Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220652064-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Khu Vực Huyện Tri Tôn
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220651643
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-17 11:02:00 đến ngày 2022-06-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,401,830,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.602745E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.20549E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của Chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) - Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.682.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.682.000.000 đồng.- Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị ≥ 1.682.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh)*Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).Trong quá trình thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng tất cả được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.682.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Giấy chứng minh nhân dân hoặc chứng minh thư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc chứng minh thư.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc chứng minh thư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng, có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh an toàn lao động, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc chứng minh thư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 07 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào đất, dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị (Yêu cầu kèm theo: Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ván khuôn≥500 m2
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
13-Giàn giáo≥ 100 bộ (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đóng cọc BTDUL
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Khu Vực Huyện Tri Tôn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây dựng
Trường tiểu học Tân Tuyến điểm phụ (Tân Lập)
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Khu Vực Huyện Tri Tôn , địa chỉ: 152 Trần Hưng Đạo, Thị trấn Tri Tôn, Huyện Tri Tôn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Tri Tôn Địa chỉ: Số 152, đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Tri Tôn, tỉnh An Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thương mại và Dịch vụ Hồng Thuấn, địa chỉ: Ấp Tây Bình A, xã Vĩnh Chánh, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định Xây dựng An Giang, địa chỉ: Số 06, đường 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng An Giang, địa chỉ: Số 99, đường Trần Quang Diệu, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Thuận Thành Phú, địa chỉ: Số 152, đường Cao Thắng, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Trung tâm Thẩm định Dự án Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Khu Vực Huyện Tri Tôn , địa chỉ: 152 Trần Hưng Đạo, Thị trấn Tri Tôn, Huyện Tri Tôn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Tri Tôn Địa chỉ: Số 152, đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Tri Tôn, tỉnh An Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo quy định của E-HSMT. Các tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của nhà thầu yêu cầu tại Mục E-CDNT 5.6, cụ thể: - Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý Nhà nước về Bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh Tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm trước liền kề (Ví dụ như: Thông báo Kết quả đóng bảo hiểm xã hội (BHXH) hằng tháng hoặc cả năm). - Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính Phủ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. * Lưu ý: Trong trường hợp E-HSDT không kèm theo tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp theo yêu cầu nêu trên hoặc có kèm theo tài liệu nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Tri Tôn Địa chỉ: Số 152, đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Tri Tôn, tỉnh An Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang Số 16C, đường Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1.25m3-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,0668100m3
2Đắp đất đê. đập. kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T. dung trọng ≤1.75T/m3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,5153100m3
3Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T. máy ủi 110CV. độ chặt Y/C K = 0.9Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,9345100m3
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m. ĐK 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2100m
5Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0016100m3
6Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường. mái đê. đậpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,032100m2
7Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.700,00910m3/1km
B CẢI TẠO 04 PHÒNG HỌC
C Phần tháo dỡ
1Phá dỡ nền gạch xi măng. gạch gốm các loại (tầng trệt)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V126,02m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng. gạch gốm các loại (tầng lầu)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V101,23m2
3Đục nhám mặt bê tông (đục bỏ đá mài)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,96m2
4Cạo bỏ lớp vôi. sơn cũ trên bề mặt - kim loại (cửa tầng trệt)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V68,704m2
5Cạo bỏ lớp vôi. sơn cũ trên bề mặt - kim loại (cửa tầng lầu)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V65,464m2
6Tháo dỡ trần và khung trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V128,25m2
7Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,087100m2
8Tháo dỡ mái ngói. chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V188,1m2
9Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo. xà gỗTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,5987tấn
10Cạo bỏ lớp vôi. sơn cũ trên bề mặt - tường. trụ. cột (tường ngoài tầng trệt)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V120,868m2
11Cạo bỏ lớp vôi. sơn cũ trên bề mặt - tường. trụ. cột (tường ngoài tầng lầu)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V192,373m2
12Cạo bỏ lớp vôi. sơn cũ trên bề mặt - tường. trụ. cột (tường trong tầng trệt)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V177,868m2
13Cạo bỏ lớp vôi. sơn cũ trên bề mặt - tường. trụ. cột (tường trong tầng lầu)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V174,648m2
14Cạo bỏ lớp vôi. sơn cũ trên bề mặt - xà dầm. trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V315,632m2
D Phần cải tạo
1Lát nền. sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V227,25m2
2Trát granitô thành ôvăng. sênô. diềm che nắng. dày 1.5cm. vữa XM cát mịn M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,96m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V134,1681m2
4Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V128,25m2
5Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,087100m2
6Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,5987tấn
7Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,5987tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V218,4121m2
9Lợp mái ngói 22v/m2. cao ≤16m. vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,881100m2
10Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V313,241m2
11Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V352,516m2
12Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V315,632m2
13Sơn dầm. trần. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V668,148m2
14Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V313,241m2
15Lắp dựng dàn giáo ngoài. cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,0922100m2
16Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3.6m - Chiều cao chuẩn 3.6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2825100m2
17Lắp đặt đèn ống dài 1.2m. hộp đèn 2 bóng 40WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16bộ
18Lắp đặt đèn Neon chóa vuông 40WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7bộ
19Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
20Lắp đặt ô cắm đôi + hộp mặtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
21Lắp đặt công tắc 2 hạt + hộp mặtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15cái
22Lắp đặt bảng điện nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10hộp
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V110m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V80m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4.0mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V55m
26Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn. ĐK ≤27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V160m
27Lắp đặt các automat 2 pha 60ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
28Lắp đặt các automat 2 pha 30ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
29Lắp đặt các automat 2 pha 10ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
30Lắp đặt thùng điện 200x250x100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
E CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
1Phá dỡ nền gạch xi măng. gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,84m2
2Phá dỡ xà. dầm. giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,336m3
3Phá dỡ cột. trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,344m3
4Phá dỡ xà. dầm. giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,36m3
5Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V46,075m2
6Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
7Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,8m2
8Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3248100m2
9Cạo bỏ lớp vôi. sơn cũ trên bề mặt - tường. trụ. cột (tường ngoài)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V75,4m2
10Cạo bỏ lớp vôi. sơn cũ trên bề mặt - tường. trụ. cột (tường trong)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V35,315m2
11Cạo bỏ lớp vôi. sơn cũ trên bề mặt - xà dầm. trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V31,08m2
12Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V75,4m2
13Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V35,315m2
14Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V31,08m2
15Sơn dầm. trần. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V66,395m2
16Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V75,4m2
17Lát nền. sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 nhámTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,84m2
18Ốp tường trụ. cột-tiết diện gạch 250x400Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V47,18m2
19Lắp đặt xí xổmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
20Thi công trần bằng tấm nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,8m2
21Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2315m3
22Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung. dày 1.5cm. Vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,63m2
23Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,63m2
24Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,63m2
25Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,89m2
26Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công. trọng lượng ≤25kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30cái
27Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 100. kính trắng + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,39m2
28Gia công xà gồ thép 40x80x1.4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0317tấn
29Lắp dựng xà gồ thép 40x80x1.4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0317tấn
30Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3908100m2
31Lắp đặt đèn Led tròn 20WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
32Lắp đặt công tắc 2 hạt + hộp mặtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
33Lắp đặt bảng điện nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4hộp
34Lắp đặt dây đơn ≤ 2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V35m
35Lắp đặt dây đơn CV 4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V32m
36Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn. ĐK ≤27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
37Lắp đặt các automat 2 pha 10A + hộp mặtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
38Lắp dựng dàn giáo ngoài. cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,747100m2
F XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN. HỌC SINH
1Đào móng bằng máy đào 0.8m3. rộng ≤6m-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3651100m3
2Đào móng băng bằng thủ công. rộng ≤3m. sâu ≤1m-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,944m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2563100m3
4Đóng cọc BTCT 120x120x4000 bằng thủ công-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,76100m
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M100. đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,6286m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,3043m3
7Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0768100m2
8Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1986tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,504m3
10Ván khuôn cột vuông. chữ nhật. chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3008100m2
11Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0538tấn
12Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2157tấn
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M100. đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,421m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2789m3
15Ván khuôn móng băng. móng bè. bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0302100m2
16Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1688tấn
17Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,7072m3
18Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. xà dầm. giằng. chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2707100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0718tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4452tấn
21Bê tông lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan. ô văng. bê tông M200. đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6894m3
22Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. xà dầm. giằng. chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1689100m2
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0177tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK >10mm. chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0595tấn
25Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,144m3
26Ván khuôn cột - Cột vuông. chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0288100m2
27Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0029tấn
28Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0284tấn
29Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,206m3
30Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. xà dầm. giằng. chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,507100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0813tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4419tấn
33Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,156m3
34Ván khuôn cột - Cột vuông. chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0468100m2
35Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0033tấn
36Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0173tấn
37Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4214m3
38Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. sàn mái. chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0602100m2
39Lắp dựng cốt thép sàn mái. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0742tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0255tấn
41Bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô. bê tông M200. đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0711m3
42Ván khuôn gỗ lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0308100m2
43Sản xuất. lắp đặt cốt thép pa nen. ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1193tấn
44Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công. trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
45Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,952m3
46Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. xà dầm. giằng. chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0952100m2
47Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,021tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1385tấn
49Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,786m3
50Trát tường trong xây bằng gạch không nung. dày 1.5cm. Vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V41,26m2
51Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,15m3
52Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,0045m3
53Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung. dày 1.5cm. Vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,72m2
54Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,814m3
55Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung. dày 1.5cm. Vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V82,93m2
56Trát tường trong xây bằng gạch không nung. dày 1.5cm. Vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V94,56m2
57Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. dày 1.5cm. vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,07m2
58Trát xà dầm. vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,16m2
59Trát trần. vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,32m2
60Láng sê nô. mái hắt. máng nước dày 1cm. vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,32m2
61Quét dung dịch chống thấm mái. sê nô. ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,32m2
62Ốp tường trụ. cột-tiết diện gạch 250x400Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V97,4m2
63Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V82,98m2
64Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V94,56m2
65Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50,55m2
66Sơn dầm. trần. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V145,11m2
67Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V82,98m2
68Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,098100m3
69Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,95610m3/1km
70Bê tông lót móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M100. đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,268m3
71Lát nền. sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V43,54m2
72Lắp dựng cửa đi khung nhôm kínhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,38m2
73Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kínhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,5m2
74Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30,24m2
75Gia công xà gồ thép 40x80x1.2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1167tấn
76Lắp dựng xà gồ thép 40x80x1.2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1167tấn
77Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3612100m2
78Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công. trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15cái
79Lắp dựng dàn giáo ngoài. cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,12100m2
80Lắp đặt Lavabo chân đứngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5bộ
81Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
82Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
83Lắp đặt xí xổmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
84Lắp đặt phễu thu. ĐK 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
85Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21cái
86Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
87Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
88Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 60/90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
89Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
90Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
91Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18cái
92Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 27/34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m. ĐK 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,34100m
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m. ĐK 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m. ĐK 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,03100m
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m. ĐK 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3100m
97Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8bộ
98Lắp đặt ống răng nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
99Lắp đặt đèn ống dài 1.2m. hộp đèn 1 bóng 21WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
100Lắp đặt đèn Led Bull tròn 21WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10bộ
101Lắp đặt công tắc 2 hạt + hộp mặtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
102Lắp đặt bảng điện nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12hộp
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V72m
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x3.0mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V75m
105Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn. ĐK ≤27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
106Lắp đặt các automat 2 pha 21ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
107Lắp đặt các automat 2 pha 10ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
G NHÀ XE GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1Đào móng bằng máy đào 0.8m3. rộng ≤6m-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1649100m3
2Đào móng băng bằng thủ công. rộng ≤3m. sâu ≤1m-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,46m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1197100m3
4Đóng Cọc đá 100x100x1200 bằng máy đào 0.5m3. chiều dài cọc ≤2.5m -đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0541100m
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M100. đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8882m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,968m3
7Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0576100m2
8Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0624tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,533m3
10Ván khuôn cột vuông. chữ nhật. chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0936100m2
11Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0162tấn
12Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0717tấn
13Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3m3
14Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. xà dầm. giằng. chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,13100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0361tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,146tấn
17Cung cấp. lắp đặt bulong D18. L=600Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16Cái
18Cung cấp. lắp đặt bulong D16. L=500Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16Cái
19Cung cấp. lắp đặt bulong D12. L=100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V72Cái
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M100. đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,536m3
21Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,272m3
22Trát tường ngoài. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,54m2
23Bê tông nền SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. M200. đá 1x2. PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,632m3
24Láng nền. sàn không đánh màu. dày 3cm. vữa XM M75 (chỉ tính nhân công ko tính VT)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V52,64m2
25Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1227tấn
26Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1227tấn
27Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0598tấn
28Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0598tấn
29Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ. khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2401tấn
30Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2401tấn
31Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2584tấn
32Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2584tấn
33Gia công cột bằng thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0261tấn
34Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0261tấn
35Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7683100m2
36Lắp dựng hàng rào khung lưới B40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,4m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,81m2
H XÂY DỰNG CỔNG HÀNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0.8m3. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0623100m3
2Đào móng băng bằng thủ công. rộng ≤3m. sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,28151m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8234100m3
4Bê tông cọc. cột. bê tông M250. đá 1x2. PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V26,8992m3
5Gia công. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn kim loại. ván khuôn cọc. cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,2792100m2
6Gia công. lắp đặt cốt thép cột. cọc. cừ. xà dầm. giằng. ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,6028tấn
7Đóng cọc BTCT 120x120x4000Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,68100m
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,4112m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. chiều rộng ≤250cm. M100. đá 4x6. PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,9925m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2. PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,0954m3
11Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4968100m2
12Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,802tấn
13Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD ≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,2376m3
14Ván khuôn cột vuông. chữ nhật. chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8319100m2
15Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1022tấn
16Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8282tấn
17Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD ≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,9822m3
18Ván khuôn cột vuông. chữ nhật. chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9442100m2
19Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1502tấn
20Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,587tấn
21Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,141m3
22Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,9861100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4645tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,3612tấn
25Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,815m3
26Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. xà dầm. giằng. chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3941100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0985tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5575tấn
29Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,7042m3
30Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. xà dầm. giằng. chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5165100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,082tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,574tấn
33Bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô. bê tông M200. đá 1x2. PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2396m3
34Ván khuôn gỗ lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0165100m2
35Gia công. lắp đặt cốt thép pa nen. ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0249tấn
36Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công. trọng lượng ≤35kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V81 cấu kiện
37Bê tông lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan. ô văng. bê tông M200. đá 1x2. PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,256m3
38Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. xà dầm. giằng. chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,064100m2
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0049tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK >10mm. chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0225tấn
41Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,008m3
42Ván khuôn gỗ xà dầm. giằngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1344100m2
43Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0264tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1116tấn
45Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2. PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,554m3
46Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. sàn mái. chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2876100m2
47Lắp dựng cốt thép sàn mái. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2457tấn
48Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,7584m3
49Trát tường ngoài. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V138,7922m2
50Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. XM PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,5941m3
51Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,088m3
52Trát tường ngoài. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V239,8438m2
53Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. XM PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,144m3
54Trát tường ngoài. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,44m2
55Trát tường trong. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,44m2
56Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. dày 1.5cm. vữa XM M75. PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V86,284m2
57Trát xà dầm. vữa XM M75. PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V51,6456m2
58Đắp phào đơn. vữa XM M75. PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24m
59Trát trần. vữa XM M75. PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,76m2
60Ốp tường trụ. cột - Tiết diện gạch 50x230Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,991m2
61Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V282,7238m2
62Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V166,6896m2
63Sơn dầm. trần. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V166,6896m2
64Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V282,7238m2
65Lắp dựng Cửa đi khung nhôm hệ 1000. kính trắng + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,28m2
66Lắp dựng hàng rào song sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V43,331m2
67Lắp dựng hàng rào khung lưới B40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V142,8992m2
68Lắp dựng bảng tên trườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,64m2
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V190,87021m2
I HẠ TẦNG KỸ THUẬT
J Phần hệ thống thoát nước
1Đào kênh mương. chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0.8m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4176100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1392100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. chiều rộng ≤250cm. M100. đá 4x6. PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,063m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2. PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,357m3
5Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0722100m2
6Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1776tấn
7Bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô. bê tông M200. đá 1x2. PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,42m3
8Gia công. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn kim loại. ván khuôn nắp đan. tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0792100m2
9Gia công. lắp đặt cốt thép pa nen. ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2774tấn
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công. trọng lượng ≤35kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V311 cấu kiện
11Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,02m3
12Ván khuôn giằng nắp mương và hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2556100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0682tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2366tấn
15Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M100. PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,4986m3
16Trát tường trong. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V37,0129m2
17Láng nền. sàn không đánh màu. dày 2cm. vữa XM M75. PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,17m2
K Phần sân đan
1Cao su đen (màng phủ nông nghiệp)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,5149100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. M200. đá 1x2. PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V65,149m3
3Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,396100m2
4Sản xuất. lắp dựng cốt thép mặt đường. đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,4089tấn
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo. đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,215100m
6Trồng dặm cỏ chỉ NhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V525,841m2/lần
7Bón phân và xử lý đất bồn hoa (2 lần)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,5168100m2/lần
L * Giá do nhà thầu chào phải bao gồm tất cả các chi phí được nêu dưới đây. nhà thầu phải tính toán tất cả các chi phí và phân bổ vào trong giá dự thầu bao gồm:
- Chi phí cho các loại thuế. phí. lệ phí (nếu có). kể cả tất cả các chi phí cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá có thể xảy ra trong quá trình thực hiện hợp đồng.
M * Giá do nhà thầu chào phải bao gồm tất cả các chi phí được nêu dưới đây. nhà thầu phải tính toán tất cả các chi phí và phân bổ vào trong giá dự thầu bao gồm:
- Công tác lắp dựng dàn giáo trong. dàn giáo ngoài; Các chi phí bốc xếp. vận chuyển. trung chuyển vật liệu các hạng mục công việc: Nhà thầu cơ cấu vào đơn giá dự thầu.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.602745E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.20549E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của Chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) - Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.682.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.682.000.000 đồng.- Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị ≥ 1.682.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh)*Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).Trong quá trình thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng tất cả được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.682.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Giấy chứng minh nhân dân hoặc chứng minh thư.33
2 Giám sát kỹ thuật 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc chứng minh thư.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.33
3 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc chứng minh thư.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng, có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh an toàn lao động, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc chứng minh thư33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc .1
2 Ô tô tự đổ ≥ 07 tấn (Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
3 Máy trộn bê tông .2
4 Máy phát điện .1
5 Máy đào đất, dung tích gầu ≥ 0,8m3 (Yêu cầu kèm theo: Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)2
6 Máy đầm bê tông .2
7 Máy hàn .2
8 Máy bơm nước .2
9 Máy khoan .2
10 Máy cắt thép .2
11 Máy uốn thép .2
12 Ván khuôn≥500 m2 .1
13 Giàn giáo≥ 100 bộ (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu .1
14 Máy đóng cọc BTDUL (Đính kèm giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->