Gói thầu: Mua sắm công cụ, dụng cụ cho Văn phòng Ban QLDA Cảng HKQT Long Thành

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220652138-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CẢNG HÀNG KHÔNG QUỐC TẾ ĐÀ NẴNG - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM-CTCP
Tên gói thầu Mua sắm công cụ, dụng cụ cho Văn phòng Ban QLDA Cảng HKQT Long Thành
Số hiệu KHLCNT 20220609707
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí QLDA thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Cảng HKQT Long Thành
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-17 11:11:00 đến ngày 2022-06-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,366,635,803 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Tổng Công ty Cảng hàng không Việt Nam-CTCP
E-CDNT 1.2 Mua sắm công cụ, dụng cụ cho Văn phòng Ban QLDA Cảng HKQT Long Thành
Mua sắm công cụ, dụng cụ cho Văn phòng Ban QLDA Cảng HKQT Long Thành
15 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí QLDA thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Cảng HKQT Long Thành
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM-CTCP. BAN QLDA CẢNG HKQT LONG THÀNH. Địa chỉ: 58 Trường Sơn, P.2, Q. Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 84.28.3848 5383 Fax: 84.28.3844 5127
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM-CTCP. BAN QLDA CẢNG HKQT LONG THÀNH. Địa chỉ: 58 Trường Sơn, P.2, Q. Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 84.28.3848 5383 Fax: 84.28.3844 5127


- Bên mời thầu: Tổng Công ty Cảng hàng không Việt Nam-CTCP , địa chỉ: 58 Trường Sơn, Phường 2, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM-CTCP. BAN QLDA CẢNG HKQT LONG THÀNH. Địa chỉ: 58 Trường Sơn, P.2, Q. Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 84.28.3848 5383 Fax: 84.28.3844 5127


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ của hàng hoá, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hoá và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của các hàng hoá chính gồm: Core Switch (thiết bị chuyển mạch trung tâm), switch (thiết bị chuyển mạch), tổng đài, máy chiếu.
E-CDNT 12.2
Giá chào là giá trọn gói cung cấp hàng hóa tại Văn phòng Ban QLDA Cảng HKQT Long Thành (Xã Bình Sơn, Huyện Long Thành, Tỉnh Đồng Nai); đã bao gồm đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo quy định hiện hành của Nhà nước và tất cả các chi phí khác có liên quan. Trong giá của hàng hoá phải bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) và chi phí liên quan theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) và chi phí liên quan theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 36 tháng
E-CDNT 15.2
Bản gốc bảo đảm dự thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM-CTCP. BAN QLDA CẢNG HKQT LONG THÀNH. Địa chỉ: 58 Trường Sơn, P.2, Q. Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 84.28.3848 5383 Fax: 84.28.3844 5127
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM-CTCP. BAN QLDA CẢNG HKQT LONG THÀNH. Địa chỉ: 58 Trường Sơn, P.2, Q. Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 84.28.3848 5383 Fax: 84.28.3844 5127
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM-CTCP. BAN QLDA CẢNG HKQT LONG THÀNH. Địa chỉ: 58 Trường Sơn, P.2, Q. Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 84.28.3848 5383 Fax: 84.28.3844 5127
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở KH-ĐT Tp.HCM
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cáp mạng CAT 6, UTP, 305 mét4ThùngCáp mạng CAT 6, UTP, 305 mét
2Tủ Rack 19” 42U (kích thước W800 x H2050 x D1100)1BộTủ Rack 19” 42U (kích thước W800 x H2050 x D1100)
3Thiết bị chuyển mạch 24 cổng 1Gb POE, 4 cổng 10Gb2BộThiết bị chuyển mạch 24 cổng 1Gb POE, 4 cổng 10Gb
4Module Quang 10Gb4BộModule Quang 10Gb
5Dây nhảy quang 03 mét4SợiDây nhảy quang 03 mét
6Máy tính giám sát1BộMáy tính giám sát
7Màn hình Smart Tivi 50"3BộMàn hình Smart Tivi 50"
8Camera Bullet 2M, IR 70m16BộCamera Bullet 2M, IR 70m
9Đầu ghi NVR 32 kênh1BộĐầu ghi NVR 32 kênh
10Ổ cứng HDD 10TB4BộỔ cứng HDD 10TB
11Dây nhảy đồng CAT 6, 3 mét26SợiDây nhảy đồng CAT 6, 3 mét
12Điều hòa không khí 2.5 HP1BộĐiều hòa không khí 2.5 HP
13Patch Panel đồng CAT 6, 24 cổng2BộPatch Panel đồng CAT 6, 24 cổng
14Thanh quản lý cáp đồng CAT 6, 24 cổng2BộThanh quản lý cáp đồng CAT 6, 24 cổng
15Thiết bị mạng không dây (access point) khu làm việc8BộThiết bị mạng không dây (access point) khu làm việc
16Thiết bị mạng không dây (access point) hội trường2BộThiết bị mạng không dây (access point) hội trường
17Cáp mạng CAT 6, UTP, 305 mét49ThùngCáp mạng CAT 6, UTP, 305 mét
18Mặt nạ outlet đôi, kích thước 86mm x 86mm240BộMặt nạ outlet đôi, kích thước 86mm x 86mm
19Hạt nhân outlet CAT6240BộHạt nhân outlet CAT6
20Thiết bị chuyển mạch 48 cổng 1 Gb, 04 cổng 10Gb5BộThiết bị chuyển mạch 48 cổng 1 Gb, 04 cổng 10Gb
21Module Quang 10Gb14BộModule Quang 10Gb
22Dây nhảy quang 03 mét14SợiDây nhảy quang 03 mét
23Máy tính giám sát mạng1BộMáy tính giám sát mạng
24Màn hình 27"1BộMàn hình 27"
25Patch Panel đồng CAT 6, 24 cổng10BộPatch Panel đồng CAT 6, 24 cổng
26Thanh quản lý cáp đồng CAT 6, 24 cổng10BộThanh quản lý cáp đồng CAT 6, 24 cổng
27Dây nhảy đồng CAT 6, 3 mét240SợiDây nhảy đồng CAT 6, 3 mét
28Hộp phối quang ODF 8 Core2BộHộp phối quang ODF 8 Core
29Cáp quang 8 core150métCáp quang 8 core
30Thiết bị chuyển mạch trung tâm 28 cổng 10Gb2BộThiết bị chuyển mạch trung tâm 28 cổng 10Gb
31Cáp đấu nối thiết bị chuyển mạch trung tâm 10Gb, 1 mét.2BộCáp đấu nối thiết bị chuyển mạch trung tâm 10Gb, 1 mét.
32Thiết bị quản lý mạng1BộThiết bị quản lý mạng
33Bản quyền phần mềm quản lý thiết mạng1BộBản quyền phần mềm quản lý thiết mạng
34Module quang 1Gb cho thiết bị quản lý mạng2BộModule quang 1Gb cho thiết bị quản lý mạng
35Tủ Rack 19” 42U (kích thước W800 x H2050 x D1100)1BộTủ Rack 19” 42U (kích thước W800 x H2050 x D1100)
36Cáp điện thoại inside, 2x2x0.5mm63Cuộn 200mCáp điện thoại inside, 2x2x0.5mm
37Hạt nhân outlet CAT3240BộHạt nhân outlet CAT3
38Tổng đài 8 số vào, 200 số ra1BộTổng đài 8 số vào, 200 số ra
39Tủ Rack 19” 42U (kích thước W800 x H2050 x D1100)1BộTủ Rack 19” 42U (kích thước W800 x H2050 x D1100)
40Cáp điện Cadivi cv 2.5mm5.530métCáp điện Cadivi cv 2.5mm
41Cáp điện Cadivi cv 3x6mm100métCáp điện Cadivi cv 3x6mm
42Ổ cắm điện đôi253BộỔ cắm điện đôi
43Máy chiếu Full HD Laser1BộMáy chiếu Full HD Laser
44Màn chiếu điện 200 inch1BộMàn chiếu điện 200 inch
45Khung treo máy chiếu1BộKhung treo máy chiếu
46Cáp HDMI 2.04BộCáp HDMI 2.0
47Ống PVC phi 20573métỐng PVC phi 20
48Ống PVC phi 25969métỐng PVC phi 25
49Máng cáp 100X1008métMáng cáp 100X100
50Máng cáp 300x100148métMáng cáp 300x100
51Nẹp bán nguyện 6cm345métNẹp bán nguyện 6cm
52Vật tư phụ bao gồm chân đế, Pigtail, đinh ốc, vít, băng keo, dây rút, co nhiệt, ODF, ty-ren, nhãn dán, support V4, giàn giáo, …1góiVật tư phụ bao gồm chân đế, Pigtail, đinh ốc, vít, băng keo, dây rút, co nhiệt, ODF, ty-ren, nhãn dán, support V4, giàn giáo, …
53Ống mềm PVC 202métỐng mềm PVC 20
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->