Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220559709-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220556155
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-17 10:19:00 đến ngày 2022-06-24 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,755,190,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thực hiện 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tính chất tương tự gói thầu này như: Mặt đường bê tông xi măng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.250.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ/cầu đường.- Đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận năng lực kinh nghiệm của chủ đầu tư).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ/cầu đường.- Đã thực hiện thi công 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận năng lực kinh nghiệm của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị -0,5m3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị 9T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô Tô
- Đặc điểm thiết bị 5T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250lít trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Nâng cấp đường Xuân Dục 1 đi đường Nam Long - Nguyệt Áng
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh, địa chỉ: TDP Trung Trinh, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP Trung Trinh, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty TNHH đầu tư xây dựng 285. - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh, địa chỉ: TDP Trung Trinh, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP Trung Trinh, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh, địa chỉ: TDP Trung Trinh, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP Trung Trinh, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết ngày 31/03/2022
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh, địa chỉ: TDP Trung Trinh, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP Trung Trinh, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh, TDP Trung Trinh, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. - Địa chỉ của người có thẩm quyền: - Ông: Trương Ngọc Quý
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông: Phùng Trung Kiên. Phó Giám đốc Ban QLDA đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quảng Ninh, Địa chỉ: TDP Bình Minh, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN 1
B Phần nền, mặt đường
1Đào bóc phong hóa, đất C1, máy đàoMô tả kỷ thuật theo chương V56,68m3
2Đào nền, đào khuôn, đánh cấp đất C2, máy đàoMô tả kỷ thuật theo chương V272,25m3
3Mua đất đắp từ mỏMô tả kỷ thuật theo chương V478,62m3
4Đắp đất nền đường K95, máy đầm 9TMô tả kỷ thuật theo chương V103,43m3
5Đắp đất nền đường K98, máy đầm 16TMô tả kỷ thuật theo chương V261,18m3
6Móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỷ thuật theo chương V149,62m3
7Lót 01 lớp bạt lótMô tả kỷ thuật theo chương V992,18m2
8Ván khuôn mặt đườngMô tả kỷ thuật theo chương V100,71m2
9Bê tông mặt đường M300, đá 2x4Mô tả kỷ thuật theo chương V178,74m3
10Trồng cỏMô tả kỷ thuật theo chương V19,21m2
11Vận chuyển đất thừa đổ đi, L=3km, ô tô 7TMô tả kỷ thuật theo chương V328,93m3
C Phần nút giao, vuốt nối
1Mua đất đắp từ mỏMô tả kỷ thuật theo chương V30m3
2Đắp đất nền đường K98, máy đầm 16TMô tả kỷ thuật theo chương V22,68m3
3Móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỷ thuật theo chương V14m3
4Lót 01 lớp bạt lótMô tả kỷ thuật theo chương V75,61m2
5Bê tông mặt đường M300, đá 2x4Mô tả kỷ thuật theo chương V13,61m3
D Rãnh dọc (0,3x0,35)m nắp đậy tấm đan
1Đào móng rãnh đất C2, máy đào 0,4m3Mô tả kỷ thuật theo chương V23,02m3
2Bê tông lót M100, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V10,82m3
3Ván khuôn rãnhMô tả kỷ thuật theo chương V277,16m2
4SXLD cốt thép rãnh, đkMô tả kỷ thuật theo chương V767,65kg
5Bê tông rãnh M250, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V25,15m3
6Khe lún 2 giấy dầu, 3 nhựa đườngMô tả kỷ thuật theo chương V2,38m2
7Ván khuôn tấm đanMô tả kỷ thuật theo chương V62,46m2
8SXLD cốt thép tấm đanMô tả kỷ thuật theo chương V1.428,05kg
9Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V10,11m3
10Lắp đặt tấm đan, TL>100kg bằng máyMô tả kỷ thuật theo chương V169ck
11Vận chuyển đất thừa đổ đi, L=3km, ô tô 7TMô tả kỷ thuật theo chương V23,02m3
E Rãnh dọc hở B=0,2m
1Lót 01 lớp bạt lótMô tả kỷ thuật theo chương V70,6m2
2Bê tông rãnh M150, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V7,06m3
F Rãnh ngang B=0,5m
1Đào móng rãnh đất C2, máy đào 0,4m3Mô tả kỷ thuật theo chương V11,2m3
2Bê tông lót M100, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V1,6m3
3Ván khuôn rãnhMô tả kỷ thuật theo chương V54,4m2
4SXLD cốt thép rãnh, đkMô tả kỷ thuật theo chương V497,8kg
5Bê tông rãnh M250, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V7,36m3
6Ván khuôn tấm đanMô tả kỷ thuật theo chương V8,16m2
7SXLD cốt thép tấm đanMô tả kỷ thuật theo chương V250,36kg
8Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V1,68m3
9Lắp đặt tấm đan, TL>100kg bằng máyMô tả kỷ thuật theo chương V16ck
10Đá dăm trộn cát (60% đá) tưới nước đầm kỹMô tả kỷ thuật theo chương V9,76m3
11Vận chuyển đất thừa đổ đi, L=3km, ô tô 7TMô tả kỷ thuật theo chương V11,2m3
G Cống nối (0,5x0,5)m
1Đào móng rãnh đất C2, máy đào 0,4m3Mô tả kỷ thuật theo chương V1,01m3
2Đệm dăm sạn móngMô tả kỷ thuật theo chương V0,24m3
3Ván khuôn móngMô tả kỷ thuật theo chương V0,7m2
4Bê tông móng cống M150, đá 2x4Mô tả kỷ thuật theo chương V0,3m3
5Ván khuôn ống cống (VK thép)Mô tả kỷ thuật theo chương V9,36m2
6SXLD cốt thép cống, đkMô tả kỷ thuật theo chương V41,4kg
7Bê tông ống cống M250, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V0,4m3
8Ván khuôn hố thuMô tả kỷ thuật theo chương V3,04m2
9Bê tông hố thu M150, đá 2x4Mô tả kỷ thuật theo chương V0,4m3
10Ván khuôn tấm đanMô tả kỷ thuật theo chương V0,56m2
11SXLD cốt thép tấm đanMô tả kỷ thuật theo chương V17,31kg
12Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V0,13m3
13Lắp đặt tấm đan, TL>100kg bằng máyMô tả kỷ thuật theo chương V1ck
14Đá dăm trộn cát (60% đá) tưới nước đầm kỹMô tả kỷ thuật theo chương V1,07m3
15Vận chuyển đất thừa đổ đi, L=3km, ô tô 7TMô tả kỷ thuật theo chương V1,01m3
H Rãnh ngang B=0,3m
1Đào móng rãnh đất C2, máy đào 0,4m3Mô tả kỷ thuật theo chương V3m3
2Bê tông lót M100, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V0,4m3
3Ván khuôn rãnhMô tả kỷ thuật theo chương V14m2
4SXLD cốt thép rãnh, đkMô tả kỷ thuật theo chương V117,21kg
5Bê tông rãnh M250, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V1,74m3
6Ván khuôn tấm đanMô tả kỷ thuật theo chương V2,25m2
7SXLD cốt thép tấm đanMô tả kỷ thuật theo chương V60,29kg
8Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V0,38m3
9Lắp đặt tấm đan, TL>100kg bằng máyMô tả kỷ thuật theo chương V5ck
10Đá dăm trộn cát (60% đá) tưới nước đầm kỹMô tả kỷ thuật theo chương V2,05m3
11Vận chuyển đất thừa đổ đi, L=3km, ô tô 7TMô tả kỷ thuật theo chương V3m3
I Phần di dời cột điện
1Ván khuôn móng trụ điệnMô tả kỷ thuật theo chương V8,64m2
2Bê tông móng trụ điện M150, đá 2x4Mô tả kỷ thuật theo chương V2,38m3
3Tháo dỡ cột cũ và thay cột điện mới BTLT, L=10,4m bằng cần cầu kết hợp thủ côngMô tả kỷ thuật theo chương V3cột
4Căng dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện Mô tả kỷ thuật theo chương V480m
5Tháo dỡ và lắp đặt lại sứ đứng hạ thế bằng thủ côngMô tả kỷ thuật theo chương V9bộ
6Tháo dỡ và lắp đặt lại cổ dềMô tả kỷ thuật theo chương V6bộ
7Tháo dỡ và lắp đặt lại dây néo cộtMô tả kỷ thuật theo chương V3bộ
8Tháo dỡ và lắp đặt lại kẹp cápMô tả kỷ thuật theo chương V9bộ
9Tháo dỡ và lắp đặt lại khóa dây dẫn, dây chống sétMô tả kỷ thuật theo chương V3bộ
10Tháo dỡ và lắp đặt lại bulonMô tả kỷ thuật theo chương V24bộ
J TUYẾN 2
K Phần nền, mặt đường
1Đào bóc phong hóa, đất C1, máy đàoMô tả kỷ thuật theo chương V68,96m3
2Đào nền, đào khuôn, đánh cấp đất C2, máy đàoMô tả kỷ thuật theo chương V25,29m3
3Mua đất đắp từ mỏMô tả kỷ thuật theo chương V315,84m3
4Đắp đất nền đường K95, máy đầm 9TMô tả kỷ thuật theo chương V152,79m3
5Đắp đất nền đường K98, máy đầm 16TMô tả kỷ thuật theo chương V90m3
6Móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỷ thuật theo chương V56,6m3
7Lót 01 lớp bạt lótMô tả kỷ thuật theo chương V429,4m2
8Ván khuôn mặt đườngMô tả kỷ thuật theo chương V40,51m2
9Bê tông mặt đường M300, đá 2x4Mô tả kỷ thuật theo chương V66,69m3
10Trồng cỏMô tả kỷ thuật theo chương V76,87m2
11Vận chuyển đất thừa đổ đi, L=3km, ô tô 7TMô tả kỷ thuật theo chương V94,25m3
L Phần nút giao, vuốt nối
1Mua đất đắp từ mỏMô tả kỷ thuật theo chương V18,12m3
2Đắp đất nền đường K98, máy đầm 16TMô tả kỷ thuật theo chương V13,7m3
3Móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỷ thuật theo chương V6,85m3
4Lót 01 lớp bạt lótMô tả kỷ thuật theo chương V45,68m2
5Bê tông mặt đường M300, đá 2x4Mô tả kỷ thuật theo chương V8,22m3
M Rãnh dọc (0,3x0,5)m nắp đậy tấm đan
1Bê tông lót M100, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V6,66m3
2Ván khuôn rãnhMô tả kỷ thuật theo chương V232,96m2
3SXLD cốt thép rãnh, đkMô tả kỷ thuật theo chương V581,36kg
4Bê tông rãnh M250, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V19,22m3
5Khe lún 2 giấy dầu, 3 nhựa đườngMô tả kỷ thuật theo chương V1,85m2
6Ván khuôn tấm đanMô tả kỷ thuật theo chương V38,44m2
7SXLD cốt thép tấm đanMô tả kỷ thuật theo chương V878,8kg
8Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V6,22m3
9Lắp đặt tấm đan, TL>100kg bằng máyMô tả kỷ thuật theo chương V104ck
N Rãnh dọc hở B=0,2m
1Lót 01 lớp bạt lótMô tả kỷ thuật theo chương V21,4m2
2Bê tông rãnh M150, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V2,14m3
O Rãnh ngang B=0,5m
1Đào móng rãnh đất C2, máy đào 0,4m3Mô tả kỷ thuật theo chương V5,6m3
2Bê tông lót M100, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V0,8m3
3Ván khuôn rãnhMô tả kỷ thuật theo chương V36,8m2
4SXLD cốt thép rãnh, đkMô tả kỷ thuật theo chương V291,75kg
5Bê tông rãnh M250, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V4,64m3
6Ván khuôn tấm đanMô tả kỷ thuật theo chương V4,08m2
7SXLD cốt thép tấm đanMô tả kỷ thuật theo chương V125,18kg
8Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V0,84m3
9Lắp đặt tấm đan, TL>100kg bằng máyMô tả kỷ thuật theo chương V8ck
10Đá dăm trộn cát (60% đá) tưới nước đầm kỹMô tả kỷ thuật theo chương V8,16m3
11Vận chuyển đất thừa đổ đi, L=3km, ô tô 7TMô tả kỷ thuật theo chương V5,6m3
P TUYẾN 3
Q Phần nền, mặt đường
1Đào bóc phong hóa, đất C1, máy đàoMô tả kỷ thuật theo chương V70,82m3
2Đào nền, đào khuôn, đánh cấp đất C2, máy đàoMô tả kỷ thuật theo chương V23,35m3
3Mua đất đắp từ mỏMô tả kỷ thuật theo chương V306,9m3
4Đắp đất nền đường K95, máy đầm 9TMô tả kỷ thuật theo chương V136,3m3
5Đắp đất nền đường K98, máy đầm 16TMô tả kỷ thuật theo chương V99,31m3
6Móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỷ thuật theo chương V56,42m3
7Lót 01 lớp bạt lótMô tả kỷ thuật theo chương V387,36m2
8Ván khuôn mặt đườngMô tả kỷ thuật theo chương V35,91m2
9Bê tông mặt đường M300, đá 2x4Mô tả kỷ thuật theo chương V67,59m3
10Trồng cỏMô tả kỷ thuật theo chương V55,8m2
11Vận chuyển đất thừa đổ đi, L=3km, ô tô 7TMô tả kỷ thuật theo chương V94,17m3
R Phần nút giao, vuốt nối
1Mua đất đắp từ mỏMô tả kỷ thuật theo chương V8,74m3
2Đắp đất nền đường K98, máy đầm 16TMô tả kỷ thuật theo chương V6,61m3
3Móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỷ thuật theo chương V3,31m3
4Lót 01 lớp bạt lótMô tả kỷ thuật theo chương V22,04m2
5Bê tông mặt đường M300, đá 2x4Mô tả kỷ thuật theo chương V3,97m3
S Rãnh dọc (0,3x0,35)m nắp đậy tấm đan
1Bê tông lót M100, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V6,08m3
2Ván khuôn rãnhMô tả kỷ thuật theo chương V155,8m2
3SXLD cốt thép rãnh, đkMô tả kỷ thuật theo chương V431,71kg
4Bê tông rãnh M250, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V14,14m3
5Khe lún 2 giấy dầu, 3 nhựa đườngMô tả kỷ thuật theo chương V1,34m2
6Ván khuôn tấm đanMô tả kỷ thuật theo chương V35,11m2
7SXLD cốt thép tấm đanMô tả kỷ thuật theo chương V802,75kg
8Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V5,68m3
9Lắp đặt tấm đan, TL>100kg bằng máyMô tả kỷ thuật theo chương V95ck
T Rãnh dọc hở B=0,2m
1Lót 01 lớp bạt lótMô tả kỷ thuật theo chương V19m2
2Bê tông rãnh M150, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V1,9m3
U Rãnh ngang B=0,5m
1Đào móng rãnh đất C2, máy đào 0,4m3Mô tả kỷ thuật theo chương V5,6m3
2Bê tông lót M100, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V0,8m3
3Ván khuôn rãnhMô tả kỷ thuật theo chương V27,2m2
4SXLD cốt thép rãnh, đkMô tả kỷ thuật theo chương V248,9kg
5Bê tông rãnh M250, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V3,68m3
6Ván khuôn tấm đanMô tả kỷ thuật theo chương V4,08m2
7SXLD cốt thép tấm đanMô tả kỷ thuật theo chương V125,18kg
8Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V0,84m3
9Lắp đặt tấm đan, TL>100kg bằng máyMô tả kỷ thuật theo chương V8ck
10Đá dăm trộn cát (60% đá) tưới nước đầm kỹMô tả kỷ thuật theo chương V4,88m3
11Vận chuyển đất thừa đổ đi, L=3km, ô tô 7TMô tả kỷ thuật theo chương V5,6m3
V TUYẾN 4
W Phần nền, mặt đường
1Đào bóc phong hóa, đất C1, máy đàoMô tả kỷ thuật theo chương V185,64m3
2Đào nền, đào khuôn, đánh cấp đất C2, máy đàoMô tả kỷ thuật theo chương V106,75m3
3Mua đất đắp từ mỏMô tả kỷ thuật theo chương V1.319,37m3
4Đắp đất nền đường K95, máy đầm 9TMô tả kỷ thuật theo chương V769,41m3
5Đắp đất nền đường K98, máy đầm 16TMô tả kỷ thuật theo chương V248,2m3
6Móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỷ thuật theo chương V148,92m3
7Trồng cỏMô tả kỷ thuật theo chương V648,23m2
8Vận chuyển đất thừa đổ đi, L=3km, ô tô 7TMô tả kỷ thuật theo chương V292,39m3
X Phần nút giao, vuốt nối
1Mua đất đắp từ mỏMô tả kỷ thuật theo chương V19,02m3
2Đắp đất nền đường K98, máy đầm 16TMô tả kỷ thuật theo chương V14,39m3
3Móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỷ thuật theo chương V11,77m3
Y Rãnh ngang B=0,5m
1Đào móng rãnh đất C2, máy đào 0,4m3Mô tả kỷ thuật theo chương V4,78m3
2Phá dỡ kết cấu BTXM bằng búa cănMô tả kỷ thuật theo chương V1,04m3
3Bê tông lót M100, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V0,96m3
4Ván khuôn rãnhMô tả kỷ thuật theo chương V34,04m2
5SXLD cốt thép rãnh, đkMô tả kỷ thuật theo chương V390,59kg
6Bê tông rãnh M250, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V4,72m3
7Ván khuôn tấm đanMô tả kỷ thuật theo chương V3,57m2
8SXLD cốt thép tấm đanMô tả kỷ thuật theo chương V109,54kg
9Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V0,74m3
10Lắp đặt tấm đan, TL>100kg bằng máyMô tả kỷ thuật theo chương V7ck
11Đá dăm trộn cát (60% đá) tưới nước đầm kỹMô tả kỷ thuật theo chương V3,29m3
12Vận chuyển đất thừa đổ đi, L=3km, ô tô 7TMô tả kỷ thuật theo chương V4,78m3
13Vận chuyển phế thải đổ đi, L=3km, ô tô 7TMô tả kỷ thuật theo chương V1,04m3
Z Cống hộp (1,0x1,0)m
1Đào móng rãnh đất C2, máy đào 0,4m3Mô tả kỷ thuật theo chương V17,02m3
2Đệm dăm sạn móngMô tả kỷ thuật theo chương V2,13m3
3Ván khuôn móngMô tả kỷ thuật theo chương V19,91m2
4Bê tông móng cống M150, đá 2x4Mô tả kỷ thuật theo chương V7,59m3
5Ván khuôn ống cống (VK thép)Mô tả kỷ thuật theo chương V62,16m2
6SXLD cốt thép cống, đkMô tả kỷ thuật theo chương V173,95kg
7SXLD cốt thép cống, đkMô tả kỷ thuật theo chương V463,4kg
8Bê tông ống cống M250, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V3,61m3
9Lắp đặt ống cống đkMô tả kỷ thuật theo chương V7ck
10Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỷ thuật theo chương V14,94m2
11Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4Mô tả kỷ thuật theo chương V2,4m3
12Đá dăm trộn cát (60% đá) tưới nước đầm kỹMô tả kỷ thuật theo chương V16,73m3
13Vận chuyển đất thừa đổ đi, L=3km, ô tô 7TMô tả kỷ thuật theo chương V17,02m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thực hiện 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tính chất tương tự gói thầu này như: Mặt đường bê tông xi măng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.250.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ/cầu đường.- Đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận năng lực kinh nghiệm của chủ đầu tư).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực.52
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ/cầu đường.- Đã thực hiện thi công 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận năng lực kinh nghiệm của chủ đầu tư).32
3 Cán bộ KCS 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan.32
4 Công nhân kỹ thuật 10 - Có chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu này11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào -0,5m3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
2 Máy lu 9T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
3 Máy ủi 110CV trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
4 Ô Tô 5T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu3
5 Máy trộn bê tông 250lít trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu2
6 Máy đầm bàn Sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu2
7 Máy đầm dùi Sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->