Gói thầu: Gói thầu số 03: Biểu mẫu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220650629-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Biểu mẫu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220635024 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 10:37:00 đến ngày 2022-06-24 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,100,806,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.652E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp biểu mẫu các loại.* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn VAT, giấy xác nhận của chủ đầu tư, ... Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 771.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu phải cam kết thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 12 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Biểu mẫu Mua sắm văn phòng phẩm, túi ni lông, biểu mẫu, đồ vải của Bệnh viện Đa khoa Thống Nhất 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo đảm dự thầu; - Thỏa thuận Liên danh (nếu có); - Giấy Ủy quyền (nếu có); - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 (kèm tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 13 – webform trên hệ thống); - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự; - Các thuyết minh và tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương III - E-HSMT; - Tài liệu chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chào thầu, các giấy chứng nhận liên quan và các cam kết theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa chào thầu phải ghi rõ nhãn hiệu, model, nơi sản xuất, xuất xứ; - Bảng đặc tính thông số kỹ thuật của hàng hóa phải tương đương hoặc tốt hơn so với thông số kỹ thuật trong E-HSMT theo yêu cầu nêu tại Mục 2 Chương V; - Catalogue kỹ thuật của hàng hóa (nếu không phải bằng tiếng Việt thì phải kèm bản dịch sang tiếng Việt) nêu đầy đủ thông số kỹ thuật thiết bị. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | - Bảo đảm dự thầu (bản gốc); - Thỏa thuận Liên danh (nếu có); - Giấy Ủy quyền (nếu có); - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 (kèm tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 13 – webform trên hệ thống); - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự; - Các thuyết minh và tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương III - E-HSMT; - Tài liệu chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chào thầu, các giấy chứng nhận liên quan và các cam kết theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa Thống Nhất (chủ đầu tư) - Đ/c: Số 234 Quốc lộ 1, P. Tân Biên, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 02513.886098. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Nai - Đ/c: Số 02, Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.822520; Fax: 02513.822520. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Đ/c: Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.824281 - 02513.822510; Fax: 02513.941718. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Đ/c: Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.824281 - 02513.822510; Fax: 02513.941718. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảng điểm thi đua | 2.000 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bảng kiểm an toàn phẫu thuật | 35.000 | Tờ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với trẻ sơ sinh | 10.000 | Tờ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bảng theo dõi đánh giá hôn mê ở BN người lớn theo GLASSGOW | 1.000 | Tờ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bảng theo dõi hậu phẫu | 1.000 | Tờ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bảng theo dõi tại khoa hồi sức tích cực và chống độc | 2.000 | Tờ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bệnh án mắt | 1.000 | Tờ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Bệnh án nội | 20.000 | Tờ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bệnh án ngoại khoa | 15.000 | Tờ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Bệnh án ngoại trú | 15.000 | Tờ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Bệnh án ngoại trú RHM | 3.000 | Tờ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Bệnh án nhi | 9.000 | Tờ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Bệnh án phụ khoa | 2.000 | Tờ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Bệnh án phục hồi chức năng | 1.000 | Tờ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bệnh án sản khoa | 10.000 | Tờ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Bệnh án TMH | 1.000 | Tờ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Bệnh án truyền nhiễm | 3.000 | Tờ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Bệnh án ngoai trú YHCT | 3.500 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Bệnh án nội trú YHCT | 2.000 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Bệnh nhân được tán sỏi ngoài cơ thể cần thiết | 2.000 | Tờ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Bìa bệnh án (17 gáy, có in bảng kiểm) | 40.000 | Tờ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Bìa bệnh án (4 gáy, không in bảng kiểm) | 5.000 | Tờ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Biên bản bàn giao con cho sản phụ | 9.000 | Tờ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Biên bản kiểm điểm tử vong | 1.000 | Tờ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Biên bản kiểm tra | 3.000 | Tờ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Biên bản nghiệm thu | 1.000 | Tờ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Phiếu tự khai (K sản) | 6.000 | Tờ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Đếm số lượng khăn 12 | 1.000 | Tờ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Đếm số lượng khăn 6 | 1.000 | Tờ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Điện tâm đồ điện toán | 40.000 | Tờ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Đơn xin nghỉ phép | 2.000 | Tờ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Giấy cam đoan | 40.000 | Tờ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Giấy cam đoan chấp nhận phẩu thuật nội soi | 6.000 | Tờ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Giấy cam đoan tiêm thuốc cản quang | 2.000 | Tờ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Giấy chứng nhận phẩu thuật | 16.000 | Tờ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Giấy đề nghị | 4.000 | Tờ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Giấy đề nghị miễn giảm | 1.000 | Tờ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Giấy đề nghị miễn phí | 1.000 | Tờ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Giấy đề nghị tạm ứng | 1.000 | Tờ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Giấy đề nghị thanh toán tiền | 3.000 | Tờ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Giấy in giấy ra viện | 200 | Ram | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Giấy khám sức khỏe (Theo thông tư 14) | 3.000 | Tờ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Giấy khám sức khỏe của người lái xe | 1.500 | Tờ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Giấy khám sức khỏe định kỳ | 12.000 | Tờ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Hướng dẫn sau bó bột | 1.000 | Tờ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Kết quả siêu âm | 10.000 | Tờ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Lời dặn bệnh nhân cột sống và gia đình | 1.000 | Tờ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Lời dặn bệnh nhân và gia đình (mẫu 1 Chấn thương sọ não) | 5.000 | Tờ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Lời dặn bệnh nhân và gia đình (mẫu 2 gãy xương) | 1.000 | Tờ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Nhãn đóng gói các khoa | 1.000 | Tờ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Phiếu bàn giao tình trạng người bệnh | 65.000 | Tờ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Phiếu biểu đồ chuyển dạ | 8.000 | Tờ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Phiếu cam đoan chấp nhận phẩu thuật thủ thuật và GMHS | 35.000 | Tờ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Phiếu công khai dịch vụ cận lâm sàng | 60.000 | Tờ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Phiếu công khai thuốc vật tư tiêu hao | 80.000 | Tờ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Phiếu công khai thuốc vật tư tiêu hao (hậu phẫu) | 20.000 | Tờ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Phiếu công khai thuốc vật tư tiêu hao (Khoa sản) | 20.000 | Tờ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Phiếu công khai VTTH (khoa HSTC-CĐ) | 5.000 | Tờ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Phiếu chăm sóc | 160.000 | Tờ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Phiếu chuyển | 1.000 | Tờ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Phiếu đánh giá dinh dưỡng bệnh nhân nhập viện | 60.000 | Tờ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Phiếu đánh giá dinh dưỡng cho phụ nữ mang thai | 10.000 | Tờ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Phiếu đăng ký dịch vụ hồi phục sàn chậu sau sinh | 15.000 | Tờ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Phiếu đăng ký khám bệnh (KKBYC) | 30.000 | Tờ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Phiếu đăng ký suất ăn hàng ngày | 15.000 | Tờ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Phiếu đề nghị siêu âm chẩn đoán mắt | 1.000 | Tờ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Phiếu đề nghị xin xe | 2.000 | Tờ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Phiếu điện não điện toán | 4.000 | Tờ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Phiếu điện tim | 80.000 | Tờ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Phiếu điều trị | 270.000 | Tờ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Phiếu điều trị (PHCN) | 2.000 | Tờ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Phiếu đo thính lực (CTXH) | 4.000 | Tờ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Phiếu đo thính lực (TMH) | 1.000 | Tờ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Phiếu đồng ý xét nghiệm HIV ghi tên | 8.000 | Tờ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Phiếu gây mê hồi sức | 20.000 | Tờ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Phiếu giải thích tư vấn cho người bệnh và gia đình người bệnh | 6.000 | Tờ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Phiếu giao nhận tài sản phòng DV khoa sản (khu A) | 6.000 | Tờ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Phiếu giao nhận trẻ sơ sinh | 10.000 | Tờ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Phiếu hội chẩn duyệt mổ | 16.000 | Tờ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Phiếu hội chẩn mổ cấp cứu | 18.000 | Tờ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Phiếu kế hoạch chăm sóc (KHSTC) | 15.000 | Tờ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Phiếu kết quả xét nghiệm đường huyết mao mạch | 65.000 | Tờ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Phiếu khám chữa bệnh Theo yêu cầu | 12.000 | Tờ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Phiếu khám bệnh vào viện (CKTMH) | 1.000 | Tờ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Phiếu khám sơ bộ bệnh nghề nghiệp | 2.000 | Tờ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Phiếu khám vào viện | 42.000 | Tờ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Phiếu khám vào viện (chuyên khoa mắt) | 1.000 | Tờ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Phiếu lọc máu HDF-ONLINE | 8.000 | Tờ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Phiếu lọc máu thường quy (HD) | 27.000 | Tờ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Phiếu phẫu thuật thủ thuật (Ngoại Niệu) | 3.000 | Tờ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Phiếu phẫu thuật thủ thuật khoa sản | 6.000 | Tờ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị | 4.000 | Tờ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Phiếu tai nạn thương tích | 15.000 | Tờ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Phiếu tóm tắt chuyển viện sơ sinh | 1.000 | Tờ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Phiếu tổng hợp suất ăn khoa dinh dưỡng | 2.000 | Tờ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Phiếu tổng hợp suất ăn hàng ngày (Khoa LS) | 12.000 | Tờ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Phiếu tự nguyện đình sản | 2.000 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Phiếu tư vấn giảm đau trong chuyển dạ | 6.000 | Tờ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Phiếu thanh toán viện phí | 130.000 | Tờ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Phiếu theo dõi chức năng sống | 65.000 | Tờ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Phiếu theo dõi tập VLTL - PHCN | 5.000 | Tờ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Phiếu theo dõi thẩm phân phúc mạc | 2.000 | Tờ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Phiếu theo dõi thủ thuật (khoa YHCT) | 5.000 | Tờ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Phiếu theo dõi truyền dịch | 50.000 | Tờ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Phiếu trích biên bản hội chẩn | 50.000 | Tờ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Phiếu truyền máu | 15.000 | Tờ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Phiếu xét nghiệm giải phẫu bệnh sinh thiết | 5.000 | Tờ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Phiếu xét nghiệm hóa sinh khí máu động mạch | 7.000 | Tờ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Phiếu xét nghiệm sàng lọc sơ sinh | 15.000 | Tờ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Phiếu xét nghiệm sàng lọc trước sinh | 5.000 | Tờ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Phiếu xét nghiệm tế bào tử cung | 2.000 | Tờ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Phiếu xét ngiệm tế bào học | 2.000 | Tờ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Phong bì kiếng | 15.000 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Phong bì lớn | 1.000 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Phong bì nhỏ | 4.000 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Phong bì trung | 5.000 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Sổ bàn giao bệnh chuyển viện | 20 | Cuốn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Sổ bàn giao bệnh vào khoa | 10 | Cuốn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Sổ bàn giao dụng cụ thường trực | 60 | Cuốn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Sổ bàn giao hồ sơ bệnh án | 25 | Cuốn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Sổ bàn giao thuốc thường trực | 50 | Cuốn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Sổ báo cáo công tác tháng | 10 | Cuốn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Sổ báo cáo rủi ro do vật sắc nhọn | 10 | Cuốn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Sổ biên bản hội chẩn | 180 | Cuốn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Sổ biên bản kiểm điểm tử vong | 10 | Cuốn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Sổ cấp giấy báo tử | 10 | Cuốn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Sổ cấp giấy chứng sinh | 80 | Cuốn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Sổ cấp giấy giới thiệu | 10 | Cuốn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Sổ chấn đoán hình ảnh | 80 | Cuốn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Sổ chuyển viện BHYT | 10 | Cuốn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Sổ chuyển viện không có BHYT giờ trực | 10 | Cuốn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Sổ duyệt kế hoạch phẫu thuật | 90 | Cuốn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Sổ dự trù và cung cấp máu | 50 | Cuốn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Sổ đào tạo bồi dưỡng chuyên môn | 10 | Cuốn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Sổ đẻ | 25 | Cuốn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Sổ đơn thuốc | 250 | Cuốn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Sổ góp ý | 10 | Cuốn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Sổ giao nhận bệnh phẩm | 25 | Cuốn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Sổ giao nhận đồ vải | 35 | Cuốn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Sổ giao nhận đồ vải khoa GMHS | 5 | Cuốn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Sổ giao nhận y dụng cụ gòong gạc thanh trùng | 90 | Cuốn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Sổ hoàn trả tài sản hành chánh vật rẻ mau hỏng | 10 | Cuốn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Sổ hoàn trả thuốc/hóa chất/vật dụng y tế tiêu hao | 10 | Cuốn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Sổ họp giao ban | 120 | Cuốn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Sổ kết số | 120 | Cuốn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Sổ kiểm tra | 15 | Cuốn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Sổ khám bệnh | 90.000 | Cuốn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Sổ khám bệnh (lớn ĐK) | 100 | Cuốn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | Sổ khám bệnh đái tháo đường | 5.000 | Cuốn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Sổ khám bệnh theo yêu cầu | 25.000 | Cuốn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | Sổ khám sức khỏe định kỳ thông tư 14 | 2.000 | Cuốn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | Sổ khám sức khỏe phát hiện bệnh nghề nghiệp | 2.000 | Tờ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | Sổ khám thai (VP) | 8.000 | Cuốn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | Sổ khám thai khoa sản (LỚN) | 10 | Cuốn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | Sổ lãnh máy móc vật dụng YTTH (P TBYT) | 30 | Cuốn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | Sổ lãnh thuốc | 20 | Cuốn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 157 | Sổ lãnh vật liệu | 20 | Cuốn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 158 | Sổ lệnh điều xe | 60 | Cuốn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 159 | Sổ mời hội chẩn | 10 | Cuốn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 160 | Sổ nhập hóa đơn hàng ngày | 10 | Cuốn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 161 | Sổ phẩu thuật | 30 | Cuốn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 162 | Sổ phiếu chuyển buồng khám | 700 | Cuốn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 163 | Sổ phiếu hẹn (Khoa GPB) | 100 | Cuốn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 164 | Số phiếu lãnh vật dụng y tế tiêu hao | 10 | Cuốn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 165 | Sổ phiếu lĩnh vật dụng y tế tiêu hao (KSNK) | 100 | Cuốn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 166 | Sổ phiếu xuât kho | 50 | Cuốn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 167 | Sổ phòng khám ưu tiên | 750 | Cuốn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 168 | Sổ quản lý sửa chữa thiết bị y tế | 10 | Cuốn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 169 | Sổ sai sót chuyên môn | 10 | Cuốn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 170 | Sổ sinh hoạt hội đồng người bệnh | 30 | Cuốn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 171 | Sổ sinh thiết | 10 | Cuốn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 172 | Sổ tai nạn giao thông | 10 | Cuốn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 173 | Sổ tài sản y dụng cụ | 5 | Cuốn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 174 | Sổ tay lấy mẫu | 40 | Cuốn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 175 | Sổ tiêm vắc xin uốn ván cho phụ nữ | 10 | Cuốn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 176 | Sổ tổng hợp thuốc hàng ngày | 20 | Cuốn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 177 | Sổ tường trình phẩu thuật | 20 | Cuốn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 178 | Sổ theo dõi BN tử vong - nặng - chuyển viện - ngoại trú | 10 | Cuốn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 179 | Sổ theo dõi gây tê ngoài màng cứng giảm đau sau mổ | 10 | Cuốn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 180 | Sổ theo dõi giao nhận thuốc - vật tư y tế - hóa chất | 10 | Cuốn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 181 | Sổ theo dõi máy thiết bị y tế | 10 | Cuốn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 182 | Sổ thủ thuật | 60 | Cuốn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 183 | Sổ thường trực | 130 | Cuốn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 184 | Sổ trả lại máy móc dụng cụ vật tư y tế tiêu hao | 10 | Cuốn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 185 | Sổ vào viện ra viện chuyển viện | 20 | Cuốn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 186 | Sổ vé đậu xe ô tô | 500 | Cuốn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 187 | Sổ xét nghiệm vi sinh | 10 | Cuốn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 188 | Sổ xin xe cứu thương | 30 | Cuốn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 189 | Sổ xuất nhập thuốc gây nghiện | 10 | Cuốn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 190 | Theo dõi khi uống thuốc kháng đông sitrom | 500 | Tờ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 191 | Vé gửi xe (loại 1000đ/100 vé/cuốn) | 100 | Cuốn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 192 | Vé giữ xe (loại 2000đ/100 vé/cuốn) | 100 | Cuốn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.652E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp biểu mẫu các loại.* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn VAT, giấy xác nhận của chủ đầu tư, ... Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 771.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu phải cam kết thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 12 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi