Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng mở rộng mạng lưới cấp nước tại xã Thuận Hòa, huyện An Biên, xã Đông Thái, huyện An Minh, xã Vĩnh Phú, huyện Giang Thành
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220649041-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng mở rộng mạng lưới cấp nước tại xã Thuận Hòa, huyện An Biên, xã Đông Thái, huyện An Minh, xã Vĩnh Phú, huyện Giang Thành |
| Số hiệu KHLCNT | 20220648974 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sản phẩm dịch vụ công ích thuỷ lợi năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 09:10:00 đến ngày 2022-06-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,585,344,578 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.575E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Các yêu cầu về hợp đồng tương tự:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có các phần việc thi công tuyến ống cấp nước tối thiểu 20km;- Tương tự về quy mô, giá trị công việc: Có giá trị phần xây lắp tối thiểu là 6.000.000.000 VND.- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng thi công xây dựng công trình, dự toán theo hợp đồng; Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán hoặc các tài liệu tương đương khác. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận trong liên danh (Nhà thầu kèm theo thỏa thuận liên danh và xác nhận Chủ Đầu tư để chứng minh giá trị phần việc mà nhà thầu thực hiện).*Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT (kèm theo hợp đồng thi công, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia)- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT (kèm theo hợp đồng thi công, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng công trình dân dụng & CN hoặc cấp thoát nước.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT (kèm theo hợp đồng thi công, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình dân dụng & CN hoặc cấp thoát nước- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT (kèm theo hợp đồng thi công, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia)- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT (kèm theo hợp đồng thi công, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần định vị tim mốc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ. - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT (kèm theo hợp đồng thi công, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 2Hp (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích cối trộn tối thiểu 250 Lít (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 0,75Kw (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 5Kw (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 4Kw (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt (gạch, đá, bê tông) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 2Kw (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 30KV (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 23Kw(Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy hàn HDPE | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,3m3 (có giấy chứng nhận đăng ký + giấy đăng kiểm hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5T (có giấy chứng nhận đăng ký + giấy đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng mở rộng mạng lưới cấp nước tại xã Thuận Hòa, huyện An Biên, xã Đông Thái, huyện An Minh, xã Vĩnh Phú, huyện Giang Thành Ứng phó với nguy cơ hạn hán, thiếu nước, xâm nhập mặn trong mùa khô 2020-2021 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sản phẩm dịch vụ công ích thuỷ lợi năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức (Lĩnh vực hoạt động: Thi công công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh Môi trường Nông thôn tỉnh Kiên Giang; Địa chỉ: Số 516 đường Ngô Quyền, Phường Vĩnh Lạc, Thành phố Rạch Giá, Kiên Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Kiên Giang; số 06, đường Nguyễn Công Trứ, phường Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, Điện thoại: 02973.860022, Fax: 02973.862687 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; Số 29, Đường Bạch Đằng, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, Điện thoại: 02973.861983, Fax: 02973.862037 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; Số 29, Đường Bạch Đằng, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, Điện thoại: 02973.861983, Fax: 02973.862037 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TRÌNH: MỞ RỘNG TUYẾN ỐNG TRẠM CẤP NƯỚC XÃ THUẬN HÒA | |||
| 1 | Đào móng chiều bằng máy đào, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,6577 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát lót ống bằng máy đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8702 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,82 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7 | 100m |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,2298 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 160x110mm UUU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mm UUU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa uPVC đường kính 150mm UUU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa uPVC đường kính 60mm UUU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt van cổng đường kính 150mm, hộp van, ống cơi uPVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt van cổng đường kính 100mm, hộp van, ống cơi uPVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt van uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa HPDE đường kính 160x110mm EE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa HPDE đường kính 110x63mm EE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 45° DN160mm, UU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 45° DN110mm, UU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90° DN150mm, EE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90° DN60mm, EE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt mặt bích nhựa uPVC DN150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt mặt bích nhựa uPVC DN60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm, EE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 22 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm, BE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm, EE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm, EE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt Stub End HDPE DN160mm + Mặt bích thép rỗng ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt Stub End HDPE DN110mm + Mặt bích thép rỗng ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt Stub End HDPE DN63mm + Mặt bích thép rỗng ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Bu lông + Ecu M16x65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176 | Bộ |
| 29 | Bu lông + Ecu M16x85 (sử dụng nối Stubend) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | Bộ |
| 30 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE - Đường kính OD160mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,82 | 100m |
| 31 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE - Đường kính OD110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7 | 100m |
| 32 | Khử trùng ống nước - Đường kính 160mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,82 | 100m |
| 33 | Khử trùng ống nước - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7 | 100m |
| 34 | Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 160x25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 35 | Khâu nối Inox 2 đầu ren ngoài DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt van đồng đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt van xả khí tự động đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 25mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa HPDE đường kính 160x110mm, EEE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt van cổng đường kính 100mm (xả cặn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt Stub End HDPE DN110mm + Mặt bích thép rỗng ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt bu HDPE đường kính 110mm, UU, chiều dài 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 44 | Bu lông + Ecu M16x65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 45 | Đào đất hố van bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6821 | 100m3 |
| 46 | Đắp cát, máy đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0118 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,527 | 100m3 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng bê tông tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 49 | Bê tông móng hố van đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,352 | m3 |
| 50 | Xây thành gạch thẻ 5x10x20, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,28 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,68 | m2 |
| 52 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,12 | m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng hố van (BT đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 54 | SXLĐ cốt thép tấm đan, giằng hố van Đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0815 | tấn |
| 55 | SXLĐ cốt thép tấm đan, giằng hố van Đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0092 | tấn |
| 56 | Sản xuất bê tông giằng hố van đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5472 | m3 |
| 57 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 58 | Sản xuất thép hình bọc khuôn hầm, tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1974 | tấn |
| 59 | Mạ kẽm thép hình bọc cạnh khuôn hầm, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1974 | tấn |
| 60 | Lắp đặt nắp đan hố ga đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 61 | Lắp đặt khuôn hầm ga đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện đáy hố ga đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 63 | Bê tông lót bục chân tê, bục chân cút | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7945 | m3 |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông bục chân tê, bục chân cút đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4518 | 100m2 |
| 65 | Sản xuất bê tông bục chân tê, bục chân cút đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5031 | m3 |
| 66 | Lắp đặt bê tông bục chân tê, bục chân cút đúc sẵn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | 1cấu kiện |
| 67 | Cắt mặt đường bê tông, dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 398,6 | 10m |
| 68 | Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,306 | m3 |
| 69 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4231 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4231 | 100m3/1km |
| 71 | Đắp cát lót ống bằng máy đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7115 | 100m3 |
| 72 | Đắp cát đệm lưng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7373 | 100m3 |
| 73 | Trải cán lớp đá cấp phối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3553 | 100m3 |
| 74 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250, chiều dày lớp bê tông 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,306 | m3 |
| 75 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,5938 | 10 tấn/1km |
| 76 | Đóng cọc BTCT 25x25 chiều dài 6m trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,638 | 100m |
| 77 | Đập đầu cọc khoan nhồi dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3555 | m3 |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0412 | 100m2 |
| 79 | Bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3555 | m3 |
| 80 | Lắp dựng hệ thép đỡ ống qua mương, kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1694 | tấn |
| 81 | Bu lông M18x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Bộ |
| 82 | Lắp đặt đai thép không gỉ + móc khóa đai thép không gỉ, độ cao H>=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | 1 bộ |
| B | CÔNG TRÌNH: MỞ RỘNG TUYẾN ỐNG TRẠM CẤP NƯỚC THỨ 7 | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,6563 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát lót ống bằng máy đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5285 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 90mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, PN8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 63mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, PN8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,06 | 100m |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,7405 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa uPVC đường kính 114x90mm EEE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa uPVC đường kính 90x60mm UUU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van cổng đường kính 80mm, hộp van, ống cơi uPVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt van cổng đường kính 50mm, hộp van, ống cơi uPVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa HDPE OD 90x63 EE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 90° OD90 UU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 90° OD63 UU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 45° OD90 UU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 45° OD63 UU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt mặt bích uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt mặt bích uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt mối nối mềm - D100 BE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt mối nối mềm - D80 BE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 19 | Khâu nối thẳng HDPE OD63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt nút bịt OD63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt Stub End HDPE OD90mm + Mặt bích thép rỗng D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt Stub End HDPE OD63mm + Mặt bích thép rỗng D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 23 | Bu lông + Ecu M16x65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | Bộ |
| 24 | Bu lông + Ecu M16x85 (Sử dụng nối StubEnd) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | Bộ |
| 25 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE - Đường kính OD90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | 100m |
| 26 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE - Đường kính OD63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,06 | 100m |
| 27 | Khử trùng ống nước - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | 100m |
| 28 | Khử trùng ống nước - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,06 | 100m |
| 29 | Lắp đặt đai khởi thủy OD90x25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt đai khởi thủy OD63x25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Khâu nối STK 2 đầu ren ngoài DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt van đồng đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van xả khí tự động đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 25mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa HPDE OD90x90 EEE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt van cổng D80 (xả cặn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt Stub End HDPE OD90mm + Mặt bích thép rỗng D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt bu HDPE OD90, UU, chiều dài 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 40 | Bu lông + Ecu M16x65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 41 | Đào đất hố van bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1976 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát, máy đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0039 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1514 | 100m3 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng bê tông tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 45 | Bê tông móng hố van đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,784 | m3 |
| 46 | Xây thành gạch thẻ 5x10x20, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,456 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,736 | m2 |
| 48 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,824 | m2 |
| 49 | SXLĐ cốt thép tấm đan, giằng hố van Đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0272 | tấn |
| 50 | SXLĐ cốt thép tấm đan, giằng hố van Đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0031 | tấn |
| 51 | Sản xuất bê tông giằng hố van đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1824 | m3 |
| 52 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | m3 |
| 53 | Sản xuất thép hình bọc khuôn hầm, tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0658 | tấn |
| 54 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0063 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn giằng hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0253 | 100m2 |
| 56 | Mạ kẽm thép hình bọc cạnh khuôn hầm, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0658 | tấn |
| 57 | Lắp đặt nắp đan hố ga đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 58 | Lắp đặt khuôn hầm ga đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện đáy hố ga đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 60 | Bê tông lót bục chân tê, bục chân cút | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,698 | m3 |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông bục chân tê, bục chân cút đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0887 | 100m2 |
| 62 | Sản xuất bê tông bục chân tê, bục chân cút đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0223 | m3 |
| 63 | Lắp đặt bê tông bục chân tê, bục chân cút đúc sẵn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | 1cấu kiện |
| 64 | Cắt mặt đường bê tông, dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202,4 | 10m |
| 65 | Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,8566 | m3 |
| 66 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5486 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5486 | 100m3/1km |
| 68 | Đắp cát lót ống bằng máy đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2743 | 100m3 |
| 69 | Đắp cát đệm lưng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4294 | 100m3 |
| 70 | Trải cán lớp đá cấp phối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7225 | 100m3 |
| 71 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250, chiều dày lớp bê tông 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,8566 | m3 |
| 72 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5938 | 10 tấn/1km |
| 73 | Đóng cọc BTCT 25x25 chiều dài 6m trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,678 | 100m |
| 74 | Nối cọc BTCT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 mối nối |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0168 | 100m2 |
| 76 | Bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,147 | m3 |
| 77 | Lắp dựng hệ thép đỡ ống qua mương, kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1762 | tấn |
| 78 | Bu lông M18x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Bộ |
| 79 | Lắp đặt đai thép không gỉ + móc khóa đai thép không gỉ, độ cao H>=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1 bộ |
| 80 | Lắp đai khởi thuỷ D90x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97 | cái |
| 81 | Lắp đai khởi thuỷ D63x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 328 | cái |
| 82 | Khâu nối ren ngoài D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 425 | cái |
| 83 | Van góc liên hợp DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 425 | cái |
| 84 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 425 | cái |
| 85 | Lắp đặt hộp bảo vệ đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 425 | cái |
| 86 | Lắp đặt nối vặn ren ngoài thau DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 425 | cái |
| 87 | Lắp đặt van bi DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 425 | cái |
| 88 | Đào đất đặt đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,25 | 1m3 |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - D25, dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,25 | 100 m |
| 90 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,25 | m3 |
| C | CÔNG TRÌNH: MỞ RỘNG TUYẾN ỐNG TRẠM CẤP NƯỚC XÃ VĨNH PHÚ | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,5008 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát lót ống bằng máy đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1426 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, PN8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 90mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, PN8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,04 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 63mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, PN8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,26 | 100m |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,816 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa HDPE OD63x63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van cổng đường kính 80mm, hộp van, ống cơi uPVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt van cổng đường kính 50mm, hộp van, ống cơi uPVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa HDPE OD 110x90 EE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa HDPE OD 90x63 EE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 90° OD110 UU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 45° OD110 UU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 45° OD90 UU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 90° OD63 UU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 45° OD63 UU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt mối nối mềm - D100 EE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt mối nối mềm - D80 EE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt mối nối mềm - D50 EE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt mối nối mềm - D50 BE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt nút bịt OD63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Stub End HDPE OD110mm + Mặt bích thép rỗng D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Stub End HDPE OD90mm + Mặt bích thép rỗng D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Stub End HDPE OD63mm + Mặt bích thép rỗng D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 25 | Bu lông + Ecu M16x65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152 | Bộ |
| 26 | Bu lông + Ecu M16x85 (Sử dụng nối StubEnd) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | Bộ |
| 27 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,04 | 100m |
| 28 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,04 | 100m |
| 29 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,26 | 100m |
| 30 | Khử trùng ống nước - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,04 | 100m |
| 31 | Khử trùng ống nước - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,04 | 100m |
| 32 | Khử trùng ống nước - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,26 | 100m |
| 33 | Lắp đặt đai khởi thủy OD110x25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt đai khởi thủy OD90x25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt đai khởi thủy OD63x25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 36 | Khâu nối STK 2 đầu ren ngoài DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 37 | Lắp đặt van đồng đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 38 | Lắp đặt van xả khí tự động đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 25mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | 100m |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa HPDE OD110x100 EEE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa HPDE OD90x90 EEE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa HPDE OD63x63 EEE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt van cổng D100 (xả cặn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt van cổng D80 (xả cặn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt van cổng D50 (xả cặn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt Stub End HDPE OD90mm + Mặt bích thép rỗng D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt bu HDPE OD90, UU, chiều dài 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 49 | Bu lông + Ecu M16x65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Cái |
| 50 | Đào đất hố van bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4939 | 100m3 |
| 51 | Đắp cát, máy đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0098 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3572 | 100m3 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng bê tông tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 54 | Bê tông móng hố van đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,96 | m3 |
| 55 | Xây thành gạch thẻ 5x10x20, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,64 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,84 | m2 |
| 57 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,56 | m2 |
| 58 | SXLĐ cốt thép tấm đan, giằng hố van Đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0662 | tấn |
| 59 | SXLĐ cốt thép tấm đan, giằng hố van Đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0077 | tấn |
| 60 | Sản xuất bê tông giằng hố van đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,456 | m3 |
| 61 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 62 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0158 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn giằng hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0632 | 100m2 |
| 64 | Sản xuất thép hình bọc khuôn hầm, tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1222 | tấn |
| 65 | Mạ kẽm thép hình bọc cạnh khuôn hầm, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0658 | tấn |
| 66 | Lắp đặt nắp đan hố ga đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 67 | Lắp đặt khuôn hầm ga đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện đáy hố ga đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 69 | Bê tông lót bục chân tê, bục chân cút | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,802 | m3 |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông bục chân tê, bục chân cút đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0955 | 100m2 |
| 71 | Sản xuất bê tông bục chân tê, bục chân cút đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,877 | m3 |
| 72 | Lắp đặt bê tông bục chân tê, bục chân cút đúc sẵn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | 1cấu kiện |
| 73 | Cắt mặt đường bê tông, dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,4 | 10m |
| 74 | Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,0248 | m3 |
| 75 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3102 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3102 | 100m3/1km |
| 77 | Đắp cát lót ống bằng máy đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1551 | 100m3 |
| 78 | Đắp cát đệm lưng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2456 | 100m3 |
| 79 | Trải cán lớp đá cấp phối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4085 | 100m3 |
| 80 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250, chiều dày lớp bê tông 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,0248 | m3 |
| 81 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,25 | 10 tấn/1km |
| 82 | Đóng cọc BTCT 25x25 chiều dài 6m trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,808 | 100m |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0448 | 100m2 |
| 84 | Bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,392 | m3 |
| 85 | Lắp dựng hệ thép đỡ ống qua mương, kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7368 | tấn |
| 86 | Bu lông M18x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | Bộ |
| 87 | Lắp đặt đai thép không gỉ + móc khóa đai thép không gỉ, độ cao H>=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | 1 bộ |
| 88 | Lắp đai khởi thuỷ D110x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 89 | Lắp đai khởi thuỷ D90x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 90 | Lắp đai khởi thuỷ D63x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 330 | cái |
| 91 | Khâu nối ren ngoài D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 410 | cái |
| 92 | Van góc liên hợp DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 410 | cái |
| 93 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 410 | cái |
| 94 | Lắp đặt hộp bảo vệ đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 410 | cái |
| 95 | Lắp đặt nối vặn ren ngoài thau DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 410 | cái |
| 96 | Lắp đặt van bi DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 410 | cái |
| 97 | Đào đất đặt đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,3125 | 1m3 |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - D25, dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,5 | 100 m |
| 99 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,3125 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.575E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Các yêu cầu về hợp đồng tương tự:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có các phần việc thi công tuyến ống cấp nước tối thiểu 20km;- Tương tự về quy mô, giá trị công việc: Có giá trị phần xây lắp tối thiểu là 6.000.000.000 VND.- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng thi công xây dựng công trình, dự toán theo hợp đồng; Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán hoặc các tài liệu tương đương khác. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận trong liên danh (Nhà thầu kèm theo thỏa thuận liên danh và xác nhận Chủ Đầu tư để chứng minh giá trị phần việc mà nhà thầu thực hiện).*Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT (kèm theo hợp đồng thi công, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia)- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 3 | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT (kèm theo hợp đồng thi công, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng công trình dân dụng & CN hoặc cấp thoát nước.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT (kèm theo hợp đồng thi công, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình dân dụng & CN hoặc cấp thoát nước- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT (kèm theo hợp đồng thi công, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia)- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị | 1 | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT (kèm theo hợp đồng thi công, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận). | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần định vị tim mốc | 1 | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ. - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT (kèm theo hợp đồng thi công, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước | Công suất tối thiểu 2Hp (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị) | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dung tích cối trộn tối thiểu 250 Lít (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị) | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Công suất tối thiểu 0,75Kw (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị) | 2 |
| 4 | Máy cắt thép | Công suất tối thiểu 5Kw (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị) | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Công suất tối thiểu 4Kw (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị) | 3 |
| 6 | Máy cắt (gạch, đá, bê tông) | Công suất tối thiểu 2Kw (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị) | 2 |
| 7 | Máy phát điện dự phòng | Công suất tối thiểu 30KV (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị) | 2 |
| 8 | Máy thủy bình | Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị | 2 |
| 9 | Máy toàn đạc | Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị | 2 |
| 10 | Máy hàn điện | Công suất tối thiểu 23Kw(Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị) | 3 |
| 11 | Máy hàn HDPE | Còn sử dụng tốt (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị) | 3 |
| 12 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,3m3 (có giấy chứng nhận đăng ký + giấy đăng kiểm hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị) | 3 |
| 13 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5T (có giấy chứng nhận đăng ký + giấy đăng kiểm) | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi