Gói thầu: Nâng cấp Trạm bơm An Trạch, Phước An

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220651348-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước
Tên gói thầu Nâng cấp Trạm bơm An Trạch, Phước An
Số hiệu KHLCNT 20220651288
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Tuy Phước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-17 09:38:00 đến ngày 2022-06-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,317,337,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chỉ huy trưởng công trường là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng thủy lợi và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình thủy lợi tối thiểu 05 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo Chỉ huy trưởng công trường;+Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng thủy lợi;+Có chứng chỉ huấn luyện về công tác an toàn lao động;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ thuật thi công là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng thủy lợi và đáp ứng các điều kiện sau:- Có thời gian liên tục làm công tác kỹ thuật thi công xây dựng công trình thủy lợi tối thiểu 03 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ thuật thi công là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng lắp đặt phần điện và đáp ứng các điều kiện sau:- Có thời gian liên tục làm công tác kỹ thuật thi công xây dựng lắp đặt phần điện tối thiểu 03 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Số lượng công nhân kỹ thuật chuyên ngành
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng thực hợp lệ giấy chứng nhận đào tạo nghề/hoặc giấy chứng nhận bậc thợ, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≤ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≤ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị (KGK - 130C4)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước Diezel
- Đặc điểm thiết bị 20CV
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy trộn bêtông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa bêtông
- Đặc điểm thiết bị 80L
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kw
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kw
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước
E-CDNT 1.2 Nâng cấp Trạm bơm An Trạch, Phước An
NÂNG CẤP TRẠM BƠM AN TRẠCH, PHƯỚC AN
250 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện Tuy Phước và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước , địa chỉ: 381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước; - Điện thoại: 02563.633.361. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: 381 Nguyễn Huệ thị trấn Tuy Phước.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; Công ty TNHH XD An Vĩnh Phước. Phòng Nông nghiêp & phát triển nông thôn huyện Tuy Phước + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH XD An Vĩnh Phước; Phòng TC-KH huyện Tuy Phước. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH XD An Vĩnh Phước; Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước , địa chỉ: 381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước; - Điện thoại: 02563.633.361. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: 381 Nguyễn Huệ thị trấn Tuy Phước.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước; - Điện thoại: 02563.633.361. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: 381 Nguyễn Huệ thị trấn Tuy Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước; - Điện thoại: 02563.633.361. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: 381 Nguyễn Huệ thị trấn Tuy Phước. - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Hội đồng tư vấn: Phòng Quy hoạch – Kế hoạch Tổng hợp, Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định. Điện thoại: 056 3822849
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ quản lý dự án; - Điện thoại: 02563.633.361. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: 381 Nguyễn Huệ thị trấn Tuy Phước.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Huỳnh Nam; Chủ tịch UBND huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 02563.633.363.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRẠM BƠM (XÂY DỰNG + CÔNG NGHỆ)
B I. KÊNH DẪN VÀO BỂ HÚT- Phần đất:
1Đào dọn rọ đá, bờ ngăn đá hộc bằng máy đào 1,25m3Chương V của HSMT1,3664100m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIChương V của HSMT1,7057100m3
3Đào chân khay, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của HSMT20,691m3
4Đào móng dải lọc thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của HSMT5,41m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V của HSMT9,22m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của HSMT1,4191100m3
7Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3Chương V của HSMT0,9953100m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (đất khai thác tại mỏ đất QN04 - P. Bùi Thị Xuân - TP. Quy Nhơn, cự li vận chuyển 12,2km)Chương V của HSMT1,7904100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Vận chuyển tới chân công trìnhChương V của HSMT21,17210m³/1km
10Đất cấp phối tự nhiên (giá đất theo TB số 159/TB-XD-TC ngày 02/04/2021 của Liên Sở Tài Chính - Xây dựng Bình Định)Chương V của HSMT179,04m3
11Vận chuyển đất thừa đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của HSMT0,9833100m3
12San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V của HSMT0,9833100m3
C I. KÊNH DẪN VÀO BỂ HÚT- Phần xây đúc:
1Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT20,27m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT19,25m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái nghiêng dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT49,38m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của HSMT3,65m3
5Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT2,0339tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của HSMT1,665tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của HSMT0,0231tấn
8Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn (tận dụng rọ đá cũ tháo dỡ)Chương V của HSMT51 rọ
9Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngChương V của HSMT10,38m3
10Rải đá dăm 2x4Chương V của HSMT5,19m3
11Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V của HSMT0,5384100m2
12Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn (đá hộc tận dụng rọ đá cũ)Chương V của HSMT51 rọ
13Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tường cánh, tường biên, cột chống bằng giáo ống, chiều cao tường ≤ 30mChương V của HSMT1,1877100m2
14Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản đáy công trình thủy lợi (ván khuôn thép)Chương V của HSMT0,8924100m2
15Rải bạt nhựa lót móng đổ bê tôngChương V của HSMT2,3843100m2
16Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V của HSMT12,7m2
17Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V của HSMT3,64m2
D I. KÊNH DẪN VÀO BỂ HÚT- Dải lọc thoát nước:
1Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 - Loại đứngChương V của HSMT4,28m3
2Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọcChương V của HSMT0,5368100m2
3Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 49mmChương V của HSMT0,15100m
4Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 49mmChương V của HSMT25cái
E II. BỂ HÚT - Phá dỡ kết cấu công trình cũ:
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V của HSMT53,05m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu đá xâyChương V của HSMT2,4m3
3Vận chuyển bê tông phá dỡ đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m (tính tương đương Cấp đất IV)Chương V của HSMT0,5305100m3
F II. BỂ HÚT - Phần đất:
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIChương V của HSMT4,1387100m3
2Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của HSMT7,481m3
3Đào móng dải lọc thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của HSMT10,261m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V của HSMT0,96m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của HSMT2,414100m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (đất khai thác tại mỏ đất QN04 - P. Bùi Thị Xuân - TP. Quy Nhơn, cự li vận chuyển 12,2km)Chương V của HSMT0,3100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Vận chuyển tới chân công trìnhChương V của HSMT3,6910m³/1km
8Đất cấp phối tự nhiên (giá đất theo TB số 159/TB-XD-TC ngày 02/04/2021 của Liên Sở Tài Chính - Xây dựng Bình Định)Chương V của HSMT30m3
9Vận chuyển đất thừa đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của HSMT2,1581100m3
10San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V của HSMT2,1581100m3
G II. BỂ HÚT - Phần xây đúc:
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT59,72m3
2Bê tông mái nghiêng, bậc cấp lên xuống dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT21,84m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT21,69m3
4Bê tông mố đỡ ống hút SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT0,42m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của HSMT4,4m3
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tường cánh, tường biên, cột chống bằng giáo ống, chiều cao tường ≤ 30mChương V của HSMT1,442100m2
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản đáy công trình thủy lợi (ván khuôn thép)Chương V của HSMT0,3614100m2
8Ván khuôn mái nghiêng + bậc cấpChương V của HSMT0,7055100m2
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT3,5078tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của HSMT1,622tấn
11Rải bạt nhựa lót móng đổ bê tôngChương V của HSMT2,132100m2
12Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V của HSMT6,04m2
13Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V của HSMT47,47m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V của HSMT3,61m2
15Gia công lan can bằng ống sắt tráng kẽm D90mm, dày 2,11mm (4,51kg/m)Chương V của HSMT0,0649tấn
16Gia công lan can bằng ống sắt tráng kẽm D34mm, dày 1,65mm (1,29kg/m)Chương V của HSMT0,0774tấn
17Lắp dựng lan can sắtChương V của HSMT27,6m2
18Bu lông M10x150 (đế trụ lan can)Chương V của HSMT48cái
19Bu lông đuôi cá M18x250 (mố đỡ ống)Chương V của HSMT16cái
20Bu lông M16x80 (neo ống hút)Chương V của HSMT8cái
21Gia công thang sắt xuống bể hút bằng ống STK D27mm, dày 1,65mm (1,02kg/m)Chương V của HSMT0,0257tấn
22Gia công thép tấm các loạiChương V của HSMT0,0467tấn
23Gia công thép hình neo ống hút V100x100x10 (trọng lượng 15kg/m)Chương V của HSMT0,072tấn
H II. BỂ HÚT - Dải lọc thoát nước:
1Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 - Loại đứngChương V của HSMT3,42m3
2Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 - Loại nằmChương V của HSMT4,4m3
3Làm tầng lọc bằng cát vàng - Loại nằmChương V của HSMT4,4m3
4Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọcChương V của HSMT0,304100m2
5Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 49mmChương V của HSMT0,312100m
6Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 49mmChương V của HSMT17cái
I III. BỂ XẢ + ĐOẠN KÊNH TƯỚI SAU BỂ XẢ - Phá dỡ kết cấu công trình cũ:
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V của HSMT29,4m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu đá xâyChương V của HSMT27,61m3
3Vận chuyển bê tông phá dỡ đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m (tính tương đương Cấp đất IV)Chương V của HSMT0,294100m3
J III. BỂ XẢ + ĐOẠN KÊNH TƯỚI SAU BỂ XẢ - Phần đất:
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIChương V của HSMT1,377100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của HSMT1,71m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)Chương V của HSMT0,489100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào)Chương V của HSMT0,426100m3
K III. BỂ XẢ + ĐOẠN KÊNH TƯỚI SAU BỂ XẢ - Phần xây đúc:
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT45,18m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT1,92m3
3Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT3,02m3
4Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của HSMT0,7m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT1,42m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của HSMT8,23m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của HSMT0,59m3
8Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản đáy công trình thủy lợi (ván khuôn thép)Chương V của HSMT0,2887100m2
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tường cánh, tường biên, cột chống bằng giáo ống, chiều cao tường ≤ 30mChương V của HSMT1,2573100m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của HSMT0,0294100m2
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT0,2119tấn
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT0,2858tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của HSMT0,9003tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V của HSMT0,0292tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm0,0565tấn
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyChương V của HSMT4cái
17Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V của HSMT9,4m2
18Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V của HSMT3,23m2
19Rải bạt nhựa lót móng đổ bê tôngChương V của HSMT0,365100m2
L III. BỂ XẢ + ĐOẠN KÊNH TƯỚI SAU BỂ XẢ - Chi tiết B:
1Gia công mặt bích thép D400mm, dày 10mm (đai cùm ống cao su D250mm)Chương V của HSMT0,0502tấn
2Giăng cao su D400mm, dày 10mmChương V của HSMT4cái
3Đai xiết ống inox D250mm (cùm ống cao su)Chương V của HSMT12cái
4Bu lông đuôi cá M16x200Chương V của HSMT32bộ
5Lắp đặt ống cao su mềm bố vải D250mmChương V của HSMT0,02100 m
M IV. NHÀ TRẠM BƠM - Phần xây dựng:
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIIChương V của HSMT1,155100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V của HSMT49,51m3
3Đắp cát móng công trình bằng thủ côngChương V của HSMT8,48m3
4Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công (tận dụng đất đào để đắp)Chương V của HSMT157,82m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT2,96m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT2,86m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT7,95m3
8Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT8,1m3
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT0,14m3
10Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT3,6m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT4,39m3
12Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT0,26m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của HSMT3,29m3
14Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V của HSMT15,17m3
15Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của HSMT3,48m3
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của HSMT0,1344100m2
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của HSMT0,202100m2
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của HSMT0,5152100m2
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của HSMT0,798100m2
20Ván khuôn gỗ sàn máiChương V của HSMT1,1208100m2
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của HSMT0,0271100m2
22Ván khuôn rãnh thoát nươcChương V của HSMT0,1215100m2
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT116,53m2
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT122,68m2
25Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT65,88m2
26Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT104,38m2
27Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT9,28m2
28Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của HSMT37,8m2
29Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của HSMT48,6m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót + 2 nước phủChương V của HSMT213,77m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót + 2 nước phủChương V của HSMT122,68m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT31,2m
33Trát đắp bảng tên công trình, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT7,2m
34Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT34,29m2
35Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT37,8m2
36Quét dung dịch Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V của HSMT66,6m2
37Sản xuất cửa sắtChương V của HSMT4,48m2
38Sơn cửa pa nô 2 nước, sơn tổng hợpChương V của HSMT9,81m2
39Sản xuất khung sắt hoa bảo vệ bằng thép lập là 14x14Chương V của HSMT1,4m2
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của HSMT0,0082tấn
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của HSMT0,3576tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT0,0745tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT0,4719tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT0,1561tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT1,0097tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT0,0092tấn
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT0,7395tấn
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT0,1593tấn
49Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mmChương V của HSMT0,017tấn
50Thép hình U100x50x5 (giá đỡ mô tơ)Chương V của HSMT0,1318tấn
51Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của HSMT0,28m2
52Khoá cửaChương V của HSMT1cái
53Pa lăng xích, sức nâng 3 tấnChương V của HSMT2bộ
54Ống nhựa uPVC D60mm dày 1.5mm thoát nước mưa máiChương V của HSMT32m
55Ống nhựa uPVC D34mm dày 1.3mm chảy trànChương V của HSMT3m
56Quả cầu chắn rácChương V của HSMT8cái
57Phễu tôn đựng trái cầuChương V của HSMT8cái
58Đai sắt giữ ốngChương V của HSMT8cái
59Cút 90o uPVC D60Chương V của HSMT8cái
N IV. NHÀ TRẠM BƠM - Phần điện chiếu sáng:
1Con sơn đón điện 2 sứChương V của HSMT1bộ
2Ống sứ cong xuyên tườngChương V của HSMT1cái
3Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V của HSMT1cái
4Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40x50Chương V của HSMT1hộp
5Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V của HSMT6bộ
6Lắp đặt quạt treo tườngChương V của HSMT2cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của HSMT4cái
8Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của HSMT6cái
9Lắp đặt bảng gỗ vào tường gạch, KT Chương V của HSMT3bảng
10Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmChương V của HSMT100m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V của HSMT40m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V của HSMT20m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V của HSMT100m
O V. ĐƯỜNG ỐNG - PHẦN CÔNG NGHỆ
1Lắp đặt Crephin (rọ bơm), ĐK 250mmChương V của HSMT4cái
2Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 250mmChương V của HSMT0,32100m
3Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmChương V của HSMT0,24100m
4Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 250mmChương V của HSMT8cái
5Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 200mmChương V của HSMT4cái
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của HSMT50,071m2
7Lắp bích thép - Đường kính 250mmChương V của HSMT20cặp bích
8Lắp bích thép - Đường kính 200mmChương V của HSMT16cặp bích
9Lắp đặt van 1 chiều lá lật - Đường kính 200mmChương V của HSMT4cái
10Lắp đặt mối nối mềm chống rung - Đường kính 200mmChương V của HSMT4cái
11Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 16barChương V của HSMT4cái
12Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmChương V của HSMT4cái
13Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmChương V của HSMT4cái
14Đoạn ống sắt D25mm , 1 đầu gai hàn vào ống D200mmChương V của HSMT8đoạn
15Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính ≤25mmChương V của HSMT0,121100m
16Ống nhựa mềm D25mmChương V của HSMT15m
17Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V của HSMT6cái
18Lắp đặt Crephin (rọ bơm), ĐK 34mmChương V của HSMT1cái
19Lắp đặt máy bơm ly tâm Q=500m3/h, H=16m, N=33kW (không tính giá máy bơm)Chương V của HSMT4cái
20Lắp đặt máy bơm nước 1HP (không tính giá máy bơm)Chương V của HSMT1cái
P VI. GIA CỐ BỜ NGĂN ĐÁ HỘC
1Thả đá hộc gia cố bờ ngăn (đá hộc tận dụng)Chương V của HSMT161,65m3
2Thả đá hộc gia cố bờ ngăn (đá mua tại BVL)Chương V của HSMT160,85m3
Q VII. CÔNG TÁC PHỤ TRỢ
1Đắp nền đường thi công + bãi tránh xe bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của HSMT8,72100m3
2Đắp đất đê quây bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của HSMT4,2100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (đất khai thác tại mỏ đất QN04 - P. Bùi Thị Xuân - TP. Quy Nhơn, cự li vận chuyển 12,2km)Chương V của HSMT14,212100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Vận chuyển tới chân công trìnhChương V của HSMT174,807610m³/1km
5Đất cấp phối tự nhiên (giá đất theo TB số 159/TB-XD-TC ngày 02/04/2021 của Liên Sở Tài Chính - Xây dựng Bình Định)Chương V của HSMT1.421,2m3
6Đào hố bơm nước máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của HSMT0,12100m3
7Đắp đất trả hố bơm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào để đắp)Chương V của HSMT0,12100m3
8Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIChương V của HSMT1,44100m
9Phên tre (1,4x1)mChương V của HSMT36m2
10Nẹp tre, L=1,2mChương V của HSMT259,2m
11Đào dọn đường thi công, bãi tránh xe bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V của HSMT6,104100m3
12Đào phá bỏ đê quai thượng, hạ lưu - Cấp đất IIIChương V của HSMT2,94100m3
13Vận chuyển đất thừa đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của HSMT9,044100m3
14San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V của HSMT9,044100m3
R Đóng cọc cừ thép Larsen III, kt (400x125x13)mm - Thi công hố móng và chống sạt lở đất:
1Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (phần ngập đất)Chương V của HSMT6,28100m
2Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (phần không ngập đất: NC & Máy x 0,75)Chương V của HSMT2,28100m
3Cừ thép larsen III, KT (400 x 125 x 13)mm; )Chương V của HSMT8,56100m
4Bơm nước thi công, máy bơm nước động cơ Diezel 20CV (giá ca máy theo công bố 975/UBND-KT, ngày 28/02/2022)Chương V của HSMT50ca
S VIII. CÔNG TÁC BƠM NƯỚC TƯỚI TRONG THỜI GIAN THI CÔNG
1Tháo dỡ máy bơm cũ động cơ 33kw, vận chuyển đến vị trí mới cự ly 20mChương V của HSMT1máy
2Lắp đặt máy bơmChương V của HSMT1máy
3Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 250mm (tận dụng ống hút cũ)Chương V của HSMT0,12100m
4Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 250mm (tận dụng cút thép cũ)Chương V của HSMT2cái
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 250mmChương V của HSMT0,3100m
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 250mmChương V của HSMT2cái
7Lắp đặt dây dẫn hạ thế CXV 3x95+1x50mm2 từ trạm biến áp về máy bơmChương V của HSMT60m
8Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V của HSMT0,14100m3
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D800mmChương V của HSMT41 đoạn ống
10Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D800mmChương V của HSMT8cái
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V của HSMT3m3
12Bê tông mố đỡ ống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT1,68m3
13Ván khuôn mố đỡChương V của HSMT0,14100m2
14Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V của HSMT4,68m3
15Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mmChương V của HSMT41 đoạn ống
16Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V của HSMT0,552810 tấn/1km
T Thiết bị điện - Tủ tụ bù hạ thế trọn bộ 210kVAr
1Gia công lắp đặt tủ điện 1400x600x700 tole, sơn tĩnh điện màu kem nhăn, tủ ngoài trờiChương V của HSMT11 tủ
2Lắp đặt đồng hồ Cos Phi 6 cấpChương V của HSMT1cái
3Lắp đặt đèn báo vàng, xanh, đỏ (LED)Chương V của HSMT21cái
4Lắp đặt Nút nhấn khuẩn EstopChương V của HSMT1nút
5Lắp đặt MCCB 3P-300AChương V của HSMT1cái
6Lắp đặt MCCB 3P-75AChương V của HSMT7cái
7Lắp đặt CB Tép 2pha - 6A/10Kv (MCB)Chương V của HSMT2cái
8Lắp đặt cầu chì khối 3p - 32AChương V của HSMT1bộ
9Lắp đặt Tụ bù 3P/380/30KVAChương V của HSMT7cái
10Lắp đặt CONTACTER 40A/220VChương V của HSMT1cái
11Lắp đặt máng nhựa 65x65Chương V của HSMT10cây
12Thanh ray nhôm gắn thiết bịChương V của HSMT4cây
13Lắp đặt dây đơn 0,5mm2Chương V của HSMT100m
14Lắp đặt dây đơn 16mm2Chương V của HSMT80m
15Busbar 300AChương V của HSMT5kg
16Thanh lược 3pha 63AChương V của HSMT1thanh
17Đầu cos 1mmChương V của HSMT20bao
18Đầu cos 2mmChương V của HSMT15bao
19Công tắc xoay 10AChương V của HSMT4cái
20Domino 20A 4pha 100AChương V của HSMT4
21Domino 20AChương V của HSMT12
22Miếng mika khắc Tên cho công tắc và đènChương V của HSMT10miếng
23Lắp đặt đồng hồ hiển thị màn hình D96A/v/kwChương V của HSMT2cái
24Lắp đặt thiết bị đo dòng CT400/5 - 5AChương V của HSMT3cái
U Thiết bị bơm
1Máy bơm ly tâm (bơm, động cơ, thông số: H = 15m; Q = 500m3/h, Nđc = 33kw).Chương V của HSMT4bộ máy
2Máy bơm ly tâm Pentax CM100-1HP hoặc tương đươngChương V của HSMT1bộ máy
V ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG LỰC
1Lắp đặt dây dẫn hạ thế CXV 3x95+1x50mm2 từ trạm biến áp về tủ điệnChương V của HSMT30m
2Lắp đặt tủ điện 2000x600x900 tole, sơn tĩnh điện màu sơn ral 7032, tủ trong nhàChương V của HSMT11 tủ
3Lắp đặt Rơle báo mất pha 5AChương V của HSMT1cái
4Lắp đặt PLC S7-1200Chương V của HSMT1cái
5Lắp đặt thiết bị chống dong ròChương V của HSMT1bộ
6Lắp đặt đèn báo vàng, xanh, đỏ (LED)Chương V của HSMT11cái
7Lắp đặt MCCB 3P-300AChương V của HSMT1cái
8Lắp đặt MCCB 3P-100AChương V của HSMT4cái
9Lắp đặt CB Tép 2pha - 6A/10Kv (MCB)Chương V của HSMT1cái
10Lắp đặt elay trung gian 220V/14chân - tiếp điểm 5AChương V của HSMT16cái
11Lắp đặt cầu chì khối 3p - 32AChương V của HSMT1bộ
12Lắp đặt INVERTER 37KW (Biến tần)Chương V của HSMT3cái
13Lắp đặt CONTACTER 100A/220VChương V của HSMT1cái
14Lắp đặt máng nhựa 65x65Chương V của HSMT10cây
15Ray nhôm gắn thiết bịChương V của HSMT4cây
16Lắp đặt dây đơn 0,5mm2Chương V của HSMT100m
17Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2Chương V của HSMT80m
18Busbar 300AChương V của HSMT7kg
19Thanh lược 3pha 63AChương V của HSMT1thanh
20Đầu cos 1mmChương V của HSMT20bao
21Đầu cos 2mmChương V của HSMT15bao
22Công tắc xoay 10A (chint)Chương V của HSMT4cái
23Domino 20A 4pha 100AChương V của HSMT4
24Domino 20AChương V của HSMT12
25Miếng mika khắc Tên cho công tắc và đènChương V của HSMT10miếng
26Lắp đặt đồng hồ hiển thị màn hình DH D96A/v/kwChương V của HSMT1cái
27Lắp đặt thiết bị đo dòng CT400/5 - 5AChương V của HSMT3cái
28Chi phí vận chuyển vật tư thiết bị từ Quy Nhơn đến chân công trìnhChương V của HSMT1chuyến
W Dự phòng chi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chỉ huy trưởng công trường là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng thủy lợi và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình thủy lợi tối thiểu 05 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo Chỉ huy trưởng công trường;+Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng thủy lợi;+Có chứng chỉ huấn luyện về công tác an toàn lao động;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);55
2 Kỹ thuật thi công 1 + Kỹ thuật thi công là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng thủy lợi và đáp ứng các điều kiện sau:- Có thời gian liên tục làm công tác kỹ thuật thi công xây dựng công trình thủy lợi tối thiểu 03 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);33
3 Kỹ thuật thi công 1 + Kỹ thuật thi công là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng lắp đặt phần điện và đáp ứng các điều kiện sau:- Có thời gian liên tục làm công tác kỹ thuật thi công xây dựng lắp đặt phần điện tối thiểu 03 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);33
4 Số lượng công nhân kỹ thuật chuyên ngành 10 Có chứng thực hợp lệ giấy chứng nhận đào tạo nghề/hoặc giấy chứng nhận bậc thợ, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích ≤ 1,25 m31
2 Máy đào dung tích ≤ 0,5 m31
3 Máy ủi 110CV1
4 Máy ép thủy lực (KGK - 130C4)1
5 Cần cẩu bánh hơi 16T1
6 Máy bơm nước Diezel 20CV2
7 Ôtô tự đổ tải trọng ≥ 7T4
8 Máy trộn bêtông ≥ 250L2
9 Máy trộn vữa bêtông 80L1
10 Máy cắt uốn 5kW1
11 Máy đầm dùi 1,5kW4
12 Máy đầm cóc 70 kg2
13 Máy đầm bàn 1kw2
14 Máy hàn điện 23kw2
15 Máy thủy bình còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->