Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng mở rộng mạng lưới cấp nước tại xã Thuận Hòa, huyện An Biên, xã Đông Thái, huyện An Minh, xã Vĩnh Phú, huyện Giang Thành

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220649041-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng mở rộng mạng lưới cấp nước tại xã Thuận Hòa, huyện An Biên, xã Đông Thái, huyện An Minh, xã Vĩnh Phú, huyện Giang Thành
Số hiệu KHLCNT 20220648974
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sản phẩm dịch vụ công ích thuỷ lợi năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-17 09:10:00 đến ngày 2022-06-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,585,344,578 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.575E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Các yêu cầu về hợp đồng tương tự:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có các phần việc thi công tuyến ống cấp nước tối thiểu 20km;- Tương tự về quy mô, giá trị công việc: Có giá trị phần xây lắp tối thiểu là 6.000.000.000 VND.- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng thi công xây dựng công trình, dự toán theo hợp đồng; Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán hoặc các tài liệu tương đương khác. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận trong liên danh (Nhà thầu kèm theo thỏa thuận liên danh và xác nhận Chủ Đầu tư để chứng minh giá trị phần việc mà nhà thầu thực hiện).*Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT (kèm theo hợp đồng thi công, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia)- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT (kèm theo hợp đồng thi công, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng công trình dân dụng & CN hoặc cấp thoát nước.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT (kèm theo hợp đồng thi công, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình dân dụng & CN hoặc cấp thoát nước- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT (kèm theo hợp đồng thi công, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia)- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT (kèm theo hợp đồng thi công, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần định vị tim mốc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ. - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT (kèm theo hợp đồng thi công, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 2Hp (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích cối trộn tối thiểu 250 Lít (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 0,75Kw (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 5Kw (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 4Kw (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy cắt (gạch, đá, bê tông)
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 2Kw (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 30KV (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 23Kw(Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy hàn HDPE
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,3m3 (có giấy chứng nhận đăng ký + giấy đăng kiểm hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 3
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5T (có giấy chứng nhận đăng ký + giấy đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng mở rộng mạng lưới cấp nước tại xã Thuận Hòa, huyện An Biên, xã Đông Thái, huyện An Minh, xã Vĩnh Phú, huyện Giang Thành
Ứng phó với nguy cơ hạn hán, thiếu nước, xâm nhập mặn trong mùa khô 2020-2021
180 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí sản phẩm dịch vụ công ích thuỷ lợi năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn , địa chỉ: 516 Ngô Quyền, P. Vĩnh Lạc, Tp. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh Môi trường Nông thôn tỉnh Kiên Giang; Địa chỉ: Số 516 đường Ngô Quyền, Phường Vĩnh Lạc, Thành phố Rạch Giá, Kiên Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng: Công ty TNHH Tư vấn Hạ tầng kỹ thuật và Xây dựng SASOCO. Đơn vị Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Cty CP Khoa học Công nghệ Bách khoa Tp Hồ Chí Minh.  Đơn vị tư vấn lập E-HSMT và đánh giá hồ sơ dự thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Quản lý Dự án (PMC).  Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An.


- Bên mời thầu: Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn , địa chỉ: 516 Ngô Quyền, P. Vĩnh Lạc, Tp. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh Môi trường Nông thôn tỉnh Kiên Giang; Địa chỉ: Số 516 đường Ngô Quyền, Phường Vĩnh Lạc, Thành phố Rạch Giá, Kiên Giang.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức (Lĩnh vực hoạt động: Thi công công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh Môi trường Nông thôn tỉnh Kiên Giang; Địa chỉ: Số 516 đường Ngô Quyền, Phường Vĩnh Lạc, Thành phố Rạch Giá, Kiên Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Kiên Giang; số 06, đường Nguyễn Công Trứ, phường Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, Điện thoại: 02973.860022, Fax: 02973.862687
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; Số 29, Đường Bạch Đằng, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, Điện thoại: 02973.861983, Fax: 02973.862037
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; Số 29, Đường Bạch Đằng, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, Điện thoại: 02973.861983, Fax: 02973.862037
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TRÌNH: MỞ RỘNG TUYẾN ỐNG TRẠM CẤP NƯỚC XÃ THUẬN HÒA
1Đào móng chiều bằng máy đào, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V26,6577100m3
2Đắp cát lót ống bằng máy đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8702100m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V74,82100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,7100m
5Đắp đất công trình bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V22,2298100m3
6Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 160x110mm UUUMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
7Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mm UUUMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Lắp đặt tê nhựa uPVC đường kính 150mm UUUMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Lắp đặt tê nhựa uPVC đường kính 60mm UUUMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
10Lắp đặt van cổng đường kính 150mm, hộp van, ống cơi uPVCMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
11Lắp đặt van cổng đường kính 100mm, hộp van, ống cơi uPVCMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
12Lắp đặt van uPVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
13Lắp đặt côn nhựa HPDE đường kính 160x110mm EEMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Lắp đặt côn nhựa HPDE đường kính 110x63mm EEMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Lắp đặt cút nhựa HDPE 45° DN160mm, UUMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
16Lắp đặt cút nhựa HDPE 45° DN110mm, UUMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Lắp đặt cút nhựa uPVC 90° DN150mm, EEMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Lắp đặt cút nhựa uPVC 90° DN60mm, EEMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Lắp đặt mặt bích nhựa uPVC DN150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20Lắp đặt mặt bích nhựa uPVC DN60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm, EEMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
22Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm, BEMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
23Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm, EEMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm, EEMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
25Lắp đặt Stub End HDPE DN160mm + Mặt bích thép rỗng ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
26Lắp đặt Stub End HDPE DN110mm + Mặt bích thép rỗng ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
27Lắp đặt Stub End HDPE DN63mm + Mặt bích thép rỗng ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
28Bu lông + Ecu M16x65Mô tả kỹ thuật theo Chương V176Bộ
29Bu lông + Ecu M16x85 (sử dụng nối Stubend)Mô tả kỹ thuật theo Chương V48Bộ
30Thử áp lực đường ống nhựa HDPE - Đường kính OD160mmMô tả kỹ thuật theo Chương V74,82100m
31Thử áp lực đường ống nhựa HDPE - Đường kính OD110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,7100m
32Khử trùng ống nước - Đường kính 160mmMô tả kỹ thuật theo Chương V74,82100m
33Khử trùng ống nước - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,7100m
34Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 160x25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
35Khâu nối Inox 2 đầu ren ngoài DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
36Lắp đặt van đồng đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
37Lắp đặt van xả khí tự động đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
38Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 25mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
39Lắp đặt tê nhựa HPDE đường kính 160x110mm, EEEMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
40Lắp đặt van cổng đường kính 100mm (xả cặn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
41Lắp đặt Stub End HDPE DN110mm + Mặt bích thép rỗng ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
42Lắp đặt bu HDPE đường kính 110mm, UU, chiều dài 1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
44Bu lông + Ecu M16x65Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
45Đào đất hố van bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6821100m3
46Đắp cát, máy đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0118100m3
47Đắp đất công trình bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V0,527100m3
48Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng bê tông tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0672100m2
49Bê tông móng hố van đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,352m3
50Xây thành gạch thẻ 5x10x20, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,28m3
51Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,68m2
52Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,12m2
53Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng hố van (BT đúc sẵn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,072100m2
54SXLĐ cốt thép tấm đan, giằng hố van Đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0815tấn
55SXLĐ cốt thép tấm đan, giằng hố van Đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0092tấn
56Sản xuất bê tông giằng hố van đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5472m3
57Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m3
58Sản xuất thép hình bọc khuôn hầm, tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1974tấn
59Mạ kẽm thép hình bọc cạnh khuôn hầm, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1974tấn
60Lắp đặt nắp đan hố ga đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V61cấu kiện
61Lắp đặt khuôn hầm ga đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V61cấu kiện
62Lắp đặt cấu kiện đáy hố ga đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
63Bê tông lót bục chân tê, bục chân cútMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7945m3
64Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông bục chân tê, bục chân cút đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4518100m2
65Sản xuất bê tông bục chân tê, bục chân cút đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5031m3
66Lắp đặt bê tông bục chân tê, bục chân cút đúc sẵn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V511cấu kiện
67Cắt mặt đường bê tông, dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V398,610m
68Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V142,306m3
69Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5TMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4231100m3
70Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4231100m3/1km
71Đắp cát lót ống bằng máy đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7115100m3
72Đắp cát đệm lưng ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7373100m3
73Trải cán lớp đá cấp phốiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3553100m3
74Bê tông nền, đá 1x2, mác 250, chiều dày lớp bê tông 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V142,306m3
75Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,593810 tấn/1km
76Đóng cọc BTCT 25x25 chiều dài 6m trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8TMô tả kỹ thuật theo Chương V1,638100m
77Đập đầu cọc khoan nhồi dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3555m3
78Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0412100m2
79Bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3555m3
80Lắp dựng hệ thép đỡ ống qua mương, kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V7,1694tấn
81Bu lông M18x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V30Bộ
82Lắp đặt đai thép không gỉ + móc khóa đai thép không gỉ, độ cao H>=2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V651 bộ
B CÔNG TRÌNH: MỞ RỘNG TUYẾN ỐNG TRẠM CẤP NƯỚC THỨ 7
1Đào đất đặt đường ống bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V18,6563100m3
2Đắp cát lót ống bằng máy đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5285100m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 90mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, PN8Mô tả kỹ thuật theo Chương V30100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 63mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, PN8Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,06100m
5Đắp đất công trình bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V15,7405100m3
6Lắp đặt tê nhựa uPVC đường kính 114x90mm EEEMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Lắp đặt tê nhựa uPVC đường kính 90x60mm UUUMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Lắp đặt van cổng đường kính 80mm, hộp van, ống cơi uPVCMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
9Lắp đặt van cổng đường kính 50mm, hộp van, ống cơi uPVCMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
10Lắp đặt côn nhựa HDPE OD 90x63 EEMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
11Lắp đặt cút nhựa HDPE 90° OD90 UUMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Lắp đặt cút nhựa HDPE 90° OD63 UUMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Lắp đặt cút nhựa HDPE 45° OD90 UUMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
14Lắp đặt cút nhựa HDPE 45° OD63 UUMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
15Lắp đặt mặt bích uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Lắp đặt mặt bích uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Lắp đặt mối nối mềm - D100 BEMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Lắp đặt mối nối mềm - D80 BEMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
19Khâu nối thẳng HDPE OD63Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20Lắp đặt nút bịt OD63Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
21Lắp đặt Stub End HDPE OD90mm + Mặt bích thép rỗng D80Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
22Lắp đặt Stub End HDPE OD63mm + Mặt bích thép rỗng D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
23Bu lông + Ecu M16x65Mô tả kỹ thuật theo Chương V56Bộ
24Bu lông + Ecu M16x85 (Sử dụng nối StubEnd)Mô tả kỹ thuật theo Chương V48Bộ
25Thử áp lực đường ống nhựa HDPE - Đường kính OD90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30100m
26Thử áp lực đường ống nhựa HDPE - Đường kính OD63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V63,06100m
27Khử trùng ống nước - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30100m
28Khử trùng ống nước - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V63,06100m
29Lắp đặt đai khởi thủy OD90x25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
30Lắp đặt đai khởi thủy OD63x25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
31Khâu nối STK 2 đầu ren ngoài DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
32Lắp đặt van đồng đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
33Lắp đặt van xả khí tự động đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
34Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 25mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m
35Lắp đặt tê nhựa HPDE OD90x90 EEEMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
36Lắp đặt van cổng D80 (xả cặn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
37Lắp đặt Stub End HDPE OD90mm + Mặt bích thép rỗng D80Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
38Lắp đặt bu HDPE OD90, UU, chiều dài 1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
40Bu lông + Ecu M16x65Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
41Đào đất hố van bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1976100m3
42Đắp cát, máy đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0039100m3
43Đắp đất công trình bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1514100m3
44Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng bê tông tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0224100m2
45Bê tông móng hố van đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,784m3
46Xây thành gạch thẻ 5x10x20, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,456m3
47Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,736m2
48Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,824m2
49SXLĐ cốt thép tấm đan, giằng hố van Đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0272tấn
50SXLĐ cốt thép tấm đan, giằng hố van Đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0031tấn
51Sản xuất bê tông giằng hố van đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1824m3
52Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16m3
53Sản xuất thép hình bọc khuôn hầm, tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0658tấn
54Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0063100m2
55Ván khuôn giằng hố vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0253100m2
56Mạ kẽm thép hình bọc cạnh khuôn hầm, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0658tấn
57Lắp đặt nắp đan hố ga đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V21cấu kiện
58Lắp đặt khuôn hầm ga đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V21cấu kiện
59Lắp đặt cấu kiện đáy hố ga đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
60Bê tông lót bục chân tê, bục chân cútMô tả kỹ thuật theo Chương V0,698m3
61Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông bục chân tê, bục chân cút đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0887100m2
62Sản xuất bê tông bục chân tê, bục chân cút đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0223m3
63Lắp đặt bê tông bục chân tê, bục chân cút đúc sẵn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V191cấu kiện
64Cắt mặt đường bê tông, dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V202,410m
65Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V54,8566m3
66Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5486100m3
67Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5486100m3/1km
68Đắp cát lót ống bằng máy đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2743100m3
69Đắp cát đệm lưng ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4294100m3
70Trải cán lớp đá cấp phốiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7225100m3
71Bê tông nền, đá 1x2, mác 250, chiều dày lớp bê tông 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V54,8566m3
72Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,593810 tấn/1km
73Đóng cọc BTCT 25x25 chiều dài 6m trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,678100m
74Nối cọc BTCT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V31 mối nối
75Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0168100m2
76Bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,147m3
77Lắp dựng hệ thép đỡ ống qua mương, kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1762tấn
78Bu lông M18x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V24Bộ
79Lắp đặt đai thép không gỉ + móc khóa đai thép không gỉ, độ cao H>=2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V201 bộ
80Lắp đai khởi thuỷ D90x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V97cái
81Lắp đai khởi thuỷ D63x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V328cái
82Khâu nối ren ngoài D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V425cái
83Van góc liên hợp DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V425cái
84Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V425cái
85Lắp đặt hộp bảo vệ đồng hồMô tả kỹ thuật theo Chương V425cái
86Lắp đặt nối vặn ren ngoài thau DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V425cái
87Lắp đặt van bi DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V425cái
88Đào đất đặt đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V106,251m3
89Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - D25, dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21,25100 m
90Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V106,25m3
C CÔNG TRÌNH: MỞ RỘNG TUYẾN ỐNG TRẠM CẤP NƯỚC XÃ VĨNH PHÚ
1Đào đất đặt đường ống bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V23,5008100m3
2Đắp cát lót ống bằng máy đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1426100m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, PN8Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,04100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 90mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, PN8Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,04100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 63mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, PN8Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,26100m
6Đắp đất công trình bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V19,816100m3
7Lắp đặt tê nhựa HDPE OD63x63Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Lắp đặt van cổng đường kính 80mm, hộp van, ống cơi uPVCMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
9Lắp đặt van cổng đường kính 50mm, hộp van, ống cơi uPVCMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
10Lắp đặt côn nhựa HDPE OD 110x90 EEMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Lắp đặt côn nhựa HDPE OD 90x63 EEMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Lắp đặt cút nhựa HDPE 90° OD110 UUMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Lắp đặt cút nhựa HDPE 45° OD110 UUMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
14Lắp đặt cút nhựa HDPE 45° OD90 UUMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
15Lắp đặt cút nhựa HDPE 90° OD63 UUMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Lắp đặt cút nhựa HDPE 45° OD63 UUMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
17Lắp đặt mối nối mềm - D100 EEMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
18Lắp đặt mối nối mềm - D80 EEMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
19Lắp đặt mối nối mềm - D50 EEMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
20Lắp đặt mối nối mềm - D50 BEMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
21Lắp đặt nút bịt OD63Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
22Lắp đặt Stub End HDPE OD110mm + Mặt bích thép rỗng D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Lắp đặt Stub End HDPE OD90mm + Mặt bích thép rỗng D80Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
24Lắp đặt Stub End HDPE OD63mm + Mặt bích thép rỗng D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
25Bu lông + Ecu M16x65Mô tả kỹ thuật theo Chương V152Bộ
26Bu lông + Ecu M16x85 (Sử dụng nối StubEnd)Mô tả kỹ thuật theo Chương V56Bộ
27Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20,04100m
28Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25,04100m
29Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V68,26100m
30Khử trùng ống nước - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20,04100m
31Khử trùng ống nước - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25,04100m
32Khử trùng ống nước - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V68,26100m
33Lắp đặt đai khởi thủy OD110x25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
34Lắp đặt đai khởi thủy OD90x25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
35Lắp đặt đai khởi thủy OD63x25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
36Khâu nối STK 2 đầu ren ngoài DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
37Lắp đặt van đồng đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
38Lắp đặt van xả khí tự động đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
39Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 25mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,035100m
40Lắp đặt tê nhựa HPDE OD110x100 EEEMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
41Lắp đặt tê nhựa HPDE OD90x90 EEEMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
42Lắp đặt tê nhựa HPDE OD63x63 EEEMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
43Lắp đặt van cổng D100 (xả cặn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
44Lắp đặt van cổng D80 (xả cặn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
45Lắp đặt van cổng D50 (xả cặn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
46Lắp đặt Stub End HDPE OD90mm + Mặt bích thép rỗng D80Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
47Lắp đặt bu HDPE OD90, UU, chiều dài 1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
49Bu lông + Ecu M16x65Mô tả kỹ thuật theo Chương V40Cái
50Đào đất hố van bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4939100m3
51Đắp cát, máy đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0098100m3
52Đắp đất công trình bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3572100m3
53Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng bê tông tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V0,056100m2
54Bê tông móng hố van đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,96m3
55Xây thành gạch thẻ 5x10x20, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,64m3
56Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,84m2
57Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,56m2
58SXLĐ cốt thép tấm đan, giằng hố van Đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0662tấn
59SXLĐ cốt thép tấm đan, giằng hố van Đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0077tấn
60Sản xuất bê tông giằng hố van đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,456m3
61Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
62Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0158100m2
63Ván khuôn giằng hố vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0632100m2
64Sản xuất thép hình bọc khuôn hầm, tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1222tấn
65Mạ kẽm thép hình bọc cạnh khuôn hầm, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0658tấn
66Lắp đặt nắp đan hố ga đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V51cấu kiện
67Lắp đặt khuôn hầm ga đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V51cấu kiện
68Lắp đặt cấu kiện đáy hố ga đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
69Bê tông lót bục chân tê, bục chân cútMô tả kỹ thuật theo Chương V0,802m3
70Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông bục chân tê, bục chân cút đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0955100m2
71Sản xuất bê tông bục chân tê, bục chân cút đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,877m3
72Lắp đặt bê tông bục chân tê, bục chân cút đúc sẵn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V311cấu kiện
73Cắt mặt đường bê tông, dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V113,410m
74Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V31,0248m3
75Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3102100m3
76Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3102100m3/1km
77Đắp cát lót ống bằng máy đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1551100m3
78Đắp cát đệm lưng ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2456100m3
79Trải cán lớp đá cấp phốiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4085100m3
80Bê tông nền, đá 1x2, mác 250, chiều dày lớp bê tông 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V31,0248m3
81Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,2510 tấn/1km
82Đóng cọc BTCT 25x25 chiều dài 6m trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8TMô tả kỹ thuật theo Chương V1,808100m
83Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0448100m2
84Bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,392m3
85Lắp dựng hệ thép đỡ ống qua mương, kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V5,7368tấn
86Bu lông M18x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V64Bộ
87Lắp đặt đai thép không gỉ + móc khóa đai thép không gỉ, độ cao H>=2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V541 bộ
88Lắp đai khởi thuỷ D110x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
89Lắp đai khởi thuỷ D90x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
90Lắp đai khởi thuỷ D63x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V330cái
91Khâu nối ren ngoài D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V410cái
92Van góc liên hợp DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V410cái
93Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V410cái
94Lắp đặt hộp bảo vệ đồng hồMô tả kỹ thuật theo Chương V410cái
95Lắp đặt nối vặn ren ngoài thau DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V410cái
96Lắp đặt van bi DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V410cái
97Đào đất đặt đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V115,31251m3
98Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - D25, dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20,5100 m
99Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V115,3125m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.575E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Các yêu cầu về hợp đồng tương tự:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có các phần việc thi công tuyến ống cấp nước tối thiểu 20km;- Tương tự về quy mô, giá trị công việc: Có giá trị phần xây lắp tối thiểu là 6.000.000.000 VND.- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng thi công xây dựng công trình, dự toán theo hợp đồng; Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán hoặc các tài liệu tương đương khác. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận trong liên danh (Nhà thầu kèm theo thỏa thuận liên danh và xác nhận Chủ Đầu tư để chứng minh giá trị phần việc mà nhà thầu thực hiện).*Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT (kèm theo hợp đồng thi công, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia)- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)75
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước 3 Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT (kèm theo hợp đồng thi công, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận).53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng công trình dân dụng & CN hoặc cấp thoát nước.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT (kèm theo hợp đồng thi công, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình 1 Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình dân dụng & CN hoặc cấp thoát nước- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT (kèm theo hợp đồng thi công, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia)- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)53
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị 1 Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT (kèm theo hợp đồng thi công, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận).53
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần định vị tim mốc 1 Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ. - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT (kèm theo hợp đồng thi công, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước Công suất tối thiểu 2Hp (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị)2
2 Máy trộn bê tông Dung tích cối trộn tối thiểu 250 Lít (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị)2
3 Máy đầm dùi Công suất tối thiểu 0,75Kw (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị)2
4 Máy cắt thép Công suất tối thiểu 5Kw (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị)2
5 Máy đầm cóc Công suất tối thiểu 4Kw (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị)3
6 Máy cắt (gạch, đá, bê tông) Công suất tối thiểu 2Kw (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị)2
7 Máy phát điện dự phòng Công suất tối thiểu 30KV (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị)2
8 Máy thủy bình Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị2
9 Máy toàn đạc Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị2
10 Máy hàn điện Công suất tối thiểu 23Kw(Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị)3
11 Máy hàn HDPE Còn sử dụng tốt (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị)3
12 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,3m3 (có giấy chứng nhận đăng ký + giấy đăng kiểm hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị)3
13 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5T (có giấy chứng nhận đăng ký + giấy đăng kiểm)3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->