Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Nâng cấp, sửa chữa đường liên xã Thanh Ninh - Hoàng Thanh (Đoạn từ đường 261C ngã 3 xóm Hòa Bình 2 đi xã Hoàng Thanh - Hiệp Hòa - Bắc Giang)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220649160-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Bình
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình: Nâng cấp, sửa chữa đường liên xã Thanh Ninh - Hoàng Thanh (Đoạn từ đường 261C ngã 3 xóm Hòa Bình 2 đi xã Hoàng Thanh - Hiệp Hòa - Bắc Giang)
Số hiệu KHLCNT 20220644718
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 110 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-17 10:34:00 đến ngày 2022-06-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,928,493,151 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 148,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4892E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.978E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng một (01) có giá trị tối thiểu là 6,9 tỷ VNĐ.Hợp đồng thi công tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính phải tương đương với bản chất và độ phức tạp của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành giao thông.Đã tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành giao thông;- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự tự (có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành khối kỹ thuật xây dựng. Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+ Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc (đầm đất cầm tay)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt khe bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu bánh thép ≥ 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu rung ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp công trình: Nâng cấp, sửa chữa đường liên xã Thanh Ninh - Hoàng Thanh (Đoạn từ đường 261C ngã 3 xóm Hòa Bình 2 đi xã Hoàng Thanh - Hiệp Hòa - Bắc Giang)
Nâng cấp, sửa chữa đường liên xã Thanh Ninh - Hoàng Thanh (Đoạn từ đường 261C ngã 3 xóm Hòa Bình 2 đi xã Hoàng Thanh - Hiệp Hòa - Bắc Giang)
110 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư công ngân sách tỉnh phân cấp cho huyện giai đoạn 2021-2025, ngân sách huyện, ngân sách xã đối ứng và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Bình , địa chỉ: Tổ 2, thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Bình. Tổ 02, thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình Điện thoại: 02083 667 338
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng công trình Thái Nguyên. + Tư vấn lập E - HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Bắc Thái. Địa chỉ: Tổ 8 phường Thịnh Đán – TP Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hưng Bình. Địa chỉ: phường Tân Thịnh TP Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Bình , địa chỉ: Tổ 2, thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Bình. Tổ 02, thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình Điện thoại: 02083 667 338


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021) kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2019-2021). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019-2021) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019-2021). + Báo cáo kiểm toán (nếu có) 03 năm (2019-2021). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng như báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong đó có nêu rõ phần doanh thu về hoạt đồng xây dựng hoặc các hóa đơn tài chính về xây dựng. - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công và các file scan chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh công trình tương tự; tài liệu chứng minh cho nhân sự, thiết bị theo yêu cầu của HSMT...)
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 148.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Bình. Tổ 02, thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình Điện thoại: 02083 667 338
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Phú Bình. Địa chỉ: Thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 02083 867 205
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Bình. Địa chỉ: Thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên ; SĐT: 02083 867 206
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Bình. Địa chỉ: Thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên ; SĐT: 02083 867 206
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế21,3145100m3
2Đào nền đường, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế17,512100m3
3Đào hố móng, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế8,5429100m3
4Đào nền đường, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế3,758100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế50,729100m3
6Vận chuyển đất, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế21,3145100m3
7Vận chuyển đất, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế26,0549100m3
8Vận chuyển đất, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế3,758100m3
9Đất đắpTheo hồ sơ thiết kế6.534,9098m3
B MÓNG - MẶT ĐƯỜNG
1Vá ổ gà bằng đá dăm tiêu chuẩn, chiều dày trung bình 10cmTheo hồ sơ thiết kế81,4m3
2Thi công mặt đường chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 15cmTheo hồ sơ thiết kế29,3798100m2
3Thi công mặt đường chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 15cmTheo hồ sơ thiết kế29,3798100m2
4Bù vênh bằng đá dăm tiêu chuẩn, chiều cao bù vênh 10cmTheo hồ sơ thiết kế830,606m3
5Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo hồ sơ thiết kế76,4112m3
6Thi công mặt đường chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 16cmTheo hồ sơ thiết kế113,223100m2
7Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2.Theo hồ sơ thiết kế113,223100m2
8Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế142,19m3
9Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế0,395100m3
10Rải giấy dầuTheo hồ sơ thiết kế7,8992100m2
11Ván khuôn mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế0,7254100m2
12Cắt khe ngang đường bê tông vuốt nốiTheo hồ sơ thiết kế0,848100m
C RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC B500
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế0,9162100m3
2Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế274,87m3
3Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế376,99m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế1.713,61m2
5Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế131,56m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế9,3658tấn
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế162,86m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế25,9956tấn
9Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế3.132cấu kiện
10Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế4,6986100m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết kế15,6619100m2
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế11,2752100m2
D GIA CỐ THÀNH MƯƠNG THỦY LỢI
1Xây thành mương thủy lợiTheo hồ sơ thiết kế132,93m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế604,22m2
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết kế3,4637100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế1,6503tấn
5Đổ bê tông giằng đỉnh tườngTheo hồ sơ thiết kế38,1m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tườngTheo hồ sơ thiết kế0,8407tấn
E CỐNG BẢN
1Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,61m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,0325100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế0,0466tấn
4Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,8m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết kế0,0522100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,018tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,0256tấn
8Đệm VXM tấm bảnTheo hồ sơ thiết kế1,5m2
9Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế8,44m3
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế0,94m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế0,1341100m3
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế0,0736100m3
13Lắp đặt tấm bảnTheo hồ sơ thiết kế3cái
F HỐ GA + CỐNG TRÒN
1Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính D600mmTheo hồ sơ thiết kế9đoạn ống
2Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo hồ sơ thiết kế21,51m2
3Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo hồ sơ thiết kế6mối nối
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế2,35m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế0,3859100m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế0,2959100m3
7Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế12,27m3
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế1,41m3
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,4m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế0,0104tấn
11Lắp đặt tấm đan, tấm bảnTheo hồ sơ thiết kế4cấu kiện
G AN TÒAN GIAO THÔNG
1Đào đất móng băng, rộng Theo hồ sơ thiết kế2,63m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế0,0203100m3
3Trồng lại cọc H, cọc KmTheo hồ sơ thiết kế20cái
4Sơn cọc H bằng bê tôngTheo hồ sơ thiết kế7,92m2
5Sơn cột Km bằng bê tôngTheo hồ sơ thiết kế1,56m2
6Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mTheo hồ sơ thiết kế233cái
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế13,51m3
H CHI PHÍ ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Đảm bảo an toàn giao thôngTheo hồ sơ thiết kế1Toàn bộ
I THUẾ TNMT, PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1Thuế TNMT, phí bảo vệ môi trường (đất đắp)Theo quy định hiện hành6.534,9098m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4892E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.978E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng một (01) có giá trị tối thiểu là 6,9 tỷ VNĐ.Hợp đồng thi công tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính phải tương đương với bản chất và độ phức tạp của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành giao thông.Đã tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình).52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình 2 + Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành giao thông;- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình)31
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự tự (có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình)31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành khối kỹ thuật xây dựng. Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+ Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Hoạt động tốt2
2 Đầm cóc (đầm đất cầm tay) Hoạt động tốt2
3 Đầm dùi Hoạt động tốt2
4 Máy cắt khe bê tông Hoạt động tốt1
5 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt3
6 Máy trộn vữa Hoạt động tốt2
7 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt2
8 Máy hàn điện Hoạt động tốt2
9 Máy lu bánh thép ≥ 8 tấn Hoạt động tốt2
10 Máy lu rung ≥ 10 tấn Hoạt động tốt1
11 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 Hoạt động tốt2
12 Ô tô tự đổ ≥ 5T Hoạt động tốt3
13 Máy ủi Hoạt động tốt1
14 Máy nén khí Hoạt động tốt1
15 Máy phun nhựa đường Hoạt động tốt1
16 Thiết bị nấu nhựa Hoạt động tốt1
17 Máy toàn đạc điện tử Hoạt động tốt1
18 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->