Gói thầu: Chi phí xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220649798-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tư vấn Xây dựng Nam Cửu Long |
| Tên gói thầu | Chi phí xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220647657 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 10:46:00 đến ngày 2022-06-27 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,811,414,738 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 2.600.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.200.000.000 VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông (đường giao thông), cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.600.000.000 đồng/ hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm đảm nhận chỉ huy trưởng công trình liên tục với công việc tương tự ≥ 03 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng: Công trình giao thông (đường bộ), Hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu với chức danh chỉ huy trưởng (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Đính kèm CMND hoặc CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên phụ trách kỹ thuật thi công đường giao thông, cống thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm đảm nhận cán bộ kỹ thuật công trình liên tục với công việc tương tự ≥ 02 năm.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu với chức danh cán bộ kỹ thuật (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Đính kèm CMND hoặc CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên phụ trách trắc đạc trên công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Trắc đạc.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm đảm nhận phụ trách trắc đạc công trình liên tục với công việc tương tự ≥ 02 năm.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu với chức danh cán bộ phụ trách trắc địa công trình, khảo sát công trình (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Đính kèm CMND hoặc CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm đảm nhận phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán công trình liên tục với công việc tương tự ≥ 02 năm.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu với chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và thanh quyết toán (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Đính kèm CMND hoặc CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên phụ trách An toàn lao động/ Vệ sinh môi trường/ An toàn giao thông trên công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm đảm nhận phụ trách An toàn lao động/ Vệ sinh môi trường/ An toàn giao thông trên công trình liên tục với công việc tương tự ≥ 02 năm.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu với chức danh cán bộ phụ trách An toàn lao động/ Vệ sinh môi trường/ An toàn giao thông (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Đính kèm CMND hoặc CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gàu ≥ 0,5m3 nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (kèm giấy đăng kí, đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật ….. còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép ≥ 10T nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (kèm giấy đăng kí, đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật ….. còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi ≥ 110CV nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (kèm giấy đăng kí, đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật ….. còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (kèm giấy đăng kí, đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật ….. còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh lốp ≥ 16T nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (kèm giấy đăng kí, đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật ….. còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung tự hành ≥ 25T nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (kèm giấy đăng kí, đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật ….. còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông - công suất ≥ 1,0Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy thủy bình hoặc Kinh vĩ hoặc toàn đạt nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (kèm giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông > 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy bơm nước - công suất ≥ 1,5Hp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tư vấn Xây dựng Nam Cửu Long |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây lắp Nâng cấp hệ thống đường chợ Thới Lai 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Yêu cầu nhà thầu chuẩn bị sẳn bản gốc tất cả các tài liệu nhà thầu nhà kê khai hoặc scan đính kèm E - HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để Chủ đầu tư, Bên mời thầu đối chiếu xác minh, nếu không có bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là không đạt và sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thới Lai; Địa chỉ: ấp Thới Thuận B, thị trấn Thới Lai, huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thới Lai; địa chỉ: ấp Thới Thuận B, thị trấn Thới Lai, huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: số 17, đường Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ, điện thoại: (0292) 3830235 - Fax: (0292) 3830570. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thới Lai; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 301,8477 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 10,3642 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 8,3502 | 100m3 |
| 4 | Trải vải địa kỹ thuật (Rk>=25KN/m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 27,9355 | 100m2 |
| 5 | Cán CPĐD loại I, lớp dưới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 3,105 | 100m3 |
| 6 | Cán CPĐD loại I, lớp trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 3,4098 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 23,0627 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 23,0627 | 100m2 |
| 9 | Đệm cát tạo phẳng, dày 10cm bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 29,6768 | m3 |
| 10 | Trải nilong lót móng bó vỉa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 2,9677 | 100m2 |
| 11 | Bêtông lót móng bó vỉa, đá 1x2, mác 150, dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 29,6768 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép đá vỉa đổ tại chổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 3,0633 | 100m2 |
| 13 | Bêtông đổ tại chổ bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 52,5703 | m3 |
| 14 | Đệm cát tạo phẳng, dày 10cm bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 6,3213 | m3 |
| 15 | Trải nilong lót móng bó nền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 0,6324 | 100m2 |
| 16 | Bêtông lót móng bó nền, đá 1x2, mác 150, dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 6,3213 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép bó nền đổ tại chổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 1,7324 | 100m2 |
| 18 | Bêtông đổ tại chổ bó nền, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 14,2026 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 2 | cái |
| 20 | Cung cấp trụ biển báo, ống STK D90, cao 3m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 2 | trụ |
| 21 | Cung cấp biển báo tam giác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 2 | biển |
| 22 | Cung cấp bulong D12x150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 4 | cái |
| 23 | Cung cấp nút pít PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 2 | cái |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 2,1355 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 7,2292 | 1m3 |
| 3 | Tháo dỡ hố ga hiện hữu bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 17 | cái |
| 4 | Bốc dỡ ống bê tông hiện hữu bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 120 | 1 đoạn ống |
| 5 | Đóng cừ tràm gia cố gối cống bằng máy đào 0,5m3, cừ dài 4,5m, Dng>=4,5cm, mật độ 25 cây/m2 - Đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 141,1875 | 100m |
| 6 | Đệm cát gối cống bằng thủ công, dày 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 1,8825 | m3 |
| 7 | Trải nilong lót móng cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 0,3765 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn thép bê tông lót gối cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 0,2008 | 100m2 |
| 9 | Bêtông lót móng cống, đá 1x2, mác 150, dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 1,8825 | m3 |
| 10 | Gia công và lắp đặt cốt thép gối cống, Fi=06mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 0,1383 | tấn |
| 11 | Lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn thép gối cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 0,5271 | 100m2 |
| 12 | Bê tông gối đỡ ống, đá 1x2, M.250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 4,518 | m3 |
| 13 | Lắp đặt gối đỡ ống vào vị trí thiết kế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 251 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 23,7mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 4,915 | 100m |
| 15 | Đóng cừ tràm gia cố móng hố ga bằng máy đào 0,5m3, cừ dài 4,5m, Dng>=4,5cm, mật độ 25 cây/m2 - Đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 21,375 | 100m |
| 16 | Đệm cát móng hố ga bằng thủ công, dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 2,736 | m3 |
| 17 | Trải nilong lót móng hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 0,2736 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép bê tông lót móng hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 0,0912 | 100m2 |
| 19 | Bêtông lót móng hố ga, đá 1x2, mác 150, dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 2,736 | m3 |
| 20 | Gia công và lắp đặt cốt thép tường hố ga, Fi=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 1,6928 | tấn |
| 21 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (thép L40x40x4, chống mẻ cạnh hố ga) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 0,1801 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (thép L40x40x4, chống mẻ cạnh hố ga) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 0,1801 | tấn |
| 23 | Cung cấp thép L40x40x4mm bịt xung quanh hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 180,12 | kg |
| 24 | Lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn thép tường hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 1,6269 | 100m2 |
| 25 | Bêtông tường hố ga, đá 1x2, mác 300 (đổ tại chổ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 35,2301 | m3 |
| 26 | Lắp dựng nắp hố ga bằng gang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 1,52 | tấn |
| 27 | Cung cấp nắp hố ga bằng gang (kích thước 800x800x70, tải trọng 20T) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 19 | cái |
| 28 | Đệm cát móng hố thu bằng thủ công, dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 1,364 | m3 |
| 29 | Trải nilong lót móng hố thu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 0,1364 | 100m2 |
| 30 | Bêtông lót móng hố thu, đá 1x2, mác 150, dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 1,364 | m3 |
| 31 | Gia công và lắp đặt cốt thép hố thu, Fi=06mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 0,0174 | tấn |
| 32 | Gia công và lắp đặt cốt thép hố thu, Fi=08mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 0,6072 | tấn |
| 33 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (thép L40x40x4mm bịt xung quanh hố thu chống mẻ cạnh) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 0,2204 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (thép L40x40x4mm bịt xung quanh hố thu chống mẻ cạnh) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 0,2204 | tấn |
| 35 | Cung cấp thép L40x40x4mm bịt xung quanh hố thu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 220,41 | kg |
| 36 | Ván khuôn thép bêtông hố thu nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 1,705 | 100m2 |
| 37 | Bêtông hố thu nước, đá 1x2, mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 9,3056 | m3 |
| 38 | Lắp dựng hố thu nước vào vị trí thiết kế bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 31 | cái |
| 39 | Lắp dựng hố thu nước mặt bằng gang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 1,24 | tấn |
| 40 | Cung cắp nắp thu nước bằng gang (kích thước 984x307x48, tải trọng 12,5T) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 31 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 14,7mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 0,511 | 100m |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp hoàn trả đào móng cống, móng hố ga) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 1,3657 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất thừa đem đổ nơi khác bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (1km đầu) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 14,0882 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (5km còn lại) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 14,0882 | 100m3/1km |
| 45 | Vận chuyển hố ga, cống hiện hữu, trọng lượng 1 cấu kiện ≤10T, cự ly vận chuyển 1Km đầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 137 | cấu kiện |
| 46 | Vận chuyển hố ga, cống hiện hữu, trọng lượng 1 cấu kiện ≤10T (5Km còn lại) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 137 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 2.600.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.200.000.000 VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông (đường giao thông), cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.600.000.000 đồng/ hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm đảm nhận chỉ huy trưởng công trình liên tục với công việc tương tự ≥ 03 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng: Công trình giao thông (đường bộ), Hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu với chức danh chỉ huy trưởng (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Đính kèm CMND hoặc CCCD. | 5 | 3 |
| 2 | Nhân viên phụ trách kỹ thuật thi công đường giao thông, cống thoát nước | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm đảm nhận cán bộ kỹ thuật công trình liên tục với công việc tương tự ≥ 02 năm.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu với chức danh cán bộ kỹ thuật (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Đính kèm CMND hoặc CCCD. | 3 | 2 |
| 3 | Nhân viên phụ trách trắc đạc trên công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Trắc đạc.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm đảm nhận phụ trách trắc đạc công trình liên tục với công việc tương tự ≥ 02 năm.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu với chức danh cán bộ phụ trách trắc địa công trình, khảo sát công trình (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Đính kèm CMND hoặc CCCD. | 3 | 2 |
| 4 | Nhân viên phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm đảm nhận phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán công trình liên tục với công việc tương tự ≥ 02 năm.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu với chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và thanh quyết toán (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Đính kèm CMND hoặc CCCD. | 3 | 2 |
| 5 | Nhân viên phụ trách An toàn lao động/ Vệ sinh môi trường/ An toàn giao thông trên công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm đảm nhận phụ trách An toàn lao động/ Vệ sinh môi trường/ An toàn giao thông trên công trình liên tục với công việc tương tự ≥ 02 năm.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu với chức danh cán bộ phụ trách An toàn lao động/ Vệ sinh môi trường/ An toàn giao thông (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Đính kèm CMND hoặc CCCD. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gàu ≥ 0,5m3 nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (kèm giấy đăng kí, đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật ….. còn hiệu lực) | Phục vụ thi công | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép ≥ 10T nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (kèm giấy đăng kí, đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật ….. còn hiệu lực) | Phục vụ thi công | 1 |
| 3 | Máy ủi ≥ 110CV nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (kèm giấy đăng kí, đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật ….. còn hiệu lực) | Phục vụ thi công | 1 |
| 4 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (kèm giấy đăng kí, đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật ….. còn hiệu lực) | Phục vụ thi công | 1 |
| 5 | Máy lu bánh lốp ≥ 16T nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (kèm giấy đăng kí, đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật ….. còn hiệu lực) | Phục vụ thi công | 1 |
| 6 | Máy lu rung tự hành ≥ 25T nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (kèm giấy đăng kí, đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật ….. còn hiệu lực) | Phục vụ thi công | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông - công suất ≥ 1,0Kw | Phục vụ thi công | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0Kw | Phục vụ thi công | 2 |
| 9 | Máy thủy bình hoặc Kinh vĩ hoặc toàn đạt nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (kèm giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực) | Phục vụ thi công | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông > 250 lít | Phục vụ thi công | 2 |
| 11 | Máy bơm nước - công suất ≥ 1,5Hp | Phục vụ thi công | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi