Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220652064-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Khu Vực Huyện Tri Tôn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220651643 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 11:02:00 đến ngày 2022-06-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,401,830,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.602745E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.20549E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của Chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) - Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.682.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.682.000.000 đồng.- Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị ≥ 1.682.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh)*Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).Trong quá trình thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng tất cả được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.682.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Giấy chứng minh nhân dân hoặc chứng minh thư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc chứng minh thư.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc chứng minh thư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng, có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh an toàn lao động, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc chứng minh thư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 07 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào đất, dung tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Yêu cầu kèm theo: Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ván khuôn≥500 m2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Giàn giáo≥ 100 bộ (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đóng cọc BTDUL | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Khu Vực Huyện Tri Tôn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công xây dựng Trường tiểu học Tân Tuyến điểm phụ (Tân Lập) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo quy định của E-HSMT. Các tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của nhà thầu yêu cầu tại Mục E-CDNT 5.6, cụ thể: - Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý Nhà nước về Bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh Tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm trước liền kề (Ví dụ như: Thông báo Kết quả đóng bảo hiểm xã hội (BHXH) hằng tháng hoặc cả năm). - Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính Phủ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. * Lưu ý: Trong trường hợp E-HSDT không kèm theo tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp theo yêu cầu nêu trên hoặc có kèm theo tài liệu nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Tri Tôn
Địa chỉ: Số 152, đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Tri Tôn, tỉnh An Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang Số 16C, đường Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1.25m3-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,0668 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê. đập. kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T. dung trọng ≤1.75T/m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,5153 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T. máy ủi 110CV. độ chặt Y/C K = 0.9 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,9345 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m. ĐK 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0016 | 100m3 |
| 6 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường. mái đê. đập | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.700,009 | 10m3/1km |
| B | CẢI TẠO 04 PHÒNG HỌC | |||
| C | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng. gạch gốm các loại (tầng trệt) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 126,02 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng. gạch gốm các loại (tầng lầu) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 101,23 | m2 |
| 3 | Đục nhám mặt bê tông (đục bỏ đá mài) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,96 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi. sơn cũ trên bề mặt - kim loại (cửa tầng trệt) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 68,704 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi. sơn cũ trên bề mặt - kim loại (cửa tầng lầu) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 65,464 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần và khung trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 128,25 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,087 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái ngói. chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 188,1 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo. xà gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,5987 | tấn |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi. sơn cũ trên bề mặt - tường. trụ. cột (tường ngoài tầng trệt) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 120,868 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi. sơn cũ trên bề mặt - tường. trụ. cột (tường ngoài tầng lầu) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 192,373 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi. sơn cũ trên bề mặt - tường. trụ. cột (tường trong tầng trệt) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 177,868 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi. sơn cũ trên bề mặt - tường. trụ. cột (tường trong tầng lầu) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 174,648 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi. sơn cũ trên bề mặt - xà dầm. trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 315,632 | m2 |
| D | Phần cải tạo | |||
| 1 | Lát nền. sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 227,25 | m2 |
| 2 | Trát granitô thành ôvăng. sênô. diềm che nắng. dày 1.5cm. vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,96 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 134,168 | 1m2 |
| 4 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 128,25 | m2 |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,087 | 100m2 |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,5987 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,5987 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 218,412 | 1m2 |
| 9 | Lợp mái ngói 22v/m2. cao ≤16m. vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,881 | 100m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 313,241 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 352,516 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 315,632 | m2 |
| 13 | Sơn dầm. trần. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 668,148 | m2 |
| 14 | Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 313,241 | m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài. cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,0922 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3.6m - Chiều cao chuẩn 3.6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2825 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m. hộp đèn 2 bóng 40W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn Neon chóa vuông 40W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | bộ |
| 19 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt ô cắm đôi + hộp mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + hộp mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 22 | Lắp đặt bảng điện nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | hộp |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 110 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 80 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4.0mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 55 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn. ĐK ≤27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 160 | m |
| 27 | Lắp đặt các automat 2 pha 60A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt các automat 2 pha 30A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt các automat 2 pha 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt thùng điện 200x250x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| E | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng. gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,84 | m2 |
| 2 | Phá dỡ xà. dầm. giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,336 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột. trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,344 | m3 |
| 4 | Phá dỡ xà. dầm. giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,36 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 46,075 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,8 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3248 | 100m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi. sơn cũ trên bề mặt - tường. trụ. cột (tường ngoài) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 75,4 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi. sơn cũ trên bề mặt - tường. trụ. cột (tường trong) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35,315 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi. sơn cũ trên bề mặt - xà dầm. trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 31,08 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 75,4 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35,315 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 31,08 | m2 |
| 15 | Sơn dầm. trần. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 66,395 | m2 |
| 16 | Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 75,4 | m2 |
| 17 | Lát nền. sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 nhám | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,84 | m2 |
| 18 | Ốp tường trụ. cột-tiết diện gạch 250x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 47,18 | m2 |
| 19 | Lắp đặt xí xổm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,8 | m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2315 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung. dày 1.5cm. Vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,63 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,63 | m2 |
| 24 | Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,63 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,89 | m2 |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công. trọng lượng ≤25kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | cái |
| 27 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 100. kính trắng + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,39 | m2 |
| 28 | Gia công xà gồ thép 40x80x1.4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0317 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép 40x80x1.4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0317 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3908 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt đèn Led tròn 20W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + hộp mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt bảng điện nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | hộp |
| 34 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn. ĐK ≤27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 37 | Lắp đặt các automat 2 pha 10A + hộp mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài. cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,747 | 100m2 |
| F | XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN. HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0.8m3. rộng ≤6m-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3651 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công. rộng ≤3m. sâu ≤1m-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,944 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2563 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc BTCT 120x120x4000 bằng thủ công-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,76 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M100. đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,6286 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,3043 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1986 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,504 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông. chữ nhật. chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3008 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0538 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2157 | tấn |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M100. đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,421 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2789 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng. móng bè. bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0302 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1688 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,7072 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. xà dầm. giằng. chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2707 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0718 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4452 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan. ô văng. bê tông M200. đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6894 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. xà dầm. giằng. chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1689 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0177 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK >10mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0595 | tấn |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,144 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông. chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0029 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0284 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,206 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. xà dầm. giằng. chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,507 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0813 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4419 | tấn |
| 33 | Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,156 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cột - Cột vuông. chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0468 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0033 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0173 | tấn |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4214 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. sàn mái. chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0602 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0742 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0255 | tấn |
| 41 | Bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô. bê tông M200. đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0711 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0308 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất. lắp đặt cốt thép pa nen. ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1193 | tấn |
| 44 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công. trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 45 | Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,952 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. xà dầm. giằng. chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0952 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,021 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1385 | tấn |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,786 | m3 |
| 50 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung. dày 1.5cm. Vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 41,26 | m2 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,15 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,0045 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung. dày 1.5cm. Vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,72 | m2 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,814 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung. dày 1.5cm. Vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 82,93 | m2 |
| 56 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung. dày 1.5cm. Vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 94,56 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. dày 1.5cm. vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27,07 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm. vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,16 | m2 |
| 59 | Trát trần. vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,32 | m2 |
| 60 | Láng sê nô. mái hắt. máng nước dày 1cm. vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,32 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái. sê nô. ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,32 | m2 |
| 62 | Ốp tường trụ. cột-tiết diện gạch 250x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 97,4 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 82,98 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 94,56 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50,55 | m2 |
| 66 | Sơn dầm. trần. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 145,11 | m2 |
| 67 | Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 82,98 | m2 |
| 68 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,098 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,956 | 10m3/1km |
| 70 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M100. đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,268 | m3 |
| 71 | Lát nền. sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 43,54 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,38 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,5 | m2 |
| 74 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30,24 | m2 |
| 75 | Gia công xà gồ thép 40x80x1.2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1167 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép 40x80x1.2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1167 | tấn |
| 77 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3612 | 100m2 |
| 78 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công. trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo ngoài. cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,12 | 100m2 |
| 80 | Lắp đặt Lavabo chân đứng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | bộ |
| 81 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 82 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt xí xổm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 84 | Lắp đặt phễu thu. ĐK 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 85 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21 | cái |
| 86 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 60/90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 92 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 27/34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m. ĐK 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,34 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m. ĐK 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m. ĐK 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,03 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m. ĐK 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3 | 100m |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 98 | Lắp đặt ống răng nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m. hộp đèn 1 bóng 21W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 100 | Lắp đặt đèn Led Bull tròn 21W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | bộ |
| 101 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + hộp mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 102 | Lắp đặt bảng điện nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | hộp |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 72 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x3.0mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 75 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn. ĐK ≤27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 106 | Lắp đặt các automat 2 pha 21A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt các automat 2 pha 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| G | NHÀ XE GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0.8m3. rộng ≤6m-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1649 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công. rộng ≤3m. sâu ≤1m-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,46 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1197 | 100m3 |
| 4 | Đóng Cọc đá 100x100x1200 bằng máy đào 0.5m3. chiều dài cọc ≤2.5m -đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0541 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M100. đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8882 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,968 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0624 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,533 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông. chữ nhật. chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0936 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0162 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0717 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,3 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. xà dầm. giằng. chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,13 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0361 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,146 | tấn |
| 17 | Cung cấp. lắp đặt bulong D18. L=600 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | Cái |
| 18 | Cung cấp. lắp đặt bulong D16. L=500 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | Cái |
| 19 | Cung cấp. lắp đặt bulong D12. L=100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 72 | Cái |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M100. đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,536 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,272 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,54 | m2 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. M200. đá 1x2. PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,632 | m3 |
| 24 | Láng nền. sàn không đánh màu. dày 3cm. vữa XM M75 (chỉ tính nhân công ko tính VT) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 52,64 | m2 |
| 25 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1227 | tấn |
| 26 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1227 | tấn |
| 27 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0598 | tấn |
| 28 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0598 | tấn |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ. khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2401 | tấn |
| 30 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2401 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2584 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2584 | tấn |
| 33 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0261 | tấn |
| 34 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0261 | tấn |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7683 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng hàng rào khung lưới B40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,4 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,8 | 1m2 |
| H | XÂY DỰNG CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0.8m3. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0623 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công. rộng ≤3m. sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,2815 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8234 | 100m3 |
| 4 | Bê tông cọc. cột. bê tông M250. đá 1x2. PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,8992 | m3 |
| 5 | Gia công. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn kim loại. ván khuôn cọc. cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,2792 | 100m2 |
| 6 | Gia công. lắp đặt cốt thép cột. cọc. cừ. xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,6028 | tấn |
| 7 | Đóng cọc BTCT 120x120x4000 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,68 | 100m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,4112 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. chiều rộng ≤250cm. M100. đá 4x6. PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,9925 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2. PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,0954 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4968 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,802 | tấn |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD ≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,2376 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông. chữ nhật. chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8319 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1022 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8282 | tấn |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD ≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,9822 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông. chữ nhật. chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9442 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1502 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,587 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,141 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,9861 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4645 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,3612 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,815 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. xà dầm. giằng. chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3941 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0985 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5575 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,7042 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. xà dầm. giằng. chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5165 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,082 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,574 | tấn |
| 33 | Bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô. bê tông M200. đá 1x2. PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2396 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0165 | 100m2 |
| 35 | Gia công. lắp đặt cốt thép pa nen. ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0249 | tấn |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công. trọng lượng ≤35kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 37 | Bê tông lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan. ô văng. bê tông M200. đá 1x2. PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,256 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. xà dầm. giằng. chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0049 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK >10mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0225 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,008 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm. giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1344 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0264 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1116 | tấn |
| 45 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2. PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,554 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. sàn mái. chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2876 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2457 | tấn |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27,7584 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 138,7922 | m2 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. XM PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,5941 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,088 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 239,8438 | m2 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. XM PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,144 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,44 | m2 |
| 55 | Trát tường trong. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,44 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. dày 1.5cm. vữa XM M75. PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 86,284 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm. vữa XM M75. PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 51,6456 | m2 |
| 58 | Đắp phào đơn. vữa XM M75. PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | m |
| 59 | Trát trần. vữa XM M75. PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28,76 | m2 |
| 60 | Ốp tường trụ. cột - Tiết diện gạch 50x230 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,991 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 282,7238 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 166,6896 | m2 |
| 63 | Sơn dầm. trần. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 166,6896 | m2 |
| 64 | Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 282,7238 | m2 |
| 65 | Lắp dựng Cửa đi khung nhôm hệ 1000. kính trắng + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,28 | m2 |
| 66 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 43,331 | m2 |
| 67 | Lắp dựng hàng rào khung lưới B40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 142,8992 | m2 |
| 68 | Lắp dựng bảng tên trường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,64 | m2 |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 190,8702 | 1m2 |
| I | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| J | Phần hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương. chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0.8m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4176 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1392 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. chiều rộng ≤250cm. M100. đá 4x6. PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,063 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2. PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,357 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0722 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1776 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô. bê tông M200. đá 1x2. PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,42 | m3 |
| 8 | Gia công. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn kim loại. ván khuôn nắp đan. tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0792 | 100m2 |
| 9 | Gia công. lắp đặt cốt thép pa nen. ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2774 | tấn |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công. trọng lượng ≤35kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 31 | 1 cấu kiện |
| 11 | Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,02 | m3 |
| 12 | Ván khuôn giằng nắp mương và hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2556 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0682 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2366 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M100. PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,4986 | m3 |
| 16 | Trát tường trong. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 37,0129 | m2 |
| 17 | Láng nền. sàn không đánh màu. dày 2cm. vữa XM M75. PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,17 | m2 |
| K | Phần sân đan | |||
| 1 | Cao su đen (màng phủ nông nghiệp) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,5149 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. M200. đá 1x2. PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 65,149 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,396 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất. lắp dựng cốt thép mặt đường. đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,4089 | tấn |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo. đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,215 | 100m |
| 6 | Trồng dặm cỏ chỉ Nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 525,84 | 1m2/lần |
| 7 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa (2 lần) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,5168 | 100m2/lần |
| L | * Giá do nhà thầu chào phải bao gồm tất cả các chi phí được nêu dưới đây. nhà thầu phải tính toán tất cả các chi phí và phân bổ vào trong giá dự thầu bao gồm: - Chi phí cho các loại thuế. phí. lệ phí (nếu có). kể cả tất cả các chi phí cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá có thể xảy ra trong quá trình thực hiện hợp đồng. | |||
| M | * Giá do nhà thầu chào phải bao gồm tất cả các chi phí được nêu dưới đây. nhà thầu phải tính toán tất cả các chi phí và phân bổ vào trong giá dự thầu bao gồm: - Công tác lắp dựng dàn giáo trong. dàn giáo ngoài; Các chi phí bốc xếp. vận chuyển. trung chuyển vật liệu các hạng mục công việc: Nhà thầu cơ cấu vào đơn giá dự thầu. | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.602745E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.20549E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của Chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) - Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.682.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.682.000.000 đồng.- Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị ≥ 1.682.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh)*Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).Trong quá trình thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng tất cả được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.682.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Giấy chứng minh nhân dân hoặc chứng minh thư. | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc chứng minh thư.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc chứng minh thư. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng, có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh an toàn lao động, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc chứng minh thư | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc | . | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 07 tấn | (Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | . | 2 |
| 4 | Máy phát điện | . | 1 |
| 5 | Máy đào đất, dung tích gầu ≥ 0,8m3 | (Yêu cầu kèm theo: Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông | . | 2 |
| 7 | Máy hàn | . | 2 |
| 8 | Máy bơm nước | . | 2 |
| 9 | Máy khoan | . | 2 |
| 10 | Máy cắt thép | . | 2 |
| 11 | Máy uốn thép | . | 2 |
| 12 | Ván khuôn≥500 m2 | . | 1 |
| 13 | Giàn giáo≥ 100 bộ (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu | . | 1 |
| 14 | Máy đóng cọc BTDUL | (Đính kèm giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi