Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây Lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220648536-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Phù Khê |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây Lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220644258 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và các nguồn vốn hỗ trợ khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 08:03:00 đến ngày 2022-06-27 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,405,676,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 168,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7108514E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.421702E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng trong đó có các hạng mục: Thi công phần Xây lắp, phần điện bao gồm (thi công phần điện trong nhà, phần điện chiếu sáng ngoài nhà) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.983.973.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.967.946.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc Dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng IIIhoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc Dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành điện tự động hóa+ Đã tham gia thi công phần điện, điện chiếu sáng ngoài nhà ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học. Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã tham gia thi công phần điện, điện chiếu sáng ngoài nhà ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ;. Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần trục ô tô (sức nâng) ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đào ≥ 0,4-0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào ≥ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) ≥ 70 Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy Phát điện ≥ 30KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định chất lượng còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Dàn giáo thi công ≥ 1350m2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy nén khí diezel ≥ 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Phù Khê |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây Lắp Cải tạo trường THCS Nguyễn Văn Cừ; Hạng mục: Cải tạo nhà lớp học 3 tầng, cải tạo nhà bộ môn, nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ. 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường và các nguồn vốn hỗ trợ khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | . - Chứng chỉ năng lực phù hợp với gói thầu; 2. Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/ công ty đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Qúy IV/2021; 3. Hóa đơn đầu ra tương ứng với doanh thu hoạt động xây dựng kê khai trong E- HSDT, Hóa đơn đầu ra đối với các hợp đồng tương tự kê khai trong E- HSDT. 4. Các file tài liệu phục vụ cho việc đánh giá E-HSDT quy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 168.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân Phường Phù Khê -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Phường Phù Khê, địa chỉ: phường Phù Khê, Thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223.831.101. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Từ Sơn, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Từ Sơn, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V - E HSMT | 374,366 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V - E HSMT | 1.042,599 | m |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V - E HSMT | 254,135 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các automat 3 pha 100A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tháo dỡ các automat 3 pha 40A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 6 | Tháo dỡ các automat 1 pha 50A | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 7 | Tháo dỡ các automat 1 pha 30A/16A | Chương V - E HSMT | 24 | cái |
| 8 | Tháo dỡ quạt trần | Chương V - E HSMT | 39 | cái |
| 9 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - E HSMT | 78 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ đèn ốp trần D300 20W | Chương V - E HSMT | 31 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ ổ cắm đôi | Chương V - E HSMT | 27 | cái |
| 12 | Tháo dỡ công tắc 1 hạt | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 13 | Tháo dỡ công tắc 2 hạt | Chương V - E HSMT | 51 | cái |
| 14 | Tháo dỡ công tắc 1 hạt 2 chiều | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 15 | Tháo dỡ quạt treo tường | Chương V - E HSMT | 90 | cái |
| 16 | Tháo dỡ tủ điện tổng | Chương V - E HSMT | 4 | tủ |
| 17 | Tháo dỡ bảng điện | Chương V - E HSMT | 21 | tủ |
| 18 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V - E HSMT | 116,86 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ vách kính | Chương V - E HSMT | 19,22 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V - E HSMT | 501,793 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 620,32 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V - E HSMT | 202,161 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường khu cầu thang, sê nô mái | Chương V - E HSMT | 498,694 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát trần khu cầu thang | Chương V - E HSMT | 136,988 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Chương V - E HSMT | 772,834 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V - E HSMT | 197,487 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Chương V - E HSMT | 2.100,131 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần | Chương V - E HSMT | 1.455,189 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm | Chương V - E HSMT | 280,329 | m2 |
| 30 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - E HSMT | 1.451,7774 | m2 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 50,845 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V - E HSMT | 1,416 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km | Chương V - E HSMT | 1,416 | 100m3 |
| 34 | Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumex dày 3mm | Chương V - E HSMT | 141,26 | m2 |
| 35 | Xử lý chống thấm Vữa tự chảy không co dày 1cm (1m3=2 tấn) | Chương V - E HSMT | 116,86 | m2 |
| 36 | Láng vữa tự chảy không co dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 116,86 | m2 |
| 37 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - E HSMT | 116,86 | m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | Chương V - E HSMT | 6,203 | 100m2 |
| 39 | Chống thấm cổ ống thoát nước mái | Chương V - E HSMT | 6 | vị trí |
| 40 | Tấm tôn úp nóc, úp mái khổ 600 dày 0.45mm Suntek | Chương V - E HSMT | 69,736 | m |
| 41 | Ốp tường trụ, cột gạch thẻ 60x240mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 245,233 | m2 |
| 42 | Bê tông nền bằng bê tông thương phẩm, M100, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E HSMT | 50,845 | m3 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1.451,777 | m2 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 63,264 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 700,855 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 197,487 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 136,988 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 1.365,445 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 4.096,4 | m2 |
| 50 | Cửa đi 2, 4 cánh hệ Xingfa DINOSTAR ND-XF55, nhôm dầy 1,4- 1,6 mm, dùng kính trắng 6,38 mm | Chương V - E HSMT | 114,408 | m2 |
| 51 | Cửa đi 1 cánh hệ Xingfa DINOSTAR ND-XF55, nhôm dầy 1,4- 1,6 mm, dùng kính trắng 6,38 mm | Chương V - E HSMT | 10,896 | m2 |
| 52 | Cửa sổ mở quay 2, 4 cánh hệ Xingfa DINOSTAR ND-XF55, nhôm dầy 1,2- 1,4 mm, dùng kính trắng 6,38 mm | Chương V - E HSMT | 201,096 | m2 |
| 53 | Vách kính cố định hệ Xingfa DINOSTAR ND-XF55, nhôm độ dầy 1,2-1,4mm , dùng kính trắng 6,38mm | Chương V - E HSMT | 111,38 | m2 |
| 54 | Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh đồng bộ - Khóa đa điểm + bản lề 4D | Chương V - E HSMT | 39 | bộ |
| 55 | Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay , mở hất đồng bộ - Thanh đa điểm + bản lề A | Chương V - E HSMT | 75 | bộ |
| 56 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp 50x25x1.8mm | Chương V - E HSMT | 1,476 | tấn |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - E HSMT | 254,135 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 393,857 | 1m2 |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 222,569 | m2 |
| 60 | Mài lại bậc granito | Chương V - E HSMT | 131,068 | m2 |
| 61 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - E HSMT | 13,6914 | 100m2 |
| 62 | Lắp đặt tủ điện kỹ thuật (600x500x250) mm | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| 63 | Lắp đặt automat tổng MCCB-3P-150A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt automat tổng MCCB-3P-50A | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 65 | Đèn báo pha kèm cầu chì 6A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt đồng hồ đa năng hiện số | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt máy biến dòng 220/2,5A cấp chính xác 0,5 | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt tủ điện kỹ thuật (500x400x250) mm | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| 69 | Lắp đặt automat tổng MCCB-3P-50A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-20A | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-10A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt vỏ tủ điện 6 modul | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| 73 | Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-20A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-16A | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-10A | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt vỏ tủ điện 6 modul | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| 77 | Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-20A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-16A | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-10A | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt vỏ tủ điện 6 modul | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| 81 | Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-20A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-16A | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-10A | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt vỏ tủ điện 5 modul | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| 85 | Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-20A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-16A | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-10A | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt vỏ tủ điện 6 modul | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| 89 | Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-20A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-16A | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-10A | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt vỏ tủ điện 6 modul | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| 93 | Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-20A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-16A | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-10A | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt vỏ tủ điện 6 modul | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| 97 | Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-20A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-16A | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-10A | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt tủ điện kỹ thuật (500x400x250) mm | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| 101 | Lắp đặt automat tổng MCCB-3P-50A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-20A | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-10A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt vỏ tủ điện 6 modul | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| 105 | Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-20A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-16A | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-10A | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt vỏ tủ điện 6 modul | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| 109 | Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-20A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-16A | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-10A | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt vỏ tủ điện 6 modul | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| 113 | Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-20A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-16A | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-10A | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt vỏ tủ điện 5 modul | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| 117 | Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-20A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-16A | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-10A | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt vỏ tủ điện 6 modul | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| 121 | Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-20A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-16A | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-10A | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt vỏ tủ điện 6 modul | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| 125 | Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-20A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-16A | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-10A | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt vỏ tủ điện 6 modul | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| 129 | Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-20A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-16A | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-10A | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt tủ điện kỹ thuật (500x400x250) mm | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| 133 | Lắp đặt automat tổng MCCB-3P-50A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-20A | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 135 | Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-10A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt vỏ tủ điện 6 modul | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| 137 | Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-20A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-16A | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-10A | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt vỏ tủ điện 6 modul | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| 141 | Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-20A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-16A | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-10A | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt vỏ tủ điện 6 modul | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| 145 | Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-20A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-16A | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-10A | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt vỏ tủ điện 5 modul | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| 149 | Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-20A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-16A | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-10A | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt vỏ tủ điện 6 modul | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| 153 | Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-20A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-16A | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-10A | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt vỏ tủ điện 6 modul | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| 157 | Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-20A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-16A | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-10A | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt vỏ tủ điện 6 modul | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| 161 | Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-20A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-16A | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-10A | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 220/14W | Chương V - E HSMT | 51 | bộ |
| 165 | Lắp đặt đèn led đôi dài 1.2m | Chương V - E HSMT | 78 | bộ |
| 166 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - E HSMT | 39 | cái |
| 167 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - E HSMT | 90 | cái |
| 168 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A/20A | Chương V - E HSMT | 21 | cái |
| 169 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A/20A | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 170 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 171 | Lắp đặt đế âm nhựa chống cháy | Chương V - E HSMT | 43 | cái |
| 172 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Chương V - E HSMT | 4.200 | m |
| 173 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - E HSMT | 120 | cái |
| 174 | Lắp đặt đế âm nhựa chống cháy | Chương V - E HSMT | 120 | cái |
| 175 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 2.870 | m |
| 176 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V - E HSMT | 1.098 | m |
| 177 | Lắp đặt dây dẫn 4x16mm2 | Chương V - E HSMT | 30 | m |
| 178 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 1.435 | m |
| 179 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V - E HSMT | 549 | m |
| 180 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V - E HSMT | 30 | m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Chương V - E HSMT | 0,3 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa chìm luồn dây D25mm | Chương V - E HSMT | 549 | m |
| 183 | Lắp đặt máng nhựa nổi luồn dây 20x20mm | Chương V - E HSMT | 765 | m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa chìm luồn dây D20mm | Chương V - E HSMT | 2.770 | m |
| B | CẢI TẠO HÀNH LANG CẦU ( 02 CÁI) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - E HSMT | 41,184 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - E HSMT | 23,836 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - E HSMT | 8,05 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - E HSMT | 37,288 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 1,864 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V - E HSMT | 18,826 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V - E HSMT | 23,83 | m2 |
| 8 | Bê tông lót nền, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,864 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 37,288 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 73,07 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 23,83 | 1m2 |
| 12 | Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumex dày 3mm | Chương V - E HSMT | 24,4904 | m2 |
| 13 | Xử lý chống thấm Vữa tự chảy không co dày 1cm (1m3=2 tấn) | Chương V - E HSMT | 24,49 | m2 |
| 14 | Láng vữa tự chảy không co dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 18,8264 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - E HSMT | 18,8264 | m2 |
| 16 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - E HSMT | 0,4691 | 100m2 |
| C | CẢI TẠO NHÀ BỘ MÔN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V - E HSMT | 135,793 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V - E HSMT | 413,37 | m |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V - E HSMT | 45,479 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các automat 1 pha 75A,50A,40A | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 5 | Tháo dỡ các automat 1 pha 30A/16A | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 6 | Tháo dỡ quạt trần | Chương V - E HSMT | 14 | cái |
| 7 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - E HSMT | 28 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ đèn ốp trần D300 20W | Chương V - E HSMT | 14 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ ổ cắm đôi | Chương V - E HSMT | 56 | cái |
| 10 | Tháo dỡ công tắc 1 hạt | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tắc 2 hạt | Chương V - E HSMT | 22 | cái |
| 12 | Tháo dỡ công tắc 1 hạt 2 chiều | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 13 | Tháo dỡ tủ điện tổng | Chương V - E HSMT | 3 | tủ |
| 14 | Tháo dỡ bảng điện | Chương V - E HSMT | 14 | tủ |
| 15 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V - E HSMT | 66,626 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ vách kính | Chương V - E HSMT | 18,48 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V - E HSMT | 183,412 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 468,593 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V - E HSMT | 894,576 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - E HSMT | 38,482 | m² |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V - E HSMT | 118,7 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Chương V - E HSMT | 809,0702 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V - E HSMT | 220,704 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần | Chương V - E HSMT | 511,763 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm | Chương V - E HSMT | 62,054 | m2 |
| 26 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - E HSMT | 583,342 | m2 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 30,15 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V - E HSMT | 0,582 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km | Chương V - E HSMT | 0,582 | 100m3 |
| 30 | Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumex dày 3mm | Chương V - E HSMT | 104,89 | m2 |
| 31 | Xử lý chống thấm Vữa tự chảy không co dày 1cm (1m3=2 tấn) | Chương V - E HSMT | 66,626 | m2 |
| 32 | Láng vữa tự chảy không co dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 66,626 | m2 |
| 33 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - E HSMT | 66,626 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 106,47 | 1m2 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | Chương V - E HSMT | 4,686 | 100m2 |
| 36 | Chống thấm cổ ống thoát nước mái | Chương V - E HSMT | 6 | vị trí |
| 37 | Tấm tôn úp nóc, úp mái khổ 600 dày 0.45mm | Chương V - E HSMT | 52,5 | m |
| 38 | Ốp tường trụ, cột gạch thẻ 60x240mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 38,482 | m2 |
| 39 | Bê tông lót nền, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E HSMT | 30,12 | m3 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 583,342 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 21,6768 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 894,576 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 118,7 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 202,19 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 981,263 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 1.657,282 | m2 |
| 47 | Cửa đi 2, 4 cánh hệ Xingfa DINOSTAR ND-XF55, nhôm dầy 1,4- 1,6 mm, dùng kính trắng 6,38 mm | Chương V - E HSMT | 38,136 | m2 |
| 48 | Cửa đi 1 cánh hệ Xingfa DINOSTAR ND-XF55, nhôm dầy 1,4- 1,6 mm, dùng kính trắng 6,38 mm | Chương V - E HSMT | 7,264 | m2 |
| 49 | Cửa sổ mở quay 1 cánh hệ Xingfa DINOSTAR ND-XF55, nhôm dầy 1,2- 1,4 mm, dùng kính trắng 6,38 mm | Chương V - E HSMT | 24,696 | m2 |
| 50 | Cửa sổ mở quay 2, 4 cánh hệ Xingfa DINOSTAR ND-XF55, nhôm dầy 1,2- 1,4 mm, dùng kính trắng 6,38 mm | Chương V - E HSMT | 49,392 | m2 |
| 51 | Vách kính cố định hệ Xingfa DINOSTAR ND-XF55, nhôm độ dầy 1,2-1,4mm , dùng kính trắng 6,38mm | Chương V - E HSMT | 52,496 | m2 |
| 52 | Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh đồng bộ - Khóa đa điểm + bản lề 4D | Chương V - E HSMT | 14 | bộ |
| 53 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ - Khóa đa điểm + bản lề 4D | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 54 | Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất đồng bộ - Thanh đa điểm + bản lề A | Chương V - E HSMT | 28 | bộ |
| 55 | Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay, mở hất đồng bộ - Thanh đa điểm + bản lề A | Chương V - E HSMT | 28 | bộ |
| 56 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp 50x25x1.8mm | Chương V - E HSMT | 0,555 | tấn |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - E HSMT | 45,479 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 76,942 | 1m2 |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 138,162 | m2 |
| 60 | Mài lại bậc granito | Chương V - E HSMT | 41,067 | m2 |
| 61 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - E HSMT | 7,441 | 100m2 |
| 62 | Lắp đặt tủ điện kỹ thuật (400x300x200) mm | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| 63 | Lắp đặt automat tổng MCCB-3P-150A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt automat tổng MCCB-3P-50A | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 65 | Đèn báo pha kèm cầu chì 6A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt đồng hồ đa năng hiện số | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt máy biến dòng 220/2,5A cấp chính xác 0,5 | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt tủ điện kỹ thuật (350x250x200) mm | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| 69 | Lắp đặt automat tổng MCCB-3P-30A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-30A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-20A | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-10A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt vỏ tủ điện 5 modul | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| 74 | Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-20A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-16A | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-10A | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt vỏ tủ điện 6 modul | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| 78 | Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-20A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-16A | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-10A | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt vỏ tủ điện 5 modul | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| 82 | Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-20A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-16A | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-10A | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt vỏ tủ điện 7 modul | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| 86 | Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-20A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-16A | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-10A | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt tủ điện kỹ thuật (350x250x200) mm | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| 90 | Lắp đặt automat tổng MCCB-3P-50A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-30A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-20A | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-10A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt vỏ tủ điện 6 modul | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| 95 | Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-20A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-16A | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-10A | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt vỏ tủ điện 6 modul | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| 99 | Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-20A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-16A | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-10A | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt vỏ tủ điện 7 modul | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| 103 | Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-20A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-16A | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 105 | Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-10A | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 220/14W | Chương V - E HSMT | 22 | bộ |
| 107 | Lắp đặt đèn led đôi dài 1.2m | Chương V - E HSMT | 28 | bộ |
| 108 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - E HSMT | 14 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A/20A | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A/20A | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A/20A | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt đế âm nhựa chống cháy | Chương V - E HSMT | 14 | cái |
| 114 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Chương V - E HSMT | 1.050 | m |
| 115 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - E HSMT | 36 | cái |
| 116 | Lắp đặt đế âm nhựa chống cháy | Chương V - E HSMT | 36 | cái |
| 117 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 1.040 | m |
| 118 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V - E HSMT | 160 | m |
| 119 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V - E HSMT | 64 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 4x4mm2 | Chương V - E HSMT | 8 | m |
| 121 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 520 | m |
| 122 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V - E HSMT | 88 | m |
| 123 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V - E HSMT | 32 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa chìm luồn dây D25mm | Chương V - E HSMT | 120 | m |
| 125 | Lắp đặt máng nhựa nổi luồn dây 20x20mm | Chương V - E HSMT | 295 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa chìm luồn dây D20mm | Chương V - E HSMT | 750 | m |
| D | CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V - E HSMT | 99,822 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V - E HSMT | 331,41 | m |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V - E HSMT | 62,008 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các automat 1 pha 75A,50A,40A | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 5 | Tháo dỡ các automat 1 pha 30A/16A | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 6 | Tháo dỡ quạt trần | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 7 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - E HSMT | 20 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ đèn ốp trần D300 20W | Chương V - E HSMT | 11 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ ổ cắm đôi | Chương V - E HSMT | 27 | cái |
| 10 | Tháo dỡ công tắc 1 hạt | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tắc 2 hạt | Chương V - E HSMT | 18 | cái |
| 12 | Tháo dỡ công tắc 1 hạt 2 chiều | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 13 | Tháo dỡ tủ điện tổng | Chương V - E HSMT | 3 | tủ |
| 14 | Tháo dỡ bảng điện | Chương V - E HSMT | 8 | tủ |
| 15 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V - E HSMT | 87,898 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ vách kính | Chương V - E HSMT | 18,962 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V - E HSMT | 175,331 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 364,713 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Chương V - E HSMT | 693,608 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Chương V - E HSMT | 846,7302 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần | Chương V - E HSMT | 596,439 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm | Chương V - E HSMT | 35,476 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - E HSMT | 446,159 | m2 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 23,894 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V - E HSMT | 0,373 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km | Chương V - E HSMT | 0,373 | 100m3 |
| 27 | Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumex dày 3mm | Chương V - E HSMT | 119,95 | m2 |
| 28 | Xử lý chống thấm Vữa tự chảy không co dày 1cm (1m3=2 tấn) | Chương V - E HSMT | 87,898 | m2 |
| 29 | Láng vữa tự chảy không co dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 87,898 | m2 |
| 30 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - E HSMT | 87,898 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 104,184 | 1m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | Chương V - E HSMT | 3,647 | 100m2 |
| 33 | Chống thấm cổ ống thoát nước mái | Chương V - E HSMT | 4 | vị trí |
| 34 | Tấm tôn úp nóc, úp mái khổ 600 dày 0.45mm | Chương V - E HSMT | 43,722 | m |
| 35 | Bê tông lót nền, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E HSMT | 23,894 | m3 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 446,159 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 15,904 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 791,672 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 1.396,485 | m2 |
| 40 | Cửa đi 2, 4 cánh hệ Xingfa DINOSTAR ND-XF55, nhôm dầy 1,4- 1,6 mm, dùng kính trắng 6,38 mm | Chương V - E HSMT | 26,64 | m2 |
| 41 | Cửa đi 1 cánh hệ Xingfa DINOSTAR ND-XF55, nhôm dầy 1,4- 1,6 mm, dùng kính trắng 6,38 mm | Chương V - E HSMT | 7,104 | m2 |
| 42 | Cửa sổ mở quay 1 cánh hệ Xingfa DINOSTAR ND-XF55, nhôm dầy 1,2- 1,4 mm, dùng kính trắng 6,38 mm | Chương V - E HSMT | 15,84 | m2 |
| 43 | Cửa sổ mở quay 2, 4 cánh hệ Xingfa DINOSTAR ND-XF55, nhôm dầy 1,2- 1,4 mm, dùng kính trắng 6,38 mm | Chương V - E HSMT | 31,68 | m2 |
| 44 | Vách kính cố định hệ Xingfa DINOSTAR ND-XF55, nhôm độ dầy 1,2-1,4mm , dùng kính trắng 6,38mm | Chương V - E HSMT | 43,538 | m2 |
| 45 | Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh đồng bộ - Khóa đa điểm + bản lề 4D | Chương V - E HSMT | 10 | bộ |
| 46 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ - Khóa đa điểm + bản lề 4D | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 47 | Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay , mở hất đồng bộ - Thanh đa điểm + bản lề A | Chương V - E HSMT | 20 | bộ |
| 48 | Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay , mở hất đồng bộ - Thanh đa điểm + bản lề A | Chương V - E HSMT | 10 | bộ |
| 49 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp 50x25x1.8mm | Chương V - E HSMT | 0,396 | tấn |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - E HSMT | 62,008 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 35,276 | 1m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 86,944 | m2 |
| 53 | Mài lại bậc granito | Chương V - E HSMT | 44,431 | m2 |
| 54 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - E HSMT | 6,912 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt tủ điện kỹ thuật (400x300x200) mm | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| 56 | Lắp đặt automat tổng MCCB-3P-40A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt automat tổng MCCB-3P-30A | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 58 | Đèn báo pha kèm cầu chì 6A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt đồng hồ đa năng hiện số | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt máy biến dòng 220/2,5A cấp chính xác 0,5 | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt tủ điện kỹ thuật (350x250x200) mm | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| 62 | Lắp đặt automat tổng MCCB-3P-30A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-20A | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-10A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt vỏ tủ điện 5 modul | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| 66 | Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-20A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-16A | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-10A | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt vỏ tủ điện 6 modul | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| 70 | Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-20A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-16A | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-10A | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt vỏ tủ điện 5 modul | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| 74 | Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-20A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-16A | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-10A | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt vỏ tủ điện 7 modul | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| 78 | Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-20A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-16A | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-10A | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt tủ điện kỹ thuật (350x250x200) mm | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| 82 | Lắp đặt automat tổng MCCB-3P-50A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-30A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-20A | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-10A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt vỏ tủ điện 6 modul | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| 87 | Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-20A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-16A | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-10A | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt vỏ tủ điện 6 modul | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| 91 | Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-20A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-16A | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-10A | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt vỏ tủ điện 7 modul | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| 95 | Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-20A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-16A | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 97 | Lắp đặt automat nhánh MCB-2P-10A | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 220/14W | Chương V - E HSMT | 18 | bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn led đôi dài 1.2m | Chương V - E HSMT | 20 | bộ |
| 100 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A/20A | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A/20A | Chương V - E HSMT | 13 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt đế âm nhựa chống cháy | Chương V - E HSMT | 17 | cái |
| 105 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Chương V - E HSMT | 860 | m |
| 106 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - E HSMT | 34 | cái |
| 107 | Lắp đặt đế âm nhựa chống cháy | Chương V - E HSMT | 34 | cái |
| 108 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 880 | m |
| 109 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V - E HSMT | 224 | m |
| 110 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V - E HSMT | 40 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 4x4mm2 | Chương V - E HSMT | 8 | m |
| 112 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 440 | m |
| 113 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V - E HSMT | 120 | m |
| 114 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V - E HSMT | 20 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa chìm luồn dây D25mm | Chương V - E HSMT | 140 | m |
| 116 | Lắp đặt máng nhựa nổi luồn dây 20x20mm | Chương V - E HSMT | 194 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa chìm luồn dây D20mm | Chương V - E HSMT | 676 | m |
| E | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - E HSMT | 4,763 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V - E HSMT | 5,454 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E HSMT | 2,228 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V - E HSMT | 0,124 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km | Chương V - E HSMT | 0,124 | 100m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - E HSMT | 238,67 | m2 |
| 7 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Chương V - E HSMT | 77,04 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V - E HSMT | 23,39 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V - E HSMT | 0,234 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km | Chương V - E HSMT | 0,234 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V - E HSMT | 29,883 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V - E HSMT | 0,299 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km | Chương V - E HSMT | 0,299 | 100m3 |
| 14 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,243 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,162 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,162 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng) | Chương V - E HSMT | 0,081 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,384 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương V - E HSMT | 0,0319 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V - E HSMT | 0,0878 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Chương V - E HSMT | 0,153 | tấn |
| 22 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,152 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 5,282 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,267 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0718 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,2458 | tấn |
| 27 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,7631 | m3 |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,394 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,1207 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16-18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,2395 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 2,666 | m3 |
| 32 | Ván khuôn sàn mái | Chương V - E HSMT | 1,054 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,5299 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 8,671 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 6,717 | m3 |
| 36 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 8,307 | m3 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 62,695 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 50 | m |
| 39 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 50 | m |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 39,4 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 105,4 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 18,005 | m2 |
| 43 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 XM PCB40 | Chương V - E HSMT | 18,155 | m2 |
| 44 | Trát chữ: TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ NGUYỄN VĂN CỪ, BẰNG BÊ TÔNG | Chương V - E HSMT | 10 | công |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 162,805 | m2 |
| 46 | Ốp đá granit tự nhiên màu đen vào trụ cổng sử dụng keo dán | Chương V - E HSMT | 44,21 | m2 |
| 47 | Ốp đá granit tự nhiên màu vàng vào trụ cổng sử dụng keo dán | Chương V - E HSMT | 18,4848 | m2 |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 12,7 | m2 |
| 49 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,098 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 51 | Mua INOX 304 50x50x5 làm thanh dẫn hướng | Chương V - E HSMT | 98,6809 | kg |
| 52 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V - E HSMT | 0,0967 | tấn |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V - E HSMT | 0,0967 | tấn |
| 54 | Mua INOX 304 hộp dày 1.0-2.0mm làm cổng | Chương V - E HSMT | 232,7157 | kg |
| 55 | Mua tấm INOX 304 dày 0.5mm bịt cổng | Chương V - E HSMT | 13,5603 | kg |
| 56 | Bánh xe cổng chính | Chương V - E HSMT | 5 | bộ |
| 57 | Mua INOX 304 hộp dày 1.0-2.0mm làm cổng | Chương V - E HSMT | 122,9463 | kg |
| 58 | Mua tấm INOX 304 dày 0.5mm bịt cổng | Chương V - E HSMT | 9,0402 | kg |
| 59 | Bản lề cổng | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E HSMT | 24,182 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - E HSMT | 439,673 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 439,673 | m2 |
| 63 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 1,535 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 1,023 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 1,023 | 100m3 |
| 66 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,512 | 100m3 |
| 67 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,776 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,781 | 100m2 |
| 69 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E HSMT | 10,095 | m3 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V - E HSMT | 0,2154 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,2442 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-16mm | Chương V - E HSMT | 1,0728 | tấn |
| 73 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 17,127 | m3 |
| 74 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,581 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0835 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,3029 | tấn |
| 77 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 3,194 | m3 |
| 78 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E HSMT | 12,902 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E HSMT | 22,685 | m3 |
| 80 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 506,227 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 506,227 | m2 |
| 82 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 238,67 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 238,67 | m2 |
| 84 | Mua thép INOX làm hàng rào | Chương V - E HSMT | 821,151 | kg |
| 85 | Bản mã INOX 304 dày 5mm làm hàng rào | Chương V - E HSMT | 39,175 | kg |
| 86 | Bu lông M10 chân trụ | Chương V - E HSMT | 240 | cái |
| 87 | Bu lông M10 bắt trụ cột | Chương V - E HSMT | 240 | cái |
| 88 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E HSMT | 5,76 | m3 |
| 89 | Lát gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 19,2 | m2 |
| 90 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - E HSMT | 240,122 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 240,122 | m2 |
| F | CẢI TẠO SÂN, RÃNH THOÁT NƯỚC, BỒN HOA | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V - E HSMT | 2,68 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - E HSMT | 143,07 | m3 |
| 3 | Xúc đất phế thải | Chương V - E HSMT | 1,4307 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V - E HSMT | 1,4307 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km | Chương V - E HSMT | 1,4307 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 1,8418 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V - E HSMT | 1,8418 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km | Chương V - E HSMT | 1,8418 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V - E HSMT | 24,72 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V - E HSMT | 0,2472 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km | Chương V - E HSMT | 0,2472 | 100m3 |
| 12 | Tháo dỡ các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Chương V - E HSMT | 454 | 1 cấu kiện |
| 13 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện | Chương V - E HSMT | 40,86 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,4086 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,4086 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V - E HSMT | 0,454 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km | Chương V - E HSMT | 0,454 | 100m3 |
| 18 | Rải nilong chống mất nước xi măng | Chương V - E HSMT | 1.874,72 | m2 |
| 19 | Bê tông nền bằng BTTP, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E HSMT | 281,208 | m3 |
| 20 | Lát gạch terrazo 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 3.853,42 | m2 |
| 21 | Mài đánh bóng sân gạch terrazzo hiện trạng | Chương V - E HSMT | 896,98 | m2 |
| 22 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,9751 | 100m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E HSMT | 12,1631 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E HSMT | 7,3872 | m3 |
| 25 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 46,9498 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 4,5965 | 100m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - E HSMT | 225,8598 | m2 |
| 28 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch thẻ 60x240mm | Chương V - E HSMT | 189,4308 | m2 |
| 29 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Chương V - E HSMT | 1,2636 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép tấm đan rãnh, ĐK 8mm | Chương V - E HSMT | 1,5163 | tấn |
| 31 | Bê tông tấm đan rãnh đổ cùng BT sân bằng BTTP, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 21,06 | m3 |
| 32 | Ván khuôn giằng móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,1394 | 100m2 |
| 33 | Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 2,1648 | m3 |
| 34 | Bộ nắp hố thu nước Composite (KT 500x800mm, tải trọng 125KN) | Chương V - E HSMT | 41 | bộ |
| 35 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Chương V - E HSMT | 41 | 1 cấu kiện |
| 36 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,358 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Chương V - E HSMT | 0,189 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,169 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,169 | 100m3 |
| 40 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,118 | 100m2 |
| 41 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E HSMT | 3,068 | m3 |
| 42 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E HSMT | 3,068 | m3 |
| 43 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - E HSMT | 3,894 | m2 |
| 44 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 17,7 | m2 |
| 45 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Chương V - E HSMT | 0,165 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương V - E HSMT | 0,198 | tấn |
| 47 | Bê tông tấm đan rãnh đổ cùng BT sân bằng BTTP, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 2,86 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 49 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,264 | m3 |
| 50 | Bộ nắp hố thu nước Composite (KT 500x800mm, tải trọng 125KN) | Chương V - E HSMT | 5 | bộ |
| 51 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Chương V - E HSMT | 5 | 1 cấu kiện |
| G | NHÀ XE XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,617 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,154 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E HSMT | 7,044 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,231 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,692 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương V - E HSMT | 0,2855 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,2779 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Chương V - E HSMT | 0,1105 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Chương V - E HSMT | 0,638 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 16,813 | m3 |
| 11 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng) | Chương V - E HSMT | 0,379 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,239 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,239 | 100m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E HSMT | 13,44 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V - E HSMT | 133,708 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 133,708 | m2 |
| 17 | Thép D110x2 làm cột thép | Chương V - E HSMT | 232,312 | kg |
| 18 | Thép bản 220x220x20 làm bản mã chân cột | Chương V - E HSMT | 111,72 | kg |
| 19 | Thép bản 100x200x10 làm bản mã chân cột | Chương V - E HSMT | 34,619 | kg |
| 20 | Hệ bu lông móng M16 | Chương V - E HSMT | 14 | cái |
| 21 | Bu lông M16 đỉnh cột | Chương V - E HSMT | 56 | cái |
| 22 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - E HSMT | 0,363 | tấn |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Chương V - E HSMT | 1,544 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 1,423 | tấn |
| 25 | Gia công giằng mái thép D12 | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 192,8 | 1m2 |
| 27 | Lắp cột thép các loại | Chương V - E HSMT | 0,363 | tấn |
| 28 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - E HSMT | 1,544 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 1,423 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | Chương V - E HSMT | 3,231 | 100m2 |
| 31 | Úp nóc + sối mái khổ 600 dày 0.45mm | Chương V - E HSMT | 50,098 | m |
| 32 | Máng nước khổ 600 dày 0.45mm | Chương V - E HSMT | 60,44 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Chương V - E HSMT | 0,14 | 100m |
| 34 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,2484 | 100m3 |
| 35 | Rải ni lon chống mất nước | Chương V - E HSMT | 248,408 | m2 |
| 36 | Bê tông nền bằng BTTP, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E HSMT | 38,621 | m3 |
| 37 | Đánh bóng mặt nền nhà xe | Chương V - E HSMT | 266,54 | m2 |
| 38 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V - E HSMT | 7,11 | 10m |
| H | CẢI TẠO NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 507,96 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V - E HSMT | 153,708 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 153,708 | 1m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | Chương V - E HSMT | 5,0796 | 100m2 |
| 5 | Tấm tôn úp nóc mái + diềm mái khổ 600 dày 0.45mm | Chương V - E HSMT | 112,26 | m |
| I | CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V - E HSMT | 9,267 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V - E HSMT | 25,9 | m |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V - E HSMT | 7,395 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Chương V - E HSMT | 71,21 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Chương V - E HSMT | 36,345 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - E HSMT | 28,802 | m2 |
| 7 | Cửa đi 1 cánh hệ Xingfa DINOSTAR ND-XF55, nhôm dầy 1,4- 1,6 mm, dùng kính trắng 6,38 mm | Chương V - E HSMT | 2,205 | m2 |
| 8 | Cửa sổ mở quay 2 cánh hệ Xingfa DINOSTAR ND-XF55, nhôm dầy 1,2- 1,4 mm, dùng kính trắng 6,38 mm | Chương V - E HSMT | 8,37 | m2 |
| 9 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ - Khóa đa điểm + bản lề 4D | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay , mở hất đồng bộ - Thanh đa điểm + bản lề A | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp 50x25x1.8mm | Chương V - E HSMT | 0,041 | tấn |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - E HSMT | 7,395 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 17,715 | 1m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V - E HSMT | 71,21 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 65,147 | m2 |
| J | XÂY MỚI 6 BỒN HOA PHÍA SAU + TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,325 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E HSMT | 2,4624 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 15,6499 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 1,5322 | 100m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - E HSMT | 37,2 | m2 |
| 6 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch thẻ 60x240mm | Chương V - E HSMT | 31,2 | m2 |
| 7 | Cây Phượng Vĩ, ĐK>25cm, H>6m | Chương V - E HSMT | 3 | cây |
| 8 | Cây Osaka, ĐK>25cm, H>8m | Chương V - E HSMT | 3 | cây |
| 9 | Đất mầu trồng cây | Chương V - E HSMT | 30,5539 | m2 |
| K | CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,1409 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,256 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 5,12 | m3 |
| 4 | Khung móng cột M16x300x300x750 | Chương V - E HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Chương V - E HSMT | 0,24 | 100 m |
| 6 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,7616 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Chương V - E HSMT | 2,48 | 100 m |
| 8 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 (Đất tận dụng) | Chương V - E HSMT | 0,762 | 100m3 |
| 9 | Lưới nilon bảo vệ cáp ngầm | Chương V - E HSMT | 95,2 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cột thép, cột đèn liền cần cao 8m, vươn 1.5m, bằng máy | Chương V - E HSMT | 8 | 1 cột |
| 11 | Lắp đặt chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao ≤12m, đèn Led 150W | Chương V - E HSMT | 8 | bộ |
| 12 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V - E HSMT | 8 | bảng |
| 13 | Lắp cửa cột | Chương V - E HSMT | 8 | cửa |
| 14 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V - E HSMT | 8 | 1 đầu cáp |
| 15 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V - E HSMT | 8 | 1 bộ |
| 16 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 | Chương V - E HSMT | 2,38 | 100m |
| 17 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 3x1.5mm2 | Chương V - E HSMT | 0,76 | 100m |
| 18 | Lắp đặt trụ sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 19 | Dây đồng trần M10 | Chương V - E HSMT | 248 | m |
| 20 | Kéo rải dây đồng trần M10 | Chương V - E HSMT | 248 | m |
| L | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bảng LED điện tử kích thước 0.75x5,64m | Chương V - E HSMT | 4,23 | m2 |
| 2 | Mua Mô tơ, điều khiển hành trình trọn bộ | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7108514E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.421702E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng trong đó có các hạng mục: Thi công phần Xây lắp, phần điện bao gồm (thi công phần điện trong nhà, phần điện chiếu sáng ngoài nhà) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.983.973.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.967.946.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc Dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng IIIhoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 1 | + Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc Dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành điện tự động hóa+ Đã tham gia thi công phần điện, điện chiếu sáng ngoài nhà ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học. Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã tham gia thi công phần điện, điện chiếu sáng ngoài nhà ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hồ sơ chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán công trình | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ;. Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Cần trục ô tô (sức nâng) ≥ 16T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 11 | Máy đào ≥ 0,4-0,8 m3 | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy đào ≥ 1,25 m3 | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 13 | Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) ≥ 70 Kg | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 14 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 15 | Máy Phát điện ≥ 30KVA | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định chất lượng còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 16 | Dàn giáo thi công ≥ 1350m2 | Sử dụng tốt (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 17 | Máy nén khí diezel ≥ 360m3/h | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 18 | Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi