Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220559709-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220556155 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 10:19:00 đến ngày 2022-06-24 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,755,190,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã thực hiện 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tính chất tương tự gói thầu này như: Mặt đường bê tông xi măng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.250.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ/cầu đường.- Đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận năng lực kinh nghiệm của chủ đầu tư).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ/cầu đường.- Đã thực hiện thi công 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận năng lực kinh nghiệm của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | -0,5m3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 9T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô Tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250lít trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Nâng cấp đường Xuân Dục 1 đi đường Nam Long - Nguyệt Áng 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết ngày 31/03/2022 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh, địa chỉ: TDP Trung Trinh, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP Trung Trinh, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh, TDP Trung Trinh, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. - Địa chỉ của người có thẩm quyền: - Ông: Trương Ngọc Quý -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông: Phùng Trung Kiên. Phó Giám đốc Ban QLDA đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quảng Ninh, Địa chỉ: TDP Bình Minh, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN 1 | |||
| B | Phần nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào bóc phong hóa, đất C1, máy đào | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 56,68 | m3 |
| 2 | Đào nền, đào khuôn, đánh cấp đất C2, máy đào | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 272,25 | m3 |
| 3 | Mua đất đắp từ mỏ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 478,62 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường K95, máy đầm 9T | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 103,43 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường K98, máy đầm 16T | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 261,18 | m3 |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 149,62 | m3 |
| 7 | Lót 01 lớp bạt lót | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 992,18 | m2 |
| 8 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 100,71 | m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường M300, đá 2x4 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 178,74 | m3 |
| 10 | Trồng cỏ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 19,21 | m2 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, L=3km, ô tô 7T | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 328,93 | m3 |
| C | Phần nút giao, vuốt nối | |||
| 1 | Mua đất đắp từ mỏ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 30 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường K98, máy đầm 16T | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 22,68 | m3 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14 | m3 |
| 4 | Lót 01 lớp bạt lót | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 75,61 | m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường M300, đá 2x4 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13,61 | m3 |
| D | Rãnh dọc (0,3x0,35)m nắp đậy tấm đan | |||
| 1 | Đào móng rãnh đất C2, máy đào 0,4m3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 23,02 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10,82 | m3 |
| 3 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 277,16 | m2 |
| 4 | SXLD cốt thép rãnh, đk | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 767,65 | kg |
| 5 | Bê tông rãnh M250, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 25,15 | m3 |
| 6 | Khe lún 2 giấy dầu, 3 nhựa đường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,38 | m2 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 62,46 | m2 |
| 8 | SXLD cốt thép tấm đan | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.428,05 | kg |
| 9 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10,11 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan, TL>100kg bằng máy | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 169 | ck |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, L=3km, ô tô 7T | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 23,02 | m3 |
| E | Rãnh dọc hở B=0,2m | |||
| 1 | Lót 01 lớp bạt lót | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 70,6 | m2 |
| 2 | Bê tông rãnh M150, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,06 | m3 |
| F | Rãnh ngang B=0,5m | |||
| 1 | Đào móng rãnh đất C2, máy đào 0,4m3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11,2 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 3 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 54,4 | m2 |
| 4 | SXLD cốt thép rãnh, đk | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 497,8 | kg |
| 5 | Bê tông rãnh M250, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,36 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,16 | m2 |
| 7 | SXLD cốt thép tấm đan | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 250,36 | kg |
| 8 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan, TL>100kg bằng máy | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16 | ck |
| 10 | Đá dăm trộn cát (60% đá) tưới nước đầm kỹ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9,76 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, L=3km, ô tô 7T | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11,2 | m3 |
| G | Cống nối (0,5x0,5)m | |||
| 1 | Đào móng rãnh đất C2, máy đào 0,4m3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,01 | m3 |
| 2 | Đệm dăm sạn móng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,7 | m2 |
| 4 | Bê tông móng cống M150, đá 2x4 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 5 | Ván khuôn ống cống (VK thép) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 6 | SXLD cốt thép cống, đk | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 41,4 | kg |
| 7 | Bê tông ống cống M250, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 8 | Ván khuôn hố thu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,04 | m2 |
| 9 | Bê tông hố thu M150, đá 2x4 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,56 | m2 |
| 11 | SXLD cốt thép tấm đan | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 17,31 | kg |
| 12 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan, TL>100kg bằng máy | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | ck |
| 14 | Đá dăm trộn cát (60% đá) tưới nước đầm kỹ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,07 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, L=3km, ô tô 7T | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,01 | m3 |
| H | Rãnh ngang B=0,3m | |||
| 1 | Đào móng rãnh đất C2, máy đào 0,4m3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 3 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14 | m2 |
| 4 | SXLD cốt thép rãnh, đk | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 117,21 | kg |
| 5 | Bê tông rãnh M250, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,74 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,25 | m2 |
| 7 | SXLD cốt thép tấm đan | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 60,29 | kg |
| 8 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan, TL>100kg bằng máy | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | ck |
| 10 | Đá dăm trộn cát (60% đá) tưới nước đầm kỹ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,05 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, L=3km, ô tô 7T | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| I | Phần di dời cột điện | |||
| 1 | Ván khuôn móng trụ điện | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 2 | Bê tông móng trụ điện M150, đá 2x4 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,38 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cột cũ và thay cột điện mới BTLT, L=10,4m bằng cần cầu kết hợp thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 4 | Căng dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 480 | m |
| 5 | Tháo dỡ và lắp đặt lại sứ đứng hạ thế bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ và lắp đặt lại cổ dề | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ và lắp đặt lại dây néo cột | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ và lắp đặt lại kẹp cáp | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ và lắp đặt lại khóa dây dẫn, dây chống sét | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ và lắp đặt lại bulon | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| J | TUYẾN 2 | |||
| K | Phần nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào bóc phong hóa, đất C1, máy đào | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 68,96 | m3 |
| 2 | Đào nền, đào khuôn, đánh cấp đất C2, máy đào | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 25,29 | m3 |
| 3 | Mua đất đắp từ mỏ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 315,84 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường K95, máy đầm 9T | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 152,79 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường K98, máy đầm 16T | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 90 | m3 |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 56,6 | m3 |
| 7 | Lót 01 lớp bạt lót | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 429,4 | m2 |
| 8 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 40,51 | m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường M300, đá 2x4 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 66,69 | m3 |
| 10 | Trồng cỏ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 76,87 | m2 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, L=3km, ô tô 7T | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 94,25 | m3 |
| L | Phần nút giao, vuốt nối | |||
| 1 | Mua đất đắp từ mỏ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 18,12 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường K98, máy đầm 16T | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13,7 | m3 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,85 | m3 |
| 4 | Lót 01 lớp bạt lót | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 45,68 | m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường M300, đá 2x4 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,22 | m3 |
| M | Rãnh dọc (0,3x0,5)m nắp đậy tấm đan | |||
| 1 | Bê tông lót M100, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,66 | m3 |
| 2 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 232,96 | m2 |
| 3 | SXLD cốt thép rãnh, đk | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 581,36 | kg |
| 4 | Bê tông rãnh M250, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 19,22 | m3 |
| 5 | Khe lún 2 giấy dầu, 3 nhựa đường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,85 | m2 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 38,44 | m2 |
| 7 | SXLD cốt thép tấm đan | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 878,8 | kg |
| 8 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,22 | m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan, TL>100kg bằng máy | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 104 | ck |
| N | Rãnh dọc hở B=0,2m | |||
| 1 | Lót 01 lớp bạt lót | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 21,4 | m2 |
| 2 | Bê tông rãnh M150, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,14 | m3 |
| O | Rãnh ngang B=0,5m | |||
| 1 | Đào móng rãnh đất C2, máy đào 0,4m3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,6 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 3 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 36,8 | m2 |
| 4 | SXLD cốt thép rãnh, đk | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 291,75 | kg |
| 5 | Bê tông rãnh M250, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,64 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,08 | m2 |
| 7 | SXLD cốt thép tấm đan | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 125,18 | kg |
| 8 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan, TL>100kg bằng máy | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | ck |
| 10 | Đá dăm trộn cát (60% đá) tưới nước đầm kỹ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,16 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, L=3km, ô tô 7T | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,6 | m3 |
| P | TUYẾN 3 | |||
| Q | Phần nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào bóc phong hóa, đất C1, máy đào | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 70,82 | m3 |
| 2 | Đào nền, đào khuôn, đánh cấp đất C2, máy đào | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 23,35 | m3 |
| 3 | Mua đất đắp từ mỏ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 306,9 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường K95, máy đầm 9T | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 136,3 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường K98, máy đầm 16T | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 99,31 | m3 |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 56,42 | m3 |
| 7 | Lót 01 lớp bạt lót | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 387,36 | m2 |
| 8 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 35,91 | m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường M300, đá 2x4 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 67,59 | m3 |
| 10 | Trồng cỏ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 55,8 | m2 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, L=3km, ô tô 7T | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 94,17 | m3 |
| R | Phần nút giao, vuốt nối | |||
| 1 | Mua đất đắp từ mỏ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,74 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường K98, máy đầm 16T | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,61 | m3 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,31 | m3 |
| 4 | Lót 01 lớp bạt lót | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 22,04 | m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường M300, đá 2x4 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,97 | m3 |
| S | Rãnh dọc (0,3x0,35)m nắp đậy tấm đan | |||
| 1 | Bê tông lót M100, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,08 | m3 |
| 2 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 155,8 | m2 |
| 3 | SXLD cốt thép rãnh, đk | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 431,71 | kg |
| 4 | Bê tông rãnh M250, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14,14 | m3 |
| 5 | Khe lún 2 giấy dầu, 3 nhựa đường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,34 | m2 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 35,11 | m2 |
| 7 | SXLD cốt thép tấm đan | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 802,75 | kg |
| 8 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,68 | m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan, TL>100kg bằng máy | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 95 | ck |
| T | Rãnh dọc hở B=0,2m | |||
| 1 | Lót 01 lớp bạt lót | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 19 | m2 |
| 2 | Bê tông rãnh M150, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,9 | m3 |
| U | Rãnh ngang B=0,5m | |||
| 1 | Đào móng rãnh đất C2, máy đào 0,4m3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,6 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 3 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 27,2 | m2 |
| 4 | SXLD cốt thép rãnh, đk | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 248,9 | kg |
| 5 | Bê tông rãnh M250, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,68 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,08 | m2 |
| 7 | SXLD cốt thép tấm đan | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 125,18 | kg |
| 8 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan, TL>100kg bằng máy | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | ck |
| 10 | Đá dăm trộn cát (60% đá) tưới nước đầm kỹ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,88 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, L=3km, ô tô 7T | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,6 | m3 |
| V | TUYẾN 4 | |||
| W | Phần nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào bóc phong hóa, đất C1, máy đào | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 185,64 | m3 |
| 2 | Đào nền, đào khuôn, đánh cấp đất C2, máy đào | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 106,75 | m3 |
| 3 | Mua đất đắp từ mỏ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.319,37 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường K95, máy đầm 9T | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 769,41 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường K98, máy đầm 16T | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 248,2 | m3 |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 148,92 | m3 |
| 7 | Trồng cỏ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 648,23 | m2 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, L=3km, ô tô 7T | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 292,39 | m3 |
| X | Phần nút giao, vuốt nối | |||
| 1 | Mua đất đắp từ mỏ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 19,02 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường K98, máy đầm 16T | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14,39 | m3 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11,77 | m3 |
| Y | Rãnh ngang B=0,5m | |||
| 1 | Đào móng rãnh đất C2, máy đào 0,4m3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,78 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu BTXM bằng búa căn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 3 | Bê tông lót M100, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 4 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 34,04 | m2 |
| 5 | SXLD cốt thép rãnh, đk | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 390,59 | kg |
| 6 | Bê tông rãnh M250, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,72 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,57 | m2 |
| 8 | SXLD cốt thép tấm đan | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 109,54 | kg |
| 9 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,74 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan, TL>100kg bằng máy | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7 | ck |
| 11 | Đá dăm trộn cát (60% đá) tưới nước đầm kỹ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,29 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, L=3km, ô tô 7T | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,78 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải đổ đi, L=3km, ô tô 7T | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| Z | Cống hộp (1,0x1,0)m | |||
| 1 | Đào móng rãnh đất C2, máy đào 0,4m3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 17,02 | m3 |
| 2 | Đệm dăm sạn móng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,13 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 19,91 | m2 |
| 4 | Bê tông móng cống M150, đá 2x4 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,59 | m3 |
| 5 | Ván khuôn ống cống (VK thép) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 62,16 | m2 |
| 6 | SXLD cốt thép cống, đk | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 173,95 | kg |
| 7 | SXLD cốt thép cống, đk | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 463,4 | kg |
| 8 | Bê tông ống cống M250, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,61 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống cống đk | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7 | ck |
| 10 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14,94 | m2 |
| 11 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 12 | Đá dăm trộn cát (60% đá) tưới nước đầm kỹ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16,73 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, L=3km, ô tô 7T | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 17,02 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã thực hiện 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tính chất tương tự gói thầu này như: Mặt đường bê tông xi măng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.250.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ/cầu đường.- Đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận năng lực kinh nghiệm của chủ đầu tư).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực. | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ/cầu đường.- Đã thực hiện thi công 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận năng lực kinh nghiệm của chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ KCS | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Có chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu này | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | -0,5m3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 1 |
| 2 | Máy lu | 9T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 1 |
| 3 | Máy ủi | 110CV trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 1 |
| 4 | Ô Tô | 5T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 3 |
| 5 | Máy trộn bê tông | 250lít trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi