Gói thầu: Gói thầu số 01 Sửa chữa, cải thiện mặt đường, thoát nước và cải tạo bán kính cong tuyến ĐT.969 và ĐT.969B và đảm bảo giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220652278-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 01 Sửa chữa, cải thiện mặt đường, thoát nước và cải tạo bán kính cong tuyến ĐT.969 và ĐT.969B và đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220626224
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn từ nguồn sự nghiệp kinh tế năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-17 11:18:00 đến ngày 2022-06-27 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,271,101,324 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.406E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.881E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông (bao gồm: hợp đồng nâng cấp hoặc cải tạo đường láng nhựa hoặc thảm nhựa nóng). - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.389.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công.2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1.Hợp đồng thi công.2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4.Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.389.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.167.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học thuộc ngành công trình giao thông (cầu đường).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 02 công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc 01 công trình giao thông cấp III.- Tài liệu chứng minh đã qua tập huấn An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành công trình giao thông (cầu đường).- Đã trực tiếp thi công 02 công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc 01 công trình giao thông cấp III- Tài liệu chứng minh đã qua tập huấn An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao trở lên thuộc ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng- Tài liệu chứng minh đã qua tập huấn hoàn công và thanh quyết toán công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bê tông ( đầm bàn)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông ( đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh hợi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh hợi tự hành >= 16T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh thép >= 10T
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất gàu >= 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước >= 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >= 10T
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy rải hỗn hợp nhựa bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy rải hỗn hợp nhựa bê tông >= 130CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sơn kẻ đường
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 Sửa chữa, cải thiện mặt đường, thoát nước và cải tạo bán kính cong tuyến ĐT.969 và ĐT.969B và đảm bảo giao thông
Sửa chữa, cải thiện mặt đường, thoát nước và cải tạo bán kính cong tuyến ĐT.969 và ĐT.969B
120 Ngày
E-CDNT 3 từ nguồn sự nghiệp kinh tế năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát , địa chỉ: số G1-52 đường Châu Văn Liêm, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Kiên Giang; địa chỉ: Số 1190 đường Nguyễn Trung Trực, phường An Bình, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; + Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: Số G1-52 đường Châu Văn Liêm, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng công trình giao thông (TRANSINCO.JSC). + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải Kiên Giang; địa chỉ: Số 1190 đường Nguyễn Trung Trực, phường An Bình, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: Số G1-52 đường Châu Văn Liêm, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Kiên Giang; địa chỉ: Số 1190 đường Nguyễn Trung Trực, phường An Bình, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát , địa chỉ: số G1-52 đường Châu Văn Liêm, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Kiên Giang; địa chỉ: Số 1190 đường Nguyễn Trung Trực, phường An Bình, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; + Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: Số G1-52 đường Châu Văn Liêm, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
xây dựng, Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự , thiết bị….).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Kiên Giang; địa chỉ: Số 1190 đường Nguyễn Trung Trực, phường An Bình, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; + Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: Số G1-52 đường Châu Văn Liêm, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; Địa chỉ: 09 Mậu Thân, Vĩnh Thanh, Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 9 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; điện thoại: 0297.3862037.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
* Ghi chú: Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG
1Đào khuôn đường bằng máy đào2,101100m³
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, trong phạm vi ≤1km8,24310m3/km
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, trong phạm vi ≤10km8,24310m3/km
4Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới1,047100m³
5Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên1,047100m³
6Đắp lề công trình0,674100m³
7Bù vênh BTN C1917,513100m²
8Đào hố móng rãnh bằng thủ công (5%)82,33
9Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (95%)15,643100m³
10Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,907,908100m³
11Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm67,271100m²
12Sản xuất BTN bằng trạm trộn 120 T/h13,259100tấn
13Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km13,259100 tấn
14Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 33km tiếp theo13,259100 tấn
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m261,428100m²
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m25,844100m²
17Rải vải địa kỹ thuật 12kN/m12,686100m²
18Đào bỏ kết cấu đường cũ0,472100m³
19Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới0,236100m³
20Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên0,236100m³
21Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m21,31100m²
22Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm435,6
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh đúc sẵn, đường kính ≤10mm5,254tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh đúc sẵn đường kính ≤18mm14,612tấn
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn rãnh đúc sẵn29,017100m²
4Sản xuất cấu kiện bê tông rãnh đúc sẵn, đá 1x2, M250262,741
5Trát vữa XM mác 100135,608
6Đá dăm đệm16,181100m²
7Bê tông mang rãnh M200, đá 1x2,55,476
8Bê tông mang rãnh M100, đá 1x246,23
9Lắp đặt cấu kiện rãnh đúc sẵn bằng cần cẩu1.541cấu kiện
10Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh đổ tại chỗ, đường kính ≤10mm2,21tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh đổ tại chỗ, đường kính >10mm3,084tấn
12Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn rãnh đổ tại chỗ15,297100m²
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông rãnh nước đá 1x2, M25091,78
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp rãnh16,978tấn
15Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp rãnh6,325100m²
16Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2,M250109,242
17Lắp đặt cấu kiện nắp rãnh thường bằng cần cẩu1.351cấu kiện
18Gia công, lắp dựng cốt thép nắp rãnh, đường kính ≤10mm1,65tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép nắp rãnh, đường kính >10mm2,177tấn
20Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp rãnh1,695100m²
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông rãnh nước đá 1x2, M25018,24
22Đào đường cũ bằng máy đào, đất cấp III0,756100m³
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, trong phạm vi ≤1km6,00110m3/km
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, trong phạm vi ≤10km6,00110m3/km
25Hoàn trả đất đắp K950,512100m³
26Lắp đặt cống tròn D800, L=4m bằng cẩu51 đoạn ống
27Lắp đặt gối cống D800101 đoạn ống
28Gioăng cao su8cái
29Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới0,042100m³
30Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên0,04100m³
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, đá 1x2, M25019,628
32Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố ga1,29100m²
33Bê tông lót M1503,784
34Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I14,19100m
35Đào đất thi công bằng máy0,474100m³
36Lấp đất hoàn trả0,117100m³
37Gia công, lắp dựng cốt thép cổ ga, đường kính ≤10mm0,135tấn
38Gia công, lắp dựng cốt thép cổ ga, đường kính >10mm0,104tấn
39Gia công, lắp dựng cốt thép nắp ga, đường kính ≤10mm0,245tấn
40Gia công, lắp dựng cốt thép nắp ga, đường kính >10mm0,442tấn
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nắp ga, đá 1x2, vữa bê tông mác 2502,301
42Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp ga0,192100m²
43Lắp đặt cấu kiện nắp ga bằng cần cẩu36cấu kiện
44Gia công, lắp dựng cốt thép cửa xả, đường kính >10mm0,063tấn
45Bê tông cửa xả, đá 1x2, vữa bê tông mác 2501,668
46Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp ga0,125100m²
47Đóng cừ tràm bằng máy1,875100m
48Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp rãnh0,136tấn
49Gia công thép hình0,207tấn
50Lắp đặt cấu kiện thép hình0,207tấn
51Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp rãnh0,038100m²
52Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2,M2500,457
53Lắp đặt cấu kiện tấm đan hố ga bằng cần cẩu4cấu kiện
54Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp rãnh0,106tấn
55Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp rãnh0,008100m²
56Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2,M2503,544
57Lắp đặt cấu kiện tấm đan rãnh bằng cần cẩu7cấu kiện
C ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Ống nhựa D50, t=3mm, L=1,9m (KH 5%*10 lần lắp đặt + 1,5%*50/30 tháng thi công)69cái
2Khuyên luồn dây phản quang (KH 5%*10 lần lắp đặt + 1,5%*50/30 tháng thi công)207cái
3Dây phản quang(KH 5%*10 lần lắp đặt + 1,5%*50/30 tháng thi công)621m
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 1501,863
5Biển báo phạm vi tác dụng của biển 30x70cm (KH 5%*10 lần lắp đặt + 1,5%*50/30 tháng thi công)4cái
6Biển báo hạn chế tốc độ (tròn đường kính 70cm) (KH 5%*10 lần lắp đặt + 1,5%*50/30 tháng thi công)4cái
7Biển báo cấm ô tô vượt (tròn đường kính 70cm) (KH 5%*10 lần lắp đặt + 1,5%*5 tháng thi công)4cái
8Biển báo nhường đường cho xe cơ giới (tròn đường kính 70cm) (KH 5%*10 lần lắp đặt + 1,5%*50/30 tháng thi công)2cái
9Biển hiệu lệnh chỉ hướng đi (tròn đường kính 70cm) (KH 5%*10 lần lắp đặt + 1,5%*50/30 tháng thi công)2cái
10Biển hết hạn chế tốc độ (tròn đường kính 70cm) (KH 5%*10 lần lắp đặt + 1,5%*50/30 tháng thi công)2cái
11Biển báo công trường W.557 (KH 5%*10 lần lắp đặt + 1,5%*50/30 tháng thi công)4cái
12Biển báo đường hẹp (tam giác cạnh 70cm) (KH 5%*10 lần lắp đặt + 1,5%*50/30 tháng thi công)2cái
13Trụ đỡ biển báo (KH 5%*10 lần lắp đặt + 1,5%*50/30 tháng thi công)76,8cái
14Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển vuông 60x60cm4cái
15Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tròn D7014cái
16Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm6cái
17Nhân công ĐBGT (Nhân công 3,0/7)100công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.406E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.881E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông (bao gồm: hợp đồng nâng cấp hoặc cải tạo đường láng nhựa hoặc thảm nhựa nóng). - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.389.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công.2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1.Hợp đồng thi công.2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4.Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.389.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.167.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học thuộc ngành công trình giao thông (cầu đường).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 02 công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc 01 công trình giao thông cấp III.- Tài liệu chứng minh đã qua tập huấn An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành công trình giao thông (cầu đường).- Đã trực tiếp thi công 02 công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc 01 công trình giao thông cấp III- Tài liệu chứng minh đã qua tập huấn An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định32
3 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp cao trở lên thuộc ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng- Tài liệu chứng minh đã qua tập huấn hoàn công và thanh quyết toán công trình32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bê tông ( đầm bàn) Máy đầm bê tông1
2 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
3 Máy đầm bê tông ( đầm dùi) Máy đầm bê tông1
4 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép1
5 Máy hàn điện Máy hàn điện1
6 Máy lu bánh hợi tự hành Máy lu bánh hợi tự hành >= 16T1
7 Lu bánh thép Lu bánh thép >= 10T2
8 Máy đào Công suất gàu >= 0,5m31
9 Máy ủi Công suất >= 110 CV1
10 Ô tô tưới nước Ô tô tưới nước >= 5m31
11 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ >= 10T2
12 Máy rải hỗn hợp nhựa bê tông Máy rải hỗn hợp nhựa bê tông >= 130CV1
13 Máy phun nhựa đường Công suất >= 190CV1
14 Thiết bị sơn kẻ đường Thiết bị sơn kẻ đường1
15 Máy thủy bình Đo cao độ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->