Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm Chi phí bảo hiểm công trình + thiết bị)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220652452-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm Chi phí bảo hiểm công trình + thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20220552136
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp giáo dục năm 2022 và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-17 12:01:00 đến ngày 2022-06-27 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,565,981,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8489715E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.697943E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng, cấp III;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng DD & CN hoặc Kiến trúc sư (Kèm bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: (01 cán bộ ngành Xây dựng DD&CN hoặc Kiến trúc sư; 01 Cán bộ Điện và 01 Cán bộ cấp thoát nước)- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng DD & CN; Kiến trúc sư; Kèm theo bằng tốt nghiệp- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Kèm theo văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 3 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,50m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ôtô Tự đổ tải trọng từ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy trộn bê tông  250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm Chi phí bảo hiểm công trình + thiết bị)
Cải tạo, nâng cấp Trường Mầm non, Tiểu học (khu Hiết), PTDTBT - THCS Sơn Thủy, huyện Quan Sơn
8 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp giáo dục năm 2022 và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Quan Sơn- huyện Quan Sơn- tỉnh Thanh Hóa.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Quan Sơn- huyện Quan Sơn- tỉnh Thanh Hóa.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp theo quy định hiện hành * Các tài liệu phải đính kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm gồm: - Scan Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Scan Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. - Scan Hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu; - Scan bản xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đối với Nhà nước đến hết quý 1/2022
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Quan Sơn; + Địa chỉ: Thị trấn Sơn Lư, huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Điện thoại: 02373.590.017;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Quan Sơn. + Địa chỉ: Thị trấn Sơn Lư, huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Điện thoại: 02373.590.558.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quan Sơn; + Địa chỉ: Thị trấn Sơn Lư, huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa..;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: NHÀ CÔNG VỤ 03 PHÒNG ( TIỂU HỌC KHU HIẾT)
1Đào móng .- Cấp đất IIITheo Mục I Chương V0,646100m3
2Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục I Chương V6,1608m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Mục I Chương V0,2861100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V0,1548tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Mục I Chương V0,1856tấn
6Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V6,0403m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Theo Mục I Chương V16,2932m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30Theo Mục I Chương V8,3793m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Mục I Chương V0,2821100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V0,0565tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo Mục I Chương V0,345tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V3,1021m3
13Xây móng bằng gạch bê tông đặc, vữa XM M50, PCB40Theo Mục I Chương V1,1602m3
14Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục I Chương V0,4432100m3
15Bê tông nền , M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục I Chương V5,9444m3
16Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V13,8992m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục I Chương V13,8992m2
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Mục I Chương V0,4118100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V0,0603tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo Mục I Chương V0,3185tấn
21Bê tông cột , M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V2,2651m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Mục I Chương V0,485100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V0,0804tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo Mục I Chương V0,4241tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V4,0595m3
26Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Mục I Chương V0,2145100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V0,2361tấn
28Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V1,9669m3
29Ván khuôn gỗ lanh tô, ……., máng nước, tấm đanTheo Mục I Chương V0,126100m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô …, máng nước, ĐK≤10mmTheo Mục I Chương V0,0367tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô…., máng nước, ĐK>10mmTheo Mục I Chương V0,0328tấn
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V0,906m3
33Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50, PCB40Theo Mục I Chương V33,6521m3
34Xây cột, trụ bằng gạch bê tông đặc, vữa XM M50, PCB40Theo Mục I Chương V0,5663m3
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Mục I Chương V0,0587100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V0,0482tấn
37Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V0,6459m3
38Trát tường trong, dày1,5cm, Vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V222,114m2
39Trát tường ngoài, dày1,5cm, Vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V116,3208m2
40Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V15,015m2
41Công trang trí, đắp cột hành langTheo Mục I Chương V8công
42Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V44,9188m2
43Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V21,45m2
44Trát trụ cột, lam đứng, dày1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V13,42m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V18,96m
46Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Mục I Chương V18,8784m2
47Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo Mục I Chương V18,8784m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục I Chương V131,3358m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục I Chương V283,5428m2
50Lát nền, sàn -Tiết diện gạch≤ 0,25m2, vữa XM M50,Theo Mục I Chương V60,4076m2
51Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép gia cường loại 2 cánh mở quay kính trắng dày 5lyTheo Mục I Chương V2,7m2
52Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép gia cường loại 1 cánh mở quay kính trắng dày 5lyTheo Mục I Chương V3,6m2
53Sản xuất, lắp dựng cửa sổ cửa nhựa lõi thép gia cường loại 2 cánh mở quay kính trắng dày 5lyTheo Mục I Chương V11,34m2
54Gia công lắp dựng vách cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 5lyTheo Mục I Chương V5,04
55Gia công hoa sắt cửa sổ thép hộp []14x14x2,0 mmTheo Mục I Chương V15,12m2
56Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Mục I Chương V15,12m2
57Gia công xà gồ thépTheo Mục I Chương V0,2788tấn
58Lắp dựng xà gồ thépTheo Mục I Chương V0,2788tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1nước lót+2 nước phủTheo Mục I Chương V24,2881m2
60Con bọ đỡ xà gồTheo Mục I Chương V40cái
61Lợp mái che tường bằng tôn múiTheo Mục I Chương V0,8007100m2
62Ke chống bão (bắn 5 ke/1m2)Theo Mục I Chương V400cái
63Tôn úp nócTheo Mục I Chương V10,12m
64Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo Mục I Chương V49,7112m2
65Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao≤16mTheo Mục I Chương V2,0891100m2
66Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao>3,6mTheo Mục I Chương V0,9794100m2
67Đào móng Tam cấp, bồn hoa - Cấp đất IIITheo Mục I Chương V0,0089100m3
68Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục I Chương V0,8936m3
69Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50, PCB40Theo Mục I Chương V1,6727m3
70Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V13,7565m2
71Ốp chân tường, viền tường - Tiết diện gạch≤ 0,036m2Theo Mục I Chương V1,845m2
72Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo Mục I Chương V2cái
73Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, Đường kính 89mmTheo Mục I Chương V0,1100m
74Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát- Đường kính 89mmTheo Mục I Chương V4cái
75Đai giữ ống Colie D90Theo Mục I Chương V6cái
76Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo Mục I Chương V6bộ
77Lắp đặt quạt trầnTheo Mục I Chương V4cái
78Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo Mục I Chương V1bộ
79Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Mục I Chương V1cái
80Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Mục I Chương V3cái
81Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Mục I Chương V10cái
82Đế + mặt âm tườngTheo Mục I Chương V14bộ
83Tủ điện tổng 450x300x250Theo Mục I Chương V1T. bộ
84Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 AmpeTheo Mục I Chương V3bộ
85Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo Mục I Chương V1cái
86Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo Mục I Chương V3cái
87Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo Mục I Chương V3cái
88Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo Mục I Chương V4cái
89Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo Mục I Chương V6hộp
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x6mm2Theo Mục I Chương V30m
91Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK≤27mmTheo Mục I Chương V30m
92Mốc báo hiệu đường cápTheo Mục I Chương V6cái
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x4mm2Theo Mục I Chương V15m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2Theo Mục I Chương V100m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2Theo Mục I Chương V150m
96Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK≤27mmTheo Mục I Chương V170m
97Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo Mục I Chương V2cái
98Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo Mục I Chương V24m
99Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo Mục I Chương V6m
100Gia công, đóng cọc chống sétTheo Mục I Chương V4cọc
101Hộp kiểm tra điện trởTheo Mục I Chương V2hộp
102Đào rãnh tiếp địa - Cấp đất IIITheo Mục I Chương V3,61m3
103Đắp đất nền móng rãnh tiếp địaTheo Mục I Chương V3,6m3
B HẠNG MỤC 2: NHÀ LỚP HỌC 02 PHÒNG ( TIỂU HỌC KHU HIẾT)
1Đào móng - Cấp đất IIITheo Mục I Chương V1,1552100m3
2Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục I Chương V6,628m3
3Ván khuôn móng băngTheo Mục I Chương V0,1623100m2
4Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V2,6812m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Mục I Chương V0,07100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V0,017tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Mục I Chương V0,2183tấn
8Bê tông cột , M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V1,0394m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuôngTheo Mục I Chương V0,1299100m2
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB30Theo Mục I Chương V32,7038m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30Theo Mục I Chương V25,1265m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V4,525m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V0,1112tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo Mục I Chương V0,5175tấn
15Xây móng bằng gạch bê tông đặc, vữa XM M50, PCB40Theo Mục I Chương V5,2674m3
16Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục I Chương V0,8011100m3
17Bê tông nền , M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục I Chương V10,6583m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo Mục I Chương V21,33m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục I Chương V21,33m2
20Bê tông cột , M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V1,3213m3
21Ván khuôn cột - Cột vuôngTheo Mục I Chương V0,2341100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V0,0315tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo Mục I Chương V0,179tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V5,1454m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Mục I Chương V0,4834100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V0,1126tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo Mục I Chương V0,7791tấn
28Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V5,7254m3
29Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Mục I Chương V0,5558100m2
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V0,4774tấn
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V0,8316m3
32Ván khuôn gỗ lanh tô, ……, máng nước, tấm đanTheo Mục I Chương V0,2595100m2
33Lắp dựng cốt thép lanh tô …, máng nước, ĐK≤10mmTheo Mục I Chương V0,1171tấn
34Xây tường bằng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50, PCB40Theo Mục I Chương V30,6715m3
35Xây tường bằng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50, PCB40Theo Mục I Chương V8,3671m3
36Xây tường bằng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50, PCB40Theo Mục I Chương V0,4277m3
37Đắp nền móng công trìnhTheo Mục I Chương V1,99m3
38Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục I Chương V0,995m3
39Lát nền, sàn gạch-Tiết diện gạch≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V121,7824m2
40Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép (đã bao gồm lắp dựng và phụ kiện kim khí)Theo Mục I Chương V10,56m2
41Cửa số 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép (đã bao gồm lắp dựng và phụ kiện kim khí)Theo Mục I Chương V12,48m2
42Vách kính Ô thoáng cửa sổ và cửa ra vàoTheo Mục I Chương V7,2m2
43Sản xuất hoa sắt vuông 12x12 (bao gồm cả lắp dựng + sơn)Theo Mục I Chương V17,28m2
44Xây tường lan can bằng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50, PCB40Theo Mục I Chương V1,3191m3
45Ô trang trí lan can bằng sắt hộp (cả sơn + lắp dựng)Theo Mục I Chương V1,62m2
46Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V0,2094m3
47Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Mục I Chương V0,04100m2
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V0,0146tấn
49Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V3,9984m2
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V15,592m2
51Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V23,92m
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục I Chương V19,5904m2
53Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V0,4105m3
54Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Mục I Chương V0,0373100m2
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V0,0102tấn
56Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V3,732m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục I Chương V3,732m2
58Gia công xà gồ thépTheo Mục I Chương V0,5961tấn
59Lắp dựng xà gồ thépTheo Mục I Chương V0,5961tấn
60Gia công vì kèo thép hìnhTheo Mục I Chương V1,0779tấn
61Lắp vì kèo thépTheo Mục I Chương V1,0779tấn
62Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo Mục I Chương V69,8354m2
63Lợp mái che tường bằng tôn múiTheo Mục I Chương V1,2656100m2
64Tôn úp nóc máiTheo Mục I Chương V15,82m
65Ke nẹp chống bão (5 cái/1m2)Theo Mục I Chương V630cái
66Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Mục I Chương V56,1652m2
67Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V56,1652m2
68Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V126,528m2
69Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V30m2
70Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V160,224m2
71Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V48,34m2
72Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V55,58m2
73Làm trần bằng tônTheo Mục I Chương V87,6248m2
74Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V23,41m2
75Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V66,6504m2
76Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V36,2622m2
77Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V50,68m
78Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục I Chương V186,2002m2
79Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục I Chương V360,7944m2
80Bê tông lót móng tam cấp, M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục I Chương V0,7196m3
81Xây bậc gạch bê tông rỗng, vữa XM M50, PCB40Theo Mục I Chương V2,1366m3
82Láng granitô tam cấpTheo Mục I Chương V8,946m2
83Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V6,168m2
84Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục I Chương V6,168m2
85Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo Mục I Chương V6bộ
86Lắp đặt quạt trầnTheo Mục I Chương V8cái
87Lắp đặt quạt treo tườngTheo Mục I Chương V2cái
88Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Mục I Chương V10cái
89Chiết áp quạt trầnTheo Mục I Chương V8cái
90Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Mục I Chương V2cái
91Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo Mục I Chương V2cái
92Đế âm tường nhựaTheo Mục I Chương V22cái
93Tủ điện tổngTheo Mục I Chương V1cái
94Tủ điện phòngTheo Mục I Chương V2cái
95Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo Mục I Chương V1cái
96Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo Mục I Chương V3cái
97Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK≤34mmTheo Mục I Chương V30m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2Theo Mục I Chương V150m
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2Theo Mục I Chương V80m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x4mm2Theo Mục I Chương V30m
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x6mm2Theo Mục I Chương V30m
102Dây đồng nối đất M10Theo Mục I Chương V10m
103Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Theo Mục I Chương V8hộp
104Thép hộp gia cường sườn treo đèn quạtTheo Mục I Chương V50m
105Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo Mục I Chương V4bộ
106Móc treo D14 quạt trần, hàn với vì kèoTheo Mục I Chương V8cái
107Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK≤27mmTheo Mục I Chương V260m
108Nội quy tiêu lệnhTheo Mục I Chương V2bộ
109Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x450x200mm, sơn tĩnh điệnTheo Mục I Chương V2bộ
110Lắp đặt bình chữa cháy abc 4KGTheo Mục I Chương V4bình
111Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - MT3Theo Mục I Chương V2bình
112Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, Đường kính 89mmTheo Mục I Chương V0,3100m
113Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo Mục I Chương V5cái
114Lắp đặt chắn rác d90Theo Mục I Chương V5cái
115Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát- Đường kính 90mmTheo Mục I Chương V20cái
116Lắp đặt chếch D90Theo Mục I Chương V10cái
117Neo ống d90Theo Mục I Chương V20cái
C HẠNG MỤC 3: NHÀ WC GIÁO VIÊN
1Đào móng - Cấp đất IIITheo Mục I Chương V0,1027100m3
2Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục I Chương V1,6103m3
3Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V1,1132m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Mục I Chương V0,0494100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V0,0152tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Mục I Chương V0,0992tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V1,7609m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Mục I Chương V0,0995100m2
9Xây móng bằng gạch bê tông đặc, vữa XM M50, PCB40Theo Mục I Chương V1,4949m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V0,0852tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo Mục I Chương V0,1924tấn
12Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục I Chương V0,0503100m3
13Bê tông nền , M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục I Chương V1,4546m3
14Bê tông cột , M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V0,5227m3
15Ván khuôn cột - Cột vuôngTheo Mục I Chương V0,095100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V0,0292tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo Mục I Chương V0,0708tấn
18Xây tường gạch bê tông rỗng, vữa XM M50, PCB40Theo Mục I Chương V9,2838m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V1,7695m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Mục I Chương V0,1563100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V0,0212tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo Mục I Chương V0,171tấn
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V0,1562m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo Mục I Chương V0,0185100m2
25Gia công, lắp đặt thép tấm đan, lá chớp, …Theo Mục I Chương V0,015tấn
26Lắp các loại CKBT đúc sẵnTheo Mục I Chương V101 cấu kiện
27Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V2,04m3
28Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Mục I Chương V0,204100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V0,252tấn
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V27,926m2
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V48,002m2
32Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V10,42m2
33Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V20,4m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo Mục I Chương V58,746m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo Mục I Chương V48,002m2
36Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M50, PCB40Theo Mục I Chương V57,068m2
37Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V14,4225m2
38Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo Mục I Chương V21,5m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Mục I Chương V21,5m2
40Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép kính mờTheo Mục I Chương V5,6m2
41Cửa sổ 1 cánh mở hất nhựa lõi thépTheo Mục I Chương V1,44m2
42Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Mục I Chương V6cái
43Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo Mục I Chương V4bộ
44Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo Mục I Chương V2bộ
45Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo Mục I Chương V1cái
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo Mục I Chương V70m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo Mục I Chương V15m
48Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK ≤27mmTheo Mục I Chương V20m
49Lắp đặt xí bệtTheo Mục I Chương V2bộ
50Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Mục I Chương V2cái
51Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Mục I Chương V2bộ
52Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Mục I Chương V2bộ
53Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo Mục I Chương V2bộ
54Lắp đặt phễu thu nước sànTheo Mục I Chương V6cái
55Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo Mục I Chương V3cái
56Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - ĐK 27mmTheo Mục I Chương V0,32100m
57Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - ĐK 20mmTheo Mục I Chương V0,16100m
58Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - ĐK 25mmTheo Mục I Chương V0,16100m
59Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - ĐK 60mmTheo Mục I Chương V0,16100m
60Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - ĐK 100mmTheo Mục I Chương V0,15100m
61Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - ĐK 89mmTheo Mục I Chương V0,16100m
62Lắp đặt cút nhựa , ĐK 21mmTheo Mục I Chương V8cái
63Lắp đặt cút nhựa , ĐK 34mmTheo Mục I Chương V4cái
64Lắp đặt cút nhựa , ĐK 110mmTheo Mục I Chương V4cái
65Lắp đặt cút nhựa , ĐK 90mmTheo Mục I Chương V4cái
66Lắp đặt cút nhựa , ĐK60mmTheo Mục I Chương V8cái
67Lắp đặt côn nhựa , ĐK 34mmTheo Mục I Chương V6cái
68Lắp đặt van tiểu nam, ĐK ≤25mmTheo Mục I Chương V1cái
69Lắp đặt van xả đáy, ĐK 25mmTheo Mục I Chương V1cái
70Van phao cơ và phụ kiệnTheo Mục I Chương V1cái
71Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3Theo Mục I Chương V1bể
72Lắp đặt gương soiTheo Mục I Chương V2cái
73Đào móng bể phốt - Cấp đất IIITheo Mục I Chương V0,1367100m3
74Bê tông lót móng bể phốt , M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục I Chương V0,8436m3
75Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V0,0632tấn
76Ván khuôn móng bể - Móng vuông, chữ nhậtTheo Mục I Chương V0,0163100m2
77Bê tông móng bể, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V1,0963m3
78Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo Mục I Chương V0,03tấn
79Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan,Theo Mục I Chương V0,0396100m2
80Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V0,672m3
81Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanTheo Mục I Chương V6cái
82Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc, vữa XM M50, PCB40Theo Mục I Chương V2,64m3
83Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc, vữa XM M50, PCB40Theo Mục I Chương V0,4244m3
84Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V26m2
85Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V5,1084m2
86Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục I Chương V0,0482100m3
D HẠNG MỤC 4: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Đào móng - Cấp đất IIITheo Mục I Chương V0,2152100m3
2Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục I Chương V2,0424m3
3Xây móng bằng đá hộc - vữa XM M50, PCB40Theo Mục I Chương V9,92m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V2,1006m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Mục I Chương V0,2003100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V0,0501tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Mục I Chương V0,2716tấn
8Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục I Chương V0,1559100m3
9Bê tông nền , M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục I Chương V1,7665m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà , M250, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V0,9073m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Mục I Chương V0,1278100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V0,0236tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo Mục I Chương V0,1836tấn
14Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V2,5911m3
15Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Mục I Chương V0,2344100m2
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V0,1461tấn
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V0,2277m3
18Ván khuôn gỗ lanh tô, ….., máng nước, tấm đanTheo Mục I Chương V0,0408100m2
19Lắp dựng cốt thép lanh tô…, máng nước, ĐK≤10mmTheo Mục I Chương V0,013tấn
20Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50, PCB40Theo Mục I Chương V4,4935m3
21Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50, PCB40Theo Mục I Chương V9,7989m3
22Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M50, PCB40Theo Mục I Chương V58,74m2
23Lát nền, sàn gạch-Tiết diện gạch≤ 0,09m2, vữa XM M50, PCB40Theo Mục I Chương V20,6196m2
24Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M100, PCB40Theo Mục I Chương V1,53m2
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V98,0589m2
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V72,722m2
27Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40Theo Mục I Chương V11,0656m2
28Trát trần, vữa XM M100, PCB40Theo Mục I Chương V30,2988m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục I Chương V103,5917m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục I Chương V96,9576m2
31Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Mục I Chương V24,864m2
32Láng nền, sàn có đánh màu, dày2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V24,864m2
33Cửa đi 1cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính mờ dày 5mmTheo Mục I Chương V7,32m2
34Cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính mờ dày 5mmTheo Mục I Chương V0,72m2
35Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo Mục I Chương V4bộ
36Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo Mục I Chương V2bộ
37Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo Mục I Chương V2cái
38Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo Mục I Chương V2cái
39Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo Mục I Chương V1cái
40Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi=10mmTheo Mục I Chương V1m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo Mục I Chương V50m
42Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, dây 1x1,5mm2Theo Mục I Chương V50m
43Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK ≤15mmTheo Mục I Chương V60m
44Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - ĐK 15mmTheo Mục I Chương V0,1100m
45Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - ĐK 20mmTheo Mục I Chương V0,12100m
46Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - ĐK 32mmTheo Mục I Chương V0,1100m
47Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo Mục I Chương V6cái
48Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo Mục I Chương V12cái
49Lắp đặt gương soiTheo Mục I Chương V2cái
50Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo Mục I Chương V6cái
51Lắp đặt kệ kínhTheo Mục I Chương V2cái
52Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Mục I Chương V2bộ
53vòi rửa lavaborTheo Mục I Chương V2cái
54Lắp đặt xí xổmTheo Mục I Chương V2bộ
55Lắp đặt chậu tiểu namTheo Mục I Chương V2bộ
56Lắp đặt xí bệtTheo Mục I Chương V4bộ
57Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Mục I Chương V8bộ
58Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo Mục I Chương V1bể
59Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - ĐK 60mmTheo Mục I Chương V0,07100m
60Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - ĐK 89mmTheo Mục I Chương V0,25100m
61Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - ĐK 110mmTheo Mục I Chương V0,25100m
62Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - ĐK 15mmTheo Mục I Chương V8cái
63Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - ĐK 20mmTheo Mục I Chương V8cái
64Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - ĐK 32mmTheo Mục I Chương V2cái
65Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - ĐK 89mmTheo Mục I Chương V8cái
66Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - ĐK 100mmTheo Mục I Chương V8cái
67côn thu D110Theo Mục I Chương V8cái
68côn thu D90Theo Mục I Chương V8cái
69nút bịt các loạiTheo Mục I Chương V1trọn bộ
70van phao cơ và phụ kiệnTheo Mục I Chương V1bộ
71Đào móng bể phốt - Cấp đất IIITheo Mục I Chương V0,34100m3
72Bê tông lót móng bể phốt , M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục I Chương V1,4914m3
73Bê tông bể , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V3,5938m3
74Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Mục I Chương V0,0278100m2
75Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đanTheo Mục I Chương V0,0588100m2
76Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V0,1995tấn
77Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Mục I Chương V0,0308tấn
78Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc, vữa XM M50, PCB40Theo Mục I Chương V5,775m3
79Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V56m2
80Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Mục I Chương V9,1184m2
81Các phụ kiện ống nhựa chờ trên bể phốtTheo Mục I Chương V1trọn bộ
E HẠNG MỤC 5: CỔNG TƯỜNG RÀO SÂN BÊ TÔNG (TIỂU HỌC KHU HIẾT)
1Đào móng tường rào hoa sát, Cấp đất IIITheo Mục I Chương V0,1634100m3
2Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục I Chương V1,9451m3
3Xây móng bằng gạch bê tông đặc, vữa XM M50, PCB40Theo Mục I Chương V4,8628m3
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Mục I Chương V0,1101100m2
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V0,0364tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo Mục I Chương V0,1341tấn
7Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V1,3763m3
8Xây tường bằng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50, PCB40Theo Mục I Chương V2,7803m3
9Xây Trụ gạch bê tông rỗng, vữa XM M50, PCB40Theo Mục I Chương V1,1035m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V58,301m2
11Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V22,8m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V180,48m
13Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Theo Mục I Chương V1,728m2
14Gia công sản xuất và lắp đặt hoa sắt tường rào thép hộp theo thiết kế sơn tĩnh điệnTheo Mục I Chương V39,6m2
15Sơn dầm, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo Mục I Chương V81,101m2
16Đào móng tường rào kín - Cấp đất IIITheo Mục I Chương V0,3348100m3
17Bê tông lót móng tường , M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục I Chương V3,9856m3
18Xây móng gạch bê tông đặc, vữa XM M50, PCB40Theo Mục I Chương V9,964m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Mục I Chương V0,2256100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V0,0777tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo Mục I Chương V0,2799tấn
22Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V2,8388m3
23Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50, PCB40Theo Mục I Chương V5,709m3
24Xây trụ bằng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50, PCB40Theo Mục I Chương V2,391m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V218,672m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V49,4m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V391,04m
28Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Theo Mục I Chương V3,744m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo Mục I Chương V268,072m2
30Đào móng Cổng - Cấp đất IIITheo Mục I Chương V0,0291100m3
31Bê tông lót móng Cổng, M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục I Chương V0,2205m3
32Bê tông móng Cổng, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V0,7798m3
33Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Mục I Chương V0,0316100m2
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V0,0187tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Mục I Chương V0,0202tấn
36Bê tông cột , M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V0,213m3
37Ván khuôn cột - Cột vuôngTheo Mục I Chương V0,0387100m2
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V0,0069tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo Mục I Chương V0,0309tấn
40Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50, PCB40Theo Mục I Chương V0,7176m3
41Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo Mục I Chương V7,92m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo Mục I Chương V7,92m2
43Gia công lắp dựng cửa cổng 4 cánh, sơn tỉnh điệnTheo Mục I Chương V7,2m2
44Lắp đặt biển hiệu khung thép hộp mạ kẽm, bọc alumi một mặt, chữ dán đề can theo thiết kếTheo Mục I Chương V1bộ
45Nilon tái sinh lót sân BTTheo Mục I Chương V240,5M2
46Đắp đất sân đường , độ chặt Y/C K = 0,95Theo Mục I Chương V0,088100m3
47Bê tông nền sân đường, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V24,05m3
48Đào móng rãnh - Cấp đất IIITheo Mục I Chương V0,3432100m3
49Xây tường rãnh gạch đất sét nung, vữa XM M50, PCB40Theo Mục I Chương V9,515m3
50Láng nền, có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V21,625m2
51Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V43,25m2
52Bê tông tấm đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V3,2486m3
53Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo Mục I Chương V0,2986tấn
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo Mục I Chương V0,2104100m2
55Lắp các loại CKBT đúc sẵn rãnhTheo Mục I Chương V961 cấu kiện
56Đào móng hố ga - Cấp đất IIITheo Mục I Chương V0,0876100m3
57Bê tông lót móng hố ga , M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục I Chương V0,7688m3
58Bê tông cột , M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V3,7646m3
59Láng nền, có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V2,45m2
60Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V13,02m2
61Bê tông tấm đan hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V0,324m3
62Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo Mục I Chương V0,0144100m2
63Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo Mục I Chương V0,0382tấn
64Lắp các loại CKBT đúc sẵn hố gaTheo Mục I Chương V51 cấu kiện
65Đào móng tường kè - Cấp đất IIITheo Mục I Chương V3,09100m3
66Đắp đất tường kè , độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục I Chương V0,5133100m3
67Thi công móng đệm đá dămTheo Mục I Chương V0,1024100m3
68Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Theo Mục I Chương V32,0988m3
69Xây mái dốc bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Theo Mục I Chương V48,3m3
70Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục I Chương V0,0248100m3
71Bê tông máng nước, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V3,6708m3
72Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V5,451m3
73Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V0,1292tấn
74Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo Mục I Chương V0,2186tấn
75Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Mục I Chương V0,3312100m2
76Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát- Đường kính150mmTheo Mục I Chương V4cái
77Tầng lọc đá 4x6+đá 2x4+đá 1x2+ ống u.pvc d50Theo Mục I Chương V7vị trí
78Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục I Chương V0,5086100m3
79Vận chuyển đất đổ thải - Cấp đất IIITheo Mục I Chương V2,5767100m3
F HẠNG MỤC 6: CẢI TẠO PTDTBT VÀ MẦM NON SƠN THỦY
1Tháo dỡ bệ xíTheo Mục I Chương V3bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác - phụ kiện xíTheo Mục I Chương V3bộ
3Tháo dỡ SEN tắmTheo Mục I Chương V3bộ
4Tháo dỡ chậu rửaTheo Mục I Chương V2bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác-vòi xi phông chậu rửaTheo Mục I Chương V2bộ
6Tháo dỡ cửa D1Theo Mục I Chương V2,16m2
7tháo dỡ khóa cửa nhôm kính cũ hỏngTheo Mục I Chương V12cửa
8vệ sinh thông tắc đường ống các thiết bị vệ sinh+tắm nam và nữTheo Mục I Chương V2công
9Hút bể phốt 2 nhà vệ sinhTheo Mục I Chương V2BỂ
10Phá dỡ nền gạch lá nemTheo Mục I Chương V7,7104m2
11Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo Mục I Chương V7,7104m2
12Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo Mục I Chương V0,771m3
13Thay thế lắp đặt khóa cửa nhựa lõi thépTheo Mục I Chương V12bộ
14Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150, XM PCB40Theo Mục I Chương V0,771m3
15Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo Mục I Chương V7,7104m2
16Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M50, XM PCB40Theo Mục I Chương V7,7104m2
17Lắp đặt cửa nhựa lõi thép kính mờ , pa nôTheo Mục I Chương V2,16m2
18Lắp đặt xí bệtTheo Mục I Chương V3bộ
19Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Mục I Chương V2bộ
20Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo Mục I Chương V3bộ
21Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Mục I Chương V4bộ
22Vận chuyển phế thải ra ngoài công trườngTheo Mục I Chương V2công
23Vận chuyển phế thải Đổ đi ra bãiTheo Mục I Chương V1,1565m3
24Phá dỡ nền gạch lá nemTheo Mục I Chương V115m2
25Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo Mục I Chương V115m2
26Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo Mục I Chương V11,5m3
27Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150, XM PCB40Theo Mục I Chương V11,5m3
28Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo Mục I Chương V115m2
29Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M50, XM PCB40Theo Mục I Chương V115m2
30vận chuyển phế thải ra ngoài công trườngTheo Mục I Chương V3công
31Vận chuyển phế thải Đổ đi ra bãiTheo Mục I Chương V13m3
32Tháo dỡ trần và các thiết bị trên trần wc 02 tầng 1Theo Mục I Chương V2công
33Phá dỡ nền gạch lá nemTheo Mục I Chương V62,4044m2
34Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo Mục I Chương V62,4044m2
35Vệ sinh bề mặt bê tông nền wc 02 tầng 2Theo Mục I Chương V1công
36Chống thấm cổ ống xuyên sànTheo Mục I Chương V14ống
37Quét dung dịch chống thấm WCTheo Mục I Chương V19,4044m2
38Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo Mục I Chương V19,4044m2
39Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M50, XM PCB40Theo Mục I Chương V19,4044m2
40Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M50, XM PCB40Theo Mục I Chương V43m2
41Làm trần bằng tấm nhựaTheo Mục I Chương V19,4044m2
42Tháo dỡ và lắp đặt lại các thiết bị vệ sinh tầng 2, thiết bị trên trần tầng 1, bao gồm thay thế một số phụ kiệnTheo Mục I Chương V1trọn gói
43vận chuyển chat thải xuống xe vận chuyểnTheo Mục I Chương V3công
44Vận chuyển phế thải Đổ đi ra bãiTheo Mục I Chương V3,1202m3
45Tháo dỡ mái tôn, ống nước nối 2 tec nước cũ hỏngTheo Mục I Chương V2công
46Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 40mm, chiều dày 3,7mmTheo Mục I Chương V0,35100m
47phụ kiện thay thế nối 2 tec nước thông nhauTheo Mục I Chương V1trọn gói
G HẠNG MỤC 11: CHI PHÍ THIẾT BỊ
1BảngTheo Mục I Chương V2cái
2Bàn học sinhTheo Mục I Chương V30cái
3Ghế học sinhTheo Mục I Chương V60cái
4Bàn giáo viênTheo Mục I Chương V2cái
5Ghế giáo viênTheo Mục I Chương V2cái
6Vận chuyển thiết bịTheo Mục I Chương V1chuyến
7Lắp đặt thiết bịTheo Mục I Chương V5công
H HẠNG MỤC12: CHI PHÍ BẢO HIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1Chi phí bảo hiểm xây dựng công trìnhTheo Mục I Chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8489715E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.697943E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng, cấp III;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng DD & CN hoặc Kiến trúc sư (Kèm bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu;51
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật: 3 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: (01 cán bộ ngành Xây dựng DD&CN hoặc Kiến trúc sư; 01 Cán bộ Điện và 01 Cán bộ cấp thoát nước)- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu;31
3 Cán bộ Giám sát chất lượng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng DD & CN; Kiến trúc sư; Kèm theo bằng tốt nghiệp- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu;51
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Kèm theo văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 3 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,50m3 Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
2 Ôtô Tự đổ tải trọng từ ≥ 5 tấn Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh3
3 Máy trộn bê tông  250 lít Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
4 Máy trộn vữa Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
5 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh3
6 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh3
7 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
8 Máy Tời điện Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
9 Máy thủy bình Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
10 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
11 Máy khoan bê tông cầm tay Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
12 Máy cắt gạch Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->