Gói thầu: Mua sắm thiết bị văn phòng, văn phòng phẩm phục vụ nghiệp vụ ngành hậu cần năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220652069-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho K850/Cục Quân khí/TCKT |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị văn phòng, văn phòng phẩm phục vụ nghiệp vụ ngành hậu cần năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220645414 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách NVHC năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 11:02:00 đến ngày 2022-06-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 103,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Cục Quân khí/TCKT |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị văn phòng, văn phòng phẩm phục vụ nghiệp vụ ngành hậu cần năm 2022 Mua sắm thiết bị văn phòng, văn phòng phẩm phục vụ nghiệp vụ ngành hậu cần năm 2022 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách NVHC năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy nhắn việc nice 3*2 | 30 | Tập | Giấy nhắn việc nice 3*2 | ||
| 2 | Giấy nhắn việc nice 3*3 | 50 | Tập | Giấy nhắn việc nice 3*3 | ||
| 3 | Giấy nhắn việc nice 3*4 | 30 | Tập | Giấy nhắn việc nice 3*4 | ||
| 4 | Giấy nhắn việc nice 3*5 | 20 | Tập | Giấy nhắn việc nice 3*5 | ||
| 5 | Giấy in A4 Double A ĐL70gsm | 65 | Thùng | Định lượng 70gsm; màu trắng; 500 tờ/ream; 05 ream/thùng | ||
| 6 | Giấy in A3 Double A ĐL 70gsm | 8 | Thùng | Định lượng 70gsm; màu trắng; 500 tờ/ream; 50 ream/thùng | ||
| 7 | Bìa màu đặc biệt A4 ĐL 160 gsm (100 tờ/tập) | 30 | Tập | Định lượng 160gsm; 100 tờ/tập | ||
| 8 | Bìa màu ngoại A3 ĐL 160gsm 100 tờ/tập | 10 | Tập | Định lượng 160gsm; 100 tờ/tập | ||
| 9 | Bìa mica A4 mỏng | 10 | Tập | Bìa trong suốt; 100 tờ/tập | ||
| 10 | Bìa mica A3 trung | 5 | Tập | Bìa trong suốt; 100 tờ/tập | ||
| 11 | Bút bi nước UB150 (12c/hộp) | 36 | Cái | Bút bi nước UB150 (12c/hộp) | ||
| 12 | Bút chì kim A255 | 12 | Cái | Bút chì kim A255 | ||
| 13 | Bút ký Pentel BL57 Đen, Xanh | 36 | Cái | Bút ký Pentel BL57 Đen, Xanh | ||
| 14 | Bút UB-200 Nhật | 36 | Cái | Bút UB-200 Nhật | ||
| 15 | Bút lông bảng TL WB03( loại to) | 12 | Cái | Bút lông bảng TL WB03( loại to) | ||
| 16 | Bút dấu dòng TL HL03 (5c/vỉ) | 36 | Cái | Bút dấu dòng TL HL03 (5c/vỉ) | ||
| 17 | Băng xoá Plus WH 12mm | 20 | Cái | Băng xoá Plus WH 12mm | ||
| 18 | Băng xoá Plus WH mini 7mm | 10 | Cái | Băng xoá Plus WH mini 7mm | ||
| 19 | File càng cua KOKUYO A4 5cm | 40 | Cái | File càng cua KOKUYO A4 5cm | ||
| 20 | File càng cua KOKUYO A,F4 7cm | 50 | Cái | File càng cua KOKUYO A,F4 7cm | ||
| 21 | File càng cua KOKUYO A,F4 9cm | 50 | Cái | File càng cua KOKUYO A,F4 9cm | ||
| 22 | Cặp trình ký da | 25 | Cái | Cặp trình ký da, Kích thước 250 x 320 (± 2mm), màu đỏ | ||
| 23 | Dập ghim đại Trio 50LA (240tr) | 4 | Cái | Dập ghim đại Trio 50LA (240 trang) | ||
| 24 | Đục 2 lỗ KW-Trio 9060 | 5 | Cái | Đục 2 lỗ KW-Trio 9060 ( 10 tờ) | ||
| 25 | Sổ bìa cứng A4 bằng, thừa đầu 160 trang HT | 30 | Quyển | Sổ bìa cứng A4 bằng, thừa đầu 160 trang HT | ||
| 26 | Sổ bìa da 160tr | 15 | Quyển | Sổ bìa da 160tr (190 x 260), bìa màu xanh | ||
| 27 | Băng dính 2 mặt 1cm | 20 | Cuộn | Băng dính 2 mặt 1cm | ||
| 28 | Băng dính 120Y trong/đục | 20 | Cuộn | Băng dính 120Y trong/đục | ||
| 29 | Cắt băng dính (băng keo) 2cm | 5 | Cái | Cắt băng dính (băng keo) 2cm | ||
| 30 | Băng dính VP nhỏ 1.8cm | 50 | Cuộn | Băng dính VP nhỏ 1.8cm | ||
| 31 | Băng dính Xi 5 cm dày 18m | 50 | Cuộn | Băng dính Xi 5 cm dày 18m | ||
| 32 | Băng dính Xi 7cm dày 18m | 20 | Cuộn | Băng dính Xi 7cm dày 18m | ||
| 33 | Kéo Deli 210mm | 10 | Cái | Kéo Deli 210mm | ||
| 34 | Đĩa CD - R Maxell hộp | 200 | Cái | Đĩa CD - R Maxell hộp, chính hãng | ||
| 35 | Máy tính Casio DF 120BM | 3 | Cái | Máy tính Casio DF 120BM | ||
| 36 | Pin tiểu AA Energizer | 5 | Đôi | Pin tiểu AA Energizer | ||
| 37 | Pin đũa Panasonic | 30 | Đôi | Pin đũa Panasonic | ||
| 38 | Thước kẻ mica 30cm | 11 | Cái | Thước kẻ mica 30cm | ||
| 39 | Lau bảng mặt nhung | 5 | Cái | Lau bảng mặt nhung | ||
| 40 | Chổi quét máy vi tính | 10 | Cái | Chổi quét máy vi tính | ||
| 41 | Máy đóng tài liệu Deli 3876A | 1 | Cái | Máy đóng tài liệu Deli 3876A | ||
| 42 | Cartridge máy in Canon IMG Runner 2006N | 2 | Cái | Cartridge máy in Canon IMG Runner 2006N, chính hãng | ||
| 43 | Mực đổ máy in Canon IMG Runner 2006N | 30 | Lọ | Mực đổ máy in Canon IMG Runner 2006N, dùng cho hộp mực Canon NPG 59 | ||
| 44 | Máy hủy tài liệu Silicon PS-3000 | 1 | Cái | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 45 | Cartridge EP-309 chính hãng dùng cho máy in Canon LBP 3500 | 1 | Cái | Cartridge EP-309 chính hãng dùng cho máy in Canon LBP 3500 | ||
| 46 | Cartridge 337 dùng cho máy in Canon MF 235 | 1 | Cái | Cartridge 337 chính hãng dùng cho máy in Canon MF 235 | ||
| 47 | Cartridge 052 dùng cho máy in Canon LBP 212DW | 1 | Cái | Cartridge 052 chính hãng dùng cho máy in Canon LBP 212DW | ||
| 48 | Mực đổ máy in Canon LBP 2900 | 20 | Lọ | Mực đổ máy in Canon LBP 2900 | ||
| 49 | Ổ cứng gắn trong máy tính WD SSD 2,5 inch, 500 GB | 5 | Cái | Ổ cứng gắn trong máy tính WD SSD 2,5 inch, 500 GB, chính hãng | ||
| 50 | Bộ bàn phím, chuột có dây | 6 | Bộ | Bộ bàn phím, chuột có dây Logitech | ||
| 51 | Đạn ghim số 10 plus | 60 | Hộp | Đạn ghim số 10 plus | ||
| 52 | Đạn ghim số 3 plus | 20 | Hộp | Đạn ghim số 3 plus | ||
| 53 | Đạn ghim số 3 KW-Trio | 5 | Hộp | Đạn ghim số 3 KW-Trio | ||
| 54 | Đạn ghim 24/6 KW-Trio | 4 | Hộp | Đạn ghim 24/6 KW-Trio | ||
| 55 | Đạn ghim 23/8 KW-Trio | 5 | Hộp | Đạn ghim 23/8 KW-Trio | ||
| 56 | Đạn ghim 23/10 KW-Trio | 5 | Hộp | Đạn ghim 23/10 KW-Trio | ||
| 57 | Đạn ghim 23/13 KW-Trio | 5 | Hộp | Đạn ghim 23/13 KW-Trio | ||
| 58 | Đạn ghim 23/23 KW-Trio | 5 | Hộp | Đạn ghim 23/23 KW-Trio | ||
| 59 | Ghim cài C62 | 50 | Hộp | Ghim cài C62 | ||
| 60 | Ghim cài C82 | 50 | Hộp | Ghim cài C82 | ||
| 61 | Kẹp clip đen 15mm Elecho | 50 | Hộp | Kẹp clip đen 15mm Elecho | ||
| 62 | Kẹp clip đen 19mm Elecho | 50 | Hộp | Kẹp clip đen 19mm Elecho | ||
| 63 | Kẹp clip đen 25mm Elecho | 30 | Hộp | Kẹp clip đen 25mm Elecho | ||
| 64 | Kẹp clip đen 32mm Elecho | 30 | Hộp | Kẹp clip đen 32mm Elecho | ||
| 65 | Kẹp clip đen 51mm Elecho | 20 | Hộp | Kẹp clip đen 51mm Elecho | ||
| 66 | Dao trổ to Deli 2043 | 3 | Cái | Dao trổ to Deli 2043 | ||
| 67 | Dao trổ to Deli 2061 | 10 | Cái | Dao trổ to Deli 2061 | ||
| 68 | Lưỡi dao trổ nhỏ SDI (10 lưỡi/ hộp) | 5 | Hộp | Lưỡi dao trổ nhỏ SDI (10 lưỡi/ hộp) | ||
| 69 | Lưỡi dao trổ to SDI (10 lưỡi/ hộp) | 3 | Hộp | Lưỡi dao trổ to SDI (10 lưỡi/ hộp) | ||
| 70 | Hồ nước Thiên long | 24 | Lọ | Hồ nước Thiên long | ||
| 71 | Hồ khô Double A | 36 | Lọ | Hồ khô Double A | ||
| 72 | Hộp đựng bút 904 | 10 | Cái | Hộp đựng bút 904 | ||
| 73 | Khay để tài liệu mica 3 tầng deli | 10 | Cái | Khay để tài liệu mica 3 tầng deli | ||
| 74 | Giá để tài liệu nhựa 3 tầng deli 9217 chân sắt | 5 | Cái | Giá để tài liệu nhựa 3 tầng deli 9217 chân sắt | ||
| 75 | File nan 3 ngăn deli | 10 | Cái | File nan nhựa 3 ngăn đứng KT 254x258x278; màu ghi sáng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi