Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng các hạng mục

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220630094-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Tư lệnh Pháo Binh/ Bộ Quốc Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng các hạng mục
Số hiệu KHLCNT 20220609588
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-17 10:46:00 đến ngày 2022-06-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,500,964,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.251E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là đã thi công xây dựng các công trình dân dụng cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu đối với chỉ huy trưởng như sau:1. Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.2. Các chứng chỉ, chứng nhận kèm theo:- Chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực;- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo.3. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III (có biên bản nghiệm thu chứng minh tên chỉ huy trưởng đã từng tham gia gói thầu) hoặc phải có xác nhận của chủ đầu tư nếu công trình đó chưa hoàn thành.4. Tổng số năm kinh nghiệm của chỉ huy trưởng được tính từ ngày tốt nghiệp đại học; Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.5. Hợp đồng lao động giao khoán (nếu có) hoặc hợp đồng biên chế (nếu có) với nhà thầu.6. Bản cam kết kinh nghiệm (mẫu số 11C chương IV) kèm theo7. Tất cả bằng cấp và chứng chỉ chứng minh đều phải được chứng thực sao y bản chính trong vòng 6 tháng trước thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách chuyên môn
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - 03 kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện dân dụng.- 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- 01 cán bộ an toàn lao động: Tốt nhiệp đại học chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ hoặc chứng nhận được đào tạo về an toàn lao động;Yêu cầu tài liệu chứng minh:1.Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ liên quan phải được pho tô công chứng theo đúng quy định của pháp luật.2.Chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo.3.Hợp đồng lao động biên chế với nhà thầu (nếu có) hoặc hợp đồng giao khoán (nếu có).Bản cam kết kinh nghiệm (mẫu số 11C chương IV) kèm theo4.Tổng số năm kinh nghiệm của cán bộ kỹ thuật thi công được tính từ ngày tốt nghiệp đại học; Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm việc.5.Tất cả bằng cấp và chứng chỉ chứng minh đều phải được chứng thực sao y bản chính trong vòng 6 tháng trước thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥1kW.Tài liệu chứng minh: Hóa đơn hoặc hợp đồng thuê máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 70kg. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥0.62kw. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥4,5kw. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trộn bê tông, thùng trộn 250 lít; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trộn vữa, thùng trộn 150 lít; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: 14kw; tài liệu chứng minh: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: 1,7kW, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: 5kW, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: 1,5kW, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: 23kW, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 5 tấn; còn hạn đăng kiểm. Tài liệu chứng minh bản sao công chứng trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các tài liệu sau: Đăng ký xe + Giấy đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định (công chứng); Hóa đơn hoặc hợp đồng thuê máy móc, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bộ Tư lệnh Pháo Binh/ Bộ Quốc Phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng các hạng mục
Xây dựng, nâng cấp nhà ở và làm việc chỉ huy Kho K5
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Pháo binh, Địa chỉ: số 463 Đội Cấn, Vĩnh Phúc, Ba Đình, TP Hà Nội. Điện thoại: 069.585.104.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ Báo cáo Kinh tế-kỹ thuật: Công ty cổ phần thiết kế và đầu tư xây dựng Hùng Vương, địa chỉ: số 25E, ngõ 358, phố Bùi Xương Trạch, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại An Khánh Hà Nội, địa chỉ: Số 26, ngõ 322/17/25 Nhân Mỹ, phường Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội.


- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Pháo Binh/ Bộ Quốc Phòng , địa chỉ: Ngõ 463 Đội Cấn, Vĩnh Phúc, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Pháo binh, Địa chỉ: số 463 Đội Cấn, Vĩnh Phúc, Ba Đình, TP Hà Nội. Điện thoại: 069.585.104.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh/ Quyết định thành lập; 2. Bảo đảm dự thầu (Scan bản gốc); 3. Năng lực tài chính: - Bản scan báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, các báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh) cho ba năm gần của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh), các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định, phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo bản scan bản gốc một trong các tài liệu sau đây: + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã thực hiện nghĩa vụ thuế năm 2021 trước thời điểm đóng thầu; 4. Hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự scan bản gốc hoặc công chứng của nhà nước trong vòng 06 tháng trước thời điểm mở thầu các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự bao gồm: Văn bản hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc hoàn thành và hóa đơn giá trị gia tăng công việc thực hiện tương tự. 5. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phải có lĩnh vực thi công xây dựng dân dụng cấp III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Pháo binh, Địa chỉ: số 463 Đội Cấn, Vĩnh Phúc, Ba Đình, TP Hà Nội. Điện thoại: 069.585.104.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: Tư lệnh Binh chủng Pháo binh, Địa chỉ: số 463 Đội Cấn, Vĩnh Phúc, Ba Đình, TP Hà Nội. Điện thoại: 069.585.101.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án Bộ Tư lệnh Pháo binh, Địa chỉ: số 463 Đội Cấn, Vĩnh Phúc, Ba Đình, TP Hà Nội. Điện thoại: 069.585.104.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Doanh trại, Bộ Tư lệnh Pháo binh, Địa chỉ: Số 463 - Vĩnh Phúc - Ba Đình - Hà Nội, Điện thoại: 069.585.135
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà ở và làm việc chỉ huy Kho K5
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,7905100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,4638100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,3267100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT11,2532m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT24,1398m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,2794m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,4886100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1,0464100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,3703tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2,269tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2,9766m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4,5593m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,8289100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,2548tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,9992tấn
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT35,967m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2,5914m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1,3919100m2
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2,7787100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,4296tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1,3345tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2,6582tấn
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,1514m3
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0191100m2
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0169tấn
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT161 cấu kiện
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2,9728m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,4288100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,227tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0758tấn
31Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,8124tấn
32Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,8124tấn
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT64,9831m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4,56m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT6,994m3
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT115,6754m2
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT381,392m2
38Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT24,222m2
39Trát lam bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT12,547m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT116,816m2
41Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT264,406m2
42Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT124,08m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT115,6754m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT911,352m2
45Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,5582100m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT16,9172m3
47Lát nền gạch granite 600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT159,7396m2
48Lát nền gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT13,794m2
49Công tác ốp gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT64,076m2
50Công tác ốp gạch vào tường 150x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT14,499m2
51Trần nhựa khu wc (Đơn giá hoàn thiện)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT13,464m2
52Chống thấm sê nôTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT83,634m2
53Lát gạch đất nung 400x400, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT13,446m2
54Lợp mái tôn dày 0.45mmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2,0302100m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT80,88m
56Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT5,732m2
57Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3,2788m3
58Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,3064m3
59Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0297100m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1,6394m3
61Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT5,9989m3
62Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,1962m3
63Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT25,4736m2
64Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,7841m2
65Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2,7808m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2,7808m2
67Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT12,6m2
68Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT10,125m2
69Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính, kính mờ an toàn 6.38mmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT5,88m2
70Cửa sổ 1.2 cánh mở hất, cửa nhôm kính, kính mờ an toàn 6.38mmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT9,095m2
71Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính, kính mờ an toàn 6.38mmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT9,45m2
72Hoa sắt inoxTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT99,3242kg
73Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4bộ
74Vòi xíTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4cái
75Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4cái
76Lắp đặt chậu rửa lavaborTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4bộ
77Vòi rửa lavaborTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4cái
78Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4cái
79Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4cái
80Lắp đặt giá treo khănTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4cái
81Vòi senTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4bộ
82Thoát sàn inox D50Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4cái
83Cầu chắn rác inox D80Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT8cái
84Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1bể
85Bình nóng lạnh 30lTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4bộ
86Bơm cấp nước 2m3/h, h=20m (Tham khảo https://bomcongnghiep.com.vn/tin-tuc/bao-gia-may-bom-pentax-2020.html)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
87ống PPR D40 PN10Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,04100m
88ống PPR D32 PN10Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,15100m
89ống PPR D25 PN10Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,25100m
90ống PPR D20 PN10Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,25100m
91Cút nhựa PPR D40Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2cái
92Cút nhựa PPR D32Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2cái
93Cút nhựa PPR D25Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT12cái
94Cút nhựa PPR D20Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT36cái
95Tê PPR D40Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
96Tê PPR D32/25Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2cái
97Tê PPR D25/20Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT12cái
98Tê PPR D20Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT8cái
99Côn thu PPR D32/25Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2cái
100Côn thu PPR D25/20Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4cái
101Cút ren trong PPR D20Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT28cái
102Măng sông PPR D32Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2cái
103Măng sông PPR D25Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT5cái
104Măng sông PPR D20Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4cái
105Van 2 chiều PPR D40Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
106Van 2 chiều PPR D32Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2cái
107Van 2 chiều PPR D25Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT6cái
108Van 1 chiều PPR D25Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
109ống nhựa UPVC D110 C2Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,25100m
110Chếch nhựa 135 độ uPVC D110Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT15cái
111Y nhựa uPVC D110Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT5cái
112Thông tắc uPVC D110Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2cái
113Nắp bịt nhựa UPVC D110Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2cái
114Măng sông nhựa UPVC D110Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3cái
115ống nhựa UPVC D110 C2Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,05100m
116ống nhựa UPVC D90 C2Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,7100m
117ống nhựa UPVC D75 C2Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,2100m
118ống nhựa UPVC D60 C2Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,04100m
119ống nhựa UPVC D42 C2Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,04100m
120Chếch nhựa 135 độ uPVC D110Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2cái
121Chếch nhựa 135 độ uPVC D90Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT16cái
122Chếch nhựa 135 độ uPVC D75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT12cái
123Chếch nhựa 135 độ uPVC D60Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT10cái
124Chếch nhựa 135 độ uPVC D42Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT8cái
125Y thu nhựa 135 độ UPVC D90/75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4cái
126Y thu nhựa 135 độ UPVC D75/60Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4cái
127Nắp bịt nhựa UPVC D90Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2cái
128Côn thu nhựa UPVC D60/42Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4cái
129Măng sông nhựa UPVC D90Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT9cái
130Măng sông nhựa UPVC D75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4cái
131Siphong nhựa D42Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4cái
132Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0137100m3
133Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0061100m3
134Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0076100m3
135Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,13m3
136Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,4182m3
137Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1,22m2
138Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,25m2
139Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0518m3
140Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0029100m2
141Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0052tấn
142Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT11 cấu kiện
143Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,1751100m3
144Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0691100m3
145Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,106100m3
146Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,6734m3
147Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1,1588m3
148Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0433100m2
149Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,1366tấn
150Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0692tấn
151Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3,164m3
152Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT37,05m2
153Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT19,2m2
154Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3,36m2
155Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,5674m3
156Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0233100m2
157Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,039tấn
158Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,1396100m3
159Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0498100m3
160Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0898100m3
161Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,651m3
162Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1,318m3
163Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0288100m2
164Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,131tấn
165Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,072tấn
166Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2,112m3
167Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành bểTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,2112100m2
168Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,2665tấn
169Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,557m3
170Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bểTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0543100m2
171Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0435tấn
172Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT25,8m2
173Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT9,6m2
174Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3,15m2
175Nắp bểTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
176Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,056100m3
177Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0239100m3
178Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0321100m3
179Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,615m3
180Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,2886m3
181Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0394100m2
182Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1,2989m3
183Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4,8m2
184Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1,44m2
185Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,269m3
186Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0131100m2
187Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,02tấn
188Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT41 cấu kiện
189Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,4311100m3
190Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,1599100m3
191Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,2712100m3
192Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4,7376m3
193Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2,2176m3
194Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,3024100m2
195Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,253tấn
196Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT11,088m3
197Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT55,44m2
198Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT15,12m2
199Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2,6208m3
200Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,1663100m2
201Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,215tấn
202Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT631 cấu kiện
203Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D300mmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4đoạn ống
204Đèn tuýp led 1.2mTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT10bộ
205Đèn led ốp trần 18wTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT14bộ
206Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT5cái
207Công tắc đơn 10aTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT11cái
208Công tắc đôi 10aTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
209Công tắc đơn 10a đảo chiềuTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2cái
210Công tắc BNL 20a có đènTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4cái
211Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cựcTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT16cái
212Tủ điện tổng 400x600x200Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1hộp
213Tủ điện 12 modulTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4hộp
214MCB-3P-40a-10kaTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
215MCB-1P-40a-6kaTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2cái
216MCB-1P-32a-6kaTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT6cái
217MCB-1P-20a-6kaTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT10cái
218MCB-1P-10a-6kaTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT10cái
219RCBO-20A-1P-30maTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4cái
220Bộ đèn báo pha (Tham khảo https://etinco.vn/phu-kien-tu-bang/)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
221Cu.PVC 1x1.5mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT540m
222Cu.PVC 1x2.5mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT360m
223Cu.PVC 1x2.5mm2ETheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT180m
224Cu.XLPE.PVC 2x4mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT45m
225Cu.PVC 1x4mm2ETheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT45m
226Cu.XLPE.PVC 2x6mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT20m
227Cu.PVC 1x6mm2ETheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT20m
228Cu.XLPE.DSTA.PVC 4x6mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT50m
229Cu.PVC 1x10mm2ETheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT5m
230Ống luồn dây PVC D20Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT630m
231Ống luồn dây PVC D32Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT20m
232ổ cắm mạng máy tính âm tườngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT5cái
233Cáp cat6e (Tham khảo https://www.anphatpc.com.vn/cap-mang-amp-commscope-cat6-1427254-6-305m-cuon_id30801.html)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT250m
234Switch 8 port (Tham khảo https://hacom.vn/switch-linksys-lgs308-smart-gigabit-8-port-10-100-1000)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
235Tủ rack 4U (Tham khảo https://vienthongthientan.com/tu-rack-4u-d400.html)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
236Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT5máy
237Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,3100m
238Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,3100m
239Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,3100m
240Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,3100m
241ống nhựa UPVC D21Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,35100m
242Cu.PVC 1x1.5mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT70m
243Kim thu sét D16 mạ đồngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3cái
244Dây mạ kẽm D16Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT12m
245Dây mạ kẽm D10Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT25m
246Ống luồn dây PVC D20Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT5m
247Hộp kiểm tra tiếp địaTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
248Cọc tiếp địa L63x6 L2.5mTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT8cọc
249Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0336100m3
250Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0336100m3
B Sân hè xung quanh nhà
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0584100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT11,68m3
3Cắt khe co giãnTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,13100m
4Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT13m
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0388100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT7,75m3
7Lát gạch đất nung 400x400, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT77,5m2
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,9737m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,2318m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0074100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,4869m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,7651m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT8,3462m2
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0041100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,8242m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,6204m3
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT7,48m2
18Lát gạch đất nung 400x400, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3,022m2
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1,216m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,3354m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,8285m3
22Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT10,84m2
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT20,3716m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT31,2116m2
25Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT5,3537m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT16m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.251E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là đã thi công xây dựng các công trình dân dụng cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu đối với chỉ huy trưởng như sau:1. Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.2. Các chứng chỉ, chứng nhận kèm theo:- Chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực;- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo.3. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III (có biên bản nghiệm thu chứng minh tên chỉ huy trưởng đã từng tham gia gói thầu) hoặc phải có xác nhận của chủ đầu tư nếu công trình đó chưa hoàn thành.4. Tổng số năm kinh nghiệm của chỉ huy trưởng được tính từ ngày tốt nghiệp đại học; Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.5. Hợp đồng lao động giao khoán (nếu có) hoặc hợp đồng biên chế (nếu có) với nhà thầu.6. Bản cam kết kinh nghiệm (mẫu số 11C chương IV) kèm theo7. Tất cả bằng cấp và chứng chỉ chứng minh đều phải được chứng thực sao y bản chính trong vòng 6 tháng trước thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách chuyên môn 4 - 03 kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện dân dụng.- 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- 01 cán bộ an toàn lao động: Tốt nhiệp đại học chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ hoặc chứng nhận được đào tạo về an toàn lao động;Yêu cầu tài liệu chứng minh:1.Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ liên quan phải được pho tô công chứng theo đúng quy định của pháp luật.2.Chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo.3.Hợp đồng lao động biên chế với nhà thầu (nếu có) hoặc hợp đồng giao khoán (nếu có).Bản cam kết kinh nghiệm (mẫu số 11C chương IV) kèm theo4.Tổng số năm kinh nghiệm của cán bộ kỹ thuật thi công được tính từ ngày tốt nghiệp đại học; Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm việc.5.Tất cả bằng cấp và chứng chỉ chứng minh đều phải được chứng thực sao y bản chính trong vòng 6 tháng trước thời điểm đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Đặc điểm thiết bị: ≥1kW.Tài liệu chứng minh: Hóa đơn hoặc hợp đồng thuê máy móc, thiết bị2
2 Đầm đất cầm tay Đặc điểm thiết bị: ≥ 70kg. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.1
3 Máy khoan bê tông cầm tay Đặc điểm thiết bị: ≥0.62kw. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.2
4 Máy khoan đứng Đặc điểm thiết bị: ≥4,5kw. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.1
5 Máy trộn bê tông 250 lít Đặc điểm thiết bị: Trộn bê tông, thùng trộn 250 lít; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.1
6 Máy trộn vữa 150l Đặc điểm thiết bị: Trộn vữa, thùng trộn 150 lít; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.1
7 Máy bơm nước. Đặc điểm thiết bị: 14kw; tài liệu chứng minh: Hóa đơn.1
8 Máy cắt gạch đá Đặc điểm thiết bị: 1,7kW, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.2
9 Máy cắt uốn thép Đặc điểm thiết bị: 5kW, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.1
10 Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: 1,5kW, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.2
11 Máy hàn Đặc điểm thiết bị: 23kW, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.2
12 Ô tô tự đổ Đặc điểm thiết bị: ≥ 5 tấn; còn hạn đăng kiểm. Tài liệu chứng minh bản sao công chứng trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các tài liệu sau: Đăng ký xe + Giấy đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định (công chứng); Hóa đơn hoặc hợp đồng thuê máy móc, thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->