Gói thầu: Chi phí xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220649798-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tư vấn Xây dựng Nam Cửu Long
Tên gói thầu Chi phí xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220647657
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-17 10:46:00 đến ngày 2022-06-27 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,811,414,738 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 2.600.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.200.000.000 VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông (đường giao thông), cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.600.000.000 đồng/ hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm đảm nhận chỉ huy trưởng công trình liên tục với công việc tương tự ≥ 03 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng: Công trình giao thông (đường bộ), Hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu với chức danh chỉ huy trưởng (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Đính kèm CMND hoặc CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân viên phụ trách kỹ thuật thi công đường giao thông, cống thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm đảm nhận cán bộ kỹ thuật công trình liên tục với công việc tương tự ≥ 02 năm.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu với chức danh cán bộ kỹ thuật (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Đính kèm CMND hoặc CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân viên phụ trách trắc đạc trên công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Trắc đạc.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm đảm nhận phụ trách trắc đạc công trình liên tục với công việc tương tự ≥ 02 năm.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu với chức danh cán bộ phụ trách trắc địa công trình, khảo sát công trình (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Đính kèm CMND hoặc CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân viên phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm đảm nhận phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán công trình liên tục với công việc tương tự ≥ 02 năm.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu với chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và thanh quyết toán (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Đính kèm CMND hoặc CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân viên phụ trách An toàn lao động/ Vệ sinh môi trường/ An toàn giao thông trên công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm đảm nhận phụ trách An toàn lao động/ Vệ sinh môi trường/ An toàn giao thông trên công trình liên tục với công việc tương tự ≥ 02 năm.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu với chức danh cán bộ phụ trách An toàn lao động/ Vệ sinh môi trường/ An toàn giao thông (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Đính kèm CMND hoặc CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gàu ≥ 0,5m3 nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (kèm giấy đăng kí, đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật ….. còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép ≥ 10T nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (kèm giấy đăng kí, đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật ….. còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi ≥ 110CV nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (kèm giấy đăng kí, đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật ….. còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (kèm giấy đăng kí, đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật ….. còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh lốp ≥ 16T nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (kèm giấy đăng kí, đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật ….. còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung tự hành ≥ 25T nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (kèm giấy đăng kí, đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật ….. còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông - công suất ≥ 1,0Kw
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0Kw
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thủy bình hoặc Kinh vĩ hoặc toàn đạt nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (kèm giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông > 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy bơm nước - công suất ≥ 1,5Hp
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tư vấn Xây dựng Nam Cửu Long
E-CDNT 1.2 Chi phí xây lắp
Nâng cấp hệ thống đường chợ Thới Lai
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tư vấn Xây dựng Nam Cửu Long , địa chỉ: Số 73N/3 Nguyễn Văn Cừ, phường An Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thới Lai; Địa chỉ: ấp Thới Thuận B, thị trấn Thới Lai, huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công Ty TNHH MTV Xây Dựng Tươi Phát; + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty trách nhiệm hữu hạn đầu tư xây dựng 638; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV TVXD Nam Cửu Long; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thới Lai; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND huyện Thới Lai, Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thới Lai, Công ty TNHH MTV TVXD Nam Cửu Long.


- Bên mời thầu: Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tư vấn Xây dựng Nam Cửu Long , địa chỉ: Số 73N/3 Nguyễn Văn Cừ, phường An Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thới Lai; Địa chỉ: ấp Thới Thuận B, thị trấn Thới Lai, huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Yêu cầu nhà thầu chuẩn bị sẳn bản gốc tất cả các tài liệu nhà thầu nhà kê khai hoặc scan đính kèm E - HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để Chủ đầu tư, Bên mời thầu đối chiếu xác minh, nếu không có bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là không đạt và sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thới Lai; Địa chỉ: ấp Thới Thuận B, thị trấn Thới Lai, huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thới Lai; địa chỉ: ấp Thới Thuận B, thị trấn Thới Lai, huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: số 17, đường Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ, điện thoại: (0292) 3830235 - Fax: (0292) 3830570.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thới Lai;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT301,8477m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT10,3642100m3
3Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT8,3502100m3
4Trải vải địa kỹ thuật (Rk>=25KN/m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT27,9355100m2
5Cán CPĐD loại I, lớp dướiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT3,105100m3
6Cán CPĐD loại I, lớp trênTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT3,4098100m3
7Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT23,0627100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT23,0627100m2
9Đệm cát tạo phẳng, dày 10cm bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT29,6768m3
10Trải nilong lót móng bó vỉaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT2,9677100m2
11Bêtông lót móng bó vỉa, đá 1x2, mác 150, dày 10cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT29,6768m3
12Ván khuôn thép đá vỉa đổ tại chổTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT3,0633100m2
13Bêtông đổ tại chổ bó vỉa, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT52,5703m3
14Đệm cát tạo phẳng, dày 10cm bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT6,3213m3
15Trải nilong lót móng bó nềnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT0,6324100m2
16Bêtông lót móng bó nền, đá 1x2, mác 150, dày 10cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT6,3213m3
17Ván khuôn thép bó nền đổ tại chổTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT1,7324100m2
18Bêtông đổ tại chổ bó nền, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT14,2026m3
19Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT2cái
20Cung cấp trụ biển báo, ống STK D90, cao 3mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT2trụ
21Cung cấp biển báo tam giácTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT2biển
22Cung cấp bulong D12x150Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT4cái
23Cung cấp nút pít PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT2cái
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT2,1355100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT7,22921m3
3Tháo dỡ hố ga hiện hữu bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT17cái
4Bốc dỡ ống bê tông hiện hữu bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D400mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT1201 đoạn ống
5Đóng cừ tràm gia cố gối cống bằng máy đào 0,5m3, cừ dài 4,5m, Dng>=4,5cm, mật độ 25 cây/m2 - Đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT141,1875100m
6Đệm cát gối cống bằng thủ công, dày 5cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT1,8825m3
7Trải nilong lót móng cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT0,3765100m2
8Lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn thép bê tông lót gối cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT0,2008100m2
9Bêtông lót móng cống, đá 1x2, mác 150, dày 10cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT1,8825m3
10Gia công và lắp đặt cốt thép gối cống, Fi=06mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT0,1383tấn
11Lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn thép gối cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT0,5271100m2
12Bê tông gối đỡ ống, đá 1x2, M.250Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT4,518m3
13Lắp đặt gối đỡ ống vào vị trí thiết kếTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT251cái
14Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 23,7mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT4,915100m
15Đóng cừ tràm gia cố móng hố ga bằng máy đào 0,5m3, cừ dài 4,5m, Dng>=4,5cm, mật độ 25 cây/m2 - Đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT21,375100m
16Đệm cát móng hố ga bằng thủ công, dày 10cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT2,736m3
17Trải nilong lót móng hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT0,2736100m2
18Ván khuôn thép bê tông lót móng hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT0,0912100m2
19Bêtông lót móng hố ga, đá 1x2, mác 150, dày 10cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT2,736m3
20Gia công và lắp đặt cốt thép tường hố ga, Fi=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT1,6928tấn
21Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (thép L40x40x4, chống mẻ cạnh hố ga)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT0,1801tấn
22Lắp dựng cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (thép L40x40x4, chống mẻ cạnh hố ga)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT0,1801tấn
23Cung cấp thép L40x40x4mm bịt xung quanh hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT180,12kg
24Lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn thép tường hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT1,6269100m2
25Bêtông tường hố ga, đá 1x2, mác 300 (đổ tại chổ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT35,2301m3
26Lắp dựng nắp hố ga bằng gangTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT1,52tấn
27Cung cấp nắp hố ga bằng gang (kích thước 800x800x70, tải trọng 20T)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT19cái
28Đệm cát móng hố thu bằng thủ công, dày 10cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT1,364m3
29Trải nilong lót móng hố thuTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT0,1364100m2
30Bêtông lót móng hố thu, đá 1x2, mác 150, dày 10cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT1,364m3
31Gia công và lắp đặt cốt thép hố thu, Fi=06mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT0,0174tấn
32Gia công và lắp đặt cốt thép hố thu, Fi=08mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT0,6072tấn
33Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (thép L40x40x4mm bịt xung quanh hố thu chống mẻ cạnh)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT0,2204tấn
34Lắp dựng cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (thép L40x40x4mm bịt xung quanh hố thu chống mẻ cạnh)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT0,2204tấn
35Cung cấp thép L40x40x4mm bịt xung quanh hố thuTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT220,41kg
36Ván khuôn thép bêtông hố thu nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT1,705100m2
37Bêtông hố thu nước, đá 1x2, mác 300Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT9,3056m3
38Lắp dựng hố thu nước vào vị trí thiết kế bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT31cái
39Lắp dựng hố thu nước mặt bằng gangTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT1,24tấn
40Cung cắp nắp thu nước bằng gang (kích thước 984x307x48, tải trọng 12,5T)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT31cái
41Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 14,7mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT0,511100m
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp hoàn trả đào móng cống, móng hố ga)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT1,3657100m3
43Vận chuyển đất thừa đem đổ nơi khác bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (1km đầu)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT14,0882100m3
44Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (5km còn lại)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT14,0882100m3/1km
45Vận chuyển hố ga, cống hiện hữu, trọng lượng 1 cấu kiện ≤10T, cự ly vận chuyển 1Km đầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT137cấu kiện
46Vận chuyển hố ga, cống hiện hữu, trọng lượng 1 cấu kiện ≤10T (5Km còn lại)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT137cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 2.600.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.200.000.000 VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông (đường giao thông), cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.600.000.000 đồng/ hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm đảm nhận chỉ huy trưởng công trình liên tục với công việc tương tự ≥ 03 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng: Công trình giao thông (đường bộ), Hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu với chức danh chỉ huy trưởng (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Đính kèm CMND hoặc CCCD.53
2 Nhân viên phụ trách kỹ thuật thi công đường giao thông, cống thoát nước 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm đảm nhận cán bộ kỹ thuật công trình liên tục với công việc tương tự ≥ 02 năm.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu với chức danh cán bộ kỹ thuật (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Đính kèm CMND hoặc CCCD.32
3 Nhân viên phụ trách trắc đạc trên công trình 1 - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Trắc đạc.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm đảm nhận phụ trách trắc đạc công trình liên tục với công việc tương tự ≥ 02 năm.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu với chức danh cán bộ phụ trách trắc địa công trình, khảo sát công trình (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Đính kèm CMND hoặc CCCD.32
4 Nhân viên phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm đảm nhận phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán công trình liên tục với công việc tương tự ≥ 02 năm.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu với chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và thanh quyết toán (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Đính kèm CMND hoặc CCCD.32
5 Nhân viên phụ trách An toàn lao động/ Vệ sinh môi trường/ An toàn giao thông trên công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm đảm nhận phụ trách An toàn lao động/ Vệ sinh môi trường/ An toàn giao thông trên công trình liên tục với công việc tương tự ≥ 02 năm.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu với chức danh cán bộ phụ trách An toàn lao động/ Vệ sinh môi trường/ An toàn giao thông (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Đính kèm CMND hoặc CCCD.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gàu ≥ 0,5m3 nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (kèm giấy đăng kí, đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật ….. còn hiệu lực) Phục vụ thi công1
2 Máy lu bánh thép ≥ 10T nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (kèm giấy đăng kí, đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật ….. còn hiệu lực) Phục vụ thi công1
3 Máy ủi ≥ 110CV nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (kèm giấy đăng kí, đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật ….. còn hiệu lực) Phục vụ thi công1
4 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (kèm giấy đăng kí, đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật ….. còn hiệu lực) Phục vụ thi công1
5 Máy lu bánh lốp ≥ 16T nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (kèm giấy đăng kí, đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật ….. còn hiệu lực) Phục vụ thi công1
6 Máy lu rung tự hành ≥ 25T nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (kèm giấy đăng kí, đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật ….. còn hiệu lực) Phục vụ thi công1
7 Máy đầm bê tông - công suất ≥ 1,0Kw Phục vụ thi công2
8 Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0Kw Phục vụ thi công2
9 Máy thủy bình hoặc Kinh vĩ hoặc toàn đạt nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (kèm giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực) Phục vụ thi công1
10 Máy trộn bê tông > 250 lít Phục vụ thi công2
11 Máy bơm nước - công suất ≥ 1,5Hp Phục vụ thi công2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->