Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220651792-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản và hỗ trợ bồi thường di dân tái định cư huyện Tân Uyên |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220208562 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 10:57:00 đến ngày 2022-06-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,894,984,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng xây dựng là 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,8 tỷ VNĐ và tổng các giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4,8 tỷ VNĐHợp đồng tương tự là hợp đồng công trình giao thông (có hạng mục chủ yếu là thi công cầu bê tông dự ứng lực….)Lưu ý: Gửi kèm bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng (bản chính) hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn: Có bằng Đại học trở lên, chuyên ngành Công trình giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.+ Chứng chỉ hành nghề: Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.* Các tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng bao gồm:+ Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư về công việc tương tự đã thực hiện (bản chính). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có trình độ cao đằng trở lên chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.* Các tài liệu chứng minh năng lực bao gồm:+ Bản chụp có chứng thực bằng cấp.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư về công việc tương tự đã thực hiện (bản chính). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc dung tích gầu >=1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | đào xúc đất đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy xúc dung tích gầu >=0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | đào xúc đất đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | thiết bị tạo lỗ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy Ủi >=110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | san, ủi, gom đất đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu tĩnh >= 16 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu tĩnh >= 9 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ - trọng tải >=10,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | vận chuyển vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay >=70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông >=250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi bê tông >=1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đàm bê tông đầm bàn >=1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy toàn đạc hoặc Kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | thiết bị kiểm tra thông số kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | thiết bị kiểm tra thông số kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản và hỗ trợ bồi thường di dân tái định cư huyện Tân Uyên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cầu Nậm Be, xã Phúc Khoa, huyện Tân Uyên 20 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Ban QLDA XDCB & HTBT DD TĐC huyện Tân Uyên.
+ Địa chỉ: TDP 26, T.T. Tân Uyên, huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu
+ SĐT: 02133 787 130/ Fax: 02133 787 130 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên đơn vị: UBND huyện Tân Uyên. + Địa chỉ: T.T. Tân Uyên, huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133.787.389 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ban QLDA XDCB & HTBT DD TĐC huyện Tân Uyên. + Địa chỉ: TDP 26, T.T. Tân Uyên, huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu + SĐT: 02133 787 130/ Fax: 02133 787 130 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Tên đơn vị: UBND huyện Tân Uyên. + Địa chỉ: T.T. Tân Uyên, huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133.787.389 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4135 | tấn |
| 2 | Lắp neo cáp dự ứng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | đầu neo |
| 3 | Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống 60/67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426,6929 | m |
| 4 | Cốt thép dầm cầu, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1188 | tấn |
| 5 | Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2719 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1959 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1959 | tấn |
| 8 | Bê tông dầm cầu đá 1x2, mác 40MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,2154 | m3 |
| 9 | Ván khuôn dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415,0367 | m2 |
| 10 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m3 |
| 11 | Cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1393 | tấn |
| 12 | Cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | tấn |
| 13 | Bê tông dầm ngang đá 1x2, mác 28MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2256 | m3 |
| 14 | Ván khuôn dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4464 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép mặt cầu và gờ chắn bánh, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4269 | tấn |
| 16 | Cốt thép mặt cầu và gờ chắn bánh, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3768 | tấn |
| 17 | Bê tông mặt cầu, gờ chắn bánh đá 1x2, mác 28Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,7424 | m3 |
| 18 | Ván khuôn mặt cầu và gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7995 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép bản liên tục nhiệt, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0171 | tấn |
| 20 | Cốt thép bản liên tục nhiệt, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7064 | tấn |
| 21 | Bê tông bản liên tục nhiệt đá 1x2, mác 28Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1852 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bản liên tục nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5694 | 100m2 |
| 23 | Tấm đệm đàn hồi dày 10mm (Cao su đặc chịu dầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,148 | m² |
| 24 | Bê tông lan can mác 28Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9799 | m3 |
| 25 | Cốt thép lan can, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2353 | tấn |
| 26 | Sản xuất thép ống tay vịn lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0942 | tấn |
| 27 | Lắp đặt thép ống tay vịn lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0942 | tấn |
| 28 | Ván khuôn lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5271 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt gối cầu cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 30 | Cốt thép bệ kê gối, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3943 | tấn |
| 31 | Bê tông bệ kê gối đá 1x2, mác 28Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3363 | m3 |
| 32 | Cốt thép khối chống chuyển vị, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0543 | tấn |
| 33 | Cốt thép khối chống chuyển vị, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2982 | tấn |
| 34 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0892 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0892 | tấn |
| 36 | Bê tông khối chống chuyển vị đá 1x2, mác 25Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1092 | m3 |
| 37 | Ván khuôn khối chống chuyển vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1239 | 100m2 |
| 38 | Bi tum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,35 | kg |
| 39 | Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7659 | tấn |
| 40 | Bê tông bản quá độ đá 1x2, mác 25Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,678 | m3 |
| 41 | Bê tông bản quá độ, đá 4x6, mác 8Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,113 | m3 |
| 42 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,678 | m3 |
| 43 | Ván khuôn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0802 | 100m2 |
| 44 | Bi tum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,8 | kg |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m |
| 46 | Gia công khe co giãn bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3978 | tấn |
| 47 | Cốt thép khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0671 | tấn |
| 48 | Vữa xi măng không co ngót khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | m3 |
| 49 | Ván khuôn khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0083 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,89 | m |
| 51 | Ống nhựa PVC D=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | m |
| 52 | Hộp thu nước, lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 53 | Thép hình, thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,6362 | kg |
| 54 | Bắt xiết bu lông M12x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| 55 | Bắt xiết bu lông M16x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| B | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Cốt thép mố cầu, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1591 | tấn |
| 2 | Cốt thép mố cầu, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4594 | tấn |
| 3 | Cốt thép mố cầu, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6979 | tấn |
| 4 | Bê tông mố cầu đá 2x4, mác 28Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,345 | m3 |
| 5 | Bê tông mố cầu đá 4x6, mác 8Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6734 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép trụ cầu, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7593 | tấn |
| 8 | Cốt thép trụ cầu, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2492 | tấn |
| 9 | Bê tông móng trụ cầu đá 2x4, vữa bê tông 28Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m3 |
| 10 | Bê tông thân trụ cầu đá 1x2, vữa bê tông 28Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5278 | m3 |
| 11 | Bê tông xà mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông 28Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng trụ cầu, đá 4x6, mác 8Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 13 | Ván khuôn trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1918 | 100m2 |
| 14 | Khoan tạo lỗ vào đất, đường kính lỗ khoan 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,2 | m |
| 15 | Khoan tạo lỗ vào đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,24 | m |
| 16 | Cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2761 | tấn |
| 17 | Cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5563 | tấn |
| 18 | Bê tông cọc nhồi, đường kính cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,574 | m3 |
| 19 | Đập bê tông đầu cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9102 | m3 |
| 20 | Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, vữa XM M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5995 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống thép đen, đường kính D114/102 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,304 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép đen, đường kính D60/52 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,656 | 100m |
| 23 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 24 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 25 | Gia công ống vách cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4526 | tấn |
| 26 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | m |
| 27 | Nhổ ống vách cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 100m cọc |
| 28 | Đào móng chân khay, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5469 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0767 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông lót chân khay, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,599 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông chân khay, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,65 | m3 |
| 32 | Đắp đất chân khay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2729 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông lót tứ nón, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,694 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông tứ nón, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3881 | m3 |
| 35 | Cốt thép tứ nón | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1997 | tấn |
| 36 | Đắp đất tứ nón, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1014 | 100m3 |
| 37 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0486 | 100m3 |
| 38 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0179 | 100m3 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 40 | Rải vải địa kỹ thuật móng tứ nón | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0614 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông lót móng bậc lên xuống, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6445 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông bậc lên xuống, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6458 | m3 |
| 43 | Cốt thép bậc lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0944 | tấn |
| 44 | Ván khuôn bậc lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | 100m2 |
| 45 | Quét nhựa bitum nóng vào tường mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,384 | m2 |
| 46 | Đắp đất lòng mố, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5904 | 100m3 |
| C | PHỤC VỤ THI CÔNG KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Đổ bê tông bệ đúc dầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,88 | m3 |
| 2 | Cốt thép bệ đúc dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1028 | tấn |
| 3 | Cốt thép bệ đúc dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2891 | tấn |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng bệ đúc dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bệ đúc dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3208 | 100m2 |
| 6 | Phá dỡ bệ đúc dầm sau khi thi công xong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,88 | m3 |
| 7 | Xúc bê tông bệ đúc dầm sau khi phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0488 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển bê tông bệ đúc dầm sau khi phá dỡ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0488 | 100m3 |
| 9 | San bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0488 | 100m3 |
| 10 | Đào móng hố thế, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 11 | Đắp đất hố thế, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông hố thế, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông hố thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | tấn |
| 14 | Gia công hệ mũi dẫn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2268 | tấn |
| 15 | Lắp dựng kết cấu thép hệ mũi dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2268 | tấn |
| 16 | Di chuyển hệ mũi dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | dầm/ 10m |
| 17 | Tháo dỡ hệ mũi dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2268 | tấn |
| 18 | Ray P43 thi công nhịp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,32 | tấn |
| 19 | Đặt đường lao dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 1000m |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng đường lao dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 21 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2936 | tấn |
| 22 | Gia công thiết bị thi công nhịp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0537 | tấn |
| 23 | Lắp dựng thiết bị thi công nhịp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1075 | tấn |
| 24 | Di chuyển dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,2 | dầm/ 10m |
| 25 | Tháo dỡ kết cấu thi công nhịp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1075 | tấn |
| 26 | Gia công hệ khung dàn thi công bản mặt cầu, dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5299 | tấn |
| 27 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn thi công bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5897 | tấn |
| 28 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn thi công dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5897 | tấn |
| D | PHỤC VỤ THI CÔNG KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Đào móng mố cầu đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1114 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất mố cầu độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6314 | 100m3 |
| 3 | Sản xuất hệ đà giáo thi công mố và trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2129 | tấn |
| 4 | Lắp dựng kết cấu hệ đà giáo thi công mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4259 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu hệ đà giáo thi công mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4259 | tấn |
| 6 | Gỗ kê chân đà giáo thi công mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 7 | Đào móng trụ cầu, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3956 | 100m3 |
| 8 | Đào móng trụ cầu, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất trụ cầu, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3376 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất trụ cầu, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,855 | 100m3 |
| 11 | Lắp dựng kết cấu hệ đà giáo thi công trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6985 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu hệ đà giáo thi công trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6985 | tấn |
| 13 | Gỗ kê chân đà giáo thi công trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| E | ĐƯỜNG CÔNG VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Đắp đất đường công vụ, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5764 | 100m3 |
| 2 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,656 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,888 | tấn |
| 5 | Lắp đặt ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | đoạn ống |
| 6 | Làm rọ đá kích thước 2x1x1m (tận dụng đá suối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | rọ |
| F | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đào nền đường đầu cầu, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2652 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường đầu cầu, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7653 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đường đầu cầu, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,3648 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2261 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông mặt đường đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,0339 | m3 |
| 6 | Lót nilon chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 911,2993 | m² |
| 7 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9222 | 100m2 |
| 8 | Đào móng gia cố đường đầu cầu, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,335 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông gia cố đường đầu cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6595 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông gia cố đường đầu cầu, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9795 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông gia cố đường đầu cầu, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,325 | m3 |
| 12 | Đắp đất gia cố đường đầu cầu, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1672 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông lót móng gia cố mái taluy, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,997 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông gia cố mái taluy, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,994 | m3 |
| 15 | Cốt thép gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2308 | tấn |
| 16 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m3 |
| 17 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 19 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0518 | 100m2 |
| 20 | Làm rọ đá kích thước 2x1x1m (tận dụng đá suối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | rọ |
| G | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột biển báo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 1350x675 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Đào móng cọc tiêu, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 6 | Thi công cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 7 | Sơn lan can và gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,096 | m2 |
| H | THÍ NGHIỆM CỌC KHOAN NHỒI | |||
| 1 | Ép mẫu bê tông trụ 150x300 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 chỉ tiêu |
| 2 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | mặt cắt/lần TN |
| I | THANH THẢI LÒNG SUỐI, PHÁ DỠ ĐƯỜNG CÔNG VỤ | |||
| 1 | Phá dỡ đường công vụ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5459 | 100m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp thanh thải lòng suối lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,4502 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá thanh thải lòng suối tới bãi đúc dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,4502 | 100m3 |
| 4 | San đá bãi đúc dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,4502 | 100m3 |
| 5 | Phá đá thanh thải lòng suối, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,289 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng xây dựng là 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,8 tỷ VNĐ và tổng các giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4,8 tỷ VNĐHợp đồng tương tự là hợp đồng công trình giao thông (có hạng mục chủ yếu là thi công cầu bê tông dự ứng lực….)Lưu ý: Gửi kèm bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng (bản chính) hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Trình độ chuyên môn: Có bằng Đại học trở lên, chuyên ngành Công trình giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.+ Chứng chỉ hành nghề: Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.* Các tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng bao gồm:+ Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư về công việc tương tự đã thực hiện (bản chính). | 3 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Yêu cầu: Có trình độ cao đằng trở lên chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.* Các tài liệu chứng minh năng lực bao gồm:+ Bản chụp có chứng thực bằng cấp.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư về công việc tương tự đã thực hiện (bản chính). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc dung tích gầu >=1,25 m3 | đào xúc đất đá | 1 |
| 2 | Máy xúc dung tích gầu >=0,8 m3 | đào xúc đất đá | 1 |
| 3 | Máy khoan cọc nhồi | thiết bị tạo lỗ | 1 |
| 4 | Máy Ủi >=110CV | san, ủi, gom đất đá | 1 |
| 5 | Máy lu tĩnh >= 16 Tấn | đầm đất | 1 |
| 6 | Máy lu tĩnh >= 9 Tấn | đầm đất | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ - trọng tải >=10,0 T | vận chuyển vật liệu | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay >=70 kg | đầm đất | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông >=250l | trộn bê tông | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi bê tông >=1,5Kw | đầm bê tông | 2 |
| 11 | Máy đàm bê tông đầm bàn >=1 kW | đầm bê tông | 2 |
| 12 | Máy toàn đạc hoặc Kinh vĩ | thiết bị kiểm tra thông số kỹ thuật | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | thiết bị kiểm tra thông số kỹ thuật | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi