Gói thầu: Gói thầu số 18: Hỗ trợ đào tạo phát triển nguồn nhân lực cho khởi nghiệp sáng tạo.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220649526-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Hỗ trợ doanh nghiệp Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 18: Hỗ trợ đào tạo phát triển nguồn nhân lực cho khởi nghiệp sáng tạo. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220324103 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | - Ngân sách Thành phố: 2.324 triệu đồng;- Học viên đóng góp: 2.323triệu đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 09:58:00 đến ngày 2022-06-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,647,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ đào tạo kiến thức quản lý doanh nghiệp. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng, biên bản nghiệm thu công việc và biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Hỗ trợ doanh nghiệp Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 18: Hỗ trợ đào tạo phát triển nguồn nhân lực cho khởi nghiệp sáng tạo. Dự toán các gói thầu từ gói thầu số 7 đến gói thầu số 20 của của Trung tâm Hỗ trợ doanh nghiệp Hà Nội 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | - Ngân sách Thành phố: 2.324 triệu đồng;- Học viên đóng góp: 2.323triệu đồng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | + Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; Có ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất gói thầu. + Hợp đồng cùng biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính hợp lệ của từng hợp đồng (sao y bản chính) chứng minh kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng tương tự gói thầu. Trường hợp hợp đồng liên danh của nhà thầu với các đơn vị khác: ghi rõ giá trị phần công việc mà nhà thầu đã thực hiện. + Scan bản gốc văn bản xác nhận đã thực hiện nộp ngân sách nhà nước (số đã nộp cả năm) tính tới hết năm 2021 của cơ quan quản lý thuế của nhà thầu; + Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT; |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Hỗ trợ doanh nghiệp Hà Nội, địa chỉ Tầng 1,2 nhà B10A khu đô thị Nam Trung Yên, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024 23479955 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Hỗ trợ doanh nghiệp Hà Nội, địa chỉ: Tầng 1,2 nhà B10A khu đô thị Nam Trung Yên, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, điện thoại: 024 23479955 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội + Địa chỉ: Khu Liên cơ quan, số 258 Võ Chí Công, quận Tây Hồ, Hà Nội + Điện thoại: 024 3825 6637 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi phí liên quan đến giảng viên Việt Nam | Thù lao giảng dạy (Buổi: 4 tiếng – 5 tiết) | Buổi | 52 | |
| 2 | Chi phí liên quan đến giảng viên Việt Nam | Chi phí đi lại | Buổi | 52 | |
| 3 | Chi phí liên quan đến giảng viên Việt Nam | Chi phí nước uống | Buổi | 52 | |
| 4 | Chi phí liên quan đến giảng viên Quốc tế | Thù lao giảng dạy cho giảng viên quốc tế (Bao gồm cả chi phí ăn, ở)Buổi: 4 tiếng – 5 tiết | buổi | 28 | |
| 5 | Chi phí liên quan đến giảng viên Quốc tế | Vé máy bay cho 3 giảng viên nước ngoài trung bình 1 khóa | Người | 6 | |
| 6 | Chi phí liên quan đến giảng viên Quốc tế | Xe ô tôđưa đón từ sân bay và ngược lại (tại Việt Nam, mỗi chuyến trung bình 40km) | chuyến | 12 | |
| 7 | Chi phí liên quan đến giảng viên Quốc tế | Xe ô tô đưa đón từ khách sạn đến lớp học và ngược lại (nghỉ trưa tại lớp học) | buổi | 28 | |
| 8 | Dịch thuật | Dịch đuổi chuyên đề quốc tế (Anh - Việt) | buổi | 28 | |
| 9 | Dịch thuật | Dịch tài liệu Anh - Việt (dịch và hiệu đính) mỗi trang 350 từ | trang | 200 | |
| 10 | Ra đề thi, coi thi, chấm thi | Ra đề thi trắc nghiệm | ngày | 2 | |
| 11 | Ra đề thi, coi thi, chấm thi | Ra đề thi tự luận | ngày | 2 | |
| 12 | Ra đề thi, coi thi, chấm thi | Coi thi | ngày | 2 | |
| 13 | Ra đề thi, coi thi, chấm thi | Chấm thi (Bài trắc nghiệm kết hợp tự luận) | ngày | 2 | |
| 14 | Thuê địa điểm học tập (co-working space) | Không gian làm việc chung, đầy đủ tiện nghi, thiết bị hiện đại, mạng internet tốc độ cao, chia sẻ, kết nối với các nhóm khởi nghiệp, nhà đầu tư, cố vấnBuổi : 4 tiếng – 5 tiết | buổi | 80 | |
| 15 | Chi giải khát giữa giờ | Chi giải khát giữa giờ 30 học viên 1 buổi | buổi | 80 | |
| 16 | Photo tài liệu cho lớp học | Một bộ tài liệu gồm 1.000 trang A4, đóng gáy xoắn, chia file giữa các chuyên đề, bìa màu đẹp + mi ca | người | 60 | |
| 17 | Văn phòng phẩm, kẹp file, bút, giấy, sổ | Văn phòng phẩm, kẹp file, bút, giấy, sổ | Bộ | 60 | |
| 18 | Chi phí thực tế tại Hà Nội | Thuê xe ô tô (30 chỗ, điều hòa) đi thực tế các doanh nghiệp kinh doanh hiệu quả tại Hà Nội hoặc các tỉnh lân cận: 03 chuyến (1 buổi trao đồi kinh nghiệm và 1 bưởi tham quan doanh nghiệp) | Xe/ngày | 6 | |
| 19 | Chi phí thực tế tại Hà Nội | Thuê địa điểm học tập tại địa điểm thực tế | buổi | 6 | |
| 20 | Chi phí thực tế tại Hà Nội | Giải khát giữa giờ (30 học viên/1 ngày) tại buổi thực tế | ngày | 6 | |
| 21 | Chi phí thực tế tại Hà Nội | Mời chuyên gia, lãnh đạo các doanh nghiệp điển hình KNST báo cáo tham luận, truyền đạt kinh nghiệm trong từng chuyên đề | buổi | 6 | |
| 22 | Chi phí thực tế tại thành phố Hồ Chí Minh (5 ngày) | Chi phí vé máy bay học viên | Học viên | 60 | |
| 23 | Chi phí thực tế tại thành phố Hồ Chí Minh (5 ngày) | Chi phí thuê xe trọn gói (xe 30 chỗ, điều hòa) đi thực tế | ngày | 10 | |
| 24 | Chi phí thực tế tại thành phố Hồ Chí Minh (5 ngày) | Mời chuyên gia, lãnh đạo các doanh nghiệp điển hình KNST báo cáo tham luận, truyền đạt kinh nghiệm trong từng chuyên đề | buổi | 20 | |
| 25 | Khai giảng, bế giảng | Khai giảng, bế giảng | lớp | 2 | |
| 26 | Chứng chỉ học viên | Cấp chứng chỉ học viên | cái | 60 | |
| 27 | Chi phí quảng cáo chiêu sinh | Thuê người viết bài, đăng báo quảng cáo (Chia trung bình theo lớp) | lớp | 2 | |
| 28 | Chi phí quảng cáo chiêu sinh | Tờ rơi quảng cáo lớp | tờ | 1.000 | |
| 29 | Chi phí quảng cáo chiêu sinh | Chi phí điện thoại, chuyển phát nhanh | lớp | 2 | |
| 30 | Chi phí quảng cáo chiêu sinh | Banner lớp học (in bạt hyflex, phủ PVC, khung thép, kích thước khoảng 1mx3m) | chiếc | 2 | |
| 31 | Khen thưởng học viên suất sắc | Khen thưởng học viên suất sắc | người | 2 | |
| 32 | Chi phí phục vụ trực tiếp lớp học | Chi phí vệ sinh | buổi | 80 | |
| 33 | Chi phí phục vụ trực tiếp lớp học | Chi phí trông xe (30 người, gồm 03 ngày thực tế tại Hà Nội) | buổi | 92 | |
| 34 | Chi phí phục vụ trực tiếp lớp học | Taxi vận chuyển tài liệu (40 buổi học) | lớp | 2 | |
| 35 | Hoạt động quản lý một khóa đào tạo | Chi phí hoạt động quản lý đào tạo | lớp | 2 | |
| 36 | Chi phí liên quan đến giảng viên Việt Nam | Chi thù lao giảng dạy (Buổi 4 tiếng – 5 tiết) | buổi | 52 | |
| 37 | Chi phí liên quan đến giảng viên Việt Nam | Chi phí đi lại | Buổi | 52 | |
| 38 | Chi phí liên quan đến giảng viên Việt Nam | Chi phí nước uống | Buổi | 52 | |
| 39 | Chi phí liên quan đến giảng viên quốc tế | Chi thù lao giảng dạy cho giảng viên quốc tế (Bao gồm cả chi phí ăn, ở)Buổi (4 tiếng - 5 tiết ) | buổi | 28 | |
| 40 | Chi phí liên quan đến giảng viên quốc tế | Vé máy bay cho 3 giảng viên nước ngoài trung bình 1 khóa | Người | 6 | |
| 41 | Chi phí liên quan đến giảng viên quốc tế | Xe ô tôđưa đón từ sân bay và ngược lại (tại Việt Nam, mỗi chuyến trung bình 40km) | chuyến | 12 | |
| 42 | Chi phí liên quan đến giảng viên quốc tế | Xe ô tôđưa đón từ khách sạn đến lớp học và ngược lại (nghỉ trưa tại lớp học) | buổi | 28 | |
| 43 | Dịch thuật | Dịch đuổi chuyên đề quốc tế ( Anh - Việt) | buổi | 28 | |
| 44 | Dịch thuật | Dịch tài liệu Anh - Việt (dịch và hiệuđính) mỗi trang 350 từ | trang | 200 | |
| 45 | Ra đề thi, coi thi, chấm thi | Ra đề thi trắc nghiệm | ngày | 2 | |
| 46 | Ra đề thi, coi thi, chấm thi | Ra đề thi tự luận | ngày | 2 | |
| 47 | Ra đề thi, coi thi, chấm thi | Coi thi | ngày | 2 | |
| 48 | Ra đề thi, coi thi, chấm thi | Chấm thi (Bài trắc nghiệm kết hợp tự luận) | ngày | 2 | |
| 49 | Thuê địa điểm học tập (co-working space) | Không gian làm việc chung, đầy đủ tiện nghi, thiết bị hiện đại, mạng internet tốc độ cao, chia sẻ, kết nối với các nhóm khởi nghiệp, nhà đầu tư, cố vấnBuổi (4 tiếng - 5 tiết ) | buổi | 80 | |
| 50 | Chi giải khát giữa giờ | Chi giải khát giữa giờ cho 30 học viên | buổi | 80 | |
| 51 | Photo tài liệu cho lớp học | Một bộ tài liệu gồm 1.000 trang A4, đóng gáy xoắn, chia file giữa các chuyên đề, bìa màu đẹp + mi ca | người | 60 | |
| 52 | Văn phòng phẩm, kẹp file, bút, giấy, sổ | Văn phòng phẩm, kẹp file, bút, giấy, sổ | Bộ | 60 | |
| 53 | Chi phí thực tế tại Hà Nội hoặc các tỉnh lân cận | Thuê xe ô tô (30 chỗ, điều hòa) đi thực tế các doanh nghiệp kinh doanh hiệu quả tại Hà Nội hoặc các tỉnh lân cận: 03 chuyến (1 buổi trao đồi kinh nghiệm và 1 bưởi tham quan doanh nghiệp) | Xe/ngày | 6 | |
| 54 | Chi phí thực tế tại Hà Nội hoặc các tỉnh lân cận | Thuê địa điểm học tập tại địa điểm thực tế | buổi | 6 | |
| 55 | Chi phí thực tế tại Hà Nội hoặc các tỉnh lân cận | Giải khát giữa giờ (30 học viên/1 ngày) tại buổi thực tế | ngày | 6 | |
| 56 | Chi phí thực tế tại Hà Nội hoặc các tỉnh lân cận | Chi phí mời chuyên gia, lãnh đạo các doanh nghiệp điển hình KNST báo cáo tham luận, truyền đạt kinh nghiệm trong từng chuyên đề | buổi | 6 | |
| 57 | Chi phí thực tế tại thành phô Hồ Chí Minh hoặc các tỉnh điển hình khác (5 ngày) | Chi phí vé máy bay | Học viên | 60 | |
| 58 | Chi phí thực tế tại thành phô Hồ Chí Minh hoặc các tỉnh điển hình khác (5 ngày) | Chi phí thuê xe trọn gói (xe 30 chỗ, điều hòa) đi thực tế | ngày | 10 | |
| 59 | Chi phí thực tế tại thành phô Hồ Chí Minh hoặc các tỉnh điển hình khác (5 ngày) | Chi phí mời chuyên gia, lãnh đạo các doanh nghiệp điển hình KNST báo cáo tham luận, truyền đạt kinh nghiệm trong từng chuyên đề | buổi | 20 | |
| 60 | Khai giảng, bế giảng | Khai giảng, bế giảng | lớp | 2 | |
| 61 | Chứng chỉ học viên | Cấp chứng chỉ học viên | cái | 60 | |
| 62 | Quảng cáo chiêu sinh | Thuê người viết bài, đăng báo quảng cáo (Chia trung bình theo lớp) | lớp | 2 | |
| 63 | Quảng cáo chiêu sinh | Tờ rơi quảng cáo lớp | tờ | 1.000 | |
| 64 | Quảng cáo chiêu sinh | Chi phí điện thoại, chuyển phát nhanh | lớp | 2 | |
| 65 | Quảng cáo chiêu sinh | Banner lớp học (in bạt hyflex, phủ PVC, khung thép, kích thước khoảng 1mx3m) | chiếc | 2 | |
| 66 | Khen thưởng học viên suất sắc | Khen thưởng học viên suất sắc | người | 2 | |
| 67 | Phục vụ trực tiếp lớp học | Chi phí vệ sinh | buổi | 80 | |
| 68 | Phục vụ trực tiếp lớp học | Chi phí trông xe (30 người, gồm 03 ngày thực tế tại Hà Nội) | buổi | 92 | |
| 69 | Phục vụ trực tiếp lớp học | Taxi vận chuyển tài liệu (40 buổi học) | lớp | 2 | |
| 70 | Hoạt động quản lý một khóa đào tạo | Chi hoạt động quản lý đào tạo | lớp | 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.7E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ đào tạo kiến thức quản lý doanh nghiệp. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng, biên bản nghiệm thu công việc và biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi