Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220651445-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Sư phạm Hà Nội |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220639411 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không thường xuyên (kinh phí cấp bù sư phạm) và nguồn thu hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 09:56:00 đến ngày 2022-06-27 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,532,127,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.42981905E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8596381E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là các công trình Cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh hợp đồng bằng bản sao công chứng/bản sao chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng). Đối với hợp đồng thầu phụ: chứng minh tư cách nhà thầu phụ có xác nhận của chủ đầu tư.+ Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng cho tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét. Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn theo quy định của pháp luật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Kỹ sư chuyên ngành Điện- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Kỹ sư chuyên ngành An toàn lao động.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=2kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1500W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đục | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1000W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=10Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=2T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Sư phạm Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo sửa chữa nhà A6 Ký túc xá 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí không thường xuyên (kinh phí cấp bù sư phạm) và nguồn thu hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng phù hợp theo quy định của pháp luật; - Bảo đảm dự thầu (Scan bản gốc); - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021; - Cam kết của nhà thầu sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Sư phạm Hà Nội, địa chỉ: Số 136 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban giám hiệu - Trường Đại học Sư phạm Hà Nội, Số 136 đường Xuân Thủy, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Điện thoại: 024 37547823 – Fax: 024 37547971; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản trị - Trường Đại học Sư phạm Hà Nội, Số 136 đường Xuân Thủy, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Điện thoại: 024 37547823 – Fax: Fax: 024 37547971; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng 101, 102, 104, Phòng Quản trị - Trường Đại học Sư phạm Hà Nội, Số 136 đường Xuân Thủy, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024 37547823 – Fax: Fax: 024 37547971. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 1.220,42 | m² |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 615,59 | m² |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 2.230,28 | m² |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 7.346,07 | m² |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường ≤22cm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 120,6 | m³ |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 1.093,42 | m² |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 1.093,42 | m² |
| 8 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 447,57 | m³ |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 447,57 | m³ |
| 10 | Tháo dỡ, vận chuyển giường sắt hiện trạng về kho chứa để thi công và lắp đặt lại sau khi thi công xong (4 giường đôi/phòng) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 72 | công |
| 11 | Đào móng tường ngăn khu vệ sinh, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 36,65 | m³ |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 10,46 | m³ |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 13,72 | m³ |
| 14 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 1,24 | 100m² |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 0,39 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 17 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 0,13 | 100m³ |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm chiều dày ≤11cm, vữa xi măng mác 50 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 161,67 | m³ |
| 19 | Trát tường trong, tường cũ dóc vữa trát lại, chiều dày trát 3,0cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 6.603,05 | m² |
| 20 | Trát tường trong, tường khu vệ sinh xây mới, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 820,05 | m² |
| 21 | Trát má cửa vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 2.575,84 | m |
| 22 | Căng lưới thép gia cố để trát trần, lưới thép mạ kẽm ô vuông 10x10 mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 2.230,28 | m² |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 2.230,28 | m² |
| 24 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic KT 30x60cm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 1.681,98 | m² |
| 25 | Khoan rút lõi sàn đi ống thoát nước, đường kính lỗ khoan 120mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 54 | lỗ |
| 26 | Khoan rút lõi sàn đi ống thoát nước, đường kính lỗ khoan 90mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 216 | lỗ |
| 27 | Chống thấm cổ ống bằng vữa không co | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 270 | lỗ |
| 28 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 1.109,3 | m² |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm nền khu vệ sinh (quét 2 lớp ĐM 2,25kg/m2/1lớp) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 783,12 | m² |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 60x60cm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 259,27 | m² |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 30x30cm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 850,03 | m² |
| 32 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 281,04 | m² |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 10.230,02 | m² |
| 34 | Khuôn cửa 130 hở bằng thép sơn tĩnh điện, KT 130x60x1,5mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 163,1 | m |
| 35 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi khung thép hộp, đố cửa 36x80x1,2mm, cửa sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 60,06 | m² |
| 36 | Sửa chữa, thay thế cửa gỗ bị hư hỏng, cong vênh, mối mọt | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 72 | phòng |
| 37 | Cạo bỏ lớp sơn sắt thép cửa, hoa sắt để sơn lại | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 715,08 | m² |
| 38 | Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 715,08 | m² |
| 39 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ, bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 1.626,74 | m² |
| 40 | Sơn kết cấu gỗ bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 1.626,74 | m² |
| 41 | Lắp dựng lại cửa cũ | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 981,84 | m² |
| 42 | Gia công và lắp đặt giá phơi quần áo bằng ống thép mạ kẽm D27 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 144 | bộ |
| 43 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần, bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 168,7 | m² |
| 44 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 429,09 | m² |
| 45 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 68,61 | m² |
| 46 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 68,61 | m² |
| 47 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 18,83 | m³ |
| 48 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 18,83 | m³ |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 3,0cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 429,9 | m² |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 168,7 | m² |
| 51 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 68,61 | m² |
| 52 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 60x60cm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 68,61 | m² |
| 53 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 393,64 | m² |
| 54 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 934,46 | m² |
| 55 | Quét vôi trần hành lang 3 nước trắng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 562,34 | m² |
| 56 | Quét vôi tường hành lang 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 1.364,36 | m² |
| 57 | Tháo dỡ hệ thống giá phơi quần áo hiện trạng phía ngoài nhà | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 20 | công |
| 58 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 387,36 | m² |
| 59 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 87,29 | m² |
| 60 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 14,24 | m³ |
| 61 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 14,24 | m³ |
| 62 | Trát trám vá tường ngoài nhà, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 387,36 | m² |
| 63 | Láng nền chống thấm Seno mái, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 87,29 | m² |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái,tường, sênô, ô văng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 87,29 | m² |
| 65 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 1.934,12 | m² |
| 66 | Quét vôi các kết cấu 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 2.321,48 | m² |
| 67 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 25,78 | 100m² |
| 68 | Vận chuyển cát các loại bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 424,26 | m3 |
| 69 | Vận chuyển xi măng bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 80,85 | tấn |
| 70 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 220,93 | 10m2 |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn tuýp led đôi 1.2m-240V-2x20w ốp trần | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 144 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần 12w | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 272 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần (quạt trần tận dụng thay mới chiết áp) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 64 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - quạt đảo trần | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, một chiều 16A | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 104 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt, một chiều 16A | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 128 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 16A | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều 16A | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi ba chấu lắp âm tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 632 | cái |
| 10 | Lắp đặt đế nhựa âm tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 944 | cái |
| 11 | RCBO 1P 20A/250V/6kA | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tơ điện loại 1 pha (công tơ tận dụng) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ chứa công tơ điện | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 16 | tủ |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 9.637 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 8.620 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây 1x6mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 2.469 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn CU/PVC/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 9 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn CU/PVC/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 84 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 4.310 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 1.243 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 84 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 9.038 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 417 | m |
| 24 | Máng cáp 100x50 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 212 | m |
| 25 | MCB 1P 10A/6kA | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 26 | MCB 1P 16A/6kA | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 216 | cái |
| 27 | MCB 2P 32A/6kA | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 144 | cái |
| 28 | MCB 2P 20A/6kA | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 29 | MCB 3P 75A/18kA | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 30 | MCB 3P 40A/18kA | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | MCB 3P 250A/30kA | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt Rơ le bảo vệ điện áp 200A | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Cầu chì hạ thế 5A | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 34 | Đèn báo pha đỏ xanh vàng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt tủ điện âm tường, tủ 6-8 Module | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 72 | hộp |
| 36 | Lắp đặt vỏ tủ trong nhà KT: C600xR500xS180 khung và cánh tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 37 | Lắp đặt vỏ tủ trong nhà KT: C800xR600xS180 khung và cánh tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện điều khiển hệ thống bơm nước theo thiết kế (TĐ.NCTC) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| C | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 4,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 12,99 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 3,63 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 1,85 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 1.116 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 457 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40/20mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63/40mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40/20mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63/40mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 430 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 91 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20-1/2mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 118 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20-1/2mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 720 | cái |
| 22 | Lắp đặt van PPR D20mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 85 | cái |
| 23 | Lắp đặt van PPR D32mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt van PPR D40mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt van PPR D63mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm D15mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48- PN8 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 2,03 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60- PN6 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 1,62 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75- PN6 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 4,32 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90- PN5 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 1,46 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110- PN5 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 4,91 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D125- PN6 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D140- PN6 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 34 | Lắp đặt chếch uPVC D48 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 216 | cái |
| 35 | Lắp đặt chếch uPVC D75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 216 | cái |
| 36 | Lắp đặt chếch uPVC D90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 186 | cái |
| 37 | Lắp đặt chếch uPVC D110 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 246 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút uPVC D48 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 216 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn thu uPVC D90-48 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn thu uPVC D90-75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn thu uPVC D110-60 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn thu uPVC D125-110 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn thu uPVC D140-125 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê uPVC D60 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 45 | Lắp đặt Y uPVC D110 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 150 | cái |
| 46 | Lắp đặt Y uPVC D60 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 47 | Lắp đặt Y thu uPVC D90-75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 144 | cái |
| 48 | Lắp đặt Y thu uPVC D110-60 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 88 | cái |
| 49 | Lắp đặt Y thu uPVC D125-110 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt Y thu uPVC D140-110 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt Y thu uPVC D140-125 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt nút bịt thăm tắc D110 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 53 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D48 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 54 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 208 | cái |
| 55 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D110 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 56 | Lắp đặt con thỏ uPVC D75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 208 | cái |
| 57 | Lắp đặt măng sông uPVC D48 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 51 | cái |
| 58 | Lắp đặt măng sông uPVC D60 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 41 | cái |
| 59 | Lắp đặt măng sông uPVC D75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 106 | cái |
| 60 | Lắp đặt măng sông uPVC D90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 61 | Lắp đặt măng sông uPVC D110 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 123 | cái |
| 62 | Lắp đặt măng sông uPVC D125 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 63 | Lắp đặt măng sông uPVC D140 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 64 | Lắp đặt phễu thu nước D75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 208 | cái |
| 65 | Vật tư phụ (Đai treo, đai ôm, ty zen …) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 1 | gói |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110- PN5 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 1,41 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D125- PN6 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 0,63 | 100m |
| 68 | Lắp đặt chếch uPVC D110 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 41 | cái |
| 69 | Lắp đặt chếch uPVC D125 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 41 | cái |
| 70 | Lắp đặt măng sông uPVC D110 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 71 | Lắp đặt măng sông uPVC D125 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 72 | Cầu chắn rác D110 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 73 | Cầu chắn rác D125 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 72 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi chậu rửa 2 vòi | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 72 | bộ |
| 76 | Phụ kiện xiphong chậu rửa | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 72 | bộ |
| 77 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 72 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 79 | Dây cấp nước | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 360 | cái |
| 80 | Lắp đặt vòi tắm 2 vòi + 1 hương sen | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 72 | bộ |
| 81 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa gắn tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 144 | bộ |
| 83 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 72 | bộ |
| 84 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng nước D20mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 85 | Máy bơm tăng áp Q = 5m3/h; H=10m, kèm bình tích áp 24L | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Phao điện | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 87 | Van điện từ D32 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.42981905E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8596381E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là các công trình Cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh hợp đồng bằng bản sao công chứng/bản sao chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng). Đối với hợp đồng thầu phụ: chứng minh tư cách nhà thầu phụ có xác nhận của chủ đầu tư.+ Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng cho tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét. Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn theo quy định của pháp luật. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | - Trình độ: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | - Trình độ: Kỹ sư chuyên ngành Điện- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước | 1 | - Trình độ: Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | - Trình độ: Kỹ sư chuyên ngành An toàn lao động.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | >= 5T | 2 |
| 2 | Máy khoan cầm tay | >=0,5kW | 2 |
| 3 | Máy hàn | >=23Kw | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | >=250l | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông | >=1,5Kw | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | >=80l | 1 |
| 7 | Máy bơm nước | >=2kW | 1 |
| 8 | Máy cắt | >=1500W | 2 |
| 9 | Máy đục | >=1000W | 2 |
| 10 | Máy phát điện | >=10Kw | 1 |
| 11 | Vận thăng lồng | >=2T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi