Gói thầu: Mua sắm vật liệu, dụng cụ năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220647505-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Tài nguyên và Môi trường biển
Tên gói thầu Mua sắm vật liệu, dụng cụ năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220622377
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-17 10:18:00 đến ngày 2022-06-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 454,816,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 320.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót...do lỗi của nhà sản xuất tối đa là 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Tài nguyên và Môi trường biển
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật liệu, dụng cụ năm 2022
Quan trắc và phân tích môi trường biển ven bờ Miền Bắc Việt Nam năm 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Tài nguyên và Môi trường biển, địa chỉ: số 246 Đà Nẵng, Ngô Quyền, Hải Phòng. Điện thoại: 02253761523, fax: 02253761521, Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng An Thịnh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định theo Quyết định số 212/QĐ-TMB ngày 04/06/2022 của Viện Tài nguyên và Môi trường biển


- Bên mời thầu: Viện Tài nguyên và Môi trường biển , địa chỉ: 246 đường Đà Nẵng, phường Cầu Tre, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Viện Tài nguyên và Môi trường biển, địa chỉ: số 246 Đà Nẵng, Ngô Quyền, Hải Phòng. Điện thoại: 02253761523, fax: 02253761521, Email: [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh - Báo cáo tài chính năm 3 năm 2019; 2020; 2021 và tài liệu đính kèm theo quy định của E-HSMT - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự (hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng …) - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá theo yêu cầu của HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Cung cấp catalogue kèm theo, nếu hàng hóa không có catalogue phải có cam kết về chủng loại, xuất xứ, ký mã hiệu;
E-CDNT 12.2
Giá chào của hàng hóa là giá đã bao gồm tất cả các loại thuế, phí, lệ phí và cước vận chuyển, thử nghiệm đến địa chỉ của Bên mời thầu: Viện Tài nguyên và Môi trường biển, só 246 Đà Nẵng, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
Bản sao chứng thực đăng ký hoạt động kinh doanh có ngành nghề phù hợp
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Tài nguyên và Môi trường biển, địa chỉ: số 246 Đà Nẵng, Ngô Quyền, Hải Phòng. Điện thoại: 02253761523, fax: 02253761521, Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Hàm lâm Khoa học và Công nghệ Việt nam, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Tài nguyên và Môi trường biển, địa chỉ: số 246 Đà Nẵng, Ngô Quyền, Hải Phòng. Điện thoại: 02253761523, fax: 02253761521, email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện Tài nguyên và Môi trường biển, địa chỉ: số 246 Đà Nẵng, Ngô Quyền, Hải Phòng. Điện thoại: 02253761523, fax: 02253761521, email: [email protected]
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Găng tay cao su40hộpGăng tay y tế, Tiêu chuẩn TCVN 6344:2007
2Găng tay vải50đôiTCVN 3156-79
3Áo bảo hộ20bộQuần áo bảo hộ vải kaki, tỉ lệ: 83% Cotton – 17% PE
4Khẩu trang10hộpTCVN 8389-1:2010
5Áo mưa12bộÁo mưa bộ, vải dù
6Ủng cao su12đôiTCVN 7544:2005
7Dây thừng500mDây gai 14mm
8Nước biển tiêu chuẩn200lítTCVN 5943-1995
9Bút viết chai20hộpBút dạ dầu, màu xanh, đầu ngòi tròn 4.3mm cho khoảng rộng 2.2mm
10Sổ20quyểnSổ ghi chép, A5, 120 trang bìa da
11Túi zipper179cáiPE zipper trong suốt
12Túi nilon10kgNhựa HDPE trong suốt
13Băng dính15cuộnOPP trong, rộng 5cm dài 100m
14Giấy bạc bọc mẫu30cuộnTiêu chuẩn HACCP hoặc ISO 22000
15Thùng giữ nhiệt bảo quản mẫu15cáiĐạt yêu cầu bảo quản lạnh
16Chai 1l thủy tinh đựng mẫu125cáiĐạt yêu cầu phân tích
17Bông30góiĐạt yêu cầu phân tích
18Quả bóp cao su50cáiĐạt yêu cầu phân tích
19Lọ 2ml chứa mẫu10cáiĐạt yêu cầu phân tích
20Phễu chiết mẫu nước10cáiĐạt yêu cầu phân tích
21Bình tam giác10cáiĐạt yêu cầu phân tích
22(NH4)2HPO48lọ 500mlTiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2221:1977 về thuốc thử - amoni sunfat
23CaCl28lọ 500ml-Khối lượng phân tử 110,99 chất tinh thể màu trắng , có tính hút ẩm mạnh;- Nhiệt độ nóng chảy 772 - 7820C nhiệt độ sôi > 16000C tỷ trọng 2152 - 2512 kg/m3;- Dung dịch bão hòa sôi ở 1800C . Trong các dung dịch có nồng độ khác nhau thì nhiệt độ sôi, nhiệt độ đông đặc thay đổi;- Bột Canxiclorua khan thu được khi phun sấy ở nhiệt độ cao hơn 2600C . Khi hòa tan trong nước tan rất tốt kèm theo toả nhiều nhiệt dung dịch có vị mặn đắng.
24KCl8lọ 500mlĐộ tinh sạch ≥ 99.9%. Tiêu chuẩn PA
25KH2PO48lọ 500ml- 98% KH2PO4;- Được sản xuất từ Axit Phốtphoric kỹ thuật và Kali Cacbonat;- Tiêu chuẩn PA.
26KNO38lọ 500mlĐộ tinh sạch ≥ 99.9%. Tiêu chuẩn PA
27MgCl28lọ 500mlKhối lượng phân tử: Cl 74.47%; Mg 25.53%; 203.31g/mol(hexahydrate);- Nhiệt độ nóng chảy: 7120C tan chảy nhanh;- Nhiệt độ sôi: 14120C;- Độ hòa tan trong nước: 727g.l-1 (1000C);- Khối lượng riêng: 2.32(solide anhydre ở 200C); 1.57 (solide hexaheydrate ở 200C).
28MgSO48lọ 500mlĐộ tinh sạch ≥ 99.9%. - Tiêu chuẩn PA
29Na2HPO48lọ 500ml≥ 99.99% trace metals basis (Aldrich);- ACS reagent, 98.0-102.0% (Sigma-Aldrich);- Tiêu chuẩn PA.
30NaCl8lọ 500ml98% NaCl;- Tiêu chuẩn PA.
31NaHCO38lọ 500mlĐộ tinh sạch ≥ 99.9%. - Tiêu chuẩn PA
32NaOH8lọ 500mlHàm lượng tạp chất thấp;-Khối lượng riêng ở nhiệt độ 250c: (1,330 ÷ 1,350)g/ml- Hàm lượng NaOH: 412 ÷ 440 g/l ~ (32 ± 5)%;- Hàm lượng Fe ≤ 1,5ppm;- Hàm lượng NaCl ≤ 50 ppm;- Tiêu chuẩn Việt Nam.
33NH4NO38lọ 500mlĐộ tinh sạch ≥ 99.9%. - Tiêu chuẩn PA
34NH4OH8lọ 500mlĐộ tinh sạch ≥ 99.9%. - Tiêu chuẩn PA
35H2O28lọ 500mlĐộ tinh sạch ≥ 99.9%. - Tiêu chuẩn PA
36nHexan8lọ 500mlĐộ tinh sạch ≥ 99.9%. - Tiêu chuẩn PA
37K2Cr2O78lọ 500mlĐộ tinh sạch ≥ 99.9%. - Tiêu chuẩn PA
38Axit H2SO410lít- 97% H2SO4;- Axit Sunfuric kỹ thuật;- Tiêu chuẩn Việt Nam
39Axit HNO310lítĐộ tinh sạch ≥ 99.9%. - Tiêu chuẩn PA
40Axit HCl10lít- 32%-36% HCl;- Fe2O3 ≤ 0,05%- Cl2 0,05;- SO4-2 0,003;- Tiêu chuẩn Việt Nam
41Nước cất đề ion50lítTiêu chuẩn TCVN 4851-89
42Chất chuẩn Cu3lọ 5mlCho phân tích ≥ 99%, Merck hoặc tương đương
43Chất chuẩn Pb3lọ 5mlCho phân tích ≥ 99%, Merck hoặc tương đương
44Chất chuẩn Zn3lọ 5mlCho phân tích ≥ 99%, Merck hoặc tương đương
45Chất chuẩn Cd3lọ 5mlCho phân tích ≥ 99%, Merck hoặc tương đương
46Chất chuẩn As3lọ 5mlCho phân tích ≥ 99%, Merck hoặc tương đương
47Chất chuẩn Hg3lọ 5mlCho phân tích ≥ 99%, Merck hoặc tương đương
48Chất chuẩn Cr3lọ 5mlCho phân tích ≥ 99%, Merck hoặc tương đương
49Chất chuẩn NO2-3lọ 5mlCho phân tích ≥ 99%, Merck hoặc tương đương
50Chất chuẩn NO3-3lọ 5mlCho phân tích ≥ 99%, Merck hoặc tương đương
51Chất chuẩn NH4+3lọ 5mlCho phân tích ≥ 99%, Merck hoặc tương đương
52Chất chuẩn PO43-3lọ 5mlCho phân tích ≥ 99%, Merck hoặc tương đương
53Chất chuẩn SiO32-3lọ 5mlCho phân tích ≥ 99%, Merck hoặc tương đương
54Chất chuẩn pH3lọ 5mlCho phân tích ≥ 99%, Merck hoặc tương đương
55Chất chuẩn CN-3lọ 5mlCho phân tích ≥ 99%, Merck hoặc tương đương
56Chất chuẩn đối chiếu nước biển3lọ 5mlCho phân tích ≥ 99%, EU hoặc tương đương
57Chất chuẩn đối chiếu trầm tích3lọ 5mlCho phân tích ≥ 99%, EU hoặc tương đương
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 320.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót...do lỗi của nhà sản xuất tối đa là 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->