Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng các hạng mục
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220630094-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư lệnh Pháo Binh/ Bộ Quốc Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng các hạng mục |
| Số hiệu KHLCNT | 20220609588 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 10:46:00 đến ngày 2022-06-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,500,964,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.251E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là đã thi công xây dựng các công trình dân dụng cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu đối với chỉ huy trưởng như sau:1. Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.2. Các chứng chỉ, chứng nhận kèm theo:- Chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực;- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo.3. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III (có biên bản nghiệm thu chứng minh tên chỉ huy trưởng đã từng tham gia gói thầu) hoặc phải có xác nhận của chủ đầu tư nếu công trình đó chưa hoàn thành.4. Tổng số năm kinh nghiệm của chỉ huy trưởng được tính từ ngày tốt nghiệp đại học; Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.5. Hợp đồng lao động giao khoán (nếu có) hoặc hợp đồng biên chế (nếu có) với nhà thầu.6. Bản cam kết kinh nghiệm (mẫu số 11C chương IV) kèm theo7. Tất cả bằng cấp và chứng chỉ chứng minh đều phải được chứng thực sao y bản chính trong vòng 6 tháng trước thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách chuyên môn |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - 03 kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện dân dụng.- 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- 01 cán bộ an toàn lao động: Tốt nhiệp đại học chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ hoặc chứng nhận được đào tạo về an toàn lao động;Yêu cầu tài liệu chứng minh:1.Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ liên quan phải được pho tô công chứng theo đúng quy định của pháp luật.2.Chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo.3.Hợp đồng lao động biên chế với nhà thầu (nếu có) hoặc hợp đồng giao khoán (nếu có).Bản cam kết kinh nghiệm (mẫu số 11C chương IV) kèm theo4.Tổng số năm kinh nghiệm của cán bộ kỹ thuật thi công được tính từ ngày tốt nghiệp đại học; Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm việc.5.Tất cả bằng cấp và chứng chỉ chứng minh đều phải được chứng thực sao y bản chính trong vòng 6 tháng trước thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥1kW.Tài liệu chứng minh: Hóa đơn hoặc hợp đồng thuê máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 70kg. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥0.62kw. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥4,5kw. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trộn bê tông, thùng trộn 250 lít; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trộn vữa, thùng trộn 150 lít; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: 14kw; tài liệu chứng minh: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: 1,7kW, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: 5kW, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: 1,5kW, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: 23kW, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 5 tấn; còn hạn đăng kiểm. Tài liệu chứng minh bản sao công chứng trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các tài liệu sau: Đăng ký xe + Giấy đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định (công chứng); Hóa đơn hoặc hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Tư lệnh Pháo Binh/ Bộ Quốc Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng các hạng mục Xây dựng, nâng cấp nhà ở và làm việc chỉ huy Kho K5 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh/ Quyết định thành lập; 2. Bảo đảm dự thầu (Scan bản gốc); 3. Năng lực tài chính: - Bản scan báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, các báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh) cho ba năm gần của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh), các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định, phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo bản scan bản gốc một trong các tài liệu sau đây: + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã thực hiện nghĩa vụ thuế năm 2021 trước thời điểm đóng thầu; 4. Hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự scan bản gốc hoặc công chứng của nhà nước trong vòng 06 tháng trước thời điểm mở thầu các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự bao gồm: Văn bản hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc hoàn thành và hóa đơn giá trị gia tăng công việc thực hiện tương tự. 5. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phải có lĩnh vực thi công xây dựng dân dụng cấp III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh Pháo binh,
Địa chỉ: số 463 Đội Cấn, Vĩnh Phúc, Ba Đình, TP Hà Nội.
Điện thoại: 069.585.104. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: Tư lệnh Binh chủng Pháo binh, Địa chỉ: số 463 Đội Cấn, Vĩnh Phúc, Ba Đình, TP Hà Nội. Điện thoại: 069.585.101. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án Bộ Tư lệnh Pháo binh, Địa chỉ: số 463 Đội Cấn, Vĩnh Phúc, Ba Đình, TP Hà Nội. Điện thoại: 069.585.104. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Doanh trại, Bộ Tư lệnh Pháo binh, Địa chỉ: Số 463 - Vĩnh Phúc - Ba Đình - Hà Nội, Điện thoại: 069.585.135 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà ở và làm việc chỉ huy Kho K5 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,7905 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,4638 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,3267 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 11,2532 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 24,1398 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,2794 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,4886 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,0464 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,3703 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,269 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,9766 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4,5593 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,8289 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,2548 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,9992 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 35,967 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,5914 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,3919 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,7787 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,4296 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,3345 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,6582 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,1514 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0191 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0169 | tấn |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 16 | 1 cấu kiện |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,9728 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,4288 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,227 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0758 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,8124 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,8124 | tấn |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 64,9831 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4,56 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 6,994 | m3 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 115,6754 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 381,392 | m2 |
| 38 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 24,222 | m2 |
| 39 | Trát lam bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 12,547 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 116,816 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 264,406 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 124,08 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 115,6754 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 911,352 | m2 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,5582 | 100m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 16,9172 | m3 |
| 47 | Lát nền gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 159,7396 | m2 |
| 48 | Lát nền gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 13,794 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 64,076 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường 150x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 14,499 | m2 |
| 51 | Trần nhựa khu wc (Đơn giá hoàn thiện) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 13,464 | m2 |
| 52 | Chống thấm sê nô | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 83,634 | m2 |
| 53 | Lát gạch đất nung 400x400, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 13,446 | m2 |
| 54 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,0302 | 100m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 80,88 | m |
| 56 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5,732 | m2 |
| 57 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3,2788 | m3 |
| 58 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,3064 | m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0297 | 100m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,6394 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5,9989 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,1962 | m3 |
| 63 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 25,4736 | m2 |
| 64 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,7841 | m2 |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,7808 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,7808 | m2 |
| 67 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 68 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 10,125 | m2 |
| 69 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính, kính mờ an toàn 6.38mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5,88 | m2 |
| 70 | Cửa sổ 1.2 cánh mở hất, cửa nhôm kính, kính mờ an toàn 6.38mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 9,095 | m2 |
| 71 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính, kính mờ an toàn 6.38mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 9,45 | m2 |
| 72 | Hoa sắt inox | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 99,3242 | kg |
| 73 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 74 | Vòi xí | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt chậu rửa lavabor | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 77 | Vòi rửa lavabor | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 81 | Vòi sen | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 82 | Thoát sàn inox D50 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 83 | Cầu chắn rác inox D80 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 85 | Bình nóng lạnh 30l | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 86 | Bơm cấp nước 2m3/h, h=20m (Tham khảo https://bomcongnghiep.com.vn/tin-tuc/bao-gia-may-bom-pentax-2020.html) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | ống PPR D40 PN10 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 88 | ống PPR D32 PN10 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 89 | ống PPR D25 PN10 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 90 | ống PPR D20 PN10 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 91 | Cút nhựa PPR D40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Cút nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 93 | Cút nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 94 | Cút nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 95 | Tê PPR D40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 96 | Tê PPR D32/25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 97 | Tê PPR D25/20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 98 | Tê PPR D20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 99 | Côn thu PPR D32/25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 100 | Côn thu PPR D25/20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 101 | Cút ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 102 | Măng sông PPR D32 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 103 | Măng sông PPR D25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 104 | Măng sông PPR D20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 105 | Van 2 chiều PPR D40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Van 2 chiều PPR D32 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 107 | Van 2 chiều PPR D25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 108 | Van 1 chiều PPR D25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | ống nhựa UPVC D110 C2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 110 | Chếch nhựa 135 độ uPVC D110 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 111 | Y nhựa uPVC D110 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 112 | Thông tắc uPVC D110 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 113 | Nắp bịt nhựa UPVC D110 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 114 | Măng sông nhựa UPVC D110 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 115 | ống nhựa UPVC D110 C2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 116 | ống nhựa UPVC D90 C2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 117 | ống nhựa UPVC D75 C2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 118 | ống nhựa UPVC D60 C2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 119 | ống nhựa UPVC D42 C2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 120 | Chếch nhựa 135 độ uPVC D110 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 121 | Chếch nhựa 135 độ uPVC D90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 122 | Chếch nhựa 135 độ uPVC D75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 123 | Chếch nhựa 135 độ uPVC D60 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 124 | Chếch nhựa 135 độ uPVC D42 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 125 | Y thu nhựa 135 độ UPVC D90/75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 126 | Y thu nhựa 135 độ UPVC D75/60 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 127 | Nắp bịt nhựa UPVC D90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 128 | Côn thu nhựa UPVC D60/42 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 129 | Măng sông nhựa UPVC D90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 130 | Măng sông nhựa UPVC D75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 131 | Siphong nhựa D42 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 132 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0137 | 100m3 |
| 133 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0061 | 100m3 |
| 134 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0076 | 100m3 |
| 135 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 136 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,4182 | m3 |
| 137 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,22 | m2 |
| 138 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,25 | m2 |
| 139 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0518 | m3 |
| 140 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0029 | 100m2 |
| 141 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0052 | tấn |
| 142 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 143 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,1751 | 100m3 |
| 144 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0691 | 100m3 |
| 145 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,106 | 100m3 |
| 146 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,6734 | m3 |
| 147 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,1588 | m3 |
| 148 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0433 | 100m2 |
| 149 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,1366 | tấn |
| 150 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0692 | tấn |
| 151 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3,164 | m3 |
| 152 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 37,05 | m2 |
| 153 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 19,2 | m2 |
| 154 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 155 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,5674 | m3 |
| 156 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0233 | 100m2 |
| 157 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 158 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,1396 | 100m3 |
| 159 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0498 | 100m3 |
| 160 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0898 | 100m3 |
| 161 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,651 | m3 |
| 162 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,318 | m3 |
| 163 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0288 | 100m2 |
| 164 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,131 | tấn |
| 165 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 166 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,112 | m3 |
| 167 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành bể | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,2112 | 100m2 |
| 168 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,2665 | tấn |
| 169 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,557 | m3 |
| 170 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bể | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0543 | 100m2 |
| 171 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0435 | tấn |
| 172 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 25,8 | m2 |
| 173 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 174 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3,15 | m2 |
| 175 | Nắp bể | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 176 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,056 | 100m3 |
| 177 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0239 | 100m3 |
| 178 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0321 | 100m3 |
| 179 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,615 | m3 |
| 180 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,2886 | m3 |
| 181 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0394 | 100m2 |
| 182 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,2989 | m3 |
| 183 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 184 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 185 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,269 | m3 |
| 186 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0131 | 100m2 |
| 187 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 188 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 189 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,4311 | 100m3 |
| 190 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,1599 | 100m3 |
| 191 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,2712 | 100m3 |
| 192 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4,7376 | m3 |
| 193 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,2176 | m3 |
| 194 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,3024 | 100m2 |
| 195 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,253 | tấn |
| 196 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 11,088 | m3 |
| 197 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 55,44 | m2 |
| 198 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 199 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,6208 | m3 |
| 200 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,1663 | 100m2 |
| 201 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,215 | tấn |
| 202 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 63 | 1 cấu kiện |
| 203 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D300mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | đoạn ống |
| 204 | Đèn tuýp led 1.2m | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 205 | Đèn led ốp trần 18w | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 206 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 207 | Công tắc đơn 10a | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 208 | Công tắc đôi 10a | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 209 | Công tắc đơn 10a đảo chiều | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 210 | Công tắc BNL 20a có đèn | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 211 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 212 | Tủ điện tổng 400x600x200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 213 | Tủ điện 12 modul | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 214 | MCB-3P-40a-10ka | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 215 | MCB-1P-40a-6ka | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 216 | MCB-1P-32a-6ka | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 217 | MCB-1P-20a-6ka | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 218 | MCB-1P-10a-6ka | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 219 | RCBO-20A-1P-30ma | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 220 | Bộ đèn báo pha (Tham khảo https://etinco.vn/phu-kien-tu-bang/) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 221 | Cu.PVC 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 540 | m |
| 222 | Cu.PVC 1x2.5mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 360 | m |
| 223 | Cu.PVC 1x2.5mm2E | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 224 | Cu.XLPE.PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 225 | Cu.PVC 1x4mm2E | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 226 | Cu.XLPE.PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 227 | Cu.PVC 1x6mm2E | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 228 | Cu.XLPE.DSTA.PVC 4x6mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 229 | Cu.PVC 1x10mm2E | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 230 | Ống luồn dây PVC D20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 630 | m |
| 231 | Ống luồn dây PVC D32 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 232 | ổ cắm mạng máy tính âm tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 233 | Cáp cat6e (Tham khảo https://www.anphatpc.com.vn/cap-mang-amp-commscope-cat6-1427254-6-305m-cuon_id30801.html) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 234 | Switch 8 port (Tham khảo https://hacom.vn/switch-linksys-lgs308-smart-gigabit-8-port-10-100-1000) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 235 | Tủ rack 4U (Tham khảo https://vienthongthientan.com/tu-rack-4u-d400.html) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 236 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5 | máy |
| 237 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 238 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 239 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 240 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 241 | ống nhựa UPVC D21 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 242 | Cu.PVC 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 243 | Kim thu sét D16 mạ đồng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 244 | Dây mạ kẽm D16 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 245 | Dây mạ kẽm D10 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 246 | Ống luồn dây PVC D20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 247 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 248 | Cọc tiếp địa L63x6 L2.5m | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 8 | cọc |
| 249 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0336 | 100m3 |
| 250 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0336 | 100m3 |
| B | Sân hè xung quanh nhà | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0584 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 11,68 | m3 |
| 3 | Cắt khe co giãn | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 4 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 13 | m |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0388 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 7,75 | m3 |
| 7 | Lát gạch đất nung 400x400, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 77,5 | m2 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,9737 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,2318 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0074 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,4869 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,7651 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 8,3462 | m2 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0041 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,8242 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,6204 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 7,48 | m2 |
| 18 | Lát gạch đất nung 400x400, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3,022 | m2 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,216 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,3354 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,8285 | m3 |
| 22 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 10,84 | m2 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 20,3716 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 31,2116 | m2 |
| 25 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5,3537 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 16 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.251E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là đã thi công xây dựng các công trình dân dụng cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu đối với chỉ huy trưởng như sau:1. Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.2. Các chứng chỉ, chứng nhận kèm theo:- Chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực;- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo.3. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III (có biên bản nghiệm thu chứng minh tên chỉ huy trưởng đã từng tham gia gói thầu) hoặc phải có xác nhận của chủ đầu tư nếu công trình đó chưa hoàn thành.4. Tổng số năm kinh nghiệm của chỉ huy trưởng được tính từ ngày tốt nghiệp đại học; Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.5. Hợp đồng lao động giao khoán (nếu có) hoặc hợp đồng biên chế (nếu có) với nhà thầu.6. Bản cam kết kinh nghiệm (mẫu số 11C chương IV) kèm theo7. Tất cả bằng cấp và chứng chỉ chứng minh đều phải được chứng thực sao y bản chính trong vòng 6 tháng trước thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách chuyên môn | 4 | - 03 kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện dân dụng.- 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- 01 cán bộ an toàn lao động: Tốt nhiệp đại học chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ hoặc chứng nhận được đào tạo về an toàn lao động;Yêu cầu tài liệu chứng minh:1.Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ liên quan phải được pho tô công chứng theo đúng quy định của pháp luật.2.Chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo.3.Hợp đồng lao động biên chế với nhà thầu (nếu có) hoặc hợp đồng giao khoán (nếu có).Bản cam kết kinh nghiệm (mẫu số 11C chương IV) kèm theo4.Tổng số năm kinh nghiệm của cán bộ kỹ thuật thi công được tính từ ngày tốt nghiệp đại học; Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm việc.5.Tất cả bằng cấp và chứng chỉ chứng minh đều phải được chứng thực sao y bản chính trong vòng 6 tháng trước thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: ≥1kW.Tài liệu chứng minh: Hóa đơn hoặc hợp đồng thuê máy móc, thiết bị | 2 |
| 2 | Đầm đất cầm tay | Đặc điểm thiết bị: ≥ 70kg. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay | Đặc điểm thiết bị: ≥0.62kw. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. | 2 |
| 4 | Máy khoan đứng | Đặc điểm thiết bị: ≥4,5kw. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250 lít | Đặc điểm thiết bị: Trộn bê tông, thùng trộn 250 lít; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa 150l | Đặc điểm thiết bị: Trộn vữa, thùng trộn 150 lít; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. | 1 |
| 7 | Máy bơm nước. | Đặc điểm thiết bị: 14kw; tài liệu chứng minh: Hóa đơn. | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Đặc điểm thiết bị: 1,7kW, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Đặc điểm thiết bị: 5kW, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: 1,5kW, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. | 2 |
| 11 | Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: 23kW, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Đặc điểm thiết bị: ≥ 5 tấn; còn hạn đăng kiểm. Tài liệu chứng minh bản sao công chứng trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các tài liệu sau: Đăng ký xe + Giấy đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định (công chứng); Hóa đơn hoặc hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi