Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220651433-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220526889
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn hợp pháp khác của thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-17 11:02:00 đến ngày 2022-07-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,009,717,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0145755E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.202915E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình (Công trình dân dụng, cấp III) hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.806.802.000 đồng. (Hai công trình dân dụng cấp IV, có giá trị công việc xây lắp mỗi công trình ≥ 2.806.802.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (01 trong các tài liệu như: Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư... hoặc tài liệu có giá trị pháp lý khác để đánh giá). Trường hợp nhà thầu không cung cấp được tài liệu này, bên mời thầu sẽ xác định loại, cấp công trình căn cứ Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng.* Hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu phải nộp cùng 01 trong các tài liệu sau: biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình; biên bản thanh lý hợp đồng xây dựng; xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư. * Hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc yêu cầu phải nộp cùng bảng giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán có xác nhận của bên giao thầu kèm theo biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành tương ứng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Bên giao thầu, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện chủ đầu tư cho việc nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao công chứng hợp lệ của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các tài liệu nói trên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.806.802.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hạn sử dung tối thiểu đến hết năm 2022, đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.(Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật của công trình có quy mô tương tự).Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương.Các tài liệu cung cấp là bản chính hoặc bản sao công chứng hợp lệ bởi cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách kỹ thuật (03 người) trực tiếp thực hiện gói thầu: Có trình độ từ Đại học trở lên, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 cấp IV cùng loại (kèm theo văn bằng, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh đã thi công ở vị trí công việc tương tự), trong đó:≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành điện hoặc tương đương≥ 01 cán bộ chuyên trách an toàn lao động (yêu cầu có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu đến hết năm 2022).Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đề xuất Cán bộ phụ trách kỹ thuật tương ứng với phần công việc đảm nhận.Các tài liệu cung cấp là bản chính hoặc bản sao công chứng hợp lệ bởi cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào xúc gầu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy vận thăng hoặc tời điện vận chuyển vật liệu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Nhà lớp học Trường Mầm non Tân Hà, phường Tân Hà, thành phố Tuyên Quang
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn hợp pháp khác của thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang , địa chỉ: Thôn Trung Việt 2, xã An Tường, thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang. Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: 02073 818 346.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH một thành viên Hướng Đạt. Địa chỉ: Tổ 01, phường Tân Hà, thành phố Tuyên Quang + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế hạng mục PCCC: Công ty TNHH Phòng cháy chữa cháy và xây dựng SOGI. Địa chỉ: số nhà 126, đường Chiến Thắng Sông Lô, tổ 2, phường Tân Quang, TP Tuyên Quang. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thuận Phong Vũ. Địa chỉ: Số 401, đường Quang Trung, tổ 16, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Tuyên Quang. Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng TNT Địa chỉ: Ngõ 320, đường 17/8, tổ 4, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Bộ phận thẩm định kỹ thuật - đấu thầu thuộc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang. Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang , địa chỉ: Thôn Trung Việt 2, xã An Tường, thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang. Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: 02073 818 346.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc giấy xác nhận thông tin năng lực hoạt động xây dựng được cấp có thẩm quyền cấp, theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. Chứng chỉ hoặc giấy xác nhận được công chứng hợp lệ, được cấp trước thời điểm đóng thầu, còn hạn sử dụng, có phạm vi hoạt động phù hợp với gói thầu đang xét. Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, kể cả trường hợp E-HSMT có yêu cầu nhà thầu phải có chứng chỉ này. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. Các tài liệu trên nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao công chứng hợp lệ của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang. Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: 02073 818 346.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Ma Thị Tâm, Chức vụ: Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang. Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: 02073 818 346.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang. Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: 02073 818 346.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân thành phố Tuyên Quang Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang Điện thoại: 02073 823 300 Fax: 02073 823 300 Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN KẾT CẤU
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% đào máy)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8987100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,20781m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9105100m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5109100m2
5Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,992m3
6Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,0383m3
7Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,2368m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0743tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1558tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,57tấn
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,27831m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0376100m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4799100m2
14Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,6545m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,793m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2822tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1886tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5465tấn
19Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,9752m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5697100m3
21Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1971100m3
22Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,0507m3
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,782100m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,086m2
25Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,89m3
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1705tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,432tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8003tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1606tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9312tấn
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3058100m2
32Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V204,564m2
33Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,0974m3
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3156tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1323tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1652tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3023tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9643tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,947tấn
40Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,051100m2
41Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V505,1m2
42Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,7512m2
43Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V54,6152m2
44Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,2293m3
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,1246tấn
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0376tấn
47Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3751100m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,5121m2
49Bê tông cầu thang thường M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5562m3
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3068tấn
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1667tấn
52Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4685100m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,45m2
54Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,354m3
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2273tấn
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V842,4381m2
B PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,2392m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,7655m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,1691m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,701m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0812m3
6Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,996m3
7Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3268m3
8Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9273m3
9Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,077m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V250,5078m2
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,3906m2
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V800,5282m2
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,892m2
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,3645m2
15Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V404,118m
16Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8m
17Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 500x500mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V380,5094m2
18Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (gạch 120x500mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,3556m2
19Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V101,5696m2
20Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 300x300mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,3536m2
21Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 300x600mm)121,104m2
22Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2 (gạch 150x600mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,092m2
23Lắp đặt trần thạch cao tấm thả (VL=0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,5296m2
24Trần thạch cao tấm trần KT: 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V66,5296m2
25Vách ngăn Compact dày 12mm đã bao gồm phụ kiện Inox 304 (thi công trọn gói)Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,888m2
26Quét dung dịch chống thấm Sika latex (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,7976m2
27Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,5773m2
28Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,304m2
29Gia công lan can cầu thang inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0575tấn
30Trụ thang inox D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
31Gia công lan can thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7476tấn
32Lắp dựng lan can sắt51,231m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V74,6961m2
34Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V49,09181m3
35Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,5708m3
36Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,1092m3
37Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,4456m2
38Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2932m3
39Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,5m2
40Lấp đất chân móng 1/3 VđàoMô tả kỹ thuật theo Chương V16,3639m3
41Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8753m3
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1423100m2
43Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1729tấn
44Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1331 cấu kiện
45Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,12m2
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,2624m2
47Lắp đặt Ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
48Phễu thu D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
49Ống sànhMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
50Lắp đặt cút + Y nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
51Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
52Lắp đặt ống nhựa PVC D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
53Đai + vít nởMô tả kỹ thuật theo Chương V1Lố
54Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8304tấn
55Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8304tấn
56Bu lông M14, L=80Mô tả kỹ thuật theo Chương V192cái
57Bu lông M16, L=100Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V196,6861m2
59Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3362100m2
60Tôn úp nóc, úp sườn dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V70m
61Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,1876100m2
62Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3974100m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V845,8927m2
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V471,5497m2
65Cửa đi + sổ nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm+phụ kiện đặt mua sẵn (chưa khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,23m2
66Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V76,23m2
67Ô kính tròn kính dán 2 lớp dày 6,38mm (thi công trọn gói)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,785m2
68Khoá cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
69Khóa cửa nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
70Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V33,1416m2
71Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1776tấn
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V23,67681m2
C THANG THOÁT HIỂM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6081m3
2Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,512m3
3Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,409m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1792100m2
5Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4432tấn
6Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0069tấn
7Gia công lắp đặt Bu lông M18-D20 (L=350)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
8Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2849tấn
9Lắp dựng thang thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2849tấn
10Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2067tấn
11Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V28,8m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V102,28081m2
D PHẦN ĐIỆN + CHỐNG SÉT
1Cáp đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
2Cáp bọc CU/PVC/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
3Cáp bọc CU/XLPE 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
4Dây lõi đồng mềm dẹt Cu/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
5Dây lõi đồng mềm dẹt Cu/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V250m
6Dây lõi đồng mềm dẹt Cu/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V420m
7Dây lõi đồng mềm dẹt Cu/XLPE 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V180m
8Aptomat MCCB 3 pha - 63A Icu=22kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Aptomat MCCB 1 pha - 50A Icu=22kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Aptomat MCCB 1 pha - 10A Icu=22kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Aptomat MCCB 1 pha - 25A Icu=22kAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
12Aptomat MCCB 1 pha - 32A Icu=22kAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
13Aptomat MCCB 1 pha 2 cực - 16A Icu=10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
14Aptomat MCCB 1 pha 1 cực - 16A Icu=10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
15Aptomat MCCB 1 pha 1 cực - 10A Icu=10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
16Bộ đèn Led gắn tường cầu thang 20wMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
17Đèn led tuýp đơn 1*18W -1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
18Đèn led tuýp đôi 2*20W -1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
19Bộ giá treo đèn inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
20Đèn led ốp trần 18W - D320Mô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
21Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
22Mặt công tắc 3 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
23Hạt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24Hạt công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
25Đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
26Mặt công tắc 2 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
27Hạt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
28Hạt công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
29Đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
30Mặt công tắc 1 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
31Hạt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
32Đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5hộp
33Mặt công tắc 2 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
34Hạt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
35Đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5hộp
36Mặt công tắc 3 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
37Hạt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
38Đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
39Mặt ổ cắm đôi 2 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
40Đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V24hộp
41Tủ điện âm tường KT 700*500*200mm (SINO)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
42Đèn báo pha, cầu chì xoayMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
43Lắp đặt đồng hồ Vôn kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
44Lắp đặt đồng hồ AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
45Lắp đặt máy biến dòngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
46Lắp đặt bộ chuyển mạchMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
47Hộp điện chứa APTOMAT loại 8 -12 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
48hộp nối dây có nắp đậy KT :110*110*80Mô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
49Móc treo quạt trần D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
50Ống cứng luồn dây điện PVC - D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
51Ống cứng luồn dây điện PVC - D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V400m
52Phụ kiện ống luôn (tê, cút...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
53Vật tư phụ (đinh vít, băng dính...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
54Đầu cốt đồng M25 +M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
55dây thép mạ kẽm D4 treo dây cáp trục vào xà dón điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
56Gia công xà đón điện thép góc L50*50 L=500 + sứ A25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
57Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,81m3
58Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m3
59Gia công,đóng cọc đồng D =16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cọc
60Cáp đồng trần M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
61Cáp đồng bọc Cu/XLPE 1*35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
62Hóa chất làm giảm điện trở GEM -A25 (11kg/bao )Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Bao
63Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V6Mối
64Cấu nối đầu dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
65Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
66Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
67Gia công kim thu sét, thép D18, dài 1,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
68Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
69Gia công kim thu sét, thép D18, dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
70ống sứ trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
71Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V80m
72Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V80m
73Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22m
74Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
75Bật thép D8 L=350Mô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
76Bật thép D8 L=250Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
77Lắp đặt ống nhựa PVC D21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
78Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V61m3
79Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V6m3
80Gioăng cao su đệm kimMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
81Bộ đấu nối tiếp địa (KZ-1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
82Sơn chống dỉMô tả kỹ thuật theo Chương V4kg
83Que hàn E42Mô tả kỹ thuật theo Chương V10kg
E PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt Ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9100m
2Lắp đặt Ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
3Lắp đặt Ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
4Lắp đặt Ống nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
5Ống cấp nước lạnh PPR - D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
6Ống cấp nước lạnh PPR - D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
7Ống cấp nước lạnh PPR - D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
8Lắp đặt Ống nhựa HDPE - D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100 m
9Lắp đặt Cút nhựa PVC D110-90°Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
10Lắp đặt Cút nhựa PVC D90-90°Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
11Lắp đặt Cút nhựa PVC D60-90°Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
12Lắp đặt Cút nhựa PVC D34-90°Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
13Lắp đặt Chếch nhựa PVC D110-135°Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
14Lắp đặt Chếch nhựa PVC D90-135°Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
15Lắp đặt Chếch nhựa PVC D60-135°Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
16Lắp đặt Chếch nhựa PVC D34-135°Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
17Cút nhựa PPR - D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
18Cút nhựa PPR - D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
19Cút nhựa PPR - D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
20Cút nhựa HDPE - D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
21Cút nhựa ren trong PPR - D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Cút nhựa ren trong PPR - D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
23Cút nhựa ren trong PPR - D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
24Côn thu nhựa PPR - D50*32Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
25Côn thu nhựa PPR - D32*20Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
26Lắp đặt Côn nhựa PVC D110*60Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
27Lắp đặt Côn nhựa PVC D90*60Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
28Lắp đặt Côn nhựa PVC D90*34Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
29Kép nhựa PPR - D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
30Kép nhựa PPR - D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
31Rắc co nhựa PPR - D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
32Rắc co nhựa PPR - D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
33Lắp đặt Tê nhựa PVC D110-90°Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
34Lắp đặt Tê nhựa PVC D90-90°Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
35Lắp đặt Tê nhựa PVC D60-90°Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
36Tê nhựa PPR - D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
37Tê nhựa PPR - D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
38Tê nhựa PPR - D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
39Lắp đặt Y nhựa PVC D110-135°Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
40Lắp đặt Y nhựa PVC D90-135°Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
41Lắp đặt Y nhựa PVC D60-135°Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
42Lắp đặt Y nhựa PVC D34-135°Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
43Tê nhựa ren trong D32*20Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
44Tê thu nhựa PPR - D50*32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
45Tê thu nhựa PPR - D32*20Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
46Lắp đặt phễu thu - D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
47Van khóa - D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
48Van khóa - D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
49Van khóa - D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
50Van phao D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
51Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
52Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
53Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
54Lắp đặt vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
55Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
56Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
57Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
58Lắp đặt Van tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
59Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
60Lắp đặt bể nước Inox 2m3 + chân đê'Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
61Keo dán nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
62Băng ren nối ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
63Y kiểm tra mặt bích PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
64Y kiểm tra mặt bích PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
65Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,41m3
66Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,4m3
67Ống nhựa HDPE D250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100 m
68Cút nhựa HDPE D250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
69Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%KL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1204100m3
70Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (10%KL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,33761m3
71Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,704m3
72Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,408m3
73Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,129tấn
74Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0324100m2
75Lát gạch không nung, vữa lót M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,712m2
76Xây bể tự hoại bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3991m3
77Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,712m2
78Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,4756m2
79Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V18,4756m2
80Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m3
81Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0321tấn
82Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0252100m2
83Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V41cấu kiện
84Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cấu kiện
85Lấp đất chân bể bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6692m3
86Đào hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,70511m3
87Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4613m3
88Ván khuôn đáy hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0149100m2
89Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9958m3
90Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,47m2
91Trát thành trong hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,888m2
92Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3899m3
93Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0297tấn
94Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0205100m2
95Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V61cấu kiện
96Lấp đất chân hố ga bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6569m3
F SÂN BÊ TÔNG
1Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m3
2Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m3
3Cắt khe bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V210m
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn sân BTMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m2
5Nhân công phá dỡ bồn hoa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V2công
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,528m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,36m2
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,66m3
9Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,61m3
10Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,1m2
G DI CHUYỂN NHÀ XE
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V56,115m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V0,105tấn
3Nhân công tháo dỡ khung thép, khung diềm mái nhà để xe, di chuyển đến vị trí mới, lắp dựng khung nhà để xe tại vị trí mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V10công
4Làm lại chân cột để lắp dựng tại vị trí mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V6chân cột
5Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,105tấn
6Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (tôn lợp mái sử dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,051100m2
7Lắp dựng tấm úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V8,7m
8Máng thu nước bằng tônMô tả kỹ thuật theo Chương V8,7m
9Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,064100m
10Cút nhựa D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Phễu thu D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 (bê tông hoàn trả quanh nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5m3
H CHỐNG MỐI
1Phòng chống mối hào ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V28,66m3
I CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY TRONG NHÀ BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG (NHÀ SỐ 1)
1Trung tâm báo cháy tự động 10 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
2Hộp tủ trung tâm báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Đầu báo cháy khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
4Đế đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
5Đèn chỉ dẫn báo cháy phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
6Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
7Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
8Lắp đặt đèn báo cháy (tổ hợp + tủ trung tâm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
9hộp lắp tổ hợp chuông đèn nút ấnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
10Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
11Lắp đặt dây cáp trục loại 10*2*0.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
12Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy loại 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V400m
13Hộp đấu dây kỹ thuật kt 100*100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
14Máng gen nhựa KT: 28*10mm luồn dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V400m
15Phụ kiện luồn dây (Hộp chia ngả, tê, cút...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
16Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn loại 2 mặt có mũi tên chỉ hướng ( rạng đông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
17Đèn chiếu sáng sự cố ( rạng đông )Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
18Lắp đặt dây dẫn điện cu/pvc/pvc loại 2x 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
19Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V5bảng
20Lắp đặt đế âm tường ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V5hộp
21Aptomat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Bộ nguồn chỉnh lưu ắc quy nguồn 220VMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
23băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5cuộn
24Vít nở các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2kg
25Thử công nghệ báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2lần
26Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
27Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
28Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
29Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
30Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
31Lắp đặt van góc D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
32Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
33Kép thép D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
34Lắp đặt côn thép tráng kẽm D65x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
35Hộp chữa cháy trong nhà kt 600*500*180Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
36Ống vòi rồng D50 loại 20m/cuộnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cuộn
37Lăng phun D50x16Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
38Sơn ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2kg
39Thử áp lực đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m
40Giá kệ đặt bình chữa cháy xách tay KT:580*250*200 mua sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
41Bình chữa cháy xách tay MFZ4 loại 4kgMô tả kỹ thuật theo Chương V6bình
42Bộ nội quy +tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
J CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY TRONG NHÀ BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG (NHÀ SỐ 2)
1Đầu báo cháy khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
2Đế đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
3Đèn chỉ dẫn báo cháy phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
4Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
5Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
6Lắp đặt đèn báo cháy (tổ hợp + tủ trung tâm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
7hộp lắp tổ hợp chuông đèn nút ấnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
8Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
9Lắp đặt dây cáp trục loại 10*2*0.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
10Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy loại 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
11Hộp đấu dây kỹ thuật kt 100*100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
12Máng gen nhựa KT: 28*10mm luồn dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V150m
13Phụ kiện luồn dây (Hộp chia ngả, tê, cút...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
14Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn loại 2 mặt có mũi tên chỉ hướng ( rạng đông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
15Đèn chiếu sáng sự cố ( rạng đông )Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
16Lắp đặt dây dẫn điện cu/pvc/pvc loại 2x 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
17Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V4bảng
18Lắp đặt đế âm tường ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
19băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5cuộn
20Vít nở các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1kg
21Thử công nghệ báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2lần
K CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY TRONG NHÀ BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG (NHÀ SỐ 3)
1Đầu báo cháy khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
2Đế đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
3Đèn chỉ dẫn báo cháy phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
4Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
5Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
6Lắp đặt đèn báo cháy (tổ hợp + tủ trung tâm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
7hộp lắp tổ hợp chuông đèn nút ấnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
8Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
9Lắp đặt dây cáp trục loại 10*2*0.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
10Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy loại 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
11Hộp đấu dây kỹ thuật kt 100*100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
12Máng gen nhựa KT: 28*10mm luồn dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V150m
13Phụ kiện luồn dây (Hộp chia ngả, tê, cút...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
14Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn loại 2 mặt có mũi tên chỉ hướngMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
15Đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
16Lắp đặt dây dẫn điện cu/pvc/pvc loại 2x 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
17Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V9bảng
18Lắp đặt đế âm tường ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V9hộp
19băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5cuộn
20Vít nở các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1kg
21Thử công nghệ báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2lần
22Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
23Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
24Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
25Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
26Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
27Lắp đặt van góc D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
28Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
29Kép thép D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
30Lắp đặt côn thép tráng kẽm D65x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
31Hộp chữa cháy trong nhà kt 600*500*180Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
32Ống vòi rồng D50 loại 20m/cuộnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cuộn
33Lăng phun D50x16Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
34Sơn ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2kg
35Thử áp lực đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m
36Giá kệ đặt bình chữa cháy xách tay KT:580*250*200 mua sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
37Bình chữa cháy xách tay MFZ4 loại 4kgMô tả kỹ thuật theo Chương V12bình
38Bộ nội quy +tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
L CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY TRONG NHÀ BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG (NHÀ SỐ 4)
1Đầu báo cháy khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
2Đế đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
3Đèn chỉ dẫn báo cháy phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
4Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Lắp đặt đèn báo cháy (tổ hợp + tủ trung tâm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7hộp lắp tổ hợp chuông đèn nút ấnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
8Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
9Lắp đặt dây cáp trục loại 10*2*0.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V45m
10Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy loại 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
11Hộp đấu dây kỹ thuật kt 100*100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
12Máng gen nhựa KT: 28*10mm luồn dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
13Phụ kiện luồn dây (Hộp chia ngả, tê, cút...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
14Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn loại 2 mặt có mũi tên chỉ hướngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
15Đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
16Lắp đặt dây dẫn điện cu/pvc/pvc loại 2x 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
17Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V2bảng
18Lắp đặt đế âm tường ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
19băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cuộn
20Vít nở các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1kg
21Thử công nghệ báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1lần
22Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
23Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
24Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
25Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
26Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
27Lắp đặt van góc D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
28Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
29Kép thép D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
30Lắp đặt côn thép tráng kẽm D65x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
31Hộp chữa cháy trong nhà kt 600*500*180Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
32Ống vòi rồng D50 loại 20m/cuộnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cuộn
33Lăng phun D50x16Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
34Sơn ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2kg
35Thử áp lực đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m
36Giá kệ đặt bình chữa cháy xách tay KT:580*250*200 mua sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
37Bình chữa cháy xách tay MFZ4 loại 4kgMô tả kỹ thuật theo Chương V12bình
38Bộ nội quy +tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
M CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY TRONG NHÀ BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG (NHÀ SỐ 5)
1Đầu báo cháy khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
2Đế đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
3Đèn chỉ dẫn báo cháy phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
4Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
5Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
6Lắp đặt đèn báo cháy (tổ hợp + tủ trung tâm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
7hộp lắp tổ hợp chuông đèn nút ấnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
8Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
9Lắp đặt dây cáp trục loại 10*2*0.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
10Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy loại 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V400m
11Hộp đấu dây kỹ thuật kt 100*100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
12Ống luồn dây tín hiệu PVC - D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V400m
13Phụ kiện luồn dây (Hộp chia ngả, tê, cút...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
14Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn loại 2 mặt có mũi tên chỉ hướngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
15Đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
16Lắp đặt dây dẫn điện cu/pvc/pvc loại 2x 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
17Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V4bảng
18Lắp đặt đế âm tường ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
19băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5cuộn
20Vít nở các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2kg
21Thử công nghệ báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2lần
22Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
23Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,84100m
24Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
25Lắp đặt cút thép tráng kẽm D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
26Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
27Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
28Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
29Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
30Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
31Lắp đặt van chặn D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
32Lắp đặt van 1 chiều D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
33Lắp đặt van góc D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
34Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
35Kép thép D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
36Lắp đặt côn thép tráng kẽm D65x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
37Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cặp bích
38Gioăng cao su D 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
39Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
40Hộp chữa cháy trong nhà kt 600*500*180Mô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
41Ống vòi rồng D50 loại 20m/cuộnMô tả kỹ thuật theo Chương V6cuộn
42Lăng phun D50x16Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
43Trụ chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa D65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
44Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy loại 2 cửa D65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
45Hộp chữa cháy ngoài nhà kt 800*500*200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
46Cuộn vòi rồng D65 loại 20m/cuộnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cuộn
47Lăng phun D65x19Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
48Sơn ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V20kg
49Thử áp lực đường ống thép D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,96100m
50Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V17,9061m3
51Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V17,906m3
52Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1634m3
53Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005100m2
54Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3802m3
55Cắt khe bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V410m
56Phá dỡ sân bê tông (NC 3/7 nhóm I)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4công
57Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,96m3
58Nắp tôn hố van KT: 1x1mMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
59Giá kệ đặt bình chữa cháy xách tay KT:580*250*200 mua sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
60Bình chữa cháy xách tay MFZ4 loại 4kgMô tả kỹ thuật theo Chương V6bình
61Bộ nội quy +tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
62Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
63Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
64Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
65Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
66Lắp đặt cút thép tráng kẽm D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
67Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
68Lắp đặt cút thép tráng kẽm D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
69Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
70Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
71Lắp đặt tê thép tráng kẽm D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
72Lắp đặt van chặn D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
73Lắp đặt van chặn D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
74Lắp đặt van chặn D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
75Lắp đặt van 1 chiều D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
76Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
77Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
78Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
79Lắp bích thép - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cặp bích
80Gioăng cao su D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
81Bu lông M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
82Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cặp bích
83Gioăng cao su D 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
84Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V96cái
85Lắp đặt rọ hút lò xo một chiều D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
86Lắp đặt rọ hút lò xo một chiều D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
87Bình tích áp 100LMô tả kỹ thuật theo Chương V1bình
88Bộ công tắc áp lực 2 ngưỡng + van gạtMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
89Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
90Lắp đặt van gạt D15Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
91Lắp Máy bơm chữa cháy có H=39M.C.N;Q=63m3/hMô tả kỹ thuật theo Chương V1công
92Lắp Máy bơm động cơ đốt trong chữa cháy dự phòng ( công xuất tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1công
93Máy bơm bù áp động cơ điện H=50m; Q=1l/sMô tả kỹ thuật theo Chương V1công
94Tủ điều khiển bơm chữa cháy (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
95Cáp Cu/Pvc/XLPE 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
96Cáp Cu/Pvc/XLPE 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
97Dây Cu/Pvc/Pvc 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
98Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-D40/30Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
99Băng ren nối ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V100cuộn
100Sơn nối ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V10kg
101Thử áp lực đường ống thép D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
102Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
103Lắp đặt cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
104Lắp đặt tê nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
105Đai khỏi thủyMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
106Lắp đặt van gạt D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
107Lắp đặt van phao tự độngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
N CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY TRONG NHÀ BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG (NHÀ SỐ 6)
1Đầu báo cháy khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
2Đế đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
3Đèn chỉ dẫn báo cháy phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Lắp đặt đèn báo cháy (tổ hợp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7hộp lắp tổ hợp chuông đèn nút ấnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
8Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
9Lắp đặt dây cáp trục loại 10*2*0.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
10Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy loại 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
11Hộp đấu dây kỹ thuật kt 100*100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
12Máng gen nhựa KT: 28*10mm luồn dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
13Phụ kiện luồn dây (Hộp chia ngả, tê, cút...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
14Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn loại 2 mặt có mũi tên chỉ hướngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
15Đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
16Lắp đặt dây dẫn điện cu/pvc/pvc loại 2x 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
17Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V2bảng
18Lắp đặt đế âm tường ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
19băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cuộn
20Vít nở các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1kg
21Thử công nghệ báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1lần
O BỂ NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5311100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V47,611m3
3Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,859m3
4Bê tông móng rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,112m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0924100m2
6Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,4m3
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,74100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4816m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2256100m2
10Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,576m3
11Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4479100m2
12Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,0223m3
13Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,5328m2
14Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,944m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6999tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3788tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0682tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3759tấn
19Tấm tôn đậy nắp hố van, bể nước + khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
P NHÀ TRẠM BƠM
1Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6338m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,5364m2
3Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,616m3
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,056100m2
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0698tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0107tấn
7Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0594m3
8Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0045tấn
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0054100m2
10Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,14m2
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7081m3
12Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,132m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,812m2
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,298m2
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m2
16Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0532tấn
17Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0532tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4,63681m2
19Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1159100m2
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V3,28m2
21Cửa khung sắt hộp bịt tôn cả sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,28m2
22Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V58,11m2
23Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,14m2
24Dây Cu/Pvc/Pvc 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
25Dây Cu/Pvc/Pvc 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
26Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, bóng LedMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
27Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V1bảng
28Đế hộp công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
Q CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Máy bơm chữa cháy động cơ điện H=45m; Q=63l/sMô tả kỹ thuật theo Chương V1chiếc
2Máy bơm động cơ đốt trong dự phòng có công suất tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1chiếc
3Máy bơm bù áp động cơ điện H>50m; Q=1l/sMô tả kỹ thuật theo Chương V1chiếc
4Tủ điều khiển cho 3 máy bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0145755E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.202915E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình (Công trình dân dụng, cấp III) hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.806.802.000 đồng. (Hai công trình dân dụng cấp IV, có giá trị công việc xây lắp mỗi công trình ≥ 2.806.802.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (01 trong các tài liệu như: Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư... hoặc tài liệu có giá trị pháp lý khác để đánh giá). Trường hợp nhà thầu không cung cấp được tài liệu này, bên mời thầu sẽ xác định loại, cấp công trình căn cứ Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng.* Hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu phải nộp cùng 01 trong các tài liệu sau: biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình; biên bản thanh lý hợp đồng xây dựng; xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư. * Hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc yêu cầu phải nộp cùng bảng giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán có xác nhận của bên giao thầu kèm theo biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành tương ứng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Bên giao thầu, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện chủ đầu tư cho việc nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao công chứng hợp lệ của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các tài liệu nói trên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.806.802.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hạn sử dung tối thiểu đến hết năm 2022, đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.(Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật của công trình có quy mô tương tự).Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương.Các tài liệu cung cấp là bản chính hoặc bản sao công chứng hợp lệ bởi cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật (03 người) trực tiếp thực hiện gói thầu: Có trình độ từ Đại học trở lên, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 cấp IV cùng loại (kèm theo văn bằng, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh đã thi công ở vị trí công việc tương tự), trong đó:≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành điện hoặc tương đương≥ 01 cán bộ chuyên trách an toàn lao động (yêu cầu có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu đến hết năm 2022).Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đề xuất Cán bộ phụ trách kỹ thuật tương ứng với phần công việc đảm nhận.Các tài liệu cung cấp là bản chính hoặc bản sao công chứng hợp lệ bởi cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào xúc gầu Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.1
2 Máy trộn vữa 80l Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.2
3 Máy trộn bê tông 250l Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.2
4 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.2
5 Máy thủy bình Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.1
6 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.1
7 Máy vận thăng hoặc tời điện vận chuyển vật liệu Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.1
8 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->