Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm Chi phí bảo hiểm công trình + thiết bị)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220652452-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm Chi phí bảo hiểm công trình + thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220552136 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp giáo dục năm 2022 và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 12:01:00 đến ngày 2022-06-27 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,565,981,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8489715E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.697943E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng, cấp III; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng DD & CN hoặc Kiến trúc sư (Kèm bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: (01 cán bộ ngành Xây dựng DD&CN hoặc Kiến trúc sư; 01 Cán bộ Điện và 01 Cán bộ cấp thoát nước)- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng DD & CN; Kiến trúc sư; Kèm theo bằng tốt nghiệp- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Kèm theo văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 3 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,50m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ôtô Tự đổ tải trọng từ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm Chi phí bảo hiểm công trình + thiết bị) Cải tạo, nâng cấp Trường Mầm non, Tiểu học (khu Hiết), PTDTBT - THCS Sơn Thủy, huyện Quan Sơn 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp giáo dục năm 2022 và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp theo quy định hiện hành * Các tài liệu phải đính kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm gồm: - Scan Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Scan Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. - Scan Hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu; - Scan bản xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đối với Nhà nước đến hết quý 1/2022 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Quan Sơn; + Địa chỉ: Thị trấn Sơn Lư, huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Điện thoại: 02373.590.017; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Quan Sơn. + Địa chỉ: Thị trấn Sơn Lư, huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Điện thoại: 02373.590.558. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quan Sơn; + Địa chỉ: Thị trấn Sơn Lư, huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa..; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: NHÀ CÔNG VỤ 03 PHÒNG ( TIỂU HỌC KHU HIẾT) | |||
| 1 | Đào móng .- Cấp đất III | Theo Mục I Chương V | 0,646 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục I Chương V | 6,1608 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Mục I Chương V | 0,2861 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Mục I Chương V | 0,1548 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Mục I Chương V | 0,1856 | tấn |
| 6 | Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 6,0403 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 16,2932 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Mục I Chương V | 8,3793 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Mục I Chương V | 0,2821 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Mục I Chương V | 0,0565 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Mục I Chương V | 0,345 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 3,1021 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 1,1602 | m3 |
| 14 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục I Chương V | 0,4432 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền , M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục I Chương V | 5,9444 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 13,8992 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục I Chương V | 13,8992 | m2 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Mục I Chương V | 0,4118 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo Mục I Chương V | 0,0603 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo Mục I Chương V | 0,3185 | tấn |
| 21 | Bê tông cột , M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 2,2651 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Mục I Chương V | 0,485 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Mục I Chương V | 0,0804 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Mục I Chương V | 0,4241 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 4,0595 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Mục I Chương V | 0,2145 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo Mục I Chương V | 0,2361 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 1,9669 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ……., máng nước, tấm đan | Theo Mục I Chương V | 0,126 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô …, máng nước, ĐK≤10mm | Theo Mục I Chương V | 0,0367 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô…., máng nước, ĐK>10mm | Theo Mục I Chương V | 0,0328 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 0,906 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 33,6521 | m3 |
| 34 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông đặc, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 0,5663 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Mục I Chương V | 0,0587 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Mục I Chương V | 0,0482 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 0,6459 | m3 |
| 38 | Trát tường trong, dày1,5cm, Vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 222,114 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, dày1,5cm, Vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 116,3208 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 15,015 | m2 |
| 41 | Công trang trí, đắp cột hành lang | Theo Mục I Chương V | 8 | công |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 44,9188 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 21,45 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, dày1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 13,42 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 18,96 | m |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Mục I Chương V | 18,8784 | m2 |
| 47 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo Mục I Chương V | 18,8784 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục I Chương V | 131,3358 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục I Chương V | 283,5428 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn -Tiết diện gạch≤ 0,25m2, vữa XM M50, | Theo Mục I Chương V | 60,4076 | m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép gia cường loại 2 cánh mở quay kính trắng dày 5ly | Theo Mục I Chương V | 2,7 | m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép gia cường loại 1 cánh mở quay kính trắng dày 5ly | Theo Mục I Chương V | 3,6 | m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ cửa nhựa lõi thép gia cường loại 2 cánh mở quay kính trắng dày 5ly | Theo Mục I Chương V | 11,34 | m2 |
| 54 | Gia công lắp dựng vách cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 5ly | Theo Mục I Chương V | 5,04 | |
| 55 | Gia công hoa sắt cửa sổ thép hộp []14x14x2,0 mm | Theo Mục I Chương V | 15,12 | m2 |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Mục I Chương V | 15,12 | m2 |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Theo Mục I Chương V | 0,2788 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Mục I Chương V | 0,2788 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1nước lót+2 nước phủ | Theo Mục I Chương V | 24,288 | 1m2 |
| 60 | Con bọ đỡ xà gồ | Theo Mục I Chương V | 40 | cái |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Theo Mục I Chương V | 0,8007 | 100m2 |
| 62 | Ke chống bão (bắn 5 ke/1m2) | Theo Mục I Chương V | 400 | cái |
| 63 | Tôn úp nóc | Theo Mục I Chương V | 10,12 | m |
| 64 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo Mục I Chương V | 49,7112 | m2 |
| 65 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao≤16m | Theo Mục I Chương V | 2,0891 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao>3,6m | Theo Mục I Chương V | 0,9794 | 100m2 |
| 67 | Đào móng Tam cấp, bồn hoa - Cấp đất III | Theo Mục I Chương V | 0,0089 | 100m3 |
| 68 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục I Chương V | 0,8936 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 1,6727 | m3 |
| 70 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 13,7565 | m2 |
| 71 | Ốp chân tường, viền tường - Tiết diện gạch≤ 0,036m2 | Theo Mục I Chương V | 1,845 | m2 |
| 72 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo Mục I Chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, Đường kính 89mm | Theo Mục I Chương V | 0,1 | 100m |
| 74 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát- Đường kính 89mm | Theo Mục I Chương V | 4 | cái |
| 75 | Đai giữ ống Colie D90 | Theo Mục I Chương V | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Mục I Chương V | 6 | bộ |
| 77 | Lắp đặt quạt trần | Theo Mục I Chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Mục I Chương V | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Mục I Chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Mục I Chương V | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Mục I Chương V | 10 | cái |
| 82 | Đế + mặt âm tường | Theo Mục I Chương V | 14 | bộ |
| 83 | Tủ điện tổng 450x300x250 | Theo Mục I Chương V | 1 | T. bộ |
| 84 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe | Theo Mục I Chương V | 3 | bộ |
| 85 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo Mục I Chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo Mục I Chương V | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo Mục I Chương V | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo Mục I Chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo Mục I Chương V | 6 | hộp |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x6mm2 | Theo Mục I Chương V | 30 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK≤27mm | Theo Mục I Chương V | 30 | m |
| 92 | Mốc báo hiệu đường cáp | Theo Mục I Chương V | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x4mm2 | Theo Mục I Chương V | 15 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 | Theo Mục I Chương V | 100 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 | Theo Mục I Chương V | 150 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK≤27mm | Theo Mục I Chương V | 170 | m |
| 97 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo Mục I Chương V | 2 | cái |
| 98 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo Mục I Chương V | 24 | m |
| 99 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo Mục I Chương V | 6 | m |
| 100 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo Mục I Chương V | 4 | cọc |
| 101 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo Mục I Chương V | 2 | hộp |
| 102 | Đào rãnh tiếp địa - Cấp đất III | Theo Mục I Chương V | 3,6 | 1m3 |
| 103 | Đắp đất nền móng rãnh tiếp địa | Theo Mục I Chương V | 3,6 | m3 |
| B | HẠNG MỤC 2: NHÀ LỚP HỌC 02 PHÒNG ( TIỂU HỌC KHU HIẾT) | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo Mục I Chương V | 1,1552 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục I Chương V | 6,628 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng | Theo Mục I Chương V | 0,1623 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 2,6812 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Mục I Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Mục I Chương V | 0,017 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Mục I Chương V | 0,2183 | tấn |
| 8 | Bê tông cột , M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 1,0394 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông | Theo Mục I Chương V | 0,1299 | 100m2 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Mục I Chương V | 32,7038 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Mục I Chương V | 25,1265 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 4,525 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Mục I Chương V | 0,1112 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Mục I Chương V | 0,5175 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 5,2674 | m3 |
| 16 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục I Chương V | 0,8011 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền , M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục I Chương V | 10,6583 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 21,33 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục I Chương V | 21,33 | m2 |
| 20 | Bê tông cột , M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 1,3213 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông | Theo Mục I Chương V | 0,2341 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo Mục I Chương V | 0,0315 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo Mục I Chương V | 0,179 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 5,1454 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Mục I Chương V | 0,4834 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Mục I Chương V | 0,1126 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Mục I Chương V | 0,7791 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 5,7254 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Mục I Chương V | 0,5558 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo Mục I Chương V | 0,4774 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 0,8316 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ……, máng nước, tấm đan | Theo Mục I Chương V | 0,2595 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô …, máng nước, ĐK≤10mm | Theo Mục I Chương V | 0,1171 | tấn |
| 34 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 30,6715 | m3 |
| 35 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 8,3671 | m3 |
| 36 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 0,4277 | m3 |
| 37 | Đắp nền móng công trình | Theo Mục I Chương V | 1,99 | m3 |
| 38 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục I Chương V | 0,995 | m3 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch-Tiết diện gạch≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 121,7824 | m2 |
| 40 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép (đã bao gồm lắp dựng và phụ kiện kim khí) | Theo Mục I Chương V | 10,56 | m2 |
| 41 | Cửa số 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép (đã bao gồm lắp dựng và phụ kiện kim khí) | Theo Mục I Chương V | 12,48 | m2 |
| 42 | Vách kính Ô thoáng cửa sổ và cửa ra vào | Theo Mục I Chương V | 7,2 | m2 |
| 43 | Sản xuất hoa sắt vuông 12x12 (bao gồm cả lắp dựng + sơn) | Theo Mục I Chương V | 17,28 | m2 |
| 44 | Xây tường lan can bằng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 1,3191 | m3 |
| 45 | Ô trang trí lan can bằng sắt hộp (cả sơn + lắp dựng) | Theo Mục I Chương V | 1,62 | m2 |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 0,2094 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Mục I Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Mục I Chương V | 0,0146 | tấn |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 3,9984 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 15,592 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 23,92 | m |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục I Chương V | 19,5904 | m2 |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 0,4105 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Mục I Chương V | 0,0373 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Mục I Chương V | 0,0102 | tấn |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 3,732 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục I Chương V | 3,732 | m2 |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Theo Mục I Chương V | 0,5961 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Mục I Chương V | 0,5961 | tấn |
| 60 | Gia công vì kèo thép hình | Theo Mục I Chương V | 1,0779 | tấn |
| 61 | Lắp vì kèo thép | Theo Mục I Chương V | 1,0779 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Mục I Chương V | 69,8354 | m2 |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Theo Mục I Chương V | 1,2656 | 100m2 |
| 64 | Tôn úp nóc mái | Theo Mục I Chương V | 15,82 | m |
| 65 | Ke nẹp chống bão (5 cái/1m2) | Theo Mục I Chương V | 630 | cái |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Mục I Chương V | 56,1652 | m2 |
| 67 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 56,1652 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 126,528 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 30 | m2 |
| 70 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 160,224 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 48,34 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 55,58 | m2 |
| 73 | Làm trần bằng tôn | Theo Mục I Chương V | 87,6248 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 23,41 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 66,6504 | m2 |
| 76 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 36,2622 | m2 |
| 77 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 50,68 | m |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục I Chương V | 186,2002 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục I Chương V | 360,7944 | m2 |
| 80 | Bê tông lót móng tam cấp, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục I Chương V | 0,7196 | m3 |
| 81 | Xây bậc gạch bê tông rỗng, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 2,1366 | m3 |
| 82 | Láng granitô tam cấp | Theo Mục I Chương V | 8,946 | m2 |
| 83 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 6,168 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục I Chương V | 6,168 | m2 |
| 85 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo Mục I Chương V | 6 | bộ |
| 86 | Lắp đặt quạt trần | Theo Mục I Chương V | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo Mục I Chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Mục I Chương V | 10 | cái |
| 89 | Chiết áp quạt trần | Theo Mục I Chương V | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Mục I Chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo Mục I Chương V | 2 | cái |
| 92 | Đế âm tường nhựa | Theo Mục I Chương V | 22 | cái |
| 93 | Tủ điện tổng | Theo Mục I Chương V | 1 | cái |
| 94 | Tủ điện phòng | Theo Mục I Chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo Mục I Chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo Mục I Chương V | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK≤34mm | Theo Mục I Chương V | 30 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 | Theo Mục I Chương V | 150 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 | Theo Mục I Chương V | 80 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x4mm2 | Theo Mục I Chương V | 30 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x6mm2 | Theo Mục I Chương V | 30 | m |
| 102 | Dây đồng nối đất M10 | Theo Mục I Chương V | 10 | m |
| 103 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Theo Mục I Chương V | 8 | hộp |
| 104 | Thép hộp gia cường sườn treo đèn quạt | Theo Mục I Chương V | 50 | m |
| 105 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Mục I Chương V | 4 | bộ |
| 106 | Móc treo D14 quạt trần, hàn với vì kèo | Theo Mục I Chương V | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK≤27mm | Theo Mục I Chương V | 260 | m |
| 108 | Nội quy tiêu lệnh | Theo Mục I Chương V | 2 | bộ |
| 109 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x450x200mm, sơn tĩnh điện | Theo Mục I Chương V | 2 | bộ |
| 110 | Lắp đặt bình chữa cháy abc 4KG | Theo Mục I Chương V | 4 | bình |
| 111 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - MT3 | Theo Mục I Chương V | 2 | bình |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, Đường kính 89mm | Theo Mục I Chương V | 0,3 | 100m |
| 113 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo Mục I Chương V | 5 | cái |
| 114 | Lắp đặt chắn rác d90 | Theo Mục I Chương V | 5 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát- Đường kính 90mm | Theo Mục I Chương V | 20 | cái |
| 116 | Lắp đặt chếch D90 | Theo Mục I Chương V | 10 | cái |
| 117 | Neo ống d90 | Theo Mục I Chương V | 20 | cái |
| C | HẠNG MỤC 3: NHÀ WC GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo Mục I Chương V | 0,1027 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục I Chương V | 1,6103 | m3 |
| 3 | Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 1,1132 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Mục I Chương V | 0,0494 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Mục I Chương V | 0,0152 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Mục I Chương V | 0,0992 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 1,7609 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Mục I Chương V | 0,0995 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 1,4949 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Mục I Chương V | 0,0852 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Mục I Chương V | 0,1924 | tấn |
| 12 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục I Chương V | 0,0503 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền , M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục I Chương V | 1,4546 | m3 |
| 14 | Bê tông cột , M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 0,5227 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông | Theo Mục I Chương V | 0,095 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo Mục I Chương V | 0,0292 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo Mục I Chương V | 0,0708 | tấn |
| 18 | Xây tường gạch bê tông rỗng, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 9,2838 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 1,7695 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Mục I Chương V | 0,1563 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Mục I Chương V | 0,0212 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Mục I Chương V | 0,171 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 0,1562 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo Mục I Chương V | 0,0185 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, lá chớp, … | Theo Mục I Chương V | 0,015 | tấn |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo Mục I Chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 27 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 2,04 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Mục I Chương V | 0,204 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo Mục I Chương V | 0,252 | tấn |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 27,926 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 48,002 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 10,42 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 20,4 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo Mục I Chương V | 58,746 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo Mục I Chương V | 48,002 | m2 |
| 36 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 57,068 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 14,4225 | m2 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 21,5 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Mục I Chương V | 21,5 | m2 |
| 40 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép kính mờ | Theo Mục I Chương V | 5,6 | m2 |
| 41 | Cửa sổ 1 cánh mở hất nhựa lõi thép | Theo Mục I Chương V | 1,44 | m2 |
| 42 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Mục I Chương V | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Mục I Chương V | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Mục I Chương V | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo Mục I Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo Mục I Chương V | 70 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo Mục I Chương V | 15 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK ≤27mm | Theo Mục I Chương V | 20 | m |
| 49 | Lắp đặt xí bệt | Theo Mục I Chương V | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Mục I Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Mục I Chương V | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Mục I Chương V | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo Mục I Chương V | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Theo Mục I Chương V | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Mục I Chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - ĐK 27mm | Theo Mục I Chương V | 0,32 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - ĐK 20mm | Theo Mục I Chương V | 0,16 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - ĐK 25mm | Theo Mục I Chương V | 0,16 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - ĐK 60mm | Theo Mục I Chương V | 0,16 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - ĐK 100mm | Theo Mục I Chương V | 0,15 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - ĐK 89mm | Theo Mục I Chương V | 0,16 | 100m |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa , ĐK 21mm | Theo Mục I Chương V | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa , ĐK 34mm | Theo Mục I Chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa , ĐK 110mm | Theo Mục I Chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa , ĐK 90mm | Theo Mục I Chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa , ĐK60mm | Theo Mục I Chương V | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn nhựa , ĐK 34mm | Theo Mục I Chương V | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt van tiểu nam, ĐK ≤25mm | Theo Mục I Chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt van xả đáy, ĐK 25mm | Theo Mục I Chương V | 1 | cái |
| 70 | Van phao cơ và phụ kiện | Theo Mục I Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Theo Mục I Chương V | 1 | bể |
| 72 | Lắp đặt gương soi | Theo Mục I Chương V | 2 | cái |
| 73 | Đào móng bể phốt - Cấp đất III | Theo Mục I Chương V | 0,1367 | 100m3 |
| 74 | Bê tông lót móng bể phốt , M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục I Chương V | 0,8436 | m3 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Mục I Chương V | 0,0632 | tấn |
| 76 | Ván khuôn móng bể - Móng vuông, chữ nhật | Theo Mục I Chương V | 0,0163 | 100m2 |
| 77 | Bê tông móng bể, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 1,0963 | m3 |
| 78 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Mục I Chương V | 0,03 | tấn |
| 79 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, | Theo Mục I Chương V | 0,0396 | 100m2 |
| 80 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 0,672 | m3 |
| 81 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Theo Mục I Chương V | 6 | cái |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 2,64 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 0,4244 | m3 |
| 84 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 26 | m2 |
| 85 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 5,1084 | m2 |
| 86 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục I Chương V | 0,0482 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC 4: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo Mục I Chương V | 0,2152 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục I Chương V | 2,0424 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 9,92 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 2,1006 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Mục I Chương V | 0,2003 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Mục I Chương V | 0,0501 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Mục I Chương V | 0,2716 | tấn |
| 8 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục I Chương V | 0,1559 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền , M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục I Chương V | 1,7665 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 0,9073 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Mục I Chương V | 0,1278 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Mục I Chương V | 0,0236 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Mục I Chương V | 0,1836 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 2,5911 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Mục I Chương V | 0,2344 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo Mục I Chương V | 0,1461 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 0,2277 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ….., máng nước, tấm đan | Theo Mục I Chương V | 0,0408 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô…, máng nước, ĐK≤10mm | Theo Mục I Chương V | 0,013 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 4,4935 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 9,7989 | m3 |
| 22 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 58,74 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch-Tiết diện gạch≤ 0,09m2, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 20,6196 | m2 |
| 24 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M100, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 1,53 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 98,0589 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 72,722 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 11,0656 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 30,2988 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục I Chương V | 103,5917 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục I Chương V | 96,9576 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Mục I Chương V | 24,864 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 24,864 | m2 |
| 33 | Cửa đi 1cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính mờ dày 5mm | Theo Mục I Chương V | 7,32 | m2 |
| 34 | Cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính mờ dày 5mm | Theo Mục I Chương V | 0,72 | m2 |
| 35 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Mục I Chương V | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Mục I Chương V | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo Mục I Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo Mục I Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo Mục I Chương V | 1 | cái |
| 40 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi=10mm | Theo Mục I Chương V | 1 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo Mục I Chương V | 50 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, dây 1x1,5mm2 | Theo Mục I Chương V | 50 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK ≤15mm | Theo Mục I Chương V | 60 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - ĐK 15mm | Theo Mục I Chương V | 0,1 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - ĐK 20mm | Theo Mục I Chương V | 0,12 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - ĐK 32mm | Theo Mục I Chương V | 0,1 | 100m |
| 47 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo Mục I Chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo Mục I Chương V | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt gương soi | Theo Mục I Chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo Mục I Chương V | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt kệ kính | Theo Mục I Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Mục I Chương V | 2 | bộ |
| 53 | vòi rửa lavabor | Theo Mục I Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt xí xổm | Theo Mục I Chương V | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Mục I Chương V | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt xí bệt | Theo Mục I Chương V | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Mục I Chương V | 8 | bộ |
| 58 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo Mục I Chương V | 1 | bể |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - ĐK 60mm | Theo Mục I Chương V | 0,07 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - ĐK 89mm | Theo Mục I Chương V | 0,25 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - ĐK 110mm | Theo Mục I Chương V | 0,25 | 100m |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - ĐK 15mm | Theo Mục I Chương V | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - ĐK 20mm | Theo Mục I Chương V | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - ĐK 32mm | Theo Mục I Chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - ĐK 89mm | Theo Mục I Chương V | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - ĐK 100mm | Theo Mục I Chương V | 8 | cái |
| 67 | côn thu D110 | Theo Mục I Chương V | 8 | cái |
| 68 | côn thu D90 | Theo Mục I Chương V | 8 | cái |
| 69 | nút bịt các loại | Theo Mục I Chương V | 1 | trọn bộ |
| 70 | van phao cơ và phụ kiện | Theo Mục I Chương V | 1 | bộ |
| 71 | Đào móng bể phốt - Cấp đất III | Theo Mục I Chương V | 0,34 | 100m3 |
| 72 | Bê tông lót móng bể phốt , M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục I Chương V | 1,4914 | m3 |
| 73 | Bê tông bể , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 3,5938 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Mục I Chương V | 0,0278 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đan | Theo Mục I Chương V | 0,0588 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Mục I Chương V | 0,1995 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Mục I Chương V | 0,0308 | tấn |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 5,775 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 56 | m2 |
| 80 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 9,1184 | m2 |
| 81 | Các phụ kiện ống nhựa chờ trên bể phốt | Theo Mục I Chương V | 1 | trọn bộ |
| E | HẠNG MỤC 5: CỔNG TƯỜNG RÀO SÂN BÊ TÔNG (TIỂU HỌC KHU HIẾT) | |||
| 1 | Đào móng tường rào hoa sát, Cấp đất III | Theo Mục I Chương V | 0,1634 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục I Chương V | 1,9451 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 4,8628 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Mục I Chương V | 0,1101 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Mục I Chương V | 0,0364 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Mục I Chương V | 0,1341 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 1,3763 | m3 |
| 8 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 2,7803 | m3 |
| 9 | Xây Trụ gạch bê tông rỗng, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 1,1035 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 58,301 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 22,8 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 180,48 | m |
| 13 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Theo Mục I Chương V | 1,728 | m2 |
| 14 | Gia công sản xuất và lắp đặt hoa sắt tường rào thép hộp theo thiết kế sơn tĩnh điện | Theo Mục I Chương V | 39,6 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo Mục I Chương V | 81,101 | m2 |
| 16 | Đào móng tường rào kín - Cấp đất III | Theo Mục I Chương V | 0,3348 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng tường , M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục I Chương V | 3,9856 | m3 |
| 18 | Xây móng gạch bê tông đặc, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 9,964 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Mục I Chương V | 0,2256 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Mục I Chương V | 0,0777 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Mục I Chương V | 0,2799 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 2,8388 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 5,709 | m3 |
| 24 | Xây trụ bằng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 2,391 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 218,672 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 49,4 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 391,04 | m |
| 28 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Theo Mục I Chương V | 3,744 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo Mục I Chương V | 268,072 | m2 |
| 30 | Đào móng Cổng - Cấp đất III | Theo Mục I Chương V | 0,0291 | 100m3 |
| 31 | Bê tông lót móng Cổng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục I Chương V | 0,2205 | m3 |
| 32 | Bê tông móng Cổng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 0,7798 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Mục I Chương V | 0,0316 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Mục I Chương V | 0,0187 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Mục I Chương V | 0,0202 | tấn |
| 36 | Bê tông cột , M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 0,213 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cột - Cột vuông | Theo Mục I Chương V | 0,0387 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo Mục I Chương V | 0,0069 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo Mục I Chương V | 0,0309 | tấn |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 0,7176 | m3 |
| 41 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 7,92 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo Mục I Chương V | 7,92 | m2 |
| 43 | Gia công lắp dựng cửa cổng 4 cánh, sơn tỉnh điện | Theo Mục I Chương V | 7,2 | m2 |
| 44 | Lắp đặt biển hiệu khung thép hộp mạ kẽm, bọc alumi một mặt, chữ dán đề can theo thiết kế | Theo Mục I Chương V | 1 | bộ |
| 45 | Nilon tái sinh lót sân BT | Theo Mục I Chương V | 240,5 | M2 |
| 46 | Đắp đất sân đường , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục I Chương V | 0,088 | 100m3 |
| 47 | Bê tông nền sân đường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 24,05 | m3 |
| 48 | Đào móng rãnh - Cấp đất III | Theo Mục I Chương V | 0,3432 | 100m3 |
| 49 | Xây tường rãnh gạch đất sét nung, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 9,515 | m3 |
| 50 | Láng nền, có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 21,625 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 43,25 | m2 |
| 52 | Bê tông tấm đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 3,2486 | m3 |
| 53 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Mục I Chương V | 0,2986 | tấn |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo Mục I Chương V | 0,2104 | 100m2 |
| 55 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn rãnh | Theo Mục I Chương V | 96 | 1 cấu kiện |
| 56 | Đào móng hố ga - Cấp đất III | Theo Mục I Chương V | 0,0876 | 100m3 |
| 57 | Bê tông lót móng hố ga , M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục I Chương V | 0,7688 | m3 |
| 58 | Bê tông cột , M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 3,7646 | m3 |
| 59 | Láng nền, có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 2,45 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 13,02 | m2 |
| 61 | Bê tông tấm đan hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 0,324 | m3 |
| 62 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo Mục I Chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 63 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Mục I Chương V | 0,0382 | tấn |
| 64 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn hố ga | Theo Mục I Chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 65 | Đào móng tường kè - Cấp đất III | Theo Mục I Chương V | 3,09 | 100m3 |
| 66 | Đắp đất tường kè , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục I Chương V | 0,5133 | 100m3 |
| 67 | Thi công móng đệm đá dăm | Theo Mục I Chương V | 0,1024 | 100m3 |
| 68 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 32,0988 | m3 |
| 69 | Xây mái dốc bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 48,3 | m3 |
| 70 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục I Chương V | 0,0248 | 100m3 |
| 71 | Bê tông máng nước, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 3,6708 | m3 |
| 72 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 5,451 | m3 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Mục I Chương V | 0,1292 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Mục I Chương V | 0,2186 | tấn |
| 75 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Mục I Chương V | 0,3312 | 100m2 |
| 76 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát- Đường kính150mm | Theo Mục I Chương V | 4 | cái |
| 77 | Tầng lọc đá 4x6+đá 2x4+đá 1x2+ ống u.pvc d50 | Theo Mục I Chương V | 7 | vị trí |
| 78 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục I Chương V | 0,5086 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất đổ thải - Cấp đất III | Theo Mục I Chương V | 2,5767 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC 6: CẢI TẠO PTDTBT VÀ MẦM NON SƠN THỦY | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Mục I Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác - phụ kiện xí | Theo Mục I Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ SEN tắm | Theo Mục I Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Mục I Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác-vòi xi phông chậu rửa | Theo Mục I Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ cửa D1 | Theo Mục I Chương V | 2,16 | m2 |
| 7 | tháo dỡ khóa cửa nhôm kính cũ hỏng | Theo Mục I Chương V | 12 | cửa |
| 8 | vệ sinh thông tắc đường ống các thiết bị vệ sinh+tắm nam và nữ | Theo Mục I Chương V | 2 | công |
| 9 | Hút bể phốt 2 nhà vệ sinh | Theo Mục I Chương V | 2 | BỂ |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Mục I Chương V | 7,7104 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo Mục I Chương V | 7,7104 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo Mục I Chương V | 0,771 | m3 |
| 13 | Thay thế lắp đặt khóa cửa nhựa lõi thép | Theo Mục I Chương V | 12 | bộ |
| 14 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150, XM PCB40 | Theo Mục I Chương V | 0,771 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Mục I Chương V | 7,7104 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Mục I Chương V | 7,7104 | m2 |
| 17 | Lắp đặt cửa nhựa lõi thép kính mờ , pa nô | Theo Mục I Chương V | 2,16 | m2 |
| 18 | Lắp đặt xí bệt | Theo Mục I Chương V | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Mục I Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo Mục I Chương V | 3 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Mục I Chương V | 4 | bộ |
| 22 | Vận chuyển phế thải ra ngoài công trường | Theo Mục I Chương V | 2 | công |
| 23 | Vận chuyển phế thải Đổ đi ra bãi | Theo Mục I Chương V | 1,1565 | m3 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Mục I Chương V | 115 | m2 |
| 25 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo Mục I Chương V | 115 | m2 |
| 26 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo Mục I Chương V | 11,5 | m3 |
| 27 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150, XM PCB40 | Theo Mục I Chương V | 11,5 | m3 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Mục I Chương V | 115 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Mục I Chương V | 115 | m2 |
| 30 | vận chuyển phế thải ra ngoài công trường | Theo Mục I Chương V | 3 | công |
| 31 | Vận chuyển phế thải Đổ đi ra bãi | Theo Mục I Chương V | 13 | m3 |
| 32 | Tháo dỡ trần và các thiết bị trên trần wc 02 tầng 1 | Theo Mục I Chương V | 2 | công |
| 33 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Mục I Chương V | 62,4044 | m2 |
| 34 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo Mục I Chương V | 62,4044 | m2 |
| 35 | Vệ sinh bề mặt bê tông nền wc 02 tầng 2 | Theo Mục I Chương V | 1 | công |
| 36 | Chống thấm cổ ống xuyên sàn | Theo Mục I Chương V | 14 | ống |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm WC | Theo Mục I Chương V | 19,4044 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Mục I Chương V | 19,4044 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Mục I Chương V | 19,4044 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Mục I Chương V | 43 | m2 |
| 41 | Làm trần bằng tấm nhựa | Theo Mục I Chương V | 19,4044 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ và lắp đặt lại các thiết bị vệ sinh tầng 2, thiết bị trên trần tầng 1, bao gồm thay thế một số phụ kiện | Theo Mục I Chương V | 1 | trọn gói |
| 43 | vận chuyển chat thải xuống xe vận chuyển | Theo Mục I Chương V | 3 | công |
| 44 | Vận chuyển phế thải Đổ đi ra bãi | Theo Mục I Chương V | 3,1202 | m3 |
| 45 | Tháo dỡ mái tôn, ống nước nối 2 tec nước cũ hỏng | Theo Mục I Chương V | 2 | công |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo Mục I Chương V | 0,35 | 100m |
| 47 | phụ kiện thay thế nối 2 tec nước thông nhau | Theo Mục I Chương V | 1 | trọn gói |
| G | HẠNG MỤC 11: CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bảng | Theo Mục I Chương V | 2 | cái |
| 2 | Bàn học sinh | Theo Mục I Chương V | 30 | cái |
| 3 | Ghế học sinh | Theo Mục I Chương V | 60 | cái |
| 4 | Bàn giáo viên | Theo Mục I Chương V | 2 | cái |
| 5 | Ghế giáo viên | Theo Mục I Chương V | 2 | cái |
| 6 | Vận chuyển thiết bị | Theo Mục I Chương V | 1 | chuyến |
| 7 | Lắp đặt thiết bị | Theo Mục I Chương V | 5 | công |
| H | HẠNG MỤC12: CHI PHÍ BẢO HIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Theo Mục I Chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8489715E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.697943E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng, cấp III; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng DD & CN hoặc Kiến trúc sư (Kèm bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu; | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật: | 3 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: (01 cán bộ ngành Xây dựng DD&CN hoặc Kiến trúc sư; 01 Cán bộ Điện và 01 Cán bộ cấp thoát nước)- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu; | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ Giám sát chất lượng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng DD & CN; Kiến trúc sư; Kèm theo bằng tốt nghiệp- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu; | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Kèm theo văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 3 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,50m3 | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 2 | Ôtô Tự đổ tải trọng từ ≥ 5 tấn | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 3 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250 lít | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 3 |
| 6 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 3 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 8 | Máy Tời điện | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông cầm tay | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 12 | Máy cắt gạch | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi