Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220651364-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Nguyên Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220509874 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện năm 2021 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 09:30:00 đến ngày 2022-06-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,060,529,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.09E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.18E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.030.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành về xây dựng hoặc bảo hộ lao động;Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 250 lít. Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,7kW. Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,5kW. Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 14kW. Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Nguyên Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Trường mầm non Tĩnh Túc, thị trấn Tĩnh Túc, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách huyện năm 2021 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nguyên Bình; địa chỉ: Thị Trấn Nguyên Bình, Huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng; điện thoại: 0263 872 566. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Nguyên Bình; địa chỉ: Thị Trấn Nguyên Bình, Huyện Nguyên Bình, tỉnh Nguyên Bình, Cao Bằng; điện thoại: 0206 3872 048 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182. - Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,9368 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,4086 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,914 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5918 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0843 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,5206 | tấn |
| 7 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 27,48 | m3 |
| 8 | Đào móng đá hộc - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,5523 | 1m3 |
| 9 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1587 | 100m3 |
| 10 | Lớp cát đệm móng đá hộc dày 5cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,0772 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 38,5412 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng bó nền, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,9336 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,1505 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3451 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1165 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6306 | tấn |
| 17 | Bê tông giằng móng, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,508 | m3 |
| 18 | Xây bậc lên xuống bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,513 | m3 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp đá granit màu đỏ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,883 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp đá granit màu đen, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,598 | m2 |
| 21 | Đào móng bó bồn hoa - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,1597 | 1m3 |
| 22 | Bê tông lót móng bó bồn hoa, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2899 | m3 |
| 23 | Xây móng bó bồn hoa bằng gạch không nung, dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,9813 | m3 |
| 24 | Đắp phào gờ thành bồn hoa, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,24 | m |
| 25 | Ốp thành bồn hoa gạch thẻ đỏ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,3372 | m2 |
| 26 | Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,9793 | 100m3 |
| 27 | Bê tông lót nền M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,0454 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,1616 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2287 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,492 | tấn |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,578 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,698 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7161 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,1753 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,0353 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20,129 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,8649 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,1521 | tấn |
| 39 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 35,399 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 68,062 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18,3052 | m3 |
| 42 | Xây cột, trụ, chi tiết kiến trúc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,4181 | m3 |
| 43 | Đắp phào gờ cột, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30,5 | m |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30,5 | m |
| 45 | Trát đắp chi tiết kiến trúc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,7676 | m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2824 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0693 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2029 | tấn |
| 49 | Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,192 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ giằng lam chắn nắng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2086 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép giằng lam chắn nắng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép giằng giằng lam chắn nắng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1699 | tấn |
| 53 | Bê tông giằng lam chắn nắng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,284 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng trên giẳng lam chắn nắng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,2622 | m3 |
| 55 | Trát lam chắn nắng, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 54,5304 | m2 |
| 56 | Xây lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,6944 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài lan can, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 47,5984 | m2 |
| 58 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2973 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2114 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2363 | tấn |
| 61 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,911 | m3 |
| 62 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 29,73 | m2 |
| 63 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7672 | m3 |
| 64 | Lát đá bậc cầu thang màu đỏ, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,793 | m2 |
| 65 | Lát đá bậc cầu thang màu đen, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,566 | m2 |
| 66 | Gia công lan can bằng INOX 201 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1398 | tấn |
| 67 | Lắp dựng lan can INOX | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16,592 | m2 |
| 68 | Trụ thang D90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trụ |
| 69 | Quả cầu INOX D100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | quả |
| 70 | Chụp INOX | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 71 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm, XM PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 225,448 | m2 |
| 72 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 500x150mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25,8045 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 33,8772 | m2 |
| 74 | Ốp tường trụ, khu vệ sinh gạch ốp 300x450mm, XM PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 113,31 | m2 |
| 75 | Trát trụ cột, chi tiết ốp cột trụ, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 154,572 | m2 |
| 76 | Đắp phào gờ tường, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 120,83 | m |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 120,83 | m |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 152,8 | m2 |
| 79 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 252,6128 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 150,148 | m2 |
| 81 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 442,5665 | m2 |
| 82 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 47,038 | m2 |
| 83 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 507,8978 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 924,7473 | m2 |
| 85 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương hoa văn 600x600 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 33,8772 | m2 |
| 86 | Cửa đi, CỬA NHÔM HỆ VIỆT PHÁP dày 1-1,2mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm), phụ kiện đồng bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 41,04 | m2 |
| 87 | Cửa sổ, CỬA NHÔM HỆ VIỆT PHÁP dày 1-1,2mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm), phụ kiện đồng bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 28,8 | m2 |
| 88 | Vách kính vách NHÔM HỆ VIỆT PHÁP dày 1-1,2mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm), phụ kiện đồng bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,04 | m2 |
| 89 | Sản xuất cửa, hoa bằng thép INOX hộp 15x15x1mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2757 | tấn |
| 90 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 45,36 | m2 |
| 91 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4455 | tấn |
| 92 | Thép neo xà gồ fi 6 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0067 | tấn |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4522 | tấn |
| 94 | Lợp mái che bằng tôn múi 0,4mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,9162 | 100m2 |
| 95 | Tôn úp nóc, bờ chảy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 36,4 | m |
| 96 | Lồng chắn rác + lá chắn rác | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 97 | Hộp thu nước bằng tôn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt phễu thu nước | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 99 | Đai giữ ống + hộp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 72 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái UPVC, ĐK 90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm lồng qua sàn, ĐK 32mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống lồng thép tráng kẽm lồng qua sàn, ĐK 90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m |
| 103 | Cút 90 độ UPVC ĐK 90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 104 | Chếch 135 độ UPVC ĐK 90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 105 | Trát sê nô, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 140,6624 | m2 |
| 106 | Láng sênô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 42,24 | m2 |
| 107 | Chống thấm cho sê nô bằng vữa chống thấm Sika | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 118,1024 | m2 |
| 108 | Lắp đặt tủ điện tầng KT 250x150x200mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 109 | Lắp đặt đèn LED siêu sáng 1,2m 2 hàng bóng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 110 | Lắp đặt đèn ốp trần LED D260 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 111 | Lắp đặt đèn gắn tường có đế | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 112 | Lắp đặt quạt trần Điện cơ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt Quạt treo tường cánh 400X-HĐ - điều khiển xa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 115 | Đế âm, mặt che ATM | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x10mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 117 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x4mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 118 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2,5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 102 | m |
| 119 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1,5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 285 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =25mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 165 | m |
| 121 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 122 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11 | hộp |
| 123 | Đế âm đặt công tắc, ổ cắm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 124 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bảng |
| 125 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 126 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 127 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22 | hạt |
| 128 | Hạt công tắc đảo chiều | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hạt |
| 129 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 130 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 75,6 | m |
| 131 | Bật sắt fi 10 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 65 | cái |
| 132 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 44,4 | m |
| 133 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cọc |
| 134 | Đào đường ống, đường cáp - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,54 | 1m3 |
| 135 | Đắp đất chôn dây tiếp địa bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,54 | m3 |
| 136 | Đào đất bể tự hoại - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1443 | 100m3 |
| 137 | Bê tông đáy bể M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,5437 | m3 |
| 138 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,7632 | m2 |
| 139 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,4849 | m3 |
| 140 | Láng bể tự hoại, dày 2cm, vữa XM 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,7632 | m2 |
| 141 | Trát tường trong bể lần 1, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20,34 | m2 |
| 142 | Trát tường trong bể lần 2, dày 1,0cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20,34 | m2 |
| 143 | Đánh màu bể bằng xi măng nguyên chất | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24,1032 | m2 |
| 144 | Đắp đất trả móng độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0481 | 100m3 |
| 145 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0285 | 100m2 |
| 146 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0444 | tấn |
| 147 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,564 | m3 |
| 148 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | 1 cấu kiện |
| 149 | Thi công vách ngăn vệ sinh bằng vách Compac HPL 12mm, phụ kiện INOX 201 (m2 hoàn thiện) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 21,158 | m2 |
| 150 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 (Bể ngang) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 151 | Lắp đặt chậu rửa + chân chậu VTL4 hoặc tương đương | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 152 | Lắp đặt vòi rửa gật gù ở chậu rửa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 153 | Ống xả chữ P-675PV hoặc tương đương | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | ống |
| 154 | Ống xả chậu rửa có chặn nước A-016V hoặc tương đương | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | ống |
| 155 | Dây cấp nước A-701-5 hoặc tương đương | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | ống |
| 156 | Van vặn khóa INAX LF-3K hoặc tương đương | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt xí bệt V02.3 hoặc tương đương | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 158 | Lắp đặt chậu tiểu nữ VB3,VB5 hoặc tương đương | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 159 | Lắp đặt chậu tiểu nam T1 hoặc tương đương | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 160 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh CFV-102M hoặc tương đương | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 161 | Lắp đặt gương soi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m2 |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 40mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 20mm (Ống lạnh) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 164 | Van phao D20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt van xả cặn két nước ĐK 40mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt van khóa, ĐK 40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt van khóa, ĐK 20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 168 | Cút nhựa PPR 90 độ ĐK 40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 169 | Cút nhựa PPR 90 độ ĐK 20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 170 | Cút 90 độ ren ngoài ĐK 20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 171 | Cút 90 độ ren trong ĐK 20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 172 | Tê nhựa PPR 20x20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 173 | Tê nhựa PPR 40x40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 174 | Tê thu PPR 40x20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 175 | Tê ren ngoài ĐK 20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 176 | Măng sông PPR ĐK 40mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 177 | Măng sông PPR ĐK 20mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 110mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 50mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 42mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 182 | Lắp đặt phễu thu nước ĐK 90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 183 | Xi phông ở phễu thu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 184 | Cút 135 độ UPVC ĐK 110mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 185 | Cút 90 độ UPVC ĐK 110mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 186 | Cút 135 độ UPVC ĐK 90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 187 | Cút 90 độ UPVC ĐK 42mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 188 | Tê đều nhựa UPVC 110x110 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 189 | Tê xiên 45 độ nhựa UPVC 110x110 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 190 | Côn thu nhựa UPVC 110x42 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 191 | Măng sông UPVC ĐK 110mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 192 | Măng sông UPVC ĐK 90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 193 | Măng sông UPVC ĐK 42mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.09E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.18E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.030.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng. | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Yêu cầu có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành về xây dựng hoặc bảo hộ lao động;Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực. | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Công suất tối thiểu 250 lít. Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Công suất tối thiểu 1,7kW. Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Công suất tối thiểu 1,5kW. Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Công suất tối thiểu 14kW. Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi