Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220642333-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN NHÂN PHƯỚC QUẢNG NAM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220642263 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ thực hiện Nghị quyết số 48/NQ-HĐND của HĐND tỉnh Quảng Nam. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-14 17:04:00 đến ngày 2022-06-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,252,615,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8789225E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.757845E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 880.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (được cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định hiện hành).- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV có giá trị 900.000.000 đồng trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình cấp IV có tổng giá trị 900.000.000 đồng trở lên- Phải là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh (nếu liên danh).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ tương ứng; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trình hoặc các tài liệu có liên quan khác để chứng minh năng lực(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự trong gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, có giá trị 900.000.000 đồng trở lên- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ tương ứng; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có ghi rõ chức danh kỹ thuật công trình hoặc các tài liệu có liên quan khác để chứng minh năng lực(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ an toàn lao động hoặc đã tốt nghiệp trung cấp bảo hộ lao động- Đã từng làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, có giá trị 900.000.000 đồng trở lên- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ tương ứng; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có ghi rõ chức danh cán bộ an toàn lao động công trình hoặc các tài liệu có liên quan khác để chứng minh năng lực(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi 1.5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu, giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN NHÂN PHƯỚC QUẢNG NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trụ sở xã Tr’hy; hạng mục: Sân nền, tường rào, cổng ngõ 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ thực hiện Nghị quyết số 48/NQ-HĐND của HĐND tỉnh Quảng Nam. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh tính hợp lệ E-HSDT - Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm( Báo cáo tài chính 2019,2020,2021, tài liệu chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ thuế năm 2021, hóa đơn chứng minh doanh thu bình quân từ hoạt động xây lắp) - Tài liệu chứng minh về năng lực kỹ thuật đối với gói thầu - Tài liệu chứng minh về năng lực huy động thiết bị cho gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Tây Giang. Địa chỉ: Thôn Agrồng , xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam Điện thoại: 0235.3796015 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Văn Lượm, chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tây Giang. Địa chỉ: Thôn Agrồng, Xã A tiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3796015 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Nhân Phước Quảng Nam, địa chỉ: Thôn An Thành 2, xã Bình An, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; điện thoại:0987226421 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax:0235.3810396 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TƯỜNG RÀO - CỔNG NGÕ | |||
| B | Tường rào lam bê tông ly tâm đúc sẵn (Đoạn AB và BC) và cổng chính, cổng phụ | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 41,4256 | m3 |
| 2 | Đào đất móng rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,3564 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32,6767 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,832 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép móng trụ đường kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0601 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép móng trụ đường kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0644 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng trụ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3588 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng trụ đá 1x2 M200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,1093 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8772 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng đá 2x4 M150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,556 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,484 | m2 |
| 12 | SXLD cốt thép dầm, giằng đường kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0367 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép dầm, giằng đường kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2647 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2 M200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,1484 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,12 | m2 |
| 16 | Bê tông trụ, cột đá 1x2 M200, cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,656 | m3 |
| 17 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ (95x135x190)mm, dày >10cm, cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,7915 | m3 |
| 18 | Xây trụ bằng gạch thẻ (55x90x190)mm, VXM mac 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,1772 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch ống VXM M50, chiều dày 1,5cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60,38 | m2 |
| 20 | Lắp đặt các cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 362 | CK |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50, dày 1,8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 84,7 | m |
| 22 | Ốp gạch gốm (60x240) tường, trụ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42,12 | Viên |
| 23 | Trát trụ VXM mác 75 dày 15mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 78,91 | m2 |
| 24 | Ốp đá Granit vào trụ, tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,36 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm giằng VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,484 | m2 |
| 26 | Đắp phào chỉ, gờ chỉ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 210 | m |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 03 nước màu trắng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 180,7104 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 03 nước (01 nước lót, 02 nước màu) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 160,774 | m2 |
| 29 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 43,436 | m2 |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2271 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái cổng chính đá 1x2 M200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,4749 | m3 |
| 32 | Lợp mái ngói vẩy cá, loại ngói 75 viên /m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,256 | m2 |
| 33 | GCLD con sơn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 34 | GCLD cánh cửa sắt 02 cánh (tính cả sơn) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,4125 | m2 |
| 35 | GCLD bộ khóa cổng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 36 | GCLD bảng tên cơ quan bằng tấm đá Granit, khắc chữ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,465 | m2 |
| C | Tường rào trụ BTCT lưới B40 | |||
| 1 | Đào đất móng băng rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,886 | m3 |
| 2 | Đào đất móng cột rộng > 1m, sâu >1m đất C3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,5563 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,886 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,5525 | m3 |
| 5 | Xây móng gạch thẻ (55x90x190) VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,925 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng trụ tường rào | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1386 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng đá 2x4 M150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,7167 | m3 |
| 8 | Ván khuôn trụ BTĐS, ván khuôn gỗ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,053 | m2 |
| 9 | SXLD cốt thép trụ BTCT đúc sẵn, đường kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1044 | tấn |
| 10 | Bê tông trụ đúc sẵn, đá 1x2 M200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7897 | m3 |
| 11 | Lắp đặt các cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | CK |
| 12 | Xây tường thẳng gạch không nung rỗng (95x135x190) chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,828 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch ống VXM 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36,56 | m2 |
| 14 | Trát trụ VXM mác 75 dày 15 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,28 | m2 |
| 15 | Đắp phào chỉ, gờ chỉ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45,7 | m |
| 16 | Sơn trụ tường rào 03 nước màu trắng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,28 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 03 nước (01 nước lót, 02 nước màu) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36,56 | m2 |
| 18 | GCLD lưới B40 khung thép V5 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 54,84 | m2 |
| D | NỀN SÂN | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đỗ ra bải thải, bải tập kết bằng nhân công, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 126,2198 | m3 |
| 2 | Làm lớp giấy dầu chống mất nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.515,9231 | m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông sân nền | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 51,4425 | m2 |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2 M200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 157,3436 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 450,2396 | m3 |
| 6 | Đào đất móng rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 121,9199 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 397,9502 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 338,625 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,874 | m3 |
| 10 | Xây bồn hoa bằng gạch thẻ (55x90x190), VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,368 | m3 |
| 11 | Trát bồn hoa xây gạch thẻ VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80,64 | m2 |
| 12 | Sơn bồn hoa, 03 nước màu trắng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 49,92 | m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mương thoát nước và hố thu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 361,04 | m2 |
| 14 | Bê tông mương thoát nước, hố thu và chân móng gia cố taluy đá 1x2 M200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45,7218 | m3 |
| 15 | SXLD cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,1899 | tấn |
| 16 | GCLD ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan BTĐS | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 172 | m2 |
| 17 | Bê tông tấm BTĐS, đá 1x2 mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,04 | m3 |
| 18 | Ốp mái taluy bằng tấm BTĐS, trọng lượng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 860 | CK |
| 19 | Lắp đặt các cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 148 | CK |
| 20 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D315 dày 9,2mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48 | m |
| 21 | GCLD ván khuôn gỗ, ván khuôn bản mặt mương thoát nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37,98 | m2 |
| 22 | Bê tông bản mặt mương thoát nước, đá 1x2 M200, dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | m3 |
| 23 | SXLD cốt thép bản mặt mương thoát nước, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1004 | Tấn |
| 24 | SXLD cốt thép bản mặt mương thoát nước, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5222 | Tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8789225E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.757845E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 880.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (được cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định hiện hành).- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV có giá trị 900.000.000 đồng trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình cấp IV có tổng giá trị 900.000.000 đồng trở lên- Phải là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh (nếu liên danh).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ tương ứng; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trình hoặc các tài liệu có liên quan khác để chứng minh năng lực(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự trong gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, có giá trị 900.000.000 đồng trở lên- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ tương ứng; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có ghi rõ chức danh kỹ thuật công trình hoặc các tài liệu có liên quan khác để chứng minh năng lực(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ an toàn lao động hoặc đã tốt nghiệp trung cấp bảo hộ lao động- Đã từng làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, có giá trị 900.000.000 đồng trở lên- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ tương ứng; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có ghi rõ chức danh cán bộ an toàn lao động công trình hoặc các tài liệu có liên quan khác để chứng minh năng lực(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn 250l | Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn 5kW | Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi 1.5kW | Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn 1kW | Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy hàn 23kW | Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch 1,7kW | Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy phát điện | Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu, giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị | 2 |
| 11 | Máy thủy bình | Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi