Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220626614-04 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kinh doanh VNPT Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220611497 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-11 14:26:00 đến ngày 2022-06-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 409,142,314 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,137,000 VNĐ ((Sáu triệu một trăm ba mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.13713471E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.22742694E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 286.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥572.800.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành viễn thông hoặc điện tử viễn thông hoặc chuyên ngành xây dựng;- Có Chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên;- Có chứng nhận An toàn lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành viễn thông hoặc điện tử viễn thông; điện – điện tử, hoặc chuyên ngành kỹ thuật về điện, xây dựng.- Có Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc Chứng chỉ hành nghề Giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III.- Có chứng nhận An toàn lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận An toàn lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh xích - sức nâng : từ 10,0 T trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đo chất lượng cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan đứng - công suất : 4,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Tời 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | VNPT Cần Thơ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Thay thế, nâng độ cao trụ anten tối ưu vùng phủ mạng di động 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao tài sản cố định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1/ Giấy đăng ký kinh doanh; 2/ Các chứng chỉ theo yêu cầu của các nhân sự tham gia công trình theo yêu cầu Mẫu số 04A Chương IV. Yêu cầu nhân sự chủ chốt phải có: (1) văn bằng, (2) các chứng chỉ tương ứng, (3) hợp đồng lao động. Các tài liệu phải là bản chính hoặc bản chụp công chứng trong vòng 3 tháng trước thời điểm đóng thầu. 3/ Các hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hoá đơn tài chính của các hợp đồng tương tự theo yêu cầu; 4/ Các báo cáo tài chính. 5/ Các hoá đơn/hợp đồng cung cấp các máy móc thiết bị theo yêu cầu Mẫu số 04B Chương IV. Trường hợp thuê máy móc thiết bị đơn vị cho thuê phải chứng minh được máy móc thiết bị thuộc sở hữu của mình hoặc thể hiện ngành nghề kinh doanh hoặc các chứng từ tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.137.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- VNPT Cần Thơ
- Số 11 Phan Đình Phùng, Phường Tân An, Q. Ninh Kiều, TP Cần Thơ.
- Điện thoại: 02923824579 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - VNPT Cần Thơ - Số 11 Phan Đình Phùng, Phường Tân An, Q. Ninh Kiều, TP Cần Thơ. - Điện thoại: 02923824579. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nâng độ cao trụ trạm BTS NKI046_CTO (33m lên 36m) | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1096 | tấn |
| 2 | Mạ nhúng kẽm nóng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1096 | tấn |
| 3 | Khóa cáp D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 4 | Tăng đơ D22 đầu tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Đệm cáp dây co D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 6 | Cáp dây co D12 (7 sợi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148 | mét |
| 7 | Dây cáp D12 thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | mét |
| 8 | Ma ní D18 chốt 22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 9 | Bulong M14x60 + 2 ercu + 2 đệm phẳng (bulong nối cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 10 | Bulong M14x50 + 2 ercu + 2 đệm phẳng (bulong tấm ốp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 11 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cột |
| 12 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,885 | 1m2 |
| 13 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,885 | 1m2 |
| 14 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 15 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 16 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 điện cực |
| 17 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn ≤ 100 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m, vận chuyển dây cáp thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công/cấu kiện |
| 18 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn > 100 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m. Vận chuyển đốt cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công/cấu kiện |
| 19 | Tháo dỡ, thu hồi anten các loại hoặc khối thiết bị thông tin viễn thông lắp trên cột cao, tháo dỡ thủ công- khối lượng anten M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 20 | Lắp đặt anten loại anten định hướng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 21 | Lắp đặt RRU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt cáp tín hiệu trong máng, trên cầu cáp (bao gồm trong và ngoài nhà). Lắp đặt dây quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | 10m |
| 23 | Lắp đặt feeder (loại cáp đa chức năng) chiều cao vị trí lắp đặt fiđơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 10m |
| B | Nâng độ cao trụ trạm PDI001M (BTS Giai Xuan_CTO 36m lên 42m) | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2031 | tấn |
| 2 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0609 | tấn |
| 3 | Mạ nhúng kẽm nóng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | tấn |
| 4 | Khóa cáp D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 5 | Tăng đơ D22 đầu tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 6 | Đệm cáp dây co D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 7 | Cáp dây co D12 (7 sợi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | mét |
| 8 | Dây cáp D12 thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | mét |
| 9 | Ma ní D18 chốt 22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 10 | Bulong M14x60 + 2 ercu + 2 đệm phẳng (bulong nối cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 11 | Bulong U DN 40 (M12) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 12 | Bulong M12-L50-2E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 13 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cột |
| 14 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,232 | 1m2 |
| 15 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,232 | 1m2 |
| 16 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 17 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 18 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 điện cực |
| 19 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn ≤ 100 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m, vận chuyển dây cáp thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công/cấu kiện |
| 20 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn > 100 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m, vận chuyển đốt cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công/cấu kiện |
| C | Nâng độ cao trụ trạm TLI009M(BTS Đong Thuan 1_CTO 36m lên 42m) | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1811 | tấn |
| 2 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0609 | tấn |
| 3 | Mạ nhúng kẽm nóng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,242 | tấn |
| 4 | Khóa cáp D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 5 | Tăng đơ D22 đầu tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 6 | Đệm cáp dây co D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 7 | Cáp dây co D12 (7 sợi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 344 | mét |
| 8 | Dây cáp D12 thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | mét |
| 9 | Ma ní D18 chốt 22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 10 | Bulong M14x60 + 2 ercu + 2 đệm phẳng (bulong nối cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 11 | Bulong U DN 40 (M12) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 12 | Bulong M12-L50-2E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 13 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 2 cột |
| 14 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,868 | 1m2 |
| 15 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,868 | 1m2 |
| 16 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 2 cái |
| 17 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 18 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 2 điện cực |
| 19 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, dụng cụ bao bằng xuồng máy, cự ly vận chuyển ≤ 2,0 km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chuyến |
| 20 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn ≤ 100 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m, vận chuyển dây cáp thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công/cấu kiện |
| 21 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn > 100 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m, vận chuyển đốt cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công/cấu kiện |
| D | Nâng độ cao trụ trạm TLI015M (BTS Xa Thoi Lai_CTO 36m lên 42m) | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2113 | tấn |
| 2 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0609 | tấn |
| 3 | Mạ nhúng kẽm nóng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,272 | tấn |
| 4 | Khóa cáp D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 480 | cái |
| 5 | Tăng đơ D22 đầu tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 6 | Đệm cáp dây co D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 7 | Cáp dây co D12 (7 sợi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 740 | mét |
| 8 | Dây cáp D12 thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | mét |
| 9 | Ma ní D18 chốt 22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 10 | Bulong M14x60 + 2 ercu + 2 đệm phẳng (bulong nối cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 11 | Bulong U DN 40 (M12) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 12 | Bulong M12-L50-2E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 13 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 2 cột |
| 14 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,524 | 1m2 |
| 15 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,524 | 1m2 |
| 16 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 2 cái |
| 17 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 18 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 2 điện cực |
| 19 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn ≤ 100 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m, vận chuyển dây cáp thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công/cấu kiện |
| 20 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn > 100 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m, vận chuyển đốt cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công/cấu kiện |
| E | Nâng độ cao trụ trạm TNO002M (BTS Tan Loc 2_CTO 36m lên 42m) | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2111 | tấn |
| 2 | Mạ nhúng kẽm nóng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2111 | tấn |
| 3 | Khóa cáp D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 4 | Tăng đơ D22 đầu tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 5 | Đệm cáp dây co D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 6 | Cáp dây co D12 (7 sợi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 344 | mét |
| 7 | Dây cáp D12 thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | mét |
| 8 | Ma ní D18 chốt 22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 9 | Bulong M14x60 + 2 ercu + 2 đệm phẳng (bulong nối cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 10 | Bulong M14x50 + 2 ercu + 2 đệm phẳng (bulong tấm ốp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 11 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cột |
| 12 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,436 | 1m2 |
| 13 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,436 | 1m2 |
| 14 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 15 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 16 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 điện cực |
| 17 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn ≤ 100 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m, vận chuyển dây cáp thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công/cấu kiện |
| 18 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn > 100 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m, vận chuyển đốt cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công/cấu kiện |
| F | Nâng độ cao trụ trạm BTS TNO005M_CTO (36m lên 42m) | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2111 | tấn |
| 2 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0609 | tấn |
| 3 | Mạ nhúng kẽm nóng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,272 | tấn |
| 4 | Khóa cáp D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 5 | Tăng đơ D22 đầu tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 6 | Đệm cáp dây co D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 7 | Cáp dây co D12 (7 sợi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 344 | mét |
| 8 | Dây cáp D12 thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | mét |
| 9 | Bulong M14x60 + 2 ercu + 2 đệm phẳng (bulong nối cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 10 | Bulong M14x50 + 2 ercu + 2 đệm phẳng (bulong tấm ốp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 11 | Bulong U DN 40 (M12) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 12 | Ma ní D18 (D18 chốt F20) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 13 | Bulong M12-L50-2E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 14 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cột |
| 15 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,357 | 1m2 |
| 16 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,357 | 1m2 |
| 17 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 18 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 19 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 điện cực |
| 20 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn ≤ 100 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m, vận chuyển dây cáp thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công/cấu kiện |
| 21 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn > 100 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m, vận chuyển đốt cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công/cấu kiện |
| 22 | Tháo dỡ, thu hồi anten các loại hoặc khối thiết bị thông tin viễn thông lắp trên cột cao, tháo dỡ thủ công- khối lượng anten M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 23 | Lắp đặt anten loại anten định hướng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt RRU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 25 | Lắp đặt cáp tín hiệu trong máng, trên cầu cáp (bao gồm trong và ngoài nhà). Lắp đặt dây quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | 10m |
| 26 | Lắp đặt feeder (loại cáp đa chức năng) chiều cao vị trí lắp đặt fiđơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 10m |
| G | Di dời thiết bị trạm BTS NKI037M_CTO | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi anten các loại hoặc khối thiết bị thông tin viễn thông lắp trên cột cao, tháo dỡ thủ công- khối lượng anten M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cáp Fido loại cáp đồng trục- cáp 7/8 độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | 10m |
| 3 | Lắp đặt RRU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt dây đất cho RRU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10m |
| 5 | Lắp đặt cáp tín hiệu trong máng, trên cầu cáp (bao gồm trong và ngoài nhà). Lắp đặt dây quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | 10m |
| 6 | Lắp đặt anten loại anten định hướng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt feeder (loại cáp đa chức năng) chiều cao vị trí lắp đặt fiđơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,2 | 10m |
| H | Bảo dưỡng trụ anten CDO005M_CTO | |||
| 1 | Khảo sát, lập phương án bảo dưỡng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 2 | Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu phụ, vật tư thay thế, trang bị bảo hộ lao động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 3 | Kiểm tra độ nghiên vẹo của cột Anten | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 4 | Kiểm tra độ căng dây co, căng chỉnh và bôi mỡ dây co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 5 | Bảo dưỡng chân dây co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 6 | Kiểm tra, xiết lại bulong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 7 | Bảo dưỡng bảng ốp tay co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 8 | Tháo và kiểm tra bu long cột bị gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | bulong |
| 9 | Cạo, làm sạch lớp sơn cũ, rỉ và các cấu kiện lắp ghép trên cột, cầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,9762 | m2 |
| 10 | Sơn Chống gỉ lớp 1 : cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột, cầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,9762 | m2 |
| 11 | Sơn màu lớp 2: cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột, cầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,9762 | m2 |
| 12 | Sơn màu lớp 3: cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột, cầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,9762 | m2 |
| 13 | Kiểm tra hệ thống thoát sét cho cột Anten | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 14 | Vệ sinh, thu dọn hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 15 | Lập hồ sơ kỹ thuật sau bảo dưỡng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 16 | Tháo dỡ thu hồi dây co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Tầng dây co |
| 17 | Lắp đặt dây co (thay thế dây co cũ), dây thoát sét. Khối lượng 0,57kg/mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2668 | tấn |
| 18 | Thay thế tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 19 | Thay thế maní, đệm cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 20 | Thay thế ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | bộ |
| 21 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cây |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3802 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0365 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1351 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1144 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,456 | m3 |
| 29 | Cáp dây co D12 (7 sợi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 428 | Mét |
| 30 | Dây cáp D12 thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Mét |
| 31 | Ma ní D18 chốt 22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Cái |
| 32 | Đệm cáp dây co D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Cái |
| 33 | Khóa cáp D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | Cái |
| 34 | Tăng đơ M22 đầu tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 35 | Móc néo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 36 | Bulong M14x60 + 2 ercu + 2 đệm phẳng (bulong nối cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.13713471E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.22742694E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 286.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥572.800.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành viễn thông hoặc điện tử viễn thông hoặc chuyên ngành xây dựng;- Có Chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên;- Có chứng nhận An toàn lao động; | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành viễn thông hoặc điện tử viễn thông; điện – điện tử, hoặc chuyên ngành kỹ thuật về điện, xây dựng.- Có Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc Chứng chỉ hành nghề Giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III.- Có chứng nhận An toàn lao động; | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hồ sơ quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế; | 2 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | - Có chứng nhận An toàn lao động; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh xích - sức nâng : từ 10,0 T trở lên | Đáp ứng yêu cầu sử dụng | 1 |
| 2 | Máy đo chất lượng cáp | Đáp ứng yêu cầu sử dụng | 1 |
| 3 | Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW | Đáp ứng yêu cầu sử dụng | 1 |
| 4 | Máy khoan đứng - công suất : 4,5 kW | Đáp ứng yêu cầu sử dụng | 1 |
| 5 | Tời 3 tấn | Đáp ứng yêu cầu sử dụng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi