Gói thầu: Gói thầu số 13: Mua sắm, chế tạo vật tư, linh kiện phục vụ chế tạo dây chuyền thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220651030-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Tư lệnh Vùng 2 Hải quân
Tên gói thầu Gói thầu số 13: Mua sắm, chế tạo vật tư, linh kiện phục vụ chế tạo dây chuyền thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220631889
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước chi sự nghiệp khoa học công nghệ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-17 09:09:00 đến ngày 2022-06-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,395,742,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.425E10(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành 1 đổi 1 trong vòng 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư: Trong vòng 04 giờ.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý, phụ trách gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chính quy chuyên ngành Điện, Cơ Khí.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chính quy chuyên ngành Điện, Cơ Khí.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chính quy chuyên nghành tài chính kế toán.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bộ Tư lệnh Vùng 2 Hải quân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 13: Mua sắm, chế tạo vật tư, linh kiện phục vụ chế tạo dây chuyền thiết bị
Dự án tại Trung tâm bảo đảm kĩ thuật/BTL Vùng 2 Hải quân
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước chi sự nghiệp khoa học công nghệ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Vùng 2 Hải quân , địa chỉ: Thôn 2, Xã Long Sơn, Thành phố Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là Bộ Tư lệnh Vùng 2 Hải quân. Thôn 2, xã Long Sơn, Tp. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Viện Kỹ thuật Hải quân, số 9 Mạc Quyết, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, Tp. Hải Phòng + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH MTV Đầu tư Xây dựng Tiến Lộc, số 60 đường số 11, KDC Ấp 5, Xã Phong Phú, huyện Bình Chánh, Tp.Hồ Chí Minh. + Thẩm định E-HSMT: Bộ Tư lệnh Vùng 2 Hải quân. + Đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Đầu tư Xây dựng Tiến Lộc, số 60 đường số 11, KDC Ấp 5, Xã Phong Phú, huyện Bình Chánh, Tp.Hồ Chí Minh. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Bộ Tư lệnh Vùng 2 Hải quân.


- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Vùng 2 Hải quân , địa chỉ: Thôn 2, Xã Long Sơn, Thành phố Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là Bộ Tư lệnh Vùng 2 Hải quân. Thôn 2, xã Long Sơn, Tp. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.


E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách pháp nhân và tính hợp lệ của Nhà thầu theo quy định tại Điều 5 của Luật Đấu thầu 43/2013/QH13
E-CDNT 10.2(c)
Có cam kết toàn bộ hàng hoá cung cấp cho gói thầu (đảm bảo mới 100%) phải đáp ứng các yêu cầu về Khối lượng mời thầu. Hàng hóa đảm bảo chưa qua sử dụng, sản xuất năm 2022 - Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của hàng hóa, thể hiện rõ thời gian bảo hành, thông số kỹ thuật của hàng hóa. Giấy chứng nhận xuất xứ CO (đối với hàng hóa nhập khẩu), giấy chứng nhận chất lượng CQ.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là Bộ Tư lệnh Vùng 2 Hải quân. Thôn 2, xã Long Sơn, Tp. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Quốc Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật/BTL Vùng 2 Hải quân. Thôn 2, xã Long Sơn, tp Vũng Tàu, tỉnh BR-VT
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Tài chính/BTL Vùng 2 Hải quân. Thôn 2, xã Long Sơn, tp Vũng Tàu, tỉnh BR-VT
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Nhôm tấm loại 172KgMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
2Thép không gỉ504KgMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
3Bulong M672ChiếcMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
4Đai ốc M10306ChiếcMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
5Đai ốc M672ChiếcMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
6Vòng Đệm phẳng306ChiếcMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
7Đệm lò xo306ChiếcMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
8Con lăn84ChiếcMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
9Thép carbon120KgMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
10Thép không gỉ588KgMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
11Bulong M672ChiếcMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
12Đai ốc M10306ChiếcMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
13Đai ốc M672ChiếcMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
14Vòng Đệm phẳng306ChiếcMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
15Đệm lò xo306ChiếcMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
16Con lăn84ChiếcMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
17Thép carbon500KgMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
18Thép hợp kim120KgMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
19Bulong M10120ChiếcMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
20Vòng bi24ChiếcMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
21Đai ốc M1072ChiếcMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
22Vòng Đệm phẳng300ChiếcMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
23Đệm lò xo300ChiếcMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
24Vòng chặn300ChiếcMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
25Máy bơm thủy lực4ChiếcMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
26Xy lanh thủy lực6ChiếcMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
27Thép carbon2.000KgMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
28Thép hợp kim500KgMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
29Thép không gỉ200KgMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
30Bộ điều khiển kiểm soát tốc độ6BộMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
31Biến tần công nghiệp6BộMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
32Cảm biến siêu âm12BộMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
33Relay thời gian12ChiếcMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
34Bộ mã hóa quay12ChiếcMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
35Bộ đếm counter12ChiếcMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
36Bộ điều khiển nguồn4ChiếcMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
37Module giao tiếp12ChiếcMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
38Cầu dao bảo vệ động cơ34ChiếcMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
39Rơ le bảo vệ pha12ChiếcMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
40MCB Bảo vệ quá tải và ngắn mạch34ChiếcMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
41Bàn Đạp Công Ngiệp24ChiếcMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
42Bộ li hợp chuyển chế độ12BộMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
43Cụm chân đế24BộMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
44Tấm đỡ thân đạn12BộMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
45Bộ bánh răng truyền động12BộMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
46Cáp điện1.200MétMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
47Cáp điện100MétMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
48Động cơ điện34ChiếcMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
49Giảm tốc24ChiếcMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
50Công tắc giới hạn hành trình48ChiếcMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
51Xích tải240ChiếcMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
52Xích tải 8mm268ChiếcMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
53Con lăn xích 60mm268ChiếcMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
54Con lăn xích nghiêng 60mm120ChiếcMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
55Bulong M101.500ChiếcMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
56Bulong M81.500ChiếcMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
57Đai ốc M81.500ChiếcMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
58Đai ốc M101.500ChiếcMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
59Đệm phẳng 101.500ChiếcMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
60Vật tư chế tạo hệ thống khí nén0tổngMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
61Ống nối ngang 27150ChiếcMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
62Ống kẽm D27300MétMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
63Ống T 2742ChiếcMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
64Van kim24ChiếcMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
65Đầu ống nối khí nén24ChiếcMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
66Van an toàn6ChiếcMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
67Đồng hồ áp suất24ChiếcMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
68Bộ lọc không khí12ChiếcMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
69Giảm áp21ChiếcMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
70Ống mềm120MétMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
71Xe bàn chở thiết bị4ChiếcMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
72Xe nâng tay4ChiếcMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
73Bàn công nghệ10ChiếcMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
74Giá công nghệ10ChiếcMục 2.2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.425E10(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành 1 đổi 1 trong vòng 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư: Trong vòng 04 giờ.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý, phụ trách gói thầu 1 Tốt nghiệp đại học chính quy chuyên ngành Điện, Cơ Khí.1010
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Tốt nghiệp đại học chính quy chuyên ngành Điện, Cơ Khí.55
3 Cán bộ thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học chính quy chuyên nghành tài chính kế toán.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->