Gói thầu: 01XL: Thi công xây dựng và thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220650712-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2022 11:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên
Tên gói thầu 01XL: Thi công xây dựng và thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220161455
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-17 11:39:00 đến ngày 2022-07-07 11:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 76,016,490,638 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,160,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.28E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(11) 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu - tính theo ngày).(8) Công trình tương tự được hiểu như sau: Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có giá trị hợp đồng tối thiểu 70.000.000.000VND. Trong đó bao gồm đầy đủ các hạng mục sau: San nền, mặt đường bê tông nhựa nóng trên lớp cấp phối đá dăm, hệ thống thoát nước, hệ thống điện sinh hoạt (bao gồm đường dây 22kV và trạm biến áp), hệ thống điện chiếu sáng.(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70.000.000.000VND và Trong đó bao gồm đầy đủ các hạng mục sau: San nền, mặt đường bê tông nhựa nóng trên lớp cấp phối đá dăm, hệ thống thoát nước, hệ thống điện sinh hoạt (bao gồm đường dây 22kV và trạm biến áp), hệ thống điện chiếu sáng được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 70.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥210.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật hạ tầng đô thị, kỹ thuật đô thị, hạ tầng kỹ thuật, giao thông (Tối thiểu 03 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông hạng III trở lên hoặc tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng/kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.Trong đó bao gồm đầy đủ các hạng mục sau: San nền, mặt đường bê tông nhựa nóng trên lớp cấp phối đá dăm, hệ thống thoát nước, hệ thống điện sinh hoạt (bao gồm đường dây 22kV và trạm biến áp), hệ thống điện chiếu sáng.- Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công chính
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: Kỹ thuật hạ tầng đô thị, kỹ thuật đô thị, hạ tầng kỹ thuật, giao thông (Tối thiểu 03 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học).- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng/kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Trong đó bao gồm đầy đủ các hạng mục sau: San nền, mặt đường bê tông nhựa nóng trên lớp cấp phối đá dăm, hệ thống thoát nước, hệ thống điện sinh hoạt (bao gồm đường dây 22kV và trạm biến áp), hệ thống điện chiếu sáng.- Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng.+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành: Trắc địa (tối thiểu 02 năm tính từ năm tốt nghiệp).- Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: Điện (Tối thiểu 03 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học).Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng/kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Trong đó bao gồm đầy đủ các hạng mục sau: Hệ thống điện sinh hoạt (bao gồm đường dây 22KV và trạm biến áp), Hệ thống điện chiếu sáng.- Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):- Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng.+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộphụ tráchAn toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên, một trong các chuyên ngành xây dựng (tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥1,6m3, có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥1,25m3, có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥0,8m3, có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;
- Số lượng tối thiểu 3
4-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải hàng hóa ≥ 12T; có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 8
5-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải hàng hóa ≥ 10T; có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 8
6-Máy đầm bánh thép hoặc bánh hỗn hợp tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 16T, hoặc lực rung ≥ 16T có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy đầm bánh lốp tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 16T, có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung lớn nhất ≥ 25T, có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng.
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa.
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tưới nước chuyên dùng;
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 6
13-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 6
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy kinh vĩ hoặc Toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
16-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥120T/h, là trạm trộn bê tông nhựa thương phẩm đang còn giấy phép hoạt động trên địa bàn tỉnh Phú Yên (tính đến thời điểm đóng thầu),Kèm theo các tài liệu chứng minh được phép hoạt động, hóa đơn GTGT hoặc giấy nộp tiền thuế GTGT; giấy chứng nhận kiểm định cân còn hiệu lực đối với nhựa đường, cốt liệu, phụ gia hoặc các tài liệu phù hợp khác để chứng minh đặc điểm thiết bi.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên
E-CDNT 1.2 01XL: Thi công xây dựng và thiết bị công trình
San lấp mặt bằng, đầu tư hoàn thiện hạ tầng kỹ thuật để bán đấu giá đất dọc hai bên đường Nội thị NB2 nối dài (giai đoạn 1) đoạn từ Km38+450 (Quốc lộ 29) đến Km3 (tuyến đường Phú Thứ - Hòa Thịnh)
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên , địa chỉ: Thị trấn Phú Thứ - huyện Tây Hòa – tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tây Hòa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Nhật Tiến và Trung tâm Khuyến Công, Xúc tiến thương mại và Tiết kiệm năng lượng Phú Yên; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Thống Phát; Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng A.K.T (địa chỉ: thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên) + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Thống Phát; Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng A.K.T (địa chỉ: thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên , địa chỉ: Thị trấn Phú Thứ - huyện Tây Hòa – tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tây Hòa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản Scan các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu và của cán bộ chủ chốt, các tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị (Nếu thông tin kê khai không thể miêu tả đầy đủ)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tây Hòa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên. + Địa chỉ:Khu phố Phú Thứ, thị trấn Phú Thứ, huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: .
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Vét hữu cơ dày 20cm bằng máy đào 1,6m3 (kể cả vận chuyển)Theo chương V (E-HSMT)104,6642100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)1.111,9139100m3
3San nền công viên cây xanh (đắp đất vào mặt bằng không yêu cầu độ đầm chặt )Theo chương V (E-HSMT)118,185100m3
4Cung cấp đất cấp 3 (đất san lấp) để đắp san nền (kể cả vận chuyển)Theo chương V (E-HSMT)1.223,1053100m3
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG (NỀN ĐƯỜNG)
1Vét hữu cơ dày 20cmTheo chương V (E-HSMT)54,6663100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT)0,9818100m3
3Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT)0,257100m3
4Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,65T/m3Theo chương V (E-HSMT)15,142100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT)584,871100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo chương V (E-HSMT)81,7437100m3
7Mua đất cấp 3 (đất san lấp) để đắp nền đường K = 0,95Theo chương V (E-HSMT)660,9042100m3
8Mua đất cấp 3 (đất chọn lọc) để đắp nền đường K = 0,98Theo chương V (E-HSMT)94,8227100m3
9Vận chuyển đất hữu cơ đến bãi tập kết thị trấn Phú Thứ - QL29 bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo chương V (E-HSMT)278,727510m³/1km
10Vận chuyển đất hữu cơ đến bãi tập kết thị trấn Phú Thứ - QL29 bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo chương V (E-HSMT)111,49110m³/1km
11San gạt đất hữu cơ tạo phẳng bằng máy ủi 110CVTheo chương V (E-HSMT)22,2982100m3
C ĐƯỜNG GIAO THÔNG (MẶT ĐƯỜNG)
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chương V (E-HSMT)143,9816100m2
2Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo chương V (E-HSMT)143,9816100m2
3Thành phần BTNC 12.5Theo chương V (E-HSMT)24,4337100tấn
4Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/hTheo chương V (E-HSMT)24,4337100tấn
5Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn Suối Cối đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTheo chương V (E-HSMT)24,4337100tấn
6Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn Suối Cối đến vị trí đổ 7,5km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTheo chương V (E-HSMT)183,2528100tấn
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Theo chương V (E-HSMT)21,5973100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo chương V (E-HSMT)24,5231100m3
D ĐƯỜNG GIAO THÔNG (VỈA HÈ - Ô TRỒNG CÂY XANH - BÓ VỈA)
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)603,99m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V (E-HSMT)6,0399100m3
3Lót bạt nhựa chống mất nước xi măngTheo chương V (E-HSMT)120,798100m2
4Thi công lớp đệm đá 4x6Theo chương V (E-HSMT)18,74m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo chương V (E-HSMT)19,26m3
6Ván khuôn móng dàiTheo chương V (E-HSMT)3,7606100m2
7Đắp đất trồng cây (tận dụng)Theo chương V (E-HSMT)83,38m3
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT)30,88m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V (E-HSMT)2,6248100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V (E-HSMT)1,021tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V (E-HSMT)7721cấu kiện
12Trồng cây Bàng Đài Loan , đường kính từ 10-12cm, cao từ 3-4mTheo chương V (E-HSMT)193cây
13Tưới nước giếng khoan cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện (tính từ sau khi trồng đến 90 ngày), tận dụng giếng nước, nguồn điện và máy bơm có sẵnTheo chương V (E-HSMT)1931 cây/90 ngày
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo chương V (E-HSMT)162,79m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)299,69m3
16Ván khuôn móng dàiTheo chương V (E-HSMT)20,0074100m2
E ĐƯỜNG GIAO THÔNG (AN TOÀN GIAO THÔNG)
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mmTheo chương V (E-HSMT)49,61m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mmTheo chương V (E-HSMT)487,2m2
3Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo chương V (E-HSMT)58cái
4Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển báo tên đường hình chữ nhật KT(75x40)cmTheo chương V (E-HSMT)92cái
5Cung cấp và lắp đặt trụ biển báo D90mm, dài 2,95mTheo chương V (E-HSMT)58cái
6Cung cấp và lắp đặt trụ biển báo D90mm, dài 2,35mTheo chương V (E-HSMT)46cái
7Thi công lớp đệm đá 4x6Theo chương V (E-HSMT)1,25m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Theo chương V (E-HSMT)6,03m3
9Ván khuôn móng cộtTheo chương V (E-HSMT)0,728100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT)0,0924tấn
11Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V (E-HSMT)0,1872100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)0,1144100m3
F ĐƯỜNG GIAO THÔNG (RÃNH DẪN NƯỚC HOÀN TRẢ)
1Thi công lớp đệm đá 4x6Theo chương V (E-HSMT)126,45m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo chương V (E-HSMT)252,9m3
3Bê tông thanh giằng, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT)4,59m3
4Ván khuôn móng dàiTheo chương V (E-HSMT)3,372100m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo chương V (E-HSMT)0,6885100m2
6Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75Theo chương V (E-HSMT)421,51m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT)0,4947tấn
G THOÁT NƯỚC (THÂN CỐNG)
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm,HL93Theo chương V (E-HSMT)981 đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm,HL93Theo chương V (E-HSMT)1471 đoạn ống
3Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTheo chương V (E-HSMT)169mối nối
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm,VHTheo chương V (E-HSMT)2631 đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm,VHTheo chương V (E-HSMT)1341 đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm,VHTheo chương V (E-HSMT)11 đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTheo chương V (E-HSMT)315mối nối
8Thi công lớp đệm đá 4x6Theo chương V (E-HSMT)82,67m3
9Lắp đặt gối cống BTLT D60cmTheo chương V (E-HSMT)7961cấu kiện
10Ván khuôn móng dàiTheo chương V (E-HSMT)3,2104100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo chương V (E-HSMT)216,7m3
12Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V (E-HSMT)1,385100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT)1,178100m3
H THOÁT NƯỚC (HỐ THU NƯỚC)
1Thi công lớp đệm đá 4x6Theo chương V (E-HSMT)31,6m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Theo chương V (E-HSMT)61,62m3
3Ván khuôn móng cộtTheo chương V (E-HSMT)1,7696100m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông thân hố thu, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)188,93m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mũ tường, bê tông M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)22,12m3
6Ván khuôn thép thân hố thuTheo chương V (E-HSMT)18,8618100m2
7Ván khuôn thép mũ tườngTheo chương V (E-HSMT)2,7808100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT)0,7154tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT)0,1406tấn
10Gia công cấu kiện thép hìnhTheo chương V (E-HSMT)2,8598tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT)22,12m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V (E-HSMT)0,5688100m2
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V (E-HSMT)4,3798tấn
14Gia công cấu kiện thép hìnhTheo chương V (E-HSMT)4,2881tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V (E-HSMT)3161cấu kiện
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT)17,76m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo chương V (E-HSMT)7,4m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V (E-HSMT)3,108100m2
19Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V (E-HSMT)2,2807tấn
20Gia công cấu kiện thép hìnhTheo chương V (E-HSMT)1,2269tấn
21Cung cấp ống ren + bu lông D14Theo chương V (E-HSMT)592cái
22Cung cấp lưới chắn rác bằng gangTheo chương V (E-HSMT)148cái
23Lắp đặt miệng thu nướcTheo chương V (E-HSMT)1481cấu kiện
24Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,6mmTheo chương V (E-HSMT)5,1388100m
25Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,6mmTheo chương V (E-HSMT)296cái
26Cung cấp van cửa lật HDPE D200Theo chương V (E-HSMT)296cái
27Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V (E-HSMT)0,7007100m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT)0,502100m3
I THOÁT NƯỚC (ĐẤU NỐI HỆ THỐNG CỐNG THOÁT NƯỚC VÀO HỐ THU HIỆN HỮU)
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)0,56m3
2Ván khuôn móng cộtTheo chương V (E-HSMT)0,056100m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V (E-HSMT)1,13m3
4Tháo dỡ cống hộp (75x75)cmTheo chương V (E-HSMT)1cấu kiện
J THOÁT NƯỚC THẢI (ỐNG THOÁT NƯỚC THẢI HDPE)
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m - Đường kính 300mmTheo chương V (E-HSMT)18,33100 m
2Zoăng cao su nối ống gân D300mmTheo chương V (E-HSMT)306cái
K THOÁT NƯỚC THẢI (HỐ THU NƯỚC THẢI)
1Thi công lớp đệm đá 4x6Theo chương V (E-HSMT)15,6m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Theo chương V (E-HSMT)30,42m3
3Ván khuôn móng cộtTheo chương V (E-HSMT)0,8736100m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông thân hố thu, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)68,31m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mũ tường, bê tông M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)10,92m3
6Ván khuôn thân hố thuTheo chương V (E-HSMT)6,8347100m2
7Ván khuôn thép mũ tườngTheo chương V (E-HSMT)1,3728100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT)0,3393tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT)0,1778tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT)0,0694tấn
11Gia công cấu kiện thép hìnhTheo chương V (E-HSMT)1,4118tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT)10,92m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V (E-HSMT)0,2808100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V (E-HSMT)2,1622tấn
15Gia công cấu kiện thép hìnhTheo chương V (E-HSMT)2,1169tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V (E-HSMT)1561cấu kiện
L THOÁT NƯỚC THẢI (HỘP NỐI CỐNG NƯỚC THẢI)
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)3,15m3
2Ván khuôn móng cộtTheo chương V (E-HSMT)0,4326100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo chương V (E-HSMT)2,1m3
4Ván khuôn móng dàiTheo chương V (E-HSMT)0,1008100m2
5Thi công lớp đệm đá 4x6Theo chương V (E-HSMT)1,26m3
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT)1,26m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V (E-HSMT)0,0672100m2
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V (E-HSMT)0,1166tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V (E-HSMT)211cấu kiện
M THOÁT NƯỚC THẢI (CỐNG THOÁT NƯỚC THẢI PVC ĐẤU NỐI HỘ DÂN)
1Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mmTheo chương V (E-HSMT)1,092100m
2Lắp đặt nút bịt nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mm (hệ số nhân công x 0,5)Theo chương V (E-HSMT)156cái
N CÔNG VIÊN
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo chương V (E-HSMT)40,66m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)81,31m3
3Ván khuôn móng dàiTheo chương V (E-HSMT)8,1314100m2
4Đệm cát tạo phẳng dày 3cmTheo chương V (E-HSMT)83,68m3
5Lót bạc nhựa tái sinhTheo chương V (E-HSMT)27,8937100m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)334,72m3
O CÂY XANH
1Trồng cỏ lá gừngTheo chương V (E-HSMT)21,72100m2
2Trồng cây Mai tiểu thư cao 25-30cmTheo chương V (E-HSMT)3,9100m2
3Trồng cây Ắc ó cao 20-25cmTheo chương V (E-HSMT)0,365100m2
4Trồng cây Thiên điểu cao 50-70cmTheo chương V (E-HSMT)0,32100m2
5Trồng cây Hoa giấy đk gốc 3-5cm, cao 1,2mTheo chương V (E-HSMT)8cây
6Trồng cây Xanh 9 tầng, đk gốc 15-20cm, cao 1,8-2mTheo chương V (E-HSMT)10cây
7Trồng cây Cọ Washinton đk gốc 20-25cm, cao 2-2,5mTheo chương V (E-HSMT)4cây
8Trồng cây Giáng Hương đk gốc 15-20cm, cao 4-5mTheo chương V (E-HSMT)12cây
9Trồng cây Ngâu tạo dáng đk tán 50-60cm, cao 0,6-0,7mTheo chương V (E-HSMT)12cây
10Trồng cây Tường vy hồng đk gốc 2-3cm, cao 0,6-0,8mTheo chương V (E-HSMT)40cây
11Trồng cây Bàng Đài Loan, đk gốc 10-15cm, cao 3-4mTheo chương V (E-HSMT)48cây
12Trồng cây Bằng lăng tím đk bụi 50cm, cao 1-2mTheo chương V (E-HSMT)14cây
13Tưới nước giếng khoan cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện (tính từ sau khi trồng đến 90 ngày), tận dụng giếng nước, nguồn điện và máy bơm có sẵnTheo chương V (E-HSMT)1481 cây/90 ngày
14Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điệnTheo chương V (E-HSMT)26,31100m2/lần
P CẤP NƯỚC CÔNG VIÊN
1Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - D27mmTheo chương V (E-HSMT)1,17100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - D42mmTheo chương V (E-HSMT)0,4100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - D49mmTheo chương V (E-HSMT)0,28100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - D90mmTheo chương V (E-HSMT)0,02100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - D114mmTheo chương V (E-HSMT)0,28100m
6Lắp đặt co giảm PVC nối bằng p/p dán keo - D42-27mmTheo chương V (E-HSMT)2cái
7Lắp đặt cút 135 độ PVC nối bằng p/p dán keo - D49mmTheo chương V (E-HSMT)4cái
8Lắp đặt cút 90 độ PVC nối bằng p/p dán keo - D49mmTheo chương V (E-HSMT)2cái
9Lắp đặt nối giảm PVC nối bằng p/p dán keo - D49/42mmTheo chương V (E-HSMT)4cái
10Lắp đặt nối giảm PVC nối bằng p/p dán keo - D90/60mmTheo chương V (E-HSMT)4cái
11Máy bơm chìm hỏa tiễn 4SDM 1 pha H=30m, Q=10m3/h, P=1,5KWTheo chương V (E-HSMT)2máy
12Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo chương V (E-HSMT)0,0001100m3
13Lắp đặt ống thép STK bằng p/p hàn - Đường kính 65*3,6mmTheo chương V (E-HSMT)0,016100m
14Dây cáp inox 304 phi 4mm + đai ốc siết cáp treo bơmTheo chương V (E-HSMT)30m
15Lắp đặt dây điện máy bơm Cu/PVC 3x4mm2Theo chương V (E-HSMT)115m
16Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A điều khiển máy bơmTheo chương V (E-HSMT)2cái
17Lắp đặt tê giảm PVC nối bằng p/p dán keo - D49/21mm (trong hố van) (hệ số nhân công x 1,5)Theo chương V (E-HSMT)2cái
18Lắp đặt van ren đồng 2 chiều - D27mm (trong hố van + vị trí chờ)Theo chương V (E-HSMT)6cái
19Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Theo chương V (E-HSMT)281m khoan
20Lắp đặt ống lọc PVC, nối bằng p/p dán keo - D114mmTheo chương V (E-HSMT)0,08100m
21Lắp đặt ống chụp PVC, nối bằng p/p dán keo - D90mmTheo chương V (E-HSMT)0,02100m
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT)0,24m3
23Ván khuôn móng cộtTheo chương V (E-HSMT)0,0108100m2
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT)0,05m3
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương V (E-HSMT)41 cấu kiện
26Xây móng bằng gạch bê tông (5x9x19)cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V (E-HSMT)0,42m3
27Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Theo chương V (E-HSMT)2,88m2
28Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V (E-HSMT)0,0096tấn
29Gia công cấu kiện thép hìnhTheo chương V (E-HSMT)0,0824tấn
Q ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV NỔI
1Móng trụ BTLT ghép MTĐ-3 (trụ 14m)Theo chương V (E-HSMT)3móng
2Cột BTLT 14m PC.I 14-190-11 K=2 TCVN 5847:2016Theo chương V (E-HSMT)6trụ
3Lắp bộ tiếp địa đường dây trung thế LR-4Theo chương V (E-HSMT)4bộ
4Tiếp địa RL-8 trụ bê tôngTheo chương V (E-HSMT)1bộ
5Bộ xà néo góc trụ đôi dọc tuyến NG-1Theo chương V (E-HSMT)4bộ
6Bộ xà néo trụ đơn tuyến NGTheo chương V (E-HSMT)1bộ
7Bộ xà rẽ nhánh lắp FCO trụ đôiTheo chương V (E-HSMT)1bộ
8Bộ xà lắp máy cắt (xà SDL)Theo chương V (E-HSMT)1bộ
9Bộ xà lắp TU (xà SDL)Theo chương V (E-HSMT)1bộ
10Lắp đặt chống sét van LA 21kV (SDL)Theo chương V (E-HSMT)6bộ 1P
11Lắp đặt chống sét van LA 24kVTheo chương V (E-HSMT)12bộ 1P
12Chuỗi néo polymer 24kVTheo chương V (E-HSMT)21chuỗi
13Lắp sứ đứng 24kVTheo chương V (E-HSMT)10sứ
14Lắp đầu cus đồng nhôm 120mm2Theo chương V (E-HSMT)6cái
15Lắp kẹp răng IPC đấu nối trung thếTheo chương V (E-HSMT)3cái
16Lắp FCO 27kVTheo chương V (E-HSMT)3cái
R ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV NGẦM
1Giá đỡ 3 đầu cáp ngầm 1 pha trên trụ BTLT ghép dọc: GĐ-CNGDTheo chương V (E-HSMT)4bộ
2Bộ giá kẹp 3 ống luồn cáp chân cột BTLT ghép dọcTheo chương V (E-HSMT)8bộ
3Thi công hố ga cáp ngầmTheo chương V (E-HSMT)14hố
4Thi công mương cáp ngầm trung thế 03 sợi (nền đất)Theo chương V (E-HSMT)586,2m
5Thi công mương cáp ngầm trung thế 03 sợi (vượt đường)Theo chương V (E-HSMT)73m
6Thi công mương cáp ngầm trung thế 01 sợiTheo chương V (E-HSMT)11m
7Khoan vượt đường lắp ống thép bảo vệ cáp trung thế 1 sợiTheo chương V (E-HSMT)162m
8Mốc cáp ngầmTheo chương V (E-HSMT)46cái
9Lắp đặt cáp ngầm trung thế AXV/S-DATA/300mm2-24kVTheo chương V (E-HSMT)2.510mét
10Đầu cáp ngầm 1 pha co nguội ngoài trời-35kV cỡ cáp 1Cx 300 mm2Theo chương V (E-HSMT)12đầu 1 pha
11Đầu cáp T-Plug 24kV 630A cỡ cáp 3x300mm2Theo chương V (E-HSMT)4đầu
12Lắp đầu cus đồng nhôm 300mm2Theo chương V (E-HSMT)12cái
13Ống xoắn HDPE D100/130 bảo vệ cápTheo chương V (E-HSMT)1.817,6m
14Lắp đặt ống STK D90 bảo vệ cápTheo chương V (E-HSMT)72mét
15Ống thép bảo vệ cáp 114mmTheo chương V (E-HSMT)381m
16Đầu cáp Traight 24kV 250A cỡ cáp 3C 50mm2Theo chương V (E-HSMT)2đầu
17Đầu cáp ngầm 3P- 24kV trong nhà cỡ cáp 3x50mm2Theo chương V (E-HSMT)4đầu
18Đầu cáp Elbow 24kV 250A cỡ cáp 3C 50mm2Theo chương V (E-HSMT)2đầu
19Cáp ngầm trung thế CxV/SE DSTA/3x50-24kVTheo chương V (E-HSMT)28,1mét
20Lắp đầu cus đồng 50mm2Theo chương V (E-HSMT)12cái
21Đế móng tủ RMUTheo chương V (E-HSMT)2móng
22Tiếp địa tủ RMU RL-8Theo chương V (E-HSMT)2bộ
23Vỏ tủ RMU 4 ngănTheo chương V (E-HSMT)2bộ
S TRẠM BIẾN ÁP 400KVA
1Móng trụ trạm biến ápTheo chương V (E-HSMT)2móng
2Lắp đặt thân trụ thép đỡ MBA loại tích hơp RMU 3 ngăn và phụ kiện TBA 400kVATheo chương V (E-HSMT)2Trụ
3Lắp đặt tủ điện tổng trạm biến áp 400kVATheo chương V (E-HSMT)2tủ
4Tiếp địa trạm biến ápTheo chương V (E-HSMT)2bộ
5Vật tư - nhân công khác (TBA 400kVA) trọn bộTheo chương V (E-HSMT)2t.bộ
6Chi phí lắp đặt tủ tụ bù 120kVArTheo chương V (E-HSMT)2tủ
T PHẦN HẠ THẾ
1Thi công móng đặt tủ điện phân phốiTheo chương V (E-HSMT)69móng
2Lắp tủ điện phân phối dạng 1 CBTheo chương V (E-HSMT)10tủ
3Lắp tủ điện phân phối dạng 2 CBTheo chương V (E-HSMT)47tủ
4Lắp tủ điện phân phối liên lạc dang 3 CBTheo chương V (E-HSMT)12tủ
5Lắp bộ tiếp địa đường dây hạ thế RL-4Theo chương V (E-HSMT)20bộ
6Thi công rãnh cáp ngầm nền đất 1 sợiTheo chương V (E-HSMT)2.339,1mét
7Thi công rãnh cáp ngầm nền đất 2 sợiTheo chương V (E-HSMT)191,1mét
8Thi công rãnh cáp ngầm vượt đường 1 sợiTheo chương V (E-HSMT)102mét
9Thi công rãnh cáp ngầm vượt đường 2 sợiTheo chương V (E-HSMT)17mét
10Thi công khoan ngầm băng đường (đặt ống Φ90 dày 1,8mm STK bv cáp)Theo chương V (E-HSMT)27mét
11Lắp đặt ống xoắn HDPE D105/80 bảo vệ cápTheo chương V (E-HSMT)2.846,9mét
12Lắp đặt ống STK Ø114 bảo vệ cápTheo chương V (E-HSMT)163mét
13Kéo rải cáp ngầm CxV/DSTA(3x95+1x70)-0,6/1kVTheo chương V (E-HSMT)3.412,2mét
14Lắp đặt ống xoắn HDPE D30/40 bảo vệ cápTheo chương V (E-HSMT)2.070mét
15Lắp đầu cus 70mm2Theo chương V (E-HSMT)148cái
16Lắp đầu cus 95mm2Theo chương V (E-HSMT)444cái
U PHẦN THIẾT BỊ
1Cung cấp và lắp đặt máy biến áp 400kVATheo chương V (E-HSMT)2máy
2Cung cấp và lắp đặt Tủ RMU 3 ngăn mở rộngTheo chương V (E-HSMT)1Tủ
3Cung cấp và lắp đặt Tủ RMU 4 ngănTheo chương V (E-HSMT)1Tủ
V PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Móng trụ thép chiếu sáng MT CS-1Theo chương V (E-HSMT)66móng
2Thi công móng đặt tủ điện phân phốiTheo chương V (E-HSMT)2bộ
3Lắp bộ tiếp địa RL-1Theo chương V (E-HSMT)52bộ
4Lắp bộ tiếp địa RL-4Theo chương V (E-HSMT)17bộ
5Thi công rãnh cáp ngầm nền đất 1 sợiTheo chương V (E-HSMT)1.754,7mét
6Thi công rãnh cáp ngầm chiếu sáng vượt đườngTheo chương V (E-HSMT)150mét
7Lắp đặt ống xoắn Ø65/50 bảo vệ cáp ngầmTheo chương V (E-HSMT)1.815,8mét
8Lắp đặt ống thép mạ kẽm Ø60 dày 2,6mm bảo vệ cápTheo chương V (E-HSMT)152mét
9Kéo rải dây nối tiếp địa liên hoàn - đồng trần C10Theo chương V (E-HSMT)2.182,6m dài
10Các vật tư khácTheo chương V (E-HSMT)1t.bộ
11Cột thép tròn côn liền cần đơn cao 9mTheo chương V (E-HSMT)56cột
12Cột thép tròn côn rời cần đôi cao 9mTheo chương V (E-HSMT)10cột
13Lắp đặt bộ đèn Led CMOS 70WTheo chương V (E-HSMT)76cột
14Kéo rải cáp ngầm CVV/DSTA/(4x25)mm2-0,6/1kVTheo chương V (E-HSMT)2.182,6mét
15Kéo rải cáp ngầm CVV/DSTA/(4x35)mm2-0,6/1kVTheo chương V (E-HSMT)32,4mét
16Lắp tủ điều khiển hệ thống chiếu sángTheo chương V (E-HSMT)2tủ
W CHI PHÍ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ VÀ CÁC CHI PHÍ KHAC
1Chi phí thí nghiệm máy biến ápTheo chương V (E-HSMT)2máy
2Chi phí thí nghiệm tủ RMUTheo chương V (E-HSMT)2tủ
3Chi phí đóng cắt điện thi côngTheo chương V (E-HSMT)1khoản
4Chi phí nghiệm thu đóng điện đường dây 22kV cáp nổiTheo chương V (E-HSMT)1khoản
5Chi phí nghiệm thu đóng điện đường dây 22kV cáp ngầmTheo chương V (E-HSMT)1khoản
6Chi phí nghiệm thu đóng điện TBATheo chương V (E-HSMT)1khoản
7Chi phí nghiệm thu đóng điện đường dây 0,4kV cáp ngầmTheo chương V (E-HSMT)1khoản
8Chi phí cài đặt kết nối Scada tủ RMUTheo chương V (E-HSMT)1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.28E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(11) 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu - tính theo ngày).(8) Công trình tương tự được hiểu như sau: Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có giá trị hợp đồng tối thiểu 70.000.000.000VND. Trong đó bao gồm đầy đủ các hạng mục sau: San nền, mặt đường bê tông nhựa nóng trên lớp cấp phối đá dăm, hệ thống thoát nước, hệ thống điện sinh hoạt (bao gồm đường dây 22kV và trạm biến áp), hệ thống điện chiếu sáng.(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70.000.000.000VND và Trong đó bao gồm đầy đủ các hạng mục sau: San nền, mặt đường bê tông nhựa nóng trên lớp cấp phối đá dăm, hệ thống thoát nước, hệ thống điện sinh hoạt (bao gồm đường dây 22kV và trạm biến áp), hệ thống điện chiếu sáng được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 70.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥210.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật hạ tầng đô thị, kỹ thuật đô thị, hạ tầng kỹ thuật, giao thông (Tối thiểu 03 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông hạng III trở lên hoặc tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng/kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.Trong đó bao gồm đầy đủ các hạng mục sau: San nền, mặt đường bê tông nhựa nóng trên lớp cấp phối đá dăm, hệ thống thoát nước, hệ thống điện sinh hoạt (bao gồm đường dây 22kV và trạm biến áp), hệ thống điện chiếu sáng.- Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công chính 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: Kỹ thuật hạ tầng đô thị, kỹ thuật đô thị, hạ tầng kỹ thuật, giao thông (Tối thiểu 03 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học).- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng/kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Trong đó bao gồm đầy đủ các hạng mục sau: San nền, mặt đường bê tông nhựa nóng trên lớp cấp phối đá dăm, hệ thống thoát nước, hệ thống điện sinh hoạt (bao gồm đường dây 22kV và trạm biến áp), hệ thống điện chiếu sáng.- Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng.+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.33
3 Cán bộ phụ trách Trắc địa công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành: Trắc địa (tối thiểu 02 năm tính từ năm tốt nghiệp).- Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng22
4 Cán bộ phụ trách phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: Điện (Tối thiểu 03 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học).Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng/kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Trong đó bao gồm đầy đủ các hạng mục sau: Hệ thống điện sinh hoạt (bao gồm đường dây 22KV và trạm biến áp), Hệ thống điện chiếu sáng.- Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):- Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng.+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.33
5 Cán bộphụ tráchAn toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên, một trong các chuyên ngành xây dựng (tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gàu ≥1,6m3, có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;3
2 Máy đào Dung tích gàu ≥1,25m3, có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;3
3 Máy đào Dung tích gàu ≥0,8m3, có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;3
4 Ô tô tải tự đổ Trọng tải hàng hóa ≥ 12T; có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu8
5 Ô tô tải tự đổ Trọng tải hàng hóa ≥ 10T; có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu8
6 Máy đầm bánh thép hoặc bánh hỗn hợp tự hành Trọng tải ≥ 16T, hoặc lực rung ≥ 16T có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;5
7 Máy đầm bánh lốp tự hành Trọng tải ≥ 16T, có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;1
8 Máy lu rung Lực rung lớn nhất ≥ 25T, có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;2
9 Máy ủi Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng.5
10 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;1
11 Ô tô tưới nước chuyên dùng; Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;3
12 Máy trộn bê tông Có hóa đơn chứng minh6
13 Máy đầm bê tông các loại Có hóa đơn chứng minh6
14 Máy thủy bình Có hóa đơn chứng minh1
15 Máy kinh vĩ hoặc Toàn đạc Có hóa đơn chứng minh1
16 Trạm trộn bê tông nhựa Công suất ≥120T/h, là trạm trộn bê tông nhựa thương phẩm đang còn giấy phép hoạt động trên địa bàn tỉnh Phú Yên (tính đến thời điểm đóng thầu),Kèm theo các tài liệu chứng minh được phép hoạt động, hóa đơn GTGT hoặc giấy nộp tiền thuế GTGT; giấy chứng nhận kiểm định cân còn hiệu lực đối với nhựa đường, cốt liệu, phụ gia hoặc các tài liệu phù hợp khác để chứng minh đặc điểm thiết bi.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->