Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220648904-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG MINH KHANG |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220648809 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 08:17:00 đến ngày 2022-06-27 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,855,005,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng với Cơ quan nhà nước, Đơn vị sự nghiệp công lập thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III đã hoàn thành xong, thi công các công việc tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp.- Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND..- Tài liệu chứng minh các bên đã hoàn thành các nghĩa vụ với nhau bằng bản gốc hoặc bản sao công chứng chứng thực bao gồm: Quyết định phê duyệt gói thầu, Hợp đồng kinh tế, bảng giá phụ lục hợp đồng; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng; Bản sao hóa đơn tài chính... (áp dụng đối với nhà thầu độc lập cũng như nhà thầu liên danh).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường (01 người)Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình dân dụng:- Bằng đại học chuyên ngành dân dụng;- Chứng chỉ hành nghề về giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Chứng chỉ hành nghề về giám sát phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường về phòng cháy chữa cháy- Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh môi trường còn hiệu lực- Bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm về công trình tương tự của nhân sự.Lưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật (02 người)Đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02 công trình dân dụng:- Bằng đại học chuyên ngành dân dụng;- Chứng chỉ hành nghề về giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm về công trình tương tự của nhân sự.Lưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư lập hồ sơ thanh toán, quyết toán, đo bóc khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư lập hồ sơ thanh toán, quyết toán, đo bóc khối lượng (01 người)- Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp (kỹ sư kinh tế xây dựng);- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lựcLưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trắc địa (01 người)- Phải có chứng chỉ, bằng cấp chuyên môn phù hợp (Kỹ sư chuyên ngành trắc địa, có chứng chỉ khảo sát địa hình);Lưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG MINH KHANG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Đảng ủy - HĐND - UBND xã Phương Chiểu 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thành phố, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Minh Khang; địa chỉ: Phố Phạm Ngũ Lão, thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên
Chủ đầu tư là: UBND Xã Phương Chiểu, Địa chỉ: Xã Phương Chiểu, Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Xã Phương Chiểu, Địa chỉ: Xã Phương Chiểu, Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 362,6294 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 202,1546 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 84,804 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường sê nô mái, sảnh, thu hồi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 193,1291 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 74,892 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.124,8869 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát chân tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58,8413 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.849,7801 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 656,2982 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9843 | m3 |
| 11 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5504 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền granito cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,071 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ lan can gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,87 | m |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1733 | tấn |
| 15 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 143,532 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường khu vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 143,532 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,4808 | m2 |
| 21 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,873 | m3 |
| 22 | Đục lỗ thông sàn bê tông làm hộp kỹ thuật đứng khu vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | lỗ |
| 23 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70mm, chiều sâu khoan ≤30cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | 1 lỗ khoan |
| 24 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3481 | m3 |
| 25 | Phá dỡ nền gạch lát | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 626,931 | m2 |
| 26 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 676,3018 | m2 |
| 27 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,6714 | m3 |
| 28 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 186,7946 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 630,98 | m |
| 30 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6329 | tấn |
| 31 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 133,9338 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 133,9338 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 133,9338 | m3 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 202,1546 | m2 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6263 | 100m2 |
| 36 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 193,1291 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 113,775 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 84,804 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 74,892 | m2 |
| 40 | Trát Phào đơn, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 151,56 | m |
| 41 | Trát gờ chỉ, gờ móc nước sê nô mái, sảnh, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 151,56 | m |
| 42 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.124,8869 | m2 |
| 43 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8316 | m2 |
| 44 | Ốp tường, gạch giả đá 400x400, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58,8413 | m2 |
| 45 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 349,523 | m |
| 46 | Đắp huỳnh nổi mặt tiền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 47 | Gắn bảng quốc huy, inox mạ đồng D900 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.321,1108 | m2 |
| 49 | Sơn tường ngoài trát vẩy bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8316 | m2 |
| 50 | Sơn giả đá cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58,9656 | m2 |
| 51 | Xây tường gạch 6x10x21cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3053 | m3 |
| 52 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.653,5346 | m2 |
| 53 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.653,5346 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 656,2982 | m2 |
| 55 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 77,8888 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 77,8888 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 77,8888 | m2 |
| 58 | Phào thạch cao khổ rộng 60-70mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,92 | m |
| 59 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,46 | m2 |
| 60 | Gia công lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,131 | tấn |
| 61 | Sơn tĩnh điện hoa sắt lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 131 | kg |
| 62 | Lắp dựng lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,3646 | m2 |
| 64 | Gia công lan can inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2458 | tấn |
| 65 | Lắp dựng lan can inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,524 | m2 |
| 66 | Quả cầu Inox D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | quả |
| 67 | Chụp inox D30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 124 | cái |
| 68 | Chụp inox D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Bulông M8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 248 | cái |
| 70 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 245,7 | m2 |
| 71 | Thi công trần thả bằng tấm nhựa khung xương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,0912 | m2 |
| 72 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3481 | m3 |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm sàn khu vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,891 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn - Tiết diện gạch 300x300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,943 | m2 |
| 75 | Gia công hệ khung bàn chậu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0375 | tấn |
| 76 | Ốp đá mặt bệ chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4442 | m2 |
| 77 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn vệ sinh, vách liền cửa bằng tấm Compact HPL chống ẩm,dày 12mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,895 | m2 |
| 78 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR D50 bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 79 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR D25 bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 80 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR D20 bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 81 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 82 | Cung cấp, lăp đặt cút nhựa PPR D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 83 | Cung cấp, lăp đặt côn nhựa PPR D50-25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 84 | Cung cấp, lắp đặt nối ren ngoài PPR D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 85 | Cung cấp, lắp đặt cút ren trong PPR D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 86 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 87 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 88 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 89 | Cung cấp, lắp đặt tê ren trong nhựa PPR đường kính 25-20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 90 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 91 | Cung cấp, lắp đặt Kép thép ren ngoài 2 đầu D20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 92 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 93 | Cung cấp, lắp đặt van nhựa PPR đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 94 | Cung cấp, lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 95 | Cung cấp, lắp đặt van nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 96 | Cung cấp, lắp đặt Đầu bịt PPR, D20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 97 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 98 | Lắp đặt Van phao điện D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Máy bơm nước hút chân không | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 100 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa UPVC D110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 101 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa UPVC D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 102 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa UPVC D34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 103 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa UPVC D110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 104 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa UPVC D110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 105 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa UPVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 106 | Cung cấp, lắp đặt ba chạc nhựa UPVC D110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 107 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa D110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 108 | Cung cấp, lắp đặt Đầu bịt D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 109 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa D75mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 110 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa D75mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 111 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa D75mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 112 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa D75mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 113 | Cung cấp, lắp đặt Đầu bịt D75mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 114 | Cung cấp, lắp đặt tê thu D75-34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 115 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa D34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 116 | Cung cấp, lắp đặt Phếu thu nước 150x150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 117 | Keo dán ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | tuýp |
| 118 | Băng tan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cuộn |
| 119 | Cung cấp, lắp đặt xí bệt 2 khối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 120 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 121 | Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 122 | Cung cấp, lắp đặt Van nhấn tiểu nam cảm ứng + phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 123 | Cung cấp, lắp đặt chậu rửa âm bàn 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 124 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 125 | Xi phông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 126 | Dây cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 127 | Cung cấp, lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 128 | Cung cấp, lắp đặt kệ kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 129 | Cung cấp, lắp đặt giá treo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 130 | Cung cấp, lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 131 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 132 | Tủ điện tổng sơn tĩnh điện 350x250x150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 133 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 120x120 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | hộp |
| 134 | Lắp đặt hộp chứa Aptomat 4-6MCB | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | hộp |
| 135 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 137 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 138 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 139 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 141 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 142 | Lắp đặt công tắc đảo chiều + mặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt đế nhựa công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | hộp |
| 144 | Đèn led dây hắt trần 36w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 145 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | bộ |
| 146 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 147 | Lắp đặt đèn tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 148 | Lắp đặt quạt trần (tận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 149 | Lắp đặt đèn ốp trần, bóng led 1x24W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | bộ |
| 150 | Lắp đặt đèn led downligh âm trần D155/25W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 151 | Lắp đặt đèn chùm trang trí cổ điển loại 8 bóng DCCD-VDM-104/8 tay | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 286 | m |
| 153 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 321 | m |
| 154 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 464 | m |
| 155 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 133 | m |
| 156 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 419 | m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 785 | m |
| 159 | Kéo rải dây đồng tiếp địa D6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 160 | Tháo dỡ, lắp đặt lại hệ thống điều hòa (10 bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 161 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,6714 | m3 |
| 162 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 390,217 | m2 |
