Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình Xây dựng cổng tường rào, mương thoát nước và sân đường nội bộ Trường tiểu học Long Bình, xã An Hải

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220645224-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2022 10:24:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Phước
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình Xây dựng cổng tường rào, mương thoát nước và sân đường nội bộ Trường tiểu học Long Bình, xã An Hải
Số hiệu KHLCNT 20220532451
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-17 08:23:00 đến ngày 2022-06-24 10:24:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 340,030,799 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,100,000 VNĐ ((Năm triệu một trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.02E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại công trình: Công trình dân dụng;- Cấp công trình: Cấp IV;- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công, Quyết định phê duyệt cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 238.021.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥476.042.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng có bằng đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực và đã hoàn thành vị trí tương tự ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC và chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng dân dụng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật thi công có bằng đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; đã hoàn thành vị trí tương tự ít nhất 02 hợp đồng công trình dân dụng cấp IV.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực và đã hoàn thành vị trí tương tự ít nhất 02 hợp đồng công trình dân dụng cấp IV.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC và chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy cắt uốn thép - công suất: 5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép - công suất: 5KW
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy mài - công suất: 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài - công suất: 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1KW
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,7m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,7m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn xoay chiều - công suất: 14KW÷23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều - công suất: 14KW÷23KW
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy khoan cầm tay - công suất 0,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay - công suất 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn bê tông - dung tích 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông - dung tích 250l
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ - tải trọng ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ - tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Phước
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình Xây dựng cổng tường rào, mương thoát nước và sân đường nội bộ Trường tiểu học Long Bình, xã An Hải
Xây dựng cổng tường rào, mương thoát nước và sân đường nội bộ Trường tiểu học Long Bình, xã An Hải
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Phước , địa chỉ: 24 Nguyễn Huệ - thị trấn Phước Dân - huyện Ninh Phước - tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu và đơn vị thụ hưởng là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ninh Phước.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng An Lộc Ninh Thuận. - Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ Tầng huyện Ninh Phước. + Đơn vị lập, thẩm định E-HSMT: - Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Phú Mỹ; - Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ninh Phước; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ninh Phước


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Phước , địa chỉ: 24 Nguyễn Huệ - thị trấn Phước Dân - huyện Ninh Phước - tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu và đơn vị thụ hưởng là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ninh Phước.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản chụp có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng trong lĩnh vực Thi công xây lắp công trình Dân dụng hạng III trở lên được cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực; - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính từ 2019 đến 2021 và bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính từ 2019 đến 2021; - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản chụp có công chứng văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề. + Quyết định bổ nhiệm các chức danh đối với kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt đã từng tham gia hoàn thành các gói thầu và văn bản xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng kinh nghiệm: - Bản chụp hợp đồng xây lắp; - Bản chụp Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền trong đó có thể hiện qui mô, cấp công trình và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đáp ứng theo qui định của E-HSMT; - Bản chụp Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. * Ghi chú: Tất cả các tài liệu (bản gốc) chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đính kèm và thông tin kê khai trong E-HSDT phải được chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu với Chủ đầu tư trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.100.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu và đơn vị thụ hưởng là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ninh Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ninh Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận; Địa chỉ: Số 57, đường 16 tháng 4, Tp. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH huyện Ninh Phước.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN
và hồ sơ thiết kế
0,15100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế41,036m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế39,812m3
4Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,622m3
5Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế15,632m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,584m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,456m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,856m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế4,704m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,046tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,068tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,088tấn
13Thép V40*40 dày 4,0lyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế174,25kg
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,642tấn
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,036100m2
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,096100m2
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,602100m2
18Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế7,682m3
19Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế6,64m3
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế49,9m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế202,61m2
22Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế26,2m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế310,2m
24Trát gờ nổi mặt chân tường ràoTheo TCVN và hồ sơ thiết kế41,787m2
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo TCVN và hồ sơ thiết kế17,266m2
26Gia công hàng rào song sắtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế22,463m2
27Chông rào sắt hộpTheo TCVN và hồ sơ thiết kế9,825m2
28Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo TCVN và hồ sơ thiết kế12,638m2
29Cửa sắt cổng chính và cổng phụTheo TCVN và hồ sơ thiết kế12,638m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế22,463m2
31Bả bằng bột bả vào tườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế278,71m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế278,36m2
33Gia công cột bằng thép hìnhTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,043tấn
34Lắp dựng cột thép các loạiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,043tấn
35Gia công khung thép hộp bảng hiệuTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,032tấn
36Lắp dựng khung thép bảng hiệuTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,032tấn
37Ốp tôn phẳng dày 4,0zem làm bảng hiệuTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,052100m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế38,402m2
39Sơn chữ trên bảng hiệuTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
B HẠNG MỤC: MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo TCVN
và hồ sơ thiết kế
2,895m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế21,718m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế10,557m3
4Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn rácTheo TCVN và hồ sơ thiết kế14,4m3
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế28,456m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo TCVN và hồ sơ thiết kế28,456m3
7Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,183m3
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,904m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế66,48m2
10Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo TCVN và hồ sơ thiết kế46,92m2
11Bê tông tấm đan mác 250Theo TCVN và hồ sơ thiết kế4,525m3
12tháo dỡ tấm đan hiện trạngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế49cái
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế4,525cái
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,142100m2
15Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế4,673100kg
16Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 315mm chiều dày 12,1mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,275100m
17Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính >70mm, chiều sâu khoan >40cmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2lỗ khoan
C SÂN BÊ TÔNG
1Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo TCVN
và hồ sơ thiết kế
2,038m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,038m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.02E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại công trình: Công trình dân dụng;- Cấp công trình: Cấp IV;- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công, Quyết định phê duyệt cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 238.021.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥476.042.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Chỉ huy trưởng có bằng đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực và đã hoàn thành vị trí tương tự ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC và chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng dân dụng: 1 Kỹ thuật thi công có bằng đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; đã hoàn thành vị trí tương tự ít nhất 02 hợp đồng công trình dân dụng cấp IV.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.53
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công: 1 Có bằng đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực và đã hoàn thành vị trí tương tự ít nhất 02 hợp đồng công trình dân dụng cấp IV.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC và chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7KW Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7KW3
2 Máy cắt uốn thép - công suất: 5KW Máy cắt uốn thép - công suất: 5KW3
3 Máy mài - công suất: 1,7KW Máy mài - công suất: 1,7KW2
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1KW Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1KW3
5 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5KW Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5KW3
6 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70kg Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70kg1
7 Máy đào bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,7m3 Máy đào bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,7m31
8 Máy hàn xoay chiều - công suất: 14KW÷23KW Máy hàn xoay chiều - công suất: 14KW÷23KW4
9 Máy khoan cầm tay - công suất 0,5KW Máy khoan cầm tay - công suất 0,5KW3
10 Máy trộn bê tông - dung tích 250l Máy trộn bê tông - dung tích 250l4
11 Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 tấn Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 tấn1
12 Ô tô tự đổ - tải trọng ≥ 5 tấn Ô tô tự đổ - tải trọng ≥ 5 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->