Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220651991-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Phát Lộc Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220648814 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 10:43:00 đến ngày 2022-06-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,946,986,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.43E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.840958E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây dựng các hạng mục công trình Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.062.900.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông (Cầu, đường) có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông (Cầu, đường) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên có Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ – VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên có Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ôtô ben tự đổ (loại ≥ 7 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu 8T-16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Phát Lộc Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng đường giao thông nông thôn xã Đông Tiến, huyện Đông Sơn; Hạng mục: Tường rào 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại chương III, tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Đông Tiến, huyện Đông Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Thị trấn rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hoá -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA xây dựng Công trình: Địa chỉ: Xã Đông Tiến, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hoá |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TCKH huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Thị trấn rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hoá |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cắt bê tông sân, nền | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,7894 | 100m |
| 2 | Phá dỡ nền, sân bê tông | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 8,95 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng thủ công - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 394,606 | 1m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4,0216 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 42,876 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 283,412 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 32,324 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,0039 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,1413 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,2618 | tấn |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,6559 | 100m3 |
| 12 | Xây tường gạch không nung đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 129,545 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1.510,199 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1.510,199 | m2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng ô thoáng bê tông hàng rào đúc sẵn (Lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 433,575 | md |
| 16 | Sơn ô thoáng bê tông, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 953,865 | 1m2 |
| B | Cột cổng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 20,16 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4,144 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,6048 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1014 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,3014 | tấn |
| 7 | Xây bao móng gạch không nung đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 5,712 | m3 |
| 8 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0672 | 100m3 |
| 9 | Bê tông cột cổng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 5,152 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,0304 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,2101 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,1817 | tấn |
| 13 | Xây bao cột gạch không nung đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 15,68 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 194,096 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 194,096 | m2 |
| C | Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 306,808 | m3 |
| D | Vận chuyển đất đào đổ đi, cự ly vận chuyển 4km | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 7,9677 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 7,9677 | 100m3/1km |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3,0681 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3,0681 | 100m3/1km |
| 5 | Mua đất về đắp | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 203,7322 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,0373 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,0373 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất 37km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,0373 | 100m3/1km |
| E | NHÀ HOÀN TRẢ (02 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 32,7912 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4,204 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 22,46 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,112 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0416 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,2319 | tấn |
| 8 | Xây bao móng gạch không nung kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,112 | m3 |
| 9 | Trát bao móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 16,389 | m2 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1095 | 100m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch không nung kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 38,4872 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 188,362 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 175,552 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 182,994 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 175,552 | m2 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3,0917 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn - Gạch lát 500x500mm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 64,8168 | m2 |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,3141 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 33,6 | 1m2 |
| 20 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,3141 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,5924 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,5924 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp, dày 0,4mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,8938 | 100m2 |
| 24 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 51,2568 | m2 |
| 25 | Phụ kiện tôn mạ màu + lắp dựng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 14,44 | m |
| 26 | Ke chống bão | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 112 | cái |
| 27 | Cửa đi Pa nô (Cửa gỗ nhóm IV) + Lắp dựng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 28 | Cửa sổ Pa nô (Cửa gỗ nhóm IV) + Lắp dựng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 29 | Hoa sắt cửa sổ (Sơn lắp dựng) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3,2 | m2 |
| F | Tam cấp: | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,722 | m3 |
| 2 | Xây tường gạch không nung đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,6245 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 18,9332 | m2 |
| G | Cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 60 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 40 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 60 | m |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2 | cái |
| H | Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ nhà giải phóng mặt bằng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,0644 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 27,5 | m2 |
| 4 | Cắt bê tông sân, nền | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,69 | 100m |
| 5 | Phá dỡ nền, sân bê tông | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 12,42 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 63,29 | m3 |
| I | Hoàn trả | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 48,2724 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3,657 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch không nung đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 22,77 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 47,08 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 435,59 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 435,59 | m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 10,35 | m3 |
| 8 | Lợp hoàn trả mái tôn (Tận dụng tôn cũ) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,0192 | 100m2 |
| 9 | Lợp hoàn trả mái tôn (Thay mới) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,702 | 100m2 |
| 10 | Lắp hoàn trả cửa sắt xếp (Tận dụng cửa cũ) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 27,5 | m2 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1609 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,3218 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,3218 | 100m3/1km |
| 14 | Vận chuyển phế thải đổ đi, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,7571 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,7571 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.43E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.840958E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây dựng các hạng mục công trình Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.062.900.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông (Cầu, đường) có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông (Cầu, đường) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên có Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ – VSMT | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên có Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ còn hiệu lực | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này | 1 |
| 2 | Ôtô ben tự đổ (loại ≥ 7 tấn) | Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 80 lít | Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông các loại | Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này | 1 |
| 6 | Đầm cóc | Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này | 1 |
| 7 | Máy bơm nước | Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này | 2 |
| 8 | Máy lu 8T-16T | Đang hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu này | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi