Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220640475-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn thông Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220639900
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tái đầu tư
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-17 09:50:00 đến ngày 2022-06-27 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 335,171,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây lắp cột an ten viễn thông và hệ thống phụ trợ
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 235.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥705.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng côngtrình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên nghành xây dựng hoặc Điện tử Viễn thông đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên nghành xây dựng hoặc điện tử viễn thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có chứng nhận đào tào về An toàn lao động(chứng nhận phải đang trong thời gian có hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 23 kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1 kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 4,5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1, 5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1 kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Tối thiểu 250 lit
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đo điện trở suất của đất
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu hoặc tời máy
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công , tiến độ thi công đề xuất
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viễn thông Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng cơ sở hạ tầng các trạm BTS node B phục vụ cho phát triển mạng thông tin di động Vinaphone – Viễn thông Vĩnh Phúc năm 2022 – Trạm BTS NodeB khu vực Thôn Hoà Loan, xã Lũng Hoà, huyện Vĩnh Tường
30 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tái đầu tư
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viễn thông Vĩnh Phúc , địa chỉ: Ngô Quyền, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Viễn thông Vĩnh Phúc, Đường Kim Ngọc, Phường Ngô Quyền, Thành phố Vĩnh Yên Tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần tư vấn Đầu tư xây dựng và thương mại Thái Hà Số 52 ngõ 45 Thụy Phương, Phường Thụy Phương, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Viễn thông Vĩnh Phúc , địa chỉ: Ngô Quyền, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Viễn thông Vĩnh Phúc, Đường Kim Ngọc, Phường Ngô Quyền, Thành phố Vĩnh Yên Tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu khác theo yêu cầu của E- HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn thông Vĩnh Phúc, Đường Kim Ngọc, Phường Ngô Quyền, Thành phố Vĩnh Yên Tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viễn thông Vĩnh Phúc, Đường Kim Ngọc, Phường Ngô Quyền, Thành phố Vĩnh Yên Tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật - Đầu tư, Viễn thông Vĩnh Phúc, Đường Kim Ngọc, Phường Ngô Quyền, Thành phố Vĩnh Yên Tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kỹ thuật - Đầu tư, Viễn thông Vĩnh Phúc, Đường Kim Ngọc, Phường Ngô Quyền, Thành phố Vĩnh Yên Tỉnh Vĩnh Phúc
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Móng cột anten
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo chỉ
dẫn kỹ thuật
16,7851m3
2Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật84,37510 tấn/1km
3Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 15x15cm - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật0,837100m
4Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật91 mối nối
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,3938m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,1536100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,1336tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,3233tấn
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,729m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật6,923m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật9,133m3
12Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật7,652m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0765100m3
14Lắp dựng cột monopole. Cột thép các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,797tấn
B Bệ đặt thiết bị
1Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chỉ
dẫn kỹ thuật
0,1961m3
2Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0056100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,196m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,024100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,72m3
C Lắp đặt tủ miliselter
1Nhân công vận chuyểnTheo chỉ
dẫn kỹ thuật
2NC3
2Máy khoan bê tông 1,5kwTheo chỉ dẫn kỹ thuật1ca
3Bulong M12-100 liên kết chân tủTheo chỉ dẫn kỹ thuật16bộ
4Kỹ sư hướng dẫn lắp đặtTheo chỉ dẫn kỹ thuật2KS4
5Nhân công lắp đặt tủTheo chỉ dẫn kỹ thuật6CN4
D Hệ thống tiếp địa
1Đo kiểm tra điện trở suất của đấtTheo chỉ
dẫn kỹ thuật
11 hệ thống tiếp đất
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật1,4531m3
3Chôn điện cực tiếp đất bằng thủ công kết hợp với máy khoan địa chất nhỏTheo chỉ dẫn kỹ thuật241m
4Điện cực tiếp đất mạ kém f42x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật47,28kg
5Khớp nối den cọc tiếp đấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
6Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, liên kết bu long chân cột, kích thước dây liên kết 50x3mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật18,51 m
7Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Theo chỉ dẫn kỹ thuật21 điện cực
8Kéo, rải dây cáp D12 chống sét cho cột anten từ chân cột tới tổ đấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật51 m
9Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cột
10Cáp thép mạ kẽm D12 đi từ kim thu sét tới chân cột antenTheo chỉ dẫn kỹ thuật33m
11Hàn cáp thoát sét với hệ thống tiếp đấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật11 hệ thống tiếp đất
12Lắp đặt dây đất chìm từ bảng đồng xuống đât tiết diện dây dẫn Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,510 m
13Kéo, rải dây cáp đồng bọc M70 từ bảng đồng xuống đấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật11 m
14Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất Theo chỉ dẫn kỹ thuật11 tấm
15Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp > 50 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,410 cái
16Bê tông lót tổ đấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0384m3
17Tấm đấu đất tại bể tổ đấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
18Xây tường 110 bể tổ đấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0608m3
19Thép V63x5Theo chỉ dẫn kỹ thuật8,18kg
20Thép V50x5Theo chỉ dẫn kỹ thuật6,03kg
21Máy hàn 23KwTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,5ca
22Qua hànTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,2kg
23Nhân công hànTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,5CN4/7
24lắp dựng cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0011tấn
25Đổ bê tông móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,1704m3
26Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,453m3
27Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Bảo vệTheo chỉ dẫn kỹ thuật11 hệ thống tiếp đất
E Hệ thống điện nguồn
1Lắp đặt cáp nguồn đi treoTheo chỉ
dẫn kỹ thuật
0,2510 m
2Móc treo cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
3Kẹp xiết đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
4Móc kẹp xiết đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
5Đại inoxTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
6Khóa đai inoxTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
7Tủ công tờ 1 phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
8Lắp đặt tủ phân phối acTheo chỉ dẫn kỹ thuật11 tủ
9Lắp đặt công tơ điện 1 phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
10Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
F Sản xuất cột anten
1Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thậpTheo chỉ
dẫn kỹ thuật
3,797tấn
2Lắp cột thép các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,797tấn
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,797tấn
4Mạ kẽm nhúng nóng cột và cầu cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật3.797kg
5Bulong M30x150Theo chỉ dẫn kỹ thuật18bộ
6Bulong M27x150Theo chỉ dẫn kỹ thuật54bộ
7Bulong M12x40Theo chỉ dẫn kỹ thuật16bộ
8Bulong M12x80Theo chỉ dẫn kỹ thuật30bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây lắp cột an ten viễn thông và hệ thống phụ trợ
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 235.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥705.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng côngtrình 1 Kỹ sư chuyên nghành xây dựng hoặc Điện tử Viễn thông đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).53
2 Cán bộ Kỹ thuật 1 Kỹ sư chuyên nghành xây dựng hoặc điện tử viễn thông31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 có chứng nhận đào tào về An toàn lao động(chứng nhận phải đang trong thời gian có hiệu lực)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn Công suất tối thiểu 23 kw1
2 Máy cắt uốn Công suất tối thiểu 5 kw1
3 Máy khoan Công suất tối thiểu 1 kw1
4 Máy khoan Công suất tối thiểu 4,5 kw1
5 Máy đầm dùi Công suất tối thiểu 1, 5 kw1
6 Máy đầm bàn Công suất tối thiểu 1 kw1
7 Máy trộn bê tông Tối thiểu 250 lit1
8 Máy đo điện trở suất của đất Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế1
9 Cần cẩu hoặc tời máy Phù hợp với biện pháp thi công , tiến độ thi công đề xuất1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->