Gói thầu: Mua sắm vật tư phục vụ lấy mẫu, thiết kế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220651711-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG SĨ QUAN KỸ THUẬT QUÂN SỰ |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư phục vụ lấy mẫu, thiết kế |
| Số hiệu KHLCNT | 20220644934 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 09:54:00 đến ngày 2022-06-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 450,635,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | TRƯỜNG SĨ QUAN KỸ THUẬT QUÂN SỰ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư phục vụ lấy mẫu, thiết kế Nghiên cứu thiết kế, phục chế các hiện vật vũ khí, bom mìn, vũ khí tự tạo điển hình trong chiến tranh chống Pháp, Mỹ phục vụ trưng bày trong các hệ thống bảo tàng và các di tích 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhựa in 3D | 90 | lít | - Vật liệu chính: Resin monome và photo initiator- Thời gian phơi sáng từ 20-60 giây, thời gian phơi sáng bình thường 5-15 giây- Phù hợp cho máy in 3D Photon/Photon S | ||
| 2 | Keo AB | 50 | Bộ/15ml | - Hỗn hợp keo A+B, đông kết trong vòng 5 phút, chịu lực hoàn toàn sau 24 giờ- Công dụng chính: Dán kim loại, kính, bê tông, gốm, sứ, gỗ, cao su cứng, đá cẩm thạch, chất dẻo vinyl, nylon | ||
| 3 | Keo bọt nở | 80 | Chai 750ml | - Thành phần: Nước, dầu, axit, dung môi, chất vi sinh và chất chống ăn mòn- Chịu sự chấn động, giảm tiếng ồn, giữ nhiệt tốt, khả năng kết dính cao, không độc hại môi trường- Nhiệt độ thi công 50C -> 350C; tính dẫn nhiệt 0,037 W/m.k (370C); thời gian khô 10-15 phút (khô hoàn toàn sau 24 giờ) | ||
| 4 | Que hàn inox 3,2mm | 50 | kg | Theo tiêu chuẩn tương đương và hợp chuẩn:- Quy chuẩn Việt Nam: QCVN: 21:2010/BGTVT-D308- Tiêu chuẩn Mỹ ASME/AWS: E308–16- Tiêu chuẩn Nhật JIS: D308–16 | ||
| 5 | Đá cắt 3,55cm | 50 | Viên | - Đường kính ngoài 355mm, đường kính trong 25,4mm- Tiêu chuẩn A30SBF- Cắt được kim loại cứng | ||
| 6 | Bột bả Mattit | 50 | kg | - Thành phần: bột khoáng, xi măng, bột nhựa và phụ gia- Độ bao phủ 0,4-0,5 kg/m2, thời gian khô mỗi lớp 1-2 giờ | ||
| 7 | Nạp bình khí argon 14 lít | 10 | bình | - Độ tinh khiết 5,0 - 99,999% | ||
| 8 | Dây hàn mig 1,0mm | 12 | Cuộn | - Dòng điện hàn 100-140A, điện thế hàn 22-24V- Lượng khí 10-11 lít/phút | ||
| 9 | Găng tay chống cắt, cấp độ 5 | 100 | Đôi | Chất liệu: HPPE, sợi đất sét, Polyamide, Spandex; Size: M, L | ||
| 10 | Vải thô | 50 | m2 | Chất liệu dệt từ bông, gai tự nhiên | ||
| 11 | Khẩu trang bảo hộ | 100 | Hộp | - Chất liệu: Sử dụng giấy sợi hoạt tính; Hộp 10 cái- Tiêu chuẩn: EN 149:2001+A1:2009 FFP1 NR D, CE | ||
| 12 | Dung dịch tẩy sơn | 50 | kg | - Dạng lỏng, màu ngả vàng; sử dụng trên bề mặt khô, an toàn khi sử dụng và được rửa sạch bằng nước- Bóc tẩy sơn, vani, sơn mài và chất bám dính trên vật liệu | ||
| 13 | Hóa chất tẩy nhớt | 40 | Bình | - Bình 4 lít; không chứa dung môi Chlor, Hydrocacbon, tỉ lệ pha với nước 1:10-1:2- Chứa thành phần không bắt lửa, an toàn cho kim loại, cao su, nhựa và nước thải sau khi tẩy rửa có thể tự phân hủy | ||
| 14 | Dung dịch tẩy rửa vết rỉ sét | 50 | Chai | - Chai 300g; tẩy rửa vết rỉ sét; bôi trơn, bảo vệ chống ăn mòn kim loại.- Tương đương dung dịch Selleys RP7 | ||
| 15 | Mỡ Bò Vàng | 50 | Hộp | - Bôi trơn ổ bi, bạc đạn, chống gỉ, chống oxi hóa- Nhiệt độ khả dụng khi hoạt động liên tục: NLDI1-30 đến 13000C; Nhiệt độ tối đa trong thời gian ngắn là 13500C (NLGI 1,2 và 3)- Tương đương mỡ bò vàng Abro Lithium Grease 454 | ||
| 16 | Cao su chống trượt | 60 | m2 | - Dày 10mm, màu đen (nâu, xanh, đỏ)- Nhiệt độ chịu đựng dưới 700C; tỉ trọng 1,5g/cm3; cường độ chịu lực 3mpa; cường độ giãn dài 300%- Chịu va đập, đàn hồi;giảm độ ồn, chống trầy xước bề mặt vật liệu | ||
| 17 | Combo Bo mạch Raspberry | 2 | cái | - Broadcom BCM2711, Quad core Cortex-A72 (ARM v8) 64-bit SoC @ 1.5GHz- RAM: 4GB/8GB LPDDR4-2400 SDRAM- Wifi chuẩn 2.4 GHz và 5.0 GHz IEEE 802.11ac. Bluetooth 5.0, BLE- Cổng mạng Gigabit Ethernet; 2 cổng USB 3.0 và 2 cổng USB 2.0- Chuẩn 40 chân GPIO; 01 Cổng MIPI DSI; 01 Cổng MIPI CSI; 01 Cổng AV 4 chân; 02 cổng micro HDMI - HDMI; Thẻ nhớ MicroSDHC 32GB 80MB/s- Nguồn 5.1VDC 3A, USB-C | ||
| 18 | Bo mạch Arduino Mega | 5 | cái | - Vi xử lý: ATmega2560- Điện áp hoạt động: 5VDC; điện áp ngõ vào: 7-12VDC- Chuẩn 54 chân I/O (20mA) ( trong đó 15 chân PWM); 16 Chân ngõ vào Analog- Bộ nhớ Flash: 256KB; SRAM: 8KB; EEPROM: 4KB | ||
| 19 | Bo sạc pin | 20 | cái | Sạc 1-4 Pin Lithium; Input Voltage: 100-240 VAC; Điện áp sạc cho Pin: 4,2VDC 1200mA | ||
| 20 | Pin | 25 | viên | - Điện áp trung bình 3.7V, sạc đầy 4.2V- Dung lượng 3250-3400mAh- Dòng xả: 5A; số lần sạc xả: 1000 lần | ||
| 21 | Thân dao tiện thô ngoài 1616 | 5 | cái | - Đường kính cắt tối đa 24 mm; 16x16x16mm (HxHFxB); 120x19,5x40mm (LFxLHxLN); Khoảng cách cắt cạnh 9,2mm - Vật liệu: Thép không gỉ; mảnh chèn thiết kế kiểu kẹp vít, tương thích mảnh chèn phải | ||
| 22 | Mảnh dao tiện thô WNMG080408 | 7 | hộp | - Hộp 10 cái; có khả năng gia công các vật liệu thép, thép không gỉ, inox- Góc cắt 80 độ, 2 mặt 6 góc cắt;, bán kính mũi insert 0,8mm; lớp phủ KCU25 | ||
| 23 | Thân dao tiện tinh ngoài 2020 | 10 | cái | - Kích thước cán vuông: 20mm x 20mm- Tổng chiều dài cán: 125mm; Góc dao 91°- Vật liệu: Carbide phủ BMA | ||
| 24 | Mảnh dao tiện tinh TNMG160402 | 5 | hộp | - Hộp 10 cái, bán kính mũi dao 0,2mm, size 16, hình dạng: insert 2 mặt tam giác đều- Lớp phủ Cermet TN60, tiện ngoài và móc lỗ vật liệu thép, carbon | ||
| 25 | Thân và mảnh dao cắt đứt sâu 2020 | 5 | bộ | Thân dao:- Kích thước cán: 20mm x 20mm; độ sâu chích ranh tối đa 4.6mm; tổng chiều dài cán: 125mm- Đường kính của rãnh tổi thiểu: 50mm; sử dụng insert chích rãnh GVFR/L250 ~ 350-020BMảnh dao: - Bán kính mũi dao: 0.05mm; bề ngang mũi dao: 1.5mm, độ sâu cắt 4mm- Lớp phủ: PR1535; vật liệu gia công: Thép carbon, inox | ||
| 26 | Mảnh dao cắt đứt sâu 3 ly | 5 | hộp | - Hộp 5 cái; dùng lắp cùng cán dao tiện CNC- Chuyên thép tôi, cứng, 45 - 65 HRC | ||
| 27 | Thân dao tiện ren 2020 | 10 | cái | - Cán vuông 20x20mm; dùng lắp mảnh chíp 16ER; ốc giữ chíp: M3.5x12; ốc dưới chíp: M3x8C; khóa mở cán: T15- Chất liệu: cacbua vonfram | ||
| 28 | Mảnh dao tiện ren ngoài 30 độ | 5 | hộp | - Hộp 5 cái; Size: 16/22; bước ren: 2-5mm; ren góc 30 độ- Lớp phủ: Cermet/ Megacoat Nano/ PVD Coated Carbibe/ Carbide- Vật liệu gia công: Thép carbon/ Inox/ Gang xám/ Nhôm | ||
| 29 | Mảnh dao tiện ren ngoài 60 độ | 10 | hộp | - Hộp 5 cái; Size: 16; bước ren: từ 0,5-1,5mm- Hình dạng ren: Ren góc 60 độ; lớp phủ: PR1115 | ||
| 30 | Thân dao tiện móc lỗ | 8 | cái | Tương đương KENNAMETAL-A16R | ||
| 31 | Mảnh dao tiện ren trong | 5 | hộp | - Hộp 5 cái; Bước ren: 1-3mm- Ren phải, góc tam giác 60 độ- Lớp phủ: PR1115- Vật liệu gia công: Thép carbon/ Inox | ||
| 32 | Dao phay gió D8, D10, D12 | 45 | cái | - Mỗi loại dao 15 cái- D8: 25x66x8mm; D10: 25x75x10mm; D12: 35x85x12mm- Chất liệu: hợp kim cứng | ||
| 33 | Mảnh phay APMT1135 | 5 | hộp | - Hộp 10 cái; chất liệu: hợp kim cứng- Thông số: 2,5x11x3,5 mm (DxLxS); LW 6,35mm, góc nghiêng 3,5 độ; lớp phủ K00035 chạy thép, inox | ||
| 34 | Mũi khoan tâm tiêu chuẩn | 20 | cái | - Từ phi 0,mm5 - phi 5,0mm; mỗi loại 2 cái- Vật liệu: HSS phủ TiN màu vàng | ||
| 35 | Mảnh cắt cho mũi khoan gắn mảnh hợp kim | 9 | hộp | - Hộp 10 cái; Chuyên dùng gia công các loại rãnh có chiều sâu nhỏ, gia công tinh bề mặt đạt độ bóng cao- Vật liệu nền: Cermet, lớp phủ TC40N | ||
| 36 | Mũi khoan Φ4,Φ6,Φ8,Φ10 | 45 | cái | - Mũi khoan Φ6,Φ8,Φ10 (mỗi loại 12 cái); mũi khoan Φ4 (9 cái)- Tương đương mũi khoan Bosch | ||
| 37 | Mặt nạ hàn tự động | 1 | cái | - Kích thước kính 98x44mm; - Kích thước hộp lắp kính: 110x90x9mm- Nhiệt độ làm việc: -100C đến 500C- Tương đương ABICOR BINZEL | ||
| 38 | Sơn lót 2K chống gỉ P565-895 | 30 | kg | Chất lượng tương đương Epoxy | ||
| 39 | Sơn mạ kẽm | 16 | hộp | - Hộp 8,5kg; hàm lượng kẽm 95% ; trọng lượng riêng 2,1kg/lít; độ phủ theo lý thuyết 7,5m2/lít- Màu xám kẽm sáng; khô nhanh 5 phút, khô hoàn toàn 4-10 giờ- Khô nhanh 5 phút; chịu được trong môi trường lạnh.- Khả năng chịu nhiệt độ cao đến 3000C | ||
| 40 | Nhựa epoxy | 290 | kg | 1kg gồm 2 chai, chất A là nhựa 750g, chất B là đóng rắn 250g | ||
| 41 | Sáp Đánh Bóng Epoxy | 70 | hộp/200g | Tương đương hộp sáp đánh bóng Epoxy Resin Polish Wax | ||
| 42 | Nhựa bakelit | 300 | kg | Màu cánh dán, tỷ trọng 1,45-1,5g/cm3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi