Gói thầu: 01XL: Thi công xây dựng và thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220650712-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2022 11:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên |
| Tên gói thầu | 01XL: Thi công xây dựng và thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220161455 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 11:39:00 đến ngày 2022-07-07 11:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 76,016,490,638 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,160,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.28E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (11) 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu - tính theo ngày).(8) Công trình tương tự được hiểu như sau: Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có giá trị hợp đồng tối thiểu 70.000.000.000VND. Trong đó bao gồm đầy đủ các hạng mục sau: San nền, mặt đường bê tông nhựa nóng trên lớp cấp phối đá dăm, hệ thống thoát nước, hệ thống điện sinh hoạt (bao gồm đường dây 22kV và trạm biến áp), hệ thống điện chiếu sáng.(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70.000.000.000VND và Trong đó bao gồm đầy đủ các hạng mục sau: San nền, mặt đường bê tông nhựa nóng trên lớp cấp phối đá dăm, hệ thống thoát nước, hệ thống điện sinh hoạt (bao gồm đường dây 22kV và trạm biến áp), hệ thống điện chiếu sáng được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 70.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥210.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật hạ tầng đô thị, kỹ thuật đô thị, hạ tầng kỹ thuật, giao thông (Tối thiểu 03 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông hạng III trở lên hoặc tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng/kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.Trong đó bao gồm đầy đủ các hạng mục sau: San nền, mặt đường bê tông nhựa nóng trên lớp cấp phối đá dăm, hệ thống thoát nước, hệ thống điện sinh hoạt (bao gồm đường dây 22kV và trạm biến áp), hệ thống điện chiếu sáng.- Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công chính |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: Kỹ thuật hạ tầng đô thị, kỹ thuật đô thị, hạ tầng kỹ thuật, giao thông (Tối thiểu 03 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học).- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng/kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Trong đó bao gồm đầy đủ các hạng mục sau: San nền, mặt đường bê tông nhựa nóng trên lớp cấp phối đá dăm, hệ thống thoát nước, hệ thống điện sinh hoạt (bao gồm đường dây 22kV và trạm biến áp), hệ thống điện chiếu sáng.- Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng.+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành: Trắc địa (tối thiểu 02 năm tính từ năm tốt nghiệp).- Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: Điện (Tối thiểu 03 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học).Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng/kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Trong đó bao gồm đầy đủ các hạng mục sau: Hệ thống điện sinh hoạt (bao gồm đường dây 22KV và trạm biến áp), Hệ thống điện chiếu sáng.- Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):- Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng.+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộphụ tráchAn toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên, một trong các chuyên ngành xây dựng (tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥1,6m3, có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥1,25m3, có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥0,8m3, có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải hàng hóa ≥ 12T; có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 5-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải hàng hóa ≥ 10T; có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 6-Máy đầm bánh thép hoặc bánh hỗn hợp tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 16T, hoặc lực rung ≥ 16T có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy đầm bánh lốp tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 16T, có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung lớn nhất ≥ 25T, có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tưới nước chuyên dùng; | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 13-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy kinh vĩ hoặc Toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥120T/h, là trạm trộn bê tông nhựa thương phẩm đang còn giấy phép hoạt động trên địa bàn tỉnh Phú Yên (tính đến thời điểm đóng thầu),Kèm theo các tài liệu chứng minh được phép hoạt động, hóa đơn GTGT hoặc giấy nộp tiền thuế GTGT; giấy chứng nhận kiểm định cân còn hiệu lực đối với nhựa đường, cốt liệu, phụ gia hoặc các tài liệu phù hợp khác để chứng minh đặc điểm thiết bi. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên |
| E-CDNT 1.2 |
01XL: Thi công xây dựng và thiết bị công trình San lấp mặt bằng, đầu tư hoàn thiện hạ tầng kỹ thuật để bán đấu giá đất dọc hai bên đường Nội thị NB2 nối dài (giai đoạn 1) đoạn từ Km38+450 (Quốc lộ 29) đến Km3 (tuyến đường Phú Thứ - Hòa Thịnh) 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản Scan các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu và của cán bộ chủ chốt, các tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị (Nếu thông tin kê khai không thể miêu tả đầy đủ) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tây Hòa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên. + Địa chỉ:Khu phố Phú Thứ, thị trấn Phú Thứ, huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: . |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: . |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Vét hữu cơ dày 20cm bằng máy đào 1,6m3 (kể cả vận chuyển) | Theo chương V (E-HSMT) | 104,6642 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 1.111,9139 | 100m3 |
| 3 | San nền công viên cây xanh (đắp đất vào mặt bằng không yêu cầu độ đầm chặt ) | Theo chương V (E-HSMT) | 118,185 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất cấp 3 (đất san lấp) để đắp san nền (kể cả vận chuyển) | Theo chương V (E-HSMT) | 1.223,1053 | 100m3 |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG (NỀN ĐƯỜNG) | |||
| 1 | Vét hữu cơ dày 20cm | Theo chương V (E-HSMT) | 54,6663 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) | 0,9818 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) | 0,257 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo chương V (E-HSMT) | 15,142 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) | 584,871 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo chương V (E-HSMT) | 81,7437 | 100m3 |
| 7 | Mua đất cấp 3 (đất san lấp) để đắp nền đường K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) | 660,9042 | 100m3 |
| 8 | Mua đất cấp 3 (đất chọn lọc) để đắp nền đường K = 0,98 | Theo chương V (E-HSMT) | 94,8227 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất hữu cơ đến bãi tập kết thị trấn Phú Thứ - QL29 bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo chương V (E-HSMT) | 278,7275 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất hữu cơ đến bãi tập kết thị trấn Phú Thứ - QL29 bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo chương V (E-HSMT) | 111,491 | 10m³/1km |
| 11 | San gạt đất hữu cơ tạo phẳng bằng máy ủi 110CV | Theo chương V (E-HSMT) | 22,2982 | 100m3 |
| C | ĐƯỜNG GIAO THÔNG (MẶT ĐƯỜNG) | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chương V (E-HSMT) | 143,9816 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chương V (E-HSMT) | 143,9816 | 100m2 |
| 3 | Thành phần BTNC 12.5 | Theo chương V (E-HSMT) | 24,4337 | 100tấn |
| 4 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h | Theo chương V (E-HSMT) | 24,4337 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn Suối Cối đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Theo chương V (E-HSMT) | 24,4337 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn Suối Cối đến vị trí đổ 7,5km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Theo chương V (E-HSMT) | 183,2528 | 100tấn |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo chương V (E-HSMT) | 21,5973 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo chương V (E-HSMT) | 24,5231 | 100m3 |
| D | ĐƯỜNG GIAO THÔNG (VỈA HÈ - Ô TRỒNG CÂY XANH - BÓ VỈA) | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 603,99 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V (E-HSMT) | 6,0399 | 100m3 |
| 3 | Lót bạt nhựa chống mất nước xi măng | Theo chương V (E-HSMT) | 120,798 | 100m2 |
| 4 | Thi công lớp đệm đá 4x6 | Theo chương V (E-HSMT) | 18,74 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo chương V (E-HSMT) | 19,26 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V (E-HSMT) | 3,7606 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất trồng cây (tận dụng) | Theo chương V (E-HSMT) | 83,38 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) | 30,88 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V (E-HSMT) | 2,6248 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V (E-HSMT) | 1,021 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V (E-HSMT) | 772 | 1cấu kiện |
| 12 | Trồng cây Bàng Đài Loan , đường kính từ 10-12cm, cao từ 3-4m | Theo chương V (E-HSMT) | 193 | cây |
| 13 | Tưới nước giếng khoan cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện (tính từ sau khi trồng đến 90 ngày), tận dụng giếng nước, nguồn điện và máy bơm có sẵn | Theo chương V (E-HSMT) | 193 | 1 cây/90 ngày |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo chương V (E-HSMT) | 162,79 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 299,69 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V (E-HSMT) | 20,0074 | 100m2 |
| E | ĐƯỜNG GIAO THÔNG (AN TOÀN GIAO THÔNG) | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mm | Theo chương V (E-HSMT) | 49,61 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mm | Theo chương V (E-HSMT) | 487,2 | m2 |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo chương V (E-HSMT) | 58 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển báo tên đường hình chữ nhật KT(75x40)cm | Theo chương V (E-HSMT) | 92 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt trụ biển báo D90mm, dài 2,95m | Theo chương V (E-HSMT) | 58 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt trụ biển báo D90mm, dài 2,35m | Theo chương V (E-HSMT) | 46 | cái |
| 7 | Thi công lớp đệm đá 4x6 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,25 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo chương V (E-HSMT) | 6,03 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V (E-HSMT) | 0,728 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0924 | tấn |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1872 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1144 | 100m3 |
| F | ĐƯỜNG GIAO THÔNG (RÃNH DẪN NƯỚC HOÀN TRẢ) | |||
| 1 | Thi công lớp đệm đá 4x6 | Theo chương V (E-HSMT) | 126,45 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo chương V (E-HSMT) | 252,9 | m3 |
| 3 | Bê tông thanh giằng, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) | 4,59 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V (E-HSMT) | 3,372 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo chương V (E-HSMT) | 0,6885 | 100m2 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 421,51 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,4947 | tấn |
| G | THOÁT NƯỚC (THÂN CỐNG) | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm,HL93 | Theo chương V (E-HSMT) | 98 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm,HL93 | Theo chương V (E-HSMT) | 147 | 1 đoạn ống |
| 3 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo chương V (E-HSMT) | 169 | mối nối |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm,VH | Theo chương V (E-HSMT) | 263 | 1 đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm,VH | Theo chương V (E-HSMT) | 134 | 1 đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm,VH | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | 1 đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo chương V (E-HSMT) | 315 | mối nối |
| 8 | Thi công lớp đệm đá 4x6 | Theo chương V (E-HSMT) | 82,67 | m3 |
| 9 | Lắp đặt gối cống BTLT D60cm | Theo chương V (E-HSMT) | 796 | 1cấu kiện |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V (E-HSMT) | 3,2104 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo chương V (E-HSMT) | 216,7 | m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) | 1,385 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,178 | 100m3 |
| H | THOÁT NƯỚC (HỐ THU NƯỚC) | |||
| 1 | Thi công lớp đệm đá 4x6 | Theo chương V (E-HSMT) | 31,6 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo chương V (E-HSMT) | 61,62 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V (E-HSMT) | 1,7696 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông thân hố thu, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 188,93 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mũ tường, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 22,12 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép thân hố thu | Theo chương V (E-HSMT) | 18,8618 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép mũ tường | Theo chương V (E-HSMT) | 2,7808 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,7154 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1406 | tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện thép hình | Theo chương V (E-HSMT) | 2,8598 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) | 22,12 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V (E-HSMT) | 0,5688 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V (E-HSMT) | 4,3798 | tấn |
| 14 | Gia công cấu kiện thép hình | Theo chương V (E-HSMT) | 4,2881 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V (E-HSMT) | 316 | 1cấu kiện |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) | 17,76 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo chương V (E-HSMT) | 7,4 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V (E-HSMT) | 3,108 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V (E-HSMT) | 2,2807 | tấn |
| 20 | Gia công cấu kiện thép hình | Theo chương V (E-HSMT) | 1,2269 | tấn |
| 21 | Cung cấp ống ren + bu lông D14 | Theo chương V (E-HSMT) | 592 | cái |
| 22 | Cung cấp lưới chắn rác bằng gang | Theo chương V (E-HSMT) | 148 | cái |
| 23 | Lắp đặt miệng thu nước | Theo chương V (E-HSMT) | 148 | 1cấu kiện |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,6mm | Theo chương V (E-HSMT) | 5,1388 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,6mm | Theo chương V (E-HSMT) | 296 | cái |
| 26 | Cung cấp van cửa lật HDPE D200 | Theo chương V (E-HSMT) | 296 | cái |
| 27 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) | 0,7007 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,502 | 100m3 |
| I | THOÁT NƯỚC (ĐẤU NỐI HỆ THỐNG CỐNG THOÁT NƯỚC VÀO HỐ THU HIỆN HỮU) | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,56 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V (E-HSMT) | 0,056 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V (E-HSMT) | 1,13 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cống hộp (75x75)cm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cấu kiện |
| J | THOÁT NƯỚC THẢI (ỐNG THOÁT NƯỚC THẢI HDPE) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m - Đường kính 300mm | Theo chương V (E-HSMT) | 18,33 | 100 m |
| 2 | Zoăng cao su nối ống gân D300mm | Theo chương V (E-HSMT) | 306 | cái |
| K | THOÁT NƯỚC THẢI (HỐ THU NƯỚC THẢI) | |||
| 1 | Thi công lớp đệm đá 4x6 | Theo chương V (E-HSMT) | 15,6 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo chương V (E-HSMT) | 30,42 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V (E-HSMT) | 0,8736 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông thân hố thu, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 68,31 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mũ tường, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 10,92 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thân hố thu | Theo chương V (E-HSMT) | 6,8347 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép mũ tường | Theo chương V (E-HSMT) | 1,3728 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,3393 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1778 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0694 | tấn |
| 11 | Gia công cấu kiện thép hình | Theo chương V (E-HSMT) | 1,4118 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) | 10,92 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2808 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V (E-HSMT) | 2,1622 | tấn |
| 15 | Gia công cấu kiện thép hình | Theo chương V (E-HSMT) | 2,1169 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V (E-HSMT) | 156 | 1cấu kiện |
| L | THOÁT NƯỚC THẢI (HỘP NỐI CỐNG NƯỚC THẢI) | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 3,15 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V (E-HSMT) | 0,4326 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,1 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1008 | 100m2 |
| 5 | Thi công lớp đệm đá 4x6 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,26 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) | 1,26 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0672 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1166 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V (E-HSMT) | 21 | 1cấu kiện |
| M | THOÁT NƯỚC THẢI (CỐNG THOÁT NƯỚC THẢI PVC ĐẤU NỐI HỘ DÂN) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1,092 | 100m |
| 2 | Lắp đặt nút bịt nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mm (hệ số nhân công x 0,5) | Theo chương V (E-HSMT) | 156 | cái |
| N | CÔNG VIÊN | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo chương V (E-HSMT) | 40,66 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 81,31 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V (E-HSMT) | 8,1314 | 100m2 |
| 4 | Đệm cát tạo phẳng dày 3cm | Theo chương V (E-HSMT) | 83,68 | m3 |
| 5 | Lót bạc nhựa tái sinh | Theo chương V (E-HSMT) | 27,8937 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 334,72 | m3 |
| O | CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cỏ lá gừng | Theo chương V (E-HSMT) | 21,72 | 100m2 |
| 2 | Trồng cây Mai tiểu thư cao 25-30cm | Theo chương V (E-HSMT) | 3,9 | 100m2 |
| 3 | Trồng cây Ắc ó cao 20-25cm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,365 | 100m2 |
| 4 | Trồng cây Thiên điểu cao 50-70cm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,32 | 100m2 |
| 5 | Trồng cây Hoa giấy đk gốc 3-5cm, cao 1,2m | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | cây |
| 6 | Trồng cây Xanh 9 tầng, đk gốc 15-20cm, cao 1,8-2m | Theo chương V (E-HSMT) | 10 | cây |
| 7 | Trồng cây Cọ Washinton đk gốc 20-25cm, cao 2-2,5m | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cây |
| 8 | Trồng cây Giáng Hương đk gốc 15-20cm, cao 4-5m | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | cây |
| 9 | Trồng cây Ngâu tạo dáng đk tán 50-60cm, cao 0,6-0,7m | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | cây |
| 10 | Trồng cây Tường vy hồng đk gốc 2-3cm, cao 0,6-0,8m | Theo chương V (E-HSMT) | 40 | cây |
| 11 | Trồng cây Bàng Đài Loan, đk gốc 10-15cm, cao 3-4m | Theo chương V (E-HSMT) | 48 | cây |
| 12 | Trồng cây Bằng lăng tím đk bụi 50cm, cao 1-2m | Theo chương V (E-HSMT) | 14 | cây |
| 13 | Tưới nước giếng khoan cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện (tính từ sau khi trồng đến 90 ngày), tận dụng giếng nước, nguồn điện và máy bơm có sẵn | Theo chương V (E-HSMT) | 148 | 1 cây/90 ngày |
| 14 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện | Theo chương V (E-HSMT) | 26,31 | 100m2/lần |
| P | CẤP NƯỚC CÔNG VIÊN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - D27mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1,17 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - D42mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - D49mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,28 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - D90mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,02 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - D114mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,28 | 100m |
| 6 | Lắp đặt co giảm PVC nối bằng p/p dán keo - D42-27mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút 135 độ PVC nối bằng p/p dán keo - D49mm | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút 90 độ PVC nối bằng p/p dán keo - D49mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt nối giảm PVC nối bằng p/p dán keo - D49/42mm | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt nối giảm PVC nối bằng p/p dán keo - D90/60mm | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 11 | Máy bơm chìm hỏa tiễn 4SDM 1 pha H=30m, Q=10m3/h, P=1,5KW | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | máy |
| 12 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0001 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt ống thép STK bằng p/p hàn - Đường kính 65*3,6mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,016 | 100m |
| 14 | Dây cáp inox 304 phi 4mm + đai ốc siết cáp treo bơm | Theo chương V (E-HSMT) | 30 | m |
| 15 | Lắp đặt dây điện máy bơm Cu/PVC 3x4mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 115 | m |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A điều khiển máy bơm | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê giảm PVC nối bằng p/p dán keo - D49/21mm (trong hố van) (hệ số nhân công x 1,5) | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren đồng 2 chiều - D27mm (trong hố van + vị trí chờ) | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 19 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 28 | 1m khoan |
| 20 | Lắp đặt ống lọc PVC, nối bằng p/p dán keo - D114mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,08 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống chụp PVC, nối bằng p/p dán keo - D90mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,02 | 100m |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,24 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0108 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) | 0,05 | m3 |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | 1 cấu kiện |
| 26 | Xây móng bằng gạch bê tông (5x9x19)cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,42 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,88 | m2 |
| 28 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0096 | tấn |
| 29 | Gia công cấu kiện thép hình | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0824 | tấn |
| Q | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV NỔI | |||
| 1 | Móng trụ BTLT ghép MTĐ-3 (trụ 14m) | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | móng |
| 2 | Cột BTLT 14m PC.I 14-190-11 K=2 TCVN 5847:2016 | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | trụ |
| 3 | Lắp bộ tiếp địa đường dây trung thế LR-4 | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | bộ |
| 4 | Tiếp địa RL-8 trụ bê tông | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 5 | Bộ xà néo góc trụ đôi dọc tuyến NG-1 | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | bộ |
| 6 | Bộ xà néo trụ đơn tuyến NG | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 7 | Bộ xà rẽ nhánh lắp FCO trụ đôi | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 8 | Bộ xà lắp máy cắt (xà SDL) | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 9 | Bộ xà lắp TU (xà SDL) | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chống sét van LA 21kV (SDL) | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | bộ 1P |
| 11 | Lắp đặt chống sét van LA 24kV | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | bộ 1P |
| 12 | Chuỗi néo polymer 24kV | Theo chương V (E-HSMT) | 21 | chuỗi |
| 13 | Lắp sứ đứng 24kV | Theo chương V (E-HSMT) | 10 | sứ |
| 14 | Lắp đầu cus đồng nhôm 120mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 15 | Lắp kẹp răng IPC đấu nối trung thế | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 16 | Lắp FCO 27kV | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| R | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV NGẦM | |||
| 1 | Giá đỡ 3 đầu cáp ngầm 1 pha trên trụ BTLT ghép dọc: GĐ-CNGD | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | bộ |
| 2 | Bộ giá kẹp 3 ống luồn cáp chân cột BTLT ghép dọc | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | bộ |
| 3 | Thi công hố ga cáp ngầm | Theo chương V (E-HSMT) | 14 | hố |
| 4 | Thi công mương cáp ngầm trung thế 03 sợi (nền đất) | Theo chương V (E-HSMT) | 586,2 | m |
| 5 | Thi công mương cáp ngầm trung thế 03 sợi (vượt đường) | Theo chương V (E-HSMT) | 73 | m |
| 6 | Thi công mương cáp ngầm trung thế 01 sợi | Theo chương V (E-HSMT) | 11 | m |
| 7 | Khoan vượt đường lắp ống thép bảo vệ cáp trung thế 1 sợi | Theo chương V (E-HSMT) | 162 | m |
| 8 | Mốc cáp ngầm | Theo chương V (E-HSMT) | 46 | cái |
| 9 | Lắp đặt cáp ngầm trung thế AXV/S-DATA/300mm2-24kV | Theo chương V (E-HSMT) | 2.510 | mét |
| 10 | Đầu cáp ngầm 1 pha co nguội ngoài trời-35kV cỡ cáp 1Cx 300 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | đầu 1 pha |
| 11 | Đầu cáp T-Plug 24kV 630A cỡ cáp 3x300mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | đầu |
| 12 | Lắp đầu cus đồng nhôm 300mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 13 | Ống xoắn HDPE D100/130 bảo vệ cáp | Theo chương V (E-HSMT) | 1.817,6 | m |
| 14 | Lắp đặt ống STK D90 bảo vệ cáp | Theo chương V (E-HSMT) | 72 | mét |
| 15 | Ống thép bảo vệ cáp 114mm | Theo chương V (E-HSMT) | 381 | m |
| 16 | Đầu cáp Traight 24kV 250A cỡ cáp 3C 50mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | đầu |
| 17 | Đầu cáp ngầm 3P- 24kV trong nhà cỡ cáp 3x50mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | đầu |
| 18 | Đầu cáp Elbow 24kV 250A cỡ cáp 3C 50mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | đầu |
| 19 | Cáp ngầm trung thế CxV/SE DSTA/3x50-24kV | Theo chương V (E-HSMT) | 28,1 | mét |
| 20 | Lắp đầu cus đồng 50mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 21 | Đế móng tủ RMU | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | móng |
| 22 | Tiếp địa tủ RMU RL-8 | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 23 | Vỏ tủ RMU 4 ngăn | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| S | TRẠM BIẾN ÁP 400KVA | |||
| 1 | Móng trụ trạm biến áp | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | móng |
| 2 | Lắp đặt thân trụ thép đỡ MBA loại tích hơp RMU 3 ngăn và phụ kiện TBA 400kVA | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | Trụ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện tổng trạm biến áp 400kVA | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | tủ |
| 4 | Tiếp địa trạm biến áp | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 5 | Vật tư - nhân công khác (TBA 400kVA) trọn bộ | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | t.bộ |
| 6 | Chi phí lắp đặt tủ tụ bù 120kVAr | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | tủ |
| T | PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Thi công móng đặt tủ điện phân phối | Theo chương V (E-HSMT) | 69 | móng |
| 2 | Lắp tủ điện phân phối dạng 1 CB | Theo chương V (E-HSMT) | 10 | tủ |
| 3 | Lắp tủ điện phân phối dạng 2 CB | Theo chương V (E-HSMT) | 47 | tủ |
| 4 | Lắp tủ điện phân phối liên lạc dang 3 CB | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | tủ |
| 5 | Lắp bộ tiếp địa đường dây hạ thế RL-4 | Theo chương V (E-HSMT) | 20 | bộ |
| 6 | Thi công rãnh cáp ngầm nền đất 1 sợi | Theo chương V (E-HSMT) | 2.339,1 | mét |
| 7 | Thi công rãnh cáp ngầm nền đất 2 sợi | Theo chương V (E-HSMT) | 191,1 | mét |
| 8 | Thi công rãnh cáp ngầm vượt đường 1 sợi | Theo chương V (E-HSMT) | 102 | mét |
| 9 | Thi công rãnh cáp ngầm vượt đường 2 sợi | Theo chương V (E-HSMT) | 17 | mét |
| 10 | Thi công khoan ngầm băng đường (đặt ống Φ90 dày 1,8mm STK bv cáp) | Theo chương V (E-HSMT) | 27 | mét |
| 11 | Lắp đặt ống xoắn HDPE D105/80 bảo vệ cáp | Theo chương V (E-HSMT) | 2.846,9 | mét |
| 12 | Lắp đặt ống STK Ø114 bảo vệ cáp | Theo chương V (E-HSMT) | 163 | mét |
| 13 | Kéo rải cáp ngầm CxV/DSTA(3x95+1x70)-0,6/1kV | Theo chương V (E-HSMT) | 3.412,2 | mét |
| 14 | Lắp đặt ống xoắn HDPE D30/40 bảo vệ cáp | Theo chương V (E-HSMT) | 2.070 | mét |
| 15 | Lắp đầu cus 70mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 148 | cái |
| 16 | Lắp đầu cus 95mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 444 | cái |
| U | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt máy biến áp 400kVA | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | máy |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Tủ RMU 3 ngăn mở rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | Tủ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Tủ RMU 4 ngăn | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | Tủ |
| V | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Móng trụ thép chiếu sáng MT CS-1 | Theo chương V (E-HSMT) | 66 | móng |
| 2 | Thi công móng đặt tủ điện phân phối | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 3 | Lắp bộ tiếp địa RL-1 | Theo chương V (E-HSMT) | 52 | bộ |
| 4 | Lắp bộ tiếp địa RL-4 | Theo chương V (E-HSMT) | 17 | bộ |
| 5 | Thi công rãnh cáp ngầm nền đất 1 sợi | Theo chương V (E-HSMT) | 1.754,7 | mét |
| 6 | Thi công rãnh cáp ngầm chiếu sáng vượt đường | Theo chương V (E-HSMT) | 150 | mét |
| 7 | Lắp đặt ống xoắn Ø65/50 bảo vệ cáp ngầm | Theo chương V (E-HSMT) | 1.815,8 | mét |
| 8 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm Ø60 dày 2,6mm bảo vệ cáp | Theo chương V (E-HSMT) | 152 | mét |
| 9 | Kéo rải dây nối tiếp địa liên hoàn - đồng trần C10 | Theo chương V (E-HSMT) | 2.182,6 | m dài |
| 10 | Các vật tư khác | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | t.bộ |
| 11 | Cột thép tròn côn liền cần đơn cao 9m | Theo chương V (E-HSMT) | 56 | cột |
| 12 | Cột thép tròn côn rời cần đôi cao 9m | Theo chương V (E-HSMT) | 10 | cột |
| 13 | Lắp đặt bộ đèn Led CMOS 70W | Theo chương V (E-HSMT) | 76 | cột |
| 14 | Kéo rải cáp ngầm CVV/DSTA/(4x25)mm2-0,6/1kV | Theo chương V (E-HSMT) | 2.182,6 | mét |
| 15 | Kéo rải cáp ngầm CVV/DSTA/(4x35)mm2-0,6/1kV | Theo chương V (E-HSMT) | 32,4 | mét |
| 16 | Lắp tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | tủ |
| W | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ VÀ CÁC CHI PHÍ KHAC | |||
| 1 | Chi phí thí nghiệm máy biến áp | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | máy |
| 2 | Chi phí thí nghiệm tủ RMU | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | tủ |
| 3 | Chi phí đóng cắt điện thi công | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | khoản |
| 4 | Chi phí nghiệm thu đóng điện đường dây 22kV cáp nổi | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | khoản |
| 5 | Chi phí nghiệm thu đóng điện đường dây 22kV cáp ngầm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | khoản |
| 6 | Chi phí nghiệm thu đóng điện TBA | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | khoản |
| 7 | Chi phí nghiệm thu đóng điện đường dây 0,4kV cáp ngầm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | khoản |
| 8 | Chi phí cài đặt kết nối Scada tủ RMU | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.28E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (11) 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu - tính theo ngày).(8) Công trình tương tự được hiểu như sau: Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có giá trị hợp đồng tối thiểu 70.000.000.000VND. Trong đó bao gồm đầy đủ các hạng mục sau: San nền, mặt đường bê tông nhựa nóng trên lớp cấp phối đá dăm, hệ thống thoát nước, hệ thống điện sinh hoạt (bao gồm đường dây 22kV và trạm biến áp), hệ thống điện chiếu sáng.(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70.000.000.000VND và Trong đó bao gồm đầy đủ các hạng mục sau: San nền, mặt đường bê tông nhựa nóng trên lớp cấp phối đá dăm, hệ thống thoát nước, hệ thống điện sinh hoạt (bao gồm đường dây 22kV và trạm biến áp), hệ thống điện chiếu sáng được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 70.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥210.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật hạ tầng đô thị, kỹ thuật đô thị, hạ tầng kỹ thuật, giao thông (Tối thiểu 03 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông hạng III trở lên hoặc tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng/kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.Trong đó bao gồm đầy đủ các hạng mục sau: San nền, mặt đường bê tông nhựa nóng trên lớp cấp phối đá dăm, hệ thống thoát nước, hệ thống điện sinh hoạt (bao gồm đường dây 22kV và trạm biến áp), hệ thống điện chiếu sáng.- Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công chính | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: Kỹ thuật hạ tầng đô thị, kỹ thuật đô thị, hạ tầng kỹ thuật, giao thông (Tối thiểu 03 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học).- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng/kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Trong đó bao gồm đầy đủ các hạng mục sau: San nền, mặt đường bê tông nhựa nóng trên lớp cấp phối đá dăm, hệ thống thoát nước, hệ thống điện sinh hoạt (bao gồm đường dây 22kV và trạm biến áp), hệ thống điện chiếu sáng.- Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng.+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách Trắc địa công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành: Trắc địa (tối thiểu 02 năm tính từ năm tốt nghiệp).- Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: Điện (Tối thiểu 03 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học).Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng/kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Trong đó bao gồm đầy đủ các hạng mục sau: Hệ thống điện sinh hoạt (bao gồm đường dây 22KV và trạm biến áp), Hệ thống điện chiếu sáng.- Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):- Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng.+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộphụ tráchAn toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên, một trong các chuyên ngành xây dựng (tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gàu ≥1,6m3, có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; | 3 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gàu ≥1,25m3, có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; | 3 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gàu ≥0,8m3, có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; | 3 |
| 4 | Ô tô tải tự đổ | Trọng tải hàng hóa ≥ 12T; có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 8 |
| 5 | Ô tô tải tự đổ | Trọng tải hàng hóa ≥ 10T; có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 8 |
| 6 | Máy đầm bánh thép hoặc bánh hỗn hợp tự hành | Trọng tải ≥ 16T, hoặc lực rung ≥ 16T có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; | 5 |
| 7 | Máy đầm bánh lốp tự hành | Trọng tải ≥ 16T, có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; | 1 |
| 8 | Máy lu rung | Lực rung lớn nhất ≥ 25T, có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; | 2 |
| 9 | Máy ủi | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng. | 5 |
| 10 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa. | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; | 1 |
| 11 | Ô tô tưới nước chuyên dùng; | Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; | 3 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Có hóa đơn chứng minh | 6 |
| 13 | Máy đầm bê tông các loại | Có hóa đơn chứng minh | 6 |
| 14 | Máy thủy bình | Có hóa đơn chứng minh | 1 |
| 15 | Máy kinh vĩ hoặc Toàn đạc | Có hóa đơn chứng minh | 1 |
| 16 | Trạm trộn bê tông nhựa | Công suất ≥120T/h, là trạm trộn bê tông nhựa thương phẩm đang còn giấy phép hoạt động trên địa bàn tỉnh Phú Yên (tính đến thời điểm đóng thầu),Kèm theo các tài liệu chứng minh được phép hoạt động, hóa đơn GTGT hoặc giấy nộp tiền thuế GTGT; giấy chứng nhận kiểm định cân còn hiệu lực đối với nhựa đường, cốt liệu, phụ gia hoặc các tài liệu phù hợp khác để chứng minh đặc điểm thiết bi. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi