Gói thầu: Cung cấp thiết bị mạng phục vụ công tác bảo mật năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220651438-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Đối ngoại Trung ương Đảng |
| Tên gói thầu | Cung cấp thiết bị mạng phục vụ công tác bảo mật năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220567161 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thường xuyên năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 10:31:00 đến ngày 2022-06-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 282,330,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.23495E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung thiết bị tường lửa hoặc thiết bị công nghệ thông tin Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 197.631.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 592.893.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Chi tiết tại Mục 15.2 BDL- Có Cam kết của Đại diện hợp pháp của Nhà sản xuất về việc hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành và khả năng cung cấp sản phẩm thay thế với thời gian ít nhất 01 năm kể từ khi cung cấp hàng hóa cho nhà thầu tham dự gói thầu đối với các thiết bị được đánh dấu (*) trong cột Ghi chú tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp, Chương IV. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông hoặc tương đương- Có chứng chỉ kỹ năng công nghệ thông tin- Có chứng chỉ/chứng nhận nghề nghiệp của hãng sản xuất công nhận học viên, kĩ sư đủ trình độ và năng lực về quản trị hệ thống mạng máy tính cơ bản (CCNA hoặc tương đương)- Có chứng chỉ/chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo về công cụ bảo mật thích ứng (ASA) của hãng sản xuất- Có chứng chỉ/chứng về quản trị hệ thống- Có chứng chỉ/chứng về Công nghệ bảo mật và định tuyến cơ bản |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành Phòng cháy và chữa cháy hoặc Kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách triển khai lắp đặt, đào tạo và hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông hoặc tương đương- Có chứng chỉ đào tạo của nhà sản xuất hoặc xác nhận đã hoàn thành chương trình đào tạo sử dụng, vận hành, sửa chữa sản phẩm đối với sản phẩm chào thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Đối ngoại Trung ương Đảng |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp thiết bị mạng phục vụ công tác bảo mật năm 2022 Cung cấp thiết bị bảo mật phục vụ công tác bảo mật năm 2022 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm: + Các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan…) + Bản sao hợp đồng lao động; bản chụp bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề chuyên môn của các nhân sự chủ chốt được kê khai + Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020,2021 và các thành phần theo quy định hiện hành + Các cam kết của nhà thầu (nếu có) - Về tính hợp lệ của hàng hóa: Thiết bị, hàng hóa có đánh dấu (*) ở cột Ghi chú tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp, Chương IV là các thiết bị quyết định đến công nghệ và chất lượng của hệ thống, do đó những hàng hoá này bắt buộc phải được cam kết cung cấp hỗ trợ chính hãng, vì vậy những hàng hoá này bắt buộc phải có Giấy phép bán hàng. Cụ thể: + Giấy phép hoặc Thư xác nhận bán hàng của Đại diện hợp pháp của Nhà sản xuất tại Việt Nam cấp trực tiếp cho phép nhà thầu tham dự gói thầu này; + Cam kết của Đại diện hợp pháp của Nhà sản xuất về việc hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành và khả năng cung cấp sản phẩm thay thế với thời gian ít nhất 01 năm kể từ khi cung cấp hàng hóa cho nhà thầu tham dự gói thầu; + Có cam kết của nhà cung cấp hoặc Đại diện hợp pháp của Nhà sản xuất tại Việt Nam về việc thiết bị được bảo hành tại các trung tâm bảo hành của nhà sản xuất trên toàn quốc và khả năng cung cấp sản phẩm thay thế với thời gian ít nhất 01 năm kể từ khi cung cấp hàng hóa cho nhà thầu tham dự gói thầu này đối với các thiết bị được đánh dấu (*) trong cột Ghi chú tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp, Chương IV. + Bản cam kết cung cấp Giấy xác nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (C/O); xác nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị được đánh dấu (*) trong cột Ghi chú tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp, Chương IV + Các tài liệu khác (nếu có): Catalogue, tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Chi tiết tại E-CDNT 10.1(g) |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV] |
| E-CDNT 14.3 | 02 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính của các văn bản, giấy tờ, hợp đồng… cung cấp cho bên mời thầu để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu của bên mời thầu. - Nhà thầu tham dự phải cung cấp bản gốc Giấy phép hoặc Thư xác nhận bán hàng của Nhà sản xuất hoặc Đại diện hợp pháp của Nhà sản xuất tại Việt Nam và cam kết của đại diện hợp pháp của Nhà sản xuất tại Việt Nam về việc thiết bị được bảo hành tại các trung tâm bảo hành của nhà sản xuất trên toàn quốc và khả năng cung cấp sản phẩm thay thế với thời gian ít nhất 01 năm kể từ khi cung cấp hàng hóa cho nhà thầu tham dự gói thầu này đối với các thiết bị được đánh dấu (*) trong cột Ghi chú tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp, Chương IV. - Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, sửa chữa, bảo dưỡng, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. - Yêu cầu về Bảo hành, bảo trì + Nội dung bảo hành: Toàn bộ hệ thống thiết bị đều được bảo hành tối thiểu là 12 tháng kể từ ngày bàn giao, nghiệm thu đưa thiết bị vào hoạt động. Với các thiết bị được hỗ trợ bảo hành trực tiếp từ nhà sản xuất với thời gian với quy định lớn hơn 12 tháng, nhà cung cấp thiết bị có trách nhiệm bảo hành theo thời gian tiêu chuẩn của Nhà sản xuất thiết bị. + Phạm vi bảo hành: Trong thời gian bảo hành, mọi chi phí liên quan đến khắc phục sự cố, vật tư thay thế do lỗi của Nhà sản xuất đều do đơn vị cung cấp thiết bị chịu trách nhiệm. Những trường hợp sau đây không thuộc phạm vi bảo hành: - Sử dụng không tuân theo hướng dẫn của Nhà sản xuất. - Thiết bị gặp sự cố do nguyên nhân hỏa hoạn, thiên tai. - Các thiết bị đã bị người sử dụng tự ý sửa chữa, khắc phục sự cố mà không được sự đồng ý chấp thuận của Nhà cung cấp gửi cho người sử dụng bằng văn bản. + Bảo trì: Toàn bộ hệ thống thiết bị và phụ kiện phải được bảo trì sau khi hết hạn thời gian bảo hành với giá ưu đãi. - Yêu cầu về đào tạo, chuyển giao công nghệ + Sau khi bàn giao, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu hướng dẫn chạy thử và vận hành thiết bị tới Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Đối ngoại Trung ương Địa chỉ: Số 1 Hoàng Văn Thụ, Quận Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 080.43722 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trưởng Ban Ban Đối ngoại Trung ương Địa chỉ: Số 1 Hoàng Văn Thụ, Quận Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 080.43722 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng công nghệ thông tin - Ban Đối ngoại Trung ương Địa chỉ: Số 1 Hoàng Văn Thụ, Quận Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 080.43722 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng công nghệ thông tin - Ban Đối ngoại Trung ương Địa chỉ: Số 1 Hoàng Văn Thụ, Quận Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 080.43722 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị tường lửa | 1 | Chiếc | Chi tiết theo quy định tại Chương V của HSYC này | (*) | |
| 2 | Switch layer 3 | 1 | Chiếc | Chi tiết theo quy định tại Chương V của HSYC này | (*) | |
| 3 | Switch layer 2 | 2 | Chiếc | Chi tiết theo quy định tại Chương V của HSYC này | (*) | |
| 4 | Switch layer 2 | 3 | Chiếc | Chi tiết theo quy định tại Chương V của HSYC này | (*) | |
| 5 | Module quang | 4 | Chiếc | Chi tiết theo quy định tại Chương V của HSYC này | (*) | |
| 6 | Bản quyền phần mềm | 1 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V của HSYC này | (*) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.23495E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung thiết bị tường lửa hoặc thiết bị công nghệ thông tin Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 197.631.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 592.893.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Chi tiết tại Mục 15.2 BDL- Có Cam kết của Đại diện hợp pháp của Nhà sản xuất về việc hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành và khả năng cung cấp sản phẩm thay thế với thời gian ít nhất 01 năm kể từ khi cung cấp hàng hóa cho nhà thầu tham dự gói thầu đối với các thiết bị được đánh dấu (*) trong cột Ghi chú tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp, Chương IV. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý dự án | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông hoặc tương đương- Có chứng chỉ kỹ năng công nghệ thông tin- Có chứng chỉ/chứng nhận nghề nghiệp của hãng sản xuất công nhận học viên, kĩ sư đủ trình độ và năng lực về quản trị hệ thống mạng máy tính cơ bản (CCNA hoặc tương đương)- Có chứng chỉ/chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo về công cụ bảo mật thích ứng (ASA) của hãng sản xuất- Có chứng chỉ/chứng về quản trị hệ thống- Có chứng chỉ/chứng về Công nghệ bảo mật và định tuyến cơ bản | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách an toàn phòng cháy chữa cháy | 1 | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành Phòng cháy và chữa cháy hoặc Kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy hoặc tương đương | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách triển khai lắp đặt, đào tạo và hướng dẫn sử dụng | 2 | - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông hoặc tương đương- Có chứng chỉ đào tạo của nhà sản xuất hoặc xác nhận đã hoàn thành chương trình đào tạo sử dụng, vận hành, sửa chữa sản phẩm đối với sản phẩm chào thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi