Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220625693-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn thông Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220554816
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-17 11:15:00 đến ngày 2022-06-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 640,939,720 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,700,000 VNĐ ((Bảy triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.61409581E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.92E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các hợp đồng tương tự phải bảo đảm có tính chất tương tự với các hạng mục của gói thầu đang xét: Thi công ra kéo cáp quang ODN chuyên ngành viễn thông (Kèm theo bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền về các văn bản, tài liệu có liên quan đến hợp đồng đó: Biên bản nghiệm thu/thanh lý/ xác nhận của của chủ đầu tư cho hợp đồng này/hóa đơn tài chính…)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 448.657.804 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.345.973.412 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (Kỹ sư Xây dựng, giao thông, Điện tử viễn thông)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ giám sát (chứng thực) còn hiệu lực. Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự. Đã tham gia làm chỉ huy trưởng cho tối thiểu 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Công trình thi công kéo cáp ODN chuyên ngành viễn thông).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành điện tử viễn thông.(có 01 kỹ sư có chứng chỉ giám sát).
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ (chứng thực). Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự. Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Công trình thi công kéo cáp ODN chuyên ngành viễn thông) thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm và Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ. Có 01 kỹ sư có chứng chỉ giám sát.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ giám sát.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ (chứng thực).Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự. Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Công trình thi công kéo cáp ODN chuyên ngành viễn thông) thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm và Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư có chứng chỉ phòng cháy chữa cháy phụ trách an toàn cháy nổ.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ đào tạo (chứng thực).Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự. Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Công trình thi công kéo cáp ODN chuyên ngành viễn thông) thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm và Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ (chứng thực). Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự. Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Công trình thi công kéo cáp ODN chuyên ngành viễn thông) thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm và Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cẩu 2,5-3 tấn
- Đặc điểm thiết bị + Thiết bị thi công của nhà thầu (Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn cáp quang
- Đặc điểm thiết bị + Thiết bị thi công của nhà thầu (Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đo cáp quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị + Thiết bị thi công của nhà thầu (Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị + Thiết bị thi công của nhà thầu (Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy điện thoại liên lạc quang
- Đặc điểm thiết bị + Thiết bị thi công của nhà thầu (Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông cầm tay 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị + Thiết bị thi công của nhà thầu (Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt bê tông 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị + Thiết bị thi công của nhà thầu (Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện 2KW
- Đặc điểm thiết bị + Thiết bị thi công của nhà thầu (Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô vận tải thùng 2,5-3 tấn
- Đặc điểm thiết bị + Thiết bị thi công của nhà thầu (Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt kim loại cầm tay 5KW
- Đặc điểm thiết bị + Thiết bị thi công của nhà thầu (Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ghi kéo cáp
- Đặc điểm thiết bị + Thiết bị thi công của nhà thầu (Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viễn thông Hải Dương
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Nâng cấp mạng cáp quang ODN nội hạt Thành phố Hải Dương, huyện Tứ Kỳ và Ninh Giang - Viễn thông Hải Dương năm 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao tài sản cố định năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viễn thông Hải Dương , địa chỉ: Số 1 đại lộ Hồ Chí Minh, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Viễn thông Hải Dương – Tập đoàn BCVT Việt Nam – 01 Đại lộ Hồ Chí Minh – TP Hải Dương – Tỉnh Hải Dương - SĐT: 0220.3853210 Fax: 0220.3857118
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Chi nhánh công ty cổ phần vật liệu xây dựng Bưu điện - Xí nghiệp Tư vấn thiết kế


- Bên mời thầu: Viễn thông Hải Dương , địa chỉ: Số 1 đại lộ Hồ Chí Minh, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Viễn thông Hải Dương – Tập đoàn BCVT Việt Nam – 01 Đại lộ Hồ Chí Minh – TP Hải Dương – Tỉnh Hải Dương - SĐT: 0220.3853210 Fax: 0220.3857118


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu của Ngân hàng phải bao gồm ủy quyền ký bảo lãnh theo quy định; - Giấy đăng ký kinh doanh; - Hợp đồng tương tự đã thực hiện và các tài liệu kèm theo; - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021; - Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng, giấy tờ thuê máy móc thiết bị thi công; - 01 bộ hồ sơ dự thầu bản cứng.
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.700.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn thông Hải Dương – Tập đoàn BCVT Việt Nam – 01 Đại lộ Hồ Chí Minh – TP Hải Dương – Tỉnh Hải Dương - SĐT: 0220.3853210 Fax: 0220.3857118
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Viễn thông Hải Dương – Tập đoàn BCVT Việt Nam – 01 Đại lộ Hồ Chí Minh – TP Hải Dương – Tỉnh Hải Dương - SĐT: 0220.3853210 Fax: 0220.3857118
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật Đầu tư - Viễn thông Hải Dương – Tập đoàn BCVT Việt Nam – 01 Đại lộ Hồ Chí Minh – TP Hải Dương – Tỉnh Hải Dương - SĐT: 0220.3853210 Fax: 0220.3857118
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kỹ thuật Đầu tư - Viễn thông Hải Dương – Tập đoàn BCVT Việt Nam – 01 Đại lộ Hồ Chí Minh – TP Hải Dương – Tỉnh Hải Dương - SĐT: 0220.3853210 Fax: 0220.3857118
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÀNH PHỐ HẢI DƯƠNG
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V3,568km cáp
2Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8km cáp
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V13,67km cáp
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,172km cáp
5Hàn nối ODF, Splitter cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V1271 bộ ODF
6Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ ODF
7Lắp đặt khung giá đấu dây, loại khung giá đấu dây nhảy quang (OTB IN)Mô tả kỹ thuật theo chương V31 khung giá
8Lắp đặt hộp OTB OUT, Splitter OUT treo trên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V831 tủ
9Lắp đặt kẹp cáp để treo cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V116cột
10Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên tuyến cột điện lực đơn (Đai Inox + Đế U + Kẹp cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V318cột
11Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên tuyến cột điện lực đôi (Đai Inox + Đế U + Kẹp cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V55cột
12Lắp đặt gông treo cáp dự trữ trên cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V6cột
13Lắp đặt gông treo cáp dự trữ trên cột đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
14Cắt mặt hè bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V301m
15Phá dỡ kết cấu mặt hè bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
16Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 (hoàn trả mặt hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
17Đào rãnh đặt ống từ bể tới cột, cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,5công/1m3
18Lấp đất và đầm rãnh cáp từ bể tới cột, lề đường, cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,35751 m3
19Đổ bê tông bệ OTB OUT, Splitter OUTMô tả kỹ thuật theo chương V11 bệ tủ
20Lắp đặt hộp OTB OUT, Splitter OUT lên bệ tủ cápMô tả kỹ thuật theo chương V11 hộp
21Lắp đặt ống PVC F61x4,1mm - 1m bảo vệ cáp tại cột kết cuối cápMô tả kỹ thuật theo chương V78cái
22Lắp đặt ống dẫn cáp F110x5mm, số lượng 1 ống từ bể đến cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m/1ống
23Lắp đặt cút cong F110x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V181 cái
24Lắp đặt ống thẳng PVC F110x5mm - 2m từ ống cong lên cột, tườngMô tả kỹ thuật theo chương V181 cái
25Nối cột đơn bằng sắt nối, loại sắt nối dài 1,95mMô tả kỹ thuật theo chương V3thanh
26Đào đất bể cáp, cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7571công/1m3
27Xây lắp Ganivô loại nắp bê tông 300x300 dưới hèMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
28Đào đất tìm bể cáp, cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,2746công/1m3
29Phá dỡ thành bể cáp thu hồi khung bể, nắp đan phục vụ xây nâng bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,4151m3
30Xây nâng bể cáp 3 nắp đan vuông bằng gạch chỉ dưới hè thêm 0,3m so với hiện tạiMô tả kỹ thuật theo chương V11 bể
31Xây nâng bể cáp 2 nắp đan vuông bằng gạch chỉ dưới hè thêm 0,3m so với hiện tạiMô tả kỹ thuật theo chương V41 bể
32Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống ( 1 đến 3 đan), loại nắp đan 3 đan vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V11 bể
33Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống ( 1 đến 3 đan), loại nắp đan 2 đan vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V41 bể
34Đào đất trồng cột rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28m3
35Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 6m - 6,5m, tháo dỡ thủ công (điều chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V41 cột
36Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6m đến 6,5m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công (cột điều chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V41 cột
37Đổ bê tông móng cột bằng thủ công, loại cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V11 ụ quầy
38Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V2,016tấn
39Vận chuyển cáp quang bằng ô tô kết hợp với thủ công, có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V5,463tấn
40Vận chuyển cáp cáp các loại (bằng cần trục ô tô 3 tấn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9105ca
41Vận chuyển cột bê tông các loại (bằng cần trục ô tô 3 tấn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8ca
B TỨ KỲ
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,91km cáp
2Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V5,56km cáp
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,69km cáp
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88km cáp
5Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21km cáp
6Hàn nối ODF, Splitter cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V181 bộ ODF
7Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V91 bộ ODF
8Lắp đặt hộp OTB OUT, Splitter OUT treo trên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V151 tủ
9Lắp đặt hộp ODF OUT, Splitter OUT lên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
10Lắp đặt kẹp cáp để treo cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V72cột
11Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên tuyến cột điện lực đơn (Đai Inox + Đế U + Kẹp cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V37cột
12Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên tuyến cột điện lực đôi (Đai Inox + Đế U + Kẹp cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
13Lắp đặt gông treo cáp dự trữ trên cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V14cột
14Lắp đặt gông treo cáp dự trữ trên cột đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
15Cắt mặt hè bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V41m
16Phá dỡ kết cấu mặt hè bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,06m3
17Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 (hoàn trả mặt hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06m3
18Đào rãnh đặt ống từ bể tới cột, cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2công/1m3
19Lấp đất và đầm rãnh cáp từ bể tới cột, lề đường, cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1811 m3
20Lắp đặt ống PVC F61x4,1mm - 1m bảo vệ cáp tại cột kết cuối cápMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
21Lắp đặt ống dẫn cáp F110x5mm, số lượng 1 ống từ bể đến cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m/1ống
22Lắp đặt cút cong F110x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V61 cái
23Lắp đặt ống thẳng PVC F110x5mm - 2m từ ống cong lên cột, tườngMô tả kỹ thuật theo chương V61 cái
24Đào đất tìm bể cáp, cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,0093công/1m3
25Phá dỡ thành bể cáp thu hồi khung bể, nắp đan phục vụ xây nâng bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,3081m3
26Xây nâng bể cáp 2 nắp đan dọc bằng gạch chỉ dưới hè thêm 0,3m so với hiện tạiMô tả kỹ thuật theo chương V31 bể
27Đào đất trồng cột rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,84m3
28Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 6m - 6,5m, tháo dỡ thủ công (điều chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V121 cột
29Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6m đến 6,5m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công (cột điều chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V121 cột
30Đổ bê tông móng cột bằng thủ công, loại cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V51 ụ quầy
31Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V6,048tấn
32Vận chuyển cáp quang bằng ô tô kết hợp với thủ công, có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V3,375tấn
33Vận chuyển cáp cáp các loại (bằng cần trục ô tô 3 tấn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5625ca
34Vận chuyển cột bê tông các loại (bằng cần trục ô tô 3 tấn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4ca
C NINH GIANG
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,03km cáp
2Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V3,03km cáp
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V9,05km cáp
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8km cáp
5Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ MS
6Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ MS
7Hàn nối ODF, Splitter cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V431 bộ ODF
8Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V61 bộ ODF
9Lắp đặt khung giá đấu dây, loại khung giá đấu dây nhảy quang (OTB IN)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 khung giá
10Lắp đặt hộp OTB OUT, Splitter OUT treo trên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V231 tủ
11Lắp đặt kẹp cáp để treo cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V244cột
12Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên tuyến cột điện lực đơn (Đai Inox + Đế U + Kẹp cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V110cột
13Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên tuyến cột điện lực đôi (Đai Inox + Đế U + Kẹp cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V11cột
14Lắp đặt gông treo cáp dự trữ trên cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V44cột
15Lắp đặt gông treo cáp dự trữ trên cột đôiMô tả kỹ thuật theo chương V17cột
16Cắt mặt hè bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V61m
17Phá dỡ kết cấu mặt hè bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
18Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 (hoàn trả mặt hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
19Đào rãnh đặt ống từ bể tới cột, cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3công/1m3
20Lấp đất và đầm rãnh cáp từ bể tới cột, lề đường, cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,27151 m3
21Lắp đặt ống PVC F61x4,1mm - 1m bảo vệ cáp tại cột kết cuối cápMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
22Lắp đặt ống dẫn cáp F110x5mm, số lượng 1 ống từ bể đến cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m/1ống
23Lắp đặt cút cong F110x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V31 cái
24Lắp đặt ống thẳng PVC F110x5mm - 2m từ ống cong lên cột, tườngMô tả kỹ thuật theo chương V31 cái
25Nối cột đơn bằng sắt nối, loại sắt nối dài 1,95mMô tả kỹ thuật theo chương V11thanh
26Phá dỡ thành bể cáp thu hồi khung bể, nắp đan phục vụ xây nâng bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,3081m3
27Chỉnh cột bê tông đơn nghiêng loại 6m-6,5m, bằng thủ công (hệ số K=0,3 dựng mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V41cột
28Vận chuyển cáp quang bằng ô tô kết hợp với thủ công, có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V4,473tấn
29Vận chuyển cáp cáp các loại (bằng cần trục ô tô 3 tấn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7455ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.61409581E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.92E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các hợp đồng tương tự phải bảo đảm có tính chất tương tự với các hạng mục của gói thầu đang xét: Thi công ra kéo cáp quang ODN chuyên ngành viễn thông (Kèm theo bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền về các văn bản, tài liệu có liên quan đến hợp đồng đó: Biên bản nghiệm thu/thanh lý/ xác nhận của của chủ đầu tư cho hợp đồng này/hóa đơn tài chính…)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 448.657.804 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.345.973.412 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (Kỹ sư Xây dựng, giao thông, Điện tử viễn thông) 1 Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ giám sát (chứng thực) còn hiệu lực. Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự. Đã tham gia làm chỉ huy trưởng cho tối thiểu 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Công trình thi công kéo cáp ODN chuyên ngành viễn thông).55
2 Kỹ sư chuyên ngành điện tử viễn thông.(có 01 kỹ sư có chứng chỉ giám sát). 2 Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ (chứng thực). Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự. Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Công trình thi công kéo cáp ODN chuyên ngành viễn thông) thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm và Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ. Có 01 kỹ sư có chứng chỉ giám sát.55
3 Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ giám sát. 1 Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ (chứng thực).Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự. Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Công trình thi công kéo cáp ODN chuyên ngành viễn thông) thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm và Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.55
4 Kỹ sư có chứng chỉ phòng cháy chữa cháy phụ trách an toàn cháy nổ. 1 Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ đào tạo (chứng thực).Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự. Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Công trình thi công kéo cáp ODN chuyên ngành viễn thông) thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm và Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.55
5 Kỹ sư phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường. 1 Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ (chứng thực). Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự. Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Công trình thi công kéo cáp ODN chuyên ngành viễn thông) thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm và Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cẩu 2,5-3 tấn + Thiết bị thi công của nhà thầu (Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
2 Máy hàn cáp quang + Thiết bị thi công của nhà thầu (Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV2
3 Máy đo cáp quang OTDR + Thiết bị thi công của nhà thầu (Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV2
4 Máy đo công suất quang + Thiết bị thi công của nhà thầu (Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV2
5 Máy điện thoại liên lạc quang + Thiết bị thi công của nhà thầu (Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV2
6 Máy khoan bê tông cầm tay 1,5KW + Thiết bị thi công của nhà thầu (Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
7 Máy cắt bê tông 1,5KW + Thiết bị thi công của nhà thầu (Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
8 Máy phát điện 2KW + Thiết bị thi công của nhà thầu (Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV2
9 Ô tô vận tải thùng 2,5-3 tấn + Thiết bị thi công của nhà thầu (Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
10 Máy cắt kim loại cầm tay 5KW + Thiết bị thi công của nhà thầu (Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
11 Ghi kéo cáp + Thiết bị thi công của nhà thầu (Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->