| 163 | Lát nền, sàn gạch Granite- Tiết diện gạch 600x600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 628,9814 | m2 |
| 164 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,3152 | m2 |
| 165 | Láng tạo phẳng nền tam cấp khi phá dỡ nền, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,14 | m2 |
| 166 | Láng granitô tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,14 | m2 |
| 167 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,4723 | m2 |
| 168 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5193 | tấn |
| 169 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.519,3 | kg |
| 170 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 119,056 | m2 |
| 171 | SX cửa đi EU450 hệ Việt Pháp hoặc tương đương, cửa đi 01 cánh mở, độ dày thanh nhôm 1,2mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66,774 | m2 |
| 172 | SX cửa đi EU450 hệ Việt Pháp hoặc tương đương, cửa đi 02 cánh mở, độ dày thanh nhôm 1,2mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,78 | m2 |
| 173 | SX cửa sổ khung nhôm nhãn hiệu EU2600 hệ Việt Pháp sơn tĩnh điện hoặc tương đương, cửa 02 cánh mở trượt, độ dày thanh nhôm 1,2mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,424 | m2 |
| 174 | SX cửa sổ khung nhôm nhãn hiệu EU4400 hệ Việt Pháp sơn tĩnh điện hoặc tương đương, cửa 02 cánh mở quay, độ dày thanh nhôm 1,2mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 93,864 | m2 |
| 175 | SX cửa sổ khung nhôm nhãn hiệu EU hệ Việt Pháp sơn tĩnh điện hoặc tương đương, cửa mở hất, độ dày thanh nhôm 1,2mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 176 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 219,482 | m2 |
| 177 | Khóa cửa, tay gạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | bộ |
| 178 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,9998 | 10m2 |
| 179 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,7702 | 10m2 |
| 180 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6263 | 100m2 |
| 181 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2775 | tấn |
| 182 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,0351 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: Hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9945 | tấn |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,8962 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,654 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.280,8752 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,44 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3747 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | cấu kiện |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,423 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2175 | m3 |
| 10 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cây |
| 11 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cây |
| 12 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cây |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tiểu cảnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,0205 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 156 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,8224 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,616 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,536 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 74,3414 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2048 | m2 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 124,2933 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 124,2933 | m3 |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2188 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0788 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9276 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0137 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2166 | tấn |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6224 | m3 |
| 29 | Xây móng trụ cổng, gạch không nung 10x6x21cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4454 | m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1833 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0355 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0355 | 100m3/1km |
| 33 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2054 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1822 | tấn |
| 36 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4601 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0303 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1966 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2015 | 100m2 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8988 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1091 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3158 | 100m2 |
| 43 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7871 | m3 |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8442 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch không nung 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2616 | m3 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,1124 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,0872 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,8548 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66,3 | m |
| 50 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,8 | m |
| 51 | Soi chỉ lõm. vát cạnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96,64 | m |
| 52 | Đắp huỳnh nổi trang trí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 53 | Ốp tường, gạch giả đá 400x400, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5892 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 111,4652 | m2 |
| 55 | Gắn chữ inox mạ đồng, cao 200-250mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | chữ cái |
| 56 | Gắn chữ inox mạ đồng, cao 70mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | chữ cái |
| 57 | Gia công cổng, thép mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2056 | tấn |
| 58 | Gia công cổng, thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3282 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,35 | m2 |
| 60 | Sơn tĩnh điện cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 533,8 | kg |
| 61 | Đầu giáo đúc gang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 62 | Đầu đúc gang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 63 | Bản lề cối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 64 | SXLD bánh xe đẩy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 65 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4105 | 100m3 |
| 66 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1224 | 100m2 |
| 67 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1011 | m3 |
| 68 | Xây móng trụ cổng, gạch không nung 10x6x21cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,1809 | m3 |
| 69 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1677 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2428 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2428 | 100m3/1km |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3063 | tấn |
| 73 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2938 | 100m2 |
| 74 | Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1745 | m3 |
| 75 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1944 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng gạch không nung 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1774 | m3 |
| 77 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,4 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 86,655 | m2 |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 178,4 | m |
| 80 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.028,9352 | m2 |
| 81 | Ốp tường, gạch giả đá 400x400, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 309,71 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.106,2202 | m2 |
| 83 | Gia công hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7059 | tấn |
| 84 | Lắp dựng hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 74,665 | m2 |
| 85 | Sơn tĩnh điện hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.705,9 | kg |
| 86 | Đầu đúc gang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 385 | cái |
| 87 | Đào móng rãnh, hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,166 | 1m3 |
| 88 | Đắp đất móng rãnh, hố ga, thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,722 | m3 |
| 89 | Ván khuôn bê tông lót móng rãnh, hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2218 | 100m2 |
| 90 | Bê tông lót móng rãnh, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,923 | m3 |
| 91 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,978 | m3 |
| 92 | Trát tường hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 73,792 | m2 |
| 93 | Láng rãnh, hố ga, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,813 | m2 |
| 94 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4241 | tấn |
| 95 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9941 | 100m2 |
| 96 | Bê tông tấm đan,bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,317 | m3 |
| 97 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 291 | 1 cấu kiện |
| 98 | Bê tông mặt song chắn rác, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2384 | m3 |
| 99 | Song chắn rác gang có khung; KT 430x860 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 100 | Lắp đặt song chắn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | 1 cấu kiện |
| 101 | Ván khuôn bê tông lót móng bồn cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,099 | 100m2 |
| 102 | Bê tông lót móng bồn cây, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1285 | m3 |
| 103 | Xây tường bồn cây, gạch không nung , vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,133 | m3 |
| 104 | Đắp đất bồn cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m3 |
| 105 | Trồng cây cảnh, cây trúc quân tử, cao 1,5-2m, cụm 2-3 cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | cụm |
| 106 | Ốp đá bồn cây, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,56 | m2 |
| 107 | Rải nilon nền sân | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,932 | 100m2 |
| 108 | Bê tông lót sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,32 | m3 |
| 109 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,32 | m3 |
| 110 | Rải giấy dầu mặt rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | 100m2 |
| 111 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt sân, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 238,712 | 10m2 |
| 112 | Rải thảm bù vênh mặt sân bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày đã lèn ép 3cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,8712 | 100m2 |
| 113 | Tưới lớp dính bám mặt sân bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,8712 | 100m2 |
| 114 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,8712 | 100m2 |
| 115 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8968 | 1m3 |
| 116 | GCLD ván khuôn gỗ, ván khuôn lót | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0884 | 100m2 |
| 117 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2214 | m3 |
| 118 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5455 | m3 |
| 119 | Trát tường bó nền nhà xe, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,588 | m2 |
| 120 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,136 | m3 |
| 121 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9656 | m3 |
| 122 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3065 | m3 |
| 123 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,9907 | m3 |
| 124 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3456 | tấn |
| 125 | SXLĐ Bulông chân cột M18x350 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 126 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8401 | tấn |
| 127 | Lắp cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3456 | tấn |
| 128 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8401 | tấn |
| 129 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,2946 | 1m2 |
| 130 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,18 | 100m2 |
| 131 | Ke ốp hồi rộng 150x150 dày 0,42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,6 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa, D76mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 133 | Cầu chắn rác inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 136 | SXLD máng nước inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,6 | m |
| 137 | Rải nilon nền sân | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,56 | 100m2 |
| 138 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,6 | m3 |
| 139 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,224 | m2 |
| 140 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường tiểu cảnh, bục cột cờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,6965 | m2 |
| 141 | Lát đá chẻ bể tiểu cảnh, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 163,7428 | m2 |
| 142 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,9304 | m2 |
| 143 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,8224 | m2 |
| 144 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69,152 | m2 |
| 145 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 74,3414 | m2 |
| 146 | SX cửa đi khung nhôm nhãn hiệu EU450 hệ Việt Pháp sơn tĩnh điện hoặc tương đương, cửa 01 cánh cánh mở quay, độ dày thanh nhôm 1,2mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m2 |
| 147 | SX cửa sổ khung nhôm nhãn hiệu EU4400 hệ Việt Pháp sơn tĩnh điện hoặc tương đương, cửa 02 cánh mở quay, độ dày thanh nhôm 1,2mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 148 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8 | m2 |
| 149 | Khóa cửa, tay gạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 150 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2048 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng với Cơ quan nhà nước, Đơn vị sự nghiệp công lập thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III đã hoàn thành xong, thi công các công việc tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp.- Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND..- Tài liệu chứng minh các bên đã hoàn thành các nghĩa vụ với nhau bằng bản gốc hoặc bản sao công chứng chứng thực bao gồm: Quyết định phê duyệt gói thầu, Hợp đồng kinh tế, bảng giá phụ lục hợp đồng; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng; Bản sao hóa đơn tài chính... (áp dụng đối với nhà thầu độc lập cũng như nhà thầu liên danh).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường (01 người)Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình dân dụng:- Bằng đại học chuyên ngành dân dụng;- Chứng chỉ hành nghề về giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Chứng chỉ hành nghề về giám sát phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường về phòng cháy chữa cháy- Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh môi trường còn hiệu lực- Bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm về công trình tương tự của nhân sự.Lưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu | 6 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Cán bộ kỹ thuật (02 người)Đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02 công trình dân dụng:- Bằng đại học chuyên ngành dân dụng;- Chứng chỉ hành nghề về giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm về công trình tương tự của nhân sự.Lưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư lập hồ sơ thanh toán, quyết toán, đo bóc khối lượng | 1 | Kỹ sư lập hồ sơ thanh toán, quyết toán, đo bóc khối lượng (01 người)- Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp (kỹ sư kinh tế xây dựng);- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lựcLưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư trắc địa | 1 | Kỹ sư trắc địa (01 người)- Phải có chứng chỉ, bằng cấp chuyên môn phù hợp (Kỹ sư chuyên ngành trắc địa, có chứng chỉ khảo sát địa hình);Lưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi