Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220648904-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG MINH KHANG
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220648809
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-17 08:17:00 đến ngày 2022-06-27 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,855,005,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng với Cơ quan nhà nước, Đơn vị sự nghiệp công lập thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III đã hoàn thành xong, thi công các công việc tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp.- Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND..- Tài liệu chứng minh các bên đã hoàn thành các nghĩa vụ với nhau bằng bản gốc hoặc bản sao công chứng chứng thực bao gồm: Quyết định phê duyệt gói thầu, Hợp đồng kinh tế, bảng giá phụ lục hợp đồng; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng; Bản sao hóa đơn tài chính... (áp dụng đối với nhà thầu độc lập cũng như nhà thầu liên danh).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường (01 người)Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình dân dụng:- Bằng đại học chuyên ngành dân dụng;- Chứng chỉ hành nghề về giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Chứng chỉ hành nghề về giám sát phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường về phòng cháy chữa cháy- Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh môi trường còn hiệu lực- Bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm về công trình tương tự của nhân sự.Lưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật (02 người)Đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02 công trình dân dụng:- Bằng đại học chuyên ngành dân dụng;- Chứng chỉ hành nghề về giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm về công trình tương tự của nhân sự.Lưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư lập hồ sơ thanh toán, quyết toán, đo bóc khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư lập hồ sơ thanh toán, quyết toán, đo bóc khối lượng (01 người)- Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp (kỹ sư kinh tế xây dựng);- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lựcLưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trắc địa (01 người)- Phải có chứng chỉ, bằng cấp chuyên môn phù hợp (Kỹ sư chuyên ngành trắc địa, có chứng chỉ khảo sát địa hình);Lưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG MINH KHANG
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Đảng ủy - HĐND - UBND xã Phương Chiểu
15 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thành phố, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG MINH KHANG , địa chỉ: Phố Phạm Ngũ Lão, Thị Trấn Ân Thi, Huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Minh Khang; địa chỉ: Phố Phạm Ngũ Lão, thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên Chủ đầu tư là: UBND Xã Phương Chiểu, Địa chỉ: Xã Phương Chiểu, Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng QMD; địa chỉ: Thôn Phương Thông, Xã Phương Chiểu, Thành phố Hưng yên, Tỉnh Hưng Yên + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Minh Khang; địa chỉ: Phố Phạm Ngũ Lão, thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG MINH KHANG , địa chỉ: Phố Phạm Ngũ Lão, Thị Trấn Ân Thi, Huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Minh Khang; địa chỉ: Phố Phạm Ngũ Lão, thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên Chủ đầu tư là: UBND Xã Phương Chiểu, Địa chỉ: Xã Phương Chiểu, Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Minh Khang; địa chỉ: Phố Phạm Ngũ Lão, thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên Chủ đầu tư là: UBND Xã Phương Chiểu, Địa chỉ: Xã Phương Chiểu, Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Xã Phương Chiểu, Địa chỉ: Xã Phương Chiểu, Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật362,6294m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật202,1546m2
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật84,804m2
4Phá lớp vữa trát tường sê nô mái, sảnh, thu hồiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật193,1291m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật74,892m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.124,8869m2
7Phá lớp vữa trát chân tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật58,8413m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.849,7801m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật656,2982m2
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,9843m3
11Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,5504m2
12Phá dỡ nền granito cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật49,071m2
13Tháo dỡ lan can gỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,87m
14Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1733tấn
15Tháo dỡ bệ xíChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
16Tháo dỡ chậu tiểuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
17Tháo dỡ chậu rửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
18Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật143,532m2
19Phá lớp vữa trát tường khu vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật143,532m2
20Phá dỡ nền gạch lá nemChương V. Yêu cầu về kỹ thuật43,4808m2
21Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,873m3
22Đục lỗ thông sàn bê tông làm hộp kỹ thuật đứng khu vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3lỗ
23Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70mm, chiều sâu khoan ≤30cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật241 lỗ khoan
24Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,3481m3
25Phá dỡ nền gạch látChương V. Yêu cầu về kỹ thuật626,931m2
26Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật676,3018m2
27Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,6714m3
28Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật186,7946m2
29Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật630,98m
30Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,6329tấn
31Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật133,9338m3
32Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật133,9338m3
33Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật133,9338m3
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật202,1546m2
35Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,6263100m2
36Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật193,1291m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật113,775m2
38Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật84,804m2
39Trát trần, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật74,892m2
40Trát Phào đơn, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật151,56m
41Trát gờ chỉ, gờ móc nước sê nô mái, sảnh, vữa XM M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật151,56m
42Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.124,8869m2
43Trát vẩy tường chống vang, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,8316m2
44Ốp tường, gạch giả đá 400x400, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật58,8413m2
45Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật349,523m
46Đắp huỳnh nổi mặt tiềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
47Gắn bảng quốc huy, inox mạ đồng D900Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.321,1108m2
49Sơn tường ngoài trát vẩy bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,8316m2
50Sơn giả đá cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật58,9656m2
51Xây tường gạch 6x10x21cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,3053m3
52Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.653,5346m2
53Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.653,5346m2
54Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật656,2982m2
55Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật77,8888m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật77,8888m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật77,8888m2
58Phào thạch cao khổ rộng 60-70mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật45,92m
59Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,46m2
60Gia công lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,131tấn
61Sơn tĩnh điện hoa sắt lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật131kg
62Lắp dựng lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,5m2
63Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật52,3646m2
64Gia công lan can inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2458tấn
65Lắp dựng lan can inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,524m2
66Quả cầu Inox D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1quả
67Chụp inox D30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật124cái
68Chụp inox D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
69Bulông M8Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật248cái
70Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật245,7m2
71Thi công trần thả bằng tấm nhựa khung xươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật45,0912m2
72Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,3481m3
73Quét dung dịch chống thấm sàn khu vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật56,891m2
74Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn - Tiết diện gạch 300x300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật43,943m2
75Gia công hệ khung bàn chậuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0375tấn
76Ốp đá mặt bệ chậu rửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,4442m2
77Cung cấp, lắp đặt vách ngăn vệ sinh, vách liền cửa bằng tấm Compact HPL chống ẩm,dày 12mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,895m2
78Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR D50 bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
79Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR D25 bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
80Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR D20 bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
81Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
82Cung cấp, lăp đặt cút nhựa PPR D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
83Cung cấp, lăp đặt côn nhựa PPR D50-25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
84Cung cấp, lắp đặt nối ren ngoài PPR D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
85Cung cấp, lắp đặt cút ren trong PPR D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
86Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
87Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
88Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
89Cung cấp, lắp đặt tê ren trong nhựa PPR đường kính 25-20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
90Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
91Cung cấp, lắp đặt Kép thép ren ngoài 2 đầu D20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cái
92Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
93Cung cấp, lắp đặt van nhựa PPR đường kính 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
94Cung cấp, lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
95Cung cấp, lắp đặt van nhựa PPR đường kính 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
96Cung cấp, lắp đặt Đầu bịt PPR, D20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cái
97Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m
98Lắp đặt Van phao điện D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
99Máy bơm nước hút chân khôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
100Cung cấp, lắp đặt ống nhựa UPVC D110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
101Cung cấp, lắp đặt ống nhựa UPVC D75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
102Cung cấp, lắp đặt ống nhựa UPVC D34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
103Cung cấp, lắp đặt tê nhựa UPVC D110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
104Cung cấp, lắp đặt cút nhựa UPVC D110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13cái
105Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa UPVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
106Cung cấp, lắp đặt ba chạc nhựa UPVC D110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
107Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa D110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
108Cung cấp, lắp đặt Đầu bịt D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
109Cung cấp, lắp đặt tê nhựa D75mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21cái
110Cung cấp, lắp đặt cút nhựa D75mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13cái
111Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa D75mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
112Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa D75mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
113Cung cấp, lắp đặt Đầu bịt D75mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
114Cung cấp, lắp đặt tê thu D75-34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
115Cung cấp, lắp đặt cút nhựa D34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
116Cung cấp, lắp đặt Phếu thu nước 150x150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
117Keo dán ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30tuýp
118Băng tanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cuộn
119Cung cấp, lắp đặt xí bệt 2 khốiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
120Cung cấp, lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
121Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
122Cung cấp, lắp đặt Van nhấn tiểu nam cảm ứng + phụ kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
123Cung cấp, lắp đặt chậu rửa âm bàn 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
124Cung cấp, lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
125Xi phôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
126Dây cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
127Cung cấp, lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
128Cung cấp, lắp đặt kệ kínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
129Cung cấp, lắp đặt giá treoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
130Cung cấp, lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
131Lắp đặt bể nước Inox 3m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bể
132Tủ điện tổng sơn tĩnh điện 350x250x150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
133Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 120x120Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32hộp
134Lắp đặt hộp chứa Aptomat 4-6MCBChương V. Yêu cầu về kỹ thuật32hộp
135Lắp đặt các automat 3 pha 100AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
136Lắp đặt các automat 1 pha 75AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
137Lắp đặt các automat 1 pha 50AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật23cái
138Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật29cái
139Lắp đặt các automat 1 pha 15AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật52cái
140Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật22cái
141Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
142Lắp đặt công tắc đảo chiều + mặtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
143Lắp đặt đế nhựa công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật31hộp
144Đèn led dây hắt trần 36wChương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
145Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật54bộ
146Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật54cái
147Lắp đặt đèn tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
148Lắp đặt quạt trần (tận dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23cái
149Lắp đặt đèn ốp trần, bóng led 1x24WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật34bộ
150Lắp đặt đèn led downligh âm trần D155/25WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
151Lắp đặt đèn chùm trang trí cổ điển loại 8 bóng DCCD-VDM-104/8 tayChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
152Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật286m
153Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật321m
154Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật464m
155Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật133m
156Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100m
157Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật419m
158Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật785m
159Kéo rải dây đồng tiếp địa D6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m
160Tháo dỡ, lắp đặt lại hệ thống điều hòa (10 bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1gói
161Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,6714m3
162Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật390,217m2
163Lát nền, sàn gạch Granite- Tiết diện gạch 600x600Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật628,9814m2
164Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật55,3152m2
165Láng tạo phẳng nền tam cấp khi phá dỡ nền, dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,14m2
166Láng granitô tam cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,14m2
167Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,4723m2
168Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5193tấn
169Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.519,3kg
170Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật119,056m2
171SX cửa đi EU450 hệ Việt Pháp hoặc tương đương, cửa đi 01 cánh mở, độ dày thanh nhôm 1,2mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật66,774m2
172SX cửa đi EU450 hệ Việt Pháp hoặc tương đương, cửa đi 02 cánh mở, độ dày thanh nhôm 1,2mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,78m2
173SX cửa sổ khung nhôm nhãn hiệu EU2600 hệ Việt Pháp sơn tĩnh điện hoặc tương đương, cửa 02 cánh mở trượt, độ dày thanh nhôm 1,2mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,424m2
174SX cửa sổ khung nhôm nhãn hiệu EU4400 hệ Việt Pháp sơn tĩnh điện hoặc tương đương, cửa 02 cánh mở quay, độ dày thanh nhôm 1,2mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật93,864m2
175SX cửa sổ khung nhôm nhãn hiệu EU hệ Việt Pháp sơn tĩnh điện hoặc tương đương, cửa mở hất, độ dày thanh nhôm 1,2mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,64m2
176Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật219,482m2
177Khóa cửa, tay gạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật35bộ
178Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật61,999810m2
179Vận chuyển Cửa các loại lên caoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,770210m2
180Vận chuyển Tấm lợp các loại lên caoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,6263100m2
181Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2775tấn
182Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,0351100m2
B HẠNG MỤC: Hạng mục phụ trợ
1Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,9945tấn
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu về kỹ thuật41,8962m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,654m3
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.280,8752m2
5Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật51,44m2
6Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3747tấn
7Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật250cấu kiện
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,423m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,2175m3
10Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cây
11Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cây
12Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cây
13Tháo dỡ gạch ốp tiểu cảnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật39,0205m2
14Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật156m2
15Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,8224m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật43,616m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,536m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật74,3414m2
19Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,8m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,2048m2
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật124,2933m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật124,2933m3
23Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2188100m3
24Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0788100m2
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9276m3
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0137tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2166tấn
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,6224m3
29Xây móng trụ cổng, gạch không nung 10x6x21cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4454m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1833100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0355100m3
32Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0355100m3/1km
33Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2054100m2
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,022tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1822tấn
36Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4601m3
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0303tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1966tấn
39Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2015100m2
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8988m3
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1091tấn
42Ván khuôn gỗ sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3158100m2
43Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,7871m3
44Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,8442m3
45Xây tường thẳng gạch không nung 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,2616m3
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật53,1124m2
47Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,0872m2
48Trát trần, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,8548m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật66,3m
50Đắp phào kép, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,8m
51Soi chỉ lõm. vát cạnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật96,64m
52Đắp huỳnh nổi trang tríChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
53Ốp tường, gạch giả đá 400x400, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,5892m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật111,4652m2
55Gắn chữ inox mạ đồng, cao 200-250mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật46chữ cái
56Gắn chữ inox mạ đồng, cao 70mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật48chữ cái
57Gia công cổng, thép mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2056tấn
58Gia công cổng, thép hìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3282tấn
59Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,35m2
60Sơn tĩnh điện cổngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật533,8kg
61Đầu giáo đúc gangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật48cái
62Đầu đúc gangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật32cái
63Bản lề cốiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
64SXLD bánh xe đẩyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
65Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4105100m3
66Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1224100m2
67Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,1011m3
68Xây móng trụ cổng, gạch không nung 10x6x21cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,1809m3
69Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1677100m3
70Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2428100m3
71Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2428100m3/1km
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3063tấn
73Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2938100m2
74Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,1745m3
75Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,1944m3
76Xây tường thẳng gạch không nung 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,1774m3
77Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật48,4m2
78Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật86,655m2
79Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật178,4m
80Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.028,9352m2
81Ốp tường, gạch giả đá 400x400, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật309,71m2
82Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.106,2202m2
83Gia công hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,7059tấn
84Lắp dựng hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật74,665m2
85Sơn tĩnh điện hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.705,9kg
86Đầu đúc gangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật385cái
87Đào móng rãnh, hố gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật56,1661m3
88Đắp đất móng rãnh, hố ga, thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,722m3
89Ván khuôn bê tông lót móng rãnh, hố gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2218100m2
90Bê tông lót móng rãnh, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,923m3
91Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,978m3
92Trát tường hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật73,792m2
93Láng rãnh, hố ga, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,813m2
94Gia công, lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4241tấn
95Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9941100m2
96Bê tông tấm đan,bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,317m3
97Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2911 cấu kiện
98Bê tông mặt song chắn rác, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2384m3
99Song chắn rác gang có khung; KT 430x860Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26bộ
100Lắp đặt song chắn rácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật261 cấu kiện
101Ván khuôn bê tông lót móng bồn câyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,099100m2
102Bê tông lót móng bồn cây, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,1285m3
103Xây tường bồn cây, gạch không nung , vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,133m3
104Đắp đất bồn câyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,6m3
105Trồng cây cảnh, cây trúc quân tử, cao 1,5-2m, cụm 2-3 câyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật78cụm
106Ốp đá bồn cây, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,56m2
107Rải nilon nền sânChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,932100m2
108Bê tông lót sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,32m3
109Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,32m3
110Rải giấy dầu mặt rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,2100m2
111Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt sân, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật238,71210m2
112Rải thảm bù vênh mặt sân bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày đã lèn ép 3cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,8712100m2
113Tưới lớp dính bám mặt sân bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,8712100m2
114Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,8712100m2
115Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,89681m3
116GCLD ván khuôn gỗ, ván khuôn lótChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0884100m2
117Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,2214m3
118Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,5455m3
119Trát tường bó nền nhà xe, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,588m2
120Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,136m3
121Đắp đất nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,9656m3
122Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,3065m3
123Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,9907m3
124Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3456tấn
125SXLĐ Bulông chân cột M18x350Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28cái
126Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8401tấn
127Lắp cột thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3456tấn
128Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8401tấn
129Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật53,29461m2
130Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,18100m2
131Ke ốp hồi rộng 150x150 dày 0,42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,6m
132Lắp đặt ống nhựa, D76mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
133Cầu chắn rác inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
134Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
135Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
136SXLD máng nước inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,6m
137Rải nilon nền sânChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,56100m2
138Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,6m3
139Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,224m2
140Ốp đá granit tự nhiên vào tường tiểu cảnh, bục cột cờChương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,6965m2
141Lát đá chẻ bể tiểu cảnh, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật163,7428m2
142Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,9304m2
143Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,8224m2
144Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật69,152m2
145Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật74,3414m2
146SX cửa đi khung nhôm nhãn hiệu EU450 hệ Việt Pháp sơn tĩnh điện hoặc tương đương, cửa 01 cánh cánh mở quay, độ dày thanh nhôm 1,2mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2m2
147SX cửa sổ khung nhôm nhãn hiệu EU4400 hệ Việt Pháp sơn tĩnh điện hoặc tương đương, cửa 02 cánh mở quay, độ dày thanh nhôm 1,2mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8m2
148Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,8m2
149Khóa cửa, tay gạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
150Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,2048m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng với Cơ quan nhà nước, Đơn vị sự nghiệp công lập thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III đã hoàn thành xong, thi công các công việc tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp.- Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND..- Tài liệu chứng minh các bên đã hoàn thành các nghĩa vụ với nhau bằng bản gốc hoặc bản sao công chứng chứng thực bao gồm: Quyết định phê duyệt gói thầu, Hợp đồng kinh tế, bảng giá phụ lục hợp đồng; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng; Bản sao hóa đơn tài chính... (áp dụng đối với nhà thầu độc lập cũng như nhà thầu liên danh).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường (01 người)Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình dân dụng:- Bằng đại học chuyên ngành dân dụng;- Chứng chỉ hành nghề về giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Chứng chỉ hành nghề về giám sát phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường về phòng cháy chữa cháy- Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh môi trường còn hiệu lực- Bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm về công trình tương tự của nhân sự.Lưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu65
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Cán bộ kỹ thuật (02 người)Đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02 công trình dân dụng:- Bằng đại học chuyên ngành dân dụng;- Chứng chỉ hành nghề về giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm về công trình tương tự của nhân sự.Lưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu53
3 Kỹ sư lập hồ sơ thanh toán, quyết toán, đo bóc khối lượng 1 Kỹ sư lập hồ sơ thanh toán, quyết toán, đo bóc khối lượng (01 người)- Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp (kỹ sư kinh tế xây dựng);- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lựcLưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu32
4 Kỹ sư trắc địa 1 Kỹ sư trắc địa (01 người)- Phải có chứng chỉ, bằng cấp chuyên môn phù hợp (Kỹ sư chuyên ngành trắc địa, có chứng chỉ khảo sát địa hình);Lưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->