Gói thầu: Gói thầu số 03: Biểu mẫu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220650629-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Biểu mẫu
Số hiệu KHLCNT 20220635024
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-17 10:37:00 đến ngày 2022-06-24 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,100,806,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.652E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp biểu mẫu các loại.* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn VAT, giấy xác nhận của chủ đầu tư, ...
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 771.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Nhà thầu phải cam kết thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 12 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Biểu mẫu
Mua sắm văn phòng phẩm, túi ni lông, biểu mẫu, đồ vải của Bệnh viện Đa khoa Thống Nhất
365 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa Thống Nhất (chủ đầu tư) - Đ/c: Số 234 Quốc lộ 1, P. Tân Biên, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 02513.886098.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh - Đ/c: Số 89 Huỳnh Văn Lũy, KP3, P. Quang Vinh, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02518.618618. Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thống Nhất T.N - Đ/c: Số C6, Khu quy hoạch nhà ở phường Tân Phong, KP7, P. Tân Phong, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh , địa chỉ: 89 Huỳnh Văn Lũy, KP3. phường Quang Vinh, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa Thống Nhất (chủ đầu tư) - Đ/c: Số 234 Quốc lộ 1, P. Tân Biên, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 02513.886098.


E-CDNT 10.1(g)
- Bảo đảm dự thầu; - Thỏa thuận Liên danh (nếu có); - Giấy Ủy quyền (nếu có); - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 (kèm tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 13 – webform trên hệ thống); - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự; - Các thuyết minh và tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương III - E-HSMT; - Tài liệu chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chào thầu, các giấy chứng nhận liên quan và các cam kết theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
- Hàng hóa chào thầu phải ghi rõ nhãn hiệu, model, nơi sản xuất, xuất xứ; - Bảng đặc tính thông số kỹ thuật của hàng hóa phải tương đương hoặc tốt hơn so với thông số kỹ thuật trong E-HSMT theo yêu cầu nêu tại Mục 2 Chương V; - Catalogue kỹ thuật của hàng hóa (nếu không phải bằng tiếng Việt thì phải kèm bản dịch sang tiếng Việt) nêu đầy đủ thông số kỹ thuật thiết bị.
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có).
E-CDNT 14.3 Theo quy định của nhà sản xuất.
E-CDNT 15.2
- Bảo đảm dự thầu (bản gốc); - Thỏa thuận Liên danh (nếu có); - Giấy Ủy quyền (nếu có); - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 (kèm tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 13 – webform trên hệ thống); - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự; - Các thuyết minh và tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương III - E-HSMT; - Tài liệu chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chào thầu, các giấy chứng nhận liên quan và các cam kết theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa Thống Nhất (chủ đầu tư) - Đ/c: Số 234 Quốc lộ 1, P. Tân Biên, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 02513.886098.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Nai - Đ/c: Số 02, Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.822520; Fax: 02513.822520.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Đ/c: Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.824281 - 02513.822510; Fax: 02513.941718.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Đ/c: Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.824281 - 02513.822510; Fax: 02513.941718.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bảng điểm thi đua2.000BộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
2Bảng kiểm an toàn phẫu thuật35.000TờNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
3Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với trẻ sơ sinh10.000TờNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
4Bảng theo dõi đánh giá hôn mê ở BN người lớn theo GLASSGOW1.000TờNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
5Bảng theo dõi hậu phẫu1.000TờNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
6Bảng theo dõi tại khoa hồi sức tích cực và chống độc2.000TờNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
7Bệnh án mắt1.000TờNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
8Bệnh án nội20.000TờNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
9Bệnh án ngoại khoa15.000TờNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
10Bệnh án ngoại trú15.000TờNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
11Bệnh án ngoại trú RHM3.000TờNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
12Bệnh án nhi9.000TờNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
13Bệnh án phụ khoa2.000TờNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
14Bệnh án phục hồi chức năng1.000TờNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
15Bệnh án sản khoa10.000TờNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
16Bệnh án TMH1.000TờNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
17Bệnh án truyền nhiễm3.000TờNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
18Bệnh án ngoai trú YHCT3.500BộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
19Bệnh án nội trú YHCT2.000BộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
20Bệnh nhân được tán sỏi ngoài cơ thể cần thiết2.000TờNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
21Bìa bệnh án (17 gáy, có in bảng kiểm)40.000TờNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
22Bìa bệnh án (4 gáy, không in bảng kiểm)5.000TờNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
23Biên bản bàn giao con cho sản phụ9.000TờNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
24Biên bản kiểm điểm tử vong1.000TờNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
25Biên bản kiểm tra3.000TờNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
26Biên bản nghiệm thu1.000TờNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
27Phiếu tự khai (K sản)6.000TờNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
28Đếm số lượng khăn 121.000TờNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
29Đếm số lượng khăn 61.000TờNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
30Điện tâm đồ điện toán40.000TờNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
31Đơn xin nghỉ phép2.000TờNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
32Giấy cam đoan40.000TờNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
33Giấy cam đoan chấp nhận phẩu thuật nội soi6.000TờNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
34Giấy cam đoan tiêm thuốc cản quang2.000TờNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
35Giấy chứng nhận phẩu thuật16.000TờNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
36Giấy đề nghị4.000TờNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
37Giấy đề nghị miễn giảm1.000TờNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
38Giấy đề nghị miễn phí1.000TờNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
39Giấy đề nghị tạm ứng1.000TờNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
40Giấy đề nghị thanh toán tiền3.000TờNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
41Giấy in giấy ra viện200RamNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
42Giấy khám sức khỏe (Theo thông tư 14)3.000TờNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
43Giấy khám sức khỏe của người lái xe1.500TờNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
44Giấy khám sức khỏe định kỳ12.000TờNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
45Hướng dẫn sau bó bột1.000TờNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
46Kết quả siêu âm10.000TờNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
47Lời dặn bệnh nhân cột sống và gia đình1.000TờNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
48Lời dặn bệnh nhân và gia đình (mẫu 1 Chấn thương sọ não)5.000TờNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
49Lời dặn bệnh nhân và gia đình (mẫu 2 gãy xương)1.000TờNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
50Nhãn đóng gói các khoa1.000TờNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
51Phiếu bàn giao tình trạng người bệnh65.000TờNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
52Phiếu biểu đồ chuyển dạ8.000TờNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
53Phiếu cam đoan chấp nhận phẩu thuật thủ thuật và GMHS35.000TờNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
54Phiếu công khai dịch vụ cận lâm sàng60.000TờNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
55Phiếu công khai thuốc vật tư tiêu hao80.000TờNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
56Phiếu công khai thuốc vật tư tiêu hao (hậu phẫu)20.000TờNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
57Phiếu công khai thuốc vật tư tiêu hao (Khoa sản)20.000TờNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
58Phiếu công khai VTTH (khoa HSTC-CĐ)5.000TờNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
59Phiếu chăm sóc160.000TờNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
60Phiếu chuyển1.000TờNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
61Phiếu đánh giá dinh dưỡng bệnh nhân nhập viện60.000TờNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
62Phiếu đánh giá dinh dưỡng cho phụ nữ mang thai10.000TờNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
63Phiếu đăng ký dịch vụ hồi phục sàn chậu sau sinh15.000TờNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
64Phiếu đăng ký khám bệnh (KKBYC)30.000TờNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
65Phiếu đăng ký suất ăn hàng ngày15.000TờNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
66Phiếu đề nghị siêu âm chẩn đoán mắt1.000TờNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
67Phiếu đề nghị xin xe2.000TờNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
68Phiếu điện não điện toán4.000TờNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
69Phiếu điện tim80.000TờNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
70Phiếu điều trị270.000TờNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
71Phiếu điều trị (PHCN)2.000TờNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
72Phiếu đo thính lực (CTXH)4.000TờNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
73Phiếu đo thính lực (TMH)1.000TờNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
74Phiếu đồng ý xét nghiệm HIV ghi tên8.000TờNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
75Phiếu gây mê hồi sức20.000TờNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
76Phiếu giải thích tư vấn cho người bệnh và gia đình người bệnh6.000TờNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
77Phiếu giao nhận tài sản phòng DV khoa sản (khu A)6.000TờNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
78Phiếu giao nhận trẻ sơ sinh10.000TờNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
79Phiếu hội chẩn duyệt mổ16.000TờNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
80Phiếu hội chẩn mổ cấp cứu18.000TờNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
81Phiếu kế hoạch chăm sóc (KHSTC)15.000TờNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
82Phiếu kết quả xét nghiệm đường huyết mao mạch65.000TờNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
83Phiếu khám chữa bệnh Theo yêu cầu12.000TờNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
84Phiếu khám bệnh vào viện (CKTMH)1.000TờNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
85Phiếu khám sơ bộ bệnh nghề nghiệp2.000TờNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
86Phiếu khám vào viện42.000TờNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
87Phiếu khám vào viện (chuyên khoa mắt)1.000TờNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
88Phiếu lọc máu HDF-ONLINE8.000TờNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
89Phiếu lọc máu thường quy (HD)27.000TờNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
90Phiếu phẫu thuật thủ thuật (Ngoại Niệu)3.000TờNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
91Phiếu phẫu thuật thủ thuật khoa sản6.000TờNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
92Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị4.000TờNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
93Phiếu tai nạn thương tích15.000TờNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
94Phiếu tóm tắt chuyển viện sơ sinh1.000TờNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
95Phiếu tổng hợp suất ăn khoa dinh dưỡng2.000TờNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
96Phiếu tổng hợp suất ăn hàng ngày (Khoa LS)12.000TờNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
97Phiếu tự nguyện đình sản2.000BộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
98Phiếu tư vấn giảm đau trong chuyển dạ6.000TờNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
99Phiếu thanh toán viện phí130.000TờNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
100Phiếu theo dõi chức năng sống65.000TờNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
101Phiếu theo dõi tập VLTL - PHCN5.000TờNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
102Phiếu theo dõi thẩm phân phúc mạc2.000TờNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
103Phiếu theo dõi thủ thuật (khoa YHCT)5.000TờNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
104Phiếu theo dõi truyền dịch50.000TờNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
105Phiếu trích biên bản hội chẩn50.000TờNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
106Phiếu truyền máu15.000TờNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
107Phiếu xét nghiệm giải phẫu bệnh sinh thiết5.000TờNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
108Phiếu xét nghiệm hóa sinh khí máu động mạch7.000TờNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
109Phiếu xét nghiệm sàng lọc sơ sinh15.000TờNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
110Phiếu xét nghiệm sàng lọc trước sinh5.000TờNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
111Phiếu xét nghiệm tế bào tử cung2.000TờNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
112Phiếu xét ngiệm tế bào học2.000TờNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
113Phong bì kiếng15.000CáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
114Phong bì lớn1.000CáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
115Phong bì nhỏ4.000CáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
116Phong bì trung5.000CáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
117Sổ bàn giao bệnh chuyển viện20CuốnNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
118Sổ bàn giao bệnh vào khoa10CuốnNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
119Sổ bàn giao dụng cụ thường trực60CuốnNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
120Sổ bàn giao hồ sơ bệnh án25CuốnNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
121Sổ bàn giao thuốc thường trực50CuốnNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
122Sổ báo cáo công tác tháng10CuốnNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
123Sổ báo cáo rủi ro do vật sắc nhọn10CuốnNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
124Sổ biên bản hội chẩn180CuốnNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
125Sổ biên bản kiểm điểm tử vong10CuốnNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
126Sổ cấp giấy báo tử10CuốnNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
127Sổ cấp giấy chứng sinh80CuốnNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
128Sổ cấp giấy giới thiệu10CuốnNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
129Sổ chấn đoán hình ảnh80CuốnNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
130Sổ chuyển viện BHYT10CuốnNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
131Sổ chuyển viện không có BHYT giờ trực10CuốnNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
132Sổ duyệt kế hoạch phẫu thuật90CuốnNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
133Sổ dự trù và cung cấp máu50CuốnNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
134Sổ đào tạo bồi dưỡng chuyên môn10CuốnNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
135Sổ đẻ25CuốnNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
136Sổ đơn thuốc250CuốnNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
137Sổ góp ý10CuốnNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
138Sổ giao nhận bệnh phẩm25CuốnNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
139Sổ giao nhận đồ vải35CuốnNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
140Sổ giao nhận đồ vải khoa GMHS5CuốnNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
141Sổ giao nhận y dụng cụ gòong gạc thanh trùng90CuốnNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
142Sổ hoàn trả tài sản hành chánh vật rẻ mau hỏng10CuốnNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
143Sổ hoàn trả thuốc/hóa chất/vật dụng y tế tiêu hao10CuốnNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
144Sổ họp giao ban120CuốnNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
145Sổ kết số120CuốnNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
146Sổ kiểm tra15CuốnNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
147Sổ khám bệnh90.000CuốnNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
148Sổ khám bệnh (lớn ĐK)100CuốnNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
149Sổ khám bệnh đái tháo đường5.000CuốnNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
150Sổ khám bệnh theo yêu cầu25.000CuốnNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
151Sổ khám sức khỏe định kỳ thông tư 142.000CuốnNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
152Sổ khám sức khỏe phát hiện bệnh nghề nghiệp2.000TờNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
153Sổ khám thai (VP)8.000CuốnNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
154Sổ khám thai khoa sản (LỚN)10CuốnNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
155Sổ lãnh máy móc vật dụng YTTH (P TBYT)30CuốnNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
156Sổ lãnh thuốc20CuốnNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
157Sổ lãnh vật liệu20CuốnNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
158Sổ lệnh điều xe60CuốnNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
159Sổ mời hội chẩn10CuốnNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
160Sổ nhập hóa đơn hàng ngày10CuốnNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
161Sổ phẩu thuật30CuốnNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
162Sổ phiếu chuyển buồng khám700CuốnNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
163Sổ phiếu hẹn (Khoa GPB)100CuốnNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
164Số phiếu lãnh vật dụng y tế tiêu hao10CuốnNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
165Sổ phiếu lĩnh vật dụng y tế tiêu hao (KSNK)100CuốnNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
166Sổ phiếu xuât kho50CuốnNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
167Sổ phòng khám ưu tiên750CuốnNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
168Sổ quản lý sửa chữa thiết bị y tế10CuốnNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
169Sổ sai sót chuyên môn10CuốnNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
170Sổ sinh hoạt hội đồng người bệnh30CuốnNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
171Sổ sinh thiết10CuốnNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
172Sổ tai nạn giao thông10CuốnNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
173Sổ tài sản y dụng cụ5CuốnNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
174Sổ tay lấy mẫu40CuốnNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
175Sổ tiêm vắc xin uốn ván cho phụ nữ10CuốnNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
176Sổ tổng hợp thuốc hàng ngày20CuốnNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
177Sổ tường trình phẩu thuật20CuốnNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
178Sổ theo dõi BN tử vong - nặng - chuyển viện - ngoại trú10CuốnNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
179Sổ theo dõi gây tê ngoài màng cứng giảm đau sau mổ10CuốnNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
180Sổ theo dõi giao nhận thuốc - vật tư y tế - hóa chất10CuốnNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
181Sổ theo dõi máy thiết bị y tế10CuốnNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
182Sổ thủ thuật60CuốnNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
183Sổ thường trực130CuốnNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
184Sổ trả lại máy móc dụng cụ vật tư y tế tiêu hao10CuốnNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
185Sổ vào viện ra viện chuyển viện20CuốnNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
186Sổ vé đậu xe ô tô500CuốnNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
187Sổ xét nghiệm vi sinh10CuốnNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
188Sổ xin xe cứu thương30CuốnNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
189Sổ xuất nhập thuốc gây nghiện10CuốnNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
190Theo dõi khi uống thuốc kháng đông sitrom500TờNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
191Vé gửi xe (loại 1000đ/100 vé/cuốn)100CuốnNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
192Vé giữ xe (loại 2000đ/100 vé/cuốn)100CuốnNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.652E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp biểu mẫu các loại.* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn VAT, giấy xác nhận của chủ đầu tư, ...
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 771.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Nhà thầu phải cam kết thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 12 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->