Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220651445-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220639411
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí không thường xuyên (kinh phí cấp bù sư phạm) và nguồn thu hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-17 09:56:00 đến ngày 2022-06-27 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,532,127,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.42981905E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8596381E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là các công trình Cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh hợp đồng bằng bản sao công chứng/bản sao chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng). Đối với hợp đồng thầu phụ: chứng minh tư cách nhà thầu phụ có xác nhận của chủ đầu tư.+ Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng cho tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét. Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn theo quy định của pháp luật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Kỹ sư chuyên ngành Điện- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Kỹ sư chuyên ngành An toàn lao động.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >=0,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=80l
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị >=2kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị >=1500W
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đục
- Đặc điểm thiết bị >=1000W
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >=10Kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Vận thăng lồng
- Đặc điểm thiết bị >=2T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo sửa chữa nhà A6 Ký túc xá
60 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí không thường xuyên (kinh phí cấp bù sư phạm) và nguồn thu hoạt động sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Sư phạm Hà Nội , địa chỉ: 136 Xuân Thủy, Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Sư phạm Hà Nội, địa chỉ: Số 136 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ Báo cáo Kinh tế-kỹ thuật: Công ty Cổ phần Kiến trúc Xây dựng Archipage Việt Nam, địa chỉ: Số 3, ngách 101/2 – Hào Nam, Đống Đa – Hà Nội. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Hoàng Thành, địa chỉ: Số 82, ngõ 156 Lê Trọng Tấn, phường Khương Mai, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Trường Đại học Sư phạm Hà Nội.


- Bên mời thầu: Trường Đại học Sư phạm Hà Nội , địa chỉ: 136 Xuân Thủy, Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Sư phạm Hà Nội, địa chỉ: Số 136 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng phù hợp theo quy định của pháp luật; - Bảo đảm dự thầu (Scan bản gốc); - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021; - Cam kết của nhà thầu sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Sư phạm Hà Nội, địa chỉ: Số 136 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban giám hiệu - Trường Đại học Sư phạm Hà Nội, Số 136 đường Xuân Thủy, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Điện thoại: 024 37547823 – Fax: 024 37547971;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản trị - Trường Đại học Sư phạm Hà Nội, Số 136 đường Xuân Thủy, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Điện thoại: 024 37547823 – Fax: Fax: 024 37547971;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng 101, 102, 104, Phòng Quản trị - Trường Đại học Sư phạm Hà Nội, Số 136 đường Xuân Thủy, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024 37547823 – Fax: Fax: 024 37547971.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Tháo dỡ cửa, bằng thủ côngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT1.220,42
2Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinhTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT615,59
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT2.230,28
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT7.346,07
5Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường ≤22cmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT120,6
6Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT1.093,42
7Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT1.093,42
8Bốc xếp phế thải các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT447,57
9Vận chuyển phế thải đổ điTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT447,57
10Tháo dỡ, vận chuyển giường sắt hiện trạng về kho chứa để thi công và lắp đặt lại sau khi thi công xong (4 giường đôi/phòng)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT72công
11Đào móng tường ngăn khu vệ sinh, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT36,65
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT10,46
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT13,72
14Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT1,24100m²
15Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT0,39tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT0,06tấn
17Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IITheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT0,13100m³
18Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm chiều dày ≤11cm, vữa xi măng mác 50Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT161,67
19Trát tường trong, tường cũ dóc vữa trát lại, chiều dày trát 3,0cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT6.603,05
20Trát tường trong, tường khu vệ sinh xây mới, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT820,05
21Trát má cửa vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT2.575,84m
22Căng lưới thép gia cố để trát trần, lưới thép mạ kẽm ô vuông 10x10 mmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT2.230,28
23Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT2.230,28
24Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic KT 30x60cmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT1.681,98
25Khoan rút lõi sàn đi ống thoát nước, đường kính lỗ khoan 120mmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT54lỗ
26Khoan rút lõi sàn đi ống thoát nước, đường kính lỗ khoan 90mmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT216lỗ
27Chống thấm cổ ống bằng vữa không coTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT270lỗ
28Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT1.109,3
29Quét dung dịch chống thấm nền khu vệ sinh (quét 2 lớp ĐM 2,25kg/m2/1lớp)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT783,12
30Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 60x60cmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT259,27
31Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 30x30cmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT850,03
32Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT281,04
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT10.230,02
34Khuôn cửa 130 hở bằng thép sơn tĩnh điện, KT 130x60x1,5mmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT163,1m
35Sản xuất và lắp dựng cửa đi khung thép hộp, đố cửa 36x80x1,2mm, cửa sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT60,06
36Sửa chữa, thay thế cửa gỗ bị hư hỏng, cong vênh, mối mọtTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT72phòng
37Cạo bỏ lớp sơn sắt thép cửa, hoa sắt để sơn lạiTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT715,08
38Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT715,08
39Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ, bằng thủ côngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT1.626,74
40Sơn kết cấu gỗ bằng 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT1.626,74
41Lắp dựng lại cửa cũTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT981,84
42Gia công và lắp đặt giá phơi quần áo bằng ống thép mạ kẽm D27Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT144bộ
43Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần, bằng thủ côngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT168,7
44Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ côngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT429,09
45Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ côngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT68,61
46Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ côngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT68,61
47Bốc xếp phế thải các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT18,83
48Vận chuyển phế thải đổ điTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT18,83
49Trát tường trong, chiều dày trát 3,0cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT429,9
50Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT168,7
51Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT68,61
52Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 60x60cmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT68,61
53Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ côngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT393,64
54Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ côngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT934,46
55Quét vôi trần hành lang 3 nước trắngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT562,34
56Quét vôi tường hành lang 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT1.364,36
57Tháo dỡ hệ thống giá phơi quần áo hiện trạng phía ngoài nhàTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT20công
58Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT387,36
59Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ côngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT87,29
60Bốc xếp phế thải các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT14,24
61Vận chuyển phế thải đổ điTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT14,24
62Trát trám vá tường ngoài nhà, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT387,36
63Láng nền chống thấm Seno mái, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT87,29
64Quét dung dịch chống thấm mái,tường, sênô, ô văngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT87,29
65Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ côngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT1.934,12
66Quét vôi các kết cấu 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT2.321,48
67Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT25,78100m²
68Vận chuyển cát các loại bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT424,26m3
69Vận chuyển xi măng bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT80,85tấn
70Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT220,9310m2
B HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt bộ đèn tuýp led đôi 1.2m-240V-2x20w ốp trầnTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT144bộ
2Lắp đặt các loại đèn ốp trần 12wTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT272bộ
3Lắp đặt quạt trần (quạt trần tận dụng thay mới chiết áp)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT64cái
4Lắp đặt quạt điện - quạt đảo trầnTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT8cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạt, một chiều 16ATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT104cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạt, một chiều 16ATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT128cái
7Lắp đặt công tắc 3 hạt 16ATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT8cái
8Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều 16ATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT8cái
9Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi ba chấu lắp âm tườngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT632cái
10Lắp đặt đế nhựa âm tườngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT944cái
11RCBO 1P 20A/250V/6kATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT72cái
12Lắp đặt công tơ điện loại 1 pha (công tơ tận dụng)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT72cái
13Lắp đặt tủ chứa công tơ điệnTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT16tủ
14Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây 1x1,5mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT9.637m
15Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây 1x2,5mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT8.620m
16Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây 1x6mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT2.469m
17Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn CU/PVC/XLPE/PVC 4x6mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT9m
18Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn CU/PVC/XLPE/PVC 4x16mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT84m
19Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT4.310m
20Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT1.243m
21Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT84m
22Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT9.038m
23Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT417m
24Máng cáp 100x50Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT212m
25MCB 1P 10A/6kATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT80cái
26MCB 1P 16A/6kATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT216cái
27MCB 2P 32A/6kATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT144cái
28MCB 2P 20A/6kATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT8cái
29MCB 3P 75A/18kATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT14cái
30MCB 3P 40A/18kATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT1cái
31MCB 3P 250A/30kATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT2cái
32Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt Rơ le bảo vệ điện áp 200ATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT2cái
33Cầu chì hạ thế 5ATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT8cái
34Đèn báo pha đỏ xanh vàngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT6cái
35Lắp đặt tủ điện âm tường, tủ 6-8 ModuleTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT72hộp
36Lắp đặt vỏ tủ trong nhà KT: C600xR500xS180 khung và cánh tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT6hộp
37Lắp đặt vỏ tủ trong nhà KT: C800xR600xS180 khung và cánh tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT2hộp
38Cung cấp và lắp đặt tủ điện điều khiển hệ thống bơm nước theo thiết kế (TĐ.NCTC)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT1tủ
C HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT4,2100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT12,99100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT0,13100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT3,63100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT1,85100m
6Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT1.116cái
7Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT20cái
8Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT32cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT18cái
10Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT457cái
11Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT5cái
12Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT8cái
13Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40/20mmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT54cái
14Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63/40mmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT10cái
15Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40/20mmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT29cái
16Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63/40mmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT4cái
17Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT430cái
18Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT3cái
19Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT91cái
20Lắp đặt măng sông ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20-1/2mmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT118cái
21Lắp đặt cút ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20-1/2mmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT720cái
22Lắp đặt van PPR D20mmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT85cái
23Lắp đặt van PPR D32mmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT5cái
24Lắp đặt van PPR D40mmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT16cái
25Lắp đặt van PPR D63mmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT8cái
26Lắp đặt tê thép mạ kẽm D15mmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT72cái
27Lắp đặt ống nhựa uPVC D48- PN8Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT2,03100m
28Lắp đặt ống nhựa uPVC D60- PN6Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT1,62100m
29Lắp đặt ống nhựa uPVC D75- PN6Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT4,32100m
30Lắp đặt ống nhựa uPVC D90- PN5Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT1,46100m
31Lắp đặt ống nhựa uPVC D110- PN5Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT4,91100m
32Lắp đặt ống nhựa uPVC D125- PN6Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT0,35100m
33Lắp đặt ống nhựa uPVC D140- PN6Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT0,6100m
34Lắp đặt chếch uPVC D48Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT216cái
35Lắp đặt chếch uPVC D75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT216cái
36Lắp đặt chếch uPVC D90Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT186cái
37Lắp đặt chếch uPVC D110Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT246cái
38Lắp đặt cút uPVC D48Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT216cái
39Lắp đặt côn thu uPVC D90-48Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT72cái
40Lắp đặt côn thu uPVC D90-75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT72cái
41Lắp đặt côn thu uPVC D110-60Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT22cái
42Lắp đặt côn thu uPVC D125-110Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT4cái
43Lắp đặt côn thu uPVC D140-125Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT4cái
44Lắp đặt tê uPVC D60Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT11cái
45Lắp đặt Y uPVC D110Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT150cái
46Lắp đặt Y uPVC D60Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT44cái
47Lắp đặt Y thu uPVC D90-75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT144cái
48Lắp đặt Y thu uPVC D110-60Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT88cái
49Lắp đặt Y thu uPVC D125-110Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT12cái
50Lắp đặt Y thu uPVC D140-110Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT10cái
51Lắp đặt Y thu uPVC D140-125Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT4cái
52Lắp đặt nút bịt thăm tắc D110Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT34cái
53Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D48Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT72cái
54Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT208cái
55Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D110Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT72cái
56Lắp đặt con thỏ uPVC D75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT208cái
57Lắp đặt măng sông uPVC D48Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT51cái
58Lắp đặt măng sông uPVC D60Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT41cái
59Lắp đặt măng sông uPVC D75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT106cái
60Lắp đặt măng sông uPVC D90Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT36cái
61Lắp đặt măng sông uPVC D110Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT123cái
62Lắp đặt măng sông uPVC D125Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT9cái
63Lắp đặt măng sông uPVC D140Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT15cái
64Lắp đặt phễu thu nước D75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT208cái
65Vật tư phụ (Đai treo, đai ôm, ty zen …)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT1gói
66Lắp đặt ống nhựa uPVC D110- PN5Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT1,41100m
67Lắp đặt ống nhựa uPVC D125- PN6Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT0,63100m
68Lắp đặt chếch uPVC D110Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT41cái
69Lắp đặt chếch uPVC D125Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT41cái
70Lắp đặt măng sông uPVC D110Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT28cái
71Lắp đặt măng sông uPVC D125Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT13cái
72Cầu chắn rác D110Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT10cái
73Cầu chắn rác D125Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT4cái
74Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT72bộ
75Lắp đặt vòi chậu rửa 2 vòiTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT72bộ
76Phụ kiện xiphong chậu rửaTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT72bộ
77Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT72bộ
78Lắp đặt vòi xịt xíTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT72cái
79Dây cấp nướcTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT360cái
80Lắp đặt vòi tắm 2 vòi + 1 hương senTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT72bộ
81Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT72cái
82Lắp đặt vòi rửa gắn tườngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT144bộ
83Lắp đặt bình nóng lạnh 30LTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT72bộ
84Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng nước D20mmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT72cái
85Máy bơm tăng áp Q = 5m3/h; H=10m, kèm bình tích áp 24LTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT2cái
86Phao điệnTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT6cái
87Van điện từ D32Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục III Chương V của E-HSMT6Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.42981905E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8596381E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là các công trình Cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh hợp đồng bằng bản sao công chứng/bản sao chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng). Đối với hợp đồng thầu phụ: chứng minh tư cách nhà thầu phụ có xác nhận của chủ đầu tư.+ Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng cho tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét. Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn theo quy định của pháp luật.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 - Trình độ: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 - Trình độ: Kỹ sư chuyên ngành Điện- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét.53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước 1 - Trình độ: Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét.53
5 Cán bộ An toàn lao động 1 - Trình độ: Kỹ sư chuyên ngành An toàn lao động.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >= 5T2
2 Máy khoan cầm tay >=0,5kW2
3 Máy hàn >=23Kw1
4 Máy trộn bê tông >=250l1
5 Máy khoan bê tông >=1,5Kw2
6 Máy trộn vữa >=80l1
7 Máy bơm nước >=2kW1
8 Máy cắt >=1500W2
9 Máy đục >=1000W2
10 Máy phát điện >=10Kw1
11 Vận thăng lồng >=2T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->