Gói thầu: Nâng cấp Trạm bơm An Trạch, Phước An
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220651348-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước |
| Tên gói thầu | Nâng cấp Trạm bơm An Trạch, Phước An |
| Số hiệu KHLCNT | 20220651288 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Tuy Phước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 09:38:00 đến ngày 2022-06-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,317,337,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chỉ huy trưởng công trường là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng thủy lợi và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình thủy lợi tối thiểu 05 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo Chỉ huy trưởng công trường;+Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng thủy lợi;+Có chứng chỉ huấn luyện về công tác an toàn lao động;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ thuật thi công là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng thủy lợi và đáp ứng các điều kiện sau:- Có thời gian liên tục làm công tác kỹ thuật thi công xây dựng công trình thủy lợi tối thiểu 03 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ thuật thi công là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng lắp đặt phần điện và đáp ứng các điều kiện sau:- Có thời gian liên tục làm công tác kỹ thuật thi công xây dựng lắp đặt phần điện tối thiểu 03 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Số lượng công nhân kỹ thuật chuyên ngành |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng thực hợp lệ giấy chứng nhận đào tạo nghề/hoặc giấy chứng nhận bậc thợ, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≤ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≤ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | (KGK - 130C4) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm nước Diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | 20CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy trộn bêtông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa bêtông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước |
| E-CDNT 1.2 |
Nâng cấp Trạm bơm An Trạch, Phước An NÂNG CẤP TRẠM BƠM AN TRẠCH, PHƯỚC AN 250 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện Tuy Phước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước;
- Điện thoại: 02563.633.361.
- Địa chỉ của Người có thẩm quyền: 381 Nguyễn Huệ thị trấn Tuy Phước. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước; - Điện thoại: 02563.633.361. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: 381 Nguyễn Huệ thị trấn Tuy Phước. - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Hội đồng tư vấn: Phòng Quy hoạch – Kế hoạch Tổng hợp, Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định. Điện thoại: 056 3822849 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ quản lý dự án; - Điện thoại: 02563.633.361. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: 381 Nguyễn Huệ thị trấn Tuy Phước. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Huỳnh Nam; Chủ tịch UBND huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 02563.633.363. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRẠM BƠM (XÂY DỰNG + CÔNG NGHỆ) | |||
| B | I. KÊNH DẪN VÀO BỂ HÚT- Phần đất: | |||
| 1 | Đào dọn rọ đá, bờ ngăn đá hộc bằng máy đào 1,25m3 | Chương V của HSMT | 1,3664 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Chương V của HSMT | 1,7057 | 100m3 |
| 3 | Đào chân khay, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của HSMT | 20,69 | 1m3 |
| 4 | Đào móng dải lọc thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của HSMT | 5,4 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của HSMT | 9,22 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của HSMT | 1,4191 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3 | Chương V của HSMT | 0,9953 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (đất khai thác tại mỏ đất QN04 - P. Bùi Thị Xuân - TP. Quy Nhơn, cự li vận chuyển 12,2km) | Chương V của HSMT | 1,7904 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Vận chuyển tới chân công trình | Chương V của HSMT | 21,172 | 10m³/1km |
| 10 | Đất cấp phối tự nhiên (giá đất theo TB số 159/TB-XD-TC ngày 02/04/2021 của Liên Sở Tài Chính - Xây dựng Bình Định) | Chương V của HSMT | 179,04 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của HSMT | 0,9833 | 100m3 |
| 12 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V của HSMT | 0,9833 | 100m3 |
| C | I. KÊNH DẪN VÀO BỂ HÚT- Phần xây đúc: | |||
| 1 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 20,27 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 19,25 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái nghiêng dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 49,38 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của HSMT | 3,65 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 2,0339 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của HSMT | 1,665 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của HSMT | 0,0231 | tấn |
| 8 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn (tận dụng rọ đá cũ tháo dỡ) | Chương V của HSMT | 5 | 1 rọ |
| 9 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Chương V của HSMT | 10,38 | m3 |
| 10 | Rải đá dăm 2x4 | Chương V của HSMT | 5,19 | m3 |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V của HSMT | 0,5384 | 100m2 |
| 12 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn (đá hộc tận dụng rọ đá cũ) | Chương V của HSMT | 5 | 1 rọ |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tường cánh, tường biên, cột chống bằng giáo ống, chiều cao tường ≤ 30m | Chương V của HSMT | 1,1877 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản đáy công trình thủy lợi (ván khuôn thép) | Chương V của HSMT | 0,8924 | 100m2 |
| 15 | Rải bạt nhựa lót móng đổ bê tông | Chương V của HSMT | 2,3843 | 100m2 |
| 16 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V của HSMT | 12,7 | m2 |
| 17 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V của HSMT | 3,64 | m2 |
| D | I. KÊNH DẪN VÀO BỂ HÚT- Dải lọc thoát nước: | |||
| 1 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 - Loại đứng | Chương V của HSMT | 4,28 | m3 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc | Chương V của HSMT | 0,5368 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 49mm | Chương V của HSMT | 0,15 | 100m |
| 4 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 49mm | Chương V của HSMT | 25 | cái |
| E | II. BỂ HÚT - Phá dỡ kết cấu công trình cũ: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V của HSMT | 53,05 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu đá xây | Chương V của HSMT | 2,4 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bê tông phá dỡ đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m (tính tương đương Cấp đất IV) | Chương V của HSMT | 0,5305 | 100m3 |
| F | II. BỂ HÚT - Phần đất: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Chương V của HSMT | 4,1387 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của HSMT | 7,48 | 1m3 |
| 3 | Đào móng dải lọc thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của HSMT | 10,26 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của HSMT | 0,96 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của HSMT | 2,414 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (đất khai thác tại mỏ đất QN04 - P. Bùi Thị Xuân - TP. Quy Nhơn, cự li vận chuyển 12,2km) | Chương V của HSMT | 0,3 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Vận chuyển tới chân công trình | Chương V của HSMT | 3,69 | 10m³/1km |
| 8 | Đất cấp phối tự nhiên (giá đất theo TB số 159/TB-XD-TC ngày 02/04/2021 của Liên Sở Tài Chính - Xây dựng Bình Định) | Chương V của HSMT | 30 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của HSMT | 2,1581 | 100m3 |
| 10 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V của HSMT | 2,1581 | 100m3 |
| G | II. BỂ HÚT - Phần xây đúc: | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 59,72 | m3 |
| 2 | Bê tông mái nghiêng, bậc cấp lên xuống dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 21,84 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 21,69 | m3 |
| 4 | Bê tông mố đỡ ống hút SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 0,42 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của HSMT | 4,4 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tường cánh, tường biên, cột chống bằng giáo ống, chiều cao tường ≤ 30m | Chương V của HSMT | 1,442 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản đáy công trình thủy lợi (ván khuôn thép) | Chương V của HSMT | 0,3614 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn mái nghiêng + bậc cấp | Chương V của HSMT | 0,7055 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 3,5078 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của HSMT | 1,622 | tấn |
| 11 | Rải bạt nhựa lót móng đổ bê tông | Chương V của HSMT | 2,132 | 100m2 |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V của HSMT | 6,04 | m2 |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V của HSMT | 47,47 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V của HSMT | 3,6 | 1m2 |
| 15 | Gia công lan can bằng ống sắt tráng kẽm D90mm, dày 2,11mm (4,51kg/m) | Chương V của HSMT | 0,0649 | tấn |
| 16 | Gia công lan can bằng ống sắt tráng kẽm D34mm, dày 1,65mm (1,29kg/m) | Chương V của HSMT | 0,0774 | tấn |
| 17 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của HSMT | 27,6 | m2 |
| 18 | Bu lông M10x150 (đế trụ lan can) | Chương V của HSMT | 48 | cái |
| 19 | Bu lông đuôi cá M18x250 (mố đỡ ống) | Chương V của HSMT | 16 | cái |
| 20 | Bu lông M16x80 (neo ống hút) | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 21 | Gia công thang sắt xuống bể hút bằng ống STK D27mm, dày 1,65mm (1,02kg/m) | Chương V của HSMT | 0,0257 | tấn |
| 22 | Gia công thép tấm các loại | Chương V của HSMT | 0,0467 | tấn |
| 23 | Gia công thép hình neo ống hút V100x100x10 (trọng lượng 15kg/m) | Chương V của HSMT | 0,072 | tấn |
| H | II. BỂ HÚT - Dải lọc thoát nước: | |||
| 1 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 - Loại đứng | Chương V của HSMT | 3,42 | m3 |
| 2 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 - Loại nằm | Chương V của HSMT | 4,4 | m3 |
| 3 | Làm tầng lọc bằng cát vàng - Loại nằm | Chương V của HSMT | 4,4 | m3 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc | Chương V của HSMT | 0,304 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 49mm | Chương V của HSMT | 0,312 | 100m |
| 6 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 49mm | Chương V của HSMT | 17 | cái |
| I | III. BỂ XẢ + ĐOẠN KÊNH TƯỚI SAU BỂ XẢ - Phá dỡ kết cấu công trình cũ: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V của HSMT | 29,4 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu đá xây | Chương V của HSMT | 27,61 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bê tông phá dỡ đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m (tính tương đương Cấp đất IV) | Chương V của HSMT | 0,294 | 100m3 |
| J | III. BỂ XẢ + ĐOẠN KÊNH TƯỚI SAU BỂ XẢ - Phần đất: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Chương V của HSMT | 1,377 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của HSMT | 1,7 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Chương V của HSMT | 0,489 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) | Chương V của HSMT | 0,426 | 100m3 |
| K | III. BỂ XẢ + ĐOẠN KÊNH TƯỚI SAU BỂ XẢ - Phần xây đúc: | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 45,18 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 1,92 | m3 |
| 3 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 3,02 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của HSMT | 0,7 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 1,42 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của HSMT | 8,23 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của HSMT | 0,59 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản đáy công trình thủy lợi (ván khuôn thép) | Chương V của HSMT | 0,2887 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tường cánh, tường biên, cột chống bằng giáo ống, chiều cao tường ≤ 30m | Chương V của HSMT | 1,2573 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của HSMT | 0,0294 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 0,2119 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 0,2858 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của HSMT | 0,9003 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V của HSMT | 0,0292 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | 0,0565 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 17 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V của HSMT | 9,4 | m2 |
| 18 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V của HSMT | 3,23 | m2 |
| 19 | Rải bạt nhựa lót móng đổ bê tông | Chương V của HSMT | 0,365 | 100m2 |
| L | III. BỂ XẢ + ĐOẠN KÊNH TƯỚI SAU BỂ XẢ - Chi tiết B: | |||
| 1 | Gia công mặt bích thép D400mm, dày 10mm (đai cùm ống cao su D250mm) | Chương V của HSMT | 0,0502 | tấn |
| 2 | Giăng cao su D400mm, dày 10mm | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 3 | Đai xiết ống inox D250mm (cùm ống cao su) | Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 4 | Bu lông đuôi cá M16x200 | Chương V của HSMT | 32 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống cao su mềm bố vải D250mm | Chương V của HSMT | 0,02 | 100 m |
| M | IV. NHÀ TRẠM BƠM - Phần xây dựng: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Chương V của HSMT | 1,155 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V của HSMT | 49,5 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát móng công trình bằng thủ công | Chương V của HSMT | 8,48 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công (tận dụng đất đào để đắp) | Chương V của HSMT | 157,82 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 2,96 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 2,86 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 7,95 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 8,1 | m3 |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 0,14 | m3 |
| 10 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 3,6 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 4,39 | m3 |
| 12 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 0,26 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của HSMT | 3,29 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của HSMT | 15,17 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của HSMT | 3,48 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của HSMT | 0,1344 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của HSMT | 0,202 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của HSMT | 0,5152 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của HSMT | 0,798 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của HSMT | 1,1208 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của HSMT | 0,0271 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn rãnh thoát nươc | Chương V của HSMT | 0,1215 | 100m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 116,53 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 122,68 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 65,88 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 104,38 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 9,28 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của HSMT | 37,8 | m2 |
| 29 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của HSMT | 48,6 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 213,77 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 122,68 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 31,2 | m |
| 33 | Trát đắp bảng tên công trình, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 7,2 | m |
| 34 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 34,29 | m2 |
| 35 | Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 37,8 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V của HSMT | 66,6 | m2 |
| 37 | Sản xuất cửa sắt | Chương V của HSMT | 4,48 | m2 |
| 38 | Sơn cửa pa nô 2 nước, sơn tổng hợp | Chương V của HSMT | 9,8 | 1m2 |
| 39 | Sản xuất khung sắt hoa bảo vệ bằng thép lập là 14x14 | Chương V của HSMT | 1,4 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của HSMT | 0,0082 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của HSMT | 0,3576 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 0,0745 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 0,4719 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 0,1561 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 1,0097 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 0,0092 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 0,7395 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 0,1593 | tấn |
| 49 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm | Chương V của HSMT | 0,017 | tấn |
| 50 | Thép hình U100x50x5 (giá đỡ mô tơ) | Chương V của HSMT | 0,1318 | tấn |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của HSMT | 0,28 | m2 |
| 52 | Khoá cửa | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 53 | Pa lăng xích, sức nâng 3 tấn | Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 54 | Ống nhựa uPVC D60mm dày 1.5mm thoát nước mưa mái | Chương V của HSMT | 32 | m |
| 55 | Ống nhựa uPVC D34mm dày 1.3mm chảy tràn | Chương V của HSMT | 3 | m |
| 56 | Quả cầu chắn rác | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 57 | Phễu tôn đựng trái cầu | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 58 | Đai sắt giữ ống | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 59 | Cút 90o uPVC D60 | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| N | IV. NHÀ TRẠM BƠM - Phần điện chiếu sáng: | |||
| 1 | Con sơn đón điện 2 sứ | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Ống sứ cong xuyên tường | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40x50 | Chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt bảng gỗ vào tường gạch, KT | Chương V của HSMT | 3 | bảng |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Chương V của HSMT | 100 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V của HSMT | 40 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V của HSMT | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V của HSMT | 100 | m |
| O | V. ĐƯỜNG ỐNG - PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt Crephin (rọ bơm), ĐK 250mm | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 250mm | Chương V của HSMT | 0,32 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Chương V của HSMT | 0,24 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 250mm | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 200mm | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 50,07 | 1m2 |
| 7 | Lắp bích thép - Đường kính 250mm | Chương V của HSMT | 20 | cặp bích |
| 8 | Lắp bích thép - Đường kính 200mm | Chương V của HSMT | 16 | cặp bích |
| 9 | Lắp đặt van 1 chiều lá lật - Đường kính 200mm | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt mối nối mềm chống rung - Đường kính 200mm | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 16bar | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 14 | Đoạn ống sắt D25mm , 1 đầu gai hàn vào ống D200mm | Chương V của HSMT | 8 | đoạn |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính ≤25mm | Chương V của HSMT | 0,121 | 100m |
| 16 | Ống nhựa mềm D25mm | Chương V của HSMT | 15 | m |
| 17 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt Crephin (rọ bơm), ĐK 34mm | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt máy bơm ly tâm Q=500m3/h, H=16m, N=33kW (không tính giá máy bơm) | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt máy bơm nước 1HP (không tính giá máy bơm) | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| P | VI. GIA CỐ BỜ NGĂN ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Thả đá hộc gia cố bờ ngăn (đá hộc tận dụng) | Chương V của HSMT | 161,65 | m3 |
| 2 | Thả đá hộc gia cố bờ ngăn (đá mua tại BVL) | Chương V của HSMT | 160,85 | m3 |
| Q | VII. CÔNG TÁC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đắp nền đường thi công + bãi tránh xe bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của HSMT | 8,72 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê quây bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của HSMT | 4,2 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (đất khai thác tại mỏ đất QN04 - P. Bùi Thị Xuân - TP. Quy Nhơn, cự li vận chuyển 12,2km) | Chương V của HSMT | 14,212 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Vận chuyển tới chân công trình | Chương V của HSMT | 174,8076 | 10m³/1km |
| 5 | Đất cấp phối tự nhiên (giá đất theo TB số 159/TB-XD-TC ngày 02/04/2021 của Liên Sở Tài Chính - Xây dựng Bình Định) | Chương V của HSMT | 1.421,2 | m3 |
| 6 | Đào hố bơm nước máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất trả hố bơm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào để đắp) | Chương V của HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Chương V của HSMT | 1,44 | 100m |
| 9 | Phên tre (1,4x1)m | Chương V của HSMT | 36 | m2 |
| 10 | Nẹp tre, L=1,2m | Chương V của HSMT | 259,2 | m |
| 11 | Đào dọn đường thi công, bãi tránh xe bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V của HSMT | 6,104 | 100m3 |
| 12 | Đào phá bỏ đê quai thượng, hạ lưu - Cấp đất III | Chương V của HSMT | 2,94 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thừa đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V của HSMT | 9,044 | 100m3 |
| 14 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V của HSMT | 9,044 | 100m3 |
| R | Đóng cọc cừ thép Larsen III, kt (400x125x13)mm - Thi công hố móng và chống sạt lở đất: | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (phần ngập đất) | Chương V của HSMT | 6,28 | 100m |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (phần không ngập đất: NC & Máy x 0,75) | Chương V của HSMT | 2,28 | 100m |
| 3 | Cừ thép larsen III, KT (400 x 125 x 13)mm; ) | Chương V của HSMT | 8,56 | 100m |
| 4 | Bơm nước thi công, máy bơm nước động cơ Diezel 20CV (giá ca máy theo công bố 975/UBND-KT, ngày 28/02/2022) | Chương V của HSMT | 50 | ca |
| S | VIII. CÔNG TÁC BƠM NƯỚC TƯỚI TRONG THỜI GIAN THI CÔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ máy bơm cũ động cơ 33kw, vận chuyển đến vị trí mới cự ly 20m | Chương V của HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm | Chương V của HSMT | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 250mm (tận dụng ống hút cũ) | Chương V của HSMT | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 250mm (tận dụng cút thép cũ) | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 250mm | Chương V của HSMT | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 250mm | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn hạ thế CXV 3x95+1x50mm2 từ trạm biến áp về máy bơm | Chương V của HSMT | 60 | m |
| 8 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V của HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D800mm | Chương V của HSMT | 4 | 1 đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D800mm | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của HSMT | 3 | m3 |
| 12 | Bê tông mố đỡ ống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 1,68 | m3 |
| 13 | Ván khuôn mố đỡ | Chương V của HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V của HSMT | 4,68 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mm | Chương V của HSMT | 4 | 1 đoạn ống |
| 16 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V của HSMT | 0,5528 | 10 tấn/1km |
| T | Thiết bị điện - Tủ tụ bù hạ thế trọn bộ 210kVAr | |||
| 1 | Gia công lắp đặt tủ điện 1400x600x700 tole, sơn tĩnh điện màu kem nhăn, tủ ngoài trời | Chương V của HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt đồng hồ Cos Phi 6 cấp | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn báo vàng, xanh, đỏ (LED) | Chương V của HSMT | 21 | cái |
| 4 | Lắp đặt Nút nhấn khuẩn Estop | Chương V của HSMT | 1 | nút |
| 5 | Lắp đặt MCCB 3P-300A | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCCB 3P-75A | Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt CB Tép 2pha - 6A/10Kv (MCB) | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu chì khối 3p - 32A | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Tụ bù 3P/380/30KVA | Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt CONTACTER 40A/220V | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt máng nhựa 65x65 | Chương V của HSMT | 10 | cây |
| 12 | Thanh ray nhôm gắn thiết bị | Chương V của HSMT | 4 | cây |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 0,5mm2 | Chương V của HSMT | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Chương V của HSMT | 80 | m |
| 15 | Busbar 300A | Chương V của HSMT | 5 | kg |
| 16 | Thanh lược 3pha 63A | Chương V của HSMT | 1 | thanh |
| 17 | Đầu cos 1mm | Chương V của HSMT | 20 | bao |
| 18 | Đầu cos 2mm | Chương V của HSMT | 15 | bao |
| 19 | Công tắc xoay 10A | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 20 | Domino 20A 4pha 100A | Chương V của HSMT | 4 | tđ |
| 21 | Domino 20A | Chương V của HSMT | 12 | tđ |
| 22 | Miếng mika khắc Tên cho công tắc và đèn | Chương V của HSMT | 10 | miếng |
| 23 | Lắp đặt đồng hồ hiển thị màn hình D96A/v/kw | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt thiết bị đo dòng CT400/5 - 5A | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| U | Thiết bị bơm | |||
| 1 | Máy bơm ly tâm (bơm, động cơ, thông số: H = 15m; Q = 500m3/h, Nđc = 33kw). | Chương V của HSMT | 4 | bộ máy |
| 2 | Máy bơm ly tâm Pentax CM100-1HP hoặc tương đương | Chương V của HSMT | 1 | bộ máy |
| V | ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG LỰC | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn hạ thế CXV 3x95+1x50mm2 từ trạm biến áp về tủ điện | Chương V của HSMT | 30 | m |
| 2 | Lắp đặt tủ điện 2000x600x900 tole, sơn tĩnh điện màu sơn ral 7032, tủ trong nhà | Chương V của HSMT | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt Rơle báo mất pha 5A | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt PLC S7-1200 | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt thiết bị chống dong rò | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn báo vàng, xanh, đỏ (LED) | Chương V của HSMT | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCCB 3P-300A | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCCB 3P-100A | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt CB Tép 2pha - 6A/10Kv (MCB) | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt elay trung gian 220V/14chân - tiếp điểm 5A | Chương V của HSMT | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt cầu chì khối 3p - 32A | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt INVERTER 37KW (Biến tần) | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt CONTACTER 100A/220V | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt máng nhựa 65x65 | Chương V của HSMT | 10 | cây |
| 15 | Ray nhôm gắn thiết bị | Chương V của HSMT | 4 | cây |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 0,5mm2 | Chương V của HSMT | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 | Chương V của HSMT | 80 | m |
| 18 | Busbar 300A | Chương V của HSMT | 7 | kg |
| 19 | Thanh lược 3pha 63A | Chương V của HSMT | 1 | thanh |
| 20 | Đầu cos 1mm | Chương V của HSMT | 20 | bao |
| 21 | Đầu cos 2mm | Chương V của HSMT | 15 | bao |
| 22 | Công tắc xoay 10A (chint) | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 23 | Domino 20A 4pha 100A | Chương V của HSMT | 4 | tđ |
| 24 | Domino 20A | Chương V của HSMT | 12 | tđ |
| 25 | Miếng mika khắc Tên cho công tắc và đèn | Chương V của HSMT | 10 | miếng |
| 26 | Lắp đặt đồng hồ hiển thị màn hình DH D96A/v/kw | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt thiết bị đo dòng CT400/5 - 5A | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 28 | Chi phí vận chuyển vật tư thiết bị từ Quy Nhơn đến chân công trình | Chương V của HSMT | 1 | chuyến |
| W | Dự phòng chi | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chỉ huy trưởng công trường là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng thủy lợi và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình thủy lợi tối thiểu 05 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo Chỉ huy trưởng công trường;+Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng thủy lợi;+Có chứng chỉ huấn luyện về công tác an toàn lao động;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực); | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | + Kỹ thuật thi công là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng thủy lợi và đáp ứng các điều kiện sau:- Có thời gian liên tục làm công tác kỹ thuật thi công xây dựng công trình thủy lợi tối thiểu 03 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực); | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 1 | + Kỹ thuật thi công là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng lắp đặt phần điện và đáp ứng các điều kiện sau:- Có thời gian liên tục làm công tác kỹ thuật thi công xây dựng lắp đặt phần điện tối thiểu 03 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực); | 3 | 3 |
| 4 | Số lượng công nhân kỹ thuật chuyên ngành | 10 | Có chứng thực hợp lệ giấy chứng nhận đào tạo nghề/hoặc giấy chứng nhận bậc thợ, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích ≤ 1,25 m3 | 1 |
| 2 | Máy đào | dung tích ≤ 0,5 m3 | 1 |
| 3 | Máy ủi | 110CV | 1 |
| 4 | Máy ép thủy lực | (KGK - 130C4) | 1 |
| 5 | Cần cẩu bánh hơi | 16T | 1 |
| 6 | Máy bơm nước Diezel | 20CV | 2 |
| 7 | Ôtô tự đổ | tải trọng ≥ 7T | 4 |
| 8 | Máy trộn bêtông | ≥ 250L | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa bêtông | 80L | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn | 5kW | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi | 1,5kW | 4 |
| 12 | Máy đầm cóc | 70 kg | 2 |
| 13 | Máy đầm bàn | 1kw | 2 |
| 14 | Máy hàn điện | 23kw | 2 |
| 15 | Máy thủy bình | còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi