Gói thầu: Mua sắm công cụ, dụng cụ cho Văn phòng Ban QLDA Cảng HKQT Long Thành
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220652138-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CẢNG HÀNG KHÔNG QUỐC TẾ ĐÀ NẴNG - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM-CTCP |
| Tên gói thầu | Mua sắm công cụ, dụng cụ cho Văn phòng Ban QLDA Cảng HKQT Long Thành |
| Số hiệu KHLCNT | 20220609707 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí QLDA thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Cảng HKQT Long Thành |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 11:11:00 đến ngày 2022-06-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,366,635,803 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Tổng Công ty Cảng hàng không Việt Nam-CTCP |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm công cụ, dụng cụ cho Văn phòng Ban QLDA Cảng HKQT Long Thành Mua sắm công cụ, dụng cụ cho Văn phòng Ban QLDA Cảng HKQT Long Thành 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí QLDA thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng Cảng HKQT Long Thành |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ của hàng hoá, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hoá và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của các hàng hoá chính gồm: Core Switch (thiết bị chuyển mạch trung tâm), switch (thiết bị chuyển mạch), tổng đài, máy chiếu. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào là giá trọn gói cung cấp hàng hóa tại Văn phòng Ban QLDA Cảng HKQT Long Thành (Xã Bình Sơn, Huyện Long Thành, Tỉnh Đồng Nai); đã bao gồm đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo quy định hiện hành của Nhà nước và tất cả các chi phí khác có liên quan. Trong giá của hàng hoá phải bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) và chi phí liên quan theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) và chi phí liên quan theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 36 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Bản gốc bảo đảm dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM-CTCP.
BAN QLDA CẢNG HKQT LONG THÀNH.
Địa chỉ: 58 Trường Sơn, P.2, Q. Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh.
Điện thoại: 84.28.3848 5383 Fax: 84.28.3844 5127 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM-CTCP. BAN QLDA CẢNG HKQT LONG THÀNH. Địa chỉ: 58 Trường Sơn, P.2, Q. Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 84.28.3848 5383 Fax: 84.28.3844 5127 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM-CTCP. BAN QLDA CẢNG HKQT LONG THÀNH. Địa chỉ: 58 Trường Sơn, P.2, Q. Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 84.28.3848 5383 Fax: 84.28.3844 5127 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở KH-ĐT Tp.HCM |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cáp mạng CAT 6, UTP, 305 mét | 4 | Thùng | Cáp mạng CAT 6, UTP, 305 mét | ||
| 2 | Tủ Rack 19” 42U (kích thước W800 x H2050 x D1100) | 1 | Bộ | Tủ Rack 19” 42U (kích thước W800 x H2050 x D1100) | ||
| 3 | Thiết bị chuyển mạch 24 cổng 1Gb POE, 4 cổng 10Gb | 2 | Bộ | Thiết bị chuyển mạch 24 cổng 1Gb POE, 4 cổng 10Gb | ||
| 4 | Module Quang 10Gb | 4 | Bộ | Module Quang 10Gb | ||
| 5 | Dây nhảy quang 03 mét | 4 | Sợi | Dây nhảy quang 03 mét | ||
| 6 | Máy tính giám sát | 1 | Bộ | Máy tính giám sát | ||
| 7 | Màn hình Smart Tivi 50" | 3 | Bộ | Màn hình Smart Tivi 50" | ||
| 8 | Camera Bullet 2M, IR 70m | 16 | Bộ | Camera Bullet 2M, IR 70m | ||
| 9 | Đầu ghi NVR 32 kênh | 1 | Bộ | Đầu ghi NVR 32 kênh | ||
| 10 | Ổ cứng HDD 10TB | 4 | Bộ | Ổ cứng HDD 10TB | ||
| 11 | Dây nhảy đồng CAT 6, 3 mét | 26 | Sợi | Dây nhảy đồng CAT 6, 3 mét | ||
| 12 | Điều hòa không khí 2.5 HP | 1 | Bộ | Điều hòa không khí 2.5 HP | ||
| 13 | Patch Panel đồng CAT 6, 24 cổng | 2 | Bộ | Patch Panel đồng CAT 6, 24 cổng | ||
| 14 | Thanh quản lý cáp đồng CAT 6, 24 cổng | 2 | Bộ | Thanh quản lý cáp đồng CAT 6, 24 cổng | ||
| 15 | Thiết bị mạng không dây (access point) khu làm việc | 8 | Bộ | Thiết bị mạng không dây (access point) khu làm việc | ||
| 16 | Thiết bị mạng không dây (access point) hội trường | 2 | Bộ | Thiết bị mạng không dây (access point) hội trường | ||
| 17 | Cáp mạng CAT 6, UTP, 305 mét | 49 | Thùng | Cáp mạng CAT 6, UTP, 305 mét | ||
| 18 | Mặt nạ outlet đôi, kích thước 86mm x 86mm | 240 | Bộ | Mặt nạ outlet đôi, kích thước 86mm x 86mm | ||
| 19 | Hạt nhân outlet CAT6 | 240 | Bộ | Hạt nhân outlet CAT6 | ||
| 20 | Thiết bị chuyển mạch 48 cổng 1 Gb, 04 cổng 10Gb | 5 | Bộ | Thiết bị chuyển mạch 48 cổng 1 Gb, 04 cổng 10Gb | ||
| 21 | Module Quang 10Gb | 14 | Bộ | Module Quang 10Gb | ||
| 22 | Dây nhảy quang 03 mét | 14 | Sợi | Dây nhảy quang 03 mét | ||
| 23 | Máy tính giám sát mạng | 1 | Bộ | Máy tính giám sát mạng | ||
| 24 | Màn hình 27" | 1 | Bộ | Màn hình 27" | ||
| 25 | Patch Panel đồng CAT 6, 24 cổng | 10 | Bộ | Patch Panel đồng CAT 6, 24 cổng | ||
| 26 | Thanh quản lý cáp đồng CAT 6, 24 cổng | 10 | Bộ | Thanh quản lý cáp đồng CAT 6, 24 cổng | ||
| 27 | Dây nhảy đồng CAT 6, 3 mét | 240 | Sợi | Dây nhảy đồng CAT 6, 3 mét | ||
| 28 | Hộp phối quang ODF 8 Core | 2 | Bộ | Hộp phối quang ODF 8 Core | ||
| 29 | Cáp quang 8 core | 150 | mét | Cáp quang 8 core | ||
| 30 | Thiết bị chuyển mạch trung tâm 28 cổng 10Gb | 2 | Bộ | Thiết bị chuyển mạch trung tâm 28 cổng 10Gb | ||
| 31 | Cáp đấu nối thiết bị chuyển mạch trung tâm 10Gb, 1 mét. | 2 | Bộ | Cáp đấu nối thiết bị chuyển mạch trung tâm 10Gb, 1 mét. | ||
| 32 | Thiết bị quản lý mạng | 1 | Bộ | Thiết bị quản lý mạng | ||
| 33 | Bản quyền phần mềm quản lý thiết mạng | 1 | Bộ | Bản quyền phần mềm quản lý thiết mạng | ||
| 34 | Module quang 1Gb cho thiết bị quản lý mạng | 2 | Bộ | Module quang 1Gb cho thiết bị quản lý mạng | ||
| 35 | Tủ Rack 19” 42U (kích thước W800 x H2050 x D1100) | 1 | Bộ | Tủ Rack 19” 42U (kích thước W800 x H2050 x D1100) | ||
| 36 | Cáp điện thoại inside, 2x2x0.5mm | 63 | Cuộn 200m | Cáp điện thoại inside, 2x2x0.5mm | ||
| 37 | Hạt nhân outlet CAT3 | 240 | Bộ | Hạt nhân outlet CAT3 | ||
| 38 | Tổng đài 8 số vào, 200 số ra | 1 | Bộ | Tổng đài 8 số vào, 200 số ra | ||
| 39 | Tủ Rack 19” 42U (kích thước W800 x H2050 x D1100) | 1 | Bộ | Tủ Rack 19” 42U (kích thước W800 x H2050 x D1100) | ||
| 40 | Cáp điện Cadivi cv 2.5mm | 5.530 | mét | Cáp điện Cadivi cv 2.5mm | ||
| 41 | Cáp điện Cadivi cv 3x6mm | 100 | mét | Cáp điện Cadivi cv 3x6mm | ||
| 42 | Ổ cắm điện đôi | 253 | Bộ | Ổ cắm điện đôi | ||
| 43 | Máy chiếu Full HD Laser | 1 | Bộ | Máy chiếu Full HD Laser | ||
| 44 | Màn chiếu điện 200 inch | 1 | Bộ | Màn chiếu điện 200 inch | ||
| 45 | Khung treo máy chiếu | 1 | Bộ | Khung treo máy chiếu | ||
| 46 | Cáp HDMI 2.0 | 4 | Bộ | Cáp HDMI 2.0 | ||
| 47 | Ống PVC phi 20 | 573 | mét | Ống PVC phi 20 | ||
| 48 | Ống PVC phi 25 | 969 | mét | Ống PVC phi 25 | ||
| 49 | Máng cáp 100X100 | 8 | mét | Máng cáp 100X100 | ||
| 50 | Máng cáp 300x100 | 148 | mét | Máng cáp 300x100 | ||
| 51 | Nẹp bán nguyện 6cm | 345 | mét | Nẹp bán nguyện 6cm | ||
| 52 | Vật tư phụ bao gồm chân đế, Pigtail, đinh ốc, vít, băng keo, dây rút, co nhiệt, ODF, ty-ren, nhãn dán, support V4, giàn giáo, … | 1 | gói | Vật tư phụ bao gồm chân đế, Pigtail, đinh ốc, vít, băng keo, dây rút, co nhiệt, ODF, ty-ren, nhãn dán, support V4, giàn giáo, … | ||
| 53 | Ống mềm PVC 20 | 2 | mét | Ống mềm PVC 20 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi