Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220651035-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2022 10:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220316267 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 10:21:00 đến ngày 2022-07-07 10:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 101,485,840,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7656E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2685E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công tối thiểu 02 gói thầu là công trình giao thông cấp II (2 công trình cấp III được tính là 1 công trình cấp II). Kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự và có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng và an toàn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 71.039.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥142.079.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Bằng đại học chuyên ngành giao thông;2. Điều kiện chỉ huy trưởng theo điểm c khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP3. Đã làm chỉ huy trưởng hoặc phó công trường ít nhất 01 công trình tương tự là công trình giao thông cấp II (2 công trình cấp III được tính là 01 công trình cấp II) có xác nhận của chủ đầu tư; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phó Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc giao thông;2. Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp II (2 công trình cấp III được tính là 01 công trình cấp II) có xác nhận của chủ đầu tư; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc giao thông;2. Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp II (2 công trình cấp III được tính là 01 công trình cấp II) có xác nhận của chủ đầu tư; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên ngành cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Bằng đại học chuyên ngành phù hợp hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp, thoát nước;2. Đã làm tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp II (2 công trình cấp III được tính là 01 công trình cấp II) có xác nhận của chủ đầu tư; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện2. Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp II (2 công trình cấp III được tính là 01 công trình cấp II) có xác nhận của chủ đầu tư; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.2. Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp II (2 công trình cấp III được tính là 01 công trình cấp II) có xác nhận của chủ đầu tư; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy Lu (đầm) ≥ 9 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy trộn vữa ≥ 150 lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy Cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Thiết bị rải nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Cần trục tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Cầu và đường số 4 kéo dài đến Tây phong, huyện Tiền Hải. 720 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực: Thi công công trình Giao thông hạng II trở lên; Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất; hồ sơ chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh năng lực kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Chủ đầu tư là: Ủy ban Nhân dân huyện Tiền Hải.
Tên Bên mời thầu, Đại diện chủ đầu tư là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải. Điện thoại/fax/email: 02273.904.990 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải. Điện thoại/fax/email: 02273.904.990; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải. Điện thoại/fax/email: 02273.904.990; |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trưởng Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải. Điện thoại/fax/email: 02273.904.990 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG | |||
| 1 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,0345 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,3142 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,3142 | 100m3 |
| 4 | Vét bùn bằng MTC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,2938 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,2938 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,2938 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,2938 | 100m3/1km |
| 8 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,1469 | 100m3 |
| 9 | Bê tông phủ rãnh vét SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,27 | m3 |
| 10 | Bù vênh mặt đường bằng bê tông nhựa chặt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,01 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9417 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,4756 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,466 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,7556 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,8703 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,8717 | 100m3 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,1993 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,1993 | 100m2 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,1993 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,1993 | 100m2 |
| 21 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 44,4576 | 100m2 |
| 22 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 83,8386 | 100m3 |
| 23 | Đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 46,0817 | 100m3 |
| 24 | Vét bùn bằng MTC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,5312 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,5312 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,5312 | 100m3/1km |
| 27 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,5312 | 100m3/1km |
| 28 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,2656 | 100m3 |
| 29 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,0554 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,0554 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,0554 | 100m3/1km |
| 32 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,0554 | 100m3/1km |
| 33 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,0277 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5596 | 100m3 |
| 35 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,0364 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 89,5169 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,5207 | 100m3 |
| 38 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,7557 | 100m3 |
| 39 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,6502 | 100m3 |
| 40 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 71,0747 | 100m2 |
| 41 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 71,0747 | 100m2 |
| 42 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 71,0747 | 100m2 |
| 43 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 71,0747 | 100m2 |
| 44 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,001 | 100m2 |
| 45 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,3192 | 100m3 |
| 46 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,044 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,044 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,044 | 100m3/1km |
| 49 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,044 | 100m3/1km |
| 50 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,522 | 100m3 |
| 51 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,586 | 100m3 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,0417 | 100m3 |
| 53 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5209 | 100m3 |
| 54 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,2176 | 100m3 |
| 55 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,0834 | 100m2 |
| 56 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,0834 | 100m2 |
| 57 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,0834 | 100m2 |
| 58 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,0834 | 100m2 |
| 59 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,3015 | 100m2 |
| 60 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,2169 | 100m3 |
| 61 | Đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,66 | 100m3 |
| 62 | Vét bùn bằng MTC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,1547 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,1547 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,1547 | 100m3/1km |
| 65 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,1547 | 100m3/1km |
| 66 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5774 | 100m3 |
| 67 | Bù vênh mặt đường bằng bê tông nhựa chặt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,14 | 100m2 |
| 68 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0565 | 100m3 |
| 69 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,5081 | 100m3 |
| 70 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,728 | 100m3 |
| 71 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,635 | 100m3 |
| 72 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8287 | 100m3 |
| 73 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,9812 | 100m3 |
| 74 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,2503 | 100m2 |
| 75 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,2503 | 100m2 |
| 76 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,2503 | 100m2 |
| 77 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,2503 | 100m2 |
| 78 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6524 | 100m3 |
| 79 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2905 | 100m2 |
| 80 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,758 | 100m3 |
| 81 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9084 | 100m3 |
| 82 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3042 | 100m3 |
| 83 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,928 | 100m2 |
| 84 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,928 | 100m2 |
| 85 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,9567 | 100m2 |
| 86 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,363 | 100m2 |
| 87 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,363 | 100m2 |
| 88 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,643 | 100m3 |
| 89 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,9229 | 100m2 |
| 90 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,9229 | 100m2 |
| 91 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,9229 | 100m2 |
| 92 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,9229 | 100m2 |
| 93 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 46,7021 | 100tấn |
| 94 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 46,7021 | 100tấn |
| 95 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 96,94 | m3 |
| 96 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,61 | m3 |
| 97 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 522,65 | m3 |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,412 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,412 | 100m3/1km |
| 100 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,412 | 100m3/1km |
| 101 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,206 | 100m3 |
| 102 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 478,1 | m3 |
| 103 | Lát gạch terrazo 40x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4.781,02 | m2 |
| 104 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,2 | m3 |
| 105 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,72 | 100m2 |
| 106 | Xây tường bằng đá khối | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | m3 |
| 107 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát (VD QĐ 34/2020-ubnd-Hà Nội)-cây lộc vừng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 167 | cây |
| 108 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,24 | m3 |
| 109 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,524 | 100m2 |
| 110 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,76 | m3 |
| 111 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 370,02 | m2 |
| 112 | Bê tông rãnh vét, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 59,02 | m3 |
| 113 | Bê tông booc đuya đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 98,99 | m3 |
| 114 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,7333 | 100m2 |
| 115 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1562 | tấn |
| 116 | Lắp dựng bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.145 | m |
| 117 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50,69 | m3 |
| 118 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,292 | 100m2 |
| 119 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.145 | 1 cấu kiện |
| 120 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.145 | 1 cấu kiện |
| 121 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,7475 | 10 tấn/1km |
| 122 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2356 | tấn |
| 123 | Biển báo tam giác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | biển |
| 124 | Biển báo chữ nhật (báo giá HN quý II/2020) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,3081 | m2 |
| 125 | Biển tròn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 126 | Cột biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 108,97 | m |
| 127 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 128 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật(VD) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 129 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn (VD) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 130 | Sơn bê tông 3 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 628,37 | 1m2 |
| 131 | Sơn gờ giảm tốc 6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 212,6 | m2 |
| 132 | Vạch sơn 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.046,99 | m2 |
| 133 | Đinh phản quang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 234 | cái |
| 134 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,312 | 100m2 |
| 135 | Sơn gờ giảm tốc 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,83 | m2 |
| 136 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,64 | 1m3 |
| 137 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,56 | m3 |
| 138 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,35 | m3 |
| 139 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0221 | tấn |
| 140 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0525 | 100m2 |
| 141 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | 1cấu kiện |
| 142 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | 1 cấu kiện |
| 143 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | 1 cấu kiện |
| 144 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0875 | 10 tấn/1km |
| 145 | Sơn trắng thân cọc 2 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,2 | 1m2 |
| 146 | Sơn đỏ phản quang 1 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,84 | 1m2 |
| 147 | Tấm phản quang KT (110x100) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | tấm |
| 148 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 173,0067 | 100m3 |
| 149 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 173,0067 | 100m3/1km |
| 150 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 173,0067 | 100m3/1km |
| 151 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 86,5034 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: SẢN XUẤT BTN THÀNH PHỐ | |||
| 1 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,9206 | 100tấn |
| 2 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/h | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,4787 | 100tấn |
| C | HẠNG MỤC: CỐNG 1X1M | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,08 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,36 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2444 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2444 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2444 | 100m3/1km |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1222 | 100m3 |
| 7 | Tháo dỡ máng nổi bằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,75 | tấn |
| 8 | Đào móng MTC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,6826 | 100m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,76 | m3 |
| 10 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 111,0258 | 100m |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 62,58 | m3 |
| 12 | Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 49,84 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đầu + tường cánh, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,33 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8994 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,7229 | tấn |
| 16 | Bao tải tẩm nhựa chèn khe | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 43,01 | m2 |
| 17 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,3792 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống - Quy cách ống: 1000x1000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 88 | 1 đoạn cống |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,6979 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6808 | 100m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3124 | 100m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2963 | 100m3 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4082 | 100m2 |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4082 | 100m2 |
| 25 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,234 | 100tấn |
| 26 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,234 | 100tấn |
| 27 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1009 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,8848 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường đầu cống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6171 | 100m2 |
| 30 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 88 | 1 cấu kiện |
| 31 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 88 | 1 cấu kiện |
| 32 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,46 | 10 tấn/1km |
| 33 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,49 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,11 | m2 |
| 35 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,79 | m3 |
| 36 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0805 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 38 | Lắp tấm đan (450kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 39 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 40 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 41 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1975 | 10 tấn/1km |
| 42 | Lát gach terazo mặt tấm đan, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,45 | m2 |
| 43 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,68 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0452 | tấn |
| 45 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0852 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0155 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0471 | tấn |
| 48 | Bê tông dàn phai M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0473 | 100m2 |
| 50 | Bu lông M12 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 51 | Vit me V1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 52 | Lắp Vitme | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | công |
| 53 | Thép hình máng nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.391,33 | kg |
| 54 | Tôn 3 ly máng nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 63,2 | m2 |
| 55 | Sơn 3 nước màu ghi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 188,63 | 1m2 |
| D | HẠNG MỤC: MÁNG NỘI ĐỒNG B=0,9M | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,1311 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6882 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,1938 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 54,62 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 76,99 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,3903 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,987 | 100m2 |
| 8 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 189,77 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 723,8 | m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng đỉnh máng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,82 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đỉnh máng đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,315 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1132 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan M250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,33 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,366 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,585 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,222 | 100m2 |
| 17 | Lắp tấm đan (527kg/tấm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | 1 cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | 1 cấu kiện |
| 20 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5825 | 10 tấn/1km |
| 21 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,39 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3093 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,0268 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt văng chống (568kg/tấm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 92 | cái |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 92 | 1 cấu kiện |
| 26 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 92 | 1 cấu kiện |
| 27 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5975 | 10 tấn/1km |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,16 | m3 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,42 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,162 | 100m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,8 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,42 | m2 |
| 33 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,59 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1717 | tấn |
| 35 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,324 | 100m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan M250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,02 | m3 |
| 37 | Cốt thép D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2066 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1536 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | 1cấu kiện |
| 40 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | 1 cấu kiện |
| 41 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | 1 cấu kiện |
| 42 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,755 | 10 tấn/1km |
| E | HẠNG MỤC: RÃNH BTCT B=0,5M | |||
| 1 | Sản xuất bê tông rãnh nước đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50,62 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân rãnh đúc sẵn đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,7761 | tấn |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,366 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,2057 | 100m2 |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 183 | 1 cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,655 | 10 tấn/1km |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 183 | 1 cấu kiện |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 183 | cái |
| 10 | Mối nối rãnh, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50,62 | m2 |
| 11 | Bao tải tẩm nhựa mối nối | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,74 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,37 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6753 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5647 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 183 | cái |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 183 | 1 cấu kiện |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 183 | 1 cấu kiện |
| 18 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 70,4922 | 10 tấn/1km |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,59 | m3 |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,38 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0297 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,74 | m3 |
| 23 | Ván khuôn tường đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0495 | 100m2 |
| 24 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 1,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4175 | 100m |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,15 | m3 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,85 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0739 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1629 | tấn |
| 29 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,01 | m3 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,28 | m2 |
| 31 | Bê tông giằng M250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,94 | m3 |
| 32 | Ván khuôn giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1171 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép giằng ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0621 | tấn |
| 34 | Cốt thép D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0989 | tấn |
| 35 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,92 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0307 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 38 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 39 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 40 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,3 | 10 tấn/1km |
| 41 | Lát gạch terazo mặt tấm đan giàng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,59 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: RÃNH DỌC BTCT B=0,8M | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 129,54 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 180,82 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,6988 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,4667 | tấn |
| 5 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 356,24 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.745,22 | m2 |
| 7 | Bê tông giằng M250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 43,18 | m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,3976 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,8607 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 72 | m3 |
| 11 | Cốt thép D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,282 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,88 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 900 | 1cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 900 | 1 cấu kiện |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 900 | 1 cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | 10 tấn/1km |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,2137 | 100m3 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,34 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,03 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2864 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6312 | tấn |
| 22 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,08 | m3 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100,38 | m2 |
| 24 | Bê tông giằng M250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,63 | m3 |
| 25 | Ván khuôn giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4538 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2405 | tấn |
| 27 | Cốt thép D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3832 | tấn |
| 28 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,57 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,119 | 100m2 |
| 30 | Lắp tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31 | 1cấu kiện |
| 31 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31 | 1 cấu kiện |
| 32 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31 | 1 cấu kiện |
| 33 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8925 | 10 tấn/1km |
| 34 | Lát gạch terazo mặt tấm đan, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 64,28 | m2 |
| 35 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,83 | m3 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,43 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,044 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0747 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0879 | tấn |
| 40 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,21 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,3 | m2 |
| 42 | Bê tông giằng M250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,25 | m3 |
| 43 | Ván khuôn giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1188 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0581 | tấn |
| 45 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,42 | m3 |
| 46 | Cốt thép D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0869 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2172 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0924 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 50 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | 1 cấu kiện |
| 51 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | 1 cấu kiện |
| 52 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,605 | 10 tấn/1km |
| 53 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,02 | m3 |
| 54 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,87 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1321 | 100m2 |
| 56 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,71 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,45 | m2 |
| 58 | Bê tông giằng M250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,11 | m3 |
| 59 | Ván khuôn giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2635 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1397 | tấn |
| 61 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,45 | m3 |
| 62 | Cốt thép D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2182 | tấn |
| 63 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1105 | 100m2 |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36 | 1cấu kiện |
| 65 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36 | 1 cấu kiện |
| 66 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36 | 1 cấu kiện |
| 67 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6125 | 10 tấn/1km |
| 68 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,64 | m3 |
| 69 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,39 | m3 |
| 70 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0285 | 100m2 |
| 71 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | m3 |
| 72 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0613 | 100m2 |
| 73 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 1,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4648 | 100m |
| G | HẠNG MỤC: KÈ MÁI TALUY BẰNG ĐÁ HỘC XÂY | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,3 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 197,34 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 158,125 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 144,87 | m3 |
| 5 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 434,62 | m3 |
| 6 | Vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,4873 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 45 | m2 |
| 8 | Lắp ống nhựa D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,016 | 100m |
| 9 | Khấu hao cọc ván thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 242.454,6 | kg |
| 10 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (ngập đất) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,585 | 100m |
| 11 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (phần không ngập đất) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,275 | 100m |
| 12 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,585 | 100m |
| 13 | Khấu hao nẹp ngang, thanh chống (1.5%*1th+5%*1) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19.455,84 | kg |
| 14 | Gia công nẹp ngang, khung chống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,4558 | tấn |
| 15 | Lắp dựng nẹp ngang, khung chống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,4558 | tấn |
| 16 | Tháo dỡ nẹp ngang, khung chống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,4558 | tấn |
| 17 | Bơm nước bằng máy bơm 37CV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | ca |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,63 | m3 |
| 19 | Ván khuôn lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,21 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,88 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,63 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,84 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3434 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0626 | 100m2 |
| 25 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 83,62 | 1m2 |
| 26 | Gia công lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,8631 | tấn |
| 27 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,8631 | tấn |
| 28 | Ống thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.894,2 | kg |
| 29 | Thép bản mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,61 | kg |
| 30 | Hoa sắt bằng thép bản | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 913,48 | kg |
| 31 | Thép D10 mạc kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,83 | kg |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,76 | 1m2 |
| H | HẠNG MỤC: CỐNG 4x3,5M | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,0286 | 100m3 |
| 2 | Đào cát bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,0286 | 100m3 |
| 3 | Mua cát để đắp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 147,4468 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2086 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2086 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2086 | 100m3/1km |
| 7 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6043 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,1147 | 100m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,2147 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,9 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,039 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,039 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,039 | 100m3/1km |
| 14 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0195 | 100m3 |
| 15 | Bê tông cọc, cột, bê tông M350 đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 87,26 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,97 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,1196 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,2833 | tấn |
| 19 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,3808 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,3808 | tấn |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 80 | 1 cấu kiện |
| 22 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 80 | 1 cấu kiện |
| 23 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,815 | 10 tấn/1km |
| 24 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 61 | 1 mối nối |
| 25 | Thép góc nối cọc L100x100x10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.405,44 | kg |
| 26 | Bao tải tẩm nhựa đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 53,76 | m2 |
| 27 | Quét nhựa đường nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 43,8 | m2 |
| 28 | Thép quấn đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0586 | tấn |
| 29 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 35x35cm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,1 | 100m |
| 30 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,23 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0123 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0123 | 100m3/1km |
| 33 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0123 | 100m3/1km |
| 34 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0062 | 100m3 |
| 35 | Gia công cọc dẫn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1932 | tấn |
| 36 | Ép trước cọc dẫn (hệ số NC,M=1,05) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8 | 100m |
| 37 | Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,49 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,028 | 100m2 |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0536 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0931 | tấn |
| 41 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0583 | tấn |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0583 | tấn |
| 43 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 44 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 45 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1225 | 10 tấn/1km |
| 46 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm |
| 47 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 97,44 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3777 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,9791 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,6185 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,6764 | 100m2 |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,63 | m3 |
| 53 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,63 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0354 | 100m2 |
| 55 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 115,63 | m2 |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,21 | m3 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2231 | tấn |
| 58 | Ván khuôn gò lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1128 | 100m2 |
| 59 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,889 | tấn |
| 60 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,889 | tấn |
| 61 | Ống thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 453,4 | kg |
| 62 | Thép bản mạ kẽm - tạm tính công mạ kẽm là 7000đồng/kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 435,58 | kg |
| 63 | Bulong M22 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 64 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,1 | m3 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3899 | tấn |
| 66 | Ván khuôn chân khay | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m2 |
| 67 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,6 | m3 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2169 | tấn |
| 69 | Ván khuôn tường cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7168 | 100m2 |
| 70 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường >25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,75 | m3 |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0301 | tấn |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,0596 | tấn |
| 73 | Ván khuôn bản dẫn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2992 | 100m2 |
| 74 | Bao tải tẩm nhựa chèn khe nối | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | m2 |
| 75 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,75 | m3 |
| 76 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,99 | 100m3 |
| 77 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | 100m |
| 78 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc =2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 44,2063 | 100m |
| 79 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,22 | m3 |
| 80 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,07 | m3 |
| 81 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,9876 | 100m3 |
| 82 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,59 | m3 |
| 83 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8451 | 100m3 |
| 84 | Mua cát đắp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,9307 | m3 |
| 85 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1229 | 100m3 |
| 86 | Lắp đặt, tháo dỡ cống D1500 (k=1,6) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | 1 đoạn ống |
| 87 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,871 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2794 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2794 | 100m3/1km |
| 90 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2794 | 100m3/1km |
| 91 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2794 | 100m3 |
| 92 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1488 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1488 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1488 | 100m3/1km |
| 95 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1488 | 100m3/1km |
| 96 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0744 | 100m3 |
| 97 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5192 | 100m3 |
| 98 | Khấu hao cọc ván thép 26000*(1.17%*4 tháng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 105.018 | kg |
| 99 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực - phần ngập đất | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,5624 | 100m |
| 100 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực-phần không ngập đất k=75% | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,2376 | 100m |
| 101 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,5624 | 100m |
| 102 | Khấu hao hệ đà giáo: 17560đ*(1.5%*3th+5%*5lần LDTD) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4.140 | kg |
| 103 | Lắp dựng hệ đà giáo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,7 | tấn |
| 104 | Tháo dỡ hệ đà giáo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,7 | tấn |
| 105 | Khấu hao tôn tấm tường rào; 205000*(1,5%*4h+5%*1lần) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26 | m2 |
| 106 | Lắp dựng hàng rào lưới thép (qđ số 7139/qđ-ubnd ngày 27/12/2014 của ubnd tp hà nội) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26 | m2 |
| 107 | Tháo dỡ hàng rào | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26 | m2 |
| 108 | Khấu hao thép V75x75x6; 17560*(1.17%*4th+3.5%*1lần) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 310 | kg |
| 109 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,375 | 100m |
| 110 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7 | m3 |
| 111 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,2 | m3 |
| 112 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,49 | m3 |
| 113 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,01 | m3 |
| 114 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | m3 |
| I | HẠNG MỤC: CỐNG 2x(2,5x2,5)M | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,6809 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,5783 | 100m3 |
| 3 | Đào cát bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,5783 | 100m3 |
| 4 | Mua cát để đắp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 239,323 | m3 |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M350 đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 972 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 55,2825 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,6756 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 216,8905 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 53,2267 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 53,2267 | tấn |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 968 | 1 cấu kiện |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 968 | 1 cấu kiện |
| 13 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 243 | 10 tấn/1km |
| 14 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 729 | 1 mối nối |
| 15 | Thép góc nối cọc L100x100x10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17.076,06 | kg |
| 16 | Bao tải tẩm nhựa đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 653,22 | m2 |
| 17 | Quét nhựa đường nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 532,17 | m2 |
| 18 | Thép quấn đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,712 | tấn |
| 19 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 35x35cm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 78,975 | 100m |
| 20 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,88 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1488 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1488 | 100m3/1km |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1488 | 100m3/1km |
| 24 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0744 | 100m3 |
| 25 | Gia công cọc dẫn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1932 | tấn |
| 26 | Ép trước cọc dẫn (hệ số NC,M=1,05) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,72 | 100m |
| 27 | Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,74 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,042 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1073 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1385 | tấn |
| 31 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1166 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1166 | tấn |
| 33 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 34 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 35 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,185 | 10 tấn/1km |
| 36 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 200 | 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm |
| 37 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 798,16 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,1612 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 99,609 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,3532 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,617 | 100m2 |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 69,03 | m3 |
| 43 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 69,03 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2254 | 100m2 |
| 45 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 854,91 | m2 |
| 46 | Tấm chắn nước V300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 158 | m |
| 47 | Bao tải tẩm nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60,16 | m2 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,37 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5088 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gò lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2272 | 100m2 |
| 51 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5861 | tấn |
| 52 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5861 | tấn |
| 53 | Ống thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 416 | kg |
| 54 | Thép bản mạ kẽm - tạm tính công mạ kẽm là 7000đồng/kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 170,06 | kg |
| 55 | Bulong M22 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,89 | 1m2 |
| 57 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56,31 | m3 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,3419 | tấn |
| 59 | Ván khuôn chân khay | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,727 | 100m2 |
| 60 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,38 | m3 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,756 | tấn |
| 62 | Ván khuôn tường cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7175 | 100m2 |
| 63 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường >25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 159,65 | m3 |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1701 | tấn |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,2194 | tấn |
| 66 | Ván khuôn bản dẫn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5686 | 100m2 |
| 67 | Bao tải tẩm nhựa chèn khe nối | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,19 | m2 |
| 68 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 45,43 | m3 |
| 69 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,7136 | 100m3 |
| 70 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 559,1037 | 100m |
| 71 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc =2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,25 | 100m |
| 72 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,5 | m3 |
| 73 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | m3 |
| 74 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,76 | 100m3 |
| 75 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1825 | 100m3 |
| 76 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6427 | 100m3 |
| 77 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1825 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1825 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1825 | 100m3/1km |
| 80 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1825 | 100m3/1km |
| 81 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0913 | 100m3 |
| 82 | Khấu hao cọc ván thép 26000*(1.17%*9 tháng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 158.288 | kg |
| 83 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực - phần ngập đất | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,78 | 100m |
| 84 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực-phần không ngập đất k=75% | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,02 | 100m |
| 85 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,78 | 100m |
| 86 | Khấu hao nẹp ngang, thanh chống (1.5%*9th+5%*3) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9.892,8 | kg |
| 87 | Gia công nẹp ngang, khung chống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,8928 | tấn |
| 88 | Lắp dựng nẹp ngang, khung chống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,6784 | tấn |
| 89 | Tháo dỡ nẹp ngang, khung chống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,6784 | tấn |
| 90 | Khấu hao hệ đà giáo: 17560đ*(1.5%*9th+5%*3lần LDTD) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14.130 | kg |
| 91 | Lắp dựng hệ đà giáo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 84,78 | tấn |
| 92 | Tháo dỡ hệ đà giáo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 84,78 | tấn |
| 93 | Khấu hao tôn tấm tường rào; 205000*(1,5%*4h+5%*1lần) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 148 | m2 |
| 94 | Gia công lắp dựng hàng rào lưới thép (qđ số 7139/qđ-ubnd ngày 27/12/2014 của ubnd tp hà nội) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 148 | m2 |
| 95 | Tháo dỡ hàng rào | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 148 | m2 |
| 96 | Khấu hao thép V75x75x6; 17560*(1.17%*4th+3.5%*1lần) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 400 | kg |
| 97 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,1 | 100m |
| 98 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,82 | m3 |
| 99 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,02 | m3 |
| 100 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,15 | m3 |
| 101 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,48 | m3 |
| J | HẠNG MỤC: CỐNG (2,75+1,5)x2,5M | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 97,83 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9783 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9783 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9783 | 100m3/1km |
| 5 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4891 | 100m3 |
| 6 | Tháo dỡ cấu kiện bằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4361 | tấn |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,6033 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,527 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,7426 | 100m3 |
| 10 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 116,91 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0788 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,4488 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,9193 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,35 | m3 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,35 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0475 | 100m2 |
| 17 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 77,625 | 100m |
| 18 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 218,7 | m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,29 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,152 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gò lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,072 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,3 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0136 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8007 | tấn |
| 25 | Ván khuôn sân cống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0924 | 100m2 |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,39 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,39 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0198 | 100m2 |
| 29 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,8969 | 100m |
| 30 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,95 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,016 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3987 | tấn |
| 33 | Ván khuôn tường cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2632 | 100m2 |
| 34 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,89 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,1486 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,51 | 100m2 |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,85 | m3 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,85 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0149 | 100m2 |
| 40 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 1,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,3525 | 100m |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0736 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4878 | tấn |
| 43 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,42 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3223 | 100m2 |
| 45 | Gia công cánh phai | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2156 | tấn |
| 46 | Lắp đặt cánh phai | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2156 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50,39 | 1m2 |
| 48 | Sản xuất thang sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2205 | tấn |
| 49 | Lắp dựng thang sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2205 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,85 | 1m2 |
| 51 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,022 | 100m2 |
| 53 | Thiết bị đóng mở V3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 54 | Bu lông M14 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38 | cái |
| 55 | Tấm cao su | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,21 | m2 |
| 56 | Ca xe cần trục ô tô 3T vận chuyển cánh can, máy đóng mở | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| 57 | Khấu hao cọc ván thép 26000*(1.17%*4 tháng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 113.389 | kg |
| 58 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực - phần ngập đất | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,41 | 100m |
| 59 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực-phần không ngập đất k=75% | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,49 | 100m |
| 60 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,41 | 100m |
| 61 | Khấu hao hệ đà giáo: 17560đ*(1.5%*2th+5%*1lần LDTD) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5.769,3 | kg |
| 62 | Lắp dựng hệ đà giáo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,7693 | tấn |
| 63 | Tháo dỡ hệ đà giáo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,7693 | tấn |
| K | HẠNG MỤC: CẦU QUA SÔNG CỔ RỒNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa d18/22 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,096 | 100m |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,2989 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm cầu đúc sẵn đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,5346 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm cầu đúc sẵn đường kính >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,364 | tấn |
| 5 | Sản xuất bê tông dầm bản đúc sẵn, đá 1x2, 40Mpa vật liệu tính bù giá trực tiếp bê tông tươi Bình Phương | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 222,62 | m3 |
| 6 | Keo epoxy quét đầu dầm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,68 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại dầm bản | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.144,32 | m2 |
| 8 | Neo phục vụ thi công (Vật liệu tạm tính) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 550 | bộ |
| 9 | Lắp ống nhựa PVC D190.2/200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,218 | 100m |
| 10 | Bê tông mặt cầu 30Mpa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 65,03 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3347 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,1487 | 1 tấn |
| 13 | Bê tông 30Mpa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,22 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0076 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4227 | tấn |
| 16 | Tấm đệm đàn hồi dày 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 72,72 | m2 |
| 17 | Bê tông 30Mpa (VL tính trực tiếp BT tươi Bình Phương) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,13 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gờ lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4306 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép gờ lan can, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,861 | tấn |
| 20 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,83 | m2 |
| 21 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,3635 | tấn |
| 22 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,3635 | tấn |
| 23 | Ống thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 806,92 | kg |
| 24 | Thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.626,92 | kg |
| 25 | Thép bản mạ kẽm - tạm tính công mạ kẽm là 7000đồng/kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 929,65 | kg |
| 26 | Bu long M22 mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 96 | bộ |
| 27 | Sơn 3 lớp màu xanh nhạt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 114,92 | 1m2 |
| 28 | Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 1,24m, ĐK 150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | 1 đoạn ống |
| 29 | Lắp đặt chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 30 | Vữa không co ngót Sika grout | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,48 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0403 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép d | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7515 | 1 tấn |
| 33 | Ván khuôn vữa co ngót | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0749 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,26 | 1m |
| 35 | Bê tông bịt đầu 25Mpa, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,58 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5472 | 100m2 |
| 37 | Thi công khe co | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,6 | m |
| 38 | Thi công khe giãn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,6 | m |
| 39 | Thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.092,44 | kg |
| 40 | Bulong neo M12 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 48 | bộ |
| 41 | Gối di động kích thước (180x150x28)mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 114 | cái |
| 42 | Gối cố định kích thước (180x150x28)mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 114 | cái |
| 43 | Lắp đặt gối cầu bằng cao su | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 228 | cái |
| 44 | Chốt thép tròn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 357,03 | kg |
| 45 | Thép bản | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56,68 | kg |
| 46 | Gia công chốt neo dầm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4137 | tấn |
| 47 | Lắp đặt chốt neo dầm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4137 | tấn |
| 48 | Xơ đay tẩm nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 828,02 | m |
| 49 | Bitum | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,1 | kg |
| 50 | Vữa không co ngót Sika grout 40Mpa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,58 | m3 |
| 51 | Rải thảm mặt đường bê tông rỗng (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | 100m2 |
| 52 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4632 | 100tấn |
| 53 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4632 | 100tấn |
| 54 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | 100m2 |
| 55 | Lớp phòng nước dạng phun | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 540 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6642 | tấn |
| 57 | Bê tông bệ kê gối 30Mpa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,14 | m3 |
| 58 | Ván khuôn bệ kê gối | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0456 | 100m2 |
| 59 | Bê tông bệ mố 30Mpa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 403,64 | m3 |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0208 | tấn |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,5578 | tấn |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,8176 | tấn |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,1016 | 100m2 |
| 64 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 437,16 | m2 |
| 65 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,16 | m3 |
| 66 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1067 | 100m2 |
| 67 | Bê tông bản vượt 30Mpa - hệ số NC=0,6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,98 | m3 |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0064 | tấn |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,8485 | 1 tấn |
| 70 | Bê tông lót móng 10Mpa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,64 | m3 |
| 71 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0434 | 100m2 |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2762 | 100m2 |
| 73 | Bitum chèn khe | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 135,8 | kg |
| 74 | Quét nhựa bitum nóng 2 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 131,11 | m2 |
| 75 | Lắp ống nhựa PVC D42/39 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,176 | 100m |
| 76 | Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.027,5 | m3 |
| 77 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,085 | 100m2 |
| 78 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,8195 | tấn |
| 79 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 170,9275 | tấn |
| 80 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 43,5555 | tấn |
| 81 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 43,5555 | tấn |
| 82 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 600 | 1 cấu kiện |
| 83 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 600 | 1 cấu kiện |
| 84 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 256,875 | 10 tấn/1km |
| 85 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 40x40cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 452 | 1 mối nối |
| 86 | Thép góc nối cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19.593 | kg |
| 87 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 374,4 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,561 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3285 | tấn |
| 90 | Vữa không co ngót Sika Grout | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,28 | m3 |
| 91 | Ván khuôn bệ kê gối | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0912 | 100m2 |
| 92 | Bê tông bệ trụ+thân trụ, vữa BT thương phẩm 30Mpa đổ bằng cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 279,44 | m3 |
| 93 | Bê tông xà mũ + bệ kê gối, vữa BT thương phẩm 30Mpa, đổ bằng cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 72,16 | m3 |
| 94 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bệ kê gối+ bệ trụ+ thân trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,2492 | 100m2 |
| 95 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ trụ+thân trụ+xà mũ trụ đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,2411 | tấn |
| 96 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ trụ+thân trụ+xà mũ trụ đường kính >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,7208 | tấn |
| 97 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 255,42 | m2 |
| 98 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,82 | m3 |
| 99 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0907 | 100m2 |
| 100 | Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT 30Mpa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6 | m3 |
| 101 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0715 | tấn |
| 102 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2913 | tấn |
| 103 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,164 | tấn |
| 104 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,164 | tấn |
| 105 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 106 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 107 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4 | 10 tấn/1km |
| 108 | Đào móng MTC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,6835 | 100m3 |
| 109 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1613 | 100m3 |
| 110 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4512 | 100m3 |
| 111 | Đóng cọc tre, dài 2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 74,375 | 100m |
| 112 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,9 | m3 |
| 113 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 92,82 | m3 |
| 114 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 238,39 | m3 |
| 115 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,9462 | 100m2 |
| 116 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 79,46 | m3 |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,48 | 100m |
| 118 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,4 | m2 |
| 119 | Khấu hao cọc ván thép (1,17%x1 tháng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 108.670,8 | kg |
| 120 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (ngập đất) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,33 | 100m |
| 121 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (không ngập đất k=0,75) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,95 | 100m |
| 122 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,33 | 100m |
| 123 | Xà lan, tàu kéo phục vụ thi công trên mặt nước - ép cọc ngập đất | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,33 | 100m |
| 124 | Xà lan, tàu kéo phục vụ thi công trên mặt nước - ép cọc không ngập đất | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,95 | 100m |
| 125 | Xà lan, tàu kéo phục vụ thi công trên mặt nước - nhổ cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,33 | 100m |
| 126 | Khấu hao nẹp ngang, thanh chống (1.5%*1th+5%*1) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8.720,32 | kg |
| 127 | Gia công nẹp ngang, khung chống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,7203 | tấn |
| 128 | Lắp dựng nẹp ngang, khung chống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,7203 | tấn |
| 129 | Tháo dỡ nẹp ngang, khung chống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,7203 | tấn |
| 130 | Bơm nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | ca |
| 131 | Lát gạch terazo 40x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 269,7 | m2 |
| 132 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,97 | m3 |
| 133 | Cát vàng lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,6 | m3 |
| 134 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,2092 | 100m3 |
| 135 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,902 | 100m3 |
| 136 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 45,232 | 100m3 |
| 137 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,0928 | 100m3 |
| 138 | Đắp trả đất hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,0916 | 100m3 |
| 139 | Khấu hao cọc ván thép-12 tháng; (1.17%*12th) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 136.070 | kg |
| 140 | Khấu hao cọc ván thép-6 tháng; (1.17%*6th) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 109.580 | kg |
| 141 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực-phần ngập đất | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 55,15 | 100m |
| 142 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực-phần không ngập đất k=75% | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,41 | 100m |
| 143 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 55,15 | 100m |
| 144 | Xà lan, tàu kéo phục vụ thi công trên mặt nước - ép cọc ngập đất | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,43 | 100m |
| 145 | Xà lan, tàu kéo phục vụ thi công trên mặt nước - ép cọc không ngập đất | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,77 | 100m |
| 146 | Tàu kéo, sà lan đỡ máy nhổ cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,43 | 100m |
| 147 | Khấu hao cọc thép hình-12tháng; (1.17%*12+3.5%*2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17.590 | kg |
| 148 | Khấu hao cọc thép hình-6tháng; (1.17%*6+3.5%*2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6.600 | kg |
| 149 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,3 | 100m |
| 150 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (không ngập đất k=0,75) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 151 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,3 | 100m |
| 152 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,992 | 100m |
| 153 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100mm trên mặt đất, chiều dài cọc >10m, đất cấp I - phần không ngập đất k=75% | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,888 | 100m |
| 154 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,992 | 100m |
| 155 | Khấu hao nẹp ngang, thanh chống (1.5%*6th+5%*2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25.540 | kg |
| 156 | Gia công nẹp ngang, khung chống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,54 | tấn |
| 157 | Lắp dựng nẹp ngang, khung chống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 51,08 | tấn |
| 158 | Tháo dỡ nẹp ngang, khung chống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 51,08 | tấn |
| 159 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 40x40cm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 64,075 | 100m |
| 160 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 200 | 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm |
| 161 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,916 | tấn |
| 162 | Ép trước cọc dẫn (hệ số NC,M=1,05) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,38 | 100m |
| 163 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | m3 |
| 164 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m3 |
| 165 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m3/1km |
| 166 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m3/1km |
| 167 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m3 |
| 168 | Gỗ phục vụ thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | m3 |
| 169 | Sản xuất bê tông tấm đan, mác 15Mpa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,57 | m3 |
| 170 | Ván khuôn tấm bê tông xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3504 | 100m2 |
| 171 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (2 mố) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 146 | 1cấu kiện |
| 172 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (k=0,6) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 80 | 1cấu kiện |
| 173 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 80 | 1 cấu kiện |
| 174 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 80 | 1 cấu kiện |
| 175 | Vận chuyển tấm bê tông đổ đi bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 10km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4454 | 10 tấn/1km |
| 176 | Khấu hao hệ đà giáo: 26000đ*(1.5%*4h+5%*2lần LDTD) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12.400 | kg |
| 177 | Lắp dựng hệ đà giáo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,8 | tấn |
| 178 | Tháo dỡ hệ đà giáo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,8 | tấn |
| 179 | Bơm nước hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 80 | ca |
| 180 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 47,21 | m3 |
| 181 | Bê tông bịt đáy, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 176,61 | m3 |
| 182 | Sàng dầm trên bãi (do dầm chưa đủ cường độ chịu lực) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 57 | 1 dầm/10m |
| 183 | Nâng hạ dầm cầu lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19 | 1 dầm |
| 184 | Di chuyển dầm từ bãi đúc ra đầu mố M1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19 | 1 dầm/100m |
| 185 | Lao kéo dầm từ bãi đúc ra mố M2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38 | 1 dầm/10m |
| 186 | Lắp dựng dầm cầu bản bằng 1 cẩu (k=0,7) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 57 | 1 dầm |
| 187 | Cáp D22 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27 | m |
| 188 | Khấu hao thép hình: (1,5%*12th+5%*1) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21.659,11 | kg |
| 189 | Khấu hao thép bản: (1,5%*12th+5%*1) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12.124,32 | kg |
| 190 | Sản xuất hệ dầm kích | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,7834 | tấn |
| 191 | Lắp dựng hệ dầm kích | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,7834 | tấn |
| 192 | Tháo dỡ hệ dầm kích | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,7834 | tấn |
| 193 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,1 | m3 |
| 194 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,786 | 100m2 |
| 195 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,9687 | tấn |
| 196 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56 | cái |
| 197 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 10km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,275 | 10 tấn/1km |
| 198 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56 | 1 cấu kiện |
| 199 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56 | 1 cấu kiện |
| 200 | Tháo dỡ tấm đan (k=0,6) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56 | cái |
| 201 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 69,56 | m3 |
| 202 | Bulong M24 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 72 | cái |
| 203 | Gia công cầu tạm - chỉ tính vật liệu phụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 55,2957 | tấn |
| 204 | Lắp dựng dầm cầu thép trên cạn+tháo dỡ k=1,6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 55,2957 | tấn |
| 205 | Thép hình khấu hao: (1,5%x20tháng+5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 46.588,76 | kg |
| 206 | Thép bản khấu hao: (1,5%x20tháng+5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8.706,96 | kg |
| 207 | Khấu hao cọc thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35.577,6 | kg |
| 208 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I-phần ngập đất | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,23 | 100m |
| 209 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I-phần không ngập đất (0,75) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,85 | 100m |
| 210 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T phần ngập đất | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,23 | 100m |
| 211 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8 | m3 |
| 212 | Ván khuôn thép bệ kê gối | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,044 | 100m2 |
| 213 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0912 | tấn |
| 214 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3035 | tấn |
| 215 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8 | m3 |
| 216 | Vận chuyển lớp bê tông bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,018 | 100m3 |
| 217 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,018 | 100m3/1km |
| 218 | Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,018 | 100m3/1km |
| 219 | Bu lông M22 L=35cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 128 | cái |
| 220 | Tà vẹt gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,34 | m3 |
| 221 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn, tháo rọ đá | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 99 | 1 rọ |
| 222 | Tháo dỡ rọ đá k=60% | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 99 | 1 rọ |
| 223 | Thuê đất 20tháng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 450 | m2 |
| 224 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 - đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1465 | 100m3 |
| 225 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3186 | 100m3 |
| 226 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,178 | 100m3 |
| 227 | Vét hữu cơ MTC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3949 | 100m3 |
| 228 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3949 | 100m3 |
| 229 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3949 | 100m3/1km |
| 230 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3949 | 100m3/1km |
| 231 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3949 | 100m3 |
| 232 | Bù vênh mặt đường bằng cát đen đầm chặt K95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1767 | 100m3 |
| 233 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6863 | 100m3 |
| 234 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 235 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,6418 | 100m3 |
| 236 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,6418 | 100m3 |
| 237 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,6418 | 100m3/1km |
| 238 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,6418 | 100m3/1km |
| 239 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3209 | 100m3 |
| 240 | Đào phá mặt đường tạm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6863 | 100m3 |
| 241 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6863 | 100m3 |
| 242 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6863 | 100m3/1km |
| 243 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6863 | 100m3/1km |
| 244 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3431 | 100m3 |
| L | HẠNG MỤC: HẠNG MỤC BÃI ĐÚC, TẬP KẾT VẬT LIỆU | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1848 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6632 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,488 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,488 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,488 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,488 | 100m3/1km |
| 7 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,744 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,5 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 525 | m2 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,3825 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,3825 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,3825 | 100m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,3825 | 100m3/1km |
| 16 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6913 | 100m3 |
| 17 | Khấu hao tường chắn bằng tôn tấm 205000*(1,5%*24th+5%*1 lần LDTD) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 320 | m2 |
| 18 | Gia công lắp dựng hàng rào lưới thép (qđ số 7139/qđ-ubnd ngày 27/12/2014 của ubnd tp hà nội) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 320 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 320 | m2 |
| 20 | Khấu hao thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 874,9916 | kg |
| 21 | Thuê đất bãi đúc trong 18tháng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 896 | m2 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,344 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | 100m3 |
| 24 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,344 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,344 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,344 | 100m3/1km |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,344 | 100m3/1km |
| 28 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,672 | 100m3 |
| 29 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6 | 100m3 |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m2 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 250 | m2 |
| 33 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,775 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,775 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,775 | 100m3/1km |
| 36 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,775 | 100m3/1km |
| 37 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8875 | 100m3 |
| 38 | Khấu hao tường chắn bằng tôn tấm 205000*(1,5%*24th+5%*1 lần LDTD) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 240 | m2 |
| 39 | Gia công lắp dựng hàng rào lưới thép (qđ số 7139/qđ-ubnd ngày 27/12/2014 của ubnd tp hà nội) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 240 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 240 | m2 |
| 41 | Khấu hao thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.438,5 | kg |
| M | HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo giao thông trong quá trình thi công (bậc 3,0/7 nhóm 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 840 | công |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,45 | 100m2 |
| 3 | Ống nhựa D75 dài 1,2m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 300 | m |
| 4 | Dán màng phản quang đầu dải phân cách | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,2 | m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,81 | m3 |
| 6 | Dây căng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 800 | m |
| 7 | Rào chắn thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 8 | Biển báo thi công (tính khấu hao) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | biển |
| 9 | Đèn nhấp nháy bằng quang năng - giá tạm tính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 10 | Áo phản quang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 11 | Nhân công đảm bảo giao thông trong quá trình thi công (bậc 3,0/7 nhóm 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 150 | công |
| 12 | Biển báo thi công (tính khấu hao) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | biển |
| 13 | Rào chắn thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 14 | Điện chiếu sáng 2 bên đầu cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 450 | KWH |
| 15 | Dây điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 16 | Bóng đèn chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 17 | áo phản quang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 18 | Đèn báo hiệu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 19 | Nhân công đảm bảo giao thông trong quá trình thi công (bậc 3,0/7 nhóm 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 240 | công |
| 20 | Biển báo thi công (tính khấu hao) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | biển |
| 21 | Rào chắn thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 22 | Đèn báo hiệu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 23 | Bóng đèn chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 24 | Điện chiếu sáng 2 bên đầu cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.440 | KWh |
| 25 | Áo phán quang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 26 | Khấu hao tôn tấm tường rào; 205000*(1,5%*15th+5%*1lần) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 228 | m2 |
| 27 | Gia công lắp dựng hàng rào lưới thép (qđ số 7139/qđ-ubnd ngày 27/12/2014 của ubnd tp hà nội) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 228 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ hàng rào | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 228 | m2 |
| 29 | Khấu hao thép V75x75x6; 17560*(1.17%*15th+3.5%*1lần) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.366,58 | kg |
| N | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ cảnh báo sự cố đầu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt thu lôi van 24kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 3 pha |
| 5 | Lắp đặt cầu chì cắt có tải 24kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| 6 | - Thép L63x63x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,6 | kg |
| 7 | Thép tròn D14 dây nối tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,29 | kg |
| 8 | Thép tròn D12 dây nối tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,02 | kg |
| 9 | Thép tròn D8 dây nối tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,345 | kg |
| 10 | Thép dẹt 40.4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,63 | kg |
| 11 | Bulông các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,34 | kg |
| 12 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2431 | 100kg |
| 13 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0135 | 100kg |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,02 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,02 | m3 |
| 16 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 17 | Xà đỡ cầu dao liên động | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 18 | Trọng lượng thép xà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 99,82 | kg |
| 19 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 20 | Xà đỡ cầu chì 24kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 21 | Trọng lượng thép xà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 59,39 | kg |
| 22 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 23 | Xà đỡ đầu cáp + thu lôi van | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 24 | Trọng lượng thép xà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 53,56 | kg |
| 25 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 26 | Thanh đỡ cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 27 | Trọng lượng thép xà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,677 | kg |
| 28 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 29 | Côliê đai cáp + ống thép cột bê tông ly tâm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 30 | Trọng lượng thép xà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,38 | kg |
| 31 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 32 | Xà đỡ ghế cách điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 33 | Trọng lượng xà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 54,47 | kg |
| 34 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 35 | Ghế cách điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 36 | Trọng lượng xà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31 | kg |
| 37 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 38 | Côliê cổ sứ ghế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 39 | Trọng lượng xà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,04 | kg |
| 40 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 41 | Thang trèo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 42 | Trọng lượng xà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,19 | kg |
| 43 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 44 | Giá bắt thang trèo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 45 | Trọng lượng xà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,89 | kg |
| 46 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 47 | Sứ đứng gốm 24kV + ty sứ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | quả |
| 48 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4 | 10 sứ |
| 49 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 50 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 51 | Dây đồng Cu/XLPE 1x50 mm2 - 12,7(24)kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | mét |
| 52 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | 1 m |
| 53 | Đầu cốt đồng M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 54 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 55 | Dây đồng Cu/PVC 1x35 tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | mét |
| 56 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | 1 m |
| 57 | Đầu cốt đồng M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 58 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 10 đầu cốt |
| 59 | Kẹp quai + hotline + Hợp chất chống ô xi hóa Penetrox | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 60 | Biển đề cấm, biển tên cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| 62 | Hào cáp ngầm 24kV đi trên vỉa hè | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | mét |
| 63 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,025 | 100m3 |
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0725 | m3 |
| 65 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,3615 | m3 |
| 66 | Gạch đặc 220x105x65 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | viên |
| 67 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 1000v |
| 68 | Nilong báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | 1m2 |
| 69 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m2 |
| 70 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,036 | 100m3 |
| 71 | Cáp khô lõi đồng có vỏ bọc băng thép loại Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x50- 12/20(24)kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | mét |
| 72 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 73 | Đầu cáp ngầm 24kV ngoài trời 3x50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 74 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 75 | Đầu cáp Elbow 1x50- 24kV + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 76 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 77 | Bộ chia đầu cáp ngầm 3x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 78 | Ống thép D130 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | mét |
| 79 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m |
| 80 | Ống nhựa xoắn chịu lực F130/100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | mét |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 82 | Viên sứ tráng men đánh dấu tuyến cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | viên |
| 83 | Cọc bê tông báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cọc |
| 84 | Nút cao su chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 85 | Băng cao su non | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cuộn |
| 86 | Băng cao su lưu hóa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cuộn |
| 87 | Băng keo PVC chịu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cuộn |
| 88 | Biển báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 89 | Biển đề tên cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 90 | Vận chuyển cột, xe tải 10 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| 91 | Vận chuyển vật liệu, xe tải 5 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| 92 | Lệ phí cầu đường ( cả đi, về) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | chuyến |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,484 | m3 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,01 | m3 |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0839 | tấn |
| 96 | Bulong các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,623 | kg |
| 97 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0879 | 100m2 |
| 98 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,048 | 100m3 |
| 99 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,0592 | m3 |
| 100 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0337 | 100m3 |
| 101 | Thép L63x63x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 85,8 | kg |
| 102 | Thép tròn D12 dây nối tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,02 | kg |
| 103 | Thép tròn D14 dây nối tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,45 | kg |
| 104 | Thép dẹt 40.4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6 | kg |
| 105 | Bulông các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,96 | kg |
| 106 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3247 | 100kg |
| 107 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 108 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | m3 |
| 109 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | m3 |
| 110 | Cáp đồng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3X50+1x35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | mét |
| 111 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,07 | 100m |
| 112 | Đầu cốt đồng M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 113 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 114 | Đầu cốt đồng M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 115 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 116 | Dây đồng M70 (Tiếp địa trung tính TBA) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | mét |
| 117 | Dây đồng M50 (Tiếp địa an toàn TBA) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | mét |
| 118 | Đầu cốt đồng M70 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 119 | Đầu cốt đồng M70 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 120 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,4 | 10 đầu cốt |
| 121 | Đầu cốt đồng M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 122 | Đầu cốt đồng M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 123 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | 10 đầu cốt |
| 124 | Biển đề tên Trạm biến áp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 125 | Biển cấm trạm biến áp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 90 | cái |
| 126 | Máy biến dòng 75/5A(n=1,ccx=0,5) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 127 | Máy biến dòng 75/5A(n=1,ccx=0,5) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | 1 bộ |
| 129 | Ampe kế 0-75/5A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 130 | Ampe kế 0-75/5A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 132 | Vôn kế 0-450V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 133 | Vôn kế 0-450V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt Vonke | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 135 | Chuyển mạch Von-Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| 136 | Lắp đặt các loại thiết bị của hệ thống điều khiển tích hợp, bộ chuyển mạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| 137 | Đèn báo pha | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 138 | Công tơ 3 pha 3 giá điện tử gián tiếp 3x5A/380/220V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 139 | Công tơ 3 pha 3 giá điện tử 3x5A/380/220V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 141 | Aptomat 75A/400V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 142 | Aptomat 75A/400V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 cái |
| 144 | Dây đồng nhiều sợi PVC 1x2,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | mét |
| 145 | Dây PVC ruột đồng mềm M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | mét |
| 146 | Ống nhựa xoắn F10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | mét |
| 147 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cuộn |
| 148 | Vận chuyển trạm xe tải 10 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| 149 | Vận chuyển vật liệu, xe tải 5 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| 150 | Lệ phí cầu đường ( cả đi, về) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | chuyến |
| 151 | Bốc xếp cách điện, phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5 | tấn |
| 152 | Bốc xếp dây dẫn các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5 | tấn |
| 153 | Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | tấn |
| 154 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,4099 | m3 |
| 155 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3541 | 100m3 |
| 156 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3541 | 100m3/1km |
| 157 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3541 | 100m3/1km |
| 158 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,664 | 100m2 |
| 159 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,624 | m3 |
| 160 | Khung móng M24x300x300x675 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 52 | cái |
| 161 | Cột bát giác 7 mét | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 52 | cột |
| 162 | Cần đèn đơn cao 2 mét vươn 1,5 mét | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 52 | cần đèn |
| 163 | Đèn led 180W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 52 | bộ |
| 164 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 52 | cửa |
| 165 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 52 | bảng |
| 166 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 104 | đầu cáp |
| 167 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,46 | 100m |
| 168 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 52 | cái |
| 169 | Tiếp địa cho cột đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 52 | bộ |
| 170 | Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 171 | Đầu cốt đồng M25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | đầu |
| 172 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 173 | Đầu cốt đồng M16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 416 | đầu |
| 174 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 41,6 | 10 đầu cốt |
| 175 | Đào đất hào cáp ngầm trên vỉa hè | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 405,27 | m3 |
| 176 | Đào đất hào cáp ngầm qua đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,04 | m3 |
| 177 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,1931 | 100m3 |
| 178 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,1931 | 100m3/1km |
| 179 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,1931 | 100m3/1km |
| 180 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,09 | 100m |
| 181 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,71 | 100m |
| 182 | Ống thép mạ kẽm F76 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 39 | mét |
| 183 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,39 | 100m |
| 184 | Ống nhựa xoắn chịu lực 65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.732 | m |
| 185 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 308,43 | m3 |
| 186 | Rải lưới báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,62 | 100m2 |
| 187 | Gạch men sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 300 | viên |
| 188 | Dây đồng trần tiếp địa liên hoàn M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.780 | m |
| 189 | Đầu cốt đồng M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 52 | cái |
| 190 | Tủ điện chiếu sáng đặt trên bệ xây dưới đất | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 191 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,169 | m3 |
| 192 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0563 | m3 |
| 193 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0189 | 100m2 |
| 194 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,234 | m3 |
| 195 | Bu lông móng M16x650 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 196 | Thép dẹt 40x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5 | m |
| 197 | Thí nghiệm Aptomat 6A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 52 | cái |
| 198 | Thí nghiệm cáp lực | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | sợi |
| 199 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 53 | 1 vị trí |
| O | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho các khoản tạm tính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí dự phòng trượt giá | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7656E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2685E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công tối thiểu 02 gói thầu là công trình giao thông cấp II (2 công trình cấp III được tính là 1 công trình cấp II). Kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự và có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng và an toàn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 71.039.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥142.079.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 1. Bằng đại học chuyên ngành giao thông;2. Điều kiện chỉ huy trưởng theo điểm c khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP3. Đã làm chỉ huy trưởng hoặc phó công trường ít nhất 01 công trình tương tự là công trình giao thông cấp II (2 công trình cấp III được tính là 01 công trình cấp II) có xác nhận của chủ đầu tư; | 6 | 5 |
| 2 | Phó Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 1. Bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc giao thông;2. Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp II (2 công trình cấp III được tính là 01 công trình cấp II) có xác nhận của chủ đầu tư; | 5 | 4 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | 1. Bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc giao thông;2. Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp II (2 công trình cấp III được tính là 01 công trình cấp II) có xác nhận của chủ đầu tư; | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ chuyên ngành cấp, thoát nước | 1 | 1. Bằng đại học chuyên ngành phù hợp hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp, thoát nước;2. Đã làm tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp II (2 công trình cấp III được tính là 01 công trình cấp II) có xác nhận của chủ đầu tư; | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ chuyên ngành điện | 1 | 1.Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện2. Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp II (2 công trình cấp III được tính là 01 công trình cấp II) có xác nhận của chủ đầu tư; | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ thi công trực tiếp | 2 | 1.Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.2. Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp II (2 công trình cấp III được tính là 01 công trình cấp II) có xác nhận của chủ đầu tư; | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cóc | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 |
| 3 | Máy đầm bàn | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 |
| 4 | Máy Lu (đầm) ≥ 9 Tấn | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 |
| 5 | Ô tô tự đổ | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 5 |
| 6 | Máy đào | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 5 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥ 150 lit | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lit | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 10 | Máy ủi | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 11 | Máy thủy bình | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 12 | Máy hàn | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 13 | Máy Cắt gạch đá | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 14 | Thiết bị rải nhựa | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 15 | Máy ép cọc | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 16 | Cần trục tự hành | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi