo Phần II, chương V1trụ
2Dựng trụ BTLT 12m đơnTham khảo Phần II, chương V1trụ
TH Hình thức trụ đấu nối 1 pha (ĐN-1P)
1Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Tham khảo Phần II, chương V11 bộ cách điện
2Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTham khảo Phần II, chương V1sứ
3Lắp đặt và tháo kẹp quaiTham khảo Phần II, chương V1cái
4Lắp đặt và tháo kẹp hotlineTham khảo Phần II, chương V1cái
5Sứ treo polymer 24 KVTham khảo Phần II, chương V1Chuỗi
6Giáp níu 50+ yếm cápTham khảo Phần II, chương V1Bộ
7Kẹp quai U 2/0Tham khảo Phần II, chương V1Cái
8Kẹp hotline 2/0Tham khảo Phần II, chương V1Cái
9Kẹp nhôm KN-AL-50/70Tham khảo Phần II, chương V2Cái
10Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V2Cái
11Cáp CEV 25mm2-24kVTham khảo Phần II, chương V9m
12Bulon mắt 16x250Tham khảo Phần II, chương V1Cây
13Bulon 16x300Tham khảo Phần II, chương V1Cây
14Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V4Cái
15UclevisTham khảo Phần II, chương V1Cái
16Sứ ống chỉTham khảo Phần II, chương V1Cái
17Khoen neo (ma ní)Tham khảo Phần II, chương V1Cái
TI Hình thức trụ dừng cuối 1 pha (DT-1P)
1Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Tham khảo Phần II, chương V11 bộ cách điện
2Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTham khảo Phần II, chương V1sứ
3Sứ treo polymer 24 KVTham khảo Phần II, chương V1Chuỗi
4UclevisTham khảo Phần II, chương V1Cái
5Sứ ống chỉTham khảo Phần II, chương V1Cái
6Giáp níu 50+ yếm cápTham khảo Phần II, chương V1Bộ
7Kẹp nhôm KN-AL-50/70Tham khảo Phần II, chương V2Cái
8Bulon mắt 16x250Tham khảo Phần II, chương V1Cây
9Bulon 16x250Tham khảo Phần II, chương V1Cây
10Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V4Cái
11Khoen neo (ma ní)Tham khảo Phần II, chương V1Cái
TJ Đường dây trung thế và phụ kiện
1Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH50Tham khảo Phần II, chương V0,02061 km dây
2Cáp nhôm trần lõi thép AC50Tham khảo Phần II, chương V0,02061 km dây
3Thẻ thứ tự phaTham khảo Phần II, chương V2cái
4Bảng tên số trụ và biền báo nguy hiểmTham khảo Phần II, chương V1cái
TK PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Tham khảo Phần II, chương V1bộ
2Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2 (Dây P, N, có liệt kê dây sau MCCB đến hạ áp)Tham khảo Phần II, chương V481 m
3Đầu cosse ép Cu 50mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V0,610 đầu cốt
4Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế)Tham khảo Phần II, chương V151 m
5Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V0,110 đầu cốt
6Cáp CEV 24KV-25mm2Tham khảo Phần II, chương V31 m
7Cáp đồng trần 25mm2Tham khảo Phần II, chương V61 m
8Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V0,210 đầu cốt
9Lắp đặt và tháo kẹp quaiTham khảo Phần II, chương V3cái
10Lắp đặt và tháo kẹp hotlineTham khảo Phần II, chương V3cái
11Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTham khảo Phần II, chương V11 tủ
12Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,12100m
13Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2Tham khảo Phần II, chương V41 m
14Đầu cosse ép đồng 4mm2Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
15Đà sắt L75x75x8x800 (01 ốp)Tham khảo Phần II, chương V1Cây
16Thanh chống dẹt 60x6x920Tham khảo Phần II, chương V1Cây
17Nắp chụp bảo vệ đầu sứ MBATham khảo Phần II, chương V1Cái
18Nắp chụp bảo vệ LBFCOTham khảo Phần II, chương V1Cái
19Nắp chụp bảo vệ LATham khảo Phần II, chương V1Cái
20Bulon 6x50Tham khảo Phần II, chương V20Cái
21Bulon 8x60Tham khảo Phần II, chương V6Cái
22Bulon 12x40Tham khảo Phần II, chương V6Cái
23Bulon 12x60Tham khảo Phần II, chương V4Cái
24Bulon 16x60Tham khảo Phần II, chương V6Cái
25Bulon 16x100Tham khảo Phần II, chương V2Cái
26Bulon 16x250Tham khảo Phần II, chương V2Cây
27Bulon 16x300Tham khảo Phần II, chương V2Cây
28Bulon 16x350Tham khảo Phần II, chương V2Cái
29Vis 4x30Tham khảo Phần II, chương V5Cái
30Long đền tròn phi 8Tham khảo Phần II, chương V28Cái
31Long đền tròn phi 14Tham khảo Phần II, chương V48Cái
32Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V28Cái
33Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2 (Dây P, N, có liệt kê dây sau MCCB đến hạ áp)Tham khảo Phần II, chương V48m
34Đầu cosse ép Cu 50mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V6Cái
35Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế)Tham khảo Phần II, chương V15m
36Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V1Cái
37Cáp CEV 25mm2-24kVTham khảo Phần II, chương V3m
38Cáp đồng trần 25mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
39Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V2Bộ
40Kẹp quai U 2/0Tham khảo Phần II, chương V1Cái
41Kẹp hotline 2/0Tham khảo Phần II, chương V1Cái
42Ốc siết cáp 2/0Tham khảo Phần II, chương V1Cái
43Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V9Cái
44Tủ điệnTham khảo Phần II, chương V1Cái
45Cổ dê bắt tủ điệnTham khảo Phần II, chương V2Bộ
46Ống nhựa phi 90Tham khảo Phần II, chương V12m
47Co PVC phi 90Tham khảo Phần II, chương V4Cái
48Cổ dê bắt ống nhựa phi 90Tham khảo Phần II, chương V6Cái
49Bảng tên trạm bằng CompositeTham khảo Phần II, chương V1Cái
50Biển báo an toàn + biển báo tên TBATham khảo Phần II, chương V2Cái
51Đai Inox(1,2m) + khóa đai InoxTham khảo Phần II, chương V1Bộ
52Băng keo cách điện trung thếTham khảo Phần II, chương V2Cuộn
53Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2Tham khảo Phần II, chương V4m
54Đầu cosse ép đồng 4mm2Tham khảo Phần II, chương V8Cái
TL LÁNG BÊ TÔNG CHÂN TBA
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Tham khảo Phần II, chương V0,4m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V0,4m3
TM BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM
1Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V4,625m3
2Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo Phần II, chương V4,625m3
3Rải dây thép địaTham khảo Phần II, chương V0,510 m
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,03100m
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTham khảo Phần II, chương V0,1512100kg
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITham khảo Phần II, chương V110 cọc
7Cáp đồng trần 25mm2Tham khảo Phần II, chương V5m
8Cọc tiếp đất Ø16x2,4mTham khảo Phần II, chương V10Cây
9Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V1Cái
10Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg)Tham khảo Phần II, chương V4Sợi
11Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg)Tham khảo Phần II, chương V1Sợi
12Bulon 12x40Tham khảo Phần II, chương V3Cái
13Long đền tròn dày 5mm phi 12Tham khảo Phần II, chương V6Cái
14Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mmTham khảo Phần II, chương V11Cây
15Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTham khảo Phần II, chương V3Mét
16Sơn chống gỉTham khảo Phần II, chương V1Kg
17Đai Inox(1,2m) + khóa đai InoxTham khảo Phần II, chương V2Bộ
18Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12Tham khảo Phần II, chương V3Cái
TN BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM
1Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V1,038m3
2Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo Phần II, chương V1,038m3
3Rải dây thép địaTham khảo Phần II, chương V0,210 m
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,015100m
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTham khảo Phần II, chương V0,02100kg
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITham khảo Phần II, chương V0,210 cọc
7Cáp đồng trần 25mm2Tham khảo Phần II, chương V0,67m
8Cọc tiếp đất Ø16x2,4mTham khảo Phần II, chương V2Cây
9Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V1Cái
10Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg)Tham khảo Phần II, chương V1Sợi
11Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg)Tham khảo Phần II, chương V1Sợi
12Bulon 12x40Tham khảo Phần II, chương V1Cái
13Long đền tròn dày 5mm phi 12Tham khảo Phần II, chương V2Cái
14Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mmTham khảo Phần II, chương V2Cây
15Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTham khảo Phần II, chương V1,5Mét
16Sơn chống gỉTham khảo Phần II, chương V0,5Kg
17Đai Inox(1,2m) + khóa đai InoxTham khảo Phần II, chương V2Bộ
18Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12Tham khảo Phần II, chương V3Cái
TO LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CHO TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, Tham khảo Phần II, chương V11 máy
2Lắp đặt chống sét van Tham khảo Phần II, chương V0,3333 pha
3Lắp đặt át tômát và khởi động từ Tham khảo Phần II, chương V11 cái
4Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVTham khảo Phần II, chương V11 bộ
5Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại Tham khảo Phần II, chương V0,3331 bộ
6Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
7Bass L + ITham khảo Phần II, chương V1Bộ
8Chì 22KV - 3KTham khảo Phần II, chương V1Sợi
TP THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng, máy biến điện 1 pha 22 - 35KVTham khảo Phần II, chương V1máy
2Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kvTham khảo Phần II, chương V1cái
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnTham khảo Phần II, chương V1cái
4Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Tham khảo Phần II, chương V1bộ
5Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTham khảo Phần II, chương V1bộ
TQ XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
TR Hình thức trụ đấu nối (ĐN-HT-1P3D-ABC)
1Boulon móc M16x300Tham khảo Phần II, chương V1Cây
2Kẹp ngừng cáp ABCTham khảo Phần II, chương V1Cái
3Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V4Cái
4Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V1Cái
5Băng cách điệnTham khảo Phần II, chương V1cuộn
TS Hình thức trụ đỡ thẳng (I-HT-1P3D-ABC)
1Boulon móc M16x250Tham khảo Phần II, chương V1Cây
2Kẹp treo cáp ABCTham khảo Phần II, chương V1Cái
3Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V2Cái
TT Hình thức trụ ngừng 2 phía không ép lèo (2DT-HT-1P3D-ABC)
1Boulon móc M16x250Tham khảo Phần II, chương V2Cây
2Kẹp ngừng cáp ABCTham khảo Phần II, chương V2Cái
3Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V4Cái
TU Hình thức trụ ngừng cuối (DT-HT-1P3D-ABC)
1Boulon móc M16x250Tham khảo Phần II, chương V1Cây
2Kẹp ngừng cáp ABCTham khảo Phần II, chương V1Cái
3Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V2Cái
TV Liệt kê phần điện
1Cáp ABC 3x50 mm2Tham khảo Phần II, chương V0,0855km/dây
TW Bốc dỡ vật tư
1Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵnTham khảo Phần II, chương V1,5tấn
2Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnTham khảo Phần II, chương V1,5tấn
3Công tác bốc lên dây dẫn điện các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0982tấn
4Công tác bốc xuống dây dẫn điện các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0982tấn
5Công tác bốc lên cấu kiện thép các loạiTham khảo Phần II, chương V1tấn
6Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loạiTham khảo Phần II, chương V1tấn
TX THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTham khảo Phần II, chương V8sợi
2Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTham khảo Phần II, chương V2cái
3Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiTham khảo Phần II, chương V1bát
TY Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm BPC0752 tỉnh Bình Phước
TZ XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
UA Móng bê tông trụ 12m
1Đào đất cấp III độ sâu > 1mTham khảo Phần II, chương V2,003m3
2Đắp đất hố móng độ chặt k=0,9Tham khảo Phần II, chương V0,327m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, chương V1,11m3
UB Trồng cột bê tông trụ 12m
1Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTham khảo Phần II, chương V1trụ
2Dựng trụ BTLT 12m đơnTham khảo Phần II, chương V1trụ
UC Hình thức trụ đấu nối 1 pha (ĐN-1P)
1Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Tham khảo Phần II, chương V11 bộ cách điện
2Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTham khảo Phần II, chương V1sứ
3Lắp đặt và tháo kẹp quaiTham khảo Phần II, chương V1cái
4Lắp đặt và tháo kẹp hotlineTham khảo Phần II, chương V1cái
5Sứ treo polymer 24 KVTham khảo Phần II, chương V1Chuỗi
6Giáp níu 50+ yếm cápTham khảo Phần II, chương V1Bộ
7Kẹp quai U 2/0Tham khảo Phần II, chương V1Cái
8Kẹp hotline 2/0Tham khảo Phần II, chương V1Cái
9Kẹp nhôm KN-AL-50/70Tham khảo Phần II, chương V2Cái
10Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V2Cái
11Cáp CEV 25mm2-24kVTham khảo Phần II, chương V9m
12Bulon mắt 16x250Tham khảo Phần II, chương V1Cây
13Bulon 16x300Tham khảo Phần II, chương V1Cây
14Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V4Cái
15UclevisTham khảo Phần II, chương V1Cái
16Sứ ống chỉTham khảo Phần II, chương V1Cái
17Khoen neo (ma ní)Tham khảo Phần II, chương V1Cái
UD Hình thức trụ dừng cuối 1 pha (DT-1P)
1Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Tham khảo Phần II, chương V11 bộ cách điện
2Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTham khảo Phần II, chương V1sứ
3Sứ treo polymer 24 KVTham khảo Phần II, chương V1Chuỗi
4UclevisTham khảo Phần II, chương V1Cái
5Sứ ống chỉTham khảo Phần II, chương V1Cái
6Giáp níu 50+ yếm cápTham khảo Phần II, chương V1Bộ
7Kẹp nhôm KN-AL-50/70Tham khảo Phần II, chương V2Cái
8Bulon mắt 16x250Tham khảo Phần II, chương V1Cây
9Bulon 16x250Tham khảo Phần II, chương V1Cây
10Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V4Cái
11Khoen neo (ma ní)Tham khảo Phần II, chương V1Cái
UE Đường dây trung thế và phụ kiện
1Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH50Tham khảo Phần II, chương V0,01031 km dây
2Cáp nhôm trần lõi thép AC50Tham khảo Phần II, chương V0,01031 km dây
3Thẻ thứ tự phaTham khảo Phần II, chương V2cái
4Bảng tên số trụ và biền báo nguy hiểmTham khảo Phần II, chương V1cái
UF PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Tham khảo Phần II, chương V1bộ
2Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2 (Dây P, N, có liệt kê dây sau MCCB đến hạ áp)Tham khảo Phần II, chương V481 m
3Đầu cosse ép Cu 50mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V0,610 đầu cốt
4Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế)Tham khảo Phần II, chương V151 m
5Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V0,110 đầu cốt
6Cáp CEV 24KV-25mm2Tham khảo Phần II, chương V31 m
7Cáp đồng trần 25mm2Tham khảo Phần II, chương V61 m
8Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V0,210 đầu cốt
9Lắp đặt và tháo kẹp quaiTham khảo Phần II, chương V3cái
10Lắp đặt và tháo kẹp hotlineTham khảo Phần II, chương V3cái
11Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTham khảo Phần II, chương V11 tủ
12Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,12100m
13Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2Tham khảo Phần II, chương V41 m
14Đầu cosse ép đồng 4mm2Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
15Đà sắt L75x75x8x800 (01 ốp)Tham khảo Phần II, chương V1Cây
16Thanh chống dẹt 60x6x920Tham khảo Phần II, chương V1Cây
17Nắp chụp bảo vệ đầu sứ MBATham khảo Phần II, chương V1Cái
18Nắp chụp bảo vệ LBFCOTham khảo Phần II, chương V1Cái
19Nắp chụp bảo vệ LATham khảo Phần II, chương V1Cái
20Bulon 6x50Tham khảo Phần II, chương V20Cái
21Bulon 8x60Tham khảo Phần II, chương V6Cái
22Bulon 12x40Tham khảo Phần II, chương V6Cái
23Bulon 12x60Tham khảo Phần II, chương V4Cái
24Bulon 16x60Tham khảo Phần II, chương V6Cái
25Bulon 16x100Tham khảo Phần II, chương V2Cái
26Bulon 16x250Tham khảo Phần II, chương V2Cây
27Bulon 16x300Tham khảo Phần II, chương V2Cây
28Bulon 16x350Tham khảo Phần II, chương V2Cái
29Vis 4x30Tham khảo Phần II, chương V5Cái
30Long đền tròn phi 8Tham khảo Phần II, chương V28Cái
31Long đền tròn phi 14Tham khảo Phần II, chương V48Cái
32Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Tham khảo Phần II, chương V28Cái
33Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2 (Dây P, N, có liệt kê dây sau MCCB đến hạ áp)Tham khảo Phần II, chương V48m
34Đầu cosse ép Cu 50mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V6Cái
35Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế)Tham khảo Phần II, chương V15m
36Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V1Cái
37Cáp CEV 25mm2-24kVTham khảo Phần II, chương V3m
38Cáp đồng trần 25mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
39Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựaTham khảo Phần II, chương V2Bộ
40Kẹp quai U 2/0Tham khảo Phần II, chương V1Cái
41Kẹp hotline 2/0Tham khảo Phần II, chương V1Cái
42Ốc siết cáp 2/0Tham khảo Phần II, chương V1Cái
43Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V9Cái
44Tủ điệnTham khảo Phần II, chương V1Cái
45Cổ dê bắt tủ điệnTham khảo Phần II, chương V2Bộ
46Ống nhựa phi 90Tham khảo Phần II, chương V12m
47Co PVC phi 90Tham khảo Phần II, chương V4Cái
48Cổ dê bắt ống nhựa phi 90Tham khảo Phần II, chương V6Cái
49Bảng tên trạm bằng CompositeTham khảo Phần II, chương V1Cái
50Biển báo an toàn + biển báo tên TBATham khảo Phần II, chương V2Cái
51Đai Inox(1,2m) + khóa đai InoxTham khảo Phần II, chương V1Bộ
52Băng keo cách điện trung thếTham khảo Phần II, chương V2Cuộn
53Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2Tham khảo Phần II, chương V4m
54Đầu cosse ép đồng 4mm2Tham khảo Phần II, chương V8Cái
UG LÁNG BÊ TÔNG CHÂN TBA
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Tham khảo Phần II, chương V0,4m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V0,4m3
UH BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM
1Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V4,625m3
2Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo Phần II, chương V4,625m3
3Rải dây thép địaTham khảo Phần II, chương V0,510 m
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,03100m
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTham khảo Phần II, chương V0,1512100kg
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITham khảo Phần II, chương V110 cọc
7Cáp đồng trần 25mm2Tham khảo Phần II, chương V5m
8Cọc tiếp đất Ø16x2,4mTham khảo Phần II, chương V10Cây
9Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V1Cái
10Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg)Tham khảo Phần II, chương V4Sợi
11Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg)Tham khảo Phần II, chương V1Sợi
12Bulon 12x40Tham khảo Phần II, chương V3Cái
13Long đền tròn dày 5mm phi 12Tham khảo Phần II, chương V6Cái
14Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mmTham khảo Phần II, chương V11Cây
15Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTham khảo Phần II, chương V3Mét
16Sơn chống gỉTham khảo Phần II, chương V1Kg
17Đai Inox(1,2m) + khóa đai InoxTham khảo Phần II, chương V2Bộ
18Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12Tham khảo Phần II, chương V3Cái
UI BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM
1Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V1,038m3
2Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo Phần II, chương V1,038m3
3Rải dây thép địaTham khảo Phần II, chương V0,210 m
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,015100m
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTham khảo Phần II, chương V0,02100kg
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITham khảo Phần II, chương V0,210 cọc
7Cáp đồng trần 25mm2Tham khảo Phần II, chương V0,67m
8Cọc tiếp đất Ø16x2,4mTham khảo Phần II, chương V2Cây
9Kẹp ép nhôm WR 279Tham khảo Phần II, chương V1Cái
10Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg)Tham khảo Phần II, chương V1Sợi
11Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg)Tham khảo Phần II, chương V1Sợi
12Bulon 12x40Tham khảo Phần II, chương V1Cái
13Long đền tròn dày 5mm phi 12Tham khảo Phần II, chương V2Cái
14Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mmTham khảo Phần II, chương V2Cây
15Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTham khảo Phần II, chương V1,5Mét
16Sơn chống gỉTham khảo Phần II, chương V0,5Kg
17Đai Inox(1,2m) + khóa đai InoxTham khảo Phần II, chương V2Bộ
18Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12Tham khảo Phần II, chương V3Cái
UJ Bốc dỡ vật tư
1Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵnTham khảo Phần II, chương V1,7tấn
2Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnTham khảo Phần II, chương V1,7tấn
3Công tác bốc lên dây dẫn điện các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0304tấn
4Công tác bốc xuống dây dẫn điện các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0304tấn
5Công tác bốc lên cấu kiện thép các loạiTham khảo Phần II, chương V1tấn
6Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loạiTham khảo Phần II, chương V1tấn
UK LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CHO TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, Tham khảo Phần II, chương V11 máy
2Lắp đặt chống sét van Tham khảo Phần II, chương V0,3333 pha
3Lắp đặt át tômát và khởi động từ Tham khảo Phần II, chương V11 cái
4Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVTham khảo Phần II, chương V11 bộ
5Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại Tham khảo Phần II, chương V0,3331 bộ
6Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
7Bass L + ITham khảo Phần II, chương V1Bộ
8Chì 22KV - 3KTham khảo Phần II, chương V1Sợi
UL THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng, máy biến điện 1 pha 22 - 35KVTham khảo Phần II, chương V1máy
2Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kvTham khảo Phần II, chương V1cái
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnTham khảo Phần II, chương V1cái
4Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Tham khảo Phần II, chương V1bộ
5Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTham khảo Phần II, chương V1bộ
UM THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTham khảo Phần II, chương V7sợi
2Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTham khảo Phần II, chương V2cái
3Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiTham khảo Phần II, chương V1bát
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.36E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp cấp 4 trở lên trong đó có hạng mục triển khai thi công đường dây và trạm biến ápTương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc triển khai thi công đường dây và trạm biến áp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.180.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Số lượng chỉ huy trưởng công trình 1 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện, cơ điện (bản chứng thực).2. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình: Thi công kéo điện công trình công nghiệp, hoặc thi công kéo điện cho trạm BTS Kèm theo tài liệu chứng minh:- Hoặc quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của công trình tương tự đã hoàn thành sao y Công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực.- Hoặc bản chứng thực văn bản, tài liệu xác nhận của chủ đầu tư trực tiếp tham gia thi công công trình đó.)3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.55
2 Số lượng cán bộ kỹ thuật 5 1. Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, cơ điện (kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ): ≥ 3 người2. Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng (kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ): ≥ 2 người3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê)5
2 Máy ép đầu cos Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê)5
3 Máy cắt bê tông Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê)5
4 Máy trộn bê tông Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê)5
5 Đầm bàn Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê)5
6 Máy đầm dùi Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê)5
7 Cẩu 5 tấn Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê)5
8 Máy đo điện trở Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê)5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->