Gói thầu: Mua sắm Dây dẫn, cách điện và phụ kiện trung hạ áp quý 2 năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220651418-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bắc Giang
Tên gói thầu Mua sắm Dây dẫn, cách điện và phụ kiện trung hạ áp quý 2 năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220651341
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí giá thành SXKD điện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-17 10:43:00 đến ngày 2022-06-27 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,129,665,960 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,500,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.069E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.138E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng cung cấp dây và cáp điện, cách điện và phụ kiện.- Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.990.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.980.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Mua sắm Dây dẫn, cách điện và phụ kiện trung hạ áp quý 2 năm 2022
Mua sắm VTTB tháng 6 năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí giá thành SXKD điện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bắc Giang - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc (Số 22 Nguyễn Khắc Nhu - TP. Bắc Giang - tỉnh Bắc Giang). Điện thoại: 0204 3898902, Fax: 0204 3856651
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bắc Giang , địa chỉ: 22 Nguyễn Khắc Nhu, tp Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Giang - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc (Số 22 Nguyễn Khắc Nhu - TP. Bắc Giang - tỉnh Bắc Giang). Điện thoại: 0204 3898902, Fax: 0204 3856651


E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương còn hiệu lực. + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực. + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT đó bị loại.
E-CDNT 10.2(c)
- Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa từng qua sử dụng. - Đối với hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (CO), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (CQ) trước khi giao hàng (bản gốc hoặc bản sao công chứng); - Giấy chứng nhận là đại lý chính thức của NSX hoặc Giấy phép bán hàng của NSX hoặc đại lý chính thức của NSX nếu nhà thầu không phải là NSX đối với hàng hóa chính chào thầu; - Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 còn hiệu lực phù hợp với lĩnh vực sản xuất hàng hóa chính chào thầu; - Bảng cam kết đặc tính, thông số kỹ thuật và tài liệu kỹ thuật, như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... đối với hàng hóa chính chào thầu; - Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm độc lập và đáp ứng quy định trong Chương V về yêu cầu kỹ thuật của HSMT đối với hàng hóa chính chào thầu; - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hóa cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất với dây và cáp điện, 3 năm với cách điện và phụ kiện; - Có ít nhất 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc sử dụng thành công hàng hóa, chứng minh hàng hoá (dây và cáp điện, cách điện và phụ kiện) đã được vận hàn thành công tối thiểu 02 năm trên lưới điện Việt Nam. - Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật; - Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ chỉ cần thiết khác cho VTTB. - Phụ lục Bảng giá dự thầu chi tiết đơn giá VTTB theo Phụ lục 1, Phụ lục 2 đính kèm E-HSMT đối với hàng hóa là dây và cáp điện, cách điện. - Hàng hóa phải được bảo hành với thời gian tối thiểu là 24 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa. (Hàng hóa chính của gói thầu là: dây và cáp điện, cách điện và phụ kiện (Ghíp, kẹp xiết, kẹp treo, kẹp bổ trợ, móc treo, đầu cốt).
E-CDNT 12.2
Giá chào thầu bao gồm cả chi phí vận chuyển, bàn giao nghiệm thu tại kho bên mời thầu và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Không áp dụng.
E-CDNT 15.2
- Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (nếu nhà thầu không phải nhà sản xuất); - Trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; - Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị sẵn sàng cung cấp các tài liệu để bên mời thầu đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT theo quy định tại Điều 8, Điều 9 của Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT ngày 10/12/2018.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Giang - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc (Số 22 Nguyễn Khắc Nhu - TP. Bắc Giang - tỉnh Bắc Giang). Điện thoại: 0204 3898902, Fax: 0204 3856651
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Bá Sơn - Giám đốc Công ty Điện lực Bắc Giang (Số 22 Nguyễn Khắc Nhu - TP. Bắc Giang - tỉnh Bắc Giang). Điện thoại: 02043.898.998, Fax: 0204.3856651.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1. Ban Quản lý Đấu thầu, Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615. Email: [email protected] 2. Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Email: [email protected] 3. Điện thoại đường dây nóng Báo Đấu thầu. Điện thoại: 0243.768.6611
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cáp Cu/PVC 1x610.000MétCáp Cu/PVC 1x6mm2Chi tiết theo chương V, E-HSMT
2Cáp Cu/PVC 1x1615.000MétCáp Cu/PVC 1x16mm2Chi tiết theo chương V, E-HSMT
3Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x2510.000MétCáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x25mm2Chi tiết theo chương V, E-HSMT
4Cáp ABC (vặn xoắn ) 4x2512.000MétCáp ABC vặn xoắn AL/XLPE 4x25mm2Chi tiết theo chương V, E-HSMT
5Dây thép TK(GSW)-50141MétDây thép TK(GSW)-50mm2Chi tiết theo chương V, E-HSMT
6Ghíp kẹp song song nhôm A185 (3 bulong)60BộGhíp kẹp song song nhôm A185 (3 bulong)Chi tiết theo chương V, E-HSMT
7Ghíp kẹp song song nhôm A240 (3 bulong)3BộGhíp kẹp song song nhôm A240 (3 bulong)Chi tiết theo chương V, E-HSMT
8Ghíp kẹp song song nhôm A300 (3 bulong)18BộGhíp kẹp song song nhôm A300 (3 bulong)Chi tiết theo chương V, E-HSMT
9Ghíp kẹp song song nhôm A400 (3 bulong)6BộGhíp kẹp song song nhôm A400 (3 bulong)Chi tiết theo chương V, E-HSMT
10Kẹp cực ngang D38-A240 (Nối ngang)21BộKẹp cực ngang D38-A240 (Nối ngang)Chi tiết theo chương V, E-HSMT
11Kẹp cực ngang D38-A300 (Nối ngang)15BộKẹp cực ngang D38-A300 (Nối ngang)Chi tiết theo chương V, E-HSMT
12Kẹp cực ngang D40-A185 (Nối ngang)60BộKẹp cực ngang, chữ T - D40-A185 (Nối ngang)Chi tiết theo chương V, E-HSMT
13Kẹp cực ngang D80-A240 (Nối ngang)3BộKẹp cực ngang, chữ T - D80-A240 (Nối ngang)Chi tiết theo chương V, E-HSMT
14Kẹp cực ngang D80-A300 (Nối ngang)18BộKẹp cực ngang, chữ T - D80-A300 (Nối ngang)Chi tiết theo chương V, E-HSMT
15Kẹp cực ngang D80-A400 (Nối ngang)6BộKẹp cực ngang, chữ T - D80-A400 (Nối ngang)Chi tiết theo chương V, E-HSMT
16Kẹp cực ngang T185-A185120BộKẹp cực ngang, chữ T - T185-A185Chi tiết theo chương V, E-HSMT
17Kẹp cực thẳng D38-A240 (Nối thẳng)3BộKẹp cực thẳng D38-A240 (Nối thẳng)Chi tiết theo chương V, E-HSMT
18Kẹp cực thẳng D38-A300 (Nối thẳng)9BộKẹp cực thẳng D38-A300 (Nối thẳng)Chi tiết theo chương V, E-HSMT
19Kẹp cực thẳng D40-A185 (Nối thẳng)54BộKẹp cực thẳng D40-A185 (Nối thẳng)Chi tiết theo chương V, E-HSMT
20Kẹp cực thẳng D50-A240 (Nối thẳng)12BộKẹp cực thẳng D50-A240 (Nối thẳng)Chi tiết theo chương V, E-HSMT
21Kẹp cực thẳng D50-A300 (Nối thẳng)6BộKẹp cực thẳng D50-A300 (Nối thẳng)Chi tiết theo chương V, E-HSMT
22Móc treo chữ U200CáiKhóa nối chữ UChi tiết theo chương V, E-HSMT
23Vòng treo đầu tròn100CáiVòng treo đầu trònChi tiết theo chương V, E-HSMT
24Mắc nối kép100CáiMắc nối képChi tiết theo chương V, E-HSMT
25Mắt nối trung gian200CáiMắt nối trung gianChi tiết theo chương V, E-HSMT
26Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x25-35300cáiKẹp treo cáp vặn xoắn 4x25-35mm2Chi tiết theo chương V, E-HSMT
27Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95500cáiKẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95Chi tiết theo chương V, E-HSMT
28Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x25-35500cáiKẹp xiết cáp vặn xoắn 4x25-35mm2Chi tiết theo chương V, E-HSMT
29Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-951.500cáiKẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95mm2Chi tiết theo chương V, E-HSMT
30Kẹp bổ trợ đơn 2x255.000cáiKẹp bổ trợ đơn cáp vặn xoắn 2x25mm2Chi tiết theo chương V, E-HSMT
31Kẹp bổ trợ kép 4x253.000cáiKẹp bổ trợ kép cáp vặn xoắn 4x25mm2Chi tiết theo chương V, E-HSMT
32Móc treo ĐK 162.000CáiMóc treo ốp cột ĐK 16Chi tiết theo chương V, E-HSMT
33ốp bổ trợ vòng đơn3.000Cáiốp bổ trợ vòng đơnChi tiết theo chương V, E-HSMT
34Đai thép không rỉ18.000CáiĐai thép không rỉChi tiết theo chương V, E-HSMT
35Khóa đai thép18.000CáiKhóa đai thépChi tiết theo chương V, E-HSMT
36ống nối M6150.000Cáiống nối M6mm2Chi tiết theo chương V, E-HSMT
37Ghíp 3 bulông 50x240300CáiGhíp nhôm 3 bulông 50x240mm2Chi tiết theo chương V, E-HSMT
38Ghíp nhôm 3 bu lông A25 - 150 (A95, A120, A150)5.000CáiGhíp nhôm 3 bu lông A25 -150mm2Chi tiết theo chương V, E-HSMT
39Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong20.000cáiGhíp bọc 2 bu lông hạ thế (25-120)mm2Chi tiết theo chương V, E-HSMT
40Ghíp bọc trung thế 2 bu lông (25-240)150CáiGhíp bọc trung thế 2 bu lông (25-240)mm2Chi tiết theo chương V, E-HSMT
41Ghíp thép 3 bulông C50 mạ kẽm188CáiGhíp thép 3 bulông mạ kẽm cho dây cáp thép 50mm2Chi tiết theo chương V, E-HSMT
42Đầu cốt thép C5094CáiĐầu cốt thép dùng cho dây cáp thép 50mm2Chi tiết theo chương V, E-HSMT
43Đầu cốt AM 95 (Kiểu úc)1.000CáiĐầu cốt AM 95 (Kiểu úc)Chi tiết theo chương V, E-HSMT
44Đầu cốt đồng - 16 mm15.000CáiĐầu cốt đồng - 16mm2, 1 lỗ kiểu ống đồng ép liền khối, cán ngắnChi tiết theo chương V, E-HSMT
45Đầu cốt đồng - 25 mm200CáiĐầu cốt đồng - 25mm2, 1 lỗ kiểu ống đồng ép liền khối, cán ngắnChi tiết theo chương V, E-HSMT
46Đầu cốt đồng - nhôm - 25 mm15.000CáiĐầu cốt đồng nhôm - 25mm2, 1 lỗ kiểu ống đồng mạ ép liền khối, cán ngắnChi tiết theo chương V, E-HSMT
47Đầu cốt đồng - nhôm - 35 mm500CáiĐầu cốt đồng nhôm - 35mm2, 1 lỗ kiểu ống đồng mạ ép liền khối, cán ngắnChi tiết theo chương V, E-HSMT
48Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm3.000CáiĐầu cốt đồng - nhôm - 70 mm2, 1 lỗ kiểu ống đồng mạ ép liền khối, cán dàiChi tiết theo chương V, E-HSMT
49Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm3.000CáiĐầu cốt đồng - nhôm - 95 mm, 1 lỗ kiểu ống đồng mạ ép liền khối, cán dàiChi tiết theo chương V, E-HSMT
50Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 240 mm100CáiĐầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 240 mm, kiểu ống đồng mạ ép liền khối, cán dàiChi tiết theo chương V, E-HSMT
51Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 300 mm2100cáiĐầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 300 mm2, kiểu ống đồng mạ ép liền khối, cán dàiChi tiết theo chương V, E-HSMT
52Bulong mạ kẽm nhúng nóng M10 dài 50 (phần giác sử dụng cờ lê 17, phần thân bu lông fi 10)840BộBulong mạ kẽm nhúng nóng M10 dài 50 (phần giác sử dụng cờ lê 17, phần thân bu lông fi 10)Chi tiết theo chương V, E-HSMT
53Bulong mạ kẽm nhúng nóng M12 dài 50 (phần giác sử dụng cờ lê 19, phần thân bu lông fi 12)640BộBulong mạ kẽm nhúng nóng M12 dài 50 (phần giác sử dụng cờ lê 19, phần thân bu lông fi 12)Chi tiết theo chương V, E-HSMT
54Sứ đứng gốm 22kV cả ty600QuảSứ đứng gốm 22kV kiểu Linepost, ty rờiChi tiết theo chương V, E-HSMT
55Sứ đứng gốm 35kV cả ty600QuảSứ đứng gốm 35kV kiểu Linepost, ty rờiChi tiết theo chương V, E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.069E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.138E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng cung cấp dây và cáp điện, cách điện và phụ kiện.- Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.990.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.980.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->