Gói thầu: Bảo dưỡng máy phát điện, tủ điện tổng khu Trung tâm Hành chính-Chính trị tỉnh Lai Châu năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220647656-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Trung tâm Hành chính-Chính trị tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Bảo dưỡng máy phát điện, tủ điện tổng khu Trung tâm Hành chính-Chính trị tỉnh Lai Châu năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220640993
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn theo quyết định 1688/QĐ-UBND ngày 13/12/2021 của UBND Tỉnh Lai Châu về việc giao dự toán thu, chi ngân sách đại phương năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 07 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-17 08:09:00 đến ngày 2022-06-25 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 226,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là226.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 67.800.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 158.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 316.400.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, chuyên nghành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, chuyên nghành điện, có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Trung tâm Hành chính-Chính trị tỉnh Lai Châu
E-CDNT 1.2 Bảo dưỡng máy phát điện, tủ điện tổng khu Trung tâm Hành chính-Chính trị tỉnh Lai Châu năm 2022
Bảo dưỡng máy phát điện, tủ điện tổng khu Trung tâm Hành chính - Chính trị tỉnh Lai Châu năm 2022
07 Ngày
E-CDNT 3 theo quyết định 1688/QĐ-UBND ngày 13/12/2021 của UBND Tỉnh Lai Châu về việc giao dự toán thu, chi ngân sách đại phương năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Trung tâm Hành chính - Chính trị tỉnh Lai Châu.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Trung tâm Hành chính-Chính trị tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Phường Tân Phong - Thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Trung tâm Hành chính - Chính trị tỉnh Lai Châu.


E-CDNT 10.7
1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (một trong các tài liệu như: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh); 2. Phương án thi công chi tiết đáp ứng yêu cầu tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT; 3. Bảng tiến độ thi công chi tiết; 4. Cam kết bảo hành cho công trình thi công; 5. Tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi (nếu có).
E-CDNT 15.2
Các báo cáo tài chính, bằng cấp cán bộ chủ chốt, hợp đồng tương tự.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Trung tâm Hành chính - Chính trị tỉnh Lai Châu.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý Trung tâm Hành chính - Chính trị tỉnh Lai Châu – Địa chỉ: Phường Tân Phong, TP. Lai Châu, Tỉnh Lai Châu. Điện thoại: 0213.3793 199.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Trung tâm Hành chính - Chính trị tỉnh Lai Châu – Địa chỉ: Phường Tân Phong, TP. Lai Châu, Tỉnh Lai Châu. Điện thoại: 0213.3793 199.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Trung tâm Hành chính - Chính trị tỉnh Lai Châu – Địa chỉ: Phường Tân Phong, TP. Lai Châu, Tỉnh Lai Châu. Điện thoại: 0213.3793 199.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Lọc dầu thô LF777- MPĐ Cummins 990KVA Mô tả chi tiết theo chương V Cái 4
2 Lọc dầu tinh LF670- MPĐ Cummins 990KVA Mô tả chi tiết theo chương V Cái 5
3 Lọc nhiên liệu FF202- MPĐ Cummins 990KVA Mô tả chi tiết theo chương V Cái 4
4 Lọc nước WF2075- MPĐ Cummins 990KVA Mô tả chi tiết theo chương V Cái 6
5 Lọc khí (gió) AF 872-Cummins 990KVA Mô tả chi tiết theo chương V Cái 4
6 Nước làm mát (chai 1,8 lít) Mô tả chi tiết theo chương V Can 8
7 Dầu máy 15W-30 - MPĐ Cummins 990KVA (loại can 18 lít) Mô tả chi tiết theo chương V Can 16
8 Cầu chì ống 6A Mô tả chi tiết theo chương V Ống 6
9 Nhân công thay thế và bảo dưỡng Mô tả chi tiết theo chương V Công 25
10 Lọc dầu thô LFF5687- MPĐ Cummins 500KVA Mô tả chi tiết theo chương V Cái 1
11 Lọc dầu tinh LS36260- MPĐ Cummins 500KVA Mô tả chi tiết theo chương V Cái 1
12 Lọc nhiên liệu LF9080- MPĐ Cummins 500KVA Mô tả chi tiết theo chương V Cái 1
13 Lọc khí (gió) AF 26433-Cummins 500KVA Mô tả chi tiết theo chương V Cái 2
14 Nước làm mát (chai 1,8 lít) Mô tả chi tiết theo chương V Can 4
15 Dầu máy 15W-40 - MPĐ Cummins 500KVA (loại can 18 lít) Mô tả chi tiết theo chương V Can 6
16 Nhân công thay thế và bảo dưỡng Mô tả chi tiết theo chương V Công 5
17 Bảo dưỡng 02 tủ điện tổng các nhà Mô tả chi tiết theo chương V Tủ 2
18 Bảo dưỡng 04 tủ điện tổng các nhà Mô tả chi tiết theo chương V Tủ 4
19 Bảo dưỡng hệ thống tủ bù công suất phản kháng trong hệ thống điện nhà G (LV1, LV7) Mô tả chi tiết theo chương V Tủ 2
20 Bảo dưỡng hệ thống tủ đo đếm và phân phối nhà G (LV2, LV6) Mô tả chi tiết theo chương V Tủ 2
21 Bảo dưỡng hệ thống tủ chuyển nguồn tự động nhà G (LV3, LV5) Mô tả chi tiết theo chương V Tủ 2
22 Bảo dưỡng hệ thống tủ đo đếm và phân phối cho hệ thống tủ điện sự cố nhà G (LV8, LV9) Mô tả chi tiết theo chương V Tủ 2
23 Bảo dưỡng 02 tủ điện tổng tòa nhà số 1, sô 2 Mô tả chi tiết theo chương V Tủ 2
24 Bảo dưỡng hệ thống tủ bù công suất phản kháng Mô tả chi tiết theo chương V Tủ 1
25 Bảo dưỡng hệ thống tủ đo đếm và phân phối Mô tả chi tiết theo chương V Tủ 1
26 Bảo dưỡng hệ thống tủ chuyển nguồn tự động Mô tả chi tiết theo chương V Tủ 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.26E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 67.800.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là226.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 67.800.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 158.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 316.400.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung 1 Trình độ đại học trở lên, chuyên nghành điện32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ đại học trở lên, chuyên nghành điện, có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->