Gói thầu: Mua sắm vật liệu, dụng cụ năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220647505-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Tài nguyên và Môi trường biển |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật liệu, dụng cụ năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220622377 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 10:18:00 đến ngày 2022-06-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 454,816,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 320.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót...do lỗi của nhà sản xuất tối đa là 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Tài nguyên và Môi trường biển |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật liệu, dụng cụ năm 2022 Quan trắc và phân tích môi trường biển ven bờ Miền Bắc Việt Nam năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh - Báo cáo tài chính năm 3 năm 2019; 2020; 2021 và tài liệu đính kèm theo quy định của E-HSMT - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự (hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng …) - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá theo yêu cầu của HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Cung cấp catalogue kèm theo, nếu hàng hóa không có catalogue phải có cam kết về chủng loại, xuất xứ, ký mã hiệu; |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào của hàng hóa là giá đã bao gồm tất cả các loại thuế, phí, lệ phí và cước vận chuyển, thử nghiệm đến địa chỉ của Bên mời thầu: Viện Tài nguyên và Môi trường biển, só 246 Đà Nẵng, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Bản sao chứng thực đăng ký hoạt động kinh doanh có ngành nghề phù hợp |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Tài nguyên và Môi trường biển, địa chỉ: số 246 Đà Nẵng, Ngô Quyền, Hải Phòng. Điện thoại: 02253761523, fax: 02253761521, Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Hàm lâm Khoa học và Công nghệ Việt nam, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Tài nguyên và Môi trường biển, địa chỉ: số 246 Đà Nẵng, Ngô Quyền, Hải Phòng. Điện thoại: 02253761523, fax: 02253761521, email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Tài nguyên và Môi trường biển, địa chỉ: số 246 Đà Nẵng, Ngô Quyền, Hải Phòng. Điện thoại: 02253761523, fax: 02253761521, email: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Găng tay cao su | 40 | hộp | Găng tay y tế, Tiêu chuẩn TCVN 6344:2007 | ||
| 2 | Găng tay vải | 50 | đôi | TCVN 3156-79 | ||
| 3 | Áo bảo hộ | 20 | bộ | Quần áo bảo hộ vải kaki, tỉ lệ: 83% Cotton – 17% PE | ||
| 4 | Khẩu trang | 10 | hộp | TCVN 8389-1:2010 | ||
| 5 | Áo mưa | 12 | bộ | Áo mưa bộ, vải dù | ||
| 6 | Ủng cao su | 12 | đôi | TCVN 7544:2005 | ||
| 7 | Dây thừng | 500 | m | Dây gai 14mm | ||
| 8 | Nước biển tiêu chuẩn | 200 | lít | TCVN 5943-1995 | ||
| 9 | Bút viết chai | 20 | hộp | Bút dạ dầu, màu xanh, đầu ngòi tròn 4.3mm cho khoảng rộng 2.2mm | ||
| 10 | Sổ | 20 | quyển | Sổ ghi chép, A5, 120 trang bìa da | ||
| 11 | Túi zipper | 179 | cái | PE zipper trong suốt | ||
| 12 | Túi nilon | 10 | kg | Nhựa HDPE trong suốt | ||
| 13 | Băng dính | 15 | cuộn | OPP trong, rộng 5cm dài 100m | ||
| 14 | Giấy bạc bọc mẫu | 30 | cuộn | Tiêu chuẩn HACCP hoặc ISO 22000 | ||
| 15 | Thùng giữ nhiệt bảo quản mẫu | 15 | cái | Đạt yêu cầu bảo quản lạnh | ||
| 16 | Chai 1l thủy tinh đựng mẫu | 125 | cái | Đạt yêu cầu phân tích | ||
| 17 | Bông | 30 | gói | Đạt yêu cầu phân tích | ||
| 18 | Quả bóp cao su | 50 | cái | Đạt yêu cầu phân tích | ||
| 19 | Lọ 2ml chứa mẫu | 10 | cái | Đạt yêu cầu phân tích | ||
| 20 | Phễu chiết mẫu nước | 10 | cái | Đạt yêu cầu phân tích | ||
| 21 | Bình tam giác | 10 | cái | Đạt yêu cầu phân tích | ||
| 22 | (NH4)2HPO4 | 8 | lọ 500ml | Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2221:1977 về thuốc thử - amoni sunfat | ||
| 23 | CaCl2 | 8 | lọ 500ml | -Khối lượng phân tử 110,99 chất tinh thể màu trắng , có tính hút ẩm mạnh;- Nhiệt độ nóng chảy 772 - 7820C nhiệt độ sôi > 16000C tỷ trọng 2152 - 2512 kg/m3;- Dung dịch bão hòa sôi ở 1800C . Trong các dung dịch có nồng độ khác nhau thì nhiệt độ sôi, nhiệt độ đông đặc thay đổi;- Bột Canxiclorua khan thu được khi phun sấy ở nhiệt độ cao hơn 2600C . Khi hòa tan trong nước tan rất tốt kèm theo toả nhiều nhiệt dung dịch có vị mặn đắng. | ||
| 24 | KCl | 8 | lọ 500ml | Độ tinh sạch ≥ 99.9%. Tiêu chuẩn PA | ||
| 25 | KH2PO4 | 8 | lọ 500ml | - 98% KH2PO4;- Được sản xuất từ Axit Phốtphoric kỹ thuật và Kali Cacbonat;- Tiêu chuẩn PA. | ||
| 26 | KNO3 | 8 | lọ 500ml | Độ tinh sạch ≥ 99.9%. Tiêu chuẩn PA | ||
| 27 | MgCl2 | 8 | lọ 500ml | Khối lượng phân tử: Cl 74.47%; Mg 25.53%; 203.31g/mol(hexahydrate);- Nhiệt độ nóng chảy: 7120C tan chảy nhanh;- Nhiệt độ sôi: 14120C;- Độ hòa tan trong nước: 727g.l-1 (1000C);- Khối lượng riêng: 2.32(solide anhydre ở 200C); 1.57 (solide hexaheydrate ở 200C). | ||
| 28 | MgSO4 | 8 | lọ 500ml | Độ tinh sạch ≥ 99.9%. - Tiêu chuẩn PA | ||
| 29 | Na2HPO4 | 8 | lọ 500ml | ≥ 99.99% trace metals basis (Aldrich);- ACS reagent, 98.0-102.0% (Sigma-Aldrich);- Tiêu chuẩn PA. | ||
| 30 | NaCl | 8 | lọ 500ml | 98% NaCl;- Tiêu chuẩn PA. | ||
| 31 | NaHCO3 | 8 | lọ 500ml | Độ tinh sạch ≥ 99.9%. - Tiêu chuẩn PA | ||
| 32 | NaOH | 8 | lọ 500ml | Hàm lượng tạp chất thấp;-Khối lượng riêng ở nhiệt độ 250c: (1,330 ÷ 1,350)g/ml- Hàm lượng NaOH: 412 ÷ 440 g/l ~ (32 ± 5)%;- Hàm lượng Fe ≤ 1,5ppm;- Hàm lượng NaCl ≤ 50 ppm;- Tiêu chuẩn Việt Nam. | ||
| 33 | NH4NO3 | 8 | lọ 500ml | Độ tinh sạch ≥ 99.9%. - Tiêu chuẩn PA | ||
| 34 | NH4OH | 8 | lọ 500ml | Độ tinh sạch ≥ 99.9%. - Tiêu chuẩn PA | ||
| 35 | H2O2 | 8 | lọ 500ml | Độ tinh sạch ≥ 99.9%. - Tiêu chuẩn PA | ||
| 36 | nHexan | 8 | lọ 500ml | Độ tinh sạch ≥ 99.9%. - Tiêu chuẩn PA | ||
| 37 | K2Cr2O7 | 8 | lọ 500ml | Độ tinh sạch ≥ 99.9%. - Tiêu chuẩn PA | ||
| 38 | Axit H2SO4 | 10 | lít | - 97% H2SO4;- Axit Sunfuric kỹ thuật;- Tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 39 | Axit HNO3 | 10 | lít | Độ tinh sạch ≥ 99.9%. - Tiêu chuẩn PA | ||
| 40 | Axit HCl | 10 | lít | - 32%-36% HCl;- Fe2O3 ≤ 0,05%- Cl2 0,05;- SO4-2 0,003;- Tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 41 | Nước cất đề ion | 50 | lít | Tiêu chuẩn TCVN 4851-89 | ||
| 42 | Chất chuẩn Cu | 3 | lọ 5ml | Cho phân tích ≥ 99%, Merck hoặc tương đương | ||
| 43 | Chất chuẩn Pb | 3 | lọ 5ml | Cho phân tích ≥ 99%, Merck hoặc tương đương | ||
| 44 | Chất chuẩn Zn | 3 | lọ 5ml | Cho phân tích ≥ 99%, Merck hoặc tương đương | ||
| 45 | Chất chuẩn Cd | 3 | lọ 5ml | Cho phân tích ≥ 99%, Merck hoặc tương đương | ||
| 46 | Chất chuẩn As | 3 | lọ 5ml | Cho phân tích ≥ 99%, Merck hoặc tương đương | ||
| 47 | Chất chuẩn Hg | 3 | lọ 5ml | Cho phân tích ≥ 99%, Merck hoặc tương đương | ||
| 48 | Chất chuẩn Cr | 3 | lọ 5ml | Cho phân tích ≥ 99%, Merck hoặc tương đương | ||
| 49 | Chất chuẩn NO2- | 3 | lọ 5ml | Cho phân tích ≥ 99%, Merck hoặc tương đương | ||
| 50 | Chất chuẩn NO3- | 3 | lọ 5ml | Cho phân tích ≥ 99%, Merck hoặc tương đương | ||
| 51 | Chất chuẩn NH4+ | 3 | lọ 5ml | Cho phân tích ≥ 99%, Merck hoặc tương đương | ||
| 52 | Chất chuẩn PO43- | 3 | lọ 5ml | Cho phân tích ≥ 99%, Merck hoặc tương đương | ||
| 53 | Chất chuẩn SiO32- | 3 | lọ 5ml | Cho phân tích ≥ 99%, Merck hoặc tương đương | ||
| 54 | Chất chuẩn pH | 3 | lọ 5ml | Cho phân tích ≥ 99%, Merck hoặc tương đương | ||
| 55 | Chất chuẩn CN- | 3 | lọ 5ml | Cho phân tích ≥ 99%, Merck hoặc tương đương | ||
| 56 | Chất chuẩn đối chiếu nước biển | 3 | lọ 5ml | Cho phân tích ≥ 99%, EU hoặc tương đương | ||
| 57 | Chất chuẩn đối chiếu trầm tích | 3 | lọ 5ml | Cho phân tích ≥ 99%, EU hoặc tương đương |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 320.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót...do lỗi của nhà sản xuất tối đa là 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi