Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây Lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220648536-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Phù Khê
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây Lắp
Số hiệu KHLCNT 20220644258
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn hỗ trợ khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-17 08:03:00 đến ngày 2022-06-27 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,405,676,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 168,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7108514E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.421702E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng trong đó có các hạng mục: Thi công phần Xây lắp, phần điện bao gồm (thi công phần điện trong nhà, phần điện chiếu sáng ngoài nhà)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.983.973.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.967.946.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc Dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng IIIhoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc Dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành điện tự động hóa+ Đã tham gia thi công phần điện, điện chiếu sáng ngoài nhà ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học. Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã tham gia thi công phần điện, điện chiếu sáng ngoài nhà ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ;. Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần trục ô tô (sức nâng) ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào ≥ 0,4-0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào ≥ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) ≥ 70 Kg
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy Phát điện ≥ 30KVA
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định chất lượng còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Dàn giáo thi công ≥ 1350m2
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy nén khí diezel ≥ 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
18-Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Phù Khê
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây Lắp
Cải tạo trường THCS Nguyễn Văn Cừ; Hạng mục: Cải tạo nhà lớp học 3 tầng, cải tạo nhà bộ môn, nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ.
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường và các nguồn vốn hỗ trợ khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Phù Khê , địa chỉ: Xã Phù Khê, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Phường Phù Khê
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Lập thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang + Thẩm định thiết kế bản vẽ thi công: Phòng quản lý đô thị thành phố Từ Sơn; + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Khánh Quỳnh + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Phù Khê , địa chỉ: Xã Phù Khê, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Phường Phù Khê


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
. - Chứng chỉ năng lực phù hợp với gói thầu; 2. Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/ công ty đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Qúy IV/2021; 3. Hóa đơn đầu ra tương ứng với doanh thu hoạt động xây dựng kê khai trong E- HSDT, Hóa đơn đầu ra đối với các hợp đồng tương tự kê khai trong E- HSDT. 4. Các file tài liệu phục vụ cho việc đánh giá E-HSDT quy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 168.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Phường Phù Khê
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Phường Phù Khê, địa chỉ: phường Phù Khê, Thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223.831.101.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Từ Sơn, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Từ Sơn, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG
1Tháo dỡ cửaChương V - E HSMT374,366m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V - E HSMT1.042,599m
3Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V - E HSMT254,135m2
4Tháo dỡ các automat 3 pha 100AChương V - E HSMT1cái
5Tháo dỡ các automat 3 pha 40AChương V - E HSMT1cái
6Tháo dỡ các automat 1 pha 50AChương V - E HSMT6cái
7Tháo dỡ các automat 1 pha 30A/16AChương V - E HSMT24cái
8Tháo dỡ quạt trầnChương V - E HSMT39cái
9Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V - E HSMT78bộ
10Tháo dỡ đèn ốp trần D300 20WChương V - E HSMT31bộ
11Tháo dỡ ổ cắm đôiChương V - E HSMT27cái
12Tháo dỡ công tắc 1 hạtChương V - E HSMT6cái
13Tháo dỡ công tắc 2 hạtChương V - E HSMT51cái
14Tháo dỡ công tắc 1 hạt 2 chiềuChương V - E HSMT12cái
15Tháo dỡ quạt treo tườngChương V - E HSMT90cái
16Tháo dỡ tủ điện tổngChương V - E HSMT4tủ
17Tháo dỡ bảng điệnChương V - E HSMT21tủ
18Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V - E HSMT116,86m2
19Tháo dỡ vách kínhChương V - E HSMT19,22m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V - E HSMT501,793m2
21Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT620,32m2
22Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương V - E HSMT202,161m2
23Phá lớp vữa trát tường khu cầu thang, sê nô máiChương V - E HSMT498,694m2
24Phá lớp vữa trát trần khu cầu thangChương V - E HSMT136,988m2
25Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàChương V - E HSMT772,834m2
26Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChương V - E HSMT197,487m2
27Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàChương V - E HSMT2.100,131m2
28Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trầnChương V - E HSMT1.455,189m2
29Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầmChương V - E HSMT280,329m2
30Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - E HSMT1.451,7774m2
31Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT50,845m3
32Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT1,416100m3
33Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5kmChương V - E HSMT1,416100m3
34Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumex dày 3mmChương V - E HSMT141,26m2
35Xử lý chống thấm Vữa tự chảy không co dày 1cm (1m3=2 tấn)Chương V - E HSMT116,86m2
36Láng vữa tự chảy không co dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT116,86m2
37Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - E HSMT116,86m2
38Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.45mmChương V - E HSMT6,203100m2
39Chống thấm cổ ống thoát nước máiChương V - E HSMT6vị trí
40Tấm tôn úp nóc, úp mái khổ 600 dày 0.45mm SuntekChương V - E HSMT69,736m
41Ốp tường trụ, cột gạch thẻ 60x240mm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT245,233m2
42Bê tông nền bằng bê tông thương phẩm, M100, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT50,845m3
43Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT1.451,777m2
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT63,264m2
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT700,855m2
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT197,487m2
47Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT136,988m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT1.365,445m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT4.096,4m2
50Cửa đi 2, 4 cánh hệ Xingfa DINOSTAR ND-XF55, nhôm dầy 1,4- 1,6 mm, dùng kính trắng 6,38 mmChương V - E HSMT114,408m2
51Cửa đi 1 cánh hệ Xingfa DINOSTAR ND-XF55, nhôm dầy 1,4- 1,6 mm, dùng kính trắng 6,38 mmChương V - E HSMT10,896m2
52Cửa sổ mở quay 2, 4 cánh hệ Xingfa DINOSTAR ND-XF55, nhôm dầy 1,2- 1,4 mm, dùng kính trắng 6,38 mmChương V - E HSMT201,096m2
53Vách kính cố định hệ Xingfa DINOSTAR ND-XF55, nhôm độ dầy 1,2-1,4mm , dùng kính trắng 6,38mmChương V - E HSMT111,38m2
54Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh đồng bộ - Khóa đa điểm + bản lề 4DChương V - E HSMT39bộ
55Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay , mở hất đồng bộ - Thanh đa điểm + bản lề AChương V - E HSMT75bộ
56Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp 50x25x1.8mmChương V - E HSMT1,476tấn
57Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - E HSMT254,135m2
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT393,8571m2
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT222,569m2
60Mài lại bậc granitoChương V - E HSMT131,068m2
61Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - E HSMT13,6914100m2
62Lắp đặt tủ điện kỹ thuật (600x500x250) mmChương V - E HSMT1tủ
63Lắp đặt automat tổng MCCB-3P-150AChương V - E HSMT1cái
64Lắp đặt automat tổng MCCB-3P-50AChương V - E HSMT4cái
65Đèn báo pha kèm cầu chì 6AChương V - E HSMT1cái
66Lắp đặt đồng hồ đa năng hiện sốChương V - E HSMT1cái
67Lắp đặt máy biến dòng 220/2,5A cấp chính xác 0,5Chương V - E HSMT1bộ
68Lắp đặt tủ điện kỹ thuật (500x400x250) mmChương V - E HSMT1tủ
69Lắp đặt automat tổng MCCB-3P-50AChương V - E HSMT1cái
70Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-20AChương V - E HSMT8cái
71Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-10AChương V - E HSMT1cái
72Lắp đặt vỏ tủ điện 6 modulChương V - E HSMT1tủ
73Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-20AChương V - E HSMT1cái
74Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-16AChương V - E HSMT4cái
75Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-10AChương V - E HSMT2cái
76Lắp đặt vỏ tủ điện 6 modulChương V - E HSMT1tủ
77Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-20AChương V - E HSMT1cái
78Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-16AChương V - E HSMT4cái
79Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-10AChương V - E HSMT2cái
80Lắp đặt vỏ tủ điện 6 modulChương V - E HSMT1tủ
81Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-20AChương V - E HSMT1cái
82Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-16AChương V - E HSMT4cái
83Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-10AChương V - E HSMT2cái
84Lắp đặt vỏ tủ điện 5 modulChương V - E HSMT1tủ
85Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-20AChương V - E HSMT1cái
86Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-16AChương V - E HSMT3cái
87Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-10AChương V - E HSMT2cái
88Lắp đặt vỏ tủ điện 6 modulChương V - E HSMT1tủ
89Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-20AChương V - E HSMT1cái
90Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-16AChương V - E HSMT4cái
91Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-10AChương V - E HSMT2cái
92Lắp đặt vỏ tủ điện 6 modulChương V - E HSMT1tủ
93Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-20AChương V - E HSMT1cái
94Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-16AChương V - E HSMT4cái
95Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-10AChương V - E HSMT2cái
96Lắp đặt vỏ tủ điện 6 modulChương V - E HSMT1tủ
97Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-20AChương V - E HSMT1cái
98Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-16AChương V - E HSMT4cái
99Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-10AChương V - E HSMT2cái
100Lắp đặt tủ điện kỹ thuật (500x400x250) mmChương V - E HSMT1tủ
101Lắp đặt automat tổng MCCB-3P-50AChương V - E HSMT1cái
102Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-20AChương V - E HSMT8cái
103Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-10AChương V - E HSMT1cái
104Lắp đặt vỏ tủ điện 6 modulChương V - E HSMT1tủ
105Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-20AChương V - E HSMT1cái
106Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-16AChương V - E HSMT4cái
107Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-10AChương V - E HSMT2cái
108Lắp đặt vỏ tủ điện 6 modulChương V - E HSMT1tủ
109Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-20AChương V - E HSMT1cái
110Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-16AChương V - E HSMT4cái
111Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-10AChương V - E HSMT2cái
112Lắp đặt vỏ tủ điện 6 modulChương V - E HSMT1tủ
113Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-20AChương V - E HSMT1cái
114Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-16AChương V - E HSMT4cái
115Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-10AChương V - E HSMT2cái
116Lắp đặt vỏ tủ điện 5 modulChương V - E HSMT1tủ
117Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-20AChương V - E HSMT1cái
118Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-16AChương V - E HSMT3cái
119Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-10AChương V - E HSMT2cái
120Lắp đặt vỏ tủ điện 6 modulChương V - E HSMT1tủ
121Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-20AChương V - E HSMT1cái
122Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-16AChương V - E HSMT4cái
123Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-10AChương V - E HSMT2cái
124Lắp đặt vỏ tủ điện 6 modulChương V - E HSMT1tủ
125Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-20AChương V - E HSMT1cái
126Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-16AChương V - E HSMT4cái
127Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-10AChương V - E HSMT2cái
128Lắp đặt vỏ tủ điện 6 modulChương V - E HSMT1tủ
129Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-20AChương V - E HSMT1cái
130Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-16AChương V - E HSMT4cái
131Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-10AChương V - E HSMT2cái
132Lắp đặt tủ điện kỹ thuật (500x400x250) mmChương V - E HSMT1tủ
133Lắp đặt automat tổng MCCB-3P-50AChương V - E HSMT1cái
134Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-20AChương V - E HSMT8cái
135Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-10AChương V - E HSMT1cái
136Lắp đặt vỏ tủ điện 6 modulChương V - E HSMT1tủ
137Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-20AChương V - E HSMT1cái
138Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-16AChương V - E HSMT4cái
139Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-10AChương V - E HSMT2cái
140Lắp đặt vỏ tủ điện 6 modulChương V - E HSMT1tủ
141Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-20AChương V - E HSMT1cái
142Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-16AChương V - E HSMT4cái
143Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-10AChương V - E HSMT2cái
144Lắp đặt vỏ tủ điện 6 modulChương V - E HSMT1tủ
145Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-20AChương V - E HSMT1cái
146Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-16AChương V - E HSMT4cái
147Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-10AChương V - E HSMT2cái
148Lắp đặt vỏ tủ điện 5 modulChương V - E HSMT1tủ
149Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-20AChương V - E HSMT1cái
150Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-16AChương V - E HSMT3cái
151Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-10AChương V - E HSMT2cái
152Lắp đặt vỏ tủ điện 6 modulChương V - E HSMT1tủ
153Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-20AChương V - E HSMT1cái
154Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-16AChương V - E HSMT4cái
155Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-10AChương V - E HSMT2cái
156Lắp đặt vỏ tủ điện 6 modulChương V - E HSMT1tủ
157Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-20AChương V - E HSMT1cái
158Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-16AChương V - E HSMT4cái
159Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-10AChương V - E HSMT2cái
160Lắp đặt vỏ tủ điện 6 modulChương V - E HSMT1tủ
161Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-20AChương V - E HSMT1cái
162Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-16AChương V - E HSMT4cái
163Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-10AChương V - E HSMT2cái
164Lắp đặt đèn LED ốp trần 220/14WChương V - E HSMT51bộ
165Lắp đặt đèn led đôi dài 1.2mChương V - E HSMT78bộ
166Lắp đặt quạt trầnChương V - E HSMT39cái
167Lắp đặt quạt treo tườngChương V - E HSMT90cái
168Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A/20AChương V - E HSMT21cái
169Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A/20AChương V - E HSMT12cái
170Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuChương V - E HSMT10cái
171Lắp đặt đế âm nhựa chống cháyChương V - E HSMT43cái
172Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Chương V - E HSMT4.200m
173Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - E HSMT120cái
174Lắp đặt đế âm nhựa chống cháyChương V - E HSMT120cái
175Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V - E HSMT2.870m
176Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V - E HSMT1.098m
177Lắp đặt dây dẫn 4x16mm2Chương V - E HSMT30m
178Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V - E HSMT1.435m
179Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V - E HSMT549m
180Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Chương V - E HSMT30m
181Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmChương V - E HSMT0,3100m
182Lắp đặt ống nhựa chìm luồn dây D25mmChương V - E HSMT549m
183Lắp đặt máng nhựa nổi luồn dây 20x20mmChương V - E HSMT765m
184Lắp đặt ống nhựa chìm luồn dây D20mmChương V - E HSMT2.770m
B CẢI TẠO HÀNH LANG CẦU ( 02 CÁI)
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - E HSMT41,184m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - E HSMT23,836m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - E HSMT8,05m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - E HSMT37,288m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT1,864m3
6Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V - E HSMT18,826m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V - E HSMT23,83m2
8Bê tông lót nền, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT1,864m3
9Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT37,288m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT73,07m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT23,831m2
12Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumex dày 3mmChương V - E HSMT24,4904m2
13Xử lý chống thấm Vữa tự chảy không co dày 1cm (1m3=2 tấn)Chương V - E HSMT24,49m2
14Láng vữa tự chảy không co dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT18,8264m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - E HSMT18,8264m2
16Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - E HSMT0,4691100m2
C CẢI TẠO NHÀ BỘ MÔN
1Tháo dỡ cửaChương V - E HSMT135,793m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V - E HSMT413,37m
3Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V - E HSMT45,479m2
4Tháo dỡ các automat 1 pha 75A,50A,40AChương V - E HSMT6cái
5Tháo dỡ các automat 1 pha 30A/16AChương V - E HSMT10cái
6Tháo dỡ quạt trầnChương V - E HSMT14cái
7Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V - E HSMT28bộ
8Tháo dỡ đèn ốp trần D300 20WChương V - E HSMT14bộ
9Tháo dỡ ổ cắm đôiChương V - E HSMT56cái
10Tháo dỡ công tắc 1 hạtChương V - E HSMT4cái
11Tháo dỡ công tắc 2 hạtChương V - E HSMT22cái
12Tháo dỡ công tắc 1 hạt 2 chiềuChương V - E HSMT2cái
13Tháo dỡ tủ điện tổngChương V - E HSMT3tủ
14Tháo dỡ bảng điệnChương V - E HSMT14tủ
15Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V - E HSMT66,626m2
16Tháo dỡ vách kínhChương V - E HSMT18,48m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V - E HSMT183,412m2
18Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT468,593m2
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương V - E HSMT894,576m2
20Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - E HSMT38,482
21Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChương V - E HSMT118,7m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàChương V - E HSMT809,0702m2
23Phá lớp vữa trát trầnChương V - E HSMT220,704m2
24Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trầnChương V - E HSMT511,763m2
25Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầmChương V - E HSMT62,054m2
26Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - E HSMT583,342m2
27Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT30,15m3
28Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,582100m3
29Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5kmChương V - E HSMT0,582100m3
30Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumex dày 3mmChương V - E HSMT104,89m2
31Xử lý chống thấm Vữa tự chảy không co dày 1cm (1m3=2 tấn)Chương V - E HSMT66,626m2
32Láng vữa tự chảy không co dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT66,626m2
33Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - E HSMT66,626m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT106,471m2
35Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.45mmChương V - E HSMT4,686100m2
36Chống thấm cổ ống thoát nước máiChương V - E HSMT6vị trí
37Tấm tôn úp nóc, úp mái khổ 600 dày 0.45mmChương V - E HSMT52,5m
38Ốp tường trụ, cột gạch thẻ 60x240mm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT38,482m2
39Bê tông lót nền, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - E HSMT30,12m3
40Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT583,342m2
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT21,6768m2
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT894,576m2
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT118,7m2
44Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT202,19m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT981,263m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT1.657,282m2
47Cửa đi 2, 4 cánh hệ Xingfa DINOSTAR ND-XF55, nhôm dầy 1,4- 1,6 mm, dùng kính trắng 6,38 mmChương V - E HSMT38,136m2
48Cửa đi 1 cánh hệ Xingfa DINOSTAR ND-XF55, nhôm dầy 1,4- 1,6 mm, dùng kính trắng 6,38 mmChương V - E HSMT7,264m2
49Cửa sổ mở quay 1 cánh hệ Xingfa DINOSTAR ND-XF55, nhôm dầy 1,2- 1,4 mm, dùng kính trắng 6,38 mmChương V - E HSMT24,696m2
50Cửa sổ mở quay 2, 4 cánh hệ Xingfa DINOSTAR ND-XF55, nhôm dầy 1,2- 1,4 mm, dùng kính trắng 6,38 mmChương V - E HSMT49,392m2
51Vách kính cố định hệ Xingfa DINOSTAR ND-XF55, nhôm độ dầy 1,2-1,4mm , dùng kính trắng 6,38mmChương V - E HSMT52,496m2
52Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh đồng bộ - Khóa đa điểm + bản lề 4DChương V - E HSMT14bộ
53Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ - Khóa đa điểm + bản lề 4DChương V - E HSMT4bộ
54Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất đồng bộ - Thanh đa điểm + bản lề AChương V - E HSMT28bộ
55Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay, mở hất đồng bộ - Thanh đa điểm + bản lề AChương V - E HSMT28bộ
56Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp 50x25x1.8mmChương V - E HSMT0,555tấn
57Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - E HSMT45,479m2
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT76,9421m2
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT138,162m2
60Mài lại bậc granitoChương V - E HSMT41,067m2
61Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - E HSMT7,441100m2
62Lắp đặt tủ điện kỹ thuật (400x300x200) mmChương V - E HSMT1tủ
63Lắp đặt automat tổng MCCB-3P-150AChương V - E HSMT1cái
64Lắp đặt automat tổng MCCB-3P-50AChương V - E HSMT3cái
65Đèn báo pha kèm cầu chì 6AChương V - E HSMT1cái
66Lắp đặt đồng hồ đa năng hiện sốChương V - E HSMT1cái
67Lắp đặt máy biến dòng 220/2,5A cấp chính xác 0,5Chương V - E HSMT1bộ
68Lắp đặt tủ điện kỹ thuật (350x250x200) mmChương V - E HSMT1tủ
69Lắp đặt automat tổng MCCB-3P-30AChương V - E HSMT1cái
70Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-30AChương V - E HSMT1cái
71Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-20AChương V - E HSMT4cái
72Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-10AChương V - E HSMT1cái
73Lắp đặt vỏ tủ điện 5 modulChương V - E HSMT1tủ
74Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-20AChương V - E HSMT1cái
75Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-16AChương V - E HSMT3cái
76Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-10AChương V - E HSMT2cái
77Lắp đặt vỏ tủ điện 6 modulChương V - E HSMT1tủ
78Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-20AChương V - E HSMT1cái
79Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-16AChương V - E HSMT4cái
80Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-10AChương V - E HSMT2cái
81Lắp đặt vỏ tủ điện 5 modulChương V - E HSMT1tủ
82Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-20AChương V - E HSMT1cái
83Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-16AChương V - E HSMT3cái
84Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-10AChương V - E HSMT2cái
85Lắp đặt vỏ tủ điện 7 modulChương V - E HSMT1tủ
86Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-20AChương V - E HSMT1cái
87Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-16AChương V - E HSMT5cái
88Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-10AChương V - E HSMT2cái
89Lắp đặt tủ điện kỹ thuật (350x250x200) mmChương V - E HSMT1tủ
90Lắp đặt automat tổng MCCB-3P-50AChương V - E HSMT1cái
91Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-30AChương V - E HSMT1cái
92Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-20AChương V - E HSMT3cái
93Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-10AChương V - E HSMT1cái
94Lắp đặt vỏ tủ điện 6 modulChương V - E HSMT1tủ
95Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-20AChương V - E HSMT1cái
96Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-16AChương V - E HSMT4cái
97Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-10AChương V - E HSMT2cái
98Lắp đặt vỏ tủ điện 6 modulChương V - E HSMT1tủ
99Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-20AChương V - E HSMT1cái
100Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-16AChương V - E HSMT4cái
101Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-10AChương V - E HSMT2cái
102Lắp đặt vỏ tủ điện 7 modulChương V - E HSMT1tủ
103Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-20AChương V - E HSMT1cái
104Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-16AChương V - E HSMT5cái
105Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-10AChương V - E HSMT2cái
106Lắp đặt đèn LED ốp trần 220/14WChương V - E HSMT22bộ
107Lắp đặt đèn led đôi dài 1.2mChương V - E HSMT28bộ
108Lắp đặt quạt trầnChương V - E HSMT14cái
109Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A/20AChương V - E HSMT2cái
110Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A/20AChương V - E HSMT4cái
111Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A/20AChương V - E HSMT6cái
112Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuChương V - E HSMT2cái
113Lắp đặt đế âm nhựa chống cháyChương V - E HSMT14cái
114Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Chương V - E HSMT1.050m
115Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - E HSMT36cái
116Lắp đặt đế âm nhựa chống cháyChương V - E HSMT36cái
117Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V - E HSMT1.040m
118Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V - E HSMT160m
119Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Chương V - E HSMT64m
120Lắp đặt dây dẫn 4x4mm2Chương V - E HSMT8m
121Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V - E HSMT520m
122Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V - E HSMT88m
123Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Chương V - E HSMT32m
124Lắp đặt ống nhựa chìm luồn dây D25mmChương V - E HSMT120m
125Lắp đặt máng nhựa nổi luồn dây 20x20mmChương V - E HSMT295m
126Lắp đặt ống nhựa chìm luồn dây D20mmChương V - E HSMT750m
D CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ
1Tháo dỡ cửaChương V - E HSMT99,822m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V - E HSMT331,41m
3Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V - E HSMT62,008m2
4Tháo dỡ các automat 1 pha 75A,50A,40AChương V - E HSMT6cái
5Tháo dỡ các automat 1 pha 30A/16AChương V - E HSMT10cái
6Tháo dỡ quạt trầnChương V - E HSMT10cái
7Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V - E HSMT20bộ
8Tháo dỡ đèn ốp trần D300 20WChương V - E HSMT11bộ
9Tháo dỡ ổ cắm đôiChương V - E HSMT27cái
10Tháo dỡ công tắc 1 hạtChương V - E HSMT4cái
11Tháo dỡ công tắc 2 hạtChương V - E HSMT18cái
12Tháo dỡ công tắc 1 hạt 2 chiềuChương V - E HSMT2cái
13Tháo dỡ tủ điện tổngChương V - E HSMT3tủ
14Tháo dỡ bảng điệnChương V - E HSMT8tủ
15Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V - E HSMT87,898m2
16Tháo dỡ vách kínhChương V - E HSMT18,962m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V - E HSMT175,331m2
18Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT364,713m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàChương V - E HSMT693,608m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàChương V - E HSMT846,7302m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trầnChương V - E HSMT596,439m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầmChương V - E HSMT35,476m2
23Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - E HSMT446,159m2
24Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT23,894m3
25Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,373100m3
26Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5kmChương V - E HSMT0,373100m3
27Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumex dày 3mmChương V - E HSMT119,95m2
28Xử lý chống thấm Vữa tự chảy không co dày 1cm (1m3=2 tấn)Chương V - E HSMT87,898m2
29Láng vữa tự chảy không co dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT87,898m2
30Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - E HSMT87,898m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT104,1841m2
32Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.45mmChương V - E HSMT3,647100m2
33Chống thấm cổ ống thoát nước máiChương V - E HSMT4vị trí
34Tấm tôn úp nóc, úp mái khổ 600 dày 0.45mmChương V - E HSMT43,722m
35Bê tông lót nền, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - E HSMT23,894m3
36Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT446,159m2
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT15,904m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT791,672m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT1.396,485m2
40Cửa đi 2, 4 cánh hệ Xingfa DINOSTAR ND-XF55, nhôm dầy 1,4- 1,6 mm, dùng kính trắng 6,38 mmChương V - E HSMT26,64m2
41Cửa đi 1 cánh hệ Xingfa DINOSTAR ND-XF55, nhôm dầy 1,4- 1,6 mm, dùng kính trắng 6,38 mmChương V - E HSMT7,104m2
42Cửa sổ mở quay 1 cánh hệ Xingfa DINOSTAR ND-XF55, nhôm dầy 1,2- 1,4 mm, dùng kính trắng 6,38 mmChương V - E HSMT15,84m2
43Cửa sổ mở quay 2, 4 cánh hệ Xingfa DINOSTAR ND-XF55, nhôm dầy 1,2- 1,4 mm, dùng kính trắng 6,38 mmChương V - E HSMT31,68m2
44Vách kính cố định hệ Xingfa DINOSTAR ND-XF55, nhôm độ dầy 1,2-1,4mm , dùng kính trắng 6,38mmChương V - E HSMT43,538m2
45Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh đồng bộ - Khóa đa điểm + bản lề 4DChương V - E HSMT10bộ
46Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ - Khóa đa điểm + bản lề 4DChương V - E HSMT4bộ
47Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay , mở hất đồng bộ - Thanh đa điểm + bản lề AChương V - E HSMT20bộ
48Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay , mở hất đồng bộ - Thanh đa điểm + bản lề AChương V - E HSMT10bộ
49Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp 50x25x1.8mmChương V - E HSMT0,396tấn
50Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - E HSMT62,008m2
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT35,2761m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT86,944m2
53Mài lại bậc granitoChương V - E HSMT44,431m2
54Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - E HSMT6,912100m2
55Lắp đặt tủ điện kỹ thuật (400x300x200) mmChương V - E HSMT1tủ
56Lắp đặt automat tổng MCCB-3P-40AChương V - E HSMT1cái
57Lắp đặt automat tổng MCCB-3P-30AChương V - E HSMT3cái
58Đèn báo pha kèm cầu chì 6AChương V - E HSMT1cái
59Lắp đặt đồng hồ đa năng hiện sốChương V - E HSMT1cái
60Lắp đặt máy biến dòng 220/2,5A cấp chính xác 0,5Chương V - E HSMT1bộ
61Lắp đặt tủ điện kỹ thuật (350x250x200) mmChương V - E HSMT1tủ
62Lắp đặt automat tổng MCCB-3P-30AChương V - E HSMT1cái
63Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-20AChương V - E HSMT5cái
64Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-10AChương V - E HSMT1cái
65Lắp đặt vỏ tủ điện 5 modulChương V - E HSMT1tủ
66Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-20AChương V - E HSMT1cái
67Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-16AChương V - E HSMT3cái
68Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-10AChương V - E HSMT2cái
69Lắp đặt vỏ tủ điện 6 modulChương V - E HSMT1tủ
70Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-20AChương V - E HSMT1cái
71Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-16AChương V - E HSMT3cái
72Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-10AChương V - E HSMT2cái
73Lắp đặt vỏ tủ điện 5 modulChương V - E HSMT1tủ
74Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-20AChương V - E HSMT1cái
75Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-16AChương V - E HSMT3cái
76Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-10AChương V - E HSMT2cái
77Lắp đặt vỏ tủ điện 7 modulChương V - E HSMT1tủ
78Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-20AChương V - E HSMT1cái
79Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-16AChương V - E HSMT4cái
80Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-10AChương V - E HSMT2cái
81Lắp đặt tủ điện kỹ thuật (350x250x200) mmChương V - E HSMT1tủ
82Lắp đặt automat tổng MCCB-3P-50AChương V - E HSMT1cái
83Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-30AChương V - E HSMT1cái
84Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-20AChương V - E HSMT3cái
85Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-10AChương V - E HSMT1cái
86Lắp đặt vỏ tủ điện 6 modulChương V - E HSMT1tủ
87Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-20AChương V - E HSMT1cái
88Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-16AChương V - E HSMT3cái
89Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-10AChương V - E HSMT2cái
90Lắp đặt vỏ tủ điện 6 modulChương V - E HSMT1tủ
91Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-20AChương V - E HSMT1cái
92Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-16AChương V - E HSMT3cái
93Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-10AChương V - E HSMT2cái
94Lắp đặt vỏ tủ điện 7 modulChương V - E HSMT1tủ
95Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-20AChương V - E HSMT1cái
96Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-16AChương V - E HSMT5cái
97Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-10AChương V - E HSMT2cái
98Lắp đặt đèn LED ốp trần 220/14WChương V - E HSMT18bộ
99Lắp đặt đèn led đôi dài 1.2mChương V - E HSMT20bộ
100Lắp đặt quạt trầnChương V - E HSMT10cái
101Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A/20AChương V - E HSMT2cái
102Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A/20AChương V - E HSMT13cái
103Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuChương V - E HSMT2cái
104Lắp đặt đế âm nhựa chống cháyChương V - E HSMT17cái
105Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Chương V - E HSMT860m
106Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - E HSMT34cái
107Lắp đặt đế âm nhựa chống cháyChương V - E HSMT34cái
108Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V - E HSMT880m
109Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V - E HSMT224m
110Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Chương V - E HSMT40m
111Lắp đặt dây dẫn 4x4mm2Chương V - E HSMT8m
112Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V - E HSMT440m
113Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V - E HSMT120m
114Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Chương V - E HSMT20m
115Lắp đặt ống nhựa chìm luồn dây D25mmChương V - E HSMT140m
116Lắp đặt máng nhựa nổi luồn dây 20x20mmChương V - E HSMT194m
117Lắp đặt ống nhựa chìm luồn dây D20mmChương V - E HSMT676m
E CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - E HSMT4,763m3
2Phá dỡ kết cấu gạchChương V - E HSMT5,454m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT2,228m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,124100m3
5Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5kmChương V - E HSMT0,124100m3
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - E HSMT238,67m2
7Phá dỡ hàng rào dây thép gaiChương V - E HSMT77,04m2
8Phá dỡ kết cấu gạchChương V - E HSMT23,39m3
9Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,234100m3
10Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5kmChương V - E HSMT0,234100m3
11Phá dỡ kết cấu gạchChương V - E HSMT29,883m3
12Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,299100m3
13Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5kmChương V - E HSMT0,299100m3
14Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,243100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,162100m3
16Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,162100m3
17Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng)Chương V - E HSMT0,081100m3
18Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Chương V - E HSMT1,384m3
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmChương V - E HSMT0,0319tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V - E HSMT0,0878tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmChương V - E HSMT0,153tấn
22Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,152100m2
23Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT5,282m3
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,267100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0718tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,2458tấn
27Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT1,7631m3
28Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,394100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,1207tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16-18mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,2395tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT2,666m3
32Ván khuôn sàn máiChương V - E HSMT1,054100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,5299tấn
34Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT8,671m3
35Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT6,717m3
36Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT8,307m3
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT62,695m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT50m
39Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT50m
40Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT39,4m2
41Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT105,4m2
42Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT18,005m2
43Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 XM PCB40Chương V - E HSMT18,155m2
44Trát chữ: TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ NGUYỄN VĂN CỪ, BẰNG BÊ TÔNGChương V - E HSMT10công
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT162,805m2
46Ốp đá granit tự nhiên màu đen vào trụ cổng sử dụng keo dánChương V - E HSMT44,21m2
47Ốp đá granit tự nhiên màu vàng vào trụ cổng sử dụng keo dánChương V - E HSMT18,4848m2
48Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT12,7m2
49Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Chương V - E HSMT1,098m3
50Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,037100m2
51Mua INOX 304 50x50x5 làm thanh dẫn hướngChương V - E HSMT98,6809kg
52Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V - E HSMT0,0967tấn
53Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V - E HSMT0,0967tấn
54Mua INOX 304 hộp dày 1.0-2.0mm làm cổngChương V - E HSMT232,7157kg
55Mua tấm INOX 304 dày 0.5mm bịt cổngChương V - E HSMT13,5603kg
56Bánh xe cổng chínhChương V - E HSMT5bộ
57Mua INOX 304 hộp dày 1.0-2.0mm làm cổngChương V - E HSMT122,9463kg
58Mua tấm INOX 304 dày 0.5mm bịt cổngChương V - E HSMT9,0402kg
59Bản lề cổngChương V - E HSMT6cái
60Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V - E HSMT24,182m3
61Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT439,673m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT439,673m2
63Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT1,535100m3
64Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT1,023100m3
65Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - E HSMT1,023100m3
66Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,512100m3
67Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,776100m2
68Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,781100m2
69Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Chương V - E HSMT10,095m3
70Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V - E HSMT0,2154tấn
71Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V - E HSMT0,2442tấn
72Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-16mmChương V - E HSMT1,0728tấn
73Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT17,127m3
74Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,581100m2
75Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0835tấn
76Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,3029tấn
77Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT3,194m3
78Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - E HSMT12,902m3
79Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V - E HSMT22,685m3
80Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT506,227m2
81Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT506,227m2
82Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT238,67m2
83Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT238,67m2
84Mua thép INOX làm hàng ràoChương V - E HSMT821,151kg
85Bản mã INOX 304 dày 5mm làm hàng ràoChương V - E HSMT39,175kg
86Bu lông M10 chân trụChương V - E HSMT240cái
87Bu lông M10 bắt trụ cộtChương V - E HSMT240cái
88Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT5,76m3
89Lát gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT19,2m2
90Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - E HSMT240,122m2
91Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT240,122m2
F CẢI TẠO SÂN, RÃNH THOÁT NƯỚC, BỒN HOA
1Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmChương V - E HSMT2,68100m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - E HSMT143,07m3
3Xúc đất phế thảiChương V - E HSMT1,4307100m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT1,4307100m3
5Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5kmChương V - E HSMT1,4307100m3
6Đào xúc đất - Cấp đất IIIChương V - E HSMT1,8418100m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT1,8418100m3
8Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5kmChương V - E HSMT1,8418100m3
9Phá dỡ kết cấu gạchChương V - E HSMT24,72m3
10Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,2472100m3
11Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5kmChương V - E HSMT0,2472100m3
12Tháo dỡ các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgChương V - E HSMT4541 cấu kiện
13Đào bùn đăc trong mọi điều kiệnChương V - E HSMT40,86m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V - E HSMT0,4086100m3
15Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V - E HSMT0,4086100m3
16Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,454100m3
17Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5kmChương V - E HSMT0,454100m3
18Rải nilong chống mất nước xi măngChương V - E HSMT1.874,72m2
19Bê tông nền bằng BTTP, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT281,208m3
20Lát gạch terrazo 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT3.853,42m2
21Mài đánh bóng sân gạch terrazzo hiện trạngChương V - E HSMT896,98m2
22Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,9751100m3
23Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - E HSMT12,1631m3
24Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT7,3872m3
25Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT46,9498m3
26Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT4,5965100m2
27Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT225,8598m2
28Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch thẻ 60x240mmChương V - E HSMT189,4308m2
29Ván khuôn tấm đan rãnhChương V - E HSMT1,2636100m2
30Lắp dựng cốt thép tấm đan rãnh, ĐK 8mmChương V - E HSMT1,5163tấn
31Bê tông tấm đan rãnh đổ cùng BT sân bằng BTTP, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT21,06m3
32Ván khuôn giằng móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,1394100m2
33Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT2,1648m3
34Bộ nắp hố thu nước Composite (KT 500x800mm, tải trọng 125KN)Chương V - E HSMT41bộ
35Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgChương V - E HSMT411 cấu kiện
36Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,358100m3
37Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng)Chương V - E HSMT0,189100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,169100m3
39Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,169100m3
40Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,118100m2
41Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT3,068m3
42Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - E HSMT3,068m3
43Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT3,894m2
44Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT17,7m2
45Ván khuôn tấm đan rãnhChương V - E HSMT0,165100m2
46Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmChương V - E HSMT0,198tấn
47Bê tông tấm đan rãnh đổ cùng BT sân bằng BTTP, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT2,86m3
48Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,017100m2
49Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,264m3
50Bộ nắp hố thu nước Composite (KT 500x800mm, tải trọng 125KN)Chương V - E HSMT5bộ
51Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgChương V - E HSMT51 cấu kiện
G NHÀ XE XÂY MỚI
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,617100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,154100m2
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Chương V - E HSMT7,044m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,231100m2
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,692100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmChương V - E HSMT0,2855tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V - E HSMT0,2779tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmChương V - E HSMT0,1105tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmChương V - E HSMT0,638tấn
10Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT16,813m3
11Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng)Chương V - E HSMT0,379100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,239100m3
13Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,239100m3
14Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V - E HSMT13,44m3
15Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Chương V - E HSMT133,708m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT133,708m2
17Thép D110x2 làm cột thépChương V - E HSMT232,312kg
18Thép bản 220x220x20 làm bản mã chân cộtChương V - E HSMT111,72kg
19Thép bản 100x200x10 làm bản mã chân cộtChương V - E HSMT34,619kg
20Hệ bu lông móng M16Chương V - E HSMT14cái
21Bu lông M16 đỉnh cộtChương V - E HSMT56cái
22Gia công cột bằng thép hìnhChương V - E HSMT0,363tấn
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mChương V - E HSMT1,544tấn
24Gia công xà gồ thépChương V - E HSMT1,423tấn
25Gia công giằng mái thép D12Chương V - E HSMT12cái
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT192,81m2
27Lắp cột thép các loạiChương V - E HSMT0,363tấn
28Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - E HSMT1,544tấn
29Lắp dựng xà gồ thépChương V - E HSMT1,423tấn
30Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.45mmChương V - E HSMT3,231100m2
31Úp nóc + sối mái khổ 600 dày 0.45mmChương V - E HSMT50,098m
32Máng nước khổ 600 dày 0.45mmChương V - E HSMT60,44m
33Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmChương V - E HSMT0,14100m
34Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,2484100m3
35Rải ni lon chống mất nướcChương V - E HSMT248,408m2
36Bê tông nền bằng BTTP, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT38,621m3
37Đánh bóng mặt nền nhà xeChương V - E HSMT266,54m2
38Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V - E HSMT7,1110m
H CẢI TẠO NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT507,96m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V - E HSMT153,708m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT153,7081m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.45mmChương V - E HSMT5,0796100m2
5Tấm tôn úp nóc mái + diềm mái khổ 600 dày 0.45mmChương V - E HSMT112,26m
I CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ
1Tháo dỡ cửaChương V - E HSMT9,267m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V - E HSMT25,9m
3Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V - E HSMT7,395m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàChương V - E HSMT71,21m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàChương V - E HSMT36,345m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - E HSMT28,802m2
7Cửa đi 1 cánh hệ Xingfa DINOSTAR ND-XF55, nhôm dầy 1,4- 1,6 mm, dùng kính trắng 6,38 mmChương V - E HSMT2,205m2
8Cửa sổ mở quay 2 cánh hệ Xingfa DINOSTAR ND-XF55, nhôm dầy 1,2- 1,4 mm, dùng kính trắng 6,38 mmChương V - E HSMT8,37m2
9Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ - Khóa đa điểm + bản lề 4DChương V - E HSMT1bộ
10Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay , mở hất đồng bộ - Thanh đa điểm + bản lề AChương V - E HSMT3bộ
11Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp 50x25x1.8mmChương V - E HSMT0,041tấn
12Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - E HSMT7,395m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT17,7151m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V - E HSMT71,21m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT65,147m2
J XÂY MỚI 6 BỒN HOA PHÍA SAU + TRỒNG CÂY
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,325100m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Chương V - E HSMT2,4624m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT15,6499m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT1,5322100m2
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT37,2m2
6Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch thẻ 60x240mmChương V - E HSMT31,2m2
7Cây Phượng Vĩ, ĐK>25cm, H>6mChương V - E HSMT3cây
8Cây Osaka, ĐK>25cm, H>8mChương V - E HSMT3cây
9Đất mầu trồng câyChương V - E HSMT30,5539m2
K CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,1409100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,256100m2
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT5,12m3
4Khung móng cột M16x300x300x750Chương V - E HSMT8bộ
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Chương V - E HSMT0,24100 m
6Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,7616100m3
7Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Chương V - E HSMT2,48100 m
8Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 (Đất tận dụng)Chương V - E HSMT0,762100m3
9Lưới nilon bảo vệ cáp ngầmChương V - E HSMT95,2m2
10Lắp dựng cột thép, cột đèn liền cần cao 8m, vươn 1.5m, bằng máyChương V - E HSMT81 cột
11Lắp đặt chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao ≤12m, đèn Led 150WChương V - E HSMT8bộ
12Lắp bảng điện cửa cộtChương V - E HSMT8bảng
13Lắp cửa cộtChương V - E HSMT8cửa
14Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V - E HSMT81 đầu cáp
15Làm tiếp địa cho cột điệnChương V - E HSMT81 bộ
16Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2Chương V - E HSMT2,38100m
17Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 3x1.5mm2Chương V - E HSMT0,76100m
18Lắp đặt trụ sứ báo hiệu cáp ngầmChương V - E HSMT12cái
19Dây đồng trần M10Chương V - E HSMT248m
20Kéo rải dây đồng trần M10Chương V - E HSMT248m
L CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Bảng LED điện tử kích thước 0.75x5,64mChương V - E HSMT4,23m2
2Mua Mô tơ, điều khiển hành trình trọn bộChương V - E HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7108514E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.421702E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng trong đó có các hạng mục: Thi công phần Xây lắp, phần điện bao gồm (thi công phần điện trong nhà, phần điện chiếu sáng ngoài nhà)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.983.973.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.967.946.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc Dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng IIIhoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng 1 + Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc Dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).33
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện 1 + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành điện tự động hóa+ Đã tham gia thi công phần điện, điện chiếu sáng ngoài nhà ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học. Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã tham gia thi công phần điện, điện chiếu sáng ngoài nhà ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).33
4 Cán bộ phụ trách hồ sơ chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán công trình 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ;. Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Cần trục ô tô (sức nâng) ≥ 16T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Máy đầm bàn ≥ 1kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
7 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
8 Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9 Máy hàn điện ≥ 23kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
10 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
11 Máy đào ≥ 0,4-0,8 m3 Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
12 Máy đào ≥ 1,25 m3 Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
13 Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) ≥ 70 Kg Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
14 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
15 Máy Phát điện ≥ 30KVA Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định chất lượng còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
16 Dàn giáo thi công ≥ 1350m2 Sử dụng tốt (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
17 Máy nén khí diezel ≥ 360m3/h Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
18 Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->