Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220651035-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2022 10:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220316267
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-17 10:21:00 đến ngày 2022-07-07 10:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 101,485,840,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7656E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2685E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công tối thiểu 02 gói thầu là công trình giao thông cấp II (2 công trình cấp III được tính là 1 công trình cấp II). Kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự và có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng và an toàn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 71.039.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥142.079.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Bằng đại học chuyên ngành giao thông;2. Điều kiện chỉ huy trưởng theo điểm c khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP3. Đã làm chỉ huy trưởng hoặc phó công trường ít nhất 01 công trình tương tự là công trình giao thông cấp II (2 công trình cấp III được tính là 01 công trình cấp II) có xác nhận của chủ đầu tư;
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc giao thông;2. Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp II (2 công trình cấp III được tính là 01 công trình cấp II) có xác nhận của chủ đầu tư;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc giao thông;2. Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp II (2 công trình cấp III được tính là 01 công trình cấp II) có xác nhận của chủ đầu tư;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ chuyên ngành cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Bằng đại học chuyên ngành phù hợp hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp, thoát nước;2. Đã làm tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp II (2 công trình cấp III được tính là 01 công trình cấp II) có xác nhận của chủ đầu tư;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ chuyên ngành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện2. Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp II (2 công trình cấp III được tính là 01 công trình cấp II) có xác nhận của chủ đầu tư;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 1.Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.2. Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp II (2 công trình cấp III được tính là 01 công trình cấp II) có xác nhận của chủ đầu tư;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy Lu (đầm) ≥ 9 Tấn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 3
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy trộn vữa ≥ 150 lit
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lit
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy Cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Thiết bị rải nhựa
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Cần trục tự hành
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Cầu và đường số 4 kéo dài đến Tây phong, huyện Tiền Hải.
720 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải , địa chỉ: Nhà làm việc các phóng ban chuyên môn UBND huyện Tiền Hải, khu 3, Thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: Ủy ban Nhân dân huyện Tiền Hải. Tên Bên mời thầu, Đại diện chủ đầu tư là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải. Điện thoại/fax/email: 02273.904.990
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng hạ tầng Thái Bình; Phòng kinh tế hạ tầng huyện Tiền Hải. + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: Công ty Cổ phần TMC Hà Nội Việt Nam, Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Tiền Hải. + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần TMC Hà Nội Việt Nam, Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Tiền Hải.


- Bên mời thầu: Ban quản lý đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải , địa chỉ: Nhà làm việc các phóng ban chuyên môn UBND huyện Tiền Hải, khu 3, Thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: Ủy ban Nhân dân huyện Tiền Hải. Tên Bên mời thầu, Đại diện chủ đầu tư là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải. Điện thoại/fax/email: 02273.904.990


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực: Thi công công trình Giao thông hạng II trở lên; Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất; hồ sơ chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh năng lực kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: Ủy ban Nhân dân huyện Tiền Hải. Tên Bên mời thầu, Đại diện chủ đầu tư là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải. Điện thoại/fax/email: 02273.904.990
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải. Điện thoại/fax/email: 02273.904.990;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải. Điện thoại/fax/email: 02273.904.990;
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trưởng Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải. Điện thoại/fax/email: 02273.904.990
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG
1Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V28,0345100m2
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V30,3142100m3
3Đào xúc đất lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30,3142100m3
4Vét bùn bằng MTCTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,2938100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,2938100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,2938100m3/1km
7Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,2938100m3/1km
8San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,1469100m3
9Bê tông phủ rãnh vét SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,27m3
10Bù vênh mặt đường bằng bê tông nhựa chặtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12,01100m2
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9417100m3
12Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,4756100m3
13Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24,466100m3
14Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,7556100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,8703100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,8717100m3
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28,1993100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V28,1993100m2
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28,1993100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V28,1993100m2
21Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V44,4576100m2
22Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V83,8386100m3
23Đào xúc đất lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V46,0817100m3
24Vét bùn bằng MTCTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,5312100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,5312100m3
26Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,5312100m3/1km
27Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,5312100m3/1km
28San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,2656100m3
29Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,0554100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,0554100m3
31Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,0554100m3/1km
32Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,0554100m3/1km
33San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,0277100m3
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,5596100m3
35Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu kỹ thuật chương V23,0364100m3
36Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V89,5169100m3
37Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu kỹ thuật chương V35,5207100m3
38Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17,7557100m3
39Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15,6502100m3
40Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V71,0747100m2
41Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V71,0747100m2
42Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V71,0747100m2
43Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V71,0747100m2
44Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,001100m2
45Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V12,3192100m3
46Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,044100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,044100m3
48Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,044100m3/1km
49Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,044100m3/1km
50San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,522100m3
51Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,586100m3
52Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,0417100m3
53Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,5209100m3
54Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,2176100m3
55Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,0834100m2
56Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,0834100m2
57Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,0834100m2
58Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,0834100m2
59Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,3015100m2
60Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V17,2169100m3
61Đào xúc đất lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13,66100m3
62Vét bùn bằng MTCTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,1547100m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,1547100m3
64Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,1547100m3/1km
65Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,1547100m3/1km
66San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5774100m3
67Bù vênh mặt đường bằng bê tông nhựa chặtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V23,14100m2
68Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0565100m3
69Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,5081100m3
70Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30,728100m3
71Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,635100m3
72Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,8287100m3
73Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,9812100m3
74Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V34,2503100m2
75Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V34,2503100m2
76Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V34,2503100m2
77Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V34,2503100m2
78Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6524100m3
79Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2905100m2
80Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,758100m3
81Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9084100m3
82Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3042100m3
83Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,928100m2
84Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,928100m2
85Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,9567100m2
86Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,363100m2
87Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,363100m2
88Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,643100m3
89Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,9229100m2
90Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,9229100m2
91Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,9229100m2
92Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,9229100m2
93Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V46,7021100tấn
94Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V46,7021100tấn
95Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật chương V96,94m3
96Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21,61m3
97Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật chương V522,65m3
98Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,412100m3
99Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,412100m3/1km
100Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,412100m3/1km
101San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,206100m3
102Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V478,1m3
103Lát gạch terrazo 40x40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4.781,02m2
104Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,2m3
105Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,72100m2
106Xây tường bằng đá khốiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18m3
107Trồng, chăm sóc cây bóng mát (VD QĐ 34/2020-ubnd-Hà Nội)-cây lộc vừngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V167cây
108Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V35,24m3
109Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,524100m2
110Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V38,76m3
111Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V370,02m2
112Bê tông rãnh vét, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V59,02m3
113Bê tông booc đuya đá 1x2, vữa BT mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V98,99m3
114Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15,7333100m2
115Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1562tấn
116Lắp dựng bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2.145m
117Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V50,69m3
118Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,292100m2
119Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2.1451 cấu kiện
120Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2.1451 cấu kiện
121Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24,747510 tấn/1km
122Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2356tấn
123Biển báo tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24biển
124Biển báo chữ nhật (báo giá HN quý II/2020)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17,3081m2
125Biển trònTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
126Cột biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V108,97m
127Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
128Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật(VD)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
129Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn (VD)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
130Sơn bê tông 3 lớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V628,371m2
131Sơn gờ giảm tốc 6mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V212,6m2
132Vạch sơn 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.046,99m2
133Đinh phản quangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V234cái
134Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,312100m2
135Sơn gờ giảm tốc 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,83m2
136Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,641m3
137Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,56m3
138Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,35m3
139Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0221tấn
140Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0525100m2
141Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V141cấu kiện
142Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V141 cấu kiện
143Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V141 cấu kiện
144Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,087510 tấn/1km
145Sơn trắng thân cọc 2 lớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,21m2
146Sơn đỏ phản quang 1 lớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,841m2
147Tấm phản quang KT (110x100)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28tấm
148Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V173,0067100m3
149Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V173,0067100m3/1km
150Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V173,0067100m3/1km
151San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V86,5034100m3
B HẠNG MỤC: SẢN XUẤT BTN THÀNH PHỐ
1Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hTheo yêu cầu kỹ thuật chương V27,9206100tấn
2Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/hTheo yêu cầu kỹ thuật chương V19,4787100tấn
C HẠNG MỤC: CỐNG 1X1M
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật chương V23,08m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,36m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2444100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2444100m3/1km
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2444100m3/1km
6San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1222100m3
7Tháo dỡ máng nổi bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,75tấn
8Đào móng MTCTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,6826100m3
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17,76m3
10Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V111,0258100m
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V62,58m3
12Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V49,84m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đầu + tường cánh, vữa bê tông đá 1x2 mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,33m3
14Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8994tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,7229tấn
16Bao tải tẩm nhựa chèn kheTheo yêu cầu kỹ thuật chương V43,01m2
17Rải vải địa kỹ thuậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,3792100m2
18Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống - Quy cách ống: 1000x1000mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V881 đoạn cống
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,6979100m3
20Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6808100m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3124100m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2963100m3
23Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4082100m2
24Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4082100m2
25Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,234100tấn
26Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,234100tấn
27Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1009100m2
28Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,8848100m2
29Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường đầu cốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6171100m2
30Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V881 cấu kiện
31Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V881 cấu kiện
32Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12,4610 tấn/1km
33Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,49m3
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V33,11m2
35Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,79m3
36Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0805tấn
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0224100m2
38Lắp tấm đan (450kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
39Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V51 cấu kiện
40Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V51 cấu kiện
41Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,197510 tấn/1km
42Lát gach terazo mặt tấm đan, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13,45m2
43Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,68m3
44Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0452tấn
45Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0852100m2
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0155tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0471tấn
48Bê tông dàn phai M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2m3
49Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0473100m2
50Bu lông M12Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
51Vit me V1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
52Lắp VitmeTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2công
53Thép hình máng nổiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.391,33kg
54Tôn 3 ly máng nổiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V63,2m2
55Sơn 3 nước màu ghiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V188,631m2
D HẠNG MỤC: MÁNG NỘI ĐỒNG B=0,9M
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V16,1311100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6882100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,1938100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V54,62m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V76,99m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,3903tấn
7Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,987100m2
8Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V189,77m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V723,8m2
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng đỉnh máng đá 1x2, vữa BT mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,82m3
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đỉnh máng đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,315tấn
12Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1132100m2
13Bê tông tấm đan M250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,33m3
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan ĐKTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,366tấn
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,585tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,222100m2
17Lắp tấm đan (527kg/tấm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30cái
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V301 cấu kiện
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V301 cấu kiện
20Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,582510 tấn/1km
21Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,39m3
22Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3093tấn
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,0268100m2
24Lắp đặt văng chống (568kg/tấm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V92cái
25Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V921 cấu kiện
26Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V921 cấu kiện
27Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,597510 tấn/1km
28Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,16m3
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,42m3
30Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,162100m2
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,8m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,42m2
33Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,59m3
34Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1717tấn
35Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,324100m2
36Bê tông tấm đan M250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,02m3
37Cốt thép DTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2066tấn
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1536100m2
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V601cấu kiện
40Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V601 cấu kiện
41Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V601 cấu kiện
42Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,75510 tấn/1km
E HẠNG MỤC: RÃNH BTCT B=0,5M
1Sản xuất bê tông rãnh nước đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V50,62m3
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân rãnh đúc sẵn đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,7761tấn
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17,2m3
4Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,366100m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,2057100m2
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1831 cấu kiện
7Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12,65510 tấn/1km
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1831 cấu kiện
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V183cái
10Mối nối rãnh, vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V50,62m2
11Bao tải tẩm nhựa mối nốiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30,74m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,37m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6753100m2
14Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5647tấn
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V183cái
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1831 cấu kiện
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1831 cấu kiện
18Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V70,492210 tấn/1km
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,59m3
20Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,38m3
21Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0297100m2
22Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,74m3
23Ván khuôn tường đầuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0495100m2
24Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 1,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4175100m
25Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,15m3
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,85m3
27Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0739100m2
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1629tấn
29Xây hố van, hố ga bằng gạch đất không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,01m3
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V27,28m2
31Bê tông giằng M250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,94m3
32Ván khuôn giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1171100m2
33Cốt thép giằng ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0621tấn
34Cốt thép DTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0989tấn
35Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,92m3
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0307100m2
37Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
38Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V81 cấu kiện
39Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V81 cấu kiện
40Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,310 tấn/1km
41Lát gạch terazo mặt tấm đan giàngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16,59m2
F HẠNG MỤC: RÃNH DỌC BTCT B=0,8M
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V129,54m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V180,82m3
3Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,6988100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,4667tấn
5Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V356,24m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.745,22m2
7Bê tông giằng M250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V43,18m3
8Ván khuôn giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,3976100m2
9Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,8607tấn
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V72m3
11Cốt thép DTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,282tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,88100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9001cấu kiện
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9001 cấu kiện
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9001 cấu kiện
16Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1810 tấn/1km
17Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,2137100m3
18Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,34m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,03m3
20Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2864100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6312tấn
22Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V27,08m3
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V100,38m2
24Bê tông giằng M250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,63m3
25Ván khuôn giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4538100m2
26Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2405tấn
27Cốt thép DTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3832tấn
28Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,57m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,119100m2
30Lắp tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V311cấu kiện
31Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V311 cấu kiện
32Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V311 cấu kiện
33Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,892510 tấn/1km
34Lát gạch terazo mặt tấm đan, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V64,28m2
35Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,83m3
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,43m3
37Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,044100m2
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0747tấn
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0879tấn
40Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,21m3
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,3m2
42Bê tông giằng M250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,25m3
43Ván khuôn giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1188100m2
44Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0581tấn
45Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,42m3
46Cốt thép DTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0869tấn
47Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2172tấn
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0924100m2
49Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11cái
50Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V111 cấu kiện
51Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V111 cấu kiện
52Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,60510 tấn/1km
53Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,02m3
54Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,87m3
55Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1321100m2
56Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,71m3
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18,45m2
58Bê tông giằng M250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,11m3
59Ván khuôn giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2635100m2
60Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1397tấn
61Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,45m3
62Cốt thép DTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2182tấn
63Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1105100m2
64Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V361cấu kiện
65Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V361 cấu kiện
66Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V361 cấu kiện
67Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,612510 tấn/1km
68Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,64m3
69Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,39m3
70Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0285100m2
71Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1m3
72Ván khuôn tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0613100m2
73Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 1,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4648100m
G HẠNG MỤC: KÈ MÁI TALUY BẰNG ĐÁ HỘC XÂY
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25,3m3
2Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V197,34m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V158,125100m
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V144,87m3
5Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V434,62m3
6Vải địa kỹ thuậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14,4873100m2
7Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V45m2
8Lắp ống nhựa D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,016100m
9Khấu hao cọc ván thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V242.454,6kg
10Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (ngập đất)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18,585100m
11Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (phần không ngập đất)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,275100m
12Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18,585100m
13Khấu hao nẹp ngang, thanh chống (1.5%*1th+5%*1)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19.455,84kg
14Gia công nẹp ngang, khung chốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V19,4558tấn
15Lắp dựng nẹp ngang, khung chốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V19,4558tấn
16Tháo dỡ nẹp ngang, khung chốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V19,4558tấn
17Bơm nước bằng máy bơm 37CVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5ca
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,63m3
19Ván khuôn lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,21100m2
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,88m3
21Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,63100m2
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,84m3
23Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3434tấn
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0626100m2
25Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V83,621m2
26Gia công lan canTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,8631tấn
27Lắp dựng lan canTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,8631tấn
28Ống thép mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.894,2kg
29Thép bản mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V29,61kg
30Hoa sắt bằng thép bảnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V913,48kg
31Thép D10 mạc kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V25,83kg
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17,761m2
H HẠNG MỤC: CỐNG 4x3,5M
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,0286100m3
2Đào cát bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,0286100m3
3Mua cát để đắpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V147,4468m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2086100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2086100m3/1km
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2086100m3/1km
7San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6043100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,1147100m3
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,2147100m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,9m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,039100m3
12Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,039100m3/1km
13Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,039100m3/1km
14San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0195100m3
15Bê tông cọc, cột, bê tông M350 đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V87,26m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,97100m2
17Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,1196tấn
18Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V19,2833tấn
19Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,3808tấn
20Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,3808tấn
21Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V801 cấu kiện
22Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V801 cấu kiện
23Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21,81510 tấn/1km
24Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V611 mối nối
25Thép góc nối cọc L100x100x10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.405,44kg
26Bao tải tẩm nhựa đườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V53,76m2
27Quét nhựa đường nóngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V43,8m2
28Thép quấn đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0586tấn
29Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 35x35cm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,1100m
30Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,23m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0123100m3
32Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0123100m3/1km
33Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0123100m3/1km
34San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0062100m3
35Gia công cọc dẫnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1932tấn
36Ép trước cọc dẫn (hệ số NC,M=1,05)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8100m
37Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,49m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,028100m2
39Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0536tấn
40Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0931tấn
41Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0583tấn
42Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0583tấn
43Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11 cấu kiện
44Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11 cấu kiện
45Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,122510 tấn/1km
46Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1001 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm
47Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V97,44m3
48Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3777tấn
49Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13,9791tấn
50Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,6185tấn
51Ván khuôn gỗ ống cống, ống buyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,6764100m2
52Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,63m3
53Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,63m3
54Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0354100m2
55Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V115,63m2
56Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,21m3
57Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2231tấn
58Ván khuôn gò lan canTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1128100m2
59Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kínTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,889tấn
60Lắp dựng lan canTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,889tấn
61Ống thép mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V453,4kg
62Thép bản mạ kẽm - tạm tính công mạ kẽm là 7000đồng/kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V435,58kg
63Bulong M22Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28cái
64Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,1m3
65Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3899tấn
66Ván khuôn chân khayTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,16100m2
67Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,6m3
68Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2169tấn
69Ván khuôn tường cánhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7168100m2
70Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường >25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30,75m3
71Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0301tấn
72Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,0596tấn
73Ván khuôn bản dẫnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2992100m2
74Bao tải tẩm nhựa chèn khe nốiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1m2
75Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,75m3
76Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,99100m3
77Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V60100m
78Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc =2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V44,2063100m
79Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21,22m3
80Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,07m3
81Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,9876100m3
82Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,59m3
83Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8451100m3
84Mua cát đắpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30,9307m3
85Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1229100m3
86Lắp đặt, tháo dỡ cống D1500 (k=1,6)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V181 đoạn ống
87Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,871100m3
88Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2794100m3
89Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2794100m3/1km
90Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2794100m3/1km
91San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2794100m3
92Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1488100m3
93Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1488100m3
94Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1488100m3/1km
95Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1488100m3/1km
96San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0744100m3
97Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5192100m3
98Khấu hao cọc ván thép 26000*(1.17%*4 tháng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V105.018kg
99Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực - phần ngập đấtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,5624100m
100Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực-phần không ngập đất k=75%Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,2376100m
101Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,5624100m
102Khấu hao hệ đà giáo: 17560đ*(1.5%*3th+5%*5lần LDTD)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4.140kg
103Lắp dựng hệ đà giáoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20,7tấn
104Tháo dỡ hệ đà giáoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20,7tấn
105Khấu hao tôn tấm tường rào; 205000*(1,5%*4h+5%*1lần)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26m2
106Lắp dựng hàng rào lưới thép (qđ số 7139/qđ-ubnd ngày 27/12/2014 của ubnd tp hà nội)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26m2
107Tháo dỡ hàng ràoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V26m2
108Khấu hao thép V75x75x6; 17560*(1.17%*4th+3.5%*1lần)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V310kg
109Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,375100m
110Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7m3
111Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,2m3
112Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,49m3
113Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,01m3
114Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1m3
I HẠNG MỤC: CỐNG 2x(2,5x2,5)M
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V24,6809100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21,5783100m3
3Đào cát bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V21,5783100m3
4Mua cát để đắpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V239,323m3
5Bê tông cọc, cột, bê tông M350 đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V972m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V55,2825100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V35,6756tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V216,8905tấn
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V53,2267tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V53,2267tấn
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9681 cấu kiện
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9681 cấu kiện
13Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24310 tấn/1km
14Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7291 mối nối
15Thép góc nối cọc L100x100x10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17.076,06kg
16Bao tải tẩm nhựa đườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V653,22m2
17Quét nhựa đường nóngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V532,17m2
18Thép quấn đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,712tấn
19Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 35x35cm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V78,975100m
20Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14,88m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1488100m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1488100m3/1km
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1488100m3/1km
24San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0744100m3
25Gia công cọc dẫnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1932tấn
26Ép trước cọc dẫn (hệ số NC,M=1,05)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,72100m
27Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,74m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,042100m2
29Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1073tấn
30Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1385tấn
31Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1166tấn
32Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1166tấn
33Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11 cấu kiện
34Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11 cấu kiện
35Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,18510 tấn/1km
36Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2001 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm
37Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V798,16m3
38Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,1612tấn
39Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V99,609tấn
40Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V27,3532tấn
41Ván khuôn gỗ ống cống, ống buyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V25,617100m2
42Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V69,03m3
43Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V69,03m3
44Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2254100m2
45Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V854,91m2
46Tấm chắn nước V300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V158m
47Bao tải tẩm nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V60,16m2
48Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,37m3
49Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5088tấn
50Ván khuôn gò lan canTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2272100m2
51Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kínTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5861tấn
52Lắp dựng lan canTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5861tấn
53Ống thép mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V416kg
54Thép bản mạ kẽm - tạm tính công mạ kẽm là 7000đồng/kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V170,06kg
55Bulong M22Theo yêu cầu kỹ thuật chương V32cái
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V25,891m2
57Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V56,31m3
58Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,3419tấn
59Ván khuôn chân khayTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,727100m2
60Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,38m3
61Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,756tấn
62Ván khuôn tường cánhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7175100m2
63Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường >25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V159,65m3
64Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1701tấn
65Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14,2194tấn
66Ván khuôn bản dẫnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5686100m2
67Bao tải tẩm nhựa chèn khe nốiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,19m2
68Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V45,43m3
69Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18,7136100m3
70Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V559,1037100m
71Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc =2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V31,25100m
72Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18,5m3
73Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5m3
74Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,76100m3
75Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1825100m3
76Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6427100m3
77Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1825100m3
78Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1825100m3
79Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1825100m3/1km
80Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1825100m3/1km
81San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0913100m3
82Khấu hao cọc ván thép 26000*(1.17%*9 tháng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V158.288kg
83Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực - phần ngập đấtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13,78100m
84Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực-phần không ngập đất k=75%Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,02100m
85Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13,78100m
86Khấu hao nẹp ngang, thanh chống (1.5%*9th+5%*3)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9.892,8kg
87Gia công nẹp ngang, khung chốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,8928tấn
88Lắp dựng nẹp ngang, khung chốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V29,6784tấn
89Tháo dỡ nẹp ngang, khung chốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V29,6784tấn
90Khấu hao hệ đà giáo: 17560đ*(1.5%*9th+5%*3lần LDTD)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14.130kg
91Lắp dựng hệ đà giáoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V84,78tấn
92Tháo dỡ hệ đà giáoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V84,78tấn
93Khấu hao tôn tấm tường rào; 205000*(1,5%*4h+5%*1lần)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V148m2
94Gia công lắp dựng hàng rào lưới thép (qđ số 7139/qđ-ubnd ngày 27/12/2014 của ubnd tp hà nội)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V148m2
95Tháo dỡ hàng ràoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V148m2
96Khấu hao thép V75x75x6; 17560*(1.17%*4th+3.5%*1lần)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V400kg
97Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,1100m
98Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,82m3
99Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,02m3
100Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,15m3
101Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,48m3
J HẠNG MỤC: CỐNG (2,75+1,5)x2,5M
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật chương V97,83m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9783100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9783100m3/1km
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9783100m3/1km
5San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4891100m3
6Tháo dỡ cấu kiện bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4361tấn
7Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,6033100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,527100m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,7426100m3
10Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V116,91m3
11Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0788tấn
12Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15,4488tấn
13Ván khuôn gỗ ống cống, ống buyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,9193100m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,35m3
15Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,35m3
16Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0475100m2
17Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V77,625100m
18Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V218,7m2
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,29m3
20Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,152tấn
21Ván khuôn gò lan canTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,072100m2
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,3m3
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0136tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8007tấn
25Ván khuôn sân cốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0924100m2
26Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,39m3
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,39m3
28Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0198100m2
29Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V17,8969100m
30Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,95m3
31Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm,Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,016tấn
32Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3987tấn
33Ván khuôn tường cánhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2632100m2
34Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17,89m3
35Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,1486tấn
36Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,51100m2
37Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,85m3
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,85m3
39Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0149100m2
40Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 1,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,3525100m
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0736tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4878tấn
43Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,42m3
44Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3223100m2
45Gia công cánh phaiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2156tấn
46Lắp đặt cánh phaiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2156tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V50,391m2
48Sản xuất thang sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2205tấn
49Lắp dựng thang sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2205tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,851m2
51Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6m3
52Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,022100m2
53Thiết bị đóng mở V3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
54Bu lông M14Theo yêu cầu kỹ thuật chương V38cái
55Tấm cao suTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,21m2
56Ca xe cần trục ô tô 3T vận chuyển cánh can, máy đóng mởTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1ca
57Khấu hao cọc ván thép 26000*(1.17%*4 tháng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V113.389kg
58Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực - phần ngập đấtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13,41100m
59Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực-phần không ngập đất k=75%Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,49100m
60Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13,41100m
61Khấu hao hệ đà giáo: 17560đ*(1.5%*2th+5%*1lần LDTD)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5.769,3kg
62Lắp dựng hệ đà giáoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,7693tấn
63Tháo dỡ hệ đà giáoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,7693tấn
K HẠNG MỤC: CẦU QUA SÔNG CỔ RỒNG
1Lắp đặt ống nhựa d18/22Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,096100m
2Sản xuất, lắp dựng cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,2989tấn
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm cầu đúc sẵn đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V33,5346tấn
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm cầu đúc sẵn đường kính >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,364tấn
5Sản xuất bê tông dầm bản đúc sẵn, đá 1x2, 40Mpa vật liệu tính bù giá trực tiếp bê tông tươi Bình PhươngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V222,62m3
6Keo epoxy quét đầu dầmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V39,68m2
7Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại dầm bảnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.144,32m2
8Neo phục vụ thi công (Vật liệu tạm tính)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V550bộ
9Lắp ống nhựa PVC D190.2/200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,218100m
10Bê tông mặt cầu 30MpaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V65,03m3
11Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt cầuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3347100m2
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,14871 tấn
13Bê tông 30MpaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,22m3
14Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0076100m2
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4227tấn
16Tấm đệm đàn hồi dày 5mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V72,72m2
17Bê tông 30Mpa (VL tính trực tiếp BT tươi Bình Phương)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,13m3
18Ván khuôn gờ lan canTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4306100m2
19Lắp dựng cốt thép gờ lan can, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,861tấn
20Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,83m2
21Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kínTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,3635tấn
22Lắp dựng lan canTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,3635tấn
23Ống thép mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V806,92kg
24Thép hộpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.626,92kg
25Thép bản mạ kẽm - tạm tính công mạ kẽm là 7000đồng/kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V929,65kg
26Bu long M22 mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V96bộ
27Sơn 3 lớp màu xanh nhạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V114,921m2
28Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 1,24m, ĐK 150mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V121 đoạn ống
29Lắp đặt chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
30Vữa không co ngót Sika groutTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,48m3
31Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0403tấn
32Sản xuất, lắp dựng cốt thép dTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,75151 tấn
33Ván khuôn vữa co ngótTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0749100m2
34Gia công, lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sauTheo yêu cầu kỹ thuật chương V23,261m
35Bê tông bịt đầu 25Mpa, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,58m3
36Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5472100m2
37Thi công khe coTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17,6m
38Thi công khe giãnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17,6m
39Thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2.092,44kg
40Bulong neo M12Theo yêu cầu kỹ thuật chương V48bộ
41Gối di động kích thước (180x150x28)mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V114cái
42Gối cố định kích thước (180x150x28)mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V114cái
43Lắp đặt gối cầu bằng cao suTheo yêu cầu kỹ thuật chương V228cái
44Chốt thép trònTheo yêu cầu kỹ thuật chương V357,03kg
45Thép bảnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V56,68kg
46Gia công chốt neo dầmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4137tấn
47Lắp đặt chốt neo dầmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4137tấn
48Xơ đay tẩm nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V828,02m
49BitumTheo yêu cầu kỹ thuật chương V29,1kg
50Vữa không co ngót Sika grout 40MpaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,58m3
51Rải thảm mặt đường bê tông rỗng (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3100m2
52Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4632100tấn
53Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4632100tấn
54Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3100m2
55Lớp phòng nước dạng phunTheo yêu cầu kỹ thuật chương V540m2
56Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6642tấn
57Bê tông bệ kê gối 30MpaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,14m3
58Ván khuôn bệ kê gốiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0456100m2
59Bê tông bệ mố 30MpaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V403,64m3
60Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0208tấn
61Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,5578tấn
62Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,8176tấn
63Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,1016100m2
64Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V437,16m2
65Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17,16m3
66Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1067100m2
67Bê tông bản vượt 30Mpa - hệ số NC=0,6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V35,98m3
68Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0064tấn
69Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,84851 tấn
70Bê tông lót móng 10MpaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,64m3
71Ván khuôn bê tông lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0434100m2
72Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2762100m2
73Bitum chèn kheTheo yêu cầu kỹ thuật chương V135,8kg
74Quét nhựa bitum nóng 2 lớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V131,11m2
75Lắp ống nhựa PVC D42/39Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,176100m
76Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.027,5m3
77Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V38,085100m2
78Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30,8195tấn
79Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V170,9275tấn
80Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V43,5555tấn
81Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V43,5555tấn
82Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6001 cấu kiện
83Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6001 cấu kiện
84Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V256,87510 tấn/1km
85Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 40x40cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4521 mối nối
86Thép góc nối cọcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V19.593kg
87Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V374,4m2
88Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,561tấn
89Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3285tấn
90Vữa không co ngót Sika GroutTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,28m3
91Ván khuôn bệ kê gốiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0912100m2
92Bê tông bệ trụ+thân trụ, vữa BT thương phẩm 30Mpa đổ bằng cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V279,44m3
93Bê tông xà mũ + bệ kê gối, vữa BT thương phẩm 30Mpa, đổ bằng cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V72,16m3
94Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bệ kê gối+ bệ trụ+ thân trụTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,2492100m2
95Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ trụ+thân trụ+xà mũ trụ đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,2411tấn
96Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ trụ+thân trụ+xà mũ trụ đường kính >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12,7208tấn
97Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V255,42m2
98Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,82m3
99Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0907100m2
100Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT 30MpaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6m3
101Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0715tấn
102Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2913tấn
103Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,164tấn
104Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,164tấn
105Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21 cấu kiện
106Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21 cấu kiện
107Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,410 tấn/1km
108Đào móng MTCTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,6835100m3
109Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1613100m3
110Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4512100m3
111Đóng cọc tre, dài 2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V74,375100m
112Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,9m3
113Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V92,82m3
114Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V238,39m3
115Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,9462100m2
116Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V79,46m3
117Lắp đặt ống nhựa Đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,48100m
118Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V23,4m2
119Khấu hao cọc ván thép (1,17%x1 tháng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V108.670,8kg
120Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (ngập đất)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,33100m
121Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (không ngập đất k=0,75)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,95100m
122Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,33100m
123Xà lan, tàu kéo phục vụ thi công trên mặt nước - ép cọc ngập đấtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,33100m
124Xà lan, tàu kéo phục vụ thi công trên mặt nước - ép cọc không ngập đấtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,95100m
125Xà lan, tàu kéo phục vụ thi công trên mặt nước - nhổ cọcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,33100m
126Khấu hao nẹp ngang, thanh chống (1.5%*1th+5%*1)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8.720,32kg
127Gia công nẹp ngang, khung chốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,7203tấn
128Lắp dựng nẹp ngang, khung chốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,7203tấn
129Tháo dỡ nẹp ngang, khung chốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,7203tấn
130Bơm nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4ca
131Lát gạch terazo 40x40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V269,7m2
132Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26,97m3
133Cát vàng lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V39,6m3
134Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,2092100m3
135Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,902100m3
136Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V45,232100m3
137Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18,0928100m3
138Đắp trả đất hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,0916100m3
139Khấu hao cọc ván thép-12 tháng; (1.17%*12th)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V136.070kg
140Khấu hao cọc ván thép-6 tháng; (1.17%*6th)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V109.580kg
141Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực-phần ngập đấtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V55,15100m
142Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực-phần không ngập đất k=75%Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,41100m
143Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V55,15100m
144Xà lan, tàu kéo phục vụ thi công trên mặt nước - ép cọc ngập đấtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17,43100m
145Xà lan, tàu kéo phục vụ thi công trên mặt nước - ép cọc không ngập đấtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,77100m
146Tàu kéo, sà lan đỡ máy nhổ cọcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17,43100m
147Khấu hao cọc thép hình-12tháng; (1.17%*12+3.5%*2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17.590kg
148Khấu hao cọc thép hình-6tháng; (1.17%*6+3.5%*2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6.600kg
149Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,3100m
150Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (không ngập đất k=0,75)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m
151Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,3100m
152Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,992100m
153Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100mm trên mặt đất, chiều dài cọc >10m, đất cấp I - phần không ngập đất k=75%Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,888100m
154Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,992100m
155Khấu hao nẹp ngang, thanh chống (1.5%*6th+5%*2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25.540kg
156Gia công nẹp ngang, khung chốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V25,54tấn
157Lắp dựng nẹp ngang, khung chốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V51,08tấn
158Tháo dỡ nẹp ngang, khung chốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V51,08tấn
159Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 40x40cm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V64,075100m
160Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2001 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm
161Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,916tấn
162Ép trước cọc dẫn (hệ số NC,M=1,05)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,38100m
163Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24m3
164Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,24100m3
165Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,24100m3/1km
166Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,24100m3/1km
167San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,12100m3
168Gỗ phục vụ thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4m3
169Sản xuất bê tông tấm đan, mác 15MpaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,57m3
170Ván khuôn tấm bê tông xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3504100m2
171Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (2 mố)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1461cấu kiện
172Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (k=0,6)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V801cấu kiện
173Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V801 cấu kiện
174Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V801 cấu kiện
175Vận chuyển tấm bê tông đổ đi bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 10kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,445410 tấn/1km
176Khấu hao hệ đà giáo: 26000đ*(1.5%*4h+5%*2lần LDTD)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12.400kg
177Lắp dựng hệ đà giáoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24,8tấn
178Tháo dỡ hệ đà giáoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24,8tấn
179Bơm nước hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V80ca
180Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V47,21m3
181Bê tông bịt đáy, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V176,61m3
182Sàng dầm trên bãi (do dầm chưa đủ cường độ chịu lực)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V571 dầm/10m
183Nâng hạ dầm cầu lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V191 dầm
184Di chuyển dầm từ bãi đúc ra đầu mố M1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V191 dầm/100m
185Lao kéo dầm từ bãi đúc ra mố M2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V381 dầm/10m
186Lắp dựng dầm cầu bản bằng 1 cẩu (k=0,7)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V571 dầm
187Cáp D22Theo yêu cầu kỹ thuật chương V27m
188Khấu hao thép hình: (1,5%*12th+5%*1)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21.659,11kg
189Khấu hao thép bản: (1,5%*12th+5%*1)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12.124,32kg
190Sản xuất hệ dầm kíchTheo yêu cầu kỹ thuật chương V33,7834tấn
191Lắp dựng hệ dầm kíchTheo yêu cầu kỹ thuật chương V33,7834tấn
192Tháo dỡ hệ dầm kíchTheo yêu cầu kỹ thuật chương V33,7834tấn
193Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21,1m3
194Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,786100m2
195Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,9687tấn
196Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V56cái
197Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 10kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,27510 tấn/1km
198Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V561 cấu kiện
199Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V561 cấu kiện
200Tháo dỡ tấm đan (k=0,6)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V56cái
201Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V69,56m3
202Bulong M24Theo yêu cầu kỹ thuật chương V72cái
203Gia công cầu tạm - chỉ tính vật liệu phụTheo yêu cầu kỹ thuật chương V55,2957tấn
204Lắp dựng dầm cầu thép trên cạn+tháo dỡ k=1,6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V55,2957tấn
205Thép hình khấu hao: (1,5%x20tháng+5%)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V46.588,76kg
206Thép bản khấu hao: (1,5%x20tháng+5%)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8.706,96kg
207Khấu hao cọc thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V35.577,6kg
208Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I-phần ngập đấtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,23100m
209Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I-phần không ngập đất (0,75)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,85100m
210Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T phần ngập đấtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,23100m
211Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,8m3
212Ván khuôn thép bệ kê gốiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,044100m2
213Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0912tấn
214Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3035tấn
215Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,8m3
216Vận chuyển lớp bê tông bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,018100m3
217Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,018100m3/1km
218Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,018100m3/1km
219Bu lông M22 L=35cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V128cái
220Tà vẹt gỗTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,34m3
221Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn, tháo rọ đáTheo yêu cầu kỹ thuật chương V991 rọ
222Tháo dỡ rọ đá k=60%Theo yêu cầu kỹ thuật chương V991 rọ
223Thuê đất 20thángTheo yêu cầu kỹ thuật chương V450m2
224Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 - đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1465100m3
225Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3186100m3
226Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,178100m3
227Vét hữu cơ MTCTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3949100m3
228Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3949100m3
229Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3949100m3/1km
230Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3949100m3/1km
231San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3949100m3
232Bù vênh mặt đường bằng cát đen đầm chặt K95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1767100m3
233Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6863100m3
234Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
235Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,6418100m3
236Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,6418100m3
237Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,6418100m3/1km
238Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,6418100m3/1km
239San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3209100m3
240Đào phá mặt đường tạmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6863100m3
241Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6863100m3
242Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6863100m3/1km
243Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6863100m3/1km
244San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3431100m3
L HẠNG MỤC: HẠNG MỤC BÃI ĐÚC, TẬP KẾT VẬT LIỆU
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1848100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6632100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,488100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,488100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,488100m3/1km
6Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,488100m3/1km
7San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,744100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3100m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22,5m3
10Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,06100m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V525m2
12Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,3825100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,3825100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,3825100m3/1km
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,3825100m3/1km
16San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6913100m3
17Khấu hao tường chắn bằng tôn tấm 205000*(1,5%*24th+5%*1 lần LDTD)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V320m2
18Gia công lắp dựng hàng rào lưới thép (qđ số 7139/qđ-ubnd ngày 27/12/2014 của ubnd tp hà nội)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V320m2
19Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V320m2
20Khấu hao thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V874,9916kg
21Thuê đất bãi đúc trong 18thángTheo yêu cầu kỹ thuật chương V896m2
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,344100m3
23Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8100m3
24Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,344100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,344100m3
26Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,344100m3/1km
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,344100m3/1km
28San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,672100m3
29Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6100m3
30Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10m3
31Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,04100m2
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V250m2
33Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,775100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,775100m3
35Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,775100m3/1km
36Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,775100m3/1km
37San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8875100m3
38Khấu hao tường chắn bằng tôn tấm 205000*(1,5%*24th+5%*1 lần LDTD)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V240m2
39Gia công lắp dựng hàng rào lưới thép (qđ số 7139/qđ-ubnd ngày 27/12/2014 của ubnd tp hà nội)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V240m2
40Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V240m2
41Khấu hao thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.438,5kg
M HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG
1Nhân công đảm bảo giao thông trong quá trình thi công (bậc 3,0/7 nhóm 1)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V840công
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,45100m2
3Ống nhựa D75 dài 1,2mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V300m
4Dán màng phản quang đầu dải phân cáchTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21,2m2
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,81m3
6Dây căngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V800m
7Rào chắn thép hộpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
8Biển báo thi công (tính khấu hao)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22biển
9Đèn nhấp nháy bằng quang năng - giá tạm tínhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
10Áo phản quangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
11Nhân công đảm bảo giao thông trong quá trình thi công (bậc 3,0/7 nhóm 1)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V150công
12Biển báo thi công (tính khấu hao)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6biển
13Rào chắn thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
14Điện chiếu sáng 2 bên đầu cầuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V450KWH
15Dây điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V100m
16Bóng đèn chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
17áo phản quangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
18Đèn báo hiệuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
19Nhân công đảm bảo giao thông trong quá trình thi công (bậc 3,0/7 nhóm 1)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V240công
20Biển báo thi công (tính khấu hao)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12biển
21Rào chắn thép hộpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
22Đèn báo hiệuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
23Bóng đèn chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
24Điện chiếu sáng 2 bên đầu cầuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.440KWh
25Áo phán quangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
26Khấu hao tôn tấm tường rào; 205000*(1,5%*15th+5%*1lần)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V228m2
27Gia công lắp dựng hàng rào lưới thép (qđ số 7139/qđ-ubnd ngày 27/12/2014 của ubnd tp hà nội)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V228m2
28Tháo dỡ hàng ràoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V228m2
29Khấu hao thép V75x75x6; 17560*(1.17%*15th+3.5%*1lần)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.366,58kg
N HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11 máy
2Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11 bộ
3Lắp đặt bộ cảnh báo sự cố đầu cápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11 bộ
4Lắp đặt thu lôi van 24kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13 pha
5Lắp đặt cầu chì cắt có tải 24kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11 bộ
6- Thép L63x63x6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28,6kg
7Thép tròn D14 dây nối tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,29kg
8Thép tròn D12 dây nối tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18,02kg
9Thép tròn D8 dây nối tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,345kg
10Thép dẹt 40.4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,63kg
11Bulông các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,34kg
12Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2431100kg
13Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0135100kg
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,02m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,02m3
16Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,210 cọc
17Xà đỡ cầu dao liên độngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
18Trọng lượng thép xàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V99,82kg
19Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
20Xà đỡ cầu chì 24kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
21Trọng lượng thép xàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V59,39kg
22Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
23Xà đỡ đầu cáp + thu lôi vanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
24Trọng lượng thép xàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V53,56kg
25Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
26Thanh đỡ cápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
27Trọng lượng thép xàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21,677kg
28Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
29Côliê đai cáp + ống thép cột bê tông ly tâmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
30Trọng lượng thép xàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V22,38kg
31Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
32Xà đỡ ghế cách điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
33Trọng lượng xàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V54,47kg
34Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
35Ghế cách điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
36Trọng lượng xàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V31kg
37Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
38Côliê cổ sứ ghếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
39Trọng lượng xàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,04kg
40Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
41Thang trèoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
42Trọng lượng xàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24,19kg
43Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
44Giá bắt thang trèoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
45Trọng lượng xàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V19,89kg
46Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
47Sứ đứng gốm 24kV + ty sứTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4quả
48Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,410 sứ
49Đầu cốt đồng nhôm AM50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
50Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,610 đầu cốt
51Dây đồng Cu/XLPE 1x50 mm2 - 12,7(24)kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9mét
52Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo yêu cầu kỹ thuật chương V91 m
53Đầu cốt đồng M50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18cái
54Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,810 đầu cốt
55Dây đồng Cu/PVC 1x35 tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20mét
56Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo yêu cầu kỹ thuật chương V201 m
57Đầu cốt đồng M35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
58Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V110 đầu cốt
59Kẹp quai + hotline + Hợp chất chống ô xi hóa PenetroxTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
60Biển đề cấm, biển tên cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
61Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11 bộ
62Hào cáp ngầm 24kV đi trên vỉa hèTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1mét
63Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,025100m3
64Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0725m3
65Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,3615m3
66Gạch đặc 220x105x65Theo yêu cầu kỹ thuật chương V100viên
67Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,11000v
68Nilong báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V51m2
69Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,05100m2
70Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,036100m3
71Cáp khô lõi đồng có vỏ bọc băng thép loại Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x50- 12/20(24)kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20mét
72Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2100m
73Đầu cáp ngầm 24kV ngoài trời 3x50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
74Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11 đầu cáp (3 pha)
75Đầu cáp Elbow 1x50- 24kV + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
76Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11 đầu cáp (3 pha)
77Bộ chia đầu cáp ngầm 3x50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
78Ống thép D130Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3mét
79Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,03100m
80Ống nhựa xoắn chịu lực F130/100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10mét
81Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m
82Viên sứ tráng men đánh dấu tuyến cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3viên
83Cọc bê tông báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cọc
84Nút cao su chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
85Băng cao su nonTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cuộn
86Băng cao su lưu hóaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cuộn
87Băng keo PVC chịu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cuộn
88Biển báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
89Biển đề tên cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
90Vận chuyển cột, xe tải 10 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1ca
91Vận chuyển vật liệu, xe tải 5 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1ca
92Lệ phí cầu đường ( cả đi, về)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1chuyến
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,484m3
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,01m3
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0839tấn
96Bulong các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V27,623kg
97Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0879100m2
98Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,048100m3
99Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,0592m3
100Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0337100m3
101Thép L63x63x6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V85,8kg
102Thép tròn D12 dây nối tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16,02kg
103Thép tròn D14 dây nối tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16,45kg
104Thép dẹt 40.4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6kg
105Bulông các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,96kg
106Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3247100kg
107Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,610 cọc
108Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4m3
109Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4m3
110Cáp đồng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3X50+1x35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7mét
111Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,07100m
112Đầu cốt đồng M50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
113Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,610 đầu cốt
114Đầu cốt đồng M35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
115Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,210 đầu cốt
116Dây đồng M70 (Tiếp địa trung tính TBA)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6mét
117Dây đồng M50 (Tiếp địa an toàn TBA)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8mét
118Đầu cốt đồng M70Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
119Đầu cốt đồng M70Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
120Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,410 đầu cốt
121Đầu cốt đồng M50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
122Đầu cốt đồng M50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30cái
123Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V310 đầu cốt
124Biển đề tên Trạm biến ápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30cái
125Biển cấm trạm biến ápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V90cái
126Máy biến dòng 75/5A(n=1,ccx=0,5)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
127Máy biến dòng 75/5A(n=1,ccx=0,5)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
128Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại Theo yêu cầu kỹ thuật chương V61 bộ
129Ampe kế 0-75/5ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
130Ampe kế 0-75/5ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
131Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
132Vôn kế 0-450VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
133Vôn kế 0-450VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
134Lắp đặt VonkeTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
135Chuyển mạch Von-AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11 bộ
136Lắp đặt các loại thiết bị của hệ thống điều khiển tích hợp, bộ chuyển mạchTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11 bộ
137Đèn báo phaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
138Công tơ 3 pha 3 giá điện tử gián tiếp 3x5A/380/220VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
139Công tơ 3 pha 3 giá điện tử 3x5A/380/220VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
140Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
141Aptomat 75A/400VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
142Aptomat 75A/400VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
143Lắp đặt át tômát và khởi động từ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11 cái
144Dây đồng nhiều sợi PVC 1x2,5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30mét
145Dây PVC ruột đồng mềm M10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3mét
146Ống nhựa xoắn F10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30mét
147Băng dính cách điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cuộn
148Vận chuyển trạm xe tải 10 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1ca
149Vận chuyển vật liệu, xe tải 5 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1ca
150Lệ phí cầu đường ( cả đi, về)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1chuyến
151Bốc xếp cách điện, phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5tấn
152Bốc xếp dây dẫn các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5tấn
153Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1tấn
154Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V35,4099m3
155Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3541100m3
156Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3541100m3/1km
157Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3541100m3/1km
158Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,664100m2
159Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26,624m3
160Khung móng M24x300x300x675Theo yêu cầu kỹ thuật chương V52cái
161Cột bát giác 7 métTheo yêu cầu kỹ thuật chương V52cột
162Cần đèn đơn cao 2 mét vươn 1,5 métTheo yêu cầu kỹ thuật chương V52cần đèn
163Đèn led 180WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V52bộ
164Lắp cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V52cửa
165Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V52bảng
166Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V104đầu cáp
167Luồn dây từ cáp treo lên đènTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,46100m
168Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V52cái
169Tiếp địa cho cột đènTheo yêu cầu kỹ thuật chương V52bộ
170Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
171Đầu cốt đồng M25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8đầu
172Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,810 đầu cốt
173Đầu cốt đồng M16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V416đầu
174Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V41,610 đầu cốt
175Đào đất hào cáp ngầm trên vỉa hèTheo yêu cầu kỹ thuật chương V405,27m3
176Đào đất hào cáp ngầm qua đườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14,04m3
177Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,1931100m3
178Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,1931100m3/1km
179Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,1931100m3/1km
180Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,09100m
181Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17,71100m
182Ống thép mạ kẽm F76Theo yêu cầu kỹ thuật chương V39mét
183Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,39100m
184Ống nhựa xoắn chịu lực 65/50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.732m
185Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V308,43m3
186Rải lưới báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,62100m2
187Gạch men sứ báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V300viên
188Dây đồng trần tiếp địa liên hoàn M10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.780m
189Đầu cốt đồng M50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V52cái
190Tủ điện chiếu sáng đặt trên bệ xây dưới đấtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1tủ
191Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,169m3
192Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0563m3
193Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0189100m2
194Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,234m3
195Bu lông móng M16x650Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
196Thép dẹt 40x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5m
197Thí nghiệm Aptomat 6ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V52cái
198Thí nghiệm cáp lựcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1sợi
199Thí nghiệm tiếp đất cột điện chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật chương V531 vị trí
O CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho các khoản tạm tínhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Khoản
2Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Khoản
3Chi phí dự phòng trượt giáTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7656E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2685E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công tối thiểu 02 gói thầu là công trình giao thông cấp II (2 công trình cấp III được tính là 1 công trình cấp II). Kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự và có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng và an toàn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 71.039.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥142.079.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 1. Bằng đại học chuyên ngành giao thông;2. Điều kiện chỉ huy trưởng theo điểm c khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP3. Đã làm chỉ huy trưởng hoặc phó công trường ít nhất 01 công trình tương tự là công trình giao thông cấp II (2 công trình cấp III được tính là 01 công trình cấp II) có xác nhận của chủ đầu tư;65
2 Phó Chỉ huy trưởng công trình 1 1. Bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc giao thông;2. Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp II (2 công trình cấp III được tính là 01 công trình cấp II) có xác nhận của chủ đầu tư;54
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 1. Bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc giao thông;2. Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp II (2 công trình cấp III được tính là 01 công trình cấp II) có xác nhận của chủ đầu tư;32
4 Cán bộ chuyên ngành cấp, thoát nước 1 1. Bằng đại học chuyên ngành phù hợp hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp, thoát nước;2. Đã làm tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp II (2 công trình cấp III được tính là 01 công trình cấp II) có xác nhận của chủ đầu tư;32
5 Cán bộ chuyên ngành điện 1 1.Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện2. Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp II (2 công trình cấp III được tính là 01 công trình cấp II) có xác nhận của chủ đầu tư;21
6 Cán bộ thi công trực tiếp 2 1.Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.2. Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp II (2 công trình cấp III được tính là 01 công trình cấp II) có xác nhận của chủ đầu tư;21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc (kèm theo tài liệu chứng minh)2
2 Máy đầm dùi (kèm theo tài liệu chứng minh)3
3 Máy đầm bàn (kèm theo tài liệu chứng minh)3
4 Máy Lu (đầm) ≥ 9 Tấn (kèm theo tài liệu chứng minh)3
5 Ô tô tự đổ (kèm theo tài liệu chứng minh)5
6 Máy đào (kèm theo tài liệu chứng minh)5
7 Máy trộn vữa ≥ 150 lit (kèm theo tài liệu chứng minh)3
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lit (kèm theo tài liệu chứng minh)3
9 Máy cắt, uốn thép (kèm theo tài liệu chứng minh)2
10 Máy ủi (kèm theo tài liệu chứng minh)2
11 Máy thủy bình (kèm theo tài liệu chứng minh)1
12 Máy hàn (kèm theo tài liệu chứng minh)1
13 Máy Cắt gạch đá (kèm theo tài liệu chứng minh)2
14 Thiết bị rải nhựa (kèm theo tài liệu chứng minh)1
15 Máy ép cọc (kèm theo tài liệu chứng minh)1
16 Cần trục tự hành (kèm theo tài liệu chứng minh)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->