Gói thầu: Gói thầu 01: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220651895-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH T&T 48 |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220633310 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 10:33:00 đến ngày 2022-06-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,556,516,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.834774E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.669548E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có 02 hợp đồng thi công xây dựng hệ thống điện chiếu sáng, trang trí giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 2.556.516.000 VND. -Có 2 hợp đồng bằng 2 hợp đồng hoặc ít nhất có 1 hợp đồng thi công xây dựng hệ thống điện chiếu sáng, trang trí là 2.556.516.000 VND. Tổng giá trị các hợp đồng ≥5.113.032.000 VNĐ * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc thanh toán;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.556.516.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.113.032.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện, điện tử, điện công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát lắp đặt thiết bị công trình.- Đã từng trực tiếp tham gia 01 công trình thi công xây dựng hệ thống điện chiếu sáng trong vòng 03 năm trở lại đây.(Tài liệu chứng minh:Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Giấy xác nhận thi công hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên nhân sự hoặc quyết định cử cán bộ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 0 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật-Đã từng trực tiếp tham gia 01 công trình thi công xây dựng hệ thống điện chiếu sáng trong vòng 03 năm trở lại đây.(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ;(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe nâng hoặc xe tải có cần cẩu có gắn giỏ nâng người | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy dầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH T&T 48 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01: Xây dựng công trình Sửa chữa hệ thống chiếu sáng trung tâm xã Đắk Búk So 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Công ty TNHH T&T 48
Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tuy Đức -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tuy Đức, Địa chỉ: Đăk Búk so, huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH T&T 48, Địa chỉ: xã Quảng Khê, huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tuy Đức ,Địa chỉ: Đăk Búk so, huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TRỤ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp bóng Đèn cao áp ở độ cao ≤12m, đèn Led chiếu sáng công cộng 110W-119W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163 | bộ |
| 2 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bảng |
| 3 | Lắp đặt bảng DOMINO đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bảng |
| 4 | Tháo dỡ cần đèn, bóng đèn để luồn dây điện, chiều dài cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | cần đèn |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, dây dẫn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.404 | m |
| 6 | Lắp đặt CB tép 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | Cái |
| 7 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cửa |
| 8 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cuộn |
| 9 | Ống ruột gà bọc dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460,8 | m |
| B | HẠNG MỤC: TỦ ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ tủ điện chiếu sáng hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| C | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA TRỤ ĐÈN CAO ÁP 25M | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống dây dẫn, bóng đèn hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Công |
| 2 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao >12m, đèn pha led 1000w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 4 | Tháo dỡ bảng điện hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Công |
| 5 | Sản xuất lắp dựng bảng điện cửa cột cao áp 25m (bao gồm các linh kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Bảo dưỡng động cơ nâng hạ, thay một số linh kiện hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Bảo dưỡng hệ thống điều khiển nâng hạ, thay một số linh kiện hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Bảo dưỡng hệ thống cáp tời, thay một số linh kiện hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| D | HẠNG MỤC: BÔNG SEN | |||
| 1 | Phát cây hoa là màu để thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng 4 cây phi 16 L=500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 6 | Sản xuất lắp dựng tấm ALU và hệ khung sắt 30x30 đỡ bông sen và ốp mặt ALU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,44 | m2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng tấm ALU và hệ khung sắt 20x20, ốp cánh sen 2 mặt và ốp viền cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,1 | m2 |
| 8 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,2 | m2 |
| 9 | Sơn vẽ cánh sen có đốm trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,2 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng hệ khung ly thép tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1067 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3379 | m2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cầu D42 gán trên đỉnh ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 13 | Sản xuất lắp dựng đèn LED NEON SIGN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,12 | m |
| 14 | Sản xuất lắp dựng đèn hắt cánh sen, đặt bên trong bông sen, để hắt sáng cánh sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Sản xuất lắp dựng đèn hắt cánh sen, đặt bên ngoài bông sen, để hắt sáng cánh sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, dây dẫn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 17 | Sản xuất lắp dựng tủ điều khiển chiếu sáng bông sen, hẹn giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 18 | Vận chuyển vật tư đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.834774E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.669548E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có 02 hợp đồng thi công xây dựng hệ thống điện chiếu sáng, trang trí giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 2.556.516.000 VND. -Có 2 hợp đồng bằng 2 hợp đồng hoặc ít nhất có 1 hợp đồng thi công xây dựng hệ thống điện chiếu sáng, trang trí là 2.556.516.000 VND. Tổng giá trị các hợp đồng ≥5.113.032.000 VNĐ * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc thanh toán;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.556.516.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.113.032.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện, điện tử, điện công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát lắp đặt thiết bị công trình.- Đã từng trực tiếp tham gia 01 công trình thi công xây dựng hệ thống điện chiếu sáng trong vòng 03 năm trở lại đây.(Tài liệu chứng minh:Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Giấy xác nhận thi công hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên nhân sự hoặc quyết định cử cán bộ) | 1 | |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật-Đã từng trực tiếp tham gia 01 công trình thi công xây dựng hệ thống điện chiếu sáng trong vòng 03 năm trở lại đây.(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ;(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe nâng hoặc xe tải có cần cẩu có gắn giỏ nâng người | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy dầm dùi 1,5 kW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy hàn 23 kW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250 lít | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